- moãi HS ñoïc moät löôït 5 ñieàu Baùc Hoà daïy... toû loøng kính yeâu Baùc Hoà. Cuûng coá – Daën doø. Yeâu caàu HS hieåu vaø thöïc hieän ñuùng. -Giôùi thieäu chöông trình moân hoïc... -[r]
(1)Thứ hai, ngày 23 tháng năm 2010
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN CËu bÐ thông minh I.mc tiêu
A.Tp c
1.Rốn kĩ đọc thành tiếng: Chú ý từ ngữ:
- Ngắt nghỉ sau dấu câu cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung đoạn truyện
2 Rèn kĩ đọc – hiểu: -Hiểu từ ngữ bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi trí thơng minh tài trí cậu bé -B.Kể chuyện
Dựa vào trí nhớ tranh kể lại tồn câu chuyện
Phoỏi hụùp lụứi keồ, ủieọu boọ, neựt maởt thay ủoồi phuứ hụùp vụựi noọi dung Taọp trung theo doừi baùn keồ- nhaọn xeựt ủaựng giaự lụứi keồ cuỷa baùn II đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ tập đọc
- Baỷng phuù nghi noọi dung cần HD luyeọn ủóc III hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu chủ điểm Giới thiệu
- Daãn dắt nêu tên chủ điểm: Măng non
- Dẫn dắt ghi tên Bài
a Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn - Theo dõi sửa sai - Chia đoạn
- Theo dõi nhắc nhở ngắt nghỉ dấu
- Đọc giọng phù hợp với
- Quan saùt tranh nêu nội dung
- Nhắc lại tên hoïc
- Nghe đọc – đọc nhẩm theo - Đọc câu nối tiếp
(2)đoạn
- Ghi từ cần giải nghĩa:
b Tìm hiểu
Đọc thầm trao đổi câu hỏi
- Nhà vua nghĩa kế để tìm người tài?
Vì dân chúng nghe lệnh nghe leänh?
Cậu bé làm cách để vua thấy lệnh ngài vơ lí?
- Cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều gì?
- Vì câu bé yêu cầu
- Câu chuyện nói lên điều gì? c Luyện đọc lại
- Đọc mẫu đoạn 2: - Nhận xét đánh giá KỂ CHUYỆN - Treo tranh
Gợi ý cho HS lúng túng - Tranh 1: Quan lính làm gì? - Thái độ dân làng?
- Tranh 2: trước mặt vua cậu bé làm gì?
- Thái độ nhà vua?
Tranh Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
Thái độ nhà vua?
- nhận xét đánh giá nội dung diễn đạt, cách thể
- Trong câu chuyện em thích ai? Vì
- HS đọc từ ngữ giải
Nơi vua, triều đình, om sịm, náo động,
- Đọc thầm đoạn trả lời câu hỏi - Yêu cầu làng phải nộp gà biết đẻ trứng
- Vì gà trống khơng đẻ trứng - Đọc thầm đoạn 2:
- Thảo luận trả lời: Nói bố em vừa đẻ em bé bắt em xin sữa
- Đọc thầm đoạn trả lời - Rèn kim thành dao
- Vì việc vua khơng làm - Đọc thầm
- Thảo luận theo cặp trả lời - Ca ngợi tài trí cậu bé
- Trong nhóm phân vai đọc theo yêu cầu
- Nhóm thi đọc theo vai - Lớp nhận xét
- Quan sát tranh nhẩm nội dung HS kể liên tiếp đoạn
- Đọc lệnh vua - Lo sợ
- kêu khóc ầm ĩ - Dận
- Rèn kim thành giao
- trọng thưởng gửi vào trường học - nhận xét
(3)sao?
3 Củng cố – Dặn dò - Nhận xét tiết học - Dặn dò
- giải thích lí chọn
- Về nhà học chuẩn bị sau
-
TỐN
đọc, viết, so sánh số có chữ số
I:mơc tiªu
Giúp HS :
- Cuỷng coỏ caựch ủoùc ,vieỏt, so saựnh caực soỏ coự chửừ soỏ II: đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
- Kiểm tra nhắc nhở Bài
2.1 Giới thiệu
- Dẫn dắt vào ghi tên 2.2 Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Làm mẫu: “một trăm sáu mươi” 160
- theo dõi HD sửa
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - Số 310 thêm để 311? - Vậy sau số 311 bao nhiêu? - 400 bớt để 399 sau số 399 ?
- Theo dõi chưa
- Để dụng cụ học tốn lên bàn
- Nhắc lại tên học
- HS đọc u cầu
- Làm bảng – giơ bảng – sửa – đọc
- Một trăm sáu mươi mốt: 161 - :354 - Theâm
- số: 312 - bớt
Sau số 399 398
(4)Bài 3: Tìm số lớn số bé
- Theo dõi sửa Bài 4: ( >, <, =)
Muốn điền dấu ta phải làm gì? - nêu cách so sánh hai số?
- Chấm nhận xét sửa
Bài Viết theo thứ tự từ bé đến lớn ngươc lại từ lớn đến bé
3 Củng cố –dặn dò
- Về nhà ôn lại so sánh số
Chuẩn bị sau
-2 HS đọc yêu cầu - Lớp làm vào
- 375, 421, 573, 241, 735, 142 - HS đọc yêu cầu đề - So sánh hai số
- So sánh số từ hàng: Trăm chục đơn vị - Làm vào tập 303 <330; 30 + 100 <131 - Làm vào
162, 241, 425, 512, 537, 835 830, 537, 425, 241, 162
ĐẠO ĐỨC
kính yêu bác hồ
I:mục tiêu
1.Giỳp HS hiểu khắc sâu kiến thức:
- Bác Hồ vị lãnh tụ vĩ đại, có cơng lao to lớn đất nước, dân tộc
- Tình cảm thiếu nhi Bác Hồ
- Thiết nhi cần làm điều để tỏ lịngkính u Bác Hồ 2.Thái độ:
- HS hiểu ghi nhớ làm theo điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng 3.Hành vi:
- HS coự tỡnh caỷm kớnh yẽu Baực Hồ II: đồ dùng dạy học
-Vở tập đạo đức
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Khởi động
(5)Minh thiếu niên nhi đồng - Giới thiệu
- Dẫn dắt từ hát ghi tên Giảng
HĐ 1: HS biết Bác Hồ vị lãnh tụ vĩ đại có cơng lao to lớn đất nước dân tộc
- Giao nhiệm vụ: Quan sát ảnh tìm hiểu nội dung đặt tên cho ảnh
- Đặt câu hoûi
- Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào? - Bác q đâu?
- Bác có tên gọi khác?
-HĐ2: HS biết tình cảm bác thiếu nhi việc cần làm để tỏ lịng kính u Bác Hồ
- Tình cảm Bác thiếu nhí nào? Tình cảm thiếu nhí với Bác nào?
- Bác có cơng lao to lớn ntn với đất nước, dân tộc ta?
- Kể chuyện: “Các cháu vào với Bác”
- Tình cảm Bác thiếu nhi nào?
- Thiếu nhi làm để tỏ lịng kính u Bác?
KL: Các cháu thiếu nhi yêu quý Bác Hồ, Bác yêu quý quan tâm đến cháu
HĐ3: HS biết tình cảm bác thiếu nhi việc cần làm để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ
- Thực tốt điều Bác Hồ dạy để
- Nhắc lại tên học
- Các nhóm thảo luận theo yêu cầu nhiệm vụ
- Đại diện nhóm lên giới thiệu ảnh
- Cả lớp trao đổi bổ xung - HS thảo luận lớp
- 19/ 5/ 1890
- Ở Làng Sen – Kim Liên – Nam Đàn – Nghệ An
- Nguyeãn Sinh Cung, Nguyễn Tất Thành, Nguyễn i Quốc,
- Tình cảm Bác thiếu nhi Bác yêu quý thiếu nhi, thiết nhi kính yêu Bác
- Tìm đường cứu nước, lãnh đạo nhân dân dành độc lập cho đất nước
- HS nghe keå
- HS thảo luận theo cặp Thân mật gần gũi ông cháu nhà - Chăm ngoan, học giỏi, thực tốt điều Bác Hồ dạy
(6)tỏ lòng kính yêu Bác Hồ - Ghi bảng
Tìm hiểu biểu cụ thể điều?
3 Củng cố – Dặn dò
- Hãy sưu tầm tranh ảng thơ nói Bác
- Tấm gương cháu chăm ngoan Bác Hồ
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày lớp bổ xung
- Đọc lại điều Bác Hồ dạy
- Thứ ba, ngày 24 tháng năm 2010
THỂ DỤC
Bµi sè 1
I:mơc tiªu
- Phổ biến số quy định tập luyện Yêu cầu HS hiểu thực -Giới thiệu chương trình mơn học
-u cầu HS biết điểm chương trình, có thái độ tinh thần luyện tập tích cực
-Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn – Yêu cầu biết cách chơi tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II: đồ dùng dạy học
-Vệ sinh an tồn sân trường -Cịi kẻ sân
III: hoạt động dạy học
Nội dung Cách tổ chức
A.Phần mở đầu:
-Phoå biến nội dung yêu cầu
-Nhắc lại nội dung bản, quy định tập luyện học lớp yêu cầu HS tiếp tục luyện tập -Giậm chân chỗ theo nhịp
-Tập thể dục phát triển chung lớp
(7)2
B.Phần
1)Phân cơng tổ nhóm tập luyện, chọn cán mơn học
-Nhắc lại nội quy tập luyện phổ biến nội dung yêu cầu môn học
2)Chỉnh đốn trang phục nội dung tập luyện Cho em sửa lại trang phục 3)Chơi trị chơi: Nhanh lên bạn
-Nêu tên trò chơi
-u cầu HS nhắc lại cách chơi -Thực chơi
-Nhận xét tuyên dương, thưởng phạt 4)Ơn lại số động tác đội hình đội ngũ học lớp 1,2
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, quay phải trái, đứng nghiêm nghỉ, dàn hàng, dồn hàng
C.Phần kết thúc
-Đi thường theo nhịp 1-2 hát -Hệ thống học
-Nhận xét tiết học- giao nhà -Kết thúc học “Giải tán”- khoẻ
-
TỐN
Céng trõ c¸c sè cã chữ số( không nhớ)
I:mục tiêu
Giuựp HS:
- Ôn tập củng cố cách cộng trừ, số có chữ số
- Cuỷng coỏ veà giaỷi toaựn (Coự lụứi vaờn) Veà nhieàu hụn, ớt hụn II: đồ dùng dạy học
Baûng
(8)Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra
Đọc: Chín trăm sáu mươi bảy Bảy trăm linh tám
Sáu trăm sáu mươi - Ghi 973, 560, 714 - nhận xét cho điểm Bài
- Giới thiệu ghi tên học Bài 1: Tính nhẩm
Ghi kết
- nhận xét chấm Chấm nhận xét
Bài 2: Đặt tính tính
Bài
- Bài tốn cho biết gì? - Bài tốn hỏi gì?
Đây tốn nhiều hay hơn?
- Chấm chữa
Bài
- Bài tốn cho biết gì?
3 Củng cố – Dặn dò - nhận xét tiết học - Dặn dò
- Viết bảng 967
708 660
- HS đọc
- Làm bảng 364 463 - Nhắc lại tên học
- HS nêu u cầu- làm miệng 400 + 300 = 500 + 40 = 700 – 300 = 540 – 40 = 100 + 20 + = 300 + 30 + = - HS đọc yêu cầu
- làm vào vở, đổi chéo chữa 352 + 416 732 – 511
418 + 201 395 – 44 - HS đọc đề 245 Khối 1:
Khối 2: 32 - Ít hôn ?
1 HS lên bảng lớp làm vào Bài giải
Khối có số HS laø 245 – 32 = 213 (HS)
Đáp số: 213 HS HS đọc yêu cầu đề
250
-Giá phong bì: 600
- Tem:
?
- HS làm vào bảng con, chữa bảng lớp
(9)
CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Cậu bé thông minh
I:mục tiêu
- Chộp xác đoạn Củng cố cách trình bày đoạn văn - Viết nhớ cách viết tiếng có âm vần dễ lẫn
- Oân bảng chữ cái: 10 chữ tên chữ bảng Thuộc lòng tên 10 chữ đầu
II: đồ dùng dạy học
- Bảng phụ tập
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
- Kiểm tra viết, tập HS Bài
2.1 Giới thiệu - Dẫn dắt ghi tên 2.2 HD tập chép
- Chép sắn đọc đoạn chép bảng lớp
- Đoạn chép từ nào? - Tên viết đặt vị trí nào? - Đoạn chép có câu? Cuối câu có dấu gì? Chữ đầu câu viết hế nào? - Gạch chân chữ dễ lẫn 2.3: HS chép vào
- HD caùch trình bày, tư ngồi, cầm bút
- Theo dõi uốn nắn - Chấm số - Nhận xét
3 HD làm tập Bài 2: ñieàn l/n
- Nhận xét đánh giá
- Để dụng cụ học tập tả lên bàn
- Nhắc lại tên
- 2- HS đọc lại đoạn chép - Cậu bé thông minh - Giữa trang
- Câu – HS nêu câu - Câu –3 Dấu chấm - Câu dấu hai chấm - Viết hoa
- Viết bảng - Đọc lại
- HS nhìn bảng chép Đổi chéo soát lỗi - Ghi số lỗi
- HS đọc yêu cầu tập - HS làm vào bảng
(10)Bài Điền chữ tên chữ thiếu - Treo bảng phụ kẻ sẵn
GV sửa sai
GV đọc lại Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học - Dặn dò
bài”
- HS làm nháp, HS làm bảng lớp
a a ă â
- HS đọc lại - đọc thuộc - Viết lại
- Về nhà học thuộc bảng chữ
-
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Họat động thở quan hô hấp
I:mơc tiªu
Sau học HS biết:
- Nhận thay đổi lồng ngực ta hít vào thở - Chỉ nói tên quan hô hấp sơ đồ
- Chổ trẽn sụ ủồ noựi ủửụùc ủửụứng ủi cuỷa khoõng khớ ta hớt vaứo thụỷ - Hieồu ủửụùc vai troứ cuỷa hoaùt ủoọng thụỷ ủoỏi vụựi sửù soỏng cuỷa ngửụứi II: đồ dùng dạy học
- Hình SGK
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Khởi động
- Bắt nhịp hát bài: mèo học - Giới thiệu
- Dẫn dắt ghi tên Bài
HĐ 1: Thực hành thở sâu: HS biết thay đổi lồng ngực thở hít vào
- Cảm giác em sau hít vào nín thở?
- Mô tả thay đổi lồng ngực
- Hát đồng
- Nhắc lại tên học
- Lớp thực theo HD GV - Thở gấp sâu bình thường - lớp đứng lên thực động tác hít thở sâu
- –2 HS rhực cho lớp quan sát
(11)- Hít thở sâu có lợi gì?
KL: Lồng ngực phồng lên xẹp xuống ta thở
HĐ 2: Các phận quan hơ hấp, đường khơng khí, vâi trò hoạt động thở người - Giao nhiệm vụ
- Chỉ tên phận quan hô hấp, tác dụng phận? - Đường khơng khí hít vào thở ra?
- Nếu tắc đường thở điều sảy ra?
- KL: Cơ quan hơ hấp thực trao đổi khí thể mơi trường bên ngồi Gồm: mũi khí quả, phế quản, dẫn khí
3 Củng cố – Dặn dò - Nhận xét tiết học - Dặn dò
- Thở lồng ngực xẹp xuống - Cở thể nhận nhiều khí
- Mở SGK quan sát hình
- Thảo luận cặp đôi - Từng cặp trình bày - Hỏi trả lời
- Con người chết
- Nêu lại phận quan hô hấp
- Chuẩn bị sau
Thứ t, ngày 25 tháng 08 năm 2010
TP C
Hai bàn tay em
I:mục tiêu
1 Đọc thành tiếng :
- Đọc từ, tiếng khó dễ lẫn ảnh hưởng phương ngữ địa
phương:
- Ngắt nghỉ sau dấu câu cụm từ đài, ngắt nghỉ
(12)- Đọc trơi chảy tồn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng
2 Đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa từ bài:
- Nội dung bài: Hai bày tay đẹp đáng u có ích
3 Hoùc thuoọc loứng baứi thụ II: đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa tập đọc
- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung baứi thụ ủeồ hửụựng dn hóc thuoọc loứng III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sính
1 Kiểm tra
Bài: Cậu bé thông minh
- Vua dùng cách để chọn người tài? - Cậu bé làm để vua nhận lệnh vơ lí mình?
2 Bài
2.1 Giới thiệu
- Hàng ngày đôi bàn tay giúp em việc gì?
- Dẫn dắt vào 2.2 Luyện đọc - ®ọc mẫu thơ
- Nhắc nhỏ HS thể tình cảm qua giọng đọc
- Giải nghĩa từ: Siêng chăm Giăng giăng: dàn theo chiều ngang
- Thuû thỉ: Nói nhỏ thể tình cảm yêu thương
- Theo dõi sửa sai HD tìm hiểu
- Giao nhiệm vụ: Đọc thầm tìm hiểu câu hỏi cuối
- HS kể đoạn câu chuyện cậu bé thông minh
- Trả lời câu hỏi
- Nộp gà trống đẻ trứng - Bố đẻ em bé
- Cầm vật
- Nhắc lại tên học - Nghe nhẩm theo
- Đọc nối tiếp dịng thơ - Đọc khổ thơ nối tiếp
- Đặt câu với từ: thủ thỉ - Đọc nhóm theokhổ thơ - Từng cặp đọc
- Đọc đồng
- Đọc thầm câu thơ, khổ thơ - thảo luận câu hỏi theo bàn - Đại diện nhóm trình bày
(13)- Hai bàn tay bé so sánh với gì?
- Hai bàn tay thân thiết với bé nào?
- Ngoài việc hai bàn tay cịn giúp em việc gì?
- Em thích khổ thơ sao? - Qua em thấy đôi bàn tay naøo?
- Em cần làm để thể tình u
4 Học thuộc lòng
- Treo bảng phụ ghi thơ - Xoá dần
3 Củng cố – Dặn dò - GV đánh giá
- nhận xét tiết học - Dặn dò
hoa đầu cành
- Ngủ bé, giúp bé đánh răng, chải tóc, tập viết
- Quét sân, nhà, múa - Trả lời
- Đáng yêu đáng quý - Giữ đôi tay - Đồng - Thi đọc
- Đọc tiếp sức tổ - –3 Đọc toàn
- Lớp bình chọn - Học thuộc thơ
-
TỐN
Lun tËp
I:mơc tiªu
Giúp HS:
- Cuỷng coỏ kú naờng tớnh coọng trửứ( khoõng nhụự) Caực soỏ coự chửừ soỏ - Cuỷng coỏ õn baứi toaựn tỡm x, giaỷi toaựn coự lụứi vaờn, xeỏp hỡnh II: đồ dùng dạy học
- Boỏn hỡnh tam giaực vuoõng baống III: hoạt động dạy học
Giaùo viên Học sinh
1 Kiểm tra - Nêu tập (4) - Đánh giá
(14)2 Bài Giới thiệu
- Giới thiệu ghi tên Bài Đặt tính tính - Ghi phép tính
- Nhận xét - Chấm sửa sai - Ghi bảng Bài 2: Tìm x - x gọi gì?
- muốn tìm số bị trừ ta làm nào? - Tìm số hạng chưa biết ta làm nào?
- Chấm chữa Bài 3:
- Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì?
- Chấm chữa
- Quan sát HD thêm Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học - Dặn dò
- Nhắc lại tên học - Đọc yêu cầu
- Laøm baûng
324 + 405 645 – 302 - Chữa
- Làm
761 + 128 25 + 721 666 – 333
- Đổi kiểm tra - Chữa bảng lớp - Đọc yêu cầu
- x – 125 = 344 x+ 125= 266 x (số bị trừ) (số hạng)
- Số bị trừ = số trừ cộng hiệu - số hạng = tổng trừ số hạng - Làm
- Chữa bảng lớp - Đọc đề
- Cả đội: 285 người nam:140 người
nữ : ? người - HS giải
- Chữa bảng - Nhận xét
- Ôn lại cách cộng, trừ không nhớ học
(15)«n vỊ tõ chØ sù vËt – so sánh
I:mục tiêu
- ễn v cỏc t vật
- Bửụực ủaàu laứm quen vụựi bieọn phaựp tu tửứ so saựnh II: đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- Tranh minh hoạ màu xanh ngọc thạch - Tranh minh họa cánh diều
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Hoïc sinh
1 Khởi động
- Bắt nhịp hát: “ Bà ơi, bà” - Từ câu hát “ Tóc bà trắng bơng – dẫn dắt giới thiệu
2 Bài
- HD laøm tập
Bài 1: tìm từ ngữ vật câu thơ sau 15’
- đọc câu thơ – Gọi HS làm mẫu – GV gạch chân
- Chốt lời giải
Bài 2: Tìm vật so sánh với câu văn, thơ sau
- Hay bàn tay so sánh với gì? - theo dõi
- Chốt ý
- GV nêu câu hỏi
- Vì mặt biển lại so sánh với thảm khổng lồ?
- Màu ngọc thạch: Xanh biếc sáng
- Vì cách diều lại so sánh
- Hát đồng
- Nhắc lại tên baøi
- Đọc yêu cầu đề bài, lớp đọc thầm “Tay em đánh răng”
HS làm tiếp vào - Chữa – nhận xét - Lớp chữa
“Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.- HS làm mẫu
- Hai bàn tay em so sánh với hoa đầu cành
- Lớp làm cá nhân - HS chữa
- Lớp nhận xét
- “Mặt biển” so sánh với “ thảm”
- Suy nghĩ trả lời
(16)với dấu á?
- Đưa tranh cánh diều
- Vì dấu hỏi lại so sánh với vành tai nhỏ?
- KL: Tác giả quan sát tài tình, nên xác định khác vật
Bài 3: Trong hình ảnh em thích hình ảnh ?
- Nghe góp ý thêm Củng cố – dặn dò - Nhận xét tuyên dương - Dặn dò
- Cánh diều cong võng xuống dấu
- HS lên bảng vẽ dấu so sánh - Dấu hỏi cong vành tai - Hs chữa
- HS đọc yêu cầu - Trả lời miệng
- Quan sát vật tập so sánh
-
TẬP VIẾT
A – võ a dÝnh
I:mơc tiªu
- Củng cố cách viết A mẫu, cỡ nét, viết chữ quy định - Viết tên riêng: Vừ A Dính (Cỡ chữ nhỏ)
- Viết câu ứng dụng: “ Anh em nhủ thể chân tay
Raựch laứnh ủuứm bóc, dụỷ hay ủụừ ủần.” (Cụừ chửừ nhoỷ) II: đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ A bảng phụ
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
-Kiểm tra dụng cụ HS Nhận xét
2 a- giới thiệu
- Đưa bảng phụ viết mẫu - Ghi tên
b B1: HD viết bảng A, V, D
- HS đặt dụng cụ lên bàn - Bổ xung
(17)- Dịng – Viết chữ gì? - Kiểu chữ, cỡ chữ
- Tìm tên riêng có chữ A, V, D - Viết mẫu – mô tả cách viết từ điểm bắt đầu đến điểm dừng bút - theo dõi nhận xét
Tên riêng Vừ A Dính
- Giới thiệu: Vừ A Dính anh hùng dân tộc Hơ Mông anh dũng hi sinh kháng chiến chống pháp bảo vệ cách mạng
- Tên riêng viết nào? - Khoảng cách chữ
- nhận xét sửa Viết câu ứng dụng
- nêu nội dung: Anh em chân với tay nên phải yêu thương đùm bọc
- Nhận xét cách trình bày
- Đọc: Anh, Rách - Nhận xét sửa sai c HD viết
- HD ngồi tư – nêu yêu cầu
- Quan sát uốn nắn - Chấm – chữa
- Chấm – nhận xét rút kinh nghiệm
3 Củng cố – Dặn dò - nhận xét chung
- Dặn doø
- Chữ A, V, D cỡ nhỏ - Vừ A Dính
- Quan sát
- Viết bảng hai lần - HS đọc
- Viết chữ đầu chữ - Cách thân chữ - Viết bảng
- Đọc câu ứng dụng Anh em thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần - Câu 6: Lùi vào chữ
- Câu 8: Viết lùi so với câu chữ
- HS viết bảng - Đọc lại - HS viết
+ Chữ A dòng + Chữ V, D dịng + Chữ Vừ A Dính lần + Câu ứng dụng lần - Quan sát để sử
- luyện viết thêm phần nhà
THỦ CÔNG ?&@
(18)I:mơc tiªu
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp tạu thuỷ hai ống khói quy trình kĩ thuật - u thích gấp hình
II: đồ dùng dạy học
- Hỡnh maóu: Tranh quy trỡnh, giaỏy thuỷ coõng, keựo III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kieåm tra
- Kiểm tra dụng cụ HS - Nhận xét nhắc nhở
2 Bài
2.1 Giới thiệu - Dẫn dắt – ghi tên 2.2 Giảng
HĐ 1: Quan sát – nhận xét - Đưa hình mẫu
- Nhận xét hình dáng tàu thuỷ
- Thực tế tàu thuỷ làm gì? Để làm gì?
HĐ 2: HD mẫu
Bước 1: Gấp cắt hình vng:
Bước 2: Gấp lấy điểm đường dấu
Bước gấp tàu thuỷ hai ống khói - treo tranh quy trình
- Nhận xét – cắt lại - Làm mẫu cộng mô tả
- Gấp giấy làm để lấy điểm hình – mở giấy
- Làm mẫu cộng mô tả
+ Đặt giấy lên bàn – mặt kẻ lên – gấp góc đỉnh giáp điểm ô Lật mặt sau gấp tương tự
- Để dụng cụ học lên bàn - Bổ sung
- Nhắc lại tên
- Quan sat mẫu
- Hai ống khói tàu
- Thành tàu có hai tam giác giống mũi thẳng đứng
- sắt, thép,
- Chở khách, hàng hoá, - Quan sát
- hs lên bảng thực hiện, lớp nhận xét
- Quan saùt - Quan saùt
(19)Lậtmặt sau gấp tương tự Trên mặt sau có vng
Cho ngón tay vào hai vng đối diện đầy lên hai ống khói
Lồng ngón tay trỏ vào ống lại kéo hai bên ép vào tàu thuỷ - sửa sai
- Theo dõi sửa
-Yêu cầu nêu lại bước thực Củng cố – dặn dò
- Nhận xét chung học - Dặn HS
- 2HS dùng giấy nháp tập làm - Thực hành gấp giấy màu - HS trưng bày sản phẩm
-2HS neâu
- chuẩn bị dụng cụ cho sau
-Thứ năm, ngày 26 tháng năm 2010
THỂ DỤC
Bài: 2 I:mơc tiªu
- Ơn tập số kĩ đội hình đội ngũ học lớp 1,2 Yêu cầu thực động tác nhanh chóng trật tự, theo đội hình tập luyện
- Trị chơi: nhóm nhóm em học lớp 2- Yêu cầu biết cách chơi tham gia chơi luật
II: đồ dùng dạy học
-Vệ sinh an tồn sân trường -Cịi kẻ sân
III: hoạt động dạy học
Nội dung Cách tổ chức
A.Phần mở đầu:
Nhắc nhở HS thực nội quy, chỉnh đốn trang phục, vệ sinh tập luyện
-Giậm chân chỗ theo nhịp -Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc -Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh B.Phần
(20)1)Ôn tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghiêm, đứng nghỉ, dàn hàng, dồn hàng, chào, báo cáo, xin phép vào lớp
-Nêu động tác
-Nhắc lại làm mẫu
-HS thực – GV theo dõi sửa sai cho HS
+Tập lần lượt, tập xen kẽ.(Theo tổ, nhóm)
-Ơn chào báo cáo, xin vào lớp 2)Trị chơi: Nhóm – nhóm -Nêu lại cách chơi
-Thực chơi
-Nhận xét tuyên dương, thưởng phạt C.Phần kết thúc
-Đứng vỗ tay hát -Hệ thống học
-Nhận xét tiết học- giao nhà -Kết thúc học “Giải tán”- khoẻ
-
CHÍNH TẢ (Nghe vieỏt)
Chơi chuyền
I:mục tiêu
- Rèn kỹ viết tả:
- Nghe – viết xác thơ chơi thuyền ( 56 chữ)
- Từ đoạn viết củng cố cách trình bày thơ: Chữ đầu dòng viết hoa, thơ viết vào trang
- Điền vào chỗ trống ao/oao Tìm tiếng có l / n theo nghĩa cho
II: đồ dùng dạy học
- Vở tập
(21)Giaùo viên Học sinh Kiểm tra cũ
- Đọc:
- Theo dõi – sửa sai - Nhận xét viết trước Bài
a- Giới thiệu
- Dẫn dắt – ghi tên b- HD nghe – viết: - Đọc thơ lần - Khổ nói lên điều gì? - Khổ thơ nói lên điều gì? - Mỗi dịng thơ có chữ?
- Chữ đầu dịng thơ viết nào?
- Nên ô vở? Đọc: Chuyền, sáng ngời, dẻo dai Giải nghĩa: dây chuyền sgk - Đọc cho HS viết
- Đọc dòng thơ - Quan sat uốn nắn - Chấm chữa
- Chấm nhận xét: Nội dung chữ viết cách trình bày
HD làm tập Bài 2: Điền ao/ oao - Đọc câu:
Bài Tìm tiếng chứa l/n có nghĩa sau
- Cùng nghĩa với hiền - Khơng chìm nước - Để gặt, cắt cỏ
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét nhắc nhở thiếu sót
- Viết bảng con: lo sợ, rèn luyện, siêng năng, dân làng, gió.
- Đọc lại
- Nhắc lại tên
- HS đọc lớp đọc thầm - Lớp đọc thầm khổ thơ Bạn chơi thuyền - Lớp đọc thầm khổ thơ
- Chơi chuyền rèn tinh mắt sức khoẻ dẻo dai
3 ( chữ) - Viết hoa - ô
- Viết bảng - Viết vào - Đổi chữa lỗi
- Đọc u cầu
- Làm bảng con: Ngọt ngào, meøo ngoao ngoao,
HS suy nghĩ trả lời - Lành
(22)-
TOÁN
Cộng số có chữ số (nhớ lần)
I:mục tiêu
Giuựp HS:
- Trờn cở sở phép cộng khơng có nhớ học, biết cách thực phép cộng số có chữ số có nhớ lần (sang hàng chục, hàng trăm)
- Củng cố ơn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng)
II: đồ dùng dạy học
- Baûng
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra cũ - Ghi bảng: 35 + 27 Bài
a- Giới thiệu b- Giảng
- Giới thiệu phép cộng 435 + 127
- Ghi pheùp tính: 345 + 127
- Kiểm tra cách đặt tính Thực phép tính cộng theo thứ tự nào?
- + = ?
Viết chục để nhớ sang hàng chục
- 3+ = ? nhớ = ? - Viết hàng chục + = ?
- Viết hàng trăm - Vậy 345 + 127 = ?
- Giới thiệu phép cộng: 256 + 162 - Tương tự
- làm bảng - Nhận xét sửa - Nhắc lại tên
- HS đặt tính vào bảng 345
+ 127
- Tính từ phải sang trái - + = 12
(23)Bài 1: Tính - Nhận xét sửa sai
Bài 2: Tính
- nhận xét – chữa
Bài 3: Đặt tính tính
- Chấm – chữa
Bài Tính độ dài đường gấp khúc ABC
- Chấm – chữa - Bài 5:
- Ghi baûng
500 đồng = 200 đồng + 500 đồng = 400 đồng + 500 đồng = + 500 đồng Củng cố – dặn dò - Nhận xét học - Dặn dò
- HS đọc đề bài, Lớp làm bảng
- Chữa bảng lớp
256 417 555 146 125 168 209 214
- HS đọc yêu cầu đề - Lớp làm bảng
- Chữa bảng lớp
256 452 166 372
182 361 283 136
- HS đọc đề - lớp làm vào
235 + 417 = 533 + 47 = 256 + 70 = 60 + 360 =
- Đọc đề - Làm vào B
A C -làm miệng – nhận xét
- Ôn lại
(24)
TẬP LÀM VĂN
Nói đội thiếu niên tiền phong hồ chí minh
I:mơc tiªu
Rèn kĩ nói: Trình bày hiểu biết đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh
Reứn kú naờng vieỏt: Bieỏt ủieàn ủuựng vaứo noọi dung, mu ủụn xin caỏp theỷ ủóc saựch II: đồ dùng dạy học
- mẫu đơn
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra cũ
- Kiểm tra viết HS Bài mới
a- Giới thiệu - Dẫn dắt ghi tên b- Giảng
Bài 1: Hãy nói điều em biết đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh
- Giao nhiệm vụ: Đọc thầm câu hỏi thảo luận
- Đội thành lập vào ngày tháng năm nào?
- Những thành viên ai?
- Đội mang tên bác nào?
- Theo dõi đánh giá HS nói thêm vốn hiểu biết Bài 2: Chép mẫu đơn điền nội dung cần thiết
Đơn gồm nội dung nào?
-Nhắc lại tên baøi
- HS đọc yêu cầu đề - Lớp đọc thầm
Thảo luận nhóm theo câu hỏi - Đại diện nhóm trình bày - 15/5/1941 ( Bắc Pó)
+Nơng Văn Dền ( Kim Đồng) +Nơng Văn Thàn ( Cao Sơn) +Lí Văn Tịnh (Thanh Minh) +Lí Thị Mì (Thuỷ Tiên) + Lí Thị Xậu (Thanh Thuỷ) - Nhi đồng cứu nước: 15/5/ 1941 Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh 30/1 1970
- Nói thêm theo hiểu biết
- HS đọc yêu cầu tập -Lớp đọc thầm
(25)- Đơn viết để làm gì? Củng cố – Dặn dò - Nhận xét – đánh giá
- nhận xét chung Nhớ mẫu đơn để viết
- Họ tên – ngày sinh – nơi - nguyện vọng
- Tên chữ kí - Cấp thẻ đọc sách HS làm vào - Đọc lại - nhận xét
-
TOÁN
Lun tËp
I:mơc tiªu
Giúp HS:
- Cuỷng coỏ caựch tớnh coọng, trửứ soỏ coự chửừ soỏ (Coự nhụự moọt laàn) II: đồ dùng dạy học
- Bút chì, màu vẽ
III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra cũ Ghi bảng: 362 + 127 = 419 + 192 = - Đánh giá
2 Bài
a- Giới thiệu - Dẫn dắt ghi tên b- Luyện tập
Bài 1: Tính - Chấm chữa - Chốt ý
- Chấm sửa sai Bài Đặt tính tính Bài
- Làm bảng – nhận xét
- Nhắc lại tên
- HS đọc yêu cầu tập
- Lớp làm bảng – chữ bảng lớp 120 302 72 75
(26)- Muoán muoán biết hai thùng có lít ta làm nào?
Bài tính nhẩm - Ghi baûng
- Nhận xét – đánh giá
- Theo dõi HD
3 Củng cố – Dặn dị - Nhận xét chung học
- Chuẩn bị dụng cụ cho học sau
Thùng 1: 125 l Thùng 2: 135l Cả hai: l
- HS lên bảng làm, Lớp làm vào Bài giải ( l )
Đáp số: 260 l - HS làm vào nháp
- Chữa miệng
310 + 40 = 400 + 50 = 150 + 250 = 405 + 35 = 450 + 150 = 515 – 15 = - HS đọc đề – vẽ vào - Tô màu
-
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Nªn thở nh nào
I:mục tiêu
Giuựp HS:
- Hiểu cần thở mũi, khơng nên thở miệng:
- Nói việc hít thở khơng khí lành tác hại việc hít khơng khí bụi bẩn với sức khoẻ người
II: đồ dùng dạy học
- Caực hỡnh SGK, gửụng soi III: hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra cũ
- Kể tên phận quan hô hấp? Và nhiệm vụ nó?
2 Bài a- giới thiệu
- Mũi, khí quản, phế quản, đường dẫn khơng khí?
(27)- Dẫn dắt ghi tên b- Giảng
HĐ 1: Giải thích nên thở bằn mũi, khơng thở miệng
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ: Soi gương mũi mình, quan sát mũi bạn mũi có gì?
- Khi bị sổ mũi em thấy gì?
- Hàng ngày dùng khăn lau mũi em thấy gì?
- Giải thích: Nhờ mũi có lớp lơng nên thở bụi bẩn bị cản lại - Tại phải thở mũi mà không thở miệng?
KL: Thở mũi hợp vệ sinh có lợi cho sức khoẻ
HĐ 2: Ích lợi thở khơng khí lành, tác hại thở khơng khí bụi bẩn
- Giao nhiệm vụ: Quan sát thảo luận tranh SGK?
Tranh thể không khí lành? Tranh thể không khí có nhiều bụi, khói?
- Ở nơi khơng khí lành em thấy nào?
- Còn nơi khói bụi?
KL: Khơng khí lành có lợi cho sức khoẻ, thở khơng khí khói bụi cóhại cho sức khoẻ
- nhận xét chung học Củng cố – Dặn dò - Dặn dò
- HS nhắc lại tên - Quan sát thảo luận - Trình bày
- Có nhiều lơng nhỏ - Nước mũi bụi - bụi bẩn mũi
- Mũi có lông dịch cản bụi bẩn, miệng lông
- Thảo luận theo cặp
- Tranh khơng khí lành - Tranh 4, có nhiều khói bụi - Sảng khối – đễ chịu – mát mẻ - Ngột ngạt – nóng – khó – chịu - HS trình bày lớp bổ sung
- Thảo luận – trả lời
(28)
-
SINH HOẠT LỚP I Mục tiêu
- Ổn định tổ chức lớp, học lại nội quy lớp học - Đánh giá hoạt động học tập, nề nếp tuần qua III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giaùo viên Học sinh
1 Ổn định tổ chức - Bắt nhịp
2.Nhận xét, đánh giá tuần học vừa qua:
- GV nhận xét chung tuần học vừa qua
- HS học đầy đủ - Tương đối đủ ,1 số em bổ sung bọc-nhãn
3 Học nội quy lớp học - Ghi bảng
-Nội quy thực hiện:
-Yêu cầu HS đọc chép vào
Đánh giá chung
- Nhận xét chung tuần vừa qua
- Nhắc nhở thêm
- HS hát đồng
-Nhắc nhở HS ghi nhớ ngồi quy định mà GV phân công
- HS ghi nhớ - 7h : Vào lớp
- Xếp hàng vào lớp - Hát đầu-
- Ngoài ngắn giơ tay phát biểu ý kiến
- Vào lớp phải làm học đầy đủ
- Nghỉ học phải có giấy xin phép . -Để đồ dùng học tập lên bàn