1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ma tran de dap an Su 6Ky I

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,43 KB

Nội dung

Câu 3: Về hình học các các dân tộc phương Đông thời cổ đại phát minh ra được điều gì.. Sử dụng chữ tượng hình để mô phỏng vật thật.[r]

(1) MA TRẬN CHỦ ĐỀ Chủ đề 1: xãhội nguyên thủy Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: Chủ đề 2: Xã hội cổ đại Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: Chủ đề 1: Buổi đầu lịch sử nước ta Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: Chủ đề 2: Thời kì Văn Lang - Âu Lạc Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: BIẾT TN C1 TL HIỂU TN Câu 13: Học lịch sử dể làm gì? (1.5đ) Số câu: Số điểm: 1,75đ Tỉ lệ: 100% C2 C3 TL Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: C4 Số câu: Số điểm: 0,5đ Tỉ lệ: 18,2% C5 C6 Câu 15: Em C7 hãy cho biết đời sống vật chất người tinh khôn so với người tối cổ nào?(1,5đ) Số câu: Số điểm: 0,25đ Tỉ lệ: 9,1% C8 C9 Số câu: Số điểm: 2,25đ Tỉ lệ: 81,8% C10 C11 Số câu: Số điểm: 0,5đ Tỉ lệ: 18,2% C12 Câu 16: Điểm lại nét chính đời sống vật chất cư dân Văn Lang qua nơi ở, ăn mặc? (2đ) Số câu: Số điểm: 2,25đ Tỉ lệ: 81,8% Số câu: Số điểm: 3đ Tỉ lệ: 30% Số câu: Số điểm: 0,5đ Tỉ lệ:18,2% Số câu: 10 Số điểm: 5đ Tỉ lệ: 50% VẬN DỤNG Cấp ĐộThấp Cấp Độ Cao TN TL TN TL Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: Câu 14: Theo em thành tựu văn hóa nào thời cổ đại cón sử dụng đến ngày nay? (2đ) Số câu: Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 72,7% CỘNG Số câu: Số điểm: 1,75đ Tỉ lệ: 100% Số câu: Số điểm: 2,75đ Tỉ lệ: 100% Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: Số câu: Số điểm: 2,75đ Tỉ lệ: 100% Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: Số câu: Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 20% Số câu: Số điểm: 2,75đ Tỉ lệ: 100% Số câu: 16 Số điểm: 10đ Tỉ lệ: 100% (2) PHÒNG GD –ĐT HƯNG HÀ TRƯỜNG THCS BÙI HỮU DIÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2012 – 2013 MÔN : LỊCH SỬ6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A TRẮC NGHIỆM ( điểm) khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng câu đúng 0,25điểm Câu 1: Một thiên niên kỉ gồm bao nhiêu năm? A 10 năm B 100 năm C 1000 năm Câu 2: Thời gian hình thành các nước cổ đại phương Đông? A Khoảng đầu thiên niên kỉ I TCN B Cuối thiên niên kỉ III đầu thiên niên kỉ IV TCN C Cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN Câu 3: Về hình học các các dân tộc phương Đông thời cổ đại phát minh điều gì? A Sáng tạo số điếm từ đến 10, riêng Ấn Độ có thêm số B Tính số pi 3,16 C Sử dụng chữ tượng hình để mô vật thật Câu 4: Hình thái nhà nước các quốc gia cổ đại phương Tây? A Xã hội chưa hình thành giai cấp và nhà nước B Dân chủ, chủ nô C Chiếm hữu nô lệ Câu 5: Người tối tìm thấy hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai thuộc tỉnh nào ngày nay? A Lạng Sơn B Thanh Hóa C Thái Nguyên Câu 6: Nền văn hóa phát triển Óc Eo từ kỉ VIII đến kỉ I TCN, tỉnh nào? A Quãng Ngãi B An Giang C Long An B Câu 7: Sự tiến rìu mài so với rìu ghè đẽo là: A Sắc và cho nâng suất lao động cao B Dể mang theo người để cắt gọt các vật khác C Dể chế tạo quí Câu 8: Cuộc sống người tinh khôn có gì khác với Người tối cổ A Sống theo nhóm nhỏ gọi chung là thị tộc B Sống theo bầy đàn C Sống đơn lẻ Câu 9: Việc làm đồ gốm có gì khác so với việc làm công cụ đá? A Biết mài đá và cưa đá B Phải trải qua quá trình ghè đẽo C Phải trải qua quá trình nhào nặn đem đun cho khô cứng Câu 10: Vua Hùng đứng đầu nhà nước: A.Đại Việt B Đại Cồ Việt C Văn Lang Câu 11: Trong các tư liêu sau đây, tư liệu nào thuộc tư liệu vật A Truyện Âu Cơ, Lạc Long Quân B Trống đồng, bia đá C Truyện Thánh Giống Câu 12: Thời văn Lang vào ngày tết có tục gì? A Bánh trưng, bánh giầy B Nhuộm ăn trầu C Xăm mình B Phần Tự Luận: ( điểm ) Câu 13: Học lịch sử dể làm gì? (1.5đ) Câu 14: Theo em thành tựu văn hóa nào thời cổ đại cón sử dụng đến ngày nay? (2đ) Câu15: Em hãy cho biết đời sống vật chất người tinh khôn so với người tối cổ nào? (1,5đ) Câu 16: Điểm lại nét chính đời sống vật chất cư dân Văn Lang qua nơi ở, ăn mặc? (2đ) (3) III ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM: A TRẮC NGHIỆM: ( điểm ) Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ CÂU ĐÁP ÁN C C B C A B A A C 10 C 11 B 12 A B Phần Tự Luận: ( điểm ) Câu 13: Học lịch sử để: - Hiểu cội nguồn dân tộc.( 0,5đ) - Biết cội nguồn sống dân tộc.( 0,5đ) - Biết quí trọng gì mà mình có, biết ơn tổ tiên, biết vận dụng vào để làm giàu truyền thống dân tộc.( 0,5đ) Câu 14: thành tựu sử dụng đến ngày nay: - Thiên văn và lịch (0, 5đ) - Mẫu chữ cái a, b, c (26 chữ) (0, 5đ) - Số học và hình học (0, 25đ) - Các ngành khoa học (0,25đ) - Các tác phẩm văn học, nghệ thuật (0, 5đ) Câu15: Đời sống vật chất người tinh khôn: - Thường xuyên cải tiến và đạt bước tiến chế tác công cụ.(0, 5đ) - Từ thời Sơn vi, người đã biết ghè đẽo các hòn đá cuội thành rìu, (0, 5đ) - Họ biết dùng tre, gỗ, xương, sừng làm công cụ và biết làm đồ gốm, biết trồng trọt, chăn nuôi, (0, 5đ) Câu 16: Nét chính đời sống vật chất cư dân Văn Lang - Ăn: thức ăn chính cơm nếp, cơm tẻ, rau, thịt cá (0,5đ) - Ở : Nhà sàn có mái cong hình thuyền làm go, tre nứa ( 0,5đ) - Mặc: + Nam: mình trần chân đất (0,5đ) + Nữ: mặc váy, áo xẻ có yếm che ngực (0,5đ) Người đề Người phản biện TRẦN THỊ DUYÊN PHẠM THỊ DUYÊN (4) (5)

Ngày đăng: 13/06/2021, 15:32

w