[r]
(1)1.Đun sôi 13,4 g hỗn hợp hai axit hữu đơn chức công thức phân tử nhóm CH2 với 200ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu ancol X
16,4g muối Y Cho toàn lượng ancol phản ứng với Na dư sinh 1,12 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng chất hỗn hợp ban đầu:
A 55,22% 44,78% B 54,5% 45,5 C 23,87% 72,13% D 50%,50%
Hai hợp chất RCOOH RCOOCH3 ( axit! )
MRCOONa = 16,4 / 0,2 = 82 → CH3COONa
nCH3OH = 2nH2 = 0,1 mol → nCH3COOCH3 = 0,1 mol → 55,22%
nCH3COOH = 0,1 mol 44,78%
2 Cho 21,8g chất hữu X chứa loại nhóm chức tác dụng vùa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu 24,6g muối 0,1 mol ancol Công thức cấu tạo X:
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C CH(COOCH3)3 D C2H3(COOCH3)3
BTKL: 21,8 + 0,3.40 = 24,6 + 0,1.Mancol → Mancol = 92 → C3H5(OH)3
→ loại C D
MRCOONa = 24,6 / 0,3 = 82 → CH3COONa
3 Cho 30,48g axit axetic phenyl axetat tỉ lệ mol 1:1,8 tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư Sau phản ứng khối lượng muối khan là:
A 26,88g B 43,84g C 35,64g D 16,8g CH3COOH : 0,1 mol → muối: CH3COONa: 0,28 mol