1. Trang chủ
  2. » Đề thi

E9 Unit 2 Vocabulary

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 17,96 KB

Nội dung

encourage V Động viên, khuyến khích encouragement N Sự động viên, sự khích lệ.. 65[r]

(1)

UNIT 2: CLOTHING (Y phuïc)

1 dress N Áo đầm

dress V Mặc quần áo

2 wear V Đeo, đội, mặc …

3 decide V Quyết định

4 century N Thế kỷ

5 poet N Nhà thơ

poetry N Thơ, thơ ca

poem N Bài thơ

6 novel N Tiểu thuyết

7 writer N Nhà văn

8 music N Âm nhạc

musician N Nhạc sĩ

9 to mention V Nói đến , đề cập đến

10 sing V Ca hát

singer N Ca sĩ

song N Bài hát

11 to consist (of st) V Gồm, bao gồm

12 tradition N Truyền thống

traditional Adj Thuộc truyền thống, có tính truyền thống 13 tunic N Áo dài rộng (của phụ nữ)

14 silk N Lụa, tơ, lụa, tơ 15 slit – slit – slit V Xẻ, cắt, rọc

slit N Đường xẻ, khe hở

16 loose < tight Adj Rộng

17 pants N Quần dài

18 frequent Adj Thường xuyên, hay xảy

19 to design V Thiết kế

design N Kiểu dáng thiết kế, hoạ tiết

designer N Nhà thiết kế

20.material N Vải, chất liệu, nguyên liệu

21 occasion N Dịp, hội

22 convenient = useful Adj Tiện lợi, thích hợp 23 nowadays Adv Ngày nay, thời buổi 24 especial Adj Đặc biệt, xuất sắc especially Adv Đặc biệt là,

25 however Adv Tuy nhiên

26 prefer V Thích

(2)

28 fashion N Thời trang, mốt

fashionable Adj Hợp thời trang

29 print V In

30 line N Dòng kẻ, dòng chữ …

31 look V Trơng có vẻ,

32 modern Adj Hiện đại

modernize V Hiện đại hoá

33 inspiration N Cảm hứng, hứng khởi

inspire V Truyền cảm hứng, gây cảm hứng

34 minority N Thiểu số

ethnic minority N Dân tộc thiểu số

35 symbol N Biểu tượng

symbolic Adj Có tính chất tượng trưng

symbolize V Tượng trưng hóa

36 cross N Dấu chữ thập, dấu gạch ngang

37 stripe N Sọc, vằn, viền

38 add V Thêm vào

39 pattern N Hoa văn, mẫu vẽ

40 information N Thông tin

41 unique Adj Độc đáo, đặc biệt,

42 passage N Đoạn văn

43 describe V Miêu tả, mô tả, tả description N Sự miêu tả, mô tả

44 majority N Phần đông, đa số

45 plaid N Loại vải carơ (vải có hình vng)

plaid skirt N Váy carơ

46 plain Adj Trơn (Khơng có hoa văn)

47 blouse N Áo kiểu

48 sleeve N Tay áo

sleeveless Adj (áo ) tay

sleeved Adj (áo) có tay

49 baggy Adj (quần áo) rộng thùng thình

50 striped Adj Có sọc, có vằn

51 fade V Bạc màu, phai màu

52.be named after sb V Được đặt theo tên

53 section N Phần, khu vực

54 interview V Phỏng vấn

interviewer N Người vấn

55 uniform N Đồng phục

56 comfortable Adj Thoải mái

(3)

58 wear out V Làm mòn, làm rách (quần áo)

59 style N Kiểu, kiểu dáng

60 match V Hợp với, xứng với, đánh dấu 61 go up < go down V Tăng, tăng lên

62 economic Adj Thuộc kinh tế

economy N Nền kinh tế

63 grow –grew – grown V Tăng lên, lớn lên, phát triển 64 encourage V Động viên, khuyến khích encouragement N Sự động viên, khích lệ

65.bear – bore – born V Mang, có, sinh

66 equal Adj Bình đẳng,

67 practical Adj Thiết thực

68 casual Adj (trang phục) không trang trọng

casual clothes N Thường phục

69 constrain V Bắt ép, ép buộc

feel constrained to st V Bị buộc phải làm điều

70.freedom N Sự tự do, quyền tự

free Adj Tự do, rảnh rỗi

71 sandals N Dép có quai, dép quai hậu

72 boots N Giầy ống

73 announcement N Sự loan báo

annouce V Báo, loan báo

74 little Adj Nhỏ bé

75 report V Tường thuật, thuật

76 miss V Nhớ, bỏ lỡ, lỡ

77 entrance < exit N Lối vào

78 a pair of N cặp, đôi

79.carry V Mang, vác, khuân, ẳm

80 large Adj To lớn, rộng lớn

81 doll N Búp bê

82 bring V Cầm lại, mang lại, đem lại, xách lại 83 name V Đặt tên, gọi tên, nêu tên, gọi tên

84 completely Adv Hoàn toàn

85 cotton N Vải

86 work V Làm việc

worker N Công nhân

87 university N Trường đại học

88 college N Trường cao đẳng

89 stype N Kiểu, dáng

90 to embroider V Thêu

embroidery N Sự thêu thùa, vải thêu

91 point at V Chỉ vào

92 start = begin V Bắt đầu

93 become V Trở thành, trở nên

94 cheap < expensive Adj Rẻ

(4)

96 own Adj Của mình, riêng

own V Sở hữu

97 label V Dán nhãn

label N Nhãn, nhãn hiệu

98 sale N Sự bán

99 be out of fashion V Lỗi thời, lạc hậu

100 generation N Thế hệ

101 be fond of V Thích

102 at last Adv Cuối

103 present V Đề cập, trình bày

104 argue V Tranh luận

arguement N Sự tranh luận

105 persuade V Thuyết phục

106 read V Đọc

reader N Người đọc, đọc giả

107 believe V Tin tưởng

belief N Niềm tin

108 introduce V Giới thiệu

introduction N Sự giới thiệu

109 series N Chuỗi

110 conclude V Kết luận

conclusion N Sự kết luận, phần kết

111 let V Để

112 logical Adj Hợp lí, hợp lơ gíc

logic N Lơ-gíc

113 example N Ví dụ, gương mẫu

114 possible < impossible Adj Có thể

115 opinion N Quan điểm

116 think V Nghĩ, suy nghĩ

117 final Adj Cuối

118 therefore Adv Cho nên,

119 encourage V Động viên, khuyến khích 120 be proud of (sb/st) V Tự hào, hãnh diện

121 feel V Cảm thấy

122 rich < poor Adj Giàu

123 necessary Adj Cần thiết

necessarily Adv Một cách cần thiết

necessarity N Sự cần thiết

124 support V Ủng hộ

125 self-confident Adj Tự tin

selt-confidence N Sự tự tin

126 favorite Adj Ưa thích

127 lively Adj Sinh động

128 come V Đi đến, tới

129 see V Thấy

130 lovely Adj Dễ thương

131 recent Adj Mới đây, gần

recently Adv

132 move V Di chuyển, chuyển

133 Reunification palace N Dinh thống

(5)

vegetarian food N Món chay, thức ăn chay 135 Zoo and Botanical Gadern N Vườn bách thú

136 Dam Sen Amusement Park N Cơng viên giải trí Đầm Sen

137 comic N Truyện tranh

comic Adj Hài hước, vui vẻ

138 elephant N Con voi

139 durian N Quả sầu riêng

140 All over the world Adv Khắp nơi giới

141 grow V Trồng, mọc

142 produce V Sản xuất

143 department store N Cửa hàng bách hóa

144 solve V Giải

145 problem N Vấn đề khó

146 experiment V Làm thí nghiệm, thí nghiệm

experiment N Cuộc thí nghiệm

147 planet N Hành tinh

148 improve V Nâng cao, phất triển

149 bridge N Cái cầ, cầu

Ngày đăng: 30/05/2021, 12:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w