* Đọc câu ứng dụng - Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh minh họa cho câu ứng dụng - Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng - Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng - Tìm tiếng có vần vừa học?. - Đọc [r]
(1)TUẦN Ngày soạn: 12/10/2012 Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: CHÀO CỜ HĐTT: NGHE KỂ CHUYỆN BONG BÓNG CẦU VỒNG I/ Mục tiêu: - HS biết giúp đỡ bạn bè gặp khó khăn, mình có thêm bạn tốt - Giáo dục HS tình cảm bạn bè II/ Đồ dùng dạy học: - Truyện “Bong bong cầu vồng” III Hoạt đông dạy học: Hoạt động GV Giới thiệu truyện: Kể chuyện: - Kể lần và giải thích các từ khó: Cầu vồng, chiêm ngưỡng, thiên đường - Kể lần theo đoạn: * Bong bóng xà phòng (Từ đầu đến…Thế giới này mà tươi đẹp!) ? Hai bạn nhỏ nhắn nhủ điều gì với bong bóng xà phòng? * Bong bóng nhỏ gặp gà (Tiếp theo đến… “Chúc các bạn may mắn!” ? Thấy gà bị lạc mẹ, Bóng nhỏ đã làm gì? * Bóng nhỏ gặp em bé (Tiếp theo đến… “Đừng khóc bạn ơi, mình chơi với bạn nhé!”) ? Bóng nhỏ nghe thấy gì qua cánh đồng lúa? ? Bóng nhỏ đã làm gì? - Cho h/s kể lại đoạn: + Bóng nhỏ gặp gà Hoạt động HS - Lắng nghe - Lắng nghe truyện - Theo dõi đoạn và tìm hiểu truyện + Bong bóng ơi, bay tìm cầu vồng nhé! - HS trả lời câu hỏi dựa vào nội dung truyện - Nhận xét, bổ sung câu trả lời - Xung phong kể lại đoạn truyện.( cá nhân) + Bóng nhỏ gặp em bé - Thảo luận: ? Em thấy, Bóng nhỏ là người bạn nào? - Tự trả lời theo ý hiểu Nhận xét - Đánh giá: - Tổng kết bài Giáo dục h/s học tập Bóng nhỏ - Cho lớp hát bài “Lớp chúng ta kết đoàn” (2) Tiết : Đạo đức Bài4 : GIA ĐÌNH EM (tiết 2) I/ Mục tiêu: - Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, cha mẹ yêu thương chăm sóc, trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ, anh chị - Biết yêu quý gia đình mình, yêu thương kính trọng, lễ phép với ông bà cha mẹ và anh chị - Tỏ ngoan ngoãn, quý trọng gia đình mình và học tập gương tốt yêu thương kính trọng, lễ phép với ông bà cha mẹ, anh chị - Giáo dục HS biết yêu thương người thân gia đình II/ Tài liệu, phương tiện: - GV : Bộ tranh quyền có gia đình, Một số bài hát: mẹ yêu không nào; Cả nhà thương nhau, - HS : Vở bài tập đạo đức III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS Kiểm tra bài cũ - Trẻ em có bổn phận gì gia đình? - GV nhận xét - đánh giá 3.Bài mới: a Giới thiệu bài: Trực tiếp b Hoạt động 1: : Chơi trò chơi: Nối nhà - GV nêu cách chơi, cho HS chơi trò chơi - Thảo luận + Em có thích sống với gia đình mình không? + Em cảm thấy nào luôn có mái nhà? + Em cảm thấy nào chúng ta không có mái nhà? - Kết luận: Gia đình là nơi em cha mẹ và người gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo c Hoạt động : Tiểu phẩm " Chuyện bạn Long" - Cho HS đóng vai các nhân vật tiểu phẩm - Sau đó cho HS thảo luận và nêu nội dung Hoạt động HS - HS hát - ( Kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ,….) - HS nghe - HS chơi theo hướng dẫn GV - Em có ! - Em thấy vui vì luôn yêu thương che chở cha mẹ - Em buồn không có mài ấm gia đình - HS nghe - HS đóng vai (3) tiểu phẩm + Em có nhận xét gì việc làm bạn Long? + Điều gì xảy baïn Long không vâng lời cha mẹ? + Kết luận: Các em phải biết vâng lời ông bà, cha mẹ d Hoạt động 3: HS tự liên hệ - Sống gia đình em cha mẹ quan tâm nào? - Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng? - Bạn Long chưa vâng lời mẹ - Bạn không nghe lời mẹ nên không làm đủ bài tập - HS nghe - HS trả lời - Luôn chăm sóc bảo em học hành - Biết vâng lời, học thật giỏi,… - GV khen ngợi HS lễ phép và biết vâng lời ông bà cha mẹ, nêu gương tốt để HS lớp noi theo Củng cố, dặn dò: - HS nghe - GV nhận xét tiết học - Về nhà học bài, chuẩn bị bài" Lễ phép với - Xem trước bài nhà anh chị, nhường nhịn em nhỏ " Tiết + 4: Học vần Bài 30: UA - ƯA I/Mục đích yêu cầu: - Đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ từ ngữ và câu ứng dụng - Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ - Luyện nói từ - câu theo chủ đề: " Giữa trưa." - Phát triển lời nói tự nhiên HS II/Đồ dùng dạy học: - GV: Quả cà chua, bảng phụ câu ứng dụng - HS : Sách Tiếng Việt, chữ thực hành Tiếng Việt III/Các hoạt động dạy- học: Hoạt động GV Hoạt động HS Kiểm tra bài cũ: - Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè - HS lên bảng đọc bài - Đọc SGK - GV nhận xét - ghi điểm Bài mới: a Giới thiệu bài: Trực tiếp - HS nghe (4) b Giới thiệu vần ua - GV viết vần ua, nêu cấu tạo vần ua - So sánh vần ua với ia - Hướng dẫn HS đánh vần: u- a - ua - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Yêu cầu HS cài vần ua - GV nhận xét - chỉnh sửa - Có vần ua muốn có tiếng cua ta thêm âm gì ? - GV ghi bảng: cua - Hướng dẫn HS đánh vần: cờ- ua - cua, đọc trơn - Yêu cầu HS cài thêm âm c vào vần ua để tiếng cua - GV nhận xét chỉnh sửa - Cho HS quan sát tranh cua - Giảng tranh, ghi từ khoà: cua bể - Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa - GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho HS - Đọc theo sơ đồ * Dạy vần ưa ( tương tự ) - So sánh vần ua và ưa có gì giống và khác nhau? - Đọc bài trên bảng * Hướng dẫn đọc từ ứng dụng - GV ghi từ ứng dụng lên bảng - Gọi HS đọc - GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ứng dụng - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần - Nêu cấu tạo số tiếng, đọc đánh vần tiếng, đọc trơn từ - GV đọc mẫu - Gọi HS đọc bài trên bảng * Hướng dẫn viết - GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét nối các chữ, cách đánh dấu các tiếng - Yêu cầu HS viết bảng - Theo dõi - Giống : Kết thúc a - Khác: u - i - HS đọc CN - N - ĐT - Cài vần ua - c trước vần ua - HS nêu cấu tạo tiếng cua - HS đọc CN - N - ĐT - HS cài tiếng cua - Quan sát tranh - HS nghe - HS đọc CN - N - ĐT - HS đọc theo sơ đồ trên bảng - Giống nhau: kết thúc a - Khác nhau: ưa bắt đầu - HS đọc ĐT- CN - Đọc thầm từ ứng dụng - HS đọc CN - N - ĐT - HS nghe - HS lên bảng tìm - HS nêu cấu tạo - đọc - HS nghe - Đọc đồng - cá nhân - HS nghe - HS viết bảng (5) - GV chỉnh sửa cho HS * Trò chơi: Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có chứa vần hôm học? - Giải thích từ HS tìm Tiết c Luyện tập * Luyện đọc - Cho HS đọc lại nội dung bài tiết1 * Đọc câu ứng dụng - Yêu cầu HS quan sát nhận xét tranh minh họa cho câu ứng dụng - Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng - Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng - Tìm tiếng có vần vừa học? - Đọc bài trên bảng * Đọc bài SGK * Luyện viết - Hướng dẫn HS viết bài tập viết - Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho HS - Chấm bài, nhận xét, chữa số lỗi HS hay mắc để các em rút kinh nghiệm bài sau * Luyện nói - Nêu tên chủ đề luyện nói? - Yêu cầu HS quan sát tranh, nói nhóm theo các câu hỏi gợi ý + Trong tranh vẽ gì? + Tại em biết đây là mùa hè? + Giữa trưa là lúc giờ? + Giữa trưa người thường đâu và làm gì? + Có nên nắng vào buổi trưa không, sao? + Buổi trưa em thường làm gì? + Tại trẻ em không nên chơi đùa vào buổi trưa? + Nếu bạn em thường xuyên ngoài vào buổi trưa nắng thì em nói - HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học - HS đọc bài trên bảng - HS quan sát - HS đọc thầm - HS đọc câu ứng dụng - HS bảng, đọc tiếng có vần ua, ưa - Đọc đồng - cá nhân - HS đọc - HS viết bài tập viết - Giữa trưa - Quan sát tranh, nói nhóm đôi - Giữa trưa màu hè - Trời nóng, nắng, bác nông dân cởi áo - Là 12h- 13h - nhà, nghỉ trưa - Không nên vì dễ bị cảm, ốm - Em ngủ trưa - Vỡ cú thể bị ốm và ảnh hưởng đến người nghỉ ngơi - Khuyên, nhắc nhở bạn không nên nắng rễ bị cảm (6) gì? Củng cố dặn dò: - Yêu cầu HS đọc lại toàn bài - HS đọc lại bài - Dặn HS nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học sách, báo - Đọc bài và làm BT bài tập - HS thực nhà _ Tiết 5: Tự nhiên và xã hội ĂN UỐNG HÀNG NGÀY I/ Mục tiêu: - Kể tên các thức ăn hàng ngày để mau lớn và khoẻ mạnh - Nói : Cần ăn uống nh nào để có kết tốt cho thể - Học sinh tự giác việc ăn uống II/ Đồ dung dạy học: - GV : Hình SGk - HS : Một số cây rau, III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS Kiểm tra bài cũ: - Đánh và rửa mặt nào là - HS trả lời đúng cách? - GV nhận xét - đánh giá Bái mới: a Giới thiệu bài: Trực tiếp - HS nghe b Hoạt động 1: Động não - Cho HS quan sát hình trang 18 - HS quan sát nhận xét - Em thích ăn loại thức ăn nào? - HS kể: Thịt, rau,….Cam, quýt…nước chanh - Loại thức ăn nào em chưa ăn - HS kể chưa ăn? - Kết luận: Ăn nhiều loại thức ăn có lợi - HS nghe cho sức khỏe c Hoạt động 2: Làm việc với SGK - Cho HS quan sát hình trang 19 - HS quan sát - Hình nào nói lên lớn lên - Hình 1, thể? - Hình - Hình nào có sức khỏe tốt? - Tại chúng ta phải ăn uống hàng - Ăn uống hàng ngày để có sức khẻo ngày? tốt (7) - GV nhận xét - kết luận: - HS nghe d Hoạt động 3: Thảo luận lớp - Khi nào chúng ta cần phải ăn uống? - Ăn đói, uongs khát - Tại chúng ta không nên ăn bánh - Vì dễ bị sâu kẹo vào buổi tối? - Hàng ngày em ăn bữa vào lúc - bữa vào buổi sáng, trưa, tối nào? - HS nghe - GV kết luận: chúng ta cần ăn đói, uống khát Củng cố dặn dò: - GV nhận xét học - HS nhà học bài và chuẩn bị bài sau _ Ngày soạn: 13/10/2012 Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THÊ CƠ BẢN I/ Mục tiêu: - Ôn số kỹ đội hình đội ngũ đã học, yêu cầu thực mức độ tương đối chính xác - Làm quen với tư và đứng đưa tay trước - Giáo dục học sinh yêu thích môn học - HS hiểu ý nghĩa ngày 20/10 II/ Địa điểm, phương tiện: - Địa điểm: sân bãi vệ sinh - Phương tiện: còi III/ Nội dung và phương pháp lên lớp: Nội dung Phần mở đầu: - Nhận lớp phổ biến yêu cầu học - Khởi động: đứng chỗ vỗ tay và hát - Giậm chân, vỗ tay đứng theo nhịp - 2 Phần bản: - Thi : Tập hợp dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ - Quay phải , trái - Ôn : Dồn hàng , dàn hàng - Học tư đứng và đưa tay trước Đ/L 5-6 ' x x 20-22' 5-7 ' Phương pháp X x x x x x x x x (8) - Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Diệt các vật có hại Phần kết thúc: - Đứng chỗ vỗ tay, hát x x - Hệ thống bài x x - Giao bài nhà _ X x x x x x x Tiết 2+3: Học vần ÔN TẬP I Mục đích yêu cầu - HS đọc, viết chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa - Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng bài - Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể :" Khỉ và Rùa" - Phát triển lời nói tự nhiên HS II/ Đồ dung dạy học: - GV : Bảng ôn SGK/64, bảng phụ, tranh minh hoạ SGK - HS : Ôn tập nhà, SGK III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động GV Kiểm tra bài cũ: - HS đọc, viết: mua mía, ngựa tía - HS lên bảng đọc, viết bài - GV nhận xét - ghi điểm Bài mới: a Giới thiệu bài : Trực tiếp - HS nghe b Ôn các vần vừa học - Tuần qua em đã học - HS nối tiếp kể vần nào mới? u ua ưa i - GV treo bảng ôn tập - Gọi HS lên bảng: GV đọc- HS tr tru trua trư trưa tri chữ ng ngh ngu ngua ia tria ngư ngưa - Gọi HS lên bảng chữ và đọc vần - HS đọc cá nhân, lớp trên bảng ôn * Ghép chữ và vần thành tiếng - Yêu cầu HS nối tiếp ghép chữ - HS ghép thành tiếng (ghép chữ cột dọc với chữ và vần dòng ngang bảng ôn) nghi nghia (9) - GV ghi vào bảng - Gọi HS đọc * Đọc từ ngữ ứng dụng - GV treo bảng phụ ghi sẵn từ ứng dụng - Gọi HS đọc - GV chỉnh sửa - giải nghĩa từ *Tập viết từ ngữ ứng dụng - GV viết mẫu- nêu quy trình viết - Uốn nắn HS viết Tiết c Luyện tập * Luyện đọc - Gọi HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng tiết - Giới thiệu tranh, giảng nội dung tranh - Treo bảng phụ ghi đoạn thơ ứng dụng - Gọi HS đọc đoạn thơ ứng dụng - Đọc bài SGK - GV chỉnh sửa cho HS * Luyện viết - GV viết mẫu - Luyện viết(Vở tập viết) * Kể chuyện - Nêu tên truyện kể hôm nay? - GV kể diễn cảm chuyện - GV kể lần kết hợp minh hoạ theo tranh - Yêu cầu HS tập kể theo nhóm - HS đọc thầm - HS đọc ĐT- CN - HS theo dõi - HS đọc CN - N - Đt - HS nghe - HS viết bảng con: mùa dưa - HS đọc CN - ĐT - HS theo dõi - HS đọc thầm - HS đọc theo nhóm - HS đọc CN- ĐT - HS theo dõi - HS viết tập viết - Khỉ và Rùa - HS nghe - HS tạo1 nhóm tập kể chuyện, em kể nội dung tranh ( đoạn) - Tổ chức HS thi kể chuyện theo tranh - HS nhóm kể chuyện - kể câu chuyện - Nhận xét kể chuyện - Ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, - Truyện có ý nghĩa gì? có hại 3.Củng cố, dặn dò: - Nhận xét chung tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài học sau (10) Tiết : Toán LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu: - Củng cố phép cộng và làm tính cộng phạm vi 3, phạm vi - Tập biểu thị tình tranh hai phép tính thích hợp - HS yêu thích môn học II/ Đồ dung dạy học: - GV : Bảng phụ, số vật mẫu - HS : Bảng con, SGK III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Kiểm tra bài cũ: - Tính: 3+1=… 1+3=… 2+2=… - GV nhận xét - ghi điểm Bái mới: a Giới thiệu bài : Trực tiếp b.Hướng dẫn luyện tập: * Bài 1( T 48): Tính theo cột dọc - Nêu yêu cầu bài tập - Nêu cách đặt tính - Yêu cầu HS làm bài trên bảng - Nhận xét chữa bài * Bài 2( T 48): Điền số thích hợp vào ô trống - Nêu yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn mẫu - Yêu cầu HS làm bài trên phiếu Hoạt động HS - HS lên bảng làm bài 3+1=4 + =4 2+2=4 - HS nghe - HS làm bài vào bảng 2 4 - HS làm bài vào phiếu +1 +2 +1 - GV theo dõi +2 +3 - Nhận xét chữa bài * Bµi 3( T 48): TÝnh - GV cho HS nêu yêu cầu bài tập - Hướng dẫn HS lập phép tính và tính kết - Yêu cầu HS làm bài theo nhóm - Hãy nêu cách tính kết quả? +1 - HS làm bài theo nhóm 1+1+1=3 2+1+1=4 1+2+1=4 (11) - Nhận xét chữa bài * Bµi 4( T 48): ViÕt phÐp tÝnh thÝch Bµi to¸n: Cã b¹n ch¬i bãng, thªm b¹n hîp đến chơi Hỏi có tất bạn? - Nêu yêu cầu bài toán + = - Cho HS quan sát tranh SGK/ 48 - Nêu bài toán - Yêu cầu viết phép tính - GV nhận xét - chữa bài Củng cố dặn dò - HS thực - GV nhận xét chung tiết học - Dặn HS học thuộc bảng cộng phạm vi _ Ngày soạn : 14/10/2012 Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Mĩ thuật VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT I Mục tiêu : - Giúp HS: + Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật + Biết cách vẽ hình vuông và hình chữ nhật + Vẽ các dạng hình vuông và hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích II Đồ dùng dạy học: - GV: Đồ vật là hình vuông, hình chữ nhật; Hình hướng dẫn cách vẽ - HS : Vẽ vở, chì, màu III Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng HS Bài mới: a Giới thiệu bài: Trực tiếp b Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật - Giới thiệu đồ vật có dạng hình vuông và hình chữ nhật + Hình vuông và hình chữ nhật có nét? + Các nét hình vuông vẽ Hoạt động HS - HS hát - HS đặt đồ dùng lên bàn - HS nghe - Quan sát, nhận biết hình vuông và hình chữ nhật - nét - Bằng nhau, cách (12) nào? + Các nét hình chữ nhật vẽ nào? + Nêu tên các vật có dạng hình vuông và hình chữ nhật mà em biết? - Giới thiệu hình minh hoạ SGK + Trong tranh đã sử dụng hình gì? - Kết luận: có thể sử dụng hình vuông, hình chữ nhật để vẽ nhiều hình ảnh khác * Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật - Giới thiệu hình hướng dẫn cách vẽ - Hướng dẫn cách vẽ (chỉ rõ trên hình): Vẽ trước nét ngang nét dọc cách nhau- Vẽ tiếp nét còn lại * Hoạt động 3: Thực hành - Nêu yêu cầu bài tập - nét dài nhau; nét ngắn - Cái bảng, viên gạch lát - HS quan sát - Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác - HS nghe - HS theo dõi - HS nghe - Thực hành - HS tự nhận xét bài vẽ - GV quan sát, giúp đỡ HS d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - Giới thiệu số bài vẽ đẹp Củng cố, dặn dò: - Nhắc lại cách vẽ - Quan sát hình dáng vật xung quanh Tiết 2+3: Học vần Bài 32: OI - AI I/ Mục đích yêu cầu: - Đọc được: oi, ơi, nhà ngói, bé gái, các từ và câu ứng dụng - Viết được: oi, ơi, nhà ngói, bé gái - Luyện nói tự nhiên từ - câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le - Phát triển lời nói tự nhiên HS II/ Đồ dùng dạy học: - GV: Mẫu vật, bảng phụ câu ứng dụng - HS : SGK, chữ thực hành Tiếng Việt III Các hoạt động dạy- học: Hoạt động GV 1.Kiểm tra bài cũ: Hoạt động HS (13) - Viết, đọc: mua mía, ngựa tía, trỉa đỗ - Đọc SGK - GV nhận xét - ghi điểm Bài mới: a Giới thiệu bài: Trực tiếp b Dạy vần oi - GV ghi bảng: oi - đọc mẫu - Yêu cầu HS nêu cấu tạo vần oi - So sánh vần oi với o? - Hướng dẫn HS đánh vần: o- i - oi - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Có vần oi muốn có tiếng ngói ta thêm âm và dấu gì? - GV ghi bảng: ngói - Yêu cầu HS nêu cấu tạo tiếng ngói - Hướng dẫn HS đánh vần - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Cho HS quan sát tranh SGK/ 66 - Giảng tranh - Chúng ta có từ khóa nhà ngói (ghi bảng) - Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần - Đọc theo sơ đồ * Dạy vần ( tương tự ) - So sánh và oi - Đọc bài trên bảng * Hướng dẫn đọc từ ứng dụng - GV ghi từ ứng dụng lên bảng - Yêu cầu HS đọc - GV giúp HS hiểu nghĩa các từ - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần - Nêu cấu tạo tiếng - đọc - Gọi HS đọc bài trên bảng * Hướng dẫn viết - GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét nối các chữ, cách đánh dấu các tiếng - HS lên bảng đọc bài, viết bài - HS nghe - HS nghe - đọc đồng - Vần oi có âm: o và i, o trước, i sau - Giống o - Khác: oi có thêm i đứng sau - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - ng và dấu sắc - HS theo dõi - ngói: ng trước, oi sau, dấu sắc trên o - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - Quan sát tranh - HS nghe - HS đọc thầm - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - ngói - HS đọc theo sơ đồ trên bảng - Giống kết thúc i - Khác: bắt đầu a, oi bắt dầu o - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng ngà voi gà mái cái còi bài - HS tìm: voi, cái, còi, mái, bài - HS nêu - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS theo dõi (14) - Yêu cầu HS viết bảng - GV chỉnh sửa cho HS * Trò chơi: Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có chứa vần hôm học? - Giải thích từ HS tìm Tiết c Luyện tập *Luyện đọc - Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài tiết1 * Đọc câu ứng dụng - Yêu cầu HS quan sát nhận xét tranh minh họa cho câu ứng dụng - Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng - Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng - Tìm tiếng có vần vừa học? - Đọc bài trên bảng * Đọc bài SGK * Luyện viết - Hướng dẫn HS viết bài tập viết - Quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS - Chấm bài, nhận xét, chữa số lỗi HS hay mắc để các em rút kinh nghiệm bài sau * Luyện nói - Nêu tên chủ đề luyện nói? - Yêu cầu HS quan sát tranh, nói nhóm theo các câu hỏi gợi ý + Bức tranh vẽ gì? + Em biết chim nào số cỏc vật này ? + Chim bói cỏ và le le sống đõu và thớch ăn gỡ ? + Chim sẻ và chim ri thớch ăn gỡ ? chung sống đâu ? Củng cố dặn dò: - Yêu cầu HS đọc lại toàn bài - Dặn HS nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học sách, báo - Đọc bài và làm BT bài tập - HS viết bảng - HS chơi trò chơi - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS quan sát, nhận xét - HS đọc thầm - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS tìm: Bói - HS đọc - HS theo dõi - HS viết bài vào - Sẻ, ri, búi cỏ le le - Quan sát tranh, nói nhóm đôi - Một số em nói trước lớp - Sẻ, ri, búi cỏ le le - Chim sẻ, búi cỏ - Sống trên cành cây, thích ăn ca, tôm, tép,… - ăn thóc, sống trên cành cây, - HS đọc bài - HS thực nhà (15) _ Tiết 4: Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI I/ Mục tiêu: - Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu phép cộng - Thành lập và ghi nhớ bảng cộng phạm vi - Biết làm tính cộng phạm vi - HS yêu thích môn toán II/ Đồ dùng dạy học: - GV : Một số mẫu vật có số lượng là 5, phiếu bài tập - HS : Bộ đồ dùng học toán III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Kiểm tra bài cũ: - Tính: + = + = + = - GV nhận xét - ghi điểm 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài: Trực tiếp b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng phạm vi * Bước 1: Giới thiệu phép cộng 4+1=5 - GV đưa bông hoa, thêm bông hoa và hỏi: + Có bông hoa, thêm bông hoa Hỏi có tất bông hoa? + Để thể bông hoa, thêm bông hoa chúng ta dùng phép tính gì? Hãy đọc phép tính đó - GV viết phép tính + = lên bảng và yêu cầu HS đọc * Bước 2: Giới thiệu phép cộng + = 5( tương tự phép cộng 4+1= 5) Bước 3: Giới thiệu các phép cộng + = và + = * Bước 4: Học thuộc lòng bảng cộng phạm vi Hoạt động HS - HS lên bảng, lớp làm bảng 1+1=2 1+2=3 3+1=4 - HS nghe - HS quan sát - bông hoa thêm bông hoa tất có bông hoa.( HS nhắc lại) - Dùng phép tính + = ( Bốn cộng năm ) - HS đọc + = đọc là " Một cộng bốn năm" + = đọc là " Ba cộng hai năm" + = đọc là"Hai cộng ba năm" 4+1=5 1+4=5 (16) - Gọi HS đọc bảng cộng * Bước 5: Cho HS quan sát hình vẽ sơ đồ SGK - GV nêu yêu cầu: Hãy nêu phép tính tương ứng với bài toán sau: + Có chấm tròn, thêm chấm tròn Hỏi tất có chấm tròn? + Có chấm tròn, thêm chấm tròn Hỏi tất có chấm tròn? - Em có nhận xét gì kết phép tính? - Vị trí các số phép tính + và + có giống hay khác nhau? - GV nói: Vị trí các số hai phép tính khác kết phép tính Vậy + + - GV hướng dẫn tương tự với + và 2+3 c Luyện tập * Bài 1( T 49): Tính - GV gọi nêu yêu cầu bài - Yêu cầu HS làm bài trên bảng - Nhận xét chữa bài * Bài 2( T 49): Tính - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn HS cách đặt tính theo cột dọc, cách làm tính theo cột dọc - Nhận xét chỉnh sửa cho HS 3+2=5 2+3=5 - HS nêu phép tính tương ứng với bài toán: + = và + = - Kết phép tính và - Vị trí các số phép tính khác - HS nghe + = và + = 4+1=5 3+2=5 2+2=4 2+3=5 2+3=5 1+4=5 4+1=5 3+1=4 - HS làm bài trên bảng 5 2 5 * Bài 3( T 49): Số ? - Nêu yêu cầu bài tập - Hướng dẫn HS cách làm - Cho HS làm bài vào phiếu bài tập - Nhận xét, chữa bài - HS làm bài trên phiếu + = 5 = 4+1 + = 5 = 1+4 3+2=5 5=3+2 2+3=5 5=2+3 * Bài ( T 49): Viết phép tính thích hợp - Nêu yêu cầu bài tập - GV cho HS quan sát tranh gợi ý câu - Có hươu, thêm hươu Hỏi tất có hươu? + = (17) hỏi để HS nêu bài toán - Có chim, thêm chim Hỏi - Yêu cầu HS viết phép tính tất có chim? - Nhận xét chữa bài + = Củng cố, dặn dò: - Đọc lại bảng cộng phạm vi - HS đọc - Nhận xét chung tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài học sau Ngày soạn : 15/10/2012 Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012 Tiết 1+2: Học vần Bài 33: ÔI - ƠI I/ Mục đích yêu cầu: - Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội , các từ ngữ và câu ứng dụng - Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội - Luyện nói tự nhiên - câu theo chủ đề : Lễ hội - Giáo dục HS yêu thích môn học II/ Đồ dùng dạy học: - GV: Mẫu vật, bảng phụ câu ứng dụng - HS : SGK, chữ thực hành Tiếng Việt III/ Các hoạt động dạy- học: Hoạt động GV 1.ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: - Viết, đọc: ngà voi, cái còi, gà mái - Đọc SGK - GV nhận xét - ghi điểm Bài mới: a Giới thiệu bài: Trực tiếp Tiết b Dạy vần oi - GV ghi bảng: ôi - đọc mẫu - Yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ôi - So sánh vần ôi với oi? Hoạt động HS - HS hát - HS lên bảng đọc, viết bài - HS nghe - HS nghe - đọc đồng - Vần ôi có âm: ô và i, ô trước, i sau - Giống: kết thúc i - Khác: ôi bắt đầu ô, oi bắt đầu o - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - Hướng dẫn HS đánh vần: ô- i - ôi - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Có vần ôi muốn có tiếng ổi ta thêm dấu - dấu hỏi gì? (18) - GV ghi bảng: ổi - Yêu cầu HS nêu cấu tạo tiếng ổi - Hướng dẫn HS đánh vần - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Cho HS quan sát tranh SGK/ 68 - Giảng tranh - Chúng ta có từ khóa trái ổi (ghi bảng) - Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần - Đọc theo sơ đồ * Dạy vần ( tương tự ) - So sánh và ôi - Đọc bài trên bảng * Hướng dẫn đọc từ ứng dụng - GV ghi từ ứng dụng lên bảng - yêu cầu HS đọc - GV giúp HS hiểu nghĩa các từ - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần - Nêu cấu tạo tiếng - đọc - Gọi HS đọc bài trên bảng * Hướng dẫn viết - GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét nối các chữ, cách đánh dấu các tiếng - Yêu cầu HS viết bảng - GV chỉnh sửa cho HS * Trò chơi: Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có chứa vần hôm học? - Giải thích từ HS tìm Tiết c Luyện tập *Luyện đọc - Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài tiết1 * Đọc câu ứng dụng - Yêu cầu HS quan sát nhận xét tranh minh họa cho câu ứng dụng - Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng - Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng - HS theo dõi - ổi: Vần ôi và dấu hỏi trên ô - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - Quan sát tranh - HS nghe - HS đọc thầm - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - ngói - HS đọc theo sơ đồ trên bảng - Giống kết thúc i - Khác: bắt đầu ơ, ôi bắt dầu ô - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng cái chổi ngói thổi còi đồ chơi - HS tìm: chổi, thổi, mới, chơi - HS nêu - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS theo dõi - HS viết bảng - HS chơi trũ chơi - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS quan sát, nhận xét - HS đọc thầm - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng Bé trai, bé gái chơi phố với bố mẹ (19) - Tìm tiếng có vần vừa học? - Đọc bài trên bảng * Đọc bài SGK - Gọi HS đọc bài * Luyện viết - Hướng dẫn HS viết bài tập viết - Quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS - Chấm bài, nhận xét, chữa số lỗi HS hay mắc để các em rút kinh nghiệm bài sau * Luyện nói - Nêu tên chủ đề luyện nói? - Yêu cầu HS quan sát tranh, nói nhóm theo các câu hỏi gợi ý + Bức tranh vẽ cảnh gì? + Tại em biết tranh vẽ lễ hội? + Quê em có lễ hội gì? Vào mùa nào? + Trong lễ hội thường có gì? - HS tìm: Bói - HS đọc - HS đọc - HS theo dõi - HS viết bài vào - Lễ hội - HS quan sát tranh, thảo luận và nói nhóm - Đại diện các cặp trình bày - Cảnh người tấp lập hội - Vì người ăn mặc đẹp, có treo cờ, - Lễ hội ném còn vào màu xuân - Trong lễ hội thường có cờ treo, người ăn mặc đẹp, ca hát, các trò vui - GV liên hệ thực tế địa phương Củng cố dặn dò: - Yêu cầu HS đọc lại toàn bài - HS đọc lại bài - Dặn HS nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học sách, báo - Đọc bài và làm bài tập bài tập Tiết 3: Toán LUYỆN TẬP I/Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu bảng cộng và làm tính cộng phạm vi - Nhìn tranh tập biểu thị tình tranh phép cộng - Rèn kỹ làm toán cho HS - Giáo dục HS yêu thích môn học II/ Đồ dùng dạy học: - GV : Bảng phụ, số vật mẫu, phiếu bài tập - HS : Bảng con, SGK (20) III.Các hoạt động dạy học: (21) Tiết 4: Âm nhạc HỌC HÁT: BÀI LÍ CÂY XANH I/Mục tiêu: - Biết hát theo giai điệu và lời ca - Biết vỗ tay theo bài hát - HS yêu thích môn học II/Đồ dùng dạy học: - GV: nhạc cụ - HS : tranh, ảnh III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Hoạt động HS Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS - HS hát 2.Kiểm tra bài cũ: - HS biểu diễn - HS biểu diễn bài : Tìm bạn thân - GV nhận xét - đánh giá 3.Bài mới: - HS nghe a Giới thiệu bài: Trực tiếp b Dạy hát - HS lắng nghe - GV hát mẫu - Đọc lời ca - Đọc đồng lời ca - GV hát mẫu câu bắt giọng cho HS - HS hát theo hát theo - Nối các câu hát quá trình dạy theo lối - HS làm theo móc xích c Hát kết hợp với vận động phụ hoạ - HS hát kết hợp với múa phụ họa - Cho HS đứng hát và kết hợp vận động (nhún chân theo nhịp : Hai tay chống ngang hông vừa hát vừa nhún chân, … ) - HS theo dõi - GV làm mẫu - HS biểu diễn - Yêu cầu HS biểu diễn - GV nhận xét - khen ngợi Củng cố dặn dò: - Nhận xét chung tiết học - Dặn HS nhà hát cho người thân nghe Ngày soạn: 17/10/2012 Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Thủ công XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( tiết 1) (22) I Mục tiêu - Biết cách xé, dán hình tán lá cây đơn giản - Xé hình tán cây và dán cân đối phẳng - HS biết yêu quý sản phẩm lao động II Đồ dùng dạy học - GV: Bài xé, dán mẫu, giấy màu keo dán - HS : Giấy thủ công, keo dán III.Các hoạt động dạy học Hoạt động GV Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra chuẩn bị HS Bài mới: a.Giới thiệu bài: Trực tiếp b Quan sát - GV cho HS quan sát bài mẫu - Cây có hình dáng nào? - Cây có các phận nào? d Hướng dẫn cách xé, dán hình tán lá cây * Xé dán lá cây tròn - GV hướng dẫn mẫu - Nêu cách xé hình tán lá cây tròn? *Xé dán lá cây dài - Nêu cách xé hình tán lá cây dài lá? - GV làm mẫu kết hợp hướng dẫn * Dán hình - GV làm mẫu kết hợp hướng dẫn HS g Thực hành - GV yêu cầu HS lấy tờ giấy màu Hoạt động HS - HS nghe - HS quan sát nêu nhận xét - Cây có hình dáng khác nhau: cây to, cây nhỏ, cây cao, cây thấp - Thân cây, tán lá cây.Thân cây màu nâu, tán lá cây màu xanh - HS quan sát - HS lấy tờ giấy màu xanh lá cây vẽ hình vuông có cạnh ô - Xé hình vuông khỏi tờ giấy màu - Từ hình vuông, xé góc sau đó xé dần, chỉnh sửa giống hình tán lá cây - Lấy mảnh giấy màu xanh đậm vẽ hình chữ nhật cạnh dài ô, cạnh ngắn ô - Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu - Từ hình chữ nhật đó xé góc không cần - Tiếp tục xé chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây dài - HS quan sát và làm theo - HS thực hành trên giấy thủ công vẽ (23) xanh lá cây thực hành và xé dán theo mẫu Củng cố, dặn dò: - Trưng bày số sản phẩm - Nhận xét, đánh giá sản phẩm - Dặn HS chuẩn bị bài học sau _ Tiết 2+3: Học vần Bài 34: UI - ƯI I/ Mục đích yêu cầu - Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư, các từ ngữ và câu ứng dụng - Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư - Luyện nói tự nhiên - câu theo chủ đề : Đồi núi - Phát triển lời nói tự nhiên HS II/ Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh minh hoạ, bảng phụ câu ứng dụng - HS : SGK, chữ thực hành Tiếng Việt III/ Các hoạt động dạy- học: Tiết Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Kiểm tra bài cũ: - Đọc SGK - HS lên bảng đọc bài - GV nhận xét - ghi điểm Bài mới: a Giới thiệu bài: Trực tiếp - HS nghe b Dạy vần ui - GV ghi bảng: ui - đọc mẫu - HS nghe - đọc đồng - Yêu cầu HS nêu cấu tạo vần ui - Vần ui có âm: u và i, u trước, i sau - So sánh vần ui với oi? - Giống: kết thúc i - Khác: ui bắt đầu u, oi bắt đầu o - Hướng dẫn HS đánh vần: u- i - ui - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Ghép vần ui - HS ghép - Có vần ui muốn có tiếng núi ta thêm - n và dấu sắc dấu gì? - GV ghi bảng: núi - HS theo dõi - Yêu cầu HS nêu cấu tạo tiếng núi - núi: n, vần ui và dấu sắc trên u - Hướng dẫn HS đánh vần - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Ghép tiếng núi - HS ghép - Cho HS quan sát tranh SGK/ 70 - Quan sát tranh (24) - Giảng tranh - Chúng ta có từ khóa đồi núi (ghi bảng) - Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần - Đọc theo sơ đồ * Dạy vần ưi ( tương tự ) - So sánh ui và ưi - Đọc bài trên bảng * Hướng dẫn đọc từ ứng dụng - GV ghi từ ứng dụng lên bảng - yêu cầu HS đọc - GV giúp HS hiểu nghĩa các từ - Yêu cầu HS tìm tiếng có vần - Nêu cấu tạo tiếng - đọc - Gọi HS đọc bài trên bảng * Hướng dẫn viết - GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét nối các chữ, cách đánh dấu các tiếng - Yêu cầu HS viết bảng - GV chỉnh sửa cho HS * Trò chơi: Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có chứa vần hôm học? - Giải thích từ HS tìm Tiết c Luyện tập *Luyện đọc - Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài tiết1 * Đọc câu ứng dụng - Yêu cầu HS quan sát nhận xét tranh minh họa cho câu ứng dụng - Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng - Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng - Tìm tiếng có vần vừa học? - Đọc bài trên bảng * Đọc bài SGK * Luyện viết - Hướng dẫn HS viết bài tập - HS nghe - HS đọc thầm - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - núi - HS đọc theo sơ đồ trên bảng - Giống kết thúc i - Khác: ưi bắt đầu ư, ui bắt dầu u - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng cái túi gửi quà vui vẻ ngửi mùi - HS tìm: túi, vui, gửi, ngửi mùi - HS nêu - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS theo dõi - HS viết bảng - HS chơi trũ chơi - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng - HS quan sát, nhận xét - HS đọc thầm - HS đọc: cá nhân, nhóm, đồng Dì Na vừa gửi thư Cả nhà vui quá - HS tìm: vừa, gửi, vui - HS đọc - HS đọc - HS theo dõi (25) viết - Quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS - Chấm bài, nhận xét, chữa lỗi hay mắc * Luyện nói - Nêu tên chủ đề luyện nói? - Yêu cầu HS quan sát tranh, nói nhóm theo các câu hỏi gợi ý + Bức tranh vẽ cảnh gì? + Đồi núi có gì khác với đồng bằng? + Trên đồi núi thường có gì? - HS viết bài vào - Đồi núi - HS quan sát tranh, thảo luận và nói nhóm - Đại diện các cặp trình bày - Bức tranh vẽ cảnh đồi núi - có nhiều đồi, núi cao, - Trên đồi núi thường có nhiều cây cối - Đồi núi + Quê em là vùng đồng hay vùng đồi núi? Củng cố dặn dò: - Yêu cầu HS đọc lại toàn bài - HS đọc lại bài - Dặn HS nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học sách, báo - Đọc bài và làm BT bài tập Tiết 4: Toán SỐ O TRONG PHÉP CỘNG I/Mục tiêu: - Bước đầu HS nắm phép cộng số với cho kết là chính số đó - Biết thực hành phép tính cộng trường hợp này - Tập biểu thị tình tranh phép tính thích hợp - Rèn kỹ làm toán cho HS II/ Đồ dùng dạy học: - GV : Một số mẫu vật, phiếu bài tập - HS : Bộ đồ dùng học toán, bảng III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng làm bài Hoạt động HS Tính : 3+2=5 - GVnhận xét - ghi điểm 2.Bài mới: - HS nghe a Giới thiệu bài: Trực tiếp b Giới thiệu phép cộng có dạng cộng với số 1+4= 2+3=5 (26) Bước 1: Giới thiệu phép cộng + = và + = - GV cho HS quan sát tranh SGK và hỏi: + Lồng thứ có chim, lồng thứ hai không có chim nào Hỏi hai lồng có tất chim? + chim thêm chim là chim? + Để thể chim, thêm chim chim chúng ta dùng phép tính gì? Hãy đọc phép tính đó Bước 2: Giới thiệu phép cộng + = 3( tương tự phép cộng 3+0= 3) Bước 3: Cho HS quan sát tiếp hình vẽ sơ đồ SGK/ 51 - GV nêu yêu cầu: Hãy nêu phép tính tương ứng với bài toán sau: + Có chấm tròn, thêm chấm tròn Hỏi tất có chấm tròn? + Có chấm tròn, thêm chấm tròn Hỏi tất có chấm tròn? - Em có nhận xét gì kết phép tính? - Vị trí các số phép tính + và + có giống hay khác nhau? - GV nói: Vị trí các số hai phép tính khác kết phép tính Vậy + + - GV nêu thêm số phép tính yêu cầu HS nêu kết Bước 4: Rút kết luận - Em có nhận xét gì cộng số với 0( hay cộng với số) ? c Luyện tập * Bài 1( T51): Tính - GV gọi HS nêu yêu cầu bài - Yêu cầu HS làm bài trên bảng số phép tính sau đó gọi nối tiếp nêu nhanh kết - HS quan sát tranh nêu nhận xét - chim - chim thêm chim chim + = đọc là " Ba cộng ba" + = đọc là " cộng ba ba" - HS nêu phép tính tương ứng với bài toán: -3+0=3 -0+3=3 - Kết phép tính và - Vị trí các số phép tính khác 3+0=0+3=3 4+0=0+4=4 2+0=0+2=2 - Một số cộng với chính số đó, cộng với số chính số đó 1+0=1 4+0=4 2+0=2 5+0=5 0+1=1 0+4=4 0+2=2 0+ = (27) - Nhận xét chữa bài * Bài 2( T51): Tính - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn HS cách đặt tính theo cột dọc, cách làm tính theo cột dọc - Nhận xét chỉnh sửa cho HS * Bài 3( T51): Số ? - Nêu yêu cầu bài tập - Hướng dẫn HS cách làm - Cho HS làm bài theo nhóm - Nhận xét, chữa bài * Bài 4( T51): Viết phép tính thích hợp - Nêu yêu cầu bài tập - GV cho HS quan sát tranh gợi ý câu hỏi để HS nêu bài toán - Yêu cầu HS viết phép tính - Nhận xét chữa bài - HS làm bài trên bảng 0 - HS làm bài trên phiếu + = 1+1=2 + = 2+0=2 2+2=4 0+0=0 - Trên đĩa có cam, bỏ vào thêm cam Hỏi tất có cam? a + = b + = + = - Kết chính số đó Củng cố dặn dò: - Khi cộng số với thì kết nào? - Nhận xét chung tiết học - Dặn HS chuẩn bị bài học sau _ Tiết 5: Sinh hoạt SƠ KẾT TUẦN HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ: TRÒ CHƠI SÓNG BIỂN I/ Mục tiêu: - Nhận xét, rút kinh nghiệm các hoạt động tuần - Nêu phương hướng hoạt động tuần tới - HS biết tham gia trò chơi sống biển - Giáo dục HS có ý thức học tập và thực các hoạt động tuần II/ Nội dung sinh hoạt: Nhận xét chung a, Ưu điểm - Nhìn chung các em ngoan, đoàn kết với bạn bè - Thực tốt nội quy trường lớp - Các em học đều, đúng giờ, thực tốt các nề nếp học tập - Tích cực tham gia các hoạt động lớp - Vệ sinh trường lớp b, Nhược điểm (28) - Một số em chưa có ý thức tự học như: xiên, Xiêng, Phương hướng hoạt động tuần - Hưởng ứng đợt thi đua chào mừng ngày phụ nữ Việt Nam 20/ 10 - Nâng cao kỉ cương trường lớp HS ngoan, lễ phép chào hỏi người trên, đoàn kết giúp đỡ bạn - Các em có đủ đồ dùng học tập các môn học - Đi học đúng giờ, thực tốt các nếp học tập - Duy trì nề nếp thể dục, vệ sinh, sinh hoạt động tập thể Trò chơi: Sóng biển - GV nêu tên trò chơi - Tổ chức cho HS chơi trò chơi - Nhận xét tiết học (29) TUẦN Ngày soạn: 16/10/2010 Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: CHÀO CỜ Tiết 1: Mĩ thuật Tiết 2: Tập viết XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, I.Mục đớch yờu cầu - Củng cố và rèn kĩ viết từ ứng dụng - HS viết đúng mẫu chữ, đúng quy trình bài viết - Giáo dục HS có ý thức viết chữ cẩn thận II Đồ dùng dạy học - GV: Bảng chữ mẫu - HS : Vở tập viết, bảng III.Các hoạt động dạy học Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý - GV nhận xột - chỉnh sửa 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài: Trực tiếp b Hướng dẫn HS tập viết * Hướng dẫn HS tập viết - GV treo bảng chữ mẫu - HS đọc - Gọi HS đọc - Các từ này gồm tiếng? Khoảng cách các tiếng? - x , , i, a, n, m, o cao dòng kẻ ly - Những chữ nào viết với độ cao dòng kẻ ly? - d cao dòng kẻ ly - Những chữ nào có độ cao dòng - k cao dòng kẻ ly kẻ ly? .5 dòng kẻ ly? - Các chữ đợc viết nối liền - Khi viết chữ ghi tiếng các chữ viết nh nào? - GV viết mẫu - HS theo dõi - Lưu ý khoảng cách hai tiếng từ, khoảng cách hai từ (30) dòng - Yêu cầu HS viết bảng - HS viết bảng - GV uốn nắn HS yếu * Luyện viết tập viết - GV cho HS quan sát bài viết mẫu - Nhận xét cách trình bày bài viết - GV uốn nắn HS viết bài - HS viết bài vào * Chấm và chữa lỗi - GV chấm điểm số bài HS - GV nhận xét - chữa số lỗi HS hay mắc - HS nhận xét, tự chữa lỗi Củng cố dặn dò: - Nhận xét chung học - Dặn HS viết thêm vào ô ly Tiết 3: Tập viết ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẺ I.Mục đớch, yờu cầu - Củng cố cách viết số từ ngữ đã học - Rèn kỹ viết chữ đúng quy trình, viết đúng mẫu, viết đẹp - Giáo dục HS có ý thức viết chữ cẩn thận II Đồ dùng dạy học - GV: Bảng chữ mẫu - HS : Vở tập viết, bảng III.Các hoạt động dạy học Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng : xưa kia, ngà voi, gà mái - GV nhận xột - chỉnh sửa 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài: Trực tiếp b Hướng dẫn HS tập viết: * Hướng dẫn HS tập viết - GV treo bảng chữ mẫu - Gọi HS đọc - HS đọc - GV giảng từ - Mỗi từ bài gồm tiếng? - Mỗi từ gồm tiếng - Những chữ nào viết với độ cao dòng kẻ ly? - ô, ơ, i, a, v, ư, u cao dòng kẻ ly - Những chữ nào có độ cao dòng kẻ ly? .5 dòng kẻ ly? - t cao dòng kẻ ly - Khi viết chữ ghi tiếng các - h cao dòng kẻ ly chữ viết nào? - Các chữ nối liền - GV viết mẫu - HS theo dõi (31) - Lưu ý khoảng cách hai tiếng từ, khoảng cách hai từ dòng - Yêu cầu HS viết bảng - HS viết bảng - GV uốn nắn HS * Luyện viết tập viết - GV cho HS quan sát bài viết mẫu - Nhận xét cách trình bày bài viết - Lưu ý HS tư ngồi viết - HS viết bài vào - GV uốn nắn HS viết bài * Chấm và chữa lỗi - GV chấm điểm số bài HS - GV nhận xét - chữa số lỗi HS hay mắc - HS nhận xét, tự chữa lỗi Củng cố dặn dò: - Nhận xét chung học - Dặn HS viết thêm vào ô ly _ Thủ công Xẫ, DÁN HèNH CÂY ĐƠN GIẢN ( tiết 1) I Mục tiêu - Biết cách xé, dán hình tán lá cây đơn giản - Xé hình tán cây và dán cân đối phẳng - HS biết yêu quý sản phẩm lao động II Đồ dùng dạy học - GV: Bài xé, dán mẫu, giấy màu keo dán - HS : Giấy thủ công, keo dán III.Các hoạt động dạy học Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra chuẩn bị HS Bài mới: a.Giới thiệu bài: Trực tiếp b.Dạy bài mới: c Quan sát - GV cho HS quan sát bài mẫu - Cây có hình dáng nào? - Cây có các phận nào? d Hướng dẫn cách xé, dán hình tán lá cây * Xé dán lá cây tròn - HS quan sát nêu nhận xét - Cây có hình dáng khác nhau: cây to, cây nhỏ, cây cao, cây thấp - Thân cây, tán lá cây.Thân cây màu nâu, tán lá cây màu xanh - HS quan sát (32) - GV hướng dẫn mẫu - Nêu cách xé hình tán lá cây tròn? *Xé dán lá cây dài - Nêu cách xé hình tán lá cây dài lá? - GV làm mẫu kết hợp hướng dẫn - HS lấy tờ giấy màu xanh lá cây vẽ hình vuông có cạnh ô - Xé hình vuông khỏi tờ giấy màu - Từ hình vuông, xé góc sau đó xé dần, chỉnh sửa giống hình tán lá cây - Lâý mảnh giấy màu xanh đậm vẽ hình chữ nhật cạnh dài ô, cạnh ngắn ô - Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu - Từ hình chữ nhật đó xé góc không cần - Tiếp tục xé chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây dài * Dán hình - GV làm mẫu kết hợp hướng dẫn HS - HS quan sát và làm theo g Thực hành - GV yêu cầu HS lấy tờ giấy màu - HS thực hành trên giấy thủ công vẽ và xanh lá cây thực hành xé dán theo mẫu 3.Củng cố, dặn dò: - Trưng bày số sản phẩm - Nhận xét, đánh giá sản phẩm - Dặn HS chuẩn bị bài học sau (33)