Khi rãt níc nãng vµo cèc thuû tinh dµy líp thuû tinh bªn trong tiÕp xóc v¬i níc nãng lªn tríc vµ d·n në , trong khi líp thuû tinh bªn ngoµi cha kÞp nãng vµ ch d·n në. Líp TT bªn ngoµi[r]
(1)Ngày soạn : 11/1/2009 Ngày dạy : 12/1/2009 lớp 6A Ngày dạy :20/1/2009 líp 6B
TiÕt : Bµi tËptÝnh khèi lợng trọng lợng I. Mục tiêu:
Vn dng công thức P =10 m ; D = m : V để giải tập
Vận dụng cách đổi đơn vị giải – biết thực phép tính cộng trừ, nhân chia số thập phân
II. Chuẩn bị : _ GV đề
- HS : Häc bµi lµm bµi III Tiến trình dạy :
1 Kiểm tra sù chÈn bÞ cđa HS ( 2p) : 2. Bµi tËp
Hoạt động thầy Hoạt động trò
GV : Ra đề
Một vật nhôm hình trụ cao 20cm bán kính 2cm Tính khối lợng khối trụ BiÕt D = 2,7 g/cm3
GV : Nªu công thức tính khối lợng vật ?
GV : H·y tÝnh thĨ tÝch cđa khèi trơ ?Khèi lỵng khèi trô ?
m = D.V
GV : Tính trọng lợng khối lợng sau : 500g, 1,5 kg ; 25tÊn ; 1250 g
Bµi :Líp häc cã chiỊu dµi , réng , cao 8m,5m, 4m Tính khối lợng khí phòng Biết D khí 1,2kg /m3 trọng l-ỵng khèi khÝ ?
Tóm tắt - đổi đơn vị
GV : TÝnh thÓ tÝch khí theo công thức ?
Ghi túm tắt , đổi đơn vị ?
m = D V; V = R2 Π h Bài :
Tóm tắt : h = 20 cm ; R = 2cm D = 2,7g /cm3
m= ? Bài giải
Thể tích khèi trô :
V = R2 Π h =22.3,14 20= 251,2 cm3 Khèi lỵng khèi trơ :
m = D.V = 2,7 251,2= 678g = 0,678 kg Đáp số :
Bài :
P= 10m - đổi đơn vị , giải ( Gọi HS lên giải )
m1 =500g =0,5 kg m2 = 1,5kg m3 = 25tÊn =25000 kg
m4 = 1250g = 1,250kg Bài làm
Trọng lợng khối lợng trªn: P1 = 10 m1= 0,5 10 = 5N
P2 = 15N P3 = 250 000N P4 = 12,5N
(2)V = a b c a = 8m ; b = 5m ; c = 4m D = 1,2 kg /m3 m = ? P = ?
Bài giải
ThĨ tÝch khÝ phßng häc V = a.b.c = 8.5.4 = 16 0m3
Khối lợng trọng lợng khối khí m = V.D = 160 1,2= 192 kg
P = 10 m = 10 192 = 1920 N
3, Cđng cè – Híng dÉn häc ë nhµ ( 3p)
- Bài tập khối lợng riêng Trọng lợng riêng Sách tham khảo
Ngày soạn2/2/2009 Ngày dạy : 3/2/2009 - Lớp A Ngày dạy : 10/2/2009 - Líp 6B
TiÕt : Bài tập ròng rọc I Mục tiêu :
- Vận dụng kiến thức đòn bẩy , mặt phẳng nghiêng , ròng rọc để giải tập - Biết vẽ hình ,vận dụng linh hoạt loại máy đơn giản
- gi¶i thÝch sè ứng dụng thờng gặp II Chuẩn bị GV –HS :
GV : GA , SGK, SBT HS : Học làm III. Tiến trình dạy :
1 Kiểm tra cũ kiĨm tra viƯc lµm bµi cđa HS ( 5p) GV : Dùng rọc rọc có lợi ?
HS : Trả lời
2 Bài tập : ( 38p)
Hoạt động thầy Hoạt động trò
HÃy vẽ hình điền vào chỗ trống
Hãy chọn câu không câu 16.2 – 16.3
Hãy quan sát hình 16.2 –sbtcho biết hệ thống chuông nhà thờ gồm máy đơn giản ?
GV làm mơ hình để HS dễ nhận biết
Bµi 16.1
HS : hoạt động cá nhân Vẽ hình giải
Rịng rọc ròng rọc động Ròng rọc rịng rọc cố định
Bµi 16.2
B Rịng rọc cố định có tác dụng làm thay độ độ lớn lực
Bµi 16.3 :
A Ròng rọc cố định
Bµi 16.4
HS hoạt động nhóm
(3)Khi kéo dây A điểm C,D,E,G dịch chuyển nh ?
Hóy thit k hệ thống chng rịng rọc địn bẩy
Hãy tìm hiểu máy đơn giản đợc sử dụng xe đạp?
gi¶n :
a ròng rọc cố định B ,1 đòn bẩy có điểm tựa F, địn bẩy có điểm tựa H
Khi kÐo d©y A điểm C, D ,E dịch chuyển phía cửa , điểm G dịch chuyển phÝa chu«ng
HS tự thiết kế sơ đồ 16.5 Bài 16.6
HS hoạt động nhóm
máy đơn giản đợc sử dụng xe đạp: -Đòn bẩy : bàn đạp trục xe , ghi đông ,phanh
- Ròng rọc có loại xe sử dụng phanh xe
3 Híng dÉn häc ë nhµ :( 2p)
-Tìm hiểu thực tế loại máy đơn giản - Ôn tập tổng kết chơng I C hc
Ngày soạn :8/2/2009 Ngày dạy : 17/2/2009 Lớp 6A Ngày dạy : 24/2/2009 – L íp 6B
Tiết : Bài tập máy đơn giản I Mục tiêu :
- Vận dụng kiến thức đòn bẩy , mặt phẳng nghiêng , ròng rọc để giải tập - Biết vẽ hình ,vận dụng linh hoạt loại máy đơn giản
- giải thích số ứng dụng thờng gặp II Chn bÞ cđa GV – HS
GV : GA – đề HS : Học làm IV Tiến trình dạy : 1 Kiểm tra cũ : (5p) 2 Bài tập : ( 37p)
Hoạtđộng giáo viên hoạt động học sinh Độ nghiêng mặt phẳng nghiêng no
dới nhỏ ?Vì ? (GV vẽ hình bảng )
GV V hỡnh đề
Bµi :
HS vẽ hình chọn câu trả lời
B Vì chiều cao cần đa vật lên nhỏ nhÊt
(4)4 mặt phẳng nghiêng làm chất Hỏi lực kéo lên mặt phẳng nghiêng nhỏ ?Vì ?
H·y so sánh lực kéo vật lên trực tiếp so với lực kéo vật lên dùng mặt phẳng nghiêng ?
Trờng hợp dới không phù hợp với cấu tạo đòn bẩy ?
Hớng dẫn HS phân tích trờng hợp chọn câu trả lời – Giải thích
Bµi :
Lùc kéo lên mặt phẳng nghiêng nhỏ C chiều cao đa vật lên nhỏ
Bài :
A Lín h¬n B Nhá h¬n C B»ng D Ýt nhÊt b»ng Bµi :
A Đòn bẩy quay quanh điểm tựa O , O1 điểm tác dụng vật cần nâng ,O2 điểm tác dụng lực nâng vật
B.OO1 khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng vật cần nâng lên
C O2O khoảng cách từ điểm tác dụng lực nâng vật tới điểm tựa
O1O khoảng cách từ điểm tác dụng vật cần nâng tới điểm tựa
D O O1 khoảng cách từ điểm tác dụng lực nâng vật tới điểm tựa
O O2 khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng vật cần nâng lên
3.Hớng dẫn học nhµ ( 3p)
- Tìm ví dụ đòn bẩy , mặt phẳng nghiêng , ròng rọc kỹ thuật , đời sống - Giải thích số ứng dụng đơn giản
A
(5)Ngày soạn : 1/3/2009 Ngày dạy : 3/3/2009 - Lớp 6A Ngày dạy : 10 /3/2009 Lớp 6B
Tiết : Bài tập-Sự nở nhiệt chất rắn , lỏng I. Mục tiêu :
-Vận dụng kiến thức nở nhiệt chất rắn ,lỏng vào giải tập - Giải thích số tợng thực tế ,đời sống
II Chuẩn bị GV –HS : GV : Ra đề
HS : häc Làm II. Tiến trình dạy :
1. KiĨm tra bµi cị (5p)
H·y nêu nở nhiệt chất rắn ,lỏng ?
2. Bµi tËp :
Hoạt động thầy Hoạt động trò
Hãy chọn câu trả lời câu sau ?
Bài 18.3 gồm có chất ?Điều kiện nhiệt độ tăng ? Để chỗ hàn kín chất có độ nở dài ntn?
Tại đổ nớc nóng vào cốc thuỷ tinh chịu lửa cốc khơng vỡ , cịn đổ vào cốc thờng cốc dễ vỡ ?
Híng dÉn HS so sánh nở nhiều loại thuỷ tinh
Tại tôn lợp có dạng lỵn sãng ?
Tại hơ nóng ngang ta không đa đợc vào giá đo ?
HÃy tìm cách đa ngang vào giá đo mà không cần làm nguội ?
2HS lên bảng làm Bài 18.1 :
C Khối lợng riêng vật giảm
Bài 18.2 :
B Hơ nóng cổ lọ
Bài 18.3: HS HĐ cá nhân HS : + chất
+ dài 1m , tăng 1o C
C Hỵp kim platinit
Cèc TT chÞu lưa në Ýt , TT thêng në gÊp lần điều kiện
3. Vì thuỷ tinh chịu lửa nở nhiệt hơn thuỷ tinh thờng tới lần
Bài 18.4 : HS HĐ cá nhân
thi tit khụng thuận lợi tơn có thể co giãn nhiệt mà bị ngăn cản hơn , tránh đợc tợng gây lực lớn làm rách mái tơn
Bµi 18.5 :
a, ngang dài bị hơ nóng b, Hơ nóng giá đo
(6)Chọn câu trả lời ?
H·y quan s¸t h19.1mô tả giải thích ? Vì ®un mùc níc l¹i tơt xng?
C ThĨ tÝch chất lỏng tăng
Bài 19
B Khối lợng riêng chất lỏng giảm
Bài 19
HS trả lời c©u hái
Khi đun tiên mực nớc tụt xuống một sau dâng cao mức ban đầu Vì bình thuỷ tinh tiếp xúc với lửa trớc , nở làm cho chất lỏng ống tụt xuống Sau nớc nóng lên nở Vì nớc nở nhiều thuỷ tinh ,nên mực nớc ống lại dâng lên cao mức ban đầu
3 Cđng cè
H·y so s¸nh sù nở nhiệt chất rắn ,lỏng ?
4. Híng dÉn bµi ë nhµ : Bµi 19.3 -> 19.5
Đọc trớc 20 sgk
Ngày soạn 15/ 3/2009 Ngày dạy : 17/3/2009 - Lớp 6A Ngày dạy : 24/3/2009 Lớp 6B
Tiết 5: Bµi tËp – Mét sè øng dơng cđa sù në nhệt
I. Mục tiêu :
-Vn dng co giãn nhiệt bị ngăn cản gây lực lớn - Giải thích số ứng dụng đơn giản nở nhiệt
II Chn bÞ cđa GV- HS :
GV : Ra bµi tËp
HS : Häc bµi Làm
III. Tiến trình dạy :
1. KiĨm tra bµi cị : ( 5p)
Khi Co giÃn nhiệt bị ngăn cản vật rắn gây ntn ? Nêu ứng dụng băng kép ?
2 Bài tập : ( 37p)
Hoạt động thầy Hoạt động trò
Tại rót nớc nóng từ phích đậy nút lại nút hay bật ? Làm tránh tợng ?
Bài 21.1 :
HSHĐ cá nhân
(7)Tại rót nớc nóng vào cốc TT dày dễ vỡ cốc mỏng ?
Tại nguội điđinh ri vê xiết chặt kim lo¹i ?
Vì nhiệt độ tăng thanh đồng nằm phía ?
Nung nãng ®ai sắt lên có tác dụng ?
này nóng lên nở làm bật nút
Để tránh tợng không nên đậy nút mà chờ cho lợng khí tràn vào phích nóng lên nở ngồi phần đóng nút lại
Bµi 21.2 :
Khi rãt níc nãng vµo cèc thủ tinh dµy líp thủ tinh bên tiếp xúc vơi nớc nóng lên trớc dÃn nở , lớp thuỷ tinh bên cha kịp nóng ch dÃn nở Lớp TT bên
chịu lực tác dụng từ cèc vµ lµm cèc Víi cèc máng Lớp TT , nóng lên lúcdÃn nở nh nên không làm cốc vỡ
Bài 21.3 :
HS nghiên cứu trả lời
Khi nguội ri vê co lại , giữ chặt kim loại
Bài 21.4
a.,
Hình 21.2a nhiệt độ tăng Hình 21.2b nhiệt độ giảm Bài 21.5 :
Nung nóng đai sắt lên cho đai nở để lắp vào bánh xe Sau nhúng bánh xe lắp đai vào n-ớccho đai co lại xiết chặt vào bánh xe
3.Cñng cè – Hớng dẫn học nhà : ( 3p) Nêu nhËn xÐt vỊ s d·n në v× nhiƯt cđa chÊt rắn - Làm 21.6