- Phân biết được các phân ngành của công nghiệp cơ khí, điện tử, tin học, hoá chất, hang tiêu dung, thực phẩm.. - Biết phân tích và nhận xét lược đồ sản xuất ô tô và máy thu hình.[r]
(1)BÀI 32 ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH CƠNG NGHIỆP (tiếp theo) -
-I MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau học, HS cần nắm rõ trình
1/ Kiến thức:
- Biết vai trò, đặc điểm, phân bố ngành cơng nghiệp khí, điện tử, tin học, cơng nghiệp hố chất
- Hiểu vai trị sản xuất hang tiêu dung: dệt may, thực phẩm đặc điểm phân bố
2/ Kĩ năng:
- Phân biết phân ngành công nghiệp khí, điện tử, tin học, hố chất, hang tiêu dung, thực phẩm
- Biết phân tích nhận xét lược đồ sản xuất tơ máy thu hình
3/ Thái độ:
- Nhận thức tầm quan trọng ngành cơng nghiệp khí, hố chất, hang tiêu dung, thực phẩm
- Thấy thuận lợi khó khăn ngành Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sơ đồ cơng nghiệp khí, hố chất SGK
- Các hình ảnh cơng nghiệp khí, điện tử tin học, hoá chất…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: ( phút )
2/ Kiểm tra cũ: ( phút )
1/ Nêu rõ vai trò ngành công nghiệp luyện kim đen luyện kim màu?
2/ Hãy trình bày đặc điểm, phân bố công nghiệp luyện kim đen luyện kim màu?
3/ Vào mới: ( 35 phút )
Giới thiệu mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA BÀI Hoạt động 1: Nhóm
CH: Hãy nêu vai trị cấu ngành cơng nghiệp khí?
CH: Hãy nêu đặc điểm sản xuất phân bố ngành cơng nghiệp khí?
HS: Tìm hiểu SGK trao đổi, thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên báo cáo kết
GV: Nhận xét, bổ sung Chuẩn hố kiến thức
I CƠNG NGHIỆP CƠ KHÍ: 1/ Vai trò:
- Là “quả tim ngành công nghiệp nặng”, sản xuất máy công cụ cho xã hội
- Có vai trị quan trọng việc thực hiệncuộc cách mạng kĩ thuật, nâng cao sức lao động, cải thiện đời sống nhân dân
2/ Cơ cầu gồm phân ngành: SGK 3/ Đặc điểm sản xuất phân bố: SGK Hoạt động 2: Nhóm
CH: Hãy nêu vai trò cấu CN điện tử tin học?
CH: Hãy nêu đặc điểm sản xuất phân bố ngành công nghiệp điện tử tin học? HS: Tìm hiểu SGK trao đổi, thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên báo cáo kết
GV: Nhận xét, bổ sung Chuẩn hoá kiến thức
II CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬ TIN HỌC: 1/ Vai trị:
- Là ngành cơng nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ 1990 trở lại đây, coi kinh tế mũi nhọn nước
- Là thước đo trình độ phát triển kinh tế quốc gia giới
(2)CH: Hãy nêu vai trị ngành cơng nghiệp hố chất?
CH: Hãy nêu tình hình phân bố sản xuất ngành cơng nghiệp hố chất?
HS: Tìm hiểu SGK trao đổi, thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên báo cáo kết
GV: Nhận xét, bổ sung Chuẩn hoá kiến thức
1/ Vai trị:
- Là ngành cơng nghiệp mũi nhọn hệ thống ngành công nghiệp giới
- Sản xuất nhiều sản phẩm có giá trị sử dụng cao
- Có khả tậng dụng phế liệu ngành kinh tế khác
- Giúp nơng nghiệp thực q trình hố học hố
2/ Tình hình phân bố sản xuất: SGK Hoạt động 3: Nhóm
CH: Hãy nêu vai trị ngành công nghiệp sản xuất hang tiêu dùng?
CH: Hãy nêu đặc điểm ngành công nghiệp sản xuất hang tiêu dùng?
CH: Hãy nêu đặc điểm ngành công nghiệp sản xuất hang tiêu dùng?
CH: Hãy nêu vai trị ngành cơng nghiệp thực phẩm?
CH: Hãy nêu đặc điểm ngành công nghiệp thực phẩm?
HS: Tìm hiểu SGK trao đổi, thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên báo cáo kết
GV: Nhận xét, bổ sung Chuẩn hố kiến thức
III CƠNG NGHIỆP SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG - CƠNG NGHIỆP THỰC PHẨM: 1/ Cơng nghiệp sản suất hàng tiêu dung: a/ Vai trò:
- Sản phẩm phong phú đáp ứng nhu cầu người dân
- Thúc đẩy nông nghiệp ngành công nghiệp khác phát triển
- Cung cấp hàng xuất Giải việc làm
b/ Đặc điểm:
- Địi hỏi vốn đầu tư ít, thu hồi vốn nhanh - Cần nhiều lao động, nhiên liệu thị trường - Cơ cấu ngành đa dạng
2/ Cơng nghiệp thực phẩm: a/ Vai trị:
- Cung cấp thực phẩm đáp ứng nhu cầu cho người
- Tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thúc đẩy nông nghiệp phát triển
- Cung cấp hàng xuất
b/ Đặc điểm:
- Ít tốn vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh
- Cơ cấu gồm phân ngành: Chế biến sản phẩm trồng trọt Chế biến sản phẩm chăn nuôi Chế biến sản phẩm thuỷ sản
4/ Kiểm tra, đánh giá: ( phút )
1/ Hãy nêu vai trò cấu ngành cơng nghiệp hố chất, điện tử tin học?
2/ Vì nói ngành cơng nghiệp khí coi tim ngành cơng nghiệp nặng? 3/ Hãy nêu vai trò đặc điểm ngành công nghiệp sản xuất hang tiêu dùng?
5/ Dặn dò nhà: ( phút )
Soạn trước nhà theo trình tự phần SGK câu hỏi cuối
6/ Bổ sung, rút kinh nghiệm qua tiết dạy: