1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TƯƠNG TÁC THUỐC VÀ CHÚ Ý KHI CHỈ ĐỊNH

837 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 837
Dung lượng 4,13 MB

Nội dung

L?I NểI é?U Th?c hành kờ don t?t, th?c hành du?c t?t và th?c hành cham súc ngu?i b?nh t?t là cỏc khõu nh?m d?m b?o s? d?ng thu?c h?p lý, an toàn cho ngu?i b?nh. Khi di?u tr? cho ngu?i m?c d?ng th?i nhi?u b?nh thỡ khụng th? trỏnh du?c ph?i dựng d?ng th?i nhi?u thu?c. Nhung s? d?ng d?ng th?i nhi?u thu?c cựng lỳc cú th? gõy ra m?t tr?ng thỏi b?nh lý do tuong tỏc thu?c thu?c. M?t khỏc c?n th?n tr?ng khi s? d?ng thu?c trờn m?t s? b?nh nhõn d?c bi?t nhu suy gan, suy th?n, suy m?ch vành, ngu?i cao tu?i, ph? n? cú thai và cho con bỳ... Làm th? nào d? v?a d?t du?c hi?u qu? di?u tr?, nhung trỏnh du?c tuong tỏc b?t l?i d? d?m b?o an toàn cho ngu?i b?nh, cú nghia là d?m b?o s? d?ng thu?c h?p lý, an toàn. Yờu c?u này dũi h?i cỏc nhà chuyờn mụn v? y t? c?n th?n tr?ng trong t?t c? cỏc khõu s? d?ng thu?c cho ngu?i b?nh: Tru?c h?t bỏc si kờ don ph?i d?m b?o don khụng cú cỏc nguy co dó bi?t; ti?p theo là du?c si cú trỏch nhi?m phỏt hi?n cỏc tuong tỏc thu?c nguy hi?m khi d?c don thu?c; cu?i cựng là di?u du?ng ph?i nh?n bi?t nh?ng d?u hi?u lõm sàng c?a m?t hay nhi?u tỏc d?ng nguy h?i khi ngu?i b?nh dựng thu?c và d?m b?o dua thu?c vào d?ch tiờm truy?n, pha nhi?u thu?c trong cựng m?t bom tiờm nh?ng ho?t ch?t tuong h?p v? phuong di?n lý hoỏ. Nhu v?y bỏc si, du?c si và di?u du?ng d?u c?n cú thụng tin v? tuong tỏc thu?c và chỳ ý khi ch? d?nh. Bỏc si, du?c si và di?u du?ng khụng ph?i lỳc nào cung cú th? nh? h?t du?c t?t c? m?i thụng tin v? tuong tỏc thu?c và cỏc chỳ ý khi ch? d?nh. Do dú c?n cú m?t cu?n sỏch d? tra c?u, giỳp trỏnh nh?ng sai sút do thi?u th?n tr?ng ớt nhi?u cú th? gõy ra nguy hi?m, ho?c giỳp ta ki?m tra l?i khi cú nghi ng? trong di?u tr?. Tuong tỏc thu?c và chỳ ý khi ch? d?nh là cu?n sỏch giỳp bỏc si th?c hành kờ don t?t, du?c si th?c hành du?c t?t và di?u du?ng th?c hành dựng thu?c dỳng cỏch, theo dừi phỏt hi?n bi?u hi?n b?t thu?ng c?a ngu?i b?nh khi dựng thu?c. é?c bi?t trong nh?ng tru?ng h?p b?t bu?c c?n k?t h?p thu?c cho ngu?i b?nh thỡ bỏc si cú th? tiờn doỏn và chu?n b? x? trớ khi cú tuong tỏc b?t l?i x?y ra. Khi nghiờn c?u v? Tuong tỏc thu?c và chỳ ý khi ch? d?nh bỏc si, du?c si và di?u du?ng cú th? dỏnh giỏ du?c nguy co d?i v?i ngu?i b?nh ? t?ng tru?ng h?p c? th?, nh?m th?c hi?n s? d?ng thu?c h?p lý, an toàn cho ngu?i b?nh. Vỡ khuụn kh? c?a cu?n sỏch (v? th?i di?m và tài li?u tham kh?o khi biờn so?n cú h?n) nờn nh?ng thu?c khụng cú trong sỏch ho?c ph?n m?m này khụng cú nghia là khụng cú chỳ ý khi ch? d?nh và khụng cú tuong tỏc thu?c. Tuong tỏc thu?c trong cu?n sỏch này ch? d? c?p d?n tuong tỏc thu?c thu?c, khụng d? c?p d?n tuong tỏc thu?c th?c an ho?c cỏc lo?i tuong tỏc khỏc. Tuong tỏc thu?c và chỳ ý khi ch? d?nh là cu?n sỏch d? tra c?u nhanh, thu?n l?i trong th?c hành, d?ng th?i là co s? d? li?u cho ph?m m?m kốm theo, do dú v? c?u trỳc cu?n sỏch cú m?t s? d?c di?m khỏc so v?i m?t cu?n sỏch thụng thu?ng (m?i tuong tỏc thu?c du?c trỡnh bày hai l?n, m?i l?n ? m?t h? tuong tỏc v?i nhau). Ph?n m?m dựng trờn h? di?u hành Windows cho phộp tỡm và phỏt hi?n nh?ng tuong tỏc thu?c và chỳ ý khi ch? d?nh c?a t?t c? cỏc thu?c ghi trong sỏch, khụng ph? thu?c vào phõn lo?i thu?c tra c?u n?m trong bao nhiờu h?, trong khi cu?n sỏch in ch? cho phộp tỡm hi?u cỏc thu?c cú trong hai h? c?a cu?n sỏch.5 M?c dự du?c t? ch?c biờn so?n cụng phu và th?m d?nh ch?t ch?, nhung do biờn so?n l?n d?u, ch?c ch?n cu?n Tuong tỏc thu?c và chỳ ý khi ch? d?nh khụng trỏnh kh?i thi?u sút. Ban biờn so?n xin chõn thành cỏm on s? dúng gúp quý bỏu c?a cỏc chuyờn gia y, du?c trong quỏ trỡnh biờn so?n và s? gúp ý c?a cỏc b?n d?ng nghi?p trong quỏ trỡnh s? d?ng d? cu?n sỏch du?c hoàn thi?n hon trong nh?ng l?n tỏi b?n sau. Hà N?i, thỏng 7 nam 2006 Ban biờn so?n6 M?C L?C L?i núi d?u 5 Hu?ng d?n s? d?ng sỏch và ph?n m?m 9 I. Tra c?u thụng tin 9 1. Tra sỏch tỡm thụng tin 9 2. Tra trờn ph?n m?m tỡm thụng tin 9 II. M?c d? tuong tỏc và chỳ ý khi ch? d?nh 10 3. M?c d? chỳ ý khi ch? d?nh 10 4. M?c d? tuong tỏc thu?c 10 III. éỏnh giỏ nguy co tuong tỏc thu?c 10 Ph?n m?t 13 Khỏi ni?m v? tuong tỏc thu?c 13 I. Tuong tỏc thu?c thu?c 14 1. Tuong tỏc du?c d?ng h?c 14 2. Tuong tỏc du?c l?c h?c 22 II. Tuong tỏc thu?c th?c an 26 1. ?nh hu?ng c?a th?c an t?i d?ng h?c, tỏc d?ng và d?c tớnh c?a thu?c 26 2. ?nh hu?ng c?a th?c u?ng t?i d?ng h?c, tỏc d?ng và d?c tớnh c?a thu?c 28 III. Tuong tỏc thu?c tr?ng thỏi b?nh lý 30 Ph?n hai 35 N?i dung tuong tỏc thu?c và chỳ ý khi ch? d?nh 35 Ph?n tra c?u 1109 M?c l?c tra c?u cỏc nhúm thu?c 1109 M?c l?c tra c?u tờn thu?c và bi?t du?c 1115 Tài li?u tham kh?o 11599 HU?NG D?N S? D?NG SÁCH VÀ PH?N M?M Tru?c khi s? d?ng sỏch c?n d?c k? ph?n m? d?u, hu?ng d?n s? d?ng và khỏi ni?m v? tuong tỏc thu?c d? n?m ch?c thụng tin nh?m s? d?ng t?t nh?t cu?n sỏch I. TRA C?U THễNG TIN 1. Tra sỏch tỡm thụng tin Khi bi?t thu?c thu?c nhúm nào xin s? d?ng M?c l?c tra c?u nhúm thu?c d? tỡm s? trang c?a h? thu?c. N?u khụng nh? thu?c thu?c nhúm nào ch? bi?t tờn thu?c ho?c tờn bi?t du?c xin s? d?ng M?c l?c tra c?u thu?c và bi?t du?c d? tỡm s? trang c?a thu?c. Tỡm d?n trang dó bi?t, tỡm thu?c trong m?c Cỏc thu?c trong nhúm, tỡm ti?p m?c Chỳ ý khi ch? d?nh d? cú thụng tin v? thu?c này. Mu?n tỡm tuong tỏc c?a hai thu?c khi bi?t thu?c th? 1 (ho?c th? 2) thu?c nhúm nào xin s? d?ng M?c l?c tra c?u nhúm thu?c và tỡm thu?c trong m?c Cỏc thu?c trong nhúm và m?c Tuong tỏc thu?c tỡm thu?c th? 2 (dựng cựng lỳc v?i thu?c th? 1) d? tỡm tuong tỏc gi?a thu?c th? 1 và thu?c th? 2 Vớ d?: Tỡm chỳ ý khi s? d?ng c?a acyclovir và tuong tỏc gi?a acyclovir v?i theophylin. Tru?c tiờn s? d?ng M?c l?c tra c?u nhúm thu?c (ho?c M?c l?c thu?c và bi?t du?c) tỡm s? trang cú nhúm thu?c (ho?c tờn thu?c acyclovir), ti?p theo tra m?c Chỳ ý khi ch? d?nh d? tỡm thụng tin v? ph?n này. Tỡm trong m?c Tuong tỏc thu?c ta th?y dũng du?i cú ch? in d?m d?u dũng Tuong tỏc c?n th?n tr?ng : m?c d? 2, cú nghia là cỏc thu?c vi?t d?u dũng d?m phớa du?i (cú thu?c theophylin) s? cú tuong tỏc c?n th?n tr?ng (m?c d? 2) v?i acyclovir, thụng tin này cho ta bi?t acyclovir tuong tỏc v?i theophylin ? m?c d? 2 và c?n th?n tr?ng khi dựng k?t h?p hai thu?c này. 2. Tra trờn ph?n m?m tỡm thụng tin Ph?n m?m cho phộp c?p nh?t thụng tin nhanh hon sỏch và tra c?u g?n nhu t?c thỡ. Th? t? tỡm ki?m nhu sau: Tru?c h?t c?n nh?n chu?t vào ph?n tờn g?c hay tờn bi?t du?c (tu? theo thu?c mang tờn g?c hay tờn bi?t du?c). Gừ tờn thu?c c?n tỡm, nh?n chu?t vào tờn thu?c tuong ?ng trong danh m?c phớa du?i. V?i m?t thu?c n?u c?a s? “éon thu?c” xu?t hi?n m?t ch?m vàng ? bờn trỏi tờn thu?c ch?ng t? cú ch?ng ch? d?nh. éỏnh d?u tờn thu?c dú và nh?n chu?t vào m?c Chỳ ý khi ch? d?nh s? xu?t hi?n cỏc m?c d? chỳ ý khi ch? d?nh. Gừ ti?p tờn thu?c khỏc, nh?n chu?t vào tờn thu?c tuong ?ng trong danh m?c phớa du?i. N?u xu?t hi?n m?t ch?m d? ? bờn trỏi c?a hai thu?c trong ph?n éon thu?c là cú tuong tỏc thu?c. Nh?n chu?t vào m?c Tuong tỏc thu?c s? xu?t hi?n ph?n phõn tớch và x? lý tuong tỏc. N?u don thu?c cú nhi?u thu?c và xu?t hi?n nhi?u tuong tỏc, dỏnh d?u m?i tuong tỏc s? cho k?t qu? phõn tớch và x? lý m?i tuong tỏc phớa du?i. II. M?C é? TUONG TÁC VÀ CHÚ í KHI CH? é?NH M?c d? chỳ ý khi ch? d?nh (g?m cỏc th?n tr?ng và ch?ng ch? d?nh khi dựng thu?c) và m?c d? tuong tỏc thu?c du?c x?p theo 4 m?c d?: 1. M?c d? chỳ ý khi ch? d?nh: M?c d? 1: C?n theo dừi M?c d? 2: Th?n tr?ng M?c d? 3: Cõn nh?c nguy co l?i ớch M?c d? 4: Ch?ng ch? d?nh 2. M?c d? tuong tỏc thu?c: M?c d? 1: Tuong tỏc c?n theo dừi M?c d? 2: Tuong tỏc c?n th?n tr?ng M?c d? 3: Cõn nh?c nguy co l?i ớch M?c d? 4: Ph?i h?p nguy hi?m10 M?c d? chỳ ý khi ch? d?nh và m?c d? tuong tỏc thu?c khỏc nhau v?i cỏc d?ng bào ch? khỏc nhau (d?ng thu?c nh? m?t khỏc d?ng tiờm tinh m?ch). Cỏc thu?c dựng theo du?ng toàn thõn cú nhi?u kh? nang gõy tuong tỏc. Cỏc thu?c du?i d?ng bào ch? dựng t?i ch? nguy co gõy tuong tỏc c?n du?c dỏnh giỏ theo cỏc y?u t? liờn quan khi s? d?ng thu?c (tr?ng thỏi sinh lý, b?nh lý c?a b?nh nhõn, li?u lu?ng, du?ng dựng thu?c). III. éÁNH GIÁ NGUY CO TUONG TÁC THU?C éỏnh giỏ và x? lý tuong tỏc thu?c c?n xem xột cú nguy co b? r?i lo?n s? cõn b?ng trong di?u tr? hay khụng? (ngu?i b?nh m?c cỏc b?nh dỏi thỏo du?ng, tang cholesterol mỏu, gỳt (gout), tang huy?t ỏp, dựng thu?c khỏng vitamin K, tim m?ch, hen, d?ng kinh... là nh?ng ngu?i b?nh khú ki?m soỏt cõn b?ng di?u tr?). Ngu?i th?y thu?c c?n l?p l?i tr?ng thỏi cõn b?ng ? ngu?i b?nh, c?n dua huy?t ỏp v? giỏ tr? bỡnh thu?ng, dua t? l? prothrombin v? m?t giỏ tr? nào dú, tỡm li?u thu?c thớch h?p cho m?t ngu?i d?ng kinh... Trong tỡnh hu?ng này c?n d?c bi?t ph?i c?nh giỏc khi ph?i h?p thu?c và c?n cung c?p thụng tin cho ngu?i b?nh v? cỏc nguy co khi t? dựng thu?c; nh?ng thay d?i trong ch? d? an u?ng khi di?u tr?. Nguyờn t?c d?u tiờn ngu?i th?y thu?c c?n ph?i tuõn th? là khụng làm d?o l?n tr?ng thỏi cõn b?ng c?a ngu?i b?nh. M?t tuong tỏc thu?c khụng ph?i lỳc nào cung nguy hi?m. éụi khi ch? c?n chỳ ý th?n tr?ng d?c bi?t cung d? làm gi?m nguy co (theo dừi di?u tr? v? m?t sinh h?c, dựng li?u thớch h?p, phõn b? cỏc l?n dựng thu?c, hu?ng d?n ngu?i b?nh t? theo dừi khi dựng thu?c, cung c?p thụng tin cho ngu?i b?nh v? t? dựng thu?c...). M?t tuong tỏc thu?c khụng ph?i lỳc nào cung nghiờm tr?ng. Cú th? x? lý du?c tuong tỏc thu?c theo nhi?u cỏch: Thay thu?c khỏc khụng cú ho?c cú tuong tỏc m?c d? th?p hon; Theo dừi n?ng d? c?a m?t thu?c (trong cỏc thu?c) trong huy?t tuong. éi?u này cú th? th?c hi?n ? nh?ng co s? chuyờn sõu; éi?u ch?nh li?u khi cú s? tang ho?c gi?m tỏc d?ng c?a m?t thu?c; Thay d?i du?ng dựng c?a m?t thu?c này hay thu?c khỏc. Ng?ng di?u tr? d?t ng?t m?t trong nh?ng thu?c dựng d?ng th?i cú th? xu?t hi?n tai bi?n do quỏ li?u thu?c khỏc (do khụng cũn tuong tỏc gõy gi?m n?ng d? thu?c trong mỏu c?a m?t thu?c nào dú). N?u phỏt hi?n tuong tỏc thu?c khụng nghiờm tr?ng, khụng cú nghia là khụng c?n c?nh giỏc. Ngu?i kờ don cung nhu ngu?i c?p phỏt thu?c c?n ph?i qu?n lý tuong tỏc này, d? phũng cỏc nguy hi?m cú th? x?y ra. éi?u này ch? cú th? th?c hi?n n?u tru?c dú dó cú s? dỏnh giỏ v? nguy co, nhu v?y s? hi?u bi?t v? cỏc co ch? tuong tỏc thu?c (tuong tỏc du?c l?c h?c hay du?c d?ng h?c) là r?t quan tr?ng.11 Ph?n m?t KHÁI NI?M V? TUONG TÁC THU?C Cú th? s? d?ng nhi?u phuong phỏp khụng dựng thu?c d? phũng và ch?a b?nh v?i m?t s? b?nh và ch?ng, nhung v?i nhi?u b?nh c?n ph?i dựng thu?c. Trong tr?ng thỏi da b?nh lý, da tri?u ch?ng l?i càng c?n ph?i ph?i h?p nhi?u lo?i thu?c. Khi s? d?ng d?ng th?i nhi?u thu?c cho ngu?i b?nh nguy co tuong tỏc thu?c cú th? x?y ra. Tuong tỏc thu?c là m?t ph?n ?ng gi?a m?t thu?c v?i m?t tỏc nhõn th? hai (thu?c, th?c ph?m, hoỏ ch?t khỏc). Ph?n ?ng dú cú th? x?y ra khi ti?p xỳc v?i co th? hay hoàn toàn ? bờn ngoài co th? khi bào ch?, b?o qu?n, th? nghi?m hay ch? bi?n cỏc thu?c. T? l? cỏc ph?n ?ng cú h?i (ADR) khi k?t h?p nhi?u lo?i thu?c s? tang theo c?p s? nhõn. M?t th?ng kờ d?ch t? h?c cho th?y t? l? ADR là 7% ? b?nh nhõn dựng ph?i h?p 610 lo?i thu?c, nhung t? l? này s? là 40% khi dựng ph?i h?p 1620 lo?i. Tuong tỏc cú th? gõy h?i, nhu warfarin làm ch?y mỏu ? ?t khi ph?i h?p v?i phenylbutazon. B?nh nhõn dựng thu?c ch?ng tr?m c?m ?c ch? mono amino oxydase (MAOI) lờn con tang huy?t ỏp c?p tớnh de d?a tớnh m?ng n?u ch? d? an quỏ nhi?u tyramin (ch? ph?m t? s?a, phomat; h?i ch?ng phomat (cheese syndrome). Li?u th?p cimetidin cung cú th? làm tang n?ng d? theophylin trong huy?t tuong t?i m?c gõy ng? d?c (co gi?t). Isoniazid (INH) làm tang n?ng d? phenytoin trong huy?t tuong t?i ngu?ng gõy d?c. Tuong tỏc thu?c cú khi làm gi?m hi?u l?c thu?c. U?ng cỏc tetracyclin ho?c fluoroquinolon cựng thu?c khỏng acid ho?c ch? ph?m c?a s?a s? t?o ph?c h?p và m?t tỏc d?ng khỏng khu?n. Tuong tỏc thu?c dụi lỳc mang l?i l?i ớch dỏng k?, nhu ph?i h?p thu?c h? huy?t ỏp v?i thu?c l?i ti?u d? di?u tr? tang huy?t ỏp. Tuong tỏc thu?c cú th? v?a l?i v?a h?i (con dao 2 lu?i), vớ d? k?t h?p rifampicin v?i isoniazid d? ch?ng tr?c khu?n lao (cú l?i), nhung d? gõy viờm gan (cú h?i). Cú khi tuong tỏc thu?c dựng d? ch? nh?ng ph?n ?ng lý, hoỏ g?p khi tr?n l?n thu?c trong dung d?ch, gõy k?t t?a, v?n d?c, d?i màu, m?t tỏc d?ng..., thu?ng g?i là tuong k? thu?c (incompatibility). Tuong tỏc cung cú th? d? nờu ?nh hu?ng c?a thu?c làm sai l?ch nh?ng k?t qu? th? nghi?m v? hoỏ sinh, huy?t h?c. Cú hai lo?i tuong tỏc thu?c: tuong tỏc thu?c v?i thu?c và tuong tỏc thu?c v?i th?c an và d? u?ng. Tuong tỏc thu?c thu?c, bao g?m: 1. Tuong tỏc du?c d?ng h?c: é?i khỏng khi h?p thu, phõn b?, chuy?n hoỏ, dào th?i thu?c Hi?p d?ng khi h?p thu, phõn b?, chuy?n hoỏ, dào th?i thu?c 2. Tuong tỏc du?c l?c h?c: Tuong tỏc d?i khỏng cú c?nh tranh, khụng c?nh tranh. Tuong tỏc hi?p d?ng: + Hi?p d?ng ? cựng th? th? + Hi?p d?ng tr?c ti?p, nhung khỏc th? th? + Hi?p d?ng vu?t m?c Tuong tỏc thu?c th?c an, bao g?m: 1. ?nh hu?ng c?a th?c an t?i d?ng h?c, tỏc d?ng và d?c tớnh c?a thu?c12 2. ?nh hu?ng c?a th?c u?ng (nu?c, s?a, cà phờ, nu?c chố, ru?u ethylic...) t?i d?ng h?c, tỏc d?ng và d?c tớnh c?a thu?c. Ngoài ra cũn cú s? tuong tỏc c?n luu ý: Tuong tỏc thu?c – tr?ng thỏi b?nh lý. I. TUONG TÁC THU?C THU?C 1. Tuong tỏc du?c d?ng h?c Thu?c du?c dua vào co th? b?ng nhi?u du?ng. Sau khi du?c h?p thu d? phỏt huy tỏc d?ng du?c lý, thu?c du?c coi là v?t l?, co th? s? tỡm m?i cỏch d? th?i tr?. So d? sau dõy cho th?y s? v?n chuy?n c?a thu?c trong co th? t? lỳc h?p thu d?n khi b? th?i tr?: Trong quỏ trỡnh h?p thu, phõn b?, chuy?n húa, tớch luy và dào th?i, thu?c ph?i vu?t qua nhi?u màng sinh h?c d? sang v? trớ m?i. Cú ba giai do?n chớnh: H?p thu: Thu?c t? noi ti?p nh?n (u?ng, tiờm du?i da, tiờm b?p, d?t tr?c tràng...) du?c chuy?n vào d?i tu?n hoàn. Phõn b?: Trong mỏu, thu?c k?t h?p v?i protein huy?t tuong; ph?n khụng k?t h?p s? chuy?n vào cỏc mụ, r?i g?n v?i th? th? d?c hi?u, vào v? trớ dớch d? phỏt huy ho?t tớnh. Chuy?n húa và dào th?i: Thu?c du?c chuy?n húa, ch?t chuy?n húa s? th?i qua th?n, qua m?t ho?c qua cỏc noi khỏc. Trong m?i giai do?n trờn ? trong co th? ngu?i, cỏc thu?c s? g?p nhau và tuong tỏc l?n nhau, d? cho k?t qu? lõm sàng, ho?c cú l?i, ho?c cú h?i. Thu?c cũn g?p th?c an, d? u?ng, nờn cũn cú tuong tỏc thu?c th?c an. 1.1. é?i khỏng do ?nh hu?ng t?i du?c d?ng h?c 1.1.1. C?n tr? h?p thu qua ?ng tiờu húa Nhụm hydroxyd c?n tr? h?p thu phosphat, INH, doxycyclin… carbonat làm gi?m h?p thu s?t qua ?ng tiờu húa. Thu?c ch?ng toan d? dày làm tang pH trong d?ch ?ng tiờu húa, nờn ngan c?n s? h?p thu c?a nh?ng thu?c là acid y?u (phenylbutazon, ketoconazol, aspirin, sulfamid, m?t s? barbiturat, coumarin ch?ng dụng...). Thu?c khỏng cholinergic, thu?c ?c ch? histamin H2 (nhu cimetidin), thu?c ?c ch? bom proton (nhu omeprazol) cung làm tang pH d? dày, nờn làm gi?m hũa tan, gi?m h?p thu ketoconazol (u?ng). Khi c?n, ph?i u?ng ketoconazol tru?c 2 gi?.13 Thu?c khỏng sinh di?t vi khu?n cú ớch ? ru?t, ngan c?n t?ng h?p cỏc vitamin E, K. Thu?c nhu?n tràng lo?i mu?i (magnesi sulfat, natri sulfat), cisaprid, metoclopramid làm tang nhu d?ng c?a ?ng tiờu húa, nờn làm gi?m h?p thu nhi?u thu?c (vỡ b? t?ng nhanh kh?i ru?t). Thu?c ng?a thai (u?ng) b? liờn h?p ? gan (chuy?n húa pha II; xem ? cỏc trang sau), r?i t?i ru?t, theo chu k? ru?t gan, quay tr? l?i gan d? duy trỡ hi?u l?c. Dựng khỏng sinh ph? r?ng cú th? làm r?i lo?n h? vi khu?n trong ru?t, nh?ng vi khu?n cú ớch b? tiờu di?t nờn khụng d? d? phỏ d?ng liờn h?p c?a thu?c ng?a thai nhu thu?ng l?, thu?c khụng theo chu k? d? quay tr? l?i gan du?c, ph?i th?i theo phõn. H?u qu? cú th? là mang thai ngoài ý mu?n. V?i thu?c u?ng dài ngày, m?i ngày nhi?u l?n (nhu thu?c ch?ng dụng mỏu), thỡ ?nh hu?ng t?i t?c d? h?p thu khụng quan tr?ng, vỡ t?ng lu?ng h?p thu khụng thay d?i dỏng k?. Nhung v?i cỏc thu?c dựng li?u duy nh?t h?ng ngày, c?n h?p thu nhanh (nhu thu?c ng?, gi?m dau), c?n cú nhanh n?ng d? cao trong mỏu, thỡ tuong tỏc nào làm ch?m t?c d? h?p thu qua ?ng tiờu húa (tỏc d?ng d?i khỏng) s? d? làm gi?m ho?t tớnh c?a thu?c. B?ng 1: M?t s? vớ d? Tuong tỏc thu?c theo du?ng u?ng Thu?c tuong tỏc Thu?c b? ?nh hu?ng H?u qu? c?a tuong tỏc khi u?ng Metoclopramid Digoxin Gi?m h?p thu digoxin do b? t?ng nhanh kh?i ru?t Cholestyramin Colestipol Digoxin, thyroxin Warfarin, tetracyclin, acid m?t, ch? ph?m ch?a s?t Gi?m h?p thu digoxin, thyroxin, tetracyclin, acid m?t Warfarin do b? cholestyramin và colestipol h?p ph?, c?n u?ng cỏch nhau ³ 4 gi? Thu?c ch?ng toan d? dày; thu?c ?c ch? H2 Ketoconazol Gi?m h?p thu ketoconazol do làm tang pH d? dày và làm gi?m tan ró ketoconazol Thu?c ch?ng toan d? dày ch?a Al3+, Mg2+, Zn2+, Fe2+; s?a Khỏng sinh nhúm fluoroquinolon (nhu ciprofloxacin) T?o ph?c h?p ớt h?p thu. U?ng cỏch nhau 2 gi? Thu?c ch?ng toan d? dày ch?a Al3+, Ca2+, Mg2+, Bi2+, Zn2+, Fe2+; s?a Khỏng sinh nhúm tetracyclin T?o chelat (ph?c càng cua) v?ng b?n, ớt tan và gi?m h?p thu tetracyclin Thu?c ch?a Al3+ Doxycyclin, minocyclin T?o chelat gi?m h?p thu Ranitidin Paracetamol Ranitidin làm tang pH d? dày, nờn làm gi?m h?p thu paracetamol ? ru?t Propanthelin Paracetamol Propanthelin làm gi?m thỏo s?ch d? dày, làm gi?m h?p thu paracetamol ? ru?t 1.1.2. é?i khỏng ? khõu chuy?n húa Cú thu?c vào co th?, r?i th?i nguyờn v?n, khụng qua chuy?n húa (nhu bromid, saccharin, lithi, m?t s? khỏng sinh nhúm aminoglycosid...). Cú thu?c khi u?ng b? trung hũa14 ngay b?i d?ch v?, nhu natri bicarbonat. Nhung nhi?u thu?c sau khi h?p thu, ph?i du?c chuy?n húa, r?i m?i th?i. Nh?ng ch?t v?a du?c chuy?n húa (metabolit) s? cú tớnh phõn c?c (polarity) cao, ớt tan trong lipid hon ch?t m?, d? tan trong nu?c hon, nờn khú khu?ch tỏn th? d?ng qua cỏc màng sinh h?c trong co th?, do dú d? th?i hon. K?t qu? thụng thu?ng là sau khi chuy?n húa, thu?c s? m?t tỏc d?ng, m?t d?c tớnh. Gan gi? vai trũ quan tr?ng nh?t trong chuy?n húa thu?c. Nhi?u enzym xỳc tỏc cho chuy?n húa thu?c n?m ? màng lu?i n?i bào khụng h?t c?a t? bào gan (Smooth surfaced Endoplasmic Reticulum; SER). ? cỏc h? enzym c?a d?ch co th? cung cú m?t s? enzym xỳc tỏc cho chuy?n húa thu?c, nhu huy?t tuong cú esterase giỳp th?y phõn ester (procain, cocain, acetylcholin, suxamethonium...). l Nh?ng ph?n ?ng giỏng húa éõy là nh?ng ph?n ?ng oxy húa, kh? ho?c th?y phõn (g?i chung là ph?n ?ng pha I). Ph?n ?ng oxy húa + Oxy húa thu?c qua s? xỳc tỏc enzym c?a lu?i n?i bào khụng h?t c?a t? bào gan. Thụng thu?ng, cỏc y?u t? cú ho?t tớnh enzym oxy húa thu?c thu?c lo?i này g?i là microsom. Nh?ng lo?i ph?n ?ng chớnh g?m: hydroxyl húa ? nhõn thom ho?c ? chu?i th?ng, oxy húa N m?t alkyl, oxy húa O m?t alkyl... H? enzym quan tr?ng nh?t cho chuy?n húa pha I là cytochrom P450 (vi?t t?t: CYP), là m?t h? l?n c?a microsom, g?m cỏc isoenzym chuy?n electron, qua dú xỳc tỏc cho s? oxy húa c?a r?t nhi?u thu?c. Nh?ng electron này do enzym NADPH – cytochrom P450 reductase v?n chuy?n t? NADPH dua t?i cytochrom P450. Cỏc enzym cytochrom P450 du?c s?p x?p vào 14 h? gen c?a d?ng v?t cú vỳ và 17 du?i l?p (subfamilies), du?c vi?t theo quy u?c sau: Vớ d?: CYP3A4, trong dú CYP = cytochrom P450; cũn 3 là h?; A = du?i l?p; 4 = gen d?c hi?u. V?i d?ng v?t cú vỳ và ngu?i, cỏc enzym quan tr?ng nh?t cho chuy?n húa thu?c là CYP1A2, CYP2C9, CYP2C19, CYP2D6, CYP3A4. Tớnh d?c hi?u c?a cỏc CYP này r?t quan tr?ng d? c?t nghia v? tuong tỏc ? khõu chuy?n húa thu?c. + Ph?n ?ng oxy húa khỏc: vớ d? oxy húa ru?u và aldehyd nh? xỳc tỏc c?a alcol dehydrogenase và aldehyd dehydrogenase. Ph?n ?ng th?y phõn Cỏc ester, amid b? th?y phõn nh? xỳc tỏc c?a esterase, amidase. l Nh?ng ph?n ?ng liờn h?p (ph?n ?ng pha II) Sau khi giỏng húa ? pha I, ch?t chuy?n húa v?a t?o thành cú th? liờn h?p v?i cỏc ch?t s?n cú trong co th? (nhu cỏc acid glucuronic, acetic, sulfuric, mercapturic ho?c glycocol, glutathion), d? cu?i cựng cho ch?t liờn h?p ớt tan trong lipid hon, tớnh phõn c?c m?nh hon, d? tan trong nu?c hon, d? cu?i cựng là hoàn thi?n khõu th?i qua th?n, qua m?t... và m?t d?c tớnh. Nhi?u thu?c cú th? ?c ch? cỏc du?i l?p c?a cytochrom P450 (pha I) và enzym UDP glucuronyl transferase (xỳc tỏc cho s? liờn h?p c?a thu?c v?i acid glucuronic ? ph?n ?ng chuy?n húa pha II), cú thu?c l?i gõy c?m ?ng, làm tang sinh CYP và UDP glucuronyl transferase, cho nờn trong t?ng giai do?n c?a s? chuy?n húa k? trờn, cỏc thu?c cú th? tuong tỏc v?i nhau d? cho, ho?c tỏc d?ng d?i khỏng, ho?c tỏc d?ng hi?p d?ng, cú l?i ho?c cú h?i cho ngu?i b?nh, tựy thu?c cỏch tuong tỏc c?a thu?c. l C?m ?ng enzym chuy?n húa thu?c ? gan15 Barbiturat (nhu phenobarbital), doxycyclin, spironolacton, rifampicin, glutethimid, carbamazepin, phenytoin, nghi?n thu?c lỏ, DDT... gõy c?m ?ng cytocrom P450 (CYP), s? làm tang lu?ng CYP m?i sinh (ch? khụng làm tang lu?ng CYP dó cú), k?t qu? là làm cho nhi?u thu?c khỏc chuy?n húa m?nh qua gan (cung là tang thanh l?c) và m?t nhanh tỏc d?ng. B?ng 2. M?t s? vớ d? v? C?m ?ng enzym chuy?n hoỏ thu?c ? gan Thu?c gõy c?m ?ng enzym Thu?c b? gi?m tỏc d?ng, do b? chuy?n húa nhanh ? gan Phenobarbital Phenytoin, warfarin, dicoumarol, theophylin, primidon, thu?c ch?ng tr?m c?m ba vũng, lidocain, vitamin D, corticoid t?ng h?p, griseofulvin, aminazin, desipramin, nortriptylin, diazepam, sulfamid ch?ng ti?u du?ng, cyclophosphamid, doxycyclin, metronidazol, oestrogen, bilirubin, digitoxin v.v... Rifampicin Thu?c khỏng vitamin K, corticoid, cyclosporin, digitoxin, INH, quinidin, sulfamid ch?ng ti?u du?ng, hormon steroid, phenytoin, ketoconazol, theophylin. Barbiturat, carbamazepin, phenytoin, rifampicin Thu?c u?ng ng?a thai, corticoid Nghi?n thu?c lỏ (ch?a hydrocarbon da vũng) Haloperidol, theophylin, diazepam, pentazocin, propoxyphen, clopromazin. Vớ d?, ph? n? b? lao dựng rifampicin ho?c b? d?ng kinh dựng phenobarbital, phenytoin, carbamazepin d? v? k? ho?ch do ho?t ch?t c?a thu?c ch?ng th? thai b? tang nhanh chuy?n húa, m?t tỏc d?ng ng?a thai (rifampicin, phenobarbital, phenytoin, carbamazepin là nh?ng thu?c gõy c?m ?ng m?nh CYP và UDP glucuronyl transferase ? gan). Rifampicin cú th? làm INH tang nhanh chuy?n húa qua CYP, t?o nờn nh?ng ch?t chuy?n húa gõy d?c. Pyridoxin (vitamin B6) gõy c?m ?ng dopa decarboxylase làm tang ph?n ?ng kh? carboxyl c?a levodopa, nờn levodopa b? chuy?n thành dopamin ? t?i ngay mụ ngo?i biờn (nhu?c di?m). Dopamin s? khụng vu?t qua du?c hàng rào mỏu nóo d? ch?a b?nh Parkinson. C?n ph?i h?p levodopa v?i carbidopa (là ch?t ?c ch? decarboxylase ngo?i biờn) d? b?o v? levodopa, trỏnh b? h?y s?m b?i vitamin B6 ? mụ ngo?i biờn. l Ngan c?n tỏi h?p thu qua ?ng th?n Ki?m húa nu?c ti?u s? làm tang dào th?i nh?ng thu?c là acid y?u. Ngu?c l?i, acid húa nu?c ti?u s? làm tang th?i nh?ng thu?c là ki?m y?u. Natri bicarbonat (ki?m) giỳp tang th?i phenobarbital, salicylat (acid); amoni clorid (acid) làm tang th?i amphetamin (ki?m). Vớ d?, 54,5% c?a li?u dựng dextroamphetamin (ki?m) s? th?i trong vũng 16 gi? n?u nu?c ti?u du?c gi? ? pH ~ 5, nhung ch? th?i 2,9% cung trong th?i gian này, n?u pH nu?c ti?u là ~ 8.16 1.2. Hi?p d?ng do ?nh hu?ng t?i du?c d?ng h?c Tỏc d?ng hi?p d?ng: Thu?c A cú tỏc d?ng là m, thu?c B cú tỏc d?ng là n. G?i là hi?p d?ng (h?p l?c), n?u khi k?t h?p A v?i B, tỏc d?ng cu?i cựng cú th? là: = m + n là hi?p d?ng c?ng (additiv effect); > m + n là hi?p d?ng vu?t m?c (synergism). Cung cú khi A khụng cú tỏc d?ng gi?ng B, nhung A v?n làm tang tỏc d?ng c?a B, ta núi A làm tang ti?m l?c (potentiation) c?a B. 1.2.1. ?nh hu?ng t?i h?p thu Adrenalin làm co m?ch ngo?i biờn t?i ch?: Tiờm du?i da procain tr?n l?n adrenalin, thỡ thu?c gõy tờ procain s? ch?m h?p thu (nh? tỏc d?ng hi?p d?ng v?i adrenalin), tỏc d?ng gõy tờ s? kộo dài. Insulin tr?n l?n protamin và k?m (protamin zinc insulin; PZI) s? ch?m h?p thu noi tiờm, kộo dài tỏc d?ng ch?ng ti?u du?ng. Procain làm ch?m h?p thu penicilin G khi tiờm du?i da (penicilin procain). U?ng d?u parafin nhu?n tràng làm tang h?p thu nhi?u thu?c tan trong lipid và gõy d?c (nhu thu?c ch?ng giun sỏn). 1.2.2. é?y nhau ra kh?i protein huy?t tuong Nguy co c?a tuong tỏc lo?i này ch? y?u x?y ra v?i nh?ng thu?c k?t h?p m?nh ³ 90% t?i cựng nh?ng v? trớ ? phõn t? protein huy?t tuong (d?y nhau cú c?nh tranh; competitive displacement), vớ d? v?i warfarin, diazepam, furosemid, dicloxacilin, propranolol, phenytoin v.v... Aspirin, phenylbutazon d?y warfarin kh?i protein huy?t tuong, hàm lu?ng d?ng t? do (khụng g?n) c?a warfarin khi dú tang g?p ba, tỏc d?ng ch?ng dụng mỏu nhõn lờn h? s? 3. Sulfamid kỡm khu?n, cloramphenicol, cỏc salicylat, thu?c ch?ng viờm khụng steroid ? huy?t tuong d?y bilirubin sang d?ng t? do, gõy vàng da tr? so sinh, bilirubin d?ng t? do cú th? vào t?i th?n kinh trung uong, gõy vàng da nhõn nóo (Kernicterus). Acid valproic d?y phenytoin kh?i noi g?n ? protein huy?t tuong, l?i cũn ?c ch? chuy?n húa c?a phenytoin. Tuong tỏc gi?a hai thu?c này cú th? gõy ph?n ?ng cú h?i nghiờm tr?ng, vỡ n?ng d? d?ng t? do (khụng g?n) c?a phenytoin trong huy?t thanh tang lờn rừ r?t. Phenylbutazon, cỏc salicylat, aspirin cung tuong tỏc v?i tolbutamid và cỏc sulfamid ch?ng dỏi thỏo du?ng cung theo co ch? này và d? gõy choỏng do làm h? glucose mỏu. 1.2.3. Ngan c?n chuy?n húa M?t s? thu?c chớnh, nhu INH, iproniazid, cloramphenicol, cimetidin, quercetin, levodopa, enoxacin, disulfiram, erythromycin, allopurinol, ciprofloxacin, dextropropoxyphen, clarithromycin, fluconazol, fluoxetin, ketoconazol, diltiazem, verapamil, metronidazol, phenylbutazon, miconazol, itraconazol, nefazodon, paroxetin, ritonavir... ?c ch? du?c enzym microsom gan (CYP và ho?c UDP glucuronyl transferase), làm cho nhi?u thu?c khỏc khú chuy?n húa qua gan, nờn kộo dài tỏc d?ng (và tang d?c tớnh). Vớ d? cimetidin (Tagamet) làm ch?m chuy?n húa (và làm ch?m thanh l?c) qua gan c?a warfarin, diazepam, clordiazepoxid (Librium), phenytoin, theophylin, carbamazepin, lidocain, metronidazol... Thu?c ?c ch? MAO, furazolidon, ?c ch? du?c enzym MAO, gõy tớch luy tyramin khụng du?c chuy?n húa, làm tang huy?t ỏp d?t ng?t. C?n d?c bi?t luu ý khi kờ don v?i cỏc nhúm thu?c sau (d? trỏnh tuong tỏc b?t l?i nghiờm tr?ng): Thu?c cú ph?m vi an toàn h?p Thu?c ch?ng lo?n nh?p tim (vớ d?: quinidin), thu?c ch?ng ung thu (nhu methotrexat), digoxin, lithium, theophylin, warfarin... Thu?c chuy?n húa m?nh qua enzym gan17 Alprazolam, astemizol, amitriptylin, carbamazepin, cisaprid, clozapin, corticoid, cyclosporin, desipramin, diazepam, imipramin, phenytoin, theophylin, triazolam, warfarin. Thu?c ?c ch? m?nh enzym gan (dó nờu ? trờn). Thu?c gõy c?m ?ng m?nh enzym gan (nờu ? cỏc ph?n sau). B?ng 3. M?t s? vớ d? v? Tuong tỏc do ?c ch? enzym chuy?n húa thu?c Thu?c ?c ch? enzym Thu?c b? ?c ch? H?u qu? lõm sàng Clopropamid, disulfiram, latamoxef, metronidazol Ru?u ethylic Ph?n ?ng gi?ng disulfiram do tang n?ng d? acetaldehyd Metronidazol, phenylbutazon, cloramphenicol, sulphinpyrazon, cimetidin U?ng thu?c ch?ng dụng mỏu D? ch?y mỏu Allopurinol (do ?c ch? xanthin oxydase) Azathioprin, mercaptopurin Tang d?c tớnh c?a azathioprin và c?a mercaptopurin, c?n gi?m 1314 li?u thu?ng dựng Erythromycin, TAO Corticoid Tang tỏc d?ng và d?c tớnh c?a corticoid INH, cloramphenicol, cimetidin, cumarin Phenytoin Tang tỏc d?ng và d?c tớnh c?a phenytoin Cloramphenicol, phenylbutazon, cumarin Tolbutamid Gi?m du?ng huy?t d?t ng?t Thu?c ?c ch? MAO Tyramin (trong th?c an) Con tang huy?t ỏp do tớch luy tyramin (khụng chuy?n húa du?c qua MAO) Nefazodon, clarithromycin, erythromycin, itraconazol, ketoconazol v.v... Astemizol, cisaprid é?c v?i tim (xo?n d?nh, lo?n nh?p th?t) Ritonavir Thu?c ch?ng lo?n Tang d?c tớnh, c?n Đào thải chậm, Tăng tích luỹ, Tăng tác dụng

Bộ y tế TƯƠNG TÁC THUỐC VÀ CHÚ Ý KHI CHỈ ĐỊNH nhà xuất y học Hà Nội - 2006 Chủ biên GS TS Lê Ngọc Trọng TS Đỗ Kháng Chiến Biên soạn GS Đàm Trung Bảo DS.CK I Nguyễn Thị Phương Châm DS.CKII Vũ Chu Hùng GS TSKH Hồng Tích Huyền GS Đặng Hanh Phức DS.CKII Nguyễn Xn Thu DS.CK II Vũ Ngọc Thuý BS.CK II Nguyễn Văn Tiệp Hiệu đính DS Đỗ Q Diệm GS.TSKH Hồng Tích Huyền Thư ký biên soạn DS CKI Nguyễn Thị Phương Châm Thư ký BS Đặng Thu Hà DS Phạm Thanh Huyền BS Trương Lê Vân Ngọc ThS Lương Ngọc Phương ThS Đặng Quang Tấn BS Hoàng Thu Thủy BS Nguyễn Hải Yến Xây dựng phần mềm ThS Phạm xuân viết LỜI NÓI ĐẦU Thực hành kê đơn tốt, thực hành dược tốt thực hành chăm sóc người bệnh tốt khâu nhằm đảm bảo sử dụng thuốc hợp lý, an toàn cho người bệnh Khi điều trị cho người mắc đồng thời nhiều bệnh khơng thể tránh phải dùng đồng thời nhiều thuốc Nhưng sử dụng đồng thời nhiều thuốc lúc gây trạng thái bệnh lý tương tác thuốc - thuốc Mặt khác cần thận trọng sử dụng thuốc số bệnh nhân đặc biệt suy gan, suy thận, suy mạch vành, người cao tuổi, phụ nữ có thai cho bú Làm để vừa đạt hiệu điều trị, tránh tương tác bất lợi để đảm bảo an tồn cho người bệnh, có nghĩa đảm bảo sử dụng thuốc hợp lý, an tồn u cầu địi hỏi nhà chuyên môn y tế cần thận trọng tất khâu sử dụng thuốc cho người bệnh: Trước hết bác sĩ kê đơn phải đảm bảo đơn khơng có nguy biết; dược sĩ có trách nhiệm phát tương tác thuốc nguy hiểm đọc đơn thuốc; cuối điều dưỡng phải nhận biết dấu hiệu lâm sàng hay nhiều tác dụng nguy hại người bệnh dùng thuốc đảm bảo đưa thuốc vào dịch tiêm truyền, pha nhiều thuốc bơm tiêm hoạt chất tương hợp phương diện lý hoá Như bác sĩ, dược sĩ điều dưỡng cần có thơng tin tương tác thuốc ý định Bác sĩ, dược sĩ điều dưỡng khơng phải lúc nhớ hết tất thông tin tương tác thuốc ý định Do cần có sách để tra cứu, giúp tránh sai sót thiếu thận trọng nhiều gây nguy hiểm, giúp ta kiểm tra lại có nghi ngờ điều trị Tương tác thuốc ý định sách giúp bác sĩ thực hành kê đơn tốt, dược sĩ thực hành dược tốt điều dưỡng thực hành dùng thuốc cách, theo dõi phát biểu bất thường người bệnh dùng thuốc Đặc biệt trường hợp bắt buộc cần kết hợp thuốc cho người bệnh bác sĩ tiên đốn chuẩn bị xử trí có tương tác bất lợi xảy Khi nghiên cứu Tương tác thuốc ý định bác sĩ, dược sĩ điều dưỡng đánh giá nguy người bệnh trường hợp cụ thể, nhằm thực sử dụng thuốc hợp lý, an toàn cho người bệnh Vì khn khổ sách (về thời điểm tài liệu tham khảo biên soạn có hạn) nên thuốc khơng có sách phần mềm khơng có nghĩa khơng có ý định khơng có tương tác thuốc Tương tác thuốc sách đề cập đến tương tác thuốc - thuốc, không đề cập đến tương tác thuốc thức ăn loại tương tác khác Tương tác thuốc ý định sách để tra cứu nhanh, thuận lợi thực hành, đồng thời sở liệu cho phầm mềm kèm theo, cấu trúc sách có số đặc điểm khác so với sách thơng thường (mỗi tương tác thuốc trình bày hai lần, lần họ tương tác với nhau) Phần mềm dùng hệ điều hành Windows cho phép tìm phát tương tác thuốc ý định tất thuốc ghi sách, không phụ thuộc vào phân loại thuốc tra cứu nằm họ, sách in cho phép tìm hiểu thuốc có hai họ sách Mặc dù tổ chức biên soạn công phu thẩm định chặt chẽ, biên soạn lần đầu, chắn Tương tác thuốc ý định khơng tránh khỏi thiếu sót Ban biên soạn xin chân thành cám ơn đóng góp quý báu chuyên gia y, dược trình biên soạn góp ý bạn đồng nghiệp trình sử dụng để sách hồn thiện lần tái sau Hà Nội, tháng năm 2006 Ban biên soạn MỤC LỤC Lời nói đầu Hướng dẫn sử dụng sách phần mềm I Tra cứu thơng tin Tra sách tìm thơng tin Tra phần mềm tìm thơng tin II Mức độ tương tác ý định 10 Mức độ ý định 10 Mức độ tương tác thuốc 10 III Đánh giá nguy tương tác thuốc Phần 10 13 Khái niệm tương tác thuốc 13 I Tương tác thuốc - thuốc 14 Tương tác dược động học 14 Tương tác dược lực học 22 II Tương tác thuốc - thức ăn 26 ảnh hưởng thức ăn tới động học, tác dụng độc tính thuốc 26 ảnh hưởng thức uống tới động học, tác dụng độc tính thuốc 28 III Tương tác thuốc - trạng thái bệnh lý Phần hai Nội dung tương tác thuốc ý định Phần tra cứu 30 35 35 1109 Mục lục tra cứu nhóm thuốc 1109 Mục lục tra cứu tên thuốc biệt dược 1115 Tài liệu tham khảo 1159 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH VÀ PHẦN MỀM Trước sử dụng sách cần đọc kỹ phần mở đầu, hướng dẫn sử dụng khái niệm tương tác thuốc để nắm thông tin nhằm sử dụng tốt sách I TRA CỨU THƠNG TIN Tra sách tìm thơng tin Khi biết thuốc thuộc nhóm xin sử dụng Mục lục tra cứu nhóm thuốc để tìm số trang họ thuốc Nếu khơng nhớ thuốc thuộc nhóm biết tên thuốc tên biệt dược xin sử dụng Mục lục tra cứu thuốc biệt dược để tìm số trang thuốc Tìm đến trang biết, tìm thuốc mục Các thuốc nhóm, tìm tiếp mục Chú ý định để có thơng tin thuốc Muốn tìm tương tác hai thuốc biết thuốc thứ (hoặc thứ 2) thuộc nhóm xin sử dụng Mục lục tra cứu nhóm thuốc tìm thuốc mục Các thuốc nhóm mục Tương tác thuốc tìm thuốc thứ (dùng lúc với thuốc thứ 1) để tìm tương tác thuốc thứ thuốc thứ Ví dụ: Tìm ý sử dụng acyclovir tương tác acyclovir với theophylin Trước tiên sử dụng Mục lục tra cứu nhóm thuốc (hoặc Mục lục thuốc biệt dược) tìm số trang có nhóm thuốc (hoặc tên thuốc acyclovir), tra mục Chú ý định để tìm thơng tin phần Tìm mục Tương tác thuốc ta thấy dịng có chữ in đậm đầu dòng Tương tác cần thận trọng : mức độ 2, có nghĩa thuốc viết đầu dịng đậm phía (có thuốc theophylin) có tương tác cần thận trọng (mức độ 2) với acyclovir, thông tin cho ta biết acyclovir tương tác với theophylin mức độ cần thận trọng dùng kết hợp hai thuốc Tra phần mềm tìm thơng tin Phần mềm cho phép cập nhật thông tin nhanh sách tra cứu gần tức Thứ tự tìm kiếm sau: Trước hết cần nhấn chuột vào phần tên gốc hay tên biệt dược (tuỳ theo thuốc mang tên gốc hay tên biệt dược) Gõ tên thuốc cần tìm, nhấn chuột vào tên thuốc tương ứng danh mục phía Với thuốc cửa sổ “Đơn thuốc” xuất chấm vàng bên trái tên thuốc chứng tỏ có chống định Đánh dấu tên thuốc nhấn chuột vào mục Chú ý định xuất mức độ ý định Gõ tiếp tên thuốc khác, nhấn chuột vào tên thuốc tương ứng danh mục phía Nếu xuất chấm đỏ bên trái hai thuốc phần Đơn thuốc có tương tác thuốc Nhấn chuột vào mục Tương tác thuốc xuất phần phân tích xử lý tương tác Nếu đơn thuốc có nhiều thuốc xuất nhiều tương tác, đánh dấu tương tác cho kết phân tích xử lý tương tác phía II MỨC ĐỘ TƯƠNG TÁC VÀ CHÚ Ý KHI CHỈ ĐỊNH Mức độ ý định (gồm thận trọng chống định dùng thuốc) mức độ tương tác thuốc xếp theo mức độ: Mức độ ý định: Mức độ 1: Cần theo dõi Mức độ 2: Thận trọng Mức độ 3: Cân nhắc nguy / lợi ích Mức độ 4: Chống định Mức độ tương tác thuốc: Mức độ 1: Tương tác cần theo dõi Mức độ 2: Tương tác cần thận trọng Mức độ 3: Cân nhắc nguy / lợi ích Mức độ 4: Phối hợp nguy hiểm Mức độ ý định mức độ tương tác thuốc khác với dạng bào chế khác (dạng thuốc nhỏ mắt khác dạng tiêm tĩnh mạch) Các thuốc dùng theo đường tồn thân có nhiều khả gây tương tác Các thuốc dạng bào chế dùng chỗ nguy gây tương tác cần đánh giá theo yếu tố liên quan sử dụng thuốc (trạng thái sinh lý, bệnh lý bệnh nhân, liều lượng, đường dùng thuốc) III ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ TƯƠNG TÁC THUỐC Đánh giá xử lý tương tác thuốc cần xem xét có nguy bị rối loạn cân điều trị hay không? (người bệnh mắc bệnh đái tháo đường, tăng cholesterol máu, gút (gout), tăng huyết áp, dùng thuốc kháng vitamin K, tim mạch, hen, động kinh người bệnh khó kiểm soát cân điều trị) Người thầy thuốc cần lập lại trạng thái cân người bệnh, cần đưa huyết áp giá trị bình thường, đưa tỷ lệ prothrombin giá trị đó, tìm liều thuốc thích hợp cho người động kinh Trong tình cần đặc biệt phải cảnh giác phối hợp thuốc cần cung cấp thông tin cho người bệnh nguy tự dùng thuốc; thay đổi chế độ ăn uống điều trị Nguyên tắc người thầy thuốc cần phải tuân thủ không làm đảo lộn trạng thái cân người bệnh Một tương tác thuốc lúc nguy hiểm Đôi cần ý thận trọng đặc biệt đủ làm giảm nguy (theo dõi điều trị mặt sinh học, dùng liều thích hợp, phân bố lần dùng thuốc, hướng dẫn người bệnh tự theo dõi dùng thuốc, cung cấp thông tin cho người bệnh tự dùng thuốc ) Một tương tác thuốc lúc nghiêm trọng Có thể xử lý tương tác thuốc theo nhiều cách: - Thay thuốc khác khơng có có tương tác mức độ thấp hơn; Theo dõi nồng độ thuốc (trong thuốc) huyết tương Điều thực sở chuyên sâu; - Điều chỉnh liều có tăng giảm tác dụng thuốc; - Thay đổi đường dùng thuốc hay thuốc khác Ngừng điều trị đột ngột thuốc dùng đồng thời xuất tai biến liều thuốc khác (do khơng cịn tương tác gây giảm nồng độ thuốc máu thuốc đó) Nếu phát tương tác thuốc khơng nghiêm trọng, khơng có nghĩa không cần cảnh giác Người kê đơn người cấp phát thuốc cần phải quản lý tương tác này, đề phịng nguy hiểm xảy Điều thực trước có đánh giá nguy cơ, hiểu biết chế tương tác thuốc (tương tác dược lực học hay dược động học) quan trọng 10 Phần KHÁI NIỆM VỀ TƯƠNG TÁC THUỐC Có thể sử dụng nhiều phương pháp khơng dùng thuốc để phòng chữa bệnh với số bệnh chứng, với nhiều bệnh cần phải dùng thuốc Trong trạng thái đa bệnh lý, đa triệu chứng lại cần phải phối hợp nhiều loại thuốc Khi sử dụng đồng thời nhiều thuốc cho người bệnh nguy tương tác thuốc xảy Tương tác thuốc phản ứng thuốc với tác nhân thứ hai (thuốc, thực phẩm, hoá chất khác) Phản ứng xảy tiếp xúc với thể hay hoàn toàn bên thể bào chế, bảo quản, thử nghiệm hay chế biến thuốc Tỷ lệ phản ứng có hại (ADR) kết hợp nhiều loại thuốc tăng theo cấp số nhân Một thống kê dịch tễ học cho thấy tỷ lệ ADR 7% bệnh nhân dùng phối hợp 6-10 loại thuốc, tỷ lệ 40% dùng phối hợp 16-20 loại Tương tác gây hại, warfarin làm chảy máu ạt phối hợp với phenylbutazon Bệnh nhân dùng thuốc chống trầm cảm ức chế mono amino oxydase (MAOI) lên tăng huyết áp cấp tính đe dọa tính mạng chế độ ăn nhiều tyramin (chế phẩm từ sữa, phomat; hội chứng phomat (cheese syndrome) Liều thấp cimetidin làm tăng nồng độ theophylin huyết tương tới mức gây ngộ độc (co giật) Isoniazid (INH) làm tăng nồng độ phenytoin huyết tương tới ngưỡng gây độc Tương tác thuốc có làm giảm hiệu lực thuốc Uống tetracyclin fluoroquinolon thuốc kháng acid chế phẩm sữa tạo phức hợp tác dụng kháng khuẩn Tương tác thuốc đôi lúc mang lại lợi ích đáng kể, phối hợp thuốc hạ huyết áp với thuốc lợi tiểu để điều trị tăng huyết áp Tương tác thuốc vừa lợi vừa hại (con dao lưỡi), ví dụ kết hợp rifampicin với isoniazid để chống trực khuẩn lao (có lợi), dễ gây viêm gan (có hại) Có tương tác thuốc dùng để phản ứng lý, hoá gặp trộn lẫn thuốc dung dịch, gây kết tủa, vẩn đục, đổi màu, tác dụng , thường gọi tương kỵ thuốc (incompatibility) Tương tác để nêu ảnh hưởng thuốc làm sai lệch kết thử nghiệm hoá sinh, huyết học Có hai loại tương tác thuốc: tương tác thuốc với thuốc tương tác thuốc với thức ăn đồ uống Tương tác thuốc - thuốc, bao gồm: Tương tác dược động học: Đối kháng hấp thu, phân bố, chuyển hoá, đào thải thuốc Hiệp đồng hấp thu, phân bố, chuyển hoá, đào thải thuốc Tương tác dược lực học: Tương tác đối kháng có cạnh tranh, không cạnh tranh Tương tác hiệp đồng: + Hiệp đồng thụ thể + Hiệp đồng trực tiếp, khác thụ thể + Hiệp đồng vượt mức Tương tác thuốc - thức ăn, bao gồm: ảnh hưởng thức ăn tới động học, tác dụng độc tính thuốc 11 ảnh hưởng thức uống (nước, sữa, cà phê, nước chè, rượu ethylic ) tới động học, tác dụng độc tính thuốc Ngồi cịn có tương tác cần lưu ý: Tương tác thuốc – trạng thái bệnh lý I TƯƠNG TÁC THUỐC - THUỐC Tương tác dược động học Thuốc đưa vào thể nhiều đường Sau hấp thu để phát huy tác dụng dược lý, thuốc coi vật lạ, thể tìm cách để thải trừ Sơ đồ sau cho thấy vận chuyển thuốc thể từ lúc hấp thu đến bị thải trừ: Trong q trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, tích lũy đào thải, thuốc phải vượt qua nhiều màng sinh học để sang vị trí Có ba giai đoạn chính: - Hấp thu: Thuốc từ nơi tiếp nhận (uống, tiêm da, tiêm bắp, đặt trực tràng ) chuyển vào đại tuần hoàn - Phân bố: Trong máu, thuốc kết hợp với protein - huyết tương; phần không kết hợp chuyển vào mô, gắn với thụ thể đặc hiệu, vào vị trí đích để phát huy hoạt tính - Chuyển hóa đào thải: Thuốc chuyển hóa, chất chuyển hóa thải qua thận, qua mật qua nơi khác Trong giai đoạn thể người, thuốc gặp tương tác lẫn nhau, kết lâm sàng, có lợi, có hại Thuốc cịn gặp thức ăn, đồ uống, nên cịn có tương tác thuốc - thức ăn 1.1 Đối kháng ảnh hưởng tới dược động học 1.1.1 Cản trở hấp thu qua ống tiêu hóa Nhơm hydroxyd cản trở hấp thu phosphat, INH, doxycyclin… carbonat làm giảm hấp thu sắt qua ống tiêu hóa Thuốc chống toan dày làm tăng pH dịch ống tiêu hóa, nên ngăn cản hấp thu thuốc acid yếu (phenylbutazon, ketoconazol, aspirin, sulfamid, số barbiturat, coumarin chống đông ) Thuốc kháng cholinergic, thuốc ức chế histamin H2 (như cimetidin), thuốc ức chế bơm proton (như omeprazol) làm tăng pH dày, nên làm giảm hòa tan, giảm hấp thu ketoconazol (uống) Khi cần, phải uống ketoconazol trước 12 Thuốc kháng sinh diệt vi khuẩn có ích ruột, ngăn cản tổng hợp vitamin E, K Thuốc nhuận tràng loại muối (magnesi sulfat, natri sulfat), cisaprid, metoclopramid làm tăng nhu động ống tiêu hóa, nên làm giảm hấp thu nhiều thuốc (vì bị tống nhanh khỏi ruột) Thuốc ngừa thai (uống) bị liên hợp gan (chuyển hóa pha II; xem trang sau), tới ruột, theo chu kỳ ruột - gan, quay trở lại gan để trì hiệu lực Dùng kháng sinh phổ rộng làm rối loạn hệ vi khuẩn ruột, vi khuẩn có ích bị tiêu diệt nên không đủ để phá dạng liên hợp thuốc ngừa thai thường lệ, thuốc không theo chu kỳ để quay trở lại gan được, phải thải theo phân Hậu mang thai ngồi ý muốn Với thuốc uống dài ngày, ngày nhiều lần (như thuốc chống đơng máu), ảnh hưởng tới tốc độ hấp thu khơng quan trọng, tổng lượng hấp thu không thay đổi đáng kể Nhưng với thuốc dùng liều ngày, cần hấp thu nhanh (như thuốc ngủ, giảm đau), cần có nhanh nồng độ cao máu, tương tác làm chậm tốc độ hấp thu qua ống tiêu hóa (tác dụng đối kháng) dễ làm giảm hoạt tính thuốc Bảng 1: Một số ví dụ Tương tác thuốc theo đường uống Thuốc tương tác Thuốc bị ảnh Hậu tương tác hưởng uống Metoclopramid Digoxin Giảm hấp thu digoxin bị tống nhanh khỏi ruột Cholestyramin Digoxin, thyroxin Giảm hấp thu digoxin, thyroxin, tetracyclin, acid mật Colestipol - Warfarin bị cholestyramin colestipol hấp phụ, cần uống cách Warfarin, tetracyclin, acid ≥ mật, chế phẩm chứa sắt Thuốc chống toan dày; thuốc ức chế H2 Ketoconazol Kháng sinh Thuốc chống toan dày chứa Al3+, nhóm fluoroquinolon (như Mg2+, Zn2+, Fe2+; sữa ciprofloxacin) Giảm hấp thu ketoconazol làm tăng pH dày làm giảm tan rã ketoconazol Tạo phức hợp hấp thu Uống cách Kháng sinh Tạo chelat (phức cua) Thuốc chống vững bền, tan giảm hấp thu toan dày chứa Al3+, nhóm tetracyclin tetracyclin Ca2+, Mg2+, Bi2+, Zn2+, Fe2+; sữa Thuốc chứa Al3+ Doxycyclin, minocyclin Tạo chelat giảm hấp thu Ranitidin Paracetamol Ranitidin làm tăng pH dày, nên làm giảm hấp thu paracetamol ruột Propanthelin Paracetamol Propanthelin làm giảm tháo dày, làm giảm hấp thu paracetamol ruột 1.1.2 Đối kháng khâu chuyển hóa Có thuốc vào thể, thải ngun vẹn, khơng qua chuyển hóa (như bromid, saccharin, lithi, số kháng sinh nhóm aminoglycosid ) Có thuốc uống bị trung hịa 13 Tên thuốc Interlansil Interleukin Intermeciam Intetrix Itax Itraconazol Itrazoline Iyafin funior siro Izac J Jolid Josacine Josamycin Jumex Justor K Kaleorid Kalfoxime Kali Clavulamat Kali clorid Kali Iodid Kali citrat Kali permanganat Karazon-S Karezon Kayexalate KD=Unase Kefadin Kefenin Keflex Keflor Kẽm oxyd Kẽm sulfat Kenacort retard Kenazon Keprofen Ketalar Lamisil Lamivudin Lan-30 Lanprasol Lanprazol Lansec Lansoprazol Lansoprol Lansotop Lansotrent Lanzap Largactil Lariam Laroscorbine Lasilix Lasix 1128 457 442 918 418 693 884 185 941 66;72;45 452 500 500 1045 1032 452 185 599 452 452 990 1023 600 189 564 993 186 917 184 183 1023 1023 368 884 917 999 814;89 456 457 457 457 457 457;57 457 457 457 457 618 706 39 351 351 Isotretinoin Isotrex Isradipin Isuprel Ketamin Ketoconazol Ketof siro Ketofen Ketoprofen Ketotifen Ketorudis Kezole Khuynh diệp (siro) Kidrolase Kiềm hoá nước tiểu (thuốc) Kimite Kinurea-H Kirin Klacid Klacid MR Klion Klion Metro Klox Kogin Komix Komix siro Kotocol Kupramickin Kykaklox Kytril L Labetalol Lacidipin Lacipil Lacrypos Lactiol Lactulose Lexomil 318 318 272 948 999 884 981 917 917 981 917 885 929 89 990 973 960 67 500 500 573 573 600 897 48 939 938 65 600 955 850 272 272 1023 1018 1018 117 Lidocain Likacin Lipur Lincocin Lincomycin Lincople 466 65 323 469 469 469 Lincosamid Lindan Linopril Linoritic forte Linoritio forte Lioresal Liothyronin Lipanor Lipanthyl 469 1031 1033 1033 486 95 415 322 323 Tên thuốc Lasonil Lasoprol Lenitral Lenitin Lentaron IM Leponex Lescol 411 457 865 117 910 234 1040 Lipavlon Lipid (nhũ dịch tiêm truyền) Lipitor Lipovas Liprobay Lipur Lisinopril Leucomax Leucomycine Leucovorin Leukeran Levobunolol Levodopa Levomepromazin Levothyrox Levothyroxin Levotonine Logimax Lokit Lomaday Lomac Lomedium Lomexin Lomir Loniten Long não nang mềm Lonotan Loperamid Lopril Loprofen Loratadin Loratin Loratin D-Sinus Lorfast Lorinden A Lorinden - N Lorinol Lormide Lorvas Losec Losec Mups Lovastatin Lovenox Lovir Loxapac Loxapin Loxfen Loxoprofen Lợi tiểu giữ kali Lợi tiểu thải kali Maxitrol Macrogol 4000 Macrolid Madiplot Magie B6 1102 614 45 909 852 460 618 414 414 584 272 578 710 578 478 884 272 961 996 961 478 1032 918 987 987 941 987 895 66 987 478 486 578 578 1040 407 36 839 839 918 918 479 486 454 1018 499 273 510 Lisoril Listril Lisurid Lixusine Lithium carbonat Lobacin Locabiotal Locacid Lodimax Lodine Lợi tiểu thẩm thấu Lubentyl Lục thần thuỷ Lucidril Lutenyl Lutocyclin Lybutol Lycortin-S Lydic Lyfaxone Lyforan Lykacetin S Lykadex Lykaklox Lykalidin Lyka-lydox Lykamidil Lykamilox Lykamox Lymphoglobulin Lynamide Lynestrenol Lypressin Lyproquin Lysenyl forte Lysin acetyl salicylat Lysopaine Lysozym Lysurid Lưu huỳnh M Maalox Macgel Maxitrol Maxmox Mazipredon M-Cam Mebendazol 323 472 1040 1040 1040 323 486;103 1033 1033 143 1025 472 66;72;454 363 318 272 916 498 1015 929 1028 676 676 313 367 916 186 185 614 927 600 714 824 884 272 599 420 685 676 413 710 143 753 454 454 143 498 510 510 454 599 368 918 117 1129 Tên thuốc Magné - B6 Magnesi (muối) Magnesi carbonat Magnesi hydroxyd Magnesi lactat Magnesi sulfat Magnesi trisilicat Magnesia-S Pellegrino Anis Magnevist Magnomint Majeptil Mandol Manidipin Maninil Manitol Mannitol Mantadix Marcain Marie Rose Suractive Marsilid Marvelon Mastu S Mastu S forte Matader Maxcom Maxdotyl Max-Go Lutein Maxipime Meglumin antimoniat Meglumine dung dịch Meglumin toxitalamat Meglumine telebrix Megyna Meko-Allergy F Mekoblue Mekocefaclor Mekocefal Meko-Cepha Mekodin Mekopen Mekoquinin Meko-Sulfableu Mekotamol Meko-Tigyl Mekotricin Menotropin Meladinine Melgesic Melleril Melobic Mel OD Melogesic Melomax 1130 510 510 510;96 510;967 510 510 510;96 967 957 510 619 189 273 787 498 498;101 58 466 693 1050 306 846;916 846 782 927 109 1097 184 87 957 957 957 573 939 1024 183 184 184 926 600 707 796 939 573 454 394 960 918 619 918 918 918 918 Mebeverin Mecam Mecamylamin 322 918 898 Meclofenoxat Medamarin Medgen Mediatensyl 1028 457 939 848 Mediator Medicaine Medicefa Mediclovir Medicol Medicoldac Medifoxamin Medocephine Medoclor 966 937 184 36 927 939 511 186 183 Medofadin Medomycin Medotam Medovir Medoxicam Medrol Medroxyprogesteron Mefenamic Mefenix Mefloquin Meglucon Meglumin amidotrizoat Meprobamat Mequitazin Mequinol Merbromin Mercaptopurin Mercilon Mercurobutol Mercryl Laurylé Merislon Mesterolon Mesulid Metabol Metforal Metformin Methadon Methenamin Methergin Methorphan siro Methotrexat Methoxsalen 5-Methoxypsoralen Methyldopa Methylergometrin Methyl Gag Methyl Prednisolon 714 824 1028 36 918 368 676 915 915 706 133 957 164 619 706 1023 91;518 306 1023 1023 133 782 919 782 134 133 523 527 1029 927;939 528 960 960 536 1029 910 368 Tên thuốc Melonex Meloxicam Melphalan Melwin Menthol Mentholatum Meprasac Mepraz Metronidazol Mexcold Mexiletin Miacalcic Mianserin Miconazol Micostat Micozal Microclismi gel Microlax Mictasol blue Midazol Midazolam Mifegyne Mifepriston Mikin Minakin MK-Actitab Mekrofollin forte Milrinon Milurit Minalfene Mineralocorticoid Minidiab Minirin Minoxidil Mixtard Misoprostol Miten 400 Mithracin Mithramycin Mitoguazon Mitomycin Moxcontin Moxiclav Moxifloxacin Moxisylit MTU Mucinum Mucomyst Muối kim loại (sát khuẩn) Muromonab CD3 Muxystine Mycobutol Mycoheal Mycospor-Onychoset Mycosyst 918 918 516 918 995 321 578 578 573 588 545 163 547 885 885 885 1018 1018 527;102 573 999 550 550 65 65 941 306 1031 54 915 241 787 257 961 432 682 117 910 910 910 910 928 599 778 847 977 1009 996 1022 552 996 313 885 883 884 Methyl salicylat Methylthiouracil Methysergid Metizol Metoclopramid Metohexal Metopimazin Metoprolol Mitomycin C Kyowa Mitoxantron Mivacron Mivacurium Mizolastin Mizollen MK-Actitab MK-Cloroquin ML Cu Moclobemid Mobic 753 977 543 977 109 852 619 852 910 910 156 156 987 987 941 896 302 1044 918 Modafinil Modecate Moderatan Modiodal Moditen Modopar Moduretic Modustatine Mofen Molgramostim Molsidomin Moniphens Monocinque Monofluorphosphat-disodic Montebloc Monurol Moriamin forte Morniflumat Morphin Morphin hydroclorid Motrin Moxadil Nalone Naloxon Nandrolon Nandrolon decanoat Naphacogyl Naphacollyre Napharax Naphtazolin Naproxen Narcan Nasivion Natalvit Natri bicarbonat Natri chlorid 551 618 79 551 618 460 486 576 917 1102 552 865;866 865;866 332 852 350 45;1097 918 928 928 917 900 955 955 782 782 573 937 36 937 918 955 938 45 967 1025 1131 Tên thuốc Mytob My-Vita multivitamin My-Vita vitamin C N Nabuflam Nabica Nabumeton Naclof Nadolol Nadroparin Naf Naftidrofuryl Naftifin Naftilux Nakaxone Nalbuphin Naligram Nalline Nalorphin Nelfinavir Nelticin Neltolon Nemydexan Neo-coadon Neo-Codion Neodene Neodexa Neogodian DM Neo-Mercazol Neomycin Neomycin Diaman Neomycinum Neo-Pyrazol Neo-Tergynan Neo-Terpin Neotica Neoxidil Neo-Zengynan Nepressol Nesdonal Netilmicin Netromycin Neuleptil Neumomicid Neupogen Nevamycin New-Diatals New-Choice Nhân sâm lộc nhung Nhân sâm tam thất Nhân sâm hải mã Nhôm Magnesi hydroxyd Nipride 1132 67 39 39 918 967 918 916 852 407 332 553 895 553 186 928 709 954 954 561 66 883 66 927 926 919 66;36 927 977 66;72 66;72 66 916 66;57 928 919 961 66 961 997 66 66 619 500 1102 710 966 306 898 898 898 967 961 Natri citrat 990 Natri docusat 1014 Natri fluorid 332 Natri hydrocarbonat 967 Natri laurylsulfoacetat 1018 Natri meglumin 957 Natri stibogluconat 87 Natri valproat 554 Natulan 665 Natussal siro 928;940 Nautamine 981 Navelbine 911 Navoban 956 Necovo 927 Necovon 927 Nedelin 937 Nedocromil 44 Negaflox 710 Negram forte 709 Nhuận tràng (thuốc) 1008;1014;1015;1 018 Nhũ dịch dầu đậu tương tinh chế 472 Nhựa hắc ín 1029 Nhựa trao đổi cation 564 Niaprazin 619 Nibiol 576 Nicardipin 273 Nicergolin 848 Nicol - fort Nicorandil Nicotin Nicotinell TTS Nidol Nidrel Nifedipin 926 565 566 566 939;940 273 273 Nifehexal Retard Niflugel Nifluril Nifluril viên đặt Nifuroxazid Nifurzid Nilutamid Nimegesic Nimerid Nimesulid Nimetab Nimfast Nimica Nimodipin Nimotas OD Nimotop Nimovon MD Nipent Nortussin siro 273 915 915 918 571 571 567 919 918 918 918 918 918 273 918 273 919 609 927 ;93 Tên thuốc Niridazol Nise Nisoldipin Nitrendipin Nitroderm TTS Nitrofuran Nitrofurantoin Nitro glycerin Nitroimidazol dẫn chất Nitro Mack Nitromint Nitropress Nitroprussid (sodium) Nitroxolin Nivaquine Nivolid Nizatidin Nizoral Nockwo-Cefaclor Nofung Nolvadex Nolvadex D Nomegestrol Non-Spas Nootropyl Nopron Nora Norcepin Norcuron Norgalax Normacol Norfloxacin Octreotid Ocufen Odasol Odrik Ofan-Timolol Oflocet Oflovit Ofloxacin Ofus Okacin Oligosol P Olit -20 Olopatadin Omeli Ome-20 Omenat Omefloxacin Omepar Omeprazol Omeral Omez Omicap 569 919 273 273 865 571 571 865 573 865 865 961 961 576 896 919 714 885 183 884 812 812 676 586 1028 619 885 710 156 1014 1009 710 576 917 578 1033 852 711 711 710 711 710 644 578 987 941 578 578 710 578 573;578 578 578 578 Norvase Norvase Norvir Noscapin Nos-Bra Nospa Nostravin Noten Novantrone Novo-Butazone Novo-Cloxin Novo-Furan Novogyl Novo-Loperamid Novo-Medopa Novo-methacin Novomycine Novo-pranol Novo-Sorbide Novo-Triptyn Novynette Nozinan Nubain Nucofed Nuril Nutri Ginsen Nutroplex Nyolol Nyolol gel O Obimin Ocid Opi (cao) Opiterpen Opi terpin Opizoic Opssi Multivitamin Opta Opticron Oracefal Orafar Oramin Orange Multivitamin Orap Orthoclone OKT Orelox Ornidazol Oropivalone Osetion Osetron Ospamox Ospen Ospexin Osteofluor 273 273 734 928 586 586 941 851 910 687 600 571 573 478 536 425 500 852 866 900 307 618 928 926;941 1033 897 1097 852 852 45 ;109 578 929 929 929 929 40 916 44 184 321 45 40 839 552 186 573 454 956 599 600 184 332 1133 Tên thuốc Omizac Omniflox OMP Omzol Ondansetron Opecipro Opcon A Opekacin Opeclacine Opedroxil Opelansol Oxeladin Oximezin Oxitriptan Oxomemazin Oxy Oxy 10 Oxymetazolin Oxytocin P Pacodal Padolgen Padol plus Pafemin Palfium PAM PAM-A Pampara Pamidronat Panacef Panadol Panatel Panaxia Pan-Cefalotin Pancuronium bromid Pandol plus Panoxyl Pantogen Papain Papaverin Paracetamol Paracetamol-codein Paracodein Paraplatin Paregoric Parnaparin Permethrin Peristil Peritol Permax Pervincamine Petcef Pethidin Pharmagin plus Pharmatex Pharmaton Pharmax 1134 579 778 579 579 955 710 937 65 500 184 457 883 919 584 619 126 937 585 926 940 940 940 928 646 646 138 183 588 684 897 184 156 940 126 1099 454 586 587 926 926 218 929 408 693 216 980 143 1089 185 929 897 1020 897;109 897 Ortenal Otecpin Otdin Oterben Otilin Otipax Otrivin Ovestin Oxacillin Oxaflozan Oxaliplatin Paroxetin Patanol Patitussin Paverid Pavulon Paxeladine Paxirasol Pectin Peflacine Pefloxacin Peflox Pelox Penicillamin Penicilin Penicillin G benzathine Penicillin V Pentacarinat Pentagastrin Pentamidin Pentavlon Pentazocin Pentothal Pentosan Polysulfat Pentostatin Pentoxyfylin Pepcidine Peptavlon Perfalgan Perfane Pergolid Periactone Perindopril Periset Pimozid Pinaverium bromid Pipecurium Piperazin Pipolphen Piportil Pipothiazin Piracetam Piriactone Pirapyl 79 929 941 929 938;941 613 941 306 600 581 218 591 987 321 586 156 883 996 847 711 711 711 711 595 599 600 600 605 604 605 604 929 997 411 609 611 714 604 588 1031 143 1033 956 839 644 156 645 619;981 619 619 1028 980 1028 Piribedil 646 Tên thuốc Pharmax G2 Phenazon Phenergan Phenicol Pheniramin Phenobarbital Phenol Phenothiazin Phenothrin Phenoxymethyl-penicillin Phenylbutazon Phenylephrin Phenyl Hg borat Phenylpropanolamin Phenytoin Phetadine Pholcodin siro Phosofrome Phosphalugel Phosphat vô Phosphor Phosphore Sandoz Pilocarpin Polydeson Polydeta Polydelzal Polydexa Polydoxancol Polygynax Polymax Polymyxin Polymyxin B Polypeptid Polytar Polytonyl enfant Polyxacol Ponstan Potassium chloride Povid Povidin Povidon-iod Pralidoxim Pravachol Pravastatin Praxilene Praziquantel Precyclan Predian Prednison Prednisolon Prefamone chronules Pregnyl 897 613 619;98 614 981 99 996 618 693 600 687 938 1023 938 628 687 929 48 967 644 644 644 195 937 937 937 66;454;93 937 66;45 937 454 454 454 914 39 937 915 452 1021 1021 1021 646 1040 1040 553 647 164 787 368 368 79 393 Piroxicam Pizotifen Plaquenil Plastenan Platinex Plendil Plendil ER Plenyl Plentiva Plussz Multivitamin Plussz junior Plussz vitamin C Pneumorel Podophyllotoxin Polaramine Polcortolone Polery siro Policresulen Polidocanol Polipirox Pologyl Polyamine forte Polycyclin Primalan Primidon Primperan Pristinamycin 919 981 896 899 218 272 272 45 306;676 40;45 45 39 882 910 980 368 926 1025 960 919 573 45 824 619 648 109 804 Probenecid Probitor 660 579 Procarbazin Pro-dafalgan Profenid Profenid gel Profenid LP Propofol Profol Progabid Progara Progestasert Progesteron Progestogel Progestogen dẫn chất Prograf Proleukin Prolixan Promegeston Promestrien Promethazin 665 588 917 917 917 999 999 673 66 302 676 675;676 675 807 442 915 676 306 619 ;98 45 679 619 936 Promin Propafenon Propericiazin Propine 1135 Tên thuốc Prempak 306 Prepulsid 216 Prevacid 457 Previt 45 Prostaglandin chống loét 682 Prostaglandin phụ khoa 682 Prostin F2 Alpha 682 Protamin 683 Prothazine 619 Protimol 940 Protimol F 940 Protirelin 1065 Protoloc 579 Provironum 782 Proxalyoc 919 Proxen 918 Prozac 337 Pryde 216 Pseudo-ephedrin 940 Psoraderin - 960 Pulmofar 928 Pultissin 940 Purinethol 518 P.V Carpine 195 Pylobact 573;579 Pylokit 457;573 Pyostacine 804 Pyrantel 684 Pyrantel pamoat 684 Pyrazinamid 685 Pyrazol 687 Pyreflor 693 Pyrethrin 693 Pyridoxin 693 Pyrimethamin 695 Q Quamatel 714 Renova 318 Retacnyl 318 Retrovir 1105 Revigin 897 Revigin Ginseng Plus 45 Rheomacrodex 258 Rheumon 917 Rhicap 940 Rhinafed 941 Rhinarin 937 Rhinex 937 Rhinil 938;986 Rhinopront 938 Rhinotussal 938 Rhisolin 937 Rhumenol D500 928;940 Rhumenol NF 940;980 Riboflavin 1099 Ricridene 571 1136 Propranolol Proprofol lipuro Propylthiouracil Proscar Questran Quinapril Quinidin dẫn chất Quinidurule Quinin Quinin hydrochlorid Quinin dihydrochlorid Quinin ethyl carbonat Quinin thuốc tương tự Quinin sulfat Quinolon Quinolox Quinoserum R Racef Ramipril Ranitidin Rantac Rapifen Raubasin Raxar Razogyl R-Cin Reclide Recofor Lipuro Recormon Recotus Red Kogin Regaine Regulon Rencid Renitec Rennie Roaccutane Rocaltrol Rocephine Rocgel Rocuronium Rodazol Rodogyl Roferon Romesec Ropril Rosampline Rosuvastatin Rotaforte Rovamycine Rovazol Rouvax Roxitacin Roxithromycin Rulid 852 999 977 325 191 1033 696 696 960 707 707 706 706 707 709 710 707 185 1033 714 714 926 848 778 573 724 787 999 1103 928 898 961 307 967 1033 967 318 1100 186 967 156 573 500;573 437 579 1032 599 1040 573 500 573 1070 500 500 500 Tên thuốc Rifabutin Rifacin Rifadin 716 724 724 Rutin C Rượu Rượu thuốc (các loại) Rifampicin Rigenox Rigevidon Rilmenidin Rimebutin Rimifon Rimpin Ringer lactate Risordan Ritalmex Ritonavir Salicylic acid Salonpas Salonpas liniment Salprol Samulide Sandimmum Sandomigran Sandoglobulin Sandostatin Sandostatin LAR Sanofar OPC Sanotensin Sansvigyl Saquinavir Sarcolysin Sắt aminoat Sắt fumarat Sắt gluconat Sắt oxalat Sắt sulfat Sâm nhung linh dược Scaboma Scandonest Scopolamin Secalip Secnidazol Sectral Seczol DS 724 379 307 227 1066 446 724 452 866 545 734 753 753 753 457 919 198 981 421 576 576 1022 398 573 762 516 1025 1025 1025 1025 1025 898 1031 937 972 323 573 851 573 Rythmol Rytmodan S Sabril Sacnel Saferon Saizen Salazopyrine Salbutamol Salbuvent Salicylat (dẫn chất) Selegilin Selemycin Senna Sepexin Sepratis Seretide Serc Sering Nova Sering T Sermion Sermorelin Serocryptin Seromycin Seropram Sertan Servambutol Servigenta Servispor Setam Setronax Sevofluran Sevorane Sicorten plus Siderfol Siderplex Silomat Silubin Silvirin Sedacoron Sedafed Sedopharm Seduxen Seglor lyoc Sioplex Lysine Siro Siro khuynh diệp Smecta Soda C Sodium nitroprussid 74 941 928;94 117 303 1099 996 929 967 39 961 39 743 743 ;74 679 286 Simvastatin Sindazol Sinemet 1085 498 45 414 800 948 948 753 1045 65 1008 184 710 369 412 302 302 848 765 143 249 222 648 313 66 184 1029 956 1002 1002 1025 45 45 883 133 797;102 1040 573 460 Sintrom Siofor Spasmaverine Spasmopriv Spasverin Spasvina Spectinomycin Spersalerg 869 134 586 322 586 586 67 980 1137 Tên thuốc Sodium tetradecyl sulfat Sofgard Soframycin Solcean Solmux-Broncho Solucetyl Solu-Medrol Somatostatin Somatropin Sonben Sophtal Sorbitol Soriatane Sotahexal Sotalex Sotalol Sparbact Spardac Spartin Sparfloxacin Spasdipyrin Spasforin Spasma Spasmebi Spasmag Spasmapharm Spasmapyrin Sucrabes Sucrafar Sucralfat Sucrat Sucrase Sucvector Sudafed Sudo-Acyclovir Sudo-Albendazol Sudo-ofloxacin Sulbactam Sulfableu Sulfacetamid Sulfadiazin Ag (bạc) Sulfaguamidin Sulfamethoxazol Sulfamid chống tiểu đường Sulfamid kháng khuẩn Sulfarin Sulferycin Sulferycin F Sulfedrin Sulfasalazin Sulfonyl Monal Sulfothiorine Sultamicillin Tosylate 1138 960 940 65 321 996 39 368 576 414 183 753 1018 317 765 765 765 778 778 778 778 586 586 586 586 510 586 586 785 785 785 785 785 62 941 36 117 711 600 796 796 797;102 797 797;106 787 796 797;93 1067 1067 937 800 498 498 600 Spike Spiramycin Spironolacton Sporal Speenac Srilane Stadaglicin Stallor Standacilline Staphylomycine Staren Statin (các dẫn chất) Sterogyl Gouttes Steroid gây đồng hoá Stiemycin Stieva A Stimu-TSH Stomex Stopare Strep-Berin Streptomycin Streptomycin Panphama Streptomycin Sedapharm Streptomycin sulfat Stresam Stugeron Succinimid Suprane Surfexo-neonatal Surgam Surgestone Survanta Sustanon Suwelin Sympatol Synacthene Synacthene retard Syncortyl Syncosterol Synephrin Synergistin 885 500 479 884 915 419 44 1040 599 804 916 1040 1100 782 499 318 1065 579 478 72 67;72 67 67 67 1059 980 784 1002 954 915 676 954 782 206 941 815 815 241 241 941 804 Syntopressin Syscor 413 273 T Tacrin Tacrolimus 805 807 Tad 300 600 Tafedine Tagera forte Talcid Talliton Tamik Tamofen 897 987 573 967 852 303 812 Tên thuốc Sulpirid Sumatriptan Sunfarin Sunplay Supercold Superton Tardyferon B9 Targocid Tarsime Tartriakson Tatanol Tatazol Tecopi Tegretol Teicoplanin Teldane Telebrix Telfast BD Telfast HD Temgesic Ten 400 Tenadine Teniposid Tenolol Tenoret Tenoretic Tenoric Tenormin Tenoxicam Tenoxitic Tensiomin Tenuate Teralithe Terbinafin Terbutalin Tercodin Terfenadin Terfluzine Terlipressin Thioridazin Thiotepa Thuốc đạn Thuốc đỏ 109 802 937 846 941 1097 Tamoxifen Tanatril Tanganil Tarcevis Tarcefandol Tardyferon 45 Terpicod 813 Terpincodein 186 Terpin codein F 186 Terpin Copham 588 Terpin Mekong 457 Terpin narcotin 929 Terpina 167 Terpin Trodex 813 Terpotrophan 987 Tertatolol 957 Testosteron 987 Testosteron-Depot 987 Testosteron Deanoat 935 Testosteron enanthat 117 Testosteron undecanoat 987 Testoviron Depot 910 Tetracyclin 851 Tetracosactid 851 Tetramethylammonium iodid 851 Tetryzolin 851 Thalamonal 851 Than hoạt 919 Theolair LP 919 Theophylin 1032 Theostat 79 Thiamin 472 Thiamazol 814;895 Thiamphenicol 948 Thiocolchicosid 927 Thiofon 987 Thiopental Natri 619 Thiophenicol 413 Thioproperazin 619 Tinifil 836 Tioconazol 996 Tiorfan 102 Tiotil Thuốc tím 102 Tipharhinel Thuỷ ngân (thuốc sát khuẩn có thuỷ 102 Tiratricol ngân) Thymoglobulin 420 Tisercin Thym 995 Titan dioxid Thymol 102 Tobrabact Thyrox 415 Toracin Thyrostatic 977 Tobradex Thyrotrophine 1065 Tobrex Thyroxin 415 Tobrin 812 1033 133 185 189 1025 927 926 927 928 928 928 928 928 928 852 782 782 782 783 783 783 823;824 815 898 941 928 967 828 828 828 1099 977 614 239 498 997 614 619 573 885 35 977 937 415 618 846 67 67 67 67 67 1139 Tên thuốc Tiadenol Tiafen Tiberal Ticarcillin Ticlid Ticlopidin Tienam Tiffy siro viên nén Tifocin Tilade Tilbroquinol Tilcotil Tildiem Tiliquinol Tiller fort Timentin Timolol Tinh dầu Lavande Tinida Tinidazol Traumon Trasipressol Trasylol Traverin Tredol Trepin Tretinoin Trexydin TRH Triacana Triacold Triamcinolon Triamein D Triamteren Triatec Triclosan Triflucan Trifluridin Trigegol Triherpine Triiodthyronine Trimazol Trimebutin Trimethaphan Trimethoprim Trimeton Trimoxazol Trinacin Trinitrine simple laleuf Tripluperazin Trivacocin Trivastal Trivit B Ursolvan Utizine Utrogestan 1140 966 915 573 601 1062 1062 600 938;940 614 44 418 919 278 418 940 601 852;853 995 573 573 917 961 899 586 851 899 318 987 1065 415 940 368 940 479 1033 1025 884 419 307 419 415 797 1065 898 1066 981 797 940 865 619 940 646 1099 42 986 676 Tobramycin Tobramycina IBI Tobicom Tobitil Togocide Tolbutamid Toloxaton Topaal Topcid Toplexil Toracin Torental Totapen Touxirup siro Tracrium Traguton Trandate Trandolapril Transamin Trapha Trobicin Trolovol Trombovar Tropic Tropisetron Trosyd Tuspi Tustophan siro Tuxiril siro Tuxo siro Tydol TV colmax Tyrothricin U Ucetam Ulcar Ultravist Unasyn Undecylenat kẽm Uninetil Unidox Union-topracin Inj Uniplas Unifen Upsa-C Upsa-C calcium Urapidyl Urodic Urgo Urim Urobacid Urografin Urokinase Vidacold Vidarabin Videx 67 67 1097 919 67 787 1044 510;966 714 619 67 611 599 928 156 321 850 1033 899 1022 67 596 960 45 956 885 940 928;940 940 928;940 588 940 454 1028 785 957 601 895 66 824 67 847 981 39 39 848 710 847 326 710 957 993 940 1084 268 Tên thuốc V Vaccin bại liệt sống Vaccin sống giảm độc lực Vaccin Varicelle Vaco-Aller F Vacoverin Vacrax Vadilex Vageston Vagifem Valium Valpromid Vàng Vancomycin Vancotex Vartec Vasodin Vasten V-coldin Vebutin Vectarion Vecuronium Ventolin Vepesid Verapamil Vercyt 1070 1070 1070 940 586 36 847 676 306 117 554 1072 1071 1071 910 273 1040 941 1066 1030 156 948 910 1076 910 Vermiflu Verospiron Vertizin Veylirol-Tyrothricine Vicacom Vicold Vitamin C Bil Vitamin C Oberlin 116 479 980 454 1097 940 39 39 Vitamin D2 Vitamin D3 Vitamin D3 BON Vitrimix KV Vivalan Vivalan LP Vogalene Volmax Voltaren Voltaren Emulgel Voltaren SR Vomina Voren Voren plus gel Vỏ hạt Isapgol Vumon W Wellcoprim Wokadine Wydora 1100 1100 1100 472 1086 1086 619 948 916 916 916 980 916 916 1008 910 1066 1021 847 Vidorygyl Vigabatrin Viloxazin Vinakion Vinblastine Vincamin Vincoldem Vincristin Vindesin Vinorelbin Vinphazin Vinstu Vioral Vira A Viracept Vira MP Virginiamycin Virondo Virucid Visine Visine LS Vita C Vita-cal C Vitacap Vitamin A Vitamin B1 Vitamin B1, B6, B12 Vitamin nhóm B Vitamin B2 Vitamin B6 Vitamin B12 Vitamin C Y Yếu tố tăng trưởng bạch cầu hạt Yếu tố tăng trưởng hồng cầu Yohimbin Yohimbine Hondé Yucomy Z Zagam Zalcitabin Zanocin Zantac Zantrene Zarontin Zastidin Zedex Zedex siro Zentel Zerocid Zidenol Zidovudin Zinacef Zinnat 573 1085 1086 573 1092 1089 938 1092 910 911 573 980 940 1084 561 1084 804 937 36 941 938 39 39 45;1097 1096 694;109 694 1099 1099 693 1099 39 1102 1103 848 848 885 778 1103 711 714 909 314 714 48 996 117 579 787 1105 186 186 1141 Tên thuốc X Xanh methylen Xatral Xatral SR Xipamid Xyclometazolin Xylobalan Xylocain Xylometazolin 1024 847 847 486 938 941 466 941 Zipix Zolstan Zophren Zopiclon Zoran Zoraxin Zovirax Zuclopentixol Zyatin Zyloric Zymafluor Zyrtec 486 884 956 1059 714 36 36 839 1040 54 332 986 TÀI LIỆU THAM KHẢO CHINH - Bộ Y tế, (2002), Dược thư Quốc gia Việt Nam, Nhà xuất Y học, Hà Nội - Hồng Tích Huyền cộng sự, (1997), Tác dụng không mong muốn thuốc, Nhà xuất Y học, Hà Nội - Hoàng Tích Huyền, Phạm Khuê, (1992), Dùng thuốc với người cao tuổi, Nhà xuất Y học, Hà Nội - Trường Đại học Y Hà Nội (Bộ môn Dược lý), (1998), Dược lý học, Nhà xuất Y học, Hà Nội - Trường Đại học Dược Hà Nội (Bộ môn Dược lâm sàng), (2000), Dược lâm sàng đại cương, Nhà xuất Y học, Hà Nội - British National Formulary (BNF 50); 9/2005 - British National Formulary, (September, 2001), BNF (42ed), British Medical Association, - - Royal Pharmaceutical Society of Great Britain - David S Tatro, PharmD, Drug Information Analyst, San Carlos, California, (2003), Drug Interaction Facts, Facts and Comparisons, St Louis, A Wolters Kluwer company - D.M Davies: Textbook of Adverse Drug Reactions; Edition; Oxford University Press (1991) - Elsevier, (1992), Meyler’s Side effects of drugs (12ed) - Gerald, G Briggs: Drugs in Pregnancy and Lactation; Edition (1997) - Gilles Oaulagner, Jean Calop, (1998), Incompatex (10ed), Société d’ Éditions Médicopharmaceutiques (SEMP) - Goodman & Gilman’s, (1996), The Pharmacological Basis of Therapeutics (9ed), Mc Graw - Hill - Stockley, I.H., (1996), Drug Interactions (4ed), The Pharmaceutical Press, London - Stockley, I.H., (1999), Drug Interactions (5ed), The Pharmaceutical Press, London - The Merck Manual (17ed), (1999) - William, M Bennett: Drugs and Renal Disease; Edition (1986) - WHO Model Formulary 2004 1142 ... II Mức độ tương tác ý định 10 Mức độ ý định 10 Mức độ tương tác thuốc 10 III Đánh giá nguy tương tác thuốc Phần 10 13 Khái niệm tương tác thuốc 13 I Tương tác thuốc - thuốc 14 Tương tác dược động... Tương tác thuốc xuất phần phân tích xử lý tương tác Nếu đơn thuốc có nhiều thuốc xuất nhiều tương tác, đánh dấu tương tác cho kết phân tích xử lý tương tác phía II MỨC ĐỘ TƯƠNG TÁC VÀ CHÚ Ý KHI CHỈ... định khơng có tương tác thuốc Tương tác thuốc sách đề cập đến tương tác thuốc - thuốc, không đề cập đến tương tác thuốc thức ăn loại tương tác khác Tương tác thuốc ý định sách để tra cứu nhanh,

Ngày đăng: 09/06/2021, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w