- Laøm vieäc vôùi SGK vaø keát hôïp vôùi quan saùt thao taùc theâu ñeå traû lôøi caâu hoûi veà caùch thöïc hieän caùc muõi theâu.. 4..[r]
(1)Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2006. Tập đọc
Tiết 25: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa truyện : Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ cơng nghiên cứu kiên trì , bền bỉ suốt 40 năm , thực thành cơng mơ ước tìm đường lên
2 - Kĩ năng: - Đọc lưu lốt , trơi chảy tồn Đọc trơn tên riêng nước ngồi Xi-ơn-cốp-xki Biết đọc với giọng trang trọng , cảm hứng ca ngợi , khâm phục
3 - Giáo dục: - Giáo dục HS có ý chí , nghị lực vượt khó
B CHUẨN BỊ:
GV : - Tranh , ảnh khinh khí cầu , tên lửa , tàu vũ trụ - Băng giấy viết câu , đoạn cần hướng dẫn HS đọc
HS : SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b Bài cũ : Vẽ trứng - Kiểm tra em đọc bài, trả lời câu hỏi nội dung
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Giới thiệu
Người tìm đường lên sao
- Cho quan sát tranh minh họa đọc SGK
2.Các hoạt động:
Hoạt động : Luyện đọc - Chỉ định HS đọc - Hướng dẫn phân đoạn :
+ Đoạn : Bốn dòng đầu + Đoạn : Bảy dòng + Đoạn : Sáu dòng + Đoạn : Ba dòng lại - Chỉ định HS đọc nối tiếp
-Luyện đọc đúng, giúp HS sửa lỗi phát âm - Gọi HS đọc phần thích
- Gọi HS đọc toàn - Đọc diễn cảm
Tiểu kết: - Đọc lưu lốt , trơi chảy tồn Đọc trơn tên riêng nước ngồi Xi-ơn-cốp-xki
Hoạt động : Tìm hiểu
-Yêu cầu HS đọc đoạn trao đổi trả lời câu hỏi
* Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều ?
- Ơng kiên trì thực mơ ước thế ?
- Nguyên nhân giúp Xi-ôn-cốp-xki thành
-Theo doõi
Hoạt động lớp -1 HS đọc
- HS tiếp nối đọc đoạn (3 lượt) - HS đọc thích
- Cả lớp đọc thầm phần thích
- Luyện đọc theo cặp - Vài em đọc
Hoạt động nhóm
* HS đọc to Lớp đọc thầm, đọc lướt, trao đổi, thảo luận câu hỏi
(2)công ?
- Giới thiệu thêm Xi-ôn-cốp-xki
* Em đặt tên khác cho truyện (Tổ chức ghi phiếu)
- Nêu nội dung - Ghi nội dung
Tiểu kết: Hiểu ý nghóa
Hoạt động : Đọc diễn cảm :
- Hướng dẫn lớp luyện đọc diễn cảm đoạn : Từ nhỏ … hàng trăm lần
+ Đọc mẫu đoạn văn + Sửa chữa , uốn nắn
Tiểu kết: Biết đọc với giọng trang trọng , cảm hứng ca ngợi , khâm phục
- Lắng nghe - HS nhắc lại - Ghi phiếu: - HS nhắc lại - Phát biểu: - HS nhắc lại
Hoạt động lớp
- em tiếp nối đọc đoạn Tìm giọng đọc
+ Luyện đọc diễn cảm theo cặp + Thi đọc diễn cảm trước lớp
4 Củng cố : (3’)
- Hỏi ý nghóa truyện
- Giáo dục HS có ý chí , nghị lực vượt khó
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét tiết học
- Dặn HS nhà kể lại truyện Người tìm đường lên -Chuẩn bị:Văn hay chữ tốt
Boå sung:
(3)Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2006 Chính tả
Tiết 13: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO.
A MỤC TIEÂU:
1 - Kiến thức : - Nghe – viết tả, trình bày đoạn viết
2 - Kĩ năng: - Làm tập phân biệt âm đầu l / n , âm i / iê
3 - Giáo dục: - Có ý thức viết , viết đẹp Tiếng Việt
B CHUẨN BỊ:
GV : - Một số tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 2b , BT3
HS : - SGK, V2
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b- Bài cũ : Người chiến sĩ giàu nghị lực
- Gọi1 em đọc cho bạn viết từ ngữ bắt đầu ch/tr vần ươn/ương
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động Thầy Hoạt động Trò 1 Giới thiệu
Người tìm đường lên
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết tả - Gọi HS đọc đoạn văn – tìm hiểu nội dung - Yêu cầu đọc thầm ý từ ngữ khó dễ lẫn, tên riêng
- Viết tả
- Chấm , chữa – 10
Tiểu kết: trình bày viết
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm tập tả
- Bài : ( lựa chọn ) Tìm tính từ
+ Phát bút phiếu cho nhóm trao đổi , thảo luận , tìm tính từ theo yêu cầu ( tra từ điển)
+ Chốt lại lời giải
- Bài : ( lựa chọn ) Tìm từ có vần im , iêm + Phát riêng giấy cho – 10 em làm + Chốt lại lời giải
Tiểu kết:Bồi dưỡng cẩn thận xác
Hoạt động lớp
- Theo doõi
- Đọc thầm lại tả , ý từ dễ viết sai , tên riêng cần viết hoa , cách viết chữ số , cách trình bày
- Viết vào - Soát lại
-Chữa
Hoạt động tổ nhóm
- Đọc yêu cầu BT2a , suy nghĩ
- Đại diện nhóm trình bày kết
- Cả lớp nhận xét , kết luận nhóm thắng : tìm , nhiều từ
- Làm vào , em viết khoảng 10 từ - Đọc yêu cầu BT3b , suy nghĩ , làm cá nhân vào
- Những em làm giấy dán kết lên bảng lớp , em đọc kết - Cả lớp nhận xét , chốt lại lời giải 4 Củng cố : (3’) - Giáo dục HS có ý thức viết , viết đẹp tiếng Việt
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét chữ viết HS
- Yêu cầu HS viết vào sổ tay tính từ có hai tiếng bắt đầu l n ( i / iê ) - Chuẩn bị : Nghe – viết Chiếc áo búp bê
(4)Thứ ba, ngày 28 tháng 11 năm 2006 Luyện từ câu
Tiết 25: MỞ RỘNG VỐN TỪ : Ý CHÍ – NGHỊ LỰC (tt)
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Hệ thống hóa hiểu từ ngữ học thuộc chủ điểm Có chí nên
2.Kĩ năng: - Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm
3.Thái độ: - Giáo dục HS biết sử dụng từ tiếng Việt diễn đạt
B CHUẨN BỊ:
GV - Một số tờ phiếu kẻ bảng để HS nhóm thi làm BT2,3
HS - Từ điển
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b- Bài cũ : - Tính từ (tt)
- em đọc lại ghi nhớ SGK
- em tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động Thầy Hoạt động Trò 1.Giới thiệu bài: Mở rộng vốn từ : Ý chí –
nghị lực (tt)
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Hiểu nghĩa từ
- Bài : Phân loại nhóm từ + Phát phiếu cho vài nhóm + Chốt lại lời giải :
- Bài : Dùng từ đặt câu
+ Ghi bảng câu hay , em đặt câu : câu với từ nhóm a
1 câu với từ nhóm b
* Lưu ý chuyển từ loại:Ví dụ
Gian khổ ( vừa danh từ, vừa tính từ) + Gian khổ khơng làm anh nhụt chí.( DT) + Cơng việc anh gian khổ.(TT)
Tiểu kết: Đặt câu ý chí , nghị lực người
Hoạt động 2 : Sử dụng vốn từ
- Bài : Viết đoạn văn ngắn nói ý chí, nghị lực
+ Nhaéc HS :
* Viết đoạn văn theo yêu cầu đề
* Có thể kể người em biết nhờ đọc sách, báo, nghe qua kể lại kể người thân gia đình em, người hàng xóm nhà em
* Có thể mở đầu kết thúc đoạn văn
Hoạt động lớp , cá nhân - em đọc yêu cầu BT
- Cả lớp đọc thầm lại , trao đổi theo cặp
- Đại diện nhóm trình bày kết trước lớp - Cả lớp nhận xét , bổ sung , chốt lại lời giải - em đọc lại
- Đọc yêu cầu BT , làm việc độc lập , - Lần lượt báo cáo câu đặt
- Cả lớp nhận xét , góp ý
Hoạt động lớp , nhóm đơi - em đọc yêu cầu BT - Trao đổi, lập mạng từ
- Suy nghĩ , viết đoạn văn vào nháp
- Tiếp nối đọc đoạn văn viết trước lớp - Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn viết văn hay
(5)bằng thành ngữ hay tục ngữ Sử dụng từ tìm BT1 để viết
Tiểu kết: Biết cách sử dụng từ ngữ
4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua nêu lại nghĩa số từ
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét tiết học
- HS nhà học thuộc từ vừa tìm - Chuẩn bị : Câu hỏi dấu chấm hỏi Bổ sung:
(6)
Kể chuyện
Tiết 13: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Giúp HS kể truyện thân chứng kiến tham gia
2 - Kĩ năng: - Chọn câu chuyện thể tinh thần kiên trì vượt khó Biết xếp việc thành câu chuyện
Biết trao đổi với bạn ý nghĩa câu chuyện
Lời kể tự nhiên , chân thực , kết hợp lời nói với cử , điệu Nghe bạn kể , nhận xét lời kể bạn
3 - Giáo dục: - Giáo dục HS yêu thích kể chuyện
B.CHUẨN BỊ:
GV: - Một số truyện viết người có nghị lực - Bảng lớp viết đề
HS: - SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b.Bài cũ : Kể chuyện nghe , đọc
c Bài mới
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , giảng giải, động não , thực hành
Hoạt động dạy GV Hoạt động học HS 1 Giới thiệu truyện: Kể chuyện chứng kiến
hoặc tham gia
2 Các Hoạt động :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu đề
- Viết đề bảng , gạch chân từ ngữ quan trọng , giúp HS xác định yêu cầu đề : chứng kiến – tham gia – kiên trì vượt khó - Nhắc HS :
+ Lập nhanh dàn ý câu chuyện trước kể + Dùng từ xưng hô :
- Khen em chuẩn bị tốt dàn ý cho kể nhà
Tiểu kết: HS nắm nội dung truyện
Hoạt động 2 : HS thực hành kể chuyện , trao đổi ý nghĩa truyện
- Keå theo nhóm: Mỗi em nêu tên truyện, kể cho nghe câu chuyện
- Kể trước lớp : Viết lên bảng tên em tham gia thi kể tên truyện kể
Tiểu kết: HS kể chuyện , trao đổi ý nghĩa truyện
Hoạt động lớp - em đọc đề
- em tiếp nối đọc gợi ý Cả lớp theo dõi
- Nối tiếp nói tên câu chuyện chọn kể
Hoạt động lớp - Từng cặp kể
- Thi kể trước lớp : Vài em tiếp nối thi kể chuyện trước lớp Mỗi em kể xong bạn đối thoại nội dung , ý nghĩa câu chuyện
- Lớp nhận xét , bình chọn bạn có câu chuyện hay ; bạn kể chuyện hấp dẫn
(7)5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở em yếu cố gắng luyện tập thêm phần KC - Chuẩn bị: Kể chuyện Búp bê ai?
Boå sung:
(8)
Tiết 26: VĂN HAY CHỮ TỐT
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức: - Hiểu nghĩa từ ngữ, ý nghĩa : Ca ngợi tính kiên trì , tâm sửa chữ viết xấu Cao Bá Quát Sau hiểu chữ xấu có hại, Cao Bá Quát dốc sức rèn luyện, trở thành người danh văn hay, chữ tốt
2 - Kĩ : - Đọc trôi chảy , lưu lốt tồn Biết đọc diễn cảm văn với giọng kể từ tốn ; đổi giọng linh hoạt , phù hợp với diễn biến truyện , với nội dung ca ngợi tâm kiên trì Cao Bá Quát
3 - Giáo dục : - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , rèn văn
B CHUẨN BỊ:
GV : - Một số VSCĐ HS năm trước HS lớp
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b Bài cũ: Người tìm đường lên
- em tiếp nối đọc bài, trả lời câu hỏi nội dung
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , giảng giải , thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.Giới thiệu : Văn hay chữ tốt
2.Các hoạt động:
Hoạt động : Luyện đọc - Hướng dẫn phân đoạn
+ Đoạn : Từ đầu … cháu xin sẵn lòng + Đoạn : Tiếp theo … cho đẹp + Đoạn : Phần lại
- Chỉ định HS đọc đoạn Giúp HS sửa lỗi phát âm Gọi HS đọc giải
- Luyện đọc theo cặp - Gọi HS đọc toàn - Đọc diễn cảm
Tiểu kết: - Đọc trôi chảy , rõ ràng , rành rẽ
Hoạt động : Tìm hiểu
-Yêu cầu HS đọc đoạn trả lời câu hỏi
* Vì Cao Bá Quát thường bị điểm ? * Thái độ Cao Bá Quát nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết đơn ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn trả lời câu hỏi
* Sự việc xảy làm Cao Bá Quát phải ân hận ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn cuối trả lời câu hỏi
* Cao Bá Quát chí luyện viết chữ nào ?
-Yêu cầu HS đọc lướt trả lời câu hỏi4 - Nhận xét , kết luận :
+ Mở : dòng đầu
-Theo doõi
Hoạt động lớp
- Tiếp nối đọc lượt
* Đọc phần thích để hiểu nghĩa từ cuối
- HS đọc giải - HS đọc theo cặp - HS đọc tồn
Hoạt động nhóm
- HS đọc đoạn trả lời câu hỏi
- HS đọc đoạn trả lời câu hỏi - HS đọc đoạn cuối trả lời câu hỏi
(9)+ Thân : Một hôm … khác + Kết : Đoạn cịn lại
- Nội dung gì? - Ghi nội dung
Tiểu kết: Hiểu nghĩa từ ngữ, ý nghĩa
Hoạt động : Đọc diễn cảm - Gọi HS đọc nối tiếp toàn - Gọi HS đọc toàn
- Hướng dẫn lớp luyện đọc đoạn : Thưở học … sẵn lòng
- Đọc mẫu
- Nhận xét , sửa chữa
Tiểu kết: Biết đọc giọng kể từ tốn ; đổi giọng linh hoạt , phù hợp với diễn biến truyện
- Phát biểu
Hoạt động lớp
+- em tiếp nối đọc đoạn bài.(Tìm giọng đọc)
-1 HS đọc toàn
+ Luyện đọc diễn cảm theo cặp + HS thi đọc diễn cảm trước lớp
4 Cuûng cố : (3’)
- Hỏi ý nghóa
- Giới thiệu , khen ngợi số VSCĐ HS
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS nhà tiếp tục đọc diễn cảm văn -Chuẩn bị :Chú đất nung
Boå sung:
Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 2006 Tập làm văn
(10)A MUÏC TIEÂU:
1 - Kiến thức : - Hiểu nhận xét chung thầy cô kết viết văn lớp để liên hệ với làm
2 - Kĩ : - Biết tham gia sửa lỗi chung tự sửa lỗi viết
3 - Giáo dục: - Giáo dục HS yêu thích viết văn
B CHUẨN BỊ:
GV : - Bảng phụ ghi trước số lỗi điển hình tả , dùng từ , đặt câu , ý … cần chữa chung trước lớp
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b.Bài cũ: Kiểm tra viết - Nêu lại dàn chung văn kể chuyện
c- Bài mới
Phương pháp : Giảng giải , trực quan, đàm thoại
Hoạt động Thầy Hoạt động Trò 1 Giới thiệu bài: Trả văn kể chuyện
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Nhận xét - Nhận xét chung :
+ Ưu điểm :
* Hiểu, viết yêu cầu đề
* Dùng đại từ nhân xưng quán * Diễn đạt câu , ý
* Sự việc , cốt truyện , liên kết phần * Thể sáng tạo kể theo lời nhân vật * Chính tả , hình thức trình bày
+ Khuyết điểm :
* Nêu lỗi điển hình ý , dùng từ , đặt câu , đại từ nhân xưng , cách trình bày , tả …
- Đưa bảng phụ, yêu cầu HS thảo luận phát lỗi , tìm cách sửa
- Trả cho em
Tiểu kết : HS nắm ưu, khuyết điểm
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS chữa
- Giúp em yếu nhận lỗi, biết cách sửa lỗi - Đến nhóm , kiểm tra , giúp đỡ HS sửa lỗi
Tiểu kết : HS biết cách chữa
Hoạt động 3 : Học tập đoạn văn , văn hay
- Đọc vài đoạn làm tốt HS
Tiểu kết : HS tìm hay , tốt đoạn văn nghe
Hoạt động 4 : Chọn viết lại đoạn làm
- Đọc, so sánh đoạn văn vài em : đoạn
Hoạt động lớp
- em đọc lại đề , phát biểu yêu cầu đề
- Theo doõi
Hoạt động nhóm đơi
- Đọc thầm lại viết , đọc kĩ lời phê thầy cô , tự sửa lỗi
- Đổi nhóm , kiểm tra bạn sửa lỗi
Hoạt động lớp
- Trao đổi , tìm hay , tốt đoạn văn thầy cô giới thiệu
Hoạt động cá nhân
(11)viết cũ với đoạn viết giúp HS hiểu em viết tốt
Tiểu kết : Bước đầu biết viết đoạn văn hay
vở
4 Củng cố : (3’) – Nêu lại dàn chung văn kể chuyện - Giáo dục HS yêu thích viết văn
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét lớp
- Yêu cầu HS viết chưa đạt nhà viết lại văn để có điểm số tốt - Chuẩn bị:Ơn tập văn kể chuyện
Bổ sung:
Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 2006 Luyện từ câu
Tieát 26: CÂU HỎI VÀ DẤU CHẤM HỎI
(12)1 Kiến thức: - Hiểu tác dụng câu hỏi , nhận biết hai dấu hiệu câu hỏi từ nghi vấn dấu chấm hỏi
2 Kĩ năng: - Xác định câu hỏi văn , đặt câu hỏi thông thường
3 Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức dùng dấu câu
B CHUẨN BỊ:
GV - Bảng phụ kẻ cột theo nội dung BT1,2,3 phần Nhận xét
- Bút số tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 phần Luyện tập
HS : - Từ điển, SGK, V4
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b Bài cũ: Mở rộng vốn từ : Ý chí – Nghị lực (tt) em làm lại BT1,3 tiết trước
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động Thầy Hoạt động Trò 1.Giới thiệu bài: Câu hỏi dấu chấm
hoûi.
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Nhận xét
- Treo bảng phụ , điền nội dung vào cột HS thực BT1,2,3
+ Bài : Ghi lại câu hỏi
* Chép câu hỏi truyện vào cột câu hỏi
+ Baøi , : Tác dụng dấu hiệu câu hỏi
* Gọi HS trả lời
Tiểu kết: HS hiểu, nhận biết tác dụng hai dấu hiệu câu hỏi
Hoạt động 2 : Ghi nhớ - Nhắc HS học thuộc
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Baøi : Ghi lại câu hỏi - Treo bảng phụ kẻ khung SGK + Phát riêng phiếu cho vaøi em
- Bài : Đặt câu hỏi trao đổi với bạn (theo mẫu)
+ Vieát lên bảng theo mẫu
+ Phát phiếu cho nhóm làm * Nhận xét : Khen tìm câu hỏi trao đổi hay
Hoạt động lớp , nhóm đơi
- Đọc u cầu BT , suy nghĩ , phát biểu ý kiến - Đọc yêu cầu BT , em đọc thầm Người tìm đường lên , phát biểu
- Đọc yêu cầu BT - Trả lời
- Vài em đọc lại
Hoạt động lớp
- , em đọc ghi nhớ SGK
- Vài em nêu ví dụ nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động lớp , nhóm - Đọc yêu cầu BT
- Cả lớp đọc thầm Thưa chuyện với mẹ , Hai bàn tay , làm vào
- Những em làm phiếu trình bày kết làm bảng lớp
- Cả lớp nhận xét - Đọc yêu cầu BT
- cặp làm mẫu : suy nghĩ , thực hành hỏi – đáp trước lớp
- Từng cặp đọc thầm Văn hay chữ tốt , chọn – câu , viết câu hỏi liên quan đến nội dung câu văn , thực hành hỏi – đáp
- Một số cặp thi hỏi – đáp
(13)- Bài : Đặt câu hỏi tự hỏi + Gợi ý tình
+ Nhận xét
Tiểu kết: Vận dụng kiến thức làm tập
thạo , tự nhiên , ngữ điệu
- Đọc yêu cầu BT , em đặt câu hỏi để tự hỏi
- Lần lượt đọc câu hỏi đặt 4 Củng cố : (3’) - Nêu tác dụng câu hỏi.
5 Nhaän xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét tiết học
- Nhắc HS ghi nhớ kiến thức học - Chuẩn bị : Luyện tập câu hỏi Bổ sung:
Thứ sáu, ngày tháng 12 năm 2006 Tập làm văn
Tieát 26: ÔN TẬP VĂN KỂ CHUYỆN
(14)1 - Kiến thức : - Thông qua luyện tập , giúp HS củng cố hiểu biết số đặc điểm văn kể chuyện
2 - Kĩ : - Kể câu chuyện theo đề tài cho trước Trao đổi với bạn nhân vật, tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện, kiểu mở đầu, kết thúc câu chuyện
3 - Giáo dục : - Giáo dục HS yêu thích việc viết văn
B CHUẨN BỊ:
GV : - Bảng lớp viết đề , dàn ý vắn tắt văn KC
HS : - Giấy , bút làm KT
C LÊN LỚP:
1 Khởi động : Hát “Bạn lắng nghe”
2 Bài cũ : Trả văn kể chuyện
- em nêu lại dàn chung văn kể chuyện
3- Bài :
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động Thầy Hoạt động Trị 1 Giới thiệu bài: Ơn tập văn kể chuyện
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập
- Bài : Nhận diện thể loại kể chuyện
+ Nhận xét , chốt lại lời giải : Đề văn KC
Tiểu kết : HS xác định thể loại kể chuyện qua đề TLV
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS chữa
- Bài 2: Kể chuyện theo đề tài
+ Treo bảng phụ viết sẵn đề mời HS đọc
- Bài 3: Trao đổi câu chuyện vừa kể
Tiểu kết : HS kể câu chuyện chọn
Hoạt động lớp - Đọc yêu cầu BT
- Cả lớp đọc thầm lại , suy nghĩ , phát biểu ý kiến
Hoạt động nhóm đôi - Đọc yêu cầu BT
- Một số em nói đề tài chọn kể - Viết nhanh dàn ý câu chuyện
- Từng cặp thực hành kể chuyện , trao đổi câu chuyện vừa kể theo yêu cầu BT3
- Thi kể chuyện trước lớp Mỗi em kể xong trao đổi , đối thoại bạn nhân vật truyện , tính cách nhân vật , ý nghĩa câu chuyện , cách mở đầu , kết thúc
4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua nêu hiểu biết văn kể chuyện - Giáo dục HS yêu thích việc viết văn
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét tiết học
- Dặn HS nhà ôn lại văn kể chuyện - Chuẩn bị :Thế miêu tả?
Bổ sung:
Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2006 Toán
Tiết 61: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
A MỤC TIÊU:
(15)2 - Kĩ năng: - Vận dụng để tính nhanh , tính nhẩm cách thành thạo
3 - Giáo dục: - Rèn cẩn thận , xác làm
B CHUẨN BỊ:
GV - Phấn màu
HS - SGK, V3
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b Bài cũ : Luyện tập - Sửa tập nhà
c Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
2.Các hoạt động:
Hoạt động : Giới thiệu cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
a) Trường hợp tổng hai chữ số bé 10 : - Cho lớp đặt tính tính : 27 x 11
- Cho lớp làm thêm ví dụ : 35 x 11
b) Trường hợp tổng hai chữ số lớn bằng 10 :
- Cho HS thử tính nhẩm 48 x 11
- Vì tổng + số lớn 10 nên có cách làm khác Dựa vào cách đặt tính để giảng
- Lưu ý : Trường hợp tổng hai chữ số 10 làm giống hệt
Tiểu kết : HS nắm cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Hoạt động 2 : Thực hành
- Bài : Tính nhẩm
+ Hướng dẫn HS tính nhẩm gọi HS chữa
- Bài : Tìm thành phần chưa biết * Yêu cầu
* u cầu HS thực BT * Yêu cầu HS lên bảng chữa
- Bài : Giải toán * Yêu cầu
* Yêu cầu HS thực cá nhân * Yêu cầu HS lên bảng chữa
Tiểu kết : Vận dụng để tính
Hoạt động lớp
- HS đặt tính tính bảng - Nhận xét ( Như SGK/ 70) - Nêu cách tính nhẩm
- Đặt tính tính nhẩm 35 x 11
- Cả lớp đặt tính tính : 48 x 11 - 1HS lên bảng đặt tính tính
- HS thử tính nhẩm 48 x 11 cách - Từ rút cách nhân nhẩm (như SGK)
Hoạt động lớp
- Tự làm bảng con, chữa a) 34 x 11 = 374 b) 11 x 95 = 1045 c) 82 x 11 = 902
- Khi tìm x , nên tính nhẩm với 11 a) x : 11 = 25 b) x : 11 = 78 x = 25 x 11 x = 78 x 11 x = 275 x = 858 - em đọc đề
- Các nhóm trao đổi để tóm tắt giải chữa
Đáp số : 352 bạn Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua tính nhanh phép tính bảng
(16)5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: (1’) - Nhận xét lớp
- Làm lại tập để củng cố kĩ - Chuẩn bị : Nhân với số có ba chữ số Bổ sung:
Thứ ba, ngày 28 tháng 11 năm 2006 Toán
Tiết 62: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A MỤC TIÊU:
(17)2 Kĩ năng: - Nhận biết tích riêng thứ nhất, thứ hai, thứ ba phép nhân với số có ba chữ số thực phép nhân
3 Giáo dục:- Cẩn thận , xác thực tập
B CHUAÅN BỊ:
GV - Bảng phụ kẻ bảng phần b SGK
HS : - SGK, V3, baûng
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b Bài cũ : Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 - Sửa tập nhà
c Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu: - Nhân với số có ba chữ số
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách nhân với số có ba chữ số
a) Tìm cách tính : 164 x 123
- Áp dụng cách tính số nhân với tổng - Nhận xét: thực phép nhân phép cộng ba số
- Đặt vấn đề: cách nhân dài, ta viết gọn phép tính lần đặt tính
b) Giới thiệu cách đặt tính tính :
- Hướng dẫn HS đến cách đặt tính tính bảng : 164 x 123 = 20172
- Lưu ý : Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái cột so với tích riêng thứ ; Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái cột so với tích riêng thứ Tiểu kết : HS nắm cách nhân với số có chữ số
Hoạt động 2 : Thực hành
- Baøi 1 :Đặt tính tính
+ u cầu HS tính bảng + Gọi HS lên bảng chữa
- Bài : Viết giá trị biểu thức vào ô trống + Bảng phụ
+ Yêu cầu HS làm nháp + Yêu cầu HS chữa
- Bài : Giải tốn
+ Phân tích đề u cầu HS nêu công thức giải
Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính tốn
Hoạt động lớp
- Cả lớp thực :Viết phép nhân dạng “Một số nhân với tổng”, tính
164 x 123 = 164 x ( 100 + 20 + )
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x = 16 400 + 3280 + 492
= 20 172 - Nhận xét
- Cả lớp đặt tính tính : 164
x 123
492 → tích riêng thứ 328 → tích riêng thứ hai 164 → tích riêng thứ ba 20172
- Nêu tích riêng
Hoạt động lớp
- Đặt tính tính chữa - Tính nháp
- HS lên bảng viết giá trị biểu thức vào bảng kẻ sẵn SGK
- Đọc đề, tóm tắt - HS nêu công thức giải - Tự làm chữa
Đáp số : 15 625 m2 4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua tính phép tính bảng
(18)5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
- Làm lại tập
-Chuẩn bị : Nhân với số có chữ số (tt) Bổ sung:
Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 2006 Tốn
Tiết 63: NHÂN VỚI SỐ CĨ BA CHỮ SỐ (tt)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : - Giúp HS biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục
(19)3 Giáo dục: - Cẩn thận , xác thực tập
B CHUẨN BỊ:
GV - Phấn màu
HS : - SGK, V3, bảng
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b Bài cũ : Nhân với số có ba chữ số - Sửa tập nhà
c Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu bài: Nhân với số có ba chữ số (tt)
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách đặt tính tính
- Yêu cầu HS đặt tính tính
- Hướng dẫn HS đặt tính với dạng viết gọn 258
x 203 774 5160 52374
lưu ý viết 516 lùi sang bên trái cột so với tích riêng thứ
Tiểu kết : HS nắm cách đặt tính tính phép nhân với số có ba chữ số , có chữ số hàng chục
Hoạt động 2 : Thực hành
- Bài : Đặt tính tính + Yêu cầu nêu cách làm + Yêu cầu HS tính vào + Yêu cầu HS chữ
- Bài : Nhận xét , sai + Ghi phép tính bảng + Yêu cầu HS chữ
- Bài : Giải toán + Nêu đề bài, phân tích + Giúp HS biết cách giải
Tiểu kết : Vận dụng thành thạo công thức
Hoạt động lớp
- Cả lớp thực phép nhân : 258 x 203 - em làm bảng
- Nhận xét tích riêng để rút : + Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số
+ Có thể bỏ bớt , khơng cần viết tích riêng mà dễ dàng thực phép cộng
- Thực lại phép tính ( viết gọn SGK/73)
Hoạt động lớp - HS nêu cách làm -Thực hành tính vào - Thống kết - Nêu đề
- Nói cách làm kết - Lớp nhận xét
- Đọc tóm tắt tốn
- Nêu cách tính chu vi , diện tích hình chữ nhật - Nêu cách làm
- Tự làm vào chữa 4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua tính phép tính bảng
- Nêu lại cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét lớp
(20)
Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 2006 Tốn
Tiết 64: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Giúp HS ôn tập:
(21)- Tính giá trị biểu thức số giải tốn
2 - Kó năng: - Làm thành thạo phép tính nhân
3 - Giáo dục: - Cẩn thận , xác thực tập
B CHUẨN BỊ:
GV - Phấn màu
HS : - SGK, bảng
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b Bài cũ : - Nhân với số có ba chữ số (tt) - Sửa tập nhà
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu bài: Luyện tập
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Củng cố cách đặt tính thực phép tính
- Bài : Đặt tính tính
- Bài :Tính
- Bài :Tính theo cách thuận tiện
Tiểu kết: HS vận dụng rèn luyện kó thuật tính
Hoạt động 2 : Củng cố giải toán
- Bài : Tốn có lời văn * Phân tích đề
* Tổ chức giải
* Chọn cách giải hay
- Bài : Tìm diện tích * Phân tích đề
* Tổ chức giải
* Chọn cách giải hay
Tiểu kết: Rèn luyện kó
Hoạt động lớp
- Cả lớp đặt tính tính bảng Có thể tổ chức thi tính nhanh
- Cả lớp tính xong , nêu nhận xét :
+ Ba số dãy tính phần a , b , c
+ Phép tính khác kết khác + Khi tính áp dụng nhân nhẩm với 11 - Tính theo cách thuận tiện :
a) 142 x 12 + 142 x 18 = 142 x ( 12 + ) b) 49 x 365 – 39 x 365 = ( 49 – 39 ) x 365 c) x 18 x 25 = x 25 x 18
Hoạt động lớp
- Đọc tóm tắt tốn - Nêu cách làm
- Tự làm vào chữa Đáp số : 896 000 đồng
- Đọc tóm tắt tốn - Nêu cách làm
- Tự làm vào chữa 4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cửa đại diện thi đua làm phép tính bảng
- Nêu lại cách nhân với số có hai chữ số , ba chữ số
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) - Nhận xét lớp
(22)Boå sung:
Thứ sáu, ngày tháng 12 năm 2006 Tốn
Tiết 65: LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Giúp HS ôn tập , củng cố :
-Một số đơn vị đo khối lượng , diện tích , thời gian thường gặp
-Phép nhân với số có hai ba chữ số số tính chất phép nhân -Lập cơng thức tính chu vi hình vng
(23)3- Giáo dục:- Rèn tính cẩn thận , xác làm
B CHUẨN BỊ:
GV - Phấn màu
HS : - SGK.baûng con, V3
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”
b Bài cũ : Luyện tập - Sửa tập nhà
c- Bài mới
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2.Các hoạt động:
Hoạt động1: Củng cố cách đặt tính , thực phép tính
- Bài :Đổi đơn vị đo
- Bài : Tính * Gắn đề
* Yêu cầu nêu thao tác thực
- Bài :Tính theo cách thuận tiện * Yêu cầu nêu tính chất
Tiểu kết : HS nắm vững cách đặt tính , thực phép tính
Hoạt động 2 : Thực hành
- Bài : Giải tốn có lời văn * Phân tích đề tốn
* Thảo luận nêu cách giải * Tổ chức trình bày giải * Chữa
-Bài 5 : Giải tốn tính diện tích hình vng * Phân tích đề tốn
* Thảo luận nêu cách giải * Tổ chức trình bày giải * Chọn cách giải hay
Tiểu kết : Rèn luyện kó
Hoạt động lớp
- Thực phiếu , nêu cách đổi - Tính nháp nêu kết tính - Lên bảng chữa
- Tính nháp nêu kết tính
Hoạt động lớp
- Đọc tóm tắt tốn - Nêu cách làm
- Tự làm vào
- Thống cách giải nhanh , gọn , xác Đáp số : 3000 lít - Đọc đề , suy nghĩ tìm cách giải - Tiến hành giải
- Khi chữa , nêu lời cách tính diện tích hình vng
a) S = a x a
b) Với a = 25 m S = 25 x 25 = 625 (m2) 4 Củng cố : (3’) - Các nhóm cử đại diện thi đua làm phép tính bảng
- Nêu lại cách nhân với số có hai chữ số , ba chữ số
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
-Vềâ làm lại / 69
-Chuẩn bị: Chia tổng cho soá
(24)
Thứ ba, ngày 28 tháng 11 năm 2006 Khoa học
Tiết 25: NƯỚC BỊ Ơ NHIỄM
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Nắm đặc điểm nước nước bị ô nhiễm
2 - Kĩ năng: - Phân biệt nước nước đục cách quan sát thí nghiệm Giải thích nước sơng , hồ thường đục khơng
Nêu đặc điểm nước nước bị ô nhiễm
3 - Giáo dục: - Có ý thức giữ gìn nguồn nước sử dụng thật
(25)GV - Hình trang 52 , 53 SGK Bảng tiêu chuẩn đánh giá:
Tiêu chuẩn đánh giá Nước bi ô nhiễm Nước Màu
2 Mùi Vị
4 Vi sinh vật Các chất hòa tan
HS : - SGK
- Mỗi nhóm chuẩn bị :
+ Một chai nước sông hay hồ , ao ; chia nước giếng nước máy + Hai chai không
+ Hai phễu lọc nước ; để lọc nước + Kính lúp
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b.Bài cũ : Nước cần cho sống - Nêu lại ghi nhớ học trước
c- Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Giới thiệu bài: Nước bị ô nhiễm
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Đặc điểm nước tự nhiên
- Chia nhóm đề nghị nhóm trưởng báo cáo việc chuẩn bị đồ dùng để quan sát làm thí nghiệm
- Theo dõi , giúp đỡ
- Kiểm tra kết nhận xét Khen ngợi nhóm thực quy trình làm thí nghiệm - Hỏi : Tại nước sơng , ao , hồ nước dùng đục nước mưa , nước giếng, nước máy ?
Tiểu kết: HS phân biệt nước nước đục; giải thích nước đục khơng
Hoạt động 2 : Xác định tiêu chuẩn đánh giá - Đưa bảng yêu cầu đánh giá
- Thảo luận đưa tiêu chuẩn nước nước bi ô nhiễm theo chủ quan em ( Không mở SGK )
- Nhận xét , khen nhóm có kết - Kết luận : Như mục Bạn cần biết SGK
Tiểu kết: HS nêu đặc điểm nước nước bị nhiễm
Hoạt động lớp , nhóm
- Đọc mục Quan sát và Thực hành SGK để biết cách làm
+ Quan sát làm thí nghiệm chứng minh : Chai nước sông , chai nước giếng?
- Các nhóm làm việc :
+ Thảo luận : Bằng mắt thường , bạn nhìn thấy thực vật sống ao , hồ ? ( Rong , rêu thực vật sống nước khác học lớp )
+ Rút kết luận : Nước sơng đục nước giếng chứa nhiều chất khơng tan
- Đại diện nhóm trả lời - Cả lớp nhận xét
Hoạt động lớp , nhóm - Nhận giấy
- Hoàn thành tập theo yêu cầu
- Nhóm trưởng điều khiển bạn thảo luận theo hướng dẫn GV Kết ghi lại theo mẫu
- Đại diện nhóm treo kết thảo luận nhóm lên bảng
(26)4 Củng cố : (3’) - - Nêu ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn nguồn nước sử dụng thật
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
- Dặn HS xem kó mục bạn cần biết
- Chuẩn bị : Ngun nhân làm nước bị ô nhiễm Bổ sung:
Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 2006 Khoa học
Tiết 26: NGUYÊN NHÂN LÀM NƯỚC BỊ Ơ NHIỄM
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Giúp HS nắm nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm
2 - Kĩ năng: - Tìm nguyên nhân làm nước sông , hồ , kênh , rạch , biển … bị ô nhiễm
- Sưu tầm thơng tin ngun nhân gây tình trạng ô nhiễm nước địa phương
(27)3 - Giáo dục: - Có ý thức bảo vệ nguồn nước sử dụng
B CHUAÅN BỊ:
GV - Hình trang 54 , 55 SGK
- Sưu tầm thông tin nguyên nhân gây tình trạng nhiễm nước địa phương tác hại nguồn nước bị ô nhiễm gây
HS : - Sưu tầm tranh , ảnh , tư liệu vai trò nước
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b.Bài cũ : Nước bị ô nhiễm - Nêu lại ghi nhớ học trước
c Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Giới thiệu bài: Ngun nhân làm nước bị
nhiễm
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu số nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm
- Quan sát hình SGK , tập đặt câu hỏi để trả lời cho hình
- Quay lại vào hình để hỏi trả lời gợi ý
- Liên hệ đến nguyên nhân làm ô nhiễm nước địa phương
- Đi tới giúp đỡ nhóm
- Kết luận : Như mục Bạn cần biết SGK
Tiểu kết: HS phân tích nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm
Hoạt động 2 : Thảo luận tác hại ô nhiễm nước
- Yêu cầu HS thảo luận : Điều xảy nguồn nước bị nhiễm ?
- Kết luận : Như mục Bạn cần biết SGK
Tiểu kết: HS nêu tác hại việc sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm sức khỏe người
Hoạt động lớp , nhóm
- Một số em trình bày kết làm việc nhóm Mỗi nhóm nói nội dung + Hình biết nước sông , hồ , kênh , rạch bị nhiễm bẩn nguyên nhân gây nhiễm bẩn mô tả hình ( Hình , )
+ Hình cho biết nước máy bị nhiễm bẩn nguyên nhân gây nhiễm bẩn ( Hình ) + Hình cho biết nước biển bị nhiễm bẩn nguyên nhân gây nhiễm bẩn ( Hình ) + Hình cho biết nước mưa bị nhiễm bẩn nguyên nhân gây nhiễm bẩn ( Hình , ) + Hình cho biết nước ngầm bị nhiễm bẩn nguyên nhân gây nhiễm bẩn ( Hình , , )
Hoạt động lớp , cá nhân
- Quan sát hình mục Bạn cần biết SGK, thông tin sưu tầm sách báo để trả lời
- Lần lượt nhóm lên trình bày 4 Củng cố : (3’) - Nêu lại ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ nguồn nước sử dụng
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
- Nhắc nhở xem lại , quan sát tượng tự nhiên - Chuẩn bị Một số cách làm nước
Boå sung:
(28)
Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 2006 Lịch sử
Tiết 13: CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG
XÂM LƯỢC LẦN THỨ HAI ( 1075 – 1077 ).
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Giúp HS biết kháng chiến chống quân xâm lược lần thứ hai
2.Kó năng:
- Trình bày sơ lược ngun nhân , diễn biến , kết kháng chiến chống quân Tống thời Lý
- Tường thuật sinh động trận chiến phòng tuyến sông Cầu
(29)3 - Giáo dục: - Tự hào truyền thống lịch sử chống ngoại xâm dân tộc ta
B CHUẨN BỊ: GV -
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b.Bài cũ : Chùa thời Lý - Nêu lại ghi nhớ học trước
c- Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Giới thiệu bài: Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Sự tiến quân sang đất Tống - Đặt vấn đề cho HS thảo luận : Việc Lý Thường Kiệt cho quân sang đất Tống có ý kiến khác :
+ Để xâm lược nước Tống
+ Để phá âm mưu xâm lược nước ta nhà Tống
Căn vào đoạn vừa đọc , theo em , ý kiến ? Vì ?
Tiểu kết: HS nắm lý việc đánh sang đất Tống Lý Thường Kiệt
Hoạt động 2 : Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai
- Tổ chức làm việc cá nhân
- Trình bày tóm tắt diễn biến kháng chiến lược đồ
Tiểu kết: HS nắm diễn biến kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai
Hoạt động 3 : Ý nghĩa kháng chiến - Đặt vấn đề : Nguyên nhân dẫn đến thắng lợi kháng chiến ?
- Kết luận : Nguyên nhân thắng lợi quân dân ta dũng cảm Lý Thường Kiệt tướng tài
Tiểu kết: HS nắm ý nghóa kháng chiến
Hoạt động nhóm đơi.
- Laéng nghe
- HS đọc SGK đoạn : Cuối năm 1072 … rút về
- Trao đổi theo cặp, thống ý kiến
- Thảo luận đến thống : Ý kiến thứ hai , trước qn Tống chuẩn bị xâm lược
Hoạt động lớp - Theo dõi - Đọc SGK - Phát biểu
Hoạt động Lớp
- Theo doõi
- Một số em trả lời : (Theo SGK)
- Các nhóm thảo luận báo cáo kết Tiếp tục trình bày kết kháng chiến -Đọc ghi nhớ
4 Củng cố : (3’) - Nêu ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS tự hào truyền thống lịch sử chống ngoại xâm dân tộc ta
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
(30)
Thứ sáu, ngày tháng 12 năm 2006 Địa lí
Tiết 13: NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: : - Giúp HS biết : Người dân sống đồng Bắc Bộ chủ yếu người Kinh Đây nơi dân cư tập trung đông đúc nước
2.Kĩ năng:- Dựa vào tranh , ảnh để tìm kiến thức
* Trình bày số đặc điểm nhà , làng xóm , trang phục , lễ hội người Kinh đồng Bắc Bộ
* Thấy thích ứng người với thiên nhiên thông qua cách xây dựng nhà người dân đồng Bắc Bộ
3.Thái độ: - Tôn trọng thành lao động người dân truyền thống văn hóa dân tộc
(31)GV - Tranh , ảnh nhà truyền thống nhà , cảnh làng quê , trang phục , lễ hội người dân đồng Bắc Bộ
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b.Bài cũ : Đồng Bắc Bộ - Nêu lại ghi nhớ học trước
c Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Giới thiệu: Người dân đồng Bắc Bộ
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Chủ nhân đồng Các câu hỏi sau :
+ Đồng Bắc Bộ nơi đông dân hay thưa dân ?
+ Người dân sống đồng Bắc Bộ chủ yếu dân tộc ?
Tiểu kết: HS nắm yếu tố dân cư đồng Bắc Bộ
Hoạt động 2 Chủ nhân đồng (tt) - Giúp HS hiểu nắm ý đặc điểm nhà làng xóm người Kinh đồng Bắc Bộ , vài nguyên nhân dẫn đến đặc điểm
Tiểu kết: HS nắm đặc điểm nhà người dân đồng Bắc Bộ
Hoạt động 3 : Trang phục lễ hội - Giúp HS chuẩn xác kiến thức
- Nói thêm : Trang phục truyền thống nam là quần trắng , áo dài the , đầu đội khăn xếp màu đen ; nữ váy đen , áo dài tứ thân bên trong mặc yếm đỏ , lưng thắt ruột tượng , đầu vấn tóc chít khăn mỏ quạ
- Kể thêm số lễ hội người dân đồng Bắc Bộ
Tiểu kết: HS nắm đặc điểm trang phục , lễ hội người dân đồng Bắc Bộ
Hoạt động lớp , nhóm - Dựa vào SGK trả lời - Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trình bày kết làm việc trước lớp
- Lớp sửa chữa , nhóm hồn thiện phần trình bày
Hoạt động lớp , nhóm đơi
- Các nhóm dựa vào SGK , tranh , ảnh thảo luận theo câu hỏi sau :
+ Làng người Kinh đồng Bắc Bộ có đặc điểm ?
+ Nêu đặc điểm nhà Người Kinh Vì nhà có đặc điểm ?
+ Làng Việt cổ có đặc điểm ?
+ Ngày , nhà làng xóm người dân đồng Bắc Bộ có thay đổi ? - Các nhóm trình bày kết câu hỏi
Hoạt động lớp
- Các nhóm dựa vào tranh , ảnh , nội dung SGK , vốn hiểu biết thảo luận theo gợi ý :
+ Hãy mô tả trang phục truyền thống người Kinh đồng Bắc Bộ
+ Người dân thường tổ chức lễ hội vào thời gian ? Nhằm mục đích ?
+ Trong lễ hội có hoạt động ? Kể tên số hoạt động lễ hội mà em biết + Kể tên số lễ hội tiếng người dân đồng Bắc Bộ
- Các nhóm trình bày kết câu hỏi
(32)4 Củng cố : (3’) - Nêu ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS tôn trọng thành lao động người dân truyền thống văn hóa dân tộc
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
-Sưu tầm tranh ảnh Đồng Bắc Bộ
-Chuẩn bị Hoạt động sản xuất người dân Đồng Bắc Bộ Bổ sung:
Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2006 Đạo đức
Tiết 13: HIẾU THẢO VỚI ƠNG BÀ , CHA MẸ (tt)
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức : - Hiểu công lao sinh thành , dạy dỗ ông bà , cha mẹ biết bổn phận cháu ông bà , cha mẹ
2 - Kĩ : - Biết thực hành vi , việc làm thể lòng hiếu thảo với ông bà , cha mẹ sống
3 - Thái độ - Giáo dục HS kính u ơng bà , cha mẹ
B CHUẨN BỊ:
- Bài hát Cho của Phạm Trọng Cầu
- Đồ dùng hóa trang để diễn tiểu phẩm Phần thưởng
C LÊN LỚP:
a Khởi động: (1’) - Hát Cho của Phạm Trọng Cầu
(33)c Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Giới thiệu bài: Hiếu thảo với ông bà cha
meï
2.Các hoạt động: Hoạt động 1 : Đóng vai
- Chia nhóm , giao nhiệm vụ cho nửa số nhóm thảo luận , đóng vai theo tình tranh ; nửa số nhóm thảo luận , đóng vai theo tình
- Phỏng vấn em đóng vai cháu cách ứng xử , đóng vai ơng bà cảm xúc nhận quan tâm , chăm sóc cháu
- Kết luận : cần phải quan tâm , chăm sóc ông bà , cha mẹ , ông bà già yếu , ốm đau
Tiểu kết: HS thực hành đóng vai tình học
Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm đơi - Nêu u cầu BT4
- Khen em biết hiếu thảo với ông bà , cha mẹ ; nhắc nhở em khác học tập bạn
Tiểu kết: HS biết liên hệ thân qua học
Hoạt động 3 : Trình bày , giới thiệu sáng tác tư liệu sưu tầm
- Bài tập , :
- Kết luận chung: Ghi nhớ
Tiểu kết HS biết cách giải tình nêu tập
Hoạt động lớp , cá nhân -Theo dõi
- Các nhóm thảo luận , chuẩn bị đóng vai - Các nhóm lên đóng vai
- Lớp thảo luận , nhận xét cách ứng xử - Tự liên hệ thân
Hoạt động nhóm - Các nhóm thảo luận - Một số em trình bày
- Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
Hoạt động lớp -Đọc BT
- Các nhóm trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày - Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
4 Củng cố : (3’) - Vài em đọc lại ghi nhớ SGK - Giáo dục HS kính yêu ông bà , cha mẹ
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
- Thực theo học - Chuẩn bị : Biết ơn thầy giáo, cô giáo Bổ sung:
(34)
Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 2006 Kĩ thuật
Tiết 13: THÊU LƯỚT VẶN.
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết cách thêu lướt vặn ứng dụng thêu lướt vặn
2 Kĩ năng: - Thêu mũi thêu lướt vặn theo đường vạch dấu
3 Thái độ: - Hứng thú học tập
B CHUẨN BỊ:
GV : - Tranh quy trình thêu lướt vặn - Mẫu thêu lướt vặn
- Vật liệu dụng cụ cần thiết :
(35)+ Kim khâu len kim thêu + Phấn vạch , thước , kéo
HS : Vải trắng 20 x 30cm, len, chỉ, kim, kéo, thước, phấn
C LÊN LỚP:
a.Khởi động: Hát “Em u hồ bình”
b.Bài cũ : Khâu viền đường gấp mép vải mũi khâu đột Nhận xét việc thực hành tiết trước
c Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Giới thiệu: Thêu lướt vặn
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát nhận xét mẫu
- Giới thiệu mẫu thêu lướt vặn
- Hướng dẫn HS quan sát mũi thêu lướt vặn mặt phải , mặt trái đường thêu kết hợp với quan sát hình 1a,b SGK để trả lời câu hỏi nhận xét đặc điểm đường thêu lướt vặn
- Gợi ý để HS rút khái niệm thêu lướt vặn - Giới thiệu số sản phẩm thêu trang trí mũi thêu lướt vặn để HS biết ứng dụng thêu lướt vặn
Tiểu kết : HS nêu đặc điểm mẫu thêu lướt vặn
Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật - Treo tranh quy trình thêu lướt vặn
- Hướng dẫn HS quan sát tranh kết hợp với quan sát hình , 3, SGK để nắm quy trình thêu lướt vặn
- Lưu ý cách đánh số thứ tự đường vạch dấu theo chiều từ trái sang phải
- Hướng dẫn HS quan sát hình SGK gọi HS nêu cách bắt đầu thêu , thêu mũi thứ mũi thứ hai
- Thực thao tác mẫu : cách bắt đầu thêu , mũi thứ , mũi thứ hai
-Gọi HS lên bảng thực mũi thêu thứ ba , thứ tư , thứ năm
Tiểu kết : HS nắm thao tác thực mũi thêu lướt vặn
Hoạt động lớp
-Quan sát mẫu : mặt phải , mặt trái đường thêu kết hợp với quan sát hình 1a,b SGK
-Trả lời câu hỏi nhận xét đặc điểm đường thêu lướt vặn
- Khái niệm thêu lướt vặn:
Thêu lướt vặn cách thêu để tạo thành mũi thêu gối lên nối tiếp giống đường vặn thừng mặt phải đường thêu
Ở mặt trái , mũi thêu nối liên tiếp giống đường khâu đột mau
-Xem sản phẩm thêu trang trí mũi thêu lướt vặn
Hoạt động lớp
- Quan sát hình để trả lời câu hỏi SGK so sánh cách đánh số thứ tự đường vạch dấu thêu lướt vặn với đường vạch dấu khâu thường , khâu đột
- em vạch dấu đường thêu lướt vặn ghi số thứ tự bảng
- Nêu cách bắt đầu thêu , thêu mũi thứ , mũi thứ hai
-Theo dõi quan sát thao tác thêu GV thực
- Làm việc với SGK kết hợp với quan sát thao tác thêu để trả lời câu hỏi cách thực mũi thêu
4 Củng cố : (3’) - Giáo dục HS yêu thích sản phẩm làm
(36)- Nhận xét lớp
- Yêu cầu nhà tiếp tục hoàn thành sản phẩm - Chuẩn bị: Thêu lướt vặn (TT)
Boå sung:
Thứ ba, ngày 28 tháng 11 năm 2006 Mĩ thuật
Tiết 13: Vẽ trang trí : TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức - Cảm nhận vẻ đẹp làm quen với ứng dụng đường diềm sống
2 - Kĩ - Biết cách vẽ trang trí đường diềm theo ý thích : biết sử dụng đường diềm vào trang trí ứng dụng
3 - Giáo dục: - Có ý thức làm đẹp sống
B CHUAÅN BÒ:
GV - Một số đường diềm cở to đồ vật có trang trí đường diềm - Một số trang trí đường diềm HS lớp trước - Một số họa tiết để xếp vào đường diềm
(37)C LÊN LỚP:
a Khởi động: Hát “Bạn lắng nghe”
b.Bài cũ : Vẽ tranh đề tài : Sinh hoạt - Nhận xét vẽ kì trước
c Bài mới
Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , đàm thoại
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Giới thiệu bài: Vẽ trang trí : Trang trí đường diềm
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Quan sát , nhận xét
- Cho HS quan sát số hình ảnh hình SGK gợi ý câu hỏi :
+ Đường diềm trang trí đồ vật ? + Những họa tiết thường sử dụng để trang trí đường diềm ?
+ Nêu cách xếp họa tiết đường diềm + Nêu nhận xét màu sắc đường diềm
- Tóm tắt bổ sung cho nhận xét HS
Tiểu kết: HS nắm đặc điểm đường diềm
Hoạt động 2 : Cách trang trí đường diềm - Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ
- Chọn họa tiết
- Vẽ lên bảng hai cách xếp họa tiết vẽ màu khác để gợi ý HS + Lưu ý : Vẽ màu theo ý thích , có đậm , có nhạt Nên sử dụng từ đến màu
Tiểu kết: HS nắm cách trang trí đường diềm
Hoạt động 3 : Thực hành
- Cắt sẵn số họa tiết để nhóm lựa chọn dán thành đường diềm theo khung kẻ sẵn phát cho nhóm
- Đối với em lúng túng , nên cắt hình số đồ vật số họa tiết để em tự xếp dán thành đường diềm
Tiểu kết: HS chọn vẽ đường diềm
Hoạt động 4 : Nhận xét , đánh giá
- Lựa chọn số trang trí đường diềm nhóm số trang trí đồ vật đẹp treo bảng để HS nhận xét , xếp loại
Tiểu kết: HS đánh giá sản phẩm
Hoạt động lớp , nhóm
- HS quan sát số hình ảnh hình SGK nhận xét :
+ Đường diềm dùng trang trí khăn , áo , đĩa , quạt , ấm chén …
+ Họa tiết để trang trí đường diềm phong phú : hoa , , chim , bướm , hình trịn , hình vng , hình tam giác …
+ Có nhiều cách xếp họa tiết đường diềm :
sắp xếp nhắc lại , xen kẽ , đối xứng , xoay chiều + Các họa tiết giống thường
vẽ vẽ màu Hoạt động lớp
HS quan sát hình SGK để nhận cách làm :
+ Canh chiều dài , chiều rộng đường diềm cho vừa với tờ giấy
+ Kẻ hai đường thẳng cách , sau chia khoảng cách
+ Kẻ đường trục
+ Tìm vẽ họa tiết Có thể vẽ họa tiết theo cách nhắc lại hai họa tiết xen kẽ
+ Vẽ hình mảng trang trí khác cho cân đối , hài hòa
Hoạt động cá nhân
- Từng cá nhân làm , số em làm theo nhóm giấy khổ lớn
- Tự vẽ đường diềm
Hoạt động lớp
- Xếp loại tranh theo ý thích HS nhận xét theo tiêu chí : + Sắp xếp hình ảnh
(38)mình bạn
4 Củng cố : (3’) - Giáo dục HS yêu thích vẻ đẹp tranh
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: (1’)
-Nhận xét lớp - Về quan sát vẽ lại
- Chuẩn bị Vẽ theo mẫu: Mẫu có hai đồ vật
Bổ sung:
Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 2006 Âm nhạc
Tiết 13: Ơn tập hát : CỊ LẢ - Tập đọc nhạc : TẬP ĐỌC NHẠC SỐ 4.
A MỤC TIÊU:
1 - Kiến thức - Củng cố hát Cò lả và học Tập đọc nhạc số
2 - Kĩ năng: - Hát giai điệu thuộc lời ca Cò lả Thể tính chất mềm mại dân ca Đọc cao độ , trường độ TĐN số Con chim ri và ghép lời
3 - Giáo dục: - Giáo dục HS yêu quý dân ca trân trọng người lao động
B CHUẨN BỊ:
GV - Nhạc cụ quen dùng , máy nghe , băng nhạc
- Dạy HS biết thể cách hát theo phân xướng phần xơ Cị lả - Bảng phụ chép sẵn TĐN số
HS : - Một số nhạc cụ gõ
C LÊN LỚP:
(39)b Bài cũ : Học hát : Cò lả - Vài em hát lại hát Cò lả
c- Bài mới
Phương pháp : Trực quan , thực hành , làm mẫu
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Giới thiệu bài: Ơn tập hát : Cị lả – Tập đọc nhạc : Tập đọc nhạc số
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Ôn tập hát Cò lả - Cho HS nghe lại hát từ băng nhạc - Hướng dẫn hát theo hình thức xướng xơ : + Xướng : em hát Con cị … cánh đồng + Xơ : Cả lớp hát Tình tính tang … hay - Nhận xét , đánh giá
Tiểu kết: HS hát giai điệu hát
Hoạt động 2 : Học Tập đọc nhạc số - Đưa bảng phụ vào hướng dẫn
- Hướng dẫn luyện tập tiết tấu :
+ Bước : Cho HS tập đọc chậm , rõ ràng nốt câu Đọc xong chuyển sang câu + Bước : Ghép cao độ với trường độ
+ Bước : Đọc hai câu vài lần , ghép lời ca
Tiểu kết: HS đọc ghép lời ca TĐN số
Hoạt động lớp , nhóm
- Nghe lại hát từ băng nhạc lần - Cả lớp hát lại hát lần
- Luyện tập theo nhóm - Luyện tập cá nhân
- Một số em trình bày hát có động tác phụ họa kèm theo
- Mỗi nhóm trình bày hát theo cách xướng – xô lần
Hoạt động lớp
-HS nghe hát từ băng nhạc - Theo dõi
- HS luyện tập cao độ - HS luyện tập tiết tấu
4 Củng cố : (3’) - Cho HS đọc lại lần TĐN số kết hợp gõ đệm
5 Nhận xét – Yêu cầu HĐ nối tiếp: : (1’) -Nhận xét lớp
- Về nhà tập hát lại bài Cò lả
- Chuẩn bị: Ôn tập hát : Trên ngựa ta phi nhanh, Khăn quàng thắm vai em va øCò lả Nghe nhạc
Boå sung:
Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 2006 Thể dục
Tiết 25:ĐỘNG TÁC ĐIỀU HÒA CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRỊ CHƠI “CHIM VỀ TỔ”.
I MỤC TIÊU :
- Ơn động tác học Thể dục phát triển chung Yêu cầu thực động tác thứ tự , xác , tương đối đẹp
- Học động tác điều hòa Yêu cầu thực tương đối , nhịp độ chậm thả lỏng - Chơi trò chơi Chim tổ Yêu cầu nắm luật chơi , chơi tự giác , tích cực chủ động
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN : Địa điểm : Sân trường
Phương tiện : Còi
(40)HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Mở đầu : – 10 phút
- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu học , chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện : – phút
Tiểu kết: Giúp HS nắm nội dung học
Hoạt động lớp
- Chạy nhẹ nhàng địa hình tự nhiên quanh sân tập : phút
- Đi thường theo vòng trịn hít thở sâu : phút
- Trò chơi tự chọn : – phút
Cơ bản : 18 – 22 phút
a) Bài thể dục phát triển chung : 13 – 15 phút - Học động tác điều hòa : – lần
+ Nêu tên , ý nghĩa động tác , sau phân tích tập chậm nhịp cho HS tập theo - Hô nhịp cho lớp tập động tác : lần
b) Trò chơi “Chim tổ” : – phút
- Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi - Điều khiển HS chơi
Tiểu kết: HS thực động tác học chơi trò chơi thực hành
Hoạt động lớp , nhóm
- Ơn động tác học : lần , động tác x nhịp Hô nhịp cho lớp tập ; quan sát , nhắc nhở , sửa sai cho HS
+ Các nhóm tự tập luyện + Thi đua tập nhóm - Chơi thử lần
- Cả lớp chơi thức
Phần kết thúc : – phút - Hệ thống : phút
- Nhắc nhở , phân công trực nhật để chuẩn bị sau kiểm tra : – phút
- Nhận xét , đánh giá kết học , giao tập nhà : phút
Tiểu kết: HS nắm lại nội dung học việc cần làm nhà
Hoạt động lớp
- Đứng chỗ làm động tác gập chân thả lỏng: – lần
- Bật nhảy nhẹ nhàng chân kết hợp thả lỏng toàn thân : – lần
Boå sung:
Thứ sáu , ngày tháng 12 năm 2006 Thể dục
Tiết 26: ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRÒ CHƠI “CHIM VỀ TỔ”
I MỤC TIÊU :
- Ơn từ – động tác Thể dục phát triển chung Yêu cầu thực thứ tự biết phát chỗ sai để tự sửa sửa cho bạn
- Trò chơi Chim tổ Yêu cầu chơi nhiệt tình , thực yêu cầu trò chơi
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN : Địa điểm : Sân trường
Phương tiện : Còi
(41)HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Mở đầu : – 10 phút
- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung , yêu cầu học , chấn chỉnh đội ngũ , trang phục tập luyện : – phút
Tiểu kết: Giúp HS nắm nội dung học
Hoạt động lớp
- Chạy nhẹ nhàng hàng dọc địa hình tự nhiên quanh sân trường : phút
- Về đội hình vòng tròn hàng ngang , đứng chỗ hát , vỗ tay để khởi động khớp
Cơ bản : 18 – 22 phút
a) Bài Tthể dục phát triển chung : 13 – 15 phút + Sau lần tập , nhận xét ưu , nhược điểm lần tập
+ Trong q trình tập , dừng lại nhịp để sửa sai
+ Chia tổ để HSù tập thi đua nhóm
b) Trò chơi “Chim tổ” : – phút
- Nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi luật chơi
Tiểu kết: HS thực động tác nhảy chơi trò chơi thực hành
Hoạt động lớp , nhóm
- Ơn – động tác Thể dục : – lần , động tác x nhịp
+ Chia tổ để HS tập theo nhóm vị trí phân cơng , sau tập thi đua nhóm
- Ơn tồn lớp trưởng điều khiển : lần - Cả lớp chơi thử
- Chơi thức
Phần kết thúc : – phút - Hệ thống : – phút :
- Nhận xét , đánh giá kết học giao tập nhà : – phút
Tiểu kết: HS nắm lại nội dung học việc cần làm nhà
Hoạt động lớp
- Đứng chỗ thả lỏng , sau hát vỗõ tay theo nhịp : phút
Boå sung:
Thứ sáu, ngày tháng 12 năm 2006.
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ.
TUẦN 13.
I MỤC TIÊU :
- Biết phê tự phê Thấy ưu điểm , khuyết điểm thân lớp qua hoạt động
- Hòa đồng sinh hoạt tập thể
II CHUẨN BỊ :
- Báo cáo tuần 13
III LÊN LỚP :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Báo cáo công tác tuần qua : (10’)
(42)- Học văn hoá tuần 13
- Học tập đạo đức : Tiên học lễ , hậu học văn - Rèn luyện : Nét vẽ bậc tiểu học
3 Sinh hoạt tập thể : (5’)
- Hát : Trái đất chúng mình.
- Chơi trò chơi : Ai nhanh hôn
4 Hoạt động nối tiếp : (1’) - Tiếp tục : Ổn định nề nếp - Học văn hoá tuần 14
- Tiếp tục bồi dưỡng đạo đức : Tiên học lễ , hậu học văn - Chú ý HS: An toàn thực phẩm, Vệ sinh môi trường - Rèn luyện trật tự kỹ luật
Boå sung: