- Ở cốc 2 thấy bay ra 1 khí không màu, không mùi, không cháy và nhẹ hơn không khí... - Ở cốc 3 không thấy khí thoát ra, nhưng nếu lấy dung dịch sau khi Al tan hết cho tác dụng với NaOH d[r]
(1)3 HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG NHÓM NITƠ Câu 1 Nhận biết dung dịch sau PP hóa học:
a) HCl, HNO3, H2SO4, H2S
b) NH4Cl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NH4NO3
Câu 2 Chỉ dùng thêm thuốc thử, nhận biết dung dịch riêng biệt sau: a) HCl, NaOH, Na2CO3, (NH4)2SO4, CaCl2
b) NH4NO3, (NH4)2SO4, MgSO4, NaCl
c) Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2
Câu 3. Viết PTPƯ dãy biến hoá sau: NH4Cl
(NH4)2SO4
NH4NO3
NH3
N2
NO2
NO HNO3
NaNO3
Cu(NO3)2
AgNO3 NaNO2 CuO Ag (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)
Câu a) Hoàn thành PTPƯ sau: MnO2 + HClđặc
(1)
Khí A FeS + HCl (2) khí B Na2SO3 + HCl
(3)
khí C NH4HCO3 + NaOHdư (4) khí D b) Viết PTPƯ xảy cho:
- Khí A tác dụng với khí D - Khí B tác dụng với khí C
- Cho khí B tác dụng với khí A H2O
Câu 5. Viết PTPƯ sau: a) Ca3(PO4)2
(1)
P (2) Ca3P2 (3) PH3 (4) P2O5 (5) H3PO4 (6) Na3PO4
(7)
Ag3PO4 b) Ca3(PO4)2
(1)
H3PO4 (2) Ca(H2PO4)2 (3) +H2SO4 (4) +NH3
Ca(H2PO4)2 ?
Câu 6. Cho miếng Al vào cốc đựng dung dịch axit nitric nồng độ khác nhau: - Ở cốc thấy có khí khơng màu bay hố nâu khơng khí
(2)- Ở cốc khơng thấy khí ra, lấy dung dịch sau Al tan hết cho tác dụng với NaOH dư thấy khí mùi khai
Viết PTPƯ dạng phân tử dạng ion Câu Hãy viết PTPƯ xảy thí nghiệm sau:
1 Cho vụn kẽm vào dung dịch HNO3 loãng thu dung dịch X hỗn hợp khí
gồm N2, N2O Nhỏ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X thấy:
+ Thốt khí mùi khai
+ Xuất kết tủa trắng, sau tan dần
2 Cho bột nhôm vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3, NaOH đun nóng, thấy có khí
mùi khai thu dung dịch X Dẫn CO2 đến dư vào dung dịch X, thấy có kết
tủa trắng
Câu Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS2 FeCO3 dung dịch HNO3đặc, nóng dung
dịch A, hỗn hợp khí NO2 CO2 Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư
kết tủa trắng dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư kết tủa đỏ nâu Hấp thụ hết hỗn hợp NO2 CO2 dung dịch NaOH dư Viết PTPƯ
xảy
Câu 9 Trong bình kín có 100 mol hỗn hợp N2 H2 có tỉ lệ số mol 1:4 Tạo phản ứng
giữa N2 H2 cho NH3 Áp suất hỗn hợp khí lúc đầu 200 atm lúc sau 192 atm
Nhiệt độ bình giữ khơng đổi
a) Tính số mol khí hỗn hợp sau phản ứng b) Tính hiệu suất phản ứng
Câu 10 A hỗn hợp khí gồm N2, H2 có tỉ khối so với H2 4,25 Dẫn hỗn hợp A vào
bình có chất xúc tác thích hợp, đun nóng để phản ứng tổng hợp amoniac xảy thu hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 5,3125 Tính hiệu suất q trình tổng
hợp amoniac
Câu 11 Tính thể tích oxi dùng để oxi hố lít NH3, biết phản ứng sinh hỗn
hợp khí A gồm N2 NO có tỉ khối so với O2 0,9125 Biết thể tích khí đo
(3)Câu 12 Cho dung dịch KOH 0,5M tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 nồng
độ 1M Tính thể tích khí tạo thành, thể tích dung dịch KOH phản ứng nồng độ mol/l ion dung dịch thu
Câu 13 Cho 1,12 lít NH3 (đktc) qua ống đựng 16 g CuO nung nóng
1 Tính thể tích khí N2 thu 270C 1atm
2 Tính khối lượng CuO cịn lại
Câu 14.Trộn 14 lít khí NO với 15 lít khơng khí Tính thể tích khí NO2 tạo thành thể
tích hỗn hợp khí thu Biết VO2=1/5Vkk thể tích điều kiện
Câu 15 Cho 13,44 lít khí NH3 (đktc) qua 49 gam H3PO4 khan Xác định thành phần
sản phẩm thu
Câu 16 Đun nóng hỗn hợp Ca P đỏ bình kín hịa tan sản phẩm thu vào lượng dư dung dịch HCl thu 28 lít (đktc) khí Đốt cháy khí Oxi dư, sau cho sản phẩm thu tác dụng với dung dịch kiềm tạo thành 142 gam Na2HPO4
Tính % khối lượng hỗn hợp ban đầu Câu 17
a) Viết PTPƯ thực biến hóa sau: Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 70% dùng để điều chế 468 kg Ca(H2PO4)2
theo sơ đồ Biết hiệu suất trình 80%
Câu 18. Khi cho 28 gam hỗn hợp A gồm Cu Ag vào dung dịch HNO3 đặc, dư sau
khi phản ứng kết thúc ta thu dung dịch B 10 lít khí NO2 00C 0,896 atm % theo khối lượng Cu hỗn hợp A là:
a 15,62% b 18,34% c 20,16% d 22,86% Câu 19. Chia hỗn hợp Cu Al thành phần :
- Phần cho vào HNO3 đặc nguội thu 8,96 lít khí mầu nâu (đktc)
- Phần cho vào dung dịch HCl thu 6,72 lít khí H2(đktc)
Thành phần % khối lượng Al hỗn hợp là:
a 29,67% b 39,76% c 49,76% d 59,76%
Câu 20 Hỗn hợp A điều chế cách hoà tan 27,9 gam hợp kim gồm Al, Mg với lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1,25M thu 8,96 lít khí A (đktc) gồm NO N2O,
(4)1 Thành phần % theo khối lượng Mg hợp kim là:
a 58,39% b 48,39% c 38,39% d 28,39% Thể tích dung dịch HNO3 dùng là:
a V=2,72 lít b V=2,96 lít c V=3,16 lít d V=3,96 lít
Câu 21 Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư hỗn hợp X (đktc)
gồm 0,04 mol NO 0,01 mol NO2 Khối lượng muối nitrat tạo thành là:
a m=12,41 gam b m=11,41 gam c m=10,41 gam d m= 9,41 gam
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 8,27 g hỗn hợp gồm Al2O3, Al, Fe tan 900 ml dung dịch
HNO3 nồng độ CM thu dung dịch A 3,36 lít khí NO Cho dung dịch
KOH 1M vào dung dịch A lượng kết tủa khơng đổi dừng, thấy hết 1150 ml Lọc, rửa kết tủa nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu 3,2 g chất rắn Giá trị CM là:
a CM =1,022 lít b CM =1,122 lít c CM =1,222 lít d.CM=1,322 lít
Câu 23 Hồ tan a gam kim loại M dung dịch HNO3 lỗng 16,8 lít hỗn hợp
khí X (đktc) gồm khí khơng màu, hố nâu ngồi khơng khí Tỉ khối hỗn hợp X so với H2 18,5 Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M lấy dư 25% so với lượng
cần thiết thể tích dung dịch cần dùng là:
a V=1,28 lít b V=2,28 lít c V=3,28 lít d.V=4,28lít
Câu 24. Cho 5,56 gam hỗn hợp A gồm kim loại Fe kim loại M có hố trị khơng đổi Chia A làm phần Phần I hoà tan hết dung dịch HCl 1,568 lít H2 Hồ tan hết phần II dung dịch HNO3 loãng thu 1,344 lít khí NO
và khơng tạo NH4NO3 Kim loại M là:
a M Mg b M Fe c M Al d M Cu
Câu 25. Để 16,8 gam phoi bào sắt ngồi khơng khí, sau thời gian biến thành hỗn hợp A có khối lượng m gam hỗn hợp A gồm sắt oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho A tác
dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng 2,24 lít khí NO (đktc)
Giá trị m là:
a m=36,0 gam b m=28,8 gam c m=21,6 gam d.m= 14,4 gam
(5)a m=5,4 gam V=0,448 lít b m=8,1 gam V=0,448 lít c m=5,4 gam V=0,672 lít d m=8,1 gam V=0,672 lít
Câu 27. Hịa tan hồn tồn 20 gam hỗn hợp gồm kim loại X, Y, Z dung dịch HNO3
thu 1,12 lít hỗn hợp khí A (ở đktc) gồm NO2 NO có tỉ khối so với H2
18,2 dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu m g muối khan (biết khơng sinh muối NH4NO3) Hỏi m có giá trị bao nhiêu?
Câu 28. Hòa tan vừa đủ gam hỗn hợp A gồm hai kim loại X Y có hóa trị tương ứng I, II vào dung dịch hỗn hợp hai axit (HNO3 H2SO4) đặc thu 0,1 mol NO2
0,02 mol SO2 Hỏi lượng muối khan thu bao nhiêu?
Câu 29. Hoà tan hết FeS2 lượng vừa đủ HNO3 đặc có khí NO2 bay
được dung dịch B Cho dung dịch BaCl2 vào 1/10 dung dịch B tạo 1,864 gam kết tủa
Lấy 1/10 dung dịch B pha loãng nước thành lít dung dịch C Viết PTPƯ xảy
2 pH dung dịch C là:
a pH=1,2 b pH=1,6 c pH=2,0 d pH=2,4
Câu 30. Nhiệt phân 29,6 gam Mg(NO3)2 thu 18,8 gam chất rắn hỗn hợp khí A
Cho hỗn hợp khí A hấp thụ vào nước lít dung dịch B pH B là: a pH=1 b pH=1,1 c pH=1,2 d pH=1,3
Câu 31. Nhiệt phân hoàn toàn 37,6 gam muối nitrat kim loại hoá trị II thu 16 gam oxit kim loại hỗn hợp khí
Muối kim loại nhiệt phân là:
a Mg b Fe c Al d Cu
Thể tích khí thu 1320C 1atm là:
a V=15,605 lít b V=16,605 lít c V=17,605 lít d.V=18,605 lít
Câu 32 Cho 24 gam FeS2 x mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 lỗng, thu
được dung dịch có muối sunfat khí NO nhất.Giá trị x là: