1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Kiem tra gua ky 1 2010 2011

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,38 KB

Nội dung

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì B – TỰ LUẬN 3 điểm Câu 29 1,5 điểm: Một người đi xe đạp trong thành phố với tốc độ 9km/h bỗng thấy c[r]

(1)TRƯỜNG PT THÁI BÌNH DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: Vật lí – KHỐI 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 132 Thời gian: 60 phút (không tính thời gian phát đề) Họ tên học sinh:……………………………………Lớp:……… Số báo danh:…………… Học sinh làm bài trên giấy thi A – TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Lực đặc trưng cho điều gì sau đây ? A Vật chuyển động nhanh hay chậm B Năng lượng vật nhiều hay ít C Vật có khối lượng lớn hay bé D Tương tác vật này lên vật khác Câu 2: Nhận định nào sau đây Đúng ? A Không có lực tác dụng vào vật thì vật chuyển động tròn B Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động C Lực là nguyên nhân trì chuyển động vật D Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động vật Câu 3: Một vật rơi từ độ cao h nào đó, chạm đất có vận tốc v = 30m/s Cho g = 10m/s Thời gian rơi và độ cao thả vật là A t = 2s và h = 20m B t = 3s và h = 45m C t = 3,5s và h = 52m D t = 4s và h = 80m  Câu 4: Một vật có tốc độ ban đầu v tăng tốc t giây đến tốc độ v bới lực F không đổi Khối lượng vật xác định là Ft F (v  v0 ) v  v0 F t A vt B C v  v0 D Ft Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức liên hệ vận tốc, gia tốc và quãng đường chuyển động thẳng biến đổi ? 2 2 2 A v  v0 2as B v  v0 2as C v  v0 2as D v  v0  2as Câu 6: Đồ thị tọa độ - thời gian vật sau x(km) 40 30 20 10 t(h) 10 15 20 Vật xuất phát từ đâu và vào lúc nào ? A Từ gốc tọa độ O, lúc 0h B Từ gốc tọa độ O , lúc 5h C Từ điểm M cách O 10km, lúc 5h D Từ điểm M cách gốc O là 10km, lúc 0h Câu 7: Một vật thả rơi từ độ cao 4,9m xuống đất, lấy g = 9,8m/s2 Vận tốc chạm đất là bao nhiêu ? A 9,9 m/s B 1m/s C 9,8 m/s D 9,6 m/s Câu 8: “Lúc 10 hôm qua, xe chúng tôi chạy trên cầy Mỹ Thuận cách Cần Thơ 37 km”.Việc xác định vị trí xe còn thiếu yếu tố gì ? A Thước đo và đồng hồ B Mốc thời gian C Chiều dương D Vật làm mốc (2) Câu 9: Công thức liên hệ tốc độ góc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài chất điểm chuyển động tròn là gì ? v2  v2 r v2 v  r; aht  v  ; aht  v  ; aht  r r r  r A B C D v  r ; aht v r  Câu 10: Một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất Lực F mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn và chiều nào A F = 500N và ngược hướng với trọng lực B F = 500N và cùng hướng với trọng lực C F> 500N và cùng hướng với trọng lực D F< 500N và ngược hướng với trọng lực Câu 11: Công thức tính vận tốc chuyển động rơi tự phụ thuộc độ cao h là 2h 2gh gh A v = 2gh B v = C v = D v = g Câu 12: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nhận xét nào sau đây là Đúng ? A Quỹ đạo là đường thẳng, gia tốc thay đổi và trái dấu với vận tốc B Quỹ đạo là đường thẳng, gia tốc giảm và trái dấu với vận tốc C Qũy đạo là đường thẳng, vận tốc không đổi theo thời gian D Quỹ đạo là đường thẳng, gia tốc không đổi và trái dấu với vận tốc Câu 13: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm chuyển động rơi tự các vật ? A Lúc t = thì v 0 B Tại nơi và gần mặt đất, vật rơi tự C Chuyển động thẳng nhanh dần D Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống Câu 14: Cho hai lực đồng quy có độ lớn 6N và 8N Giá trị nào sau đây có thể là giá trị hợp lực ? A 1N B 28N C 12N D 16N Câu 15: Phương trình chuyển động vật có dạng – 4t + 2t Chuyển động vật là chuyển động gì ? Gia tốc chuyển động là bao nhiêu ? A Chuyển động chậm dần Gia tốc 4m/s2 B Chuyển động chậm dần Gia tốc 2m/s2 C Chuyển động nhanh dần Gia tốc 4m/s2 D Chuyển động nhanh dần Gia tốc 2m/s2 Câu 16: Một máy bay phản lực có vận tốc 2500km/h Nếu muốn bay liên tục trên khoảng cách 6500km thì máy bay này phải bay thời gian bao lâu ? A 3h36p B 3h00 C 2h36p D 3h06p Câu 17: Chất điểm chuyển động thẳng theo chiều với gia tốc a = 4m/s có nghĩa là (Chọn câu SAI) A Lúc đầu vận tốc 2m/s thì sau 1s vận tốc nó 6m/s B Lúc đầu vận tốc 2m/s thì sau 2s vận tốc nó 8m/s C Lúc đầu vận tốc thì sau 1s vận tốc nó 4m/s D Lúc đầu vận tốc 4m/s thì sau 2s vận tốc nó 12m/s Câu 18: Hai chất điểm chuyển động cùng chiều có phương trình chuyển động sau: x = + 4t và x2 = 8+t Hai chât điểm này gặp thời điểm nào ? A 13/5 h B 3h C 2h D 1h Câu 19: Hai lực đồng quy có độ lớn 5N Góc hai lực bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn 5N ? A 600 B 900 C 1200 D 00 Câu 20: Cặp “lực và phản lực” định luật III Niu tơn A không cần phải độ lớn B tác dụng vào cùng vật C phải có độ lớn không cùng giá D tác dụng vào hai vật khác Câu 21: Một người điều khiển ca-nô dọc bờ sông ngược chiều nước chảy Vận tốc ca-nô so với nước là 25km/h, vận tốc nước so với bờ là 5km/h Vậy vận tốc người đó so với bờ là bao nhiêu ? A 15km/h B 30 km/h C 20km/h D 5km/h (3) Câu 22: Công thức vận tốc chuyển động thẳng biến đổi là A v = v0 – at B v = v0 + at C v = v0 + at2 D v = v0 – at2 Câu 23: Phương trình chuyển động thẳng chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = + 20t (x đo km, t đo giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bao nhiêu ? A Từ điểm cách O 5km với vận tốc 4km/h B Từ điểm O với vận tốc 20km/h C Từ điểm O, với vận tốc km/h D Từ điểm cách O 5km với vận tốc 20km/h Câu 24: Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s Nếu dưng các lực tác dụng lên nó hết thì A vật không đổi hướng và chuyển động với tốc độ không đổi 10m/s B vật đổi hướng chuyển động C vật dừng lại D vật chuyển động chậm dần dừng lại Câu 25: Chuyển động tròn có (Chọn câu SAI) A quỹ đạo là đường tròn B tốc độ dài không đổi C tốc độ góc không đổi D vec-tơ gia tốc không đổi Câu 26: Công thức nào sau đây là công thức cộng vận tốc? v 12=⃗ v 13 −⃗ v 23 v 23=⃗ v 13+⃗ v 12 v 13=⃗ v 12+⃗ v 23 v 12=⃗ v 13+⃗ v 23 A ⃗ B ⃗ C ⃗ D ⃗ Câu 27: Một bóng có khối lượng 500g nằm trên mặt đất thì bị đá lực 250N Nếu thời gian bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng bay với tốc độ bao nhiêu ? A 0,1m/s B 10m/s C 0,01m/s D 2,5m/s Câu 28: Chuyển động thẳng có đặc điểm nào sau đây ? A Quỹ đạo là đường thẳng B Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại C Tốc độ trung bình trên quãng đường là D Vật quãng đường khoảng thời gian bất kì B – TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29 (1,5 điểm): Một người xe đạp thành phố với tốc độ 9km/h thấy có cái ổ gà trước mặt, cách xe 5m và phanh gấp thì xe chuyển động chậm dần đến sát miệng ổ gà thì dừng lại a Tính gia tốc xe b Tính thời gian hãm phanh Câu 30 (1,5 điểm): Một quạt máy có khoảng cách từ trục quay đến cánh quạt máy là 0,8m Quạt quay ổn định với tần số 300 vòng / phút a Tính chu kì quay, tốc độ góc, tốc độ dài điểm đầu cánh quạt b Tính gia tốc hướng tâm điểm nói trên - - HẾT (4) MA TRẬN ĐỀ Nội dung Mức độ Nhận biết TN TL Chuyển động Thông hiểu TN TL Tổng Vận dụng TN TL TN 1 0,25 Chuyển động thẳng Chuyển động tròn 0,25 0,25 Chuyển động thẳng biến đổi – Chuyển động rơi tự 0,5 0,5 1,5 0,75 0,75 Ba định luật Niu-tơn Tổng 0,25 0,25 0,5 12 ĐÁP ÁN 0,75 0,25 1,25 28 v  v02  2,52   0, 625m / s 2s 10 (0,5 đ) t 1,5 0,75 0,5 1D 2D 3B 4C 15C 16C 17B 18D B – TỰ LUẬN Câu 29 (1,5 điểm): v0 9km / h 2,5m / s; v 0; s 5m; a ?; t ? (0,25 đ) 2 a) Ta có: v  v0 2as (0,25 đ) Vậy gia tốc xe là: b) Ta có : v = v0 + at 0,5 0,25 A – TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,25 điểm) MÃ ĐỀ 132 5C 6C 7C 8C 9A 10A 11B 19C 20D 21C 22B 23D 24A 25D a 0,5 12 1,5 0,25 1,5 Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân chất điểm 1,5 0,5 Tính tương đối chuyển động – Công thức cộng vận tốc TL v  v0  2,5  4 s a  0, 625 (0,5 đ) Vậy thời gian hãm phanh là Câu 30 (1,5 điểm) r 0,8m; f 300vòng / phút=5 vòng/s (0,25 đ) T ?; v ?;  ? aht ? 1 T   0, s f Chu kì: (0,25 đ) Tốc độ góc:  2 f 2.3,14.5 31, 4rad / s (0,25 đ) Tốc độ dài: v  r 31, 4.0,8 25,12m / s (0,5 đ) 12D 26C 13A 27B 14C 28D (5) Gia tốc hướng tâm: aht  v 25,122  788, 768m / s r 0,8 (0,5 đ) (6)

Ngày đăng: 08/06/2021, 15:40

w