2/ Nguyên tử nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản (p, n, e) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối của A và viết cấu [r]
(1)SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II Mơn: Hố học lớp 10
Năm học 2011 – 2012 (thời gian làm 90 phút)
ĐỀ CHẴN(Dành cho học sinh có số báo danh chẵn) Câu 1(2,0 điểm)
1/ Nguyên tố X (Z = 11), nguyên tố Y (Z = 17) Viết cấu hình electron xác định vị trí (có giải thích) X, Y bảng tuần hoàn
2/ Nguyên tử nguyên tố A có tổng hạt (p, n, e) 82, số hạt mang điện nhiều số hạt không mang điện 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối A viết cấu hình electron cation A3+.
Câu 2(2,0 điểm)
1/ Nguyên tố R thuộc nhóm A bảng tuần hồn R tạo hợp chất khí với hiđro có dạng RH2 Trong oxit cao R, R chiếm 40 % khối lượng Xác định KLNT gọi tên R
2/ Cho m gam hỗn hợp gồm Ca CaCO3 tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dd HCl 14,6
% Sau phản ứng thu 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc) Tỉ khối hỗn hợp khí so với hiđro Tính giá trị m nồng độ phần trăm muối tạo thành sau phản ứng
Câu 3(2,0 điểm)
1/ Cho khí sau: HCl, O2 Viết ptpứ điều chế khí phịng thí nghiệm
2/ Hãy cân ptpứ oxi hoá - khử sau phương pháp thăng electron a/ Fe + dd H2SO4 đặc, nóng, dư … + SO2 + …
b/ M + dd HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O (M kim loại) Câu 4(2,0 điểm)
1/ Nêu ứng dụng clorua vôi nước Gia – ven Chất sử dụng rộng rãi thực tiễn hơn?
2/ Cho luồng khí H2 qua ống sứ chứa 1,6 gam bột CuO nung nóng Sau thời gian thu
được chất rắn (A) cân nặng 1,344 gam
a/ Tính hiệu suất phản ứng khử đồng (II) oxit thành đồng kim loại
b/ Tính Vml dd H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) tối thiểu cần dùng để hoà tan hoàn toàn 1,344 gam
chất rắn A
Câu 5(2,0 điểm)
Hoà tan hoàn toàn muối RCO3 dd H2SO4 12,25 % vừa đủ, thu dd muối RSO4 có nồng
độ 17,431 %
a/ Xác định cơng thức hố học muối RCO3
b/ Làm bay 104,64 gam dd muối RSO4 nói trên, thu 33,36 gam tinh thể hiđrat (muối
ngậm nước) Xác định cơng thức hố học tinh thể hiđrat
-Cho nguyên tử khối nguyên tố (đvC) là: Fe = 56; S = 32; O = 16; C = 12; Cu = 64; Ca = 40; H = 1.
- Hết
(2)SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II Mơn: Hố học lớp 10
Năm học 2011 – 2012 (thời gian làm 90 phút)
ĐỀ LẺ(Dành cho học sinh có số báo danh lẻ) Câu 1(2,0 điểm)
1/ Nguyên tố A (Z = 13), nguyên tố B (Z = 15) Viết cấu hình electron xác định vị trí (có giải thích) A, B bảng tuần hồn
2/ Ngun tử ngun tố X có tổng hạt (p, n, e) 92 Trong hạt nhân nguyên tử, số hạt mang điện số hạt không mang điện Xác định số hiệu nguyên tử, số khối X viết cấu hình electron cation X2+.
Câu 2(2,0 điểm)
1/ Nguyên tố R thuộc nhóm A bảng tần hoàn R tạo oxit cao dạng R2O5 Trong
hợp chất khí với hiđro R, R chiếm 91,176 % khối lượng Xác định KLNT gọi tên R 2/ Cho m gam hỗn hợp gồm Fe FeS tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dd HCl 14,6 % Sau phản ứng thu 5,6 lít hỗn hợp hai khí (đktc) Tỉ khối hỗn hợp khí so với khí oxi 0,4625 Tính giá trị m nồng độ phần trăm muối tạo thành sau phản ứng
Câu 3(2,0 điểm)
1/ Cho khí sau: SO2, Cl2 Viết ptpứ điều chế khí phịng thí nghiệm
2/ Hãy cân ptpứ oxi hoá khử sau phương pháp thăng electron a/ FeO + dd H2SO4 đặc, nóng, dư … + SO2 + …
b/ RxOy + dd HNO3 R(NO3)n + NO + H2O (R kim loại) Câu 4(2,0 điểm)
1/ Cho cân sau: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3(k) H = - 92KJ
Cho biết cân chuyển dịch theo chiều nào, tác động vào cân yếu tố sau đây?
- Lấy bớt NH3
- Tăng nhiệt độ - Tăng áp suất
2/ Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R dd H2SO4 đặc nóng, dư Kết thúc phản ứng thu
được 3,36 lít khí SO2 (là sản phẩm khử nhất) đo đktc
a/ Xác định kim loại R
b/ Cho tồn lượng khí SO2 hấp thụ hết bới 400 ml dd NaOH x(M) Cô cạn dd sau phản
ứng thu 22,9 gam chất rắn khan Tính giá trị x
Câu 5(2,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A (gồm Al, Mg Zn) khí oxi, thu 17,2 gam hỗn hợp B gồm oxit kim loại
a/ Tính V ml dd H2SO4 20% (d = 1,14 g/ml) tối thiểu cần dùng để hoà tan hết B
b/ Nếu cho 11,6 gam hỗn hợp A tan hoàn toàn dd axit HCl sinh lít khí H2 (đktc)? Tính khối lượng muối tạo thành
-Cho nguyên tử khối nguyên tố (đvC): K = 39; Mn = 55; Cu = 64; O = 16; Cl = 35,5; Na = 23; S = 32; H = 1; Fe = 56; N = 14; P = 31.
- Hết
(3)ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II
Mơn : Hố học lớp 10 – Năm học 2011 – 2012
CH N ĐỀ Ẵ
Câu ý Đáp án Điểm ý Điểm câu
1
1/ Viết cấu hình e xác định vị trí Ntố (0,5 đ/NTố) 1,0
2,0 2/ Lập hệ 2p + n = 82 giải hệ p = 26, n = 30
2p – n = 22
0,5
Xác định Z = 26, A = 56 0,25
Viết cấu hình e A3+ 1s22s22p63s23p63d5 0,25
2
1/ Từ RH2 => oxit cao dạng RO3 0,25
2,0 Lập biểu thức R.100/R + 48 = 40 => R = 32 0,25
Gọi tên R lưu huỳnh 0,25
2/ Viết ptpứ 0,5
Tìm số mol khí nH = 0,2; nCO
2 = 0,1 0,25
Tính m = 18 gam 0,25
Tính C% CaCl2 = 20,4 % 0,25
3
1/ Ptpứ điều chế khí 0,5 điểm/khí Với khí HCl: NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
1,0
2,0 2/ Cân ptpứ (0,5 đ/pt)
- Nếu khơng có bán pứ khơng cho điểm
- Nếu cân dựa tăng giảm số oxi hố (khơng có bán pứ) cho điểm tối đa.
1,0
4
1/ Nêu ứng dụng chất 0,25đ/chất (do chúng có tính oxi hố mạnh = > dùng tẩy trắng, sát trùng, tẩy uế,…
0,5
2,0 Clorua vôi sử dụng rộng rãi rẻ hơn, hàm lượng
hipoclorit cao hơn.
0,25 2/ a/ - Ptpứ lập luận chất rắn (A) gồm Cu CuO dư
- Lập pt theo khối lượng tính mCuO pứ
tính hiệu suất pứ 80%
0,25 0,25 b/ - ptpứ đúng
- Tính VH2SO4 = 1,957 ml
0,5 0,25
5
1/ Chọn mol RCO3, viết ptpứ đúng 0,25
2,0 Tính khối lượng dd axit khối lượng dd sau pứ 0,5
Lập ptpứ => R 56 0,25
Muối FeCO3 0,25
2/ Đặt công thức tinh thể FeSO4.xH2O tính
khối lượng FeSO4 104,64 gam dd FeSO4
0,5
Tìm x = => FeSO4.7H2O 0,25
(4)ĐỀ LẺ
Câu ý Đáp án Điểm ý Điểm câu
1
1/ Viết cấu hình e xác định vị trí Ntố (0,5 đ/NTố) 1,0
2,0 2/ Lập hệ 2p + n = 92 giải hệ p = 29, n = 34
n - p = 5
0,5
Xác định Z = 29, A = 63 0,25
Viết cấu hình e X2+ 1s22s22p63s23p63d9 0,25
2
1/ Từ R2O5 => hợp chất khí hiđro dạng RH3 0,25
2,0 Lập biểu thức R.100/R + = 91,176 => R 31 0,25
Gọi tên R photpho 0,25
2/ Viết ptpứ 0,5
Tìm số mol khí nH = 0,15; nH
2S = 0,1 0,25
Tính m = 17,2 gam 0,25
Tính C% FeCl2 = 22,92 % 0,25
3
1/ Ptpứ điều chế khí 0,5 điểm/khí Với khí SO2: Na2SO3 (rắn) + H2SO4 (đặc)
1,0
2,0 2/ Cân ptpứ (0,5 đ/pt)
- Nếu khơng có bán pứ khơng cho điểm
- Nếu cân dựa tăng giảm số oxi hố (khơng có bán pứ) cho điểm tối đa.
1,0
4
1/ - Lấy bớt NH3 => Cbcd theo chiều thuận
- Tăng nhiệt độ => Cbcd theo chiều nghịch
0,25 0,25
2,0
Tăng áp suất => Cbcd theo chiều thuận 0,25
2/ a/ - Ptpứ cân đúng
- Dựa vào ptpứ kiện tìm pt R = 32n - Biện luận tìm nghiệm R = 64, Cu
0,25 0,25 0,25 b/ - Xét trường hợp => trường hợp tạo
muối trung hoà kiềm dư. - Giải pt tính x = 1M
0,25 0,25
5
a/ Bảo toàn khối lượng => mO = 5,6 =>nO = 0,35 mol 0,25
2,0 Số mol axit = số mol oxi = 0,35
=> khối lượng axit tính Vmin axit = 150,44 ml 0,5 b/ Lập luận được, kim loại có hố trị không đổi =>
số mol e nhường chúng (với lượng dùng nhau) trong phản ứng nhau.
- Số mol e kim loại nhường = số mol O nhận O + 2e -> O
2-0,35 0,7
- Số mol e kim loại nhường = số mol H+
nhận => 2H+ + 2e -> H
0,7 0,35
0,5
Thể tích H2 = 7,84 lít. 0,25
nCl- = nHCl = 2nH
2 = 0,7 mol.
Kl muối = mKL + mCl- = 11,6 + 0,7.35,5 = 36,45 gam