1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

giao an tuan 35 nam 2012

43 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án tuần 35 năm 2012
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 172,61 KB

Nội dung

GV nhắc : đoạn văn trong SGK tả rất tỉ mỉ về hoạt động đi lại của chim bồ câu, giải thích vì sao bồ câu lắc lư đầu liên tục,các em cần đọc kỹ tham khảo, kết hợp với quan sát riêng c[r]

(1)

TUÇN 33

Thứ hai ngày 23 tháng 04 năm 2012

Tiết CHÀO CỜ TUẦN 33 Tiết TỐN

ƠN TẬP VỀ CÁC PHEP TÍNH VÓI PHÂN SỐ (tiếp theo) I.MỤC TIÊU

- Thực nhân , chia phân số

- Tìm thành phần chưa biết phép nhân , phép chia phân số II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- HS: SGK, ghi

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động dạy Hoạt đông học A Kiểm tra cũ :

B Bài ;

1 – Giới thiệu : Ghi bảng 2- HD HS ôn tập :

*Bài 1(168)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu *Bài (168)

-GV cho HS nêu yêu cầu -GV chữa

*Bài a (169)

-Gọi HS đọc đề nêu cách làm -Cho HS làm

-Chữa

C Củng cố Dặn dò : -Nhận xét học

-HS làm vào tập

-HS theo dõi chữa bạn để tự kiểm tra

HS theo dõi phần HD GV , sau làm –HS đổi kiểm tra kết -HS làm bảng ; HS lớp làm Giải : Chu vi tờ giấy : 5( )

8

m x

Diện tích tờ giấy : 25

4 5

x

(m2) Diện tích vng là: 625 25

2 25

2

x

(m2) Số ô vuông cắt : 625 25

4 : 25

4

 (ơ) Chiều rộng tị giấy HCN:

1 : 25

4

 (m) ……… ……… ……… ………

……… Tiết TIẾNG ANH

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (tiêp ) I

(2)

- Biết đọc đoạn với giọng phân biệt lời nhân vật (nhà vua, cậu bé)

- Hiểu ND: Tiếng cười phép mầu làm cho sống vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy tàn lụi (trả lời câu hỏi SGK) II

ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Tranh minh ho¹ sgk III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học A Kiểm tra cũ :

B Bài : 1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn luyện đọc tìm hiểu bài a) Luyện đọc

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc toàn (3 lượt)

- HS đọc theo trình tự: - Yêu cầu HS đọc phần giải - HS đọc phần giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - HS ngồi bàn luyện đọc tiếp nốiđoạn

- Gọi HS đọc toàn - HS đọc toàn - GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS ngồi bàn đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời câu hỏi SGK

- Luyện đọc trả lời câu hỏi theo cặp - Gọi HS trả lời tiếp nối - Tiếp nối trả lời câu hỏi

+ Con người phi thường mà triều đình háo hức nhìn vậy?

+ Đó cậu bé chừng mười tuổi tóc để trái đào

+ Thái độ nhà vua gặp cậu bé?

+ Nhà vua ngào nói với cậu nói trọng thưởng cho cậu

+ Cậu bé phát chuyện buồn cười đâu?

+ Cậu bé phát chuyện buồn cười xung quanh câụ: nhà vua c) Đọc diễn cảm

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn

+ Tổ chức cho HS thi đọc + đến HS thi đọc III- Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

……… ……… ……… ……… ………

(3)

ƠN TẬP VỀ CÁC PHEP TÍNH VÓI PHÂN SỐ (tiếp theo) I MỤC TIÊU

- Tính giá trị biểu thức với phân số

- Giải tốn có lời văn với phân số II ĐỒ ĐÙNG DẠY- HỌC

Nghiên cứu giảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động dạy Hoạt đông học

A Kiểm tra cũ : B Bài mới;

1 – Giới thiệu : Ghi bảng 2- HD HS ôn tập :

*Bài a,c (169)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu -Cho HS làm , đọc trước lớp để chữa

-GV YC HS nêu cách tính

*Bài b (169)

-GV cho HS nêu yêu cầu -Cho HS tự làm

-GV chữa yêu cầu HS giải thích cách làm

*Bài (168)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu -GV HS cho HSlàm –HS chữa -GV nhận xét

C Củng cố Dặn dò : -Nhận xét học

VD

3 11

3 11 11 11 ) 11

5 11

6

(    

x x x

x

-4HS làm bảng -HS lớp làm

VD :

2

4

x x

x x

-HS làm bảng ; HS lớp làm Giải : Đã may áo hết số mét vải : 20x5 16

4

( m)

Còn lại số mét vải :20 – 16 = (m) Số túi may :4 :3

2

(cái ) Đáp số : túi HS làm , báo cáo kết

……… ……… ……… ……… ………

Tiết KỂ CHUYỆN

kể chuyện nghe, học i mục tiêu

- Kể lời câu chuyện nghe, đọc tinh thần lạc quan, u đời

- HiĨu ý nghÜa trun bạn vừa kể

- Li k chõn tht, sinh động, giàu hình ảnh, sáng tạo - Biết nhận xét, đánh giá lời kể bạn

ii đồ dùng dạy học

(4)

- HS chuẩn bị câu chuyện viết ngời có tinh thần lạc quan, yêu đời

iii hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học 1 kiểm tra cũ

- Gäi HS tiÕp nèi kĨ chun Kh¸t väng sèng, HS nªu ý nghÜa trun

- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện trả lời câu hỏi :

- Nhận xét, cho điểm HS

2 dạy học mới

2.1.Giới thiƯu bµi

- GV : Trong sống, tinh thần lạc quan, yêu đời giúp ý chí kiên trì nhẫn nại, Các em đọc truyện, sách, báo ngời có tinh thần lạc quan, yêu đời chiến thắng số phận, hoàn cảnh Trong kể chuyện hôm nay, em kể cho cô bạn nghe câu chuyện 2.2.Hớng dẫn kể chuyện

a) Tìm hiểu - Gọi HS đọc đề

- Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân dới từ ngữ : đợc nghe, đợc đọc tinh thần lạc quan, yêu đời

- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý

- GV yêu cầu : Em giới thiệu câu chuyện hay nhân vật định kể cho bạn biết

b) KÓ nhãm

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm, nhóm HS Cùng kể chuyện, trao đổi với ý nghĩa truyện

- GV giúp đỡ nhóm gặp khó khăn

Gỵi ý :

+ Cần phải thấy đợc ý nghĩa truyện, ý nghĩa hành động nhân vật

+ KÕt trun theo lèi më réng c) KĨ tríc líp

- Tỉ chøc cho HS thi kĨ

- Khuyến khích HS hỏi lại bạn tính cách nhân vật, ý nghĩa hành động nhâ vật, ý nghĩa truyện

- Gäi HS nhËn xÐt b¹n kĨ

- Nhận xét cho điểm HS kể tốt

3 củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

- Dặn HS nhà kể lại truyện nghe bạn kể lại cho ngời thân nghe chuẩn bị sau

- HS thùc hiÖn yêu cầu

- Nhận xét bạn kể chuyện trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- HS đọc thành tiếng trớc lớp, lớp đọc thầm đề SGK

- L¾ng nghe

- HS tiếp nối đọc thành tiếng - đến HS tiếp nối giới thiệu truyện

+ Em xin kể câu chuyện Hai bàn tay chiÕn sÜ.

+ Em xin kể câu chuyện Trạng Quỳnh - HS ngồi bàn dới tạo thành nhóm, HS kể chuyện HS khác lắng nghe, nhận xét, trao đổi với nhân vật, ý nghĩa câu chuyện bạn kể

- đến HS tham gia kể chuyện

(5)

……… ……… ……… ……… ………

Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ : lạc quan yêu đời I

MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm số câu tục ngữ khuyên người lạc quan khơng nản trí trước khó khăn BT4

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: Bảng phụ viết tập - HS: SGK, ghi

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học I Kiểm tra cũ :

II Bài : 1- Giới thiệu bài.

2- Hướng dẫn làm tập Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập

- HS đọc thành tiếng yêu cầu - Yêu cầu HS làm việc theo cặp - HS ngồi bàn trao đổi, làm - Gợi ý: Các em xác định nghĩa

của từ "lạc quan" sau nối câu với nghĩa phù hợp

- HS làm bảng lớp HS lớp dùng bút chì nối vào SGK

Bài 2

- Nhận xét, kết luận lời giải

a Những từ "lạc" có nghĩa "vui mùng": lạc quan, lạc thú.

b Những từ đó"lạc" có nghĩa "rớt lại, sai": lạc hậu, lạc điệu, lạc đề.

+ Em nêu nghĩa từ có tiếng "lạc quan" tập

- Tiếp nối giải thích theo ý hiểu:

+ Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tưởng tương lai tốt đẹp, có nhiều triển vọng Bài 3

- GV tổ chức cho HS làm tập tương tự cách tổ chức làm tập

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập

(6)

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp

- HS ngồi bàn trao đổi, thảo luận, III- CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

……… ……… ……… ……… ………

Thứ tư ngày 25 tháng 04 năm 2012 Tiết TỐN

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VĨI PHÂN SỐ (tiếp theo) I MỤC TIÊU

- Tính giá trị biểu thức với phân số

- Giải tốn có lời văn với phân số II ĐỒ ĐÙNG DẠY- HỌC

- Nghiên cứu giảng III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động dạy Hoạt đông học

A Kiểm tra cũ : B Bài ;

1 – Giới thiệu : Ghi bảng 2- HD HS ôn tập :

*Bài 1 a,c (169)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu -Cho HS làm , đọc trước lớp để chữa

-GV YC HS nêu cách tính

*Bài b (169)

-GV cho HS nêu yêu cầu -Cho HS tự làm

-GV chữa u cầu HS giải thích cách làm

*Bài (168)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu -GV HS cho HSlàm –HS chữa -GV nhận xét

C Củng cố Dặn dò : -Nhận xét học

VD

3 11

3 11 11 11 ) 11

5 11

6

(    

x x x

x

-4HS làm bảng -HS lớp làm

VD :

2

4

x x

x x

-HS làm bảng ; HS lớp làm Giải : Đã may áo hết số mét vải : 20x5 16

4

( m)

Còn lại số mét vải :20 – 16 = (m) Số túi may :4 :3

2

(cái ) Đáp số : túi HS làm , báo cáo kết

(7)

……… ……… ………

Tiết KHOA HỌC (Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết ÂM NHẠC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TIẾNG ANH

(GV chuyên soạn dạy)

Thứ năm ngày 26 tháng 04 năm 2012 Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

Con chim chiỊn chiƯn I MỤC ĐÍCH ,U CẦU

- Bước đầu đọc diễn cảm hai ba khổ thơ với giọng vui tươi, hồn nhiên - Hiểu nội dung bài: hình ảnh chim chiền chiện tự bay lượn trong khung cảnh thiên nhiên bình cho thấy ấm no, hạnh phúc tràn đầy tình yêu thương sống

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

-Tranh minh hoạ đọc SGK III HO T Ạ ĐỘNG D Y -H CẠ

Hoạt động dạy Hoạt động học 1 kiểm tra cũ

- Gọi HS đọc truyện Vơng quốc vắng nụ cời (phần cuối) theo vai trả lời câu hỏi nội dung

- Gọi HS nhận xét bạn đọc trả lời cõu hi

- Nhận xét cho điểm HS 2 Dạy học mới 2.1.giới thiệu bài

- Treo tranh minh häa vµ hái : Em cã cảm nhận nhìn khung cảnh tranh

- Nhìn vào tranh ta thấy ảnh chim chiền chiện tự bay lợn, hát ca bầu trời cao rộng Qua thơ chim chiền chiện nhà thơ Huy Cận, ngời đọc thấy hình ảnh sống vui tơi, ấm no, hạnh phúc

2.2.Hớng dẫn luyện đọc tìm hiểu a) Luyện đọc

- Yêu cầu HS tiếp nối khổ thơ Mỗi HS đọc khổ thơ - Yêu cầu HS đọc phần giải tỡm

- HS thực yêu cầu

- Nhìn tranh em thấy phong cảnh thật yên bình, chim nhỏ bay bầu trời cao trong, cánh đồng lúa xanh tốt

- L¾ng nghe

- HS tiếp nối đọc thành tiếng

(8)

hiĨu nghÜa c¸c tõ khã

- u cầu HS luỵện đọc theo cặp - Gọi HS đọc toàn

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc nh sau • Tồn đọc với giọng vui tơi hồn nhiên, tràn đầy tình yêu sống • Nhấn giọng từ ngữ : vút cao, yêu mến, ngào, cao hoài, cao vợi, long lanh

b) Tìm hiểu

- Yờu cu HS đọc thầm thơ, trao đổi, trả lời câu hỏi SGK

- Gäi HS tr¶ lêi câu hỏi

+ Con chim chiền chiện bay lợn khung cảnh thiên nhiên nh ? + Những từ ngữ chi tiết vẽ nên hình ảnh chim chiền chiện tự bay lợn không gian cao rộng ?

+ HÃy tìm câu thơ nói tiếng hót chim chiền chiƯn ?

+ TiÕng hãt cđa chim chiỊn chiện gợi cho em cảm giác nh nµo ?

+ Qua tranh thơ Huy Cận, em hình dung đợc điều ?

- GV kÕt ln vµ ghi ý chÝnh cđa bµi c) Đọc diễn cảm học thuộc lòng thơ

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc khổ thơ HS lớp theo dõi, tìm giọng đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm khổ thơ đầu khổ thơ cuối

+ Treo bảng phụ có khổ thơ cần luyện đọc

Con chim chiỊn chiƯn Bay vót, vót cao

Lòng vui bối rối. Đời lên đến + Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm + Nhận xét, cho điểm HS

lớp đọc thầm

- HS ngồi bàn luyện đọc tiếp nối khổ thơ

- HS đọc toàn - Theo dõi GV đọc mẫu

- HS ngồi bàn trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi

- TiÕp nèi trả lời câu hỏi

+ Con chim chin chiện bay lợn cánh đồng lúa, không gian cao, rộng

+ Nh÷ng tõ ng÷ miêu hình ảnh : bay vút, vút cao, cao hoài, cao vợi, cánh đập trời xanh, chim biến rồi, tiếng hót, làm xanh da trời, lòng chim vui nhiều, hót mỏi

+ Những câu thơ :

Khúc hát ngào. Tiếng hót long lanh, Nh cành sơng chói.

Chỉ tiếng hót Làm xanh da trời.

+ TiÕng hãt cđa chim chiỊn chiƯn gỵi cho em thấy sống yên bình, hạnh phúc

+ Ting hót chim làm cho em thấy sống tự do, hạnh phúc Nó làm cho ta thêm yêu đời, yêu sống + Qua tranh thơ, em thấy chim chiền chiện đáng u , bay lợn bầu trời hồ bình tự

- HS tiếp nối đọc thành tiếng HS lớp tìm giọng đọc hay

+ Theo dõi GV đọc

+ HS ngồi bàn luyện đọc diễn cảm

(9)

- Yêu cầu HS nhẩm đọc thuộc lòng theo cặp

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng tiếp nối khổ thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn thơ - Nhận xét, cho im tng HS

3 củng cố dặn dò - NhËn xÐt tiÕt häc

- DỈn HS vỊ nhà học thuộc lòng thơ soạn Tiếng cêi lµ liỊu thc bỉ

- HS ngồi bàn nhẩm đọc thuộc lòng

- lợt HS đọc tiếp nối khổ thơ - HS thi đọc toàn

……… ……… ……… ……… ………

Tiết 3 TỐN

ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỌNG I.MỤC TIÊU

- Chuyển đổi số đo khối lượng

- Thực phép tính với số đo đại lượng II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

(10)

……… ……… ……… ……… ………

Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Thêm trạng ngữ mục đích cho câu I MỤC ĐÍCH ,YấU CẦU

- Hiểu tác dụng đặc điểm trạng ngữ mục đích câu (trả lời CH

Để làm ? Nhằm mục đích ? Vì ? – ND Ghi nhớ)

- Nhận diện trạng ngữ mục đích câu (BT1, mục III); bước đầu biết dùng trạng ngữ mục đích câu (BT2, BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- B¶ng phơ viết câu đoạn văn 1( Phần NX, LT)

III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Họat động dạy Họat động học 1 kiểm tra cũ

- Gọi HS lên bảng, yêu cầu HS đặt câu có sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm : lạc quan – yêu đời - Gọi HS dới lớp đọc thuộc câu tục ngữ chủ điểm, nói ý nghĩa tình sử dụng câu tục ngữ

- Gäi HS nhËn xét bạn trả lời câu hỏi - Gọi HS nhận xét bạn làm bảng

- Nhận xét cho điểm HS 2 dạy học míi 2.1.Giíi thiƯu bµi

- GV giới thiệu : Trong tiết học trớc, em luyện tập thêm trạng ngữ thời gian, nơi chốn, nguyên nhân cho câu Hơm nay, em tìm hiểu trạng ngữ mục đích câu

2.2.T×m hiĨu vÝ dơ Bµi

- Gọi HS đọc u cầu nội dung tập

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp

- Gäi HS ph¸t biĨu ý kiÕn

- Nhận xét, kết luận lời giải

- GV hỏi : Trạng ngữ mục đích trả lời cho câu hỏi ?

- KÕt luËn 2.3.Ghi nhí

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ

- HS lên bảng

- HS ng ti lớp trả lời - Nhận xét

- L¾ng nghe

- HS đọc thành tiếng yêu cầu trớc lớp

- HS ngồi bàn trao đổi, thảo luận - HS nêu : Trạng ngữ Để đẹp nỗi bực bổ xung ý nghĩa mục đích cho câu

+ Trạng ngữ mục đích trả lời cho câu hỏi : Để làm ? Nhằm mục đích ? Vì ?

(11)

mục đích

- NhËn xÐt, khen ngợi HS hiểu 2.4 Luyện tập

Bài

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập

- Phát phiếu cho nhóm HS u cầu nhóm trao đổi, thảo luận, tìm trạng ngữ mục đích câu

- Gợi ý : Dùng bút chì gạch chân dới trạng ngữ mục đích câu

- Gọi nhóm dán phiếu lên bảng Yêu cầu nhóm khác bổ xung, nhận xét - Nhận xét, kêt luận lời giải

Bµi

- GV tỉ chøc cho HS làm tập tơng tự nh cách tổ chøc lµm bµi tËp

Bµi

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập

- Yêu cầu HS làm theo cặp

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh Các HS khác nhận xét

- Nhận xét, kết lụân câu trả lời 3 củng cố dặn dò

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Dặn HS nhà học thuộc phần ghi nhớ, đọc lại đoạn BT3, đặt câu có trạng ngữ mục đích chuẩn bị sau

+ Chúng ta học tốt để xứng đáng cháu ngoan Bác Hồ.

- HS đọc thành tiếng yêu cầu ca bi trc lp

- nhóm làm vịêc vào phiếu, HS lớp làm bút chì vào SGK

- Dán phiếu, đọc, chữa - Đáp án :

a) Để tiêm phòng dịch cho trẻ em, tỉnh đã cử nhiều cán y tế bản. b) Vì tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng ! - Đáp án :

a) Để lấy đợc nớc tơi cho vùng đất cao/ Để dẫn nớc vào ruộng, xã em vừa đào một mơng.

b) Để trở thành ngời có ích cho xã hội/ Để trở thành ngoan trị giỏi/ Vì danh dự lớp/ Chúng em quyết tâm học hành rèn luỵên thật tốt. - HS tiếp nối đọc thành tiếng yêu cầu đoạn văn

- HS ngồi bàn trao đổi, thảo luận, làm

- HS tiếp nối đọc thành tiếng - CHữa (nếu sai)

……… ……… ……… ……… ………

Thứ sáu ngày 27 tháng 04 năm 2012 Tiết LỊCH SỬ

(Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết TOÁN

Ôn tập đại lợng (tiếp theo) I Mục tiêu:

Gióp HS «n tËp vỊ :

(12)

- Giải tốn có liên quan đến thời gian II.Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động thầy Hoạt động trị

A KiĨm tra bµi cị

- em lên bảng làm tập số

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm B Dạy học

1 Giới thiƯu bµi :

Trong học hơm ôn tập : Quan hệ đơn vị đo thời gian Rèn kĩ đổi đơn vị đo thời gian.Giải tốn có liên quan đến thời gian

2 H íng dÉn «n tËp Bµi :

- em đọc yờu cu ca bi

? Bài tập yêu cầu làm ? - em lên bảng làm , lớp làm vào

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

-GV viết lên bảng phép tính sau : 420 gi©y =

3 25 gi©y = giây

20 kỉ = năm

- Em nêu đổi trờng hợp ?

- GV nhËn xÐt ý kiến HS thống cách làm nh sau

+ Cø 60 gi©y = ; nên 420 giây 420 : 60 = gi©y

+ 25 gi©y= gi©y ; Vì phút = 60 giây nên ta co : x 60 = 180 gi©y ;

180 gi©y + 25 gi©y = 205 gi©y

20 kỉ = năm ; ta kỉ

= 100 năm , 100 x

20=5;

20

kỉ = năm

- Đối với bớc trung gian cần làm nháp ghi kết qua vào - Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

- em đọc bảng thống kê v s

- em lên bảng làm bµi tËp sè a 10 yÕn = 100 g

50 kg = yÕn b t¹ = 50 yÕn 30 yÕn = t¹ c 32 tÊn = 3tÊn t¹ 230 t¹ = 23 tÊn

- em c yờu cu ca bi

Bài tập yêu cầu viết số thích hợp vào chỗ chấm

- em lên bảng làm , líp lµm vµo vë giê = 60

= 60 gi©y = 3600 giây năm = 12 th¸ng thÕ kØ = 100 năm 1năm nhuận = 365 ngày năm thờng = 366 ngày

- số em nêu cách làm trớc lớp , lớp tham gia nhËn xÐt

+ Cø 60 gi©y = phút ; nên 420 giây 420 : 60 = gi©y

+ 25 gi©y= giây ; Vì phút = 60 giây nên ta co : x 60 = 180 gi©y ;

180 gi©y + 25 gi©y = 205 gi©y

20 kỉ = năm ; ta kỉ = 100

năm , 100 x

20=5;

20 thÕ kØ = năm

- Cả lớp làm vào

(13)

hoạt động Hà

- GV mở bảng phụ để HS quan sát thời gian làm việc Hà

- GV lần lợt nêu câu hỏi cho HS trả lời tríc líp

? Hà ăn sáng phút ? Buổi sáng Hà trờng ? - GV dùng mặt đồng hồ quay để HS kể hoạt động Hà Bài :

- em đọc yêu cầu

? Để làm đợc cần làm nào?

- Cho HS hoạt động theo cặp đơi sau báo cáo kết

- KiĨm tra vë cđa HS C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm tập số trang 172 - Nhận xét:

+ Thời gian Hà ăn sáng : - 30 phút = 30 + Thêi gian Hµ ë trêng lµ :

11 giê 30 - giê 30 = giê

Để làm đợc cần đổi để đa chúng đơn vị phút so sánh + 600 giây = 10 phút

+ 20

+

4 giê = 15

+

10 giê = 18

Ta cã : 10 < 15 < 18 < 20

- Vậy 20 phút khoảng thời gian dài khoảng thoối gian ó cho

Qua ôn tập hôm giúp em kiến thức :

- Quan hệ đơn vị đo thời gian - Rèn kĩ đổi đơn vị đo thời gian - Giải tốn có liên quan đến thời gian

Tiết 3 KĨ THUẬT

(Đ/C Nguyễn Hằng soạn dạy) Tiết 4 KHOA HỌC

(Đ/C Sửu soạn dạy)

………………

……… ……… ……… ………

TUÇN 34

Thứ hai ngày 30 tháng 04 năm 2012 Tiết CHÀO CỜ TUẦN 34

Tiết TỐN

Ơn tập đại lợng (tiếp theo) I Mục tiêu:

Gióp HS «n tËp vÒ:

(14)

- Rèn kĩ đổi đơn vị đo diện tích - Giải tốn có liên quan đến diện tích II.Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động thầy Hoạt động trò

A KiĨm tra bµi cị

- em lên bảng làm tập số

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm B Dạy học bµi míi

1 Giíi thiƯu bµi :

Trong học hôm ôn tập về: Quan hệ đơn vị đo diện tích Rèn kĩ đổi đơn vị đo diện tích.Giải tốn có liên quan đến diện tích

2 Hớng dẫn ôn tập Bài :

- em đọc yêu cầu

? Bµi tËp yêu cầu làm ? - em lên bảng làm lớp làm vào

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài ;

- Cho HS làm phần a tơng tự bµi sau GV híng dÉn

- Viết lên bảng phép tính sau :

103 m2 = dm2

1

10 m2 = dm2

60000 cm2 = m2 m2 50 cm2 cm2

- Em nêu cách đổi trờng hợp nêu

- GV nhận xét cách làm HS thống cách lµm nh sau

+ 103 m2 = dm2

Ta cã:1 m2 = 100 dm2, nªn 103 x 100 = 10300 dm2

+

10 m2 = cm2

Ta cã cø m2 = =10000 cm2 ; nªn :

10000 x

10 =1000 cm2

+ 60000 cm2 = m2 : Ta cã 10000 cm2 = m2

vËy 60000 : 10000 = m2 Bµi :

- GV nhắc HS chuyển đổi

- em lên bảng làm tập số a giê 20 > 300 495 gi©y = 15 gi©y

b

3 giê = 20

5 <

3

- em đọc yêu cầu

- Bµi tËp yêu cầu viết số thích hợp vào chỗ chÊm

a m2 = 100 dm2 m2 = 10000 cm2 b km2 = 1000000 m2 dm2 = 100 cm2

- số HS nêu cách làm trớc lớp c¶ líp cïng tham gia ý kiÕn nhËn xÐt

- HS chÐp vµ lµm nh GV thèng nhÊt + 103 m2 = dm2

Ta cã:1 m2 = 100 dm2, nªn 103 x 100 = 10300 dm2

+

10 m2 = cm2

Ta cã cø m2 = =10000 cm2 ; nªn : 10000

x

10 =1000 cm2

+ 60000 cm2 = m2 : Ta cã 10000 cm2 = m2

vËy 60000 : 10000 = m2

(15)

đơn vị đo so sánh

- em lên bảng làm , lớp lµm vµo vë

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm Bài 4

- em c yêu cầu

? Để làm đợc cần làm nào?

- em lên bảng làm , lớp làm vào vë

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm tập số phần b , c trang 173

- NhËn xÐt:

+ m2 dm2 > 25 dm2 dm2 5cm2 = 305 cm2 + m2 99 dm2 < m2 65 m2 = 6500 dm2 - em đọc yêu cầu

- Để làm đợc phải tính đ-ợc diện tích ruộng

Bài giải

Din tớch ruộng : 64 x 25 = 1600 ( m2 )

Số thóc thu đợc ruộng : 1600 x

2 = 800 ( kg )

800 kg = t¹

Đáp số : tạ - Qua ôn tập hôm giúp em

Quan h gia đơn vị đo diện tích Rèn kĩ đổi đơn vị đo diện tíchvà Giải tốn có liên quan đến diện tích

……… ……… ……… ……… ………

Tiết TIẾNG ANH (GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

TiÕng cêi lµ liỊu thc bỉ i mơc tiªu

- Đọc trơi chảy toàn bài, ngắt nghỉ sau dấu câu, cụm từ, nhấn giọng từ ngữ nói tác dụng tiếng cời

- §äc diễn cảm toàn với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với văn phổ biến khoa học

- Hiểu từ ngữ khó : thống kê th giÃn, sảng khoái, điều trị

- Hiểu nội dung ii đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa tập đọc SGK - Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc iii hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học 1 kiểm tra cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng thơ Con chim chiền chiện trả lời câu hỏi nội dung

- Gọi HS nhận xét bạn đọc trả lời câu hỏi

(16)

- Nhận xét cho điểm HS 2 dạy học mới

2.1.Giới thiệu bài

- GV: Trong câu chuyện Vơng quốc vắng nụ cời, em hiểu sống thiếu tiếng cời tẻ nhạt buồn chán nh Tiếng cời làm cho mối quan hệ thêm thân thiết Nhng nhà khoa học cho tiếng cời liều thuốc bổ, liệu điều có khơng ? Thuốc bổ chữa bệnh ? Các em học 2.2.Hớng dẫn luyện đọc tìm hiểu a) Luyện đọc

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc đoạn

- Cho HS quan sát tranh minh họa yêu cầu mô tả tranh

- Yêu cầu HS đọc phần giải tìm hiểu nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS đọc toàn

- GV đọc mẫu, ý giọng đọc nh sau : * Toàn đọc với giọng rõ ràng, rành mạch

* Nhấn giọng từ ngữ : động vật duy nhất, tiếng cời là, cời…. b) Tìm hiểu

- Yêu cầu HS đọc thầm báo, trao đổi, thảo luận trả lời câu hỏi SGK tìm ý đoạn

- Gäi HS trả lời câu hỏi :

+ Bi bỏo có đoạn ? Em đánh dấu đoạn báo ?

+ Néi dung chÝnh đoạn ?

- Nhận xét, kết luận ý đoạn ghi ý lên bảng

+ Ngi ta ó thng kờ đợc số lần cời ngời nh ?

- Vì nói tiếng cời liều thuốc bổ ?

+ Nếu cau có giận có nguy ?

- Lắng nghe

- HS đọc theo trình tự :

+ HS : Một nhà văn ngày cêi

400 lÇn.

+ HS : TiÕng cời làlàm hẹp mạch

máu.

+ HS : ở số nớcsống lâu hơn

- HS đọc phần giải thành tiếng tr-ớc lớp

- đọc toàn

- Theo dõi GV đọc mẫu

- HS ngồi bàn đọc thầm, trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi SGK

- Tiếp nối trả lời câu hỏi + Bài báo có đoạn

+ Đoạn : Một nhà văncời 400 lần.

+ Đoạn : Tiếng cời làlàm hẹp mạch

máu.

+ Đoạn :ở số nớcsống lâu hơn

- Nội dung đoạn :

+ on : Tiếng cời đặc điểm quan trọng, phân biệt ngời với loài vật khác

+ Đoạn : Tiếng cời liều thuốc bổ + Đoạn : Những ngời có tính hài hớc chắn sống lâu

+ Ngi ta ó thống kê đợc, ngày trung bình ngời lớn cời lần, lần kéo dài giây, trẻ em ngày cời 400 lần

(17)

+ Ngời ta tìm cách tạo tiếng cời cho bệnh nhân để làm ?

+ Trong thực tế em cịn thấy có bệnh liên quan đến ngời khơng hay cời, ln cau có giận + Em rút đợc điều từ báo ? Hãy chọn ý

+ TiÕng cêi cã ý nghÜa nh thÕ nµo ?

- Đó nội dung Ghi ý lên bảng

c) Đọc diễn cảm

- Gọi HS tiếp nối đọc toàn - Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn + Treo bảng phụ có đoạn văn

+ §äc mÉu

+ Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

+ Gọi HS đọc diễn cảm

+ Nhận xét, cho điểm HS

Đoạn 2: Tiếng cời là.làm hẹp mạch máu.

3 củng cố dặn dò

- Bài báo khuyên ngời điều ? - Nhận xét tiết học

- Dặn HS nhà kể lại nội dung báo cho ngời thân nghe soạn ăn

mầm đá

“ ”

+ NÕu lu«n cau có giận có nguy bị hẹp mạch máu

+ Ngi ta tỡm cỏch to tiếng cời cho bệnh nhân để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết kiệm tiền cho nhà nớc

+ Bệnh trầm cảm, bệnh stess + Cần biết sống cách vui vẻ

+ Ting ci lm cho ngời khác động vật Tiếng cời làm cho ngời thoát khỏi số bệnh tật, hạnh phúc, sống lõu

- HS nhắc lại ý

- HS đọc thành tiếng HS lớp theo dõi, tìm giọng đọc

+ Theo dõi GV đọc

+ HS ngồi bàn luyện đọc diễn cảm

+ HS thi đọc

……… ……… ……… ……… ………

Thứ ba ngày 01 tháng 05 năm 2012 Tiết TOÁN

Ôn tập hình học I Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập :

+ Góc loại góc: Góc vuông, góc nhọ, góc tù + Đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc

+ Củng cố kĩ vẽ hình vu«ng cã kÝch thíc cho tríc + TÝnh chu vi diện tích hình vuông

II Cỏc hot động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trị

A KiĨm tra cũ

- em lên bảng làm tập số phần

b c - em lên bảng làm tậpb 500 cm2 = dm2

1300 dm2 = 13 m2 700 dm2 = m2

(18)

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm B Dạy học

1 Giới thiệu bài:

Trong giê häc h«m chóng ta sÏ cïng ôn tập về: Góc loại góc : Góc vuông , góc nhọ , góc tù, Đoạn thẳng song song , đoạn thẳng vuông góc Củng cố kĩ vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc Tính chu

vi diện tích hình vuông.

H ớng dẫn ôn tập Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc tên cạnh song song với cạnh vuông góc với có hình vẽ

- Gäi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

? Em hÃy nêu cách vẽ hình ABCD có cạnh dài cm

- Khi HS v song hình em lên tính chu vi diện tích hình vng

- Gäi HS nhËn xÐt GV cho điểm Bài :

- Gi em đọc đề toán ? Bài toán hỏi ?

? Để tính đợc số viên gạch cần nát phòng học phải biết đợc nhng gỡ ?

- em lên bảng làm lớp làm vào

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

m2 50 cm2 = 80050 cm2 50 000 m2 = m2

- HS lµm bµi :

- Hình thang ABCD có :

+ Cạnh AB cạnh DC song song với

+ Cạnh BA cạnh AD song song với

- HS nêu trớc lớp , lớp theo dõi nhận xét cách vẽ

+ V on thẳng AB có độ dài cm + Vẽ đoạn thẳng vng góc với AB A , vng góc với AB B , đoạn thẳng vng góc có độ dài cm + Nối C với D ta đợc hình vng ABCD có cạnh cm cần vẽ

+ Chu vi h×nh vuông ABCD : x = 12 ( cm )

+ Diện tích hình vuông ABCD lµ : x = ( cm2 )

- HS làm tập sau đổi cho để kiểm tra chéo

1 em đọc đề toán

- Bài toán hỏi số viên gạch để lát kín phịng học

- Chúng ta phải biết đợc : + Diện tích phịng học

+ Diện tích viên gạch , sau chia Diện tích phịng học cho Din tớch viờn gch

Bài giải

Diện tích viên gạch : 20 x20 = 400 ( cm2 ) Diện tích phòng học : x = 40 ( m2 ) 40 m2 = 400000 cm2

Số viên gạch cần để nát lền phòng học :

400000 : 400 = 1000 ( viên ) Đáp số : 1000 viên

- Qua ôn tập hôm giúp em :

(19)

- Lµm bµi tËp sè trang 173 - NhËn xÐt:

nhä , gãc tï

+ Đoạn thẳng song song , đoạn thẳng vuông góc

+ Củng cố kĩ vẽ hình vuông cã kÝch thíc cho tríc

+ TÝnh chu vi diện tích hình vuông ……… ………

Tiết KỂ CHUYỆN

Kể chuyện đợc chứng kiến tham gia i mục tiêu

-Kể đợc câu chuyện ngời vui tính mà em biết

- Hiểu nghĩa câu chuyện bạn kể, lời kể tự nhiên, chân thực, sinh động - Biết nhận xét đánh giá lời kể bạn

ii đồ dùng dạy học -Bảng phụ viết sẵn đề tài -Bảng phụ viết sẵn gợi ý iii hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học 1 kiểm tra cũ

- Gọi HS kể lại câu chuyện nghe, đọc ngời có tinh thần lạc quan, yêu đời

- Gọi HS nghe kể nêu ý nghĩa truyện - Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm HS 2 Dạy học mới 2.1.Giới thiệu bµi

- GV: Tiếng cời quan trọng đơí với sống ngời Xung quanh ta có nhiều ngời vui tính Ln mang lại tiếng cời cho ngời Em kể ngời vui tính mà em biết cho bạn nghe

2.2.Híng dẫn kể chuyện a) Tìm hiểu

- Gi HS đọc đề

- Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân dới từ vui tính, em biết

- Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý - Hỏi: + Nhân vật câu chuyện em kể ?

+ Em kĨ vỊ ai? HÃy giới thiệu cho bạn biết

b) Kể nhóm

- Chia HS thành nhóm nhỏ, nhóm HS Yêu cầu HS kể chuyện

- HS thực yêu cầu

- Lắng nghe

- HS đọc thành tiếng đề kể chuyện trớc lớp

- Theo dõi GV phân tích đề - HS tiếp nối đọc thành tiếng + Nhân vật ngời vui tính mà em biết

- đến HS giới thiệu

(20)

trong nhãm c) KÓ tríc líp

- Gọi HS thi kể chuyện GV ghi tên HS kể, nội dung truyện (hay nhân vật chính) để HS nhận xét

- Gọi HS nhận xét, đánh giá bạn kể chuyện theo tiêu chí nêu 3 củng cố dặn dò

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Dặn HS nhà kể lại truyện nghe bạn kể cho ngời thân nghe chuẩn bị sau

xét, để hiểu ý truyện bạn kể, hiểu nhân vật truyện

- đến HS thi kể - Nhận xét

……… ……… ……… ……… ………

Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

mở rộng vốn từ : lạc quan yêu đời i mục tiêu

- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ đề : Lạc quan – yêu đời - Đặt câu ngữ pháp, có hình ảnh với từ thuộc chủ điểm ii đồ dùng dạy học

Giấy khổ to bút iii hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học 1 kiểm tra cũ

- Gọi HS lên bảng, Mỗi HS đặt câu có trạng ngữ mục đích

- Gọi HS dới lớp trả lời câu hỏi :

+ Trạng ngữ mục đích có ý nghĩa câu ?

+ Trạng ngữ mục đích trả lời cho câu hỏi ?

- Gọi HS nhận xét câu trả lời bạn - Gọi HS nhận xét câu bạn đặt bảng - Nhận xét, cho điểm HS

2 D¹y häc bµi míi 2.1.Giíi thiƯu bµi

- GV giới thiệu : Tiết Luyện từ câu hôm nay, em ơn tập hệ thống hố vốn từ thuộc chủ đề : lạc quan – yêu đời Chúng ta đặt câu sử dụng từ thuộc chủ điểm

2.2.Híng dÉn lµm bµi tËp Bµi 1

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập

- Trong từ ngữ cho có từ ngữ em cha hiểu nghĩa

- HS lên bảng

- HS đứng chỗ trả lời

- NhËn xÐt

- L¾ng nghe

- HS đọc thành tiếng yêu cầu tập trớc lớp

(21)

- Gọi HS giải thích nghĩa từ Nếu HS giải thích khơng GV giải thích cho HS hiểu nghĩa từ

+ Vui chơi : hoạt động giải trí + Vui lòng : vui vẻ lòng + Giúp vui : làm cho việc

+ Vui mừng : vui đợc nh mong muốn + Vui nhộn : vui cách ồn

- GV giảng : Muốn biết từ phức cho từ hoạt động, cảm giác hay tính tình trớc hết em phải hiểu nghĩa từ xếp từ em lu ý : + Từ hoạt động trả lời câu hỏi : làm gì? Ví d :

* Học sinh làm sân tr-ờng ?

*Học sinh vui chơi s©n tr-êng.

- GV hái :

+ Từ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào? Cho ví dụ?

+ Từ tính tình trả lời cho câu hỏi nào? Cho ví dụ?

+ Có từ vừa cảm giác vừa tính tình trả lời đồng thời câu hỏi cảm thấy ngời nào ? Em đặt câu làm ví dụ.

- NhËn xét câu trả lời HS

- Yêu cầu HS làm việc nhóm, nhóm HS

- Gọi HS dán phiếu lên bảng, đọc phiếu, nhóm khác nhận xét, bổ xung

- Nhận xét, kết luận lời giải

Bµi

- Gọi HS đọc yêu cầu tập

- Yêu cầu HS tự làm Nhắc HS đặt nhiều câu tốt

- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt bảng

- Gọi HS dới lớp đọc câu đặt - GV theo dõi, sửa lỗi cho HS Bài

- Gọi HS đọc yêu cu v ni dung bi

- Yêu cầu HS làm việc nhóm,

- Lắng nghe

- HS tr¶ lêi :

+ Tõ chØ c¶m giác trả lời cho câu hỏi cảm thấy ?

ã Đợc điểm tốt bạn cảm thấy ? ã Đợc điểm tốt tớ thất vui thÝch

+ Tõ chØ tÝnh tõ tr¶ lêi cho câu hỏi ng-ời ?

ã Bạn Lan ngời ? ã Bạn Lan ngời vui tính ã Bạn cảm thấy ? ã Tớ cảm thấy vui vẻ

- HS đặt câu hỏi, câu trả lời, để xếp từ vào nhóm thích hợp

- §äc, nhËn xÐt làm nhóm bạn chữa nhóm (nếu sai)

- Đáp án :

a T hoạt động : vui chơi, giúp vui, mua vui.

b Từ cảm giác : vui lòng, vui mõng, vui síng…

c Tõ chØ tÝnh t×nh : vui nhén, vui tÝnh, vui t¬i

d Tõ vừa tính từ vừa cảm giác : vui vỴ.

- HS đọc thành tiếng u cầu trớc lớp

- HS đặt câu bảng HS dới lớp viết vào

- NhËn xÐt

- HS tiếp nối đọc câu đặt - HS đọc thành tiếng yêu cầu trớc lớp

(22)

cïng t×m từ miêu tả tiếng cời

- Gi nhóm dán phiếu lên bảng, đọc từ vừa tìm đợc, yêu cầu nhóm khác bổ xung GV ghi nhanh lên bảng - Nhận xét, kết luận từ

- Gọi HS đặt câu với từ vừa tìm đợc GV ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho HS

3 cñng cè dặn dò - Nhận xét tiết học

- Dn HS ghi nhớ từ thuộc chủ điểm Về nhà đặt câu với từ miêu tả tiếng cời chun b bi sau

- Viết từ vào vë

- HS tiếp nối đọc câu trớc lớp

……… ……… ……… ……… ………

Thứ tư ngày 02 tháng 05 năm 2012 Tiết TON

Ôn tập hình học (tiếp) I Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập :

+ Đoạn thẳng song song , đoạn thẳng vu«ng gãc

+ Vận dụng cơng thức tính chu vi diện tích hình giả tốn có liên quan II Các hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trị

A KiĨm tra bµi cị

- em lên bảng làm tập sè

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm B Dạy học

Giíi thiƯu bµi :

Trong giê häc h«m chóng ta sÏ cïng «n tËp vỊ Đoạn thẳng song song , đoạn thẳng vuông góc Vận dụng công thức tính chu vi diện tích hình giả toán có liên quan:

Hớng dẫn ôn tập Bài :

- GV vẽ hình lên bảng sau đàm thoại

? Đoạn thẳng song song với đoạn thẳng AB ?

? Đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng BC ?

- HS nhận xét GV cho điểm Bài :

-Yờu cu HS đọc đề tốn quan sát hình

- em lên bảng làm tập số a ) Chu vi h×nh b»ng chu vi h×nh b ) DiƯn tÝch h×nh b»ng diƯn tÝc h×nh

c ) Chu vi h×nh lớn chu vi hình d ) Diện tích hình lớn diện tích hình

- Ghi Đ vào câu d

- Đoạn thẳng DE song song với đoạn thẳng AB ?

? Đoạn thẳng CD vuông góc với đoạn thẳng BC ?

(23)

? Muốn biết đợc chiều dài hình chữ nhật ta phải biết đợc ?

? Để biết đợc diện tích hình chữ nhật ta làm ?

- em lên bảng thực yêu cầu

Bài :

Gọi HS đọc đề toán - Quan sát hình H :

? DiƯn tÝch h×nh H tổng diện tích hình ?

? Để tính đợc diện tích hình H ta làm ?

- HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm tập sè trang 174 - NhËn xÐt:

nhật ta phải biết đợc diện tích hình chữ nhật , sau lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìm chiều dài

Để biết đợc diện tích hình chữ nhật ta thấy diện tích hình chữ nhật = với diện tích hình vng , nên ta tính diện tích hình vng sau suy diện tích hình chữ nhật

Bµi giải

Diện tích hình vuông hay diện tích hình ch÷ nhËt :

x = 64 ( cm2 ) Chiều dài hình chữ nhật : 64 : = 16 ( cm ) Vậy ta cần chọn đáp án C

- DiÖn tích hình H tổng diện tích hình bình hành ABCD hình chữ nhật BEGC

- Để tính đợc diện tích hình H ta tính : + Diện tích hình bình hành ABCD + Diện tích hình chữ nhật BEGC + Tính tổng diện tích hình Bài giải

DiƯn tích hình bình hành ABCD x = 12 ( cm2 )

DiƯn tÝch h×nh ch÷ nhËt BEGC x = 12 ( cm2 )

Tổng diện tích hình Là : 12 + 12 = 24 ( cm2 )

Đáp số : 24 cm2 - Qua ôn tập hôm giúp em : Đoạn thẳng song song , đoạn thẳng vuông góc Vận dụng công thức tính chu vi diện tích hình giả toán có liên quan

……… ……… ……… ………

Tiết KHOA HỌC (Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết ÂM NHẠC

(24)

Tiết TIẾNG ANH

(GV chuyên soạn dạy)

Thứ năm ngày 03 tháng 05 năm 2012 Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

Tập đọc ăn “mầm đá” i mục tiêu

- Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ sau dấu câu, cụm từ, đọc diễn

cảm tồn với giọng vui, hóm hỉnh Phân biệt đợc lời nhân vật truyện

- Hiểu nội dung ii đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa tập đọc SGK - Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc iii hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học 1 kiểm tra cũ

- Gọi HS đọc tiếp nối đoạn Tiếng cời liều thuốc bổ, nói ý đoạn vừa đọc

- Gọi HS đọc tồn nói ý nghĩa ca ting ci

2 dạy học mới 2.1 Giíi thiƯu bµi

- Trạng Quỳnh ngời thông minh hài hớc Bức tranh cho thấy Trạng Quỳnh phục vụ chúa ăn Trạng Qùnh khơn khéo, hóm hỉnh nh nào? Các em học để biết 2.2.Hớng dẫn luyện đọc tìm hiểu a) Luyện đọc

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc đoạn

Chú ý câu hỏi câu cảm sau :

- Chúa xơi mầm đá ch“ ” a ?

- Mầm đá chín ch“ ” a ?

- Yêu cầu HS đọc phần giải để tìm hiểu nghĩa từ khó

- u cầu HS đọc tồn - GV c mu

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi, thảo luận trả lời câu hỏi tìm hiểu

- Gọi HS trả lời tiếp nối câu hỏi

- HS lên bảng kiểm tra cũ HS lớp theo dõi nhận xét

- L¾ng nghe

- HS đọc theo trỡnh t :

+ HS : Tơng truyềnbênh vực dân lành.

+ HS : Mt hụm đề hai chữ đại“ phong”

+ HS : Bữa khó tiêu

+ HS : ĐÃ khuyachẳng có vừa miệng đâu ạ.

- HS đọc thành tiếng phần giải tr-ớc lớp, lớp đọc thầm

- HS đọc toàn - Theo dõi GV đọc mẫu

- HS ngồi bàn trao đổi, thảo luận để trả lời câu hỏi

(25)

+ Tr¹ng Quỳnh ngời ?

+ Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều ?

+ Vỡ Chúa Trịnh muốn ăn “mầm đá” ?

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị ăn cho Chúa nh thÕ nµo ?

+ Cuối chúa có đợc ăn “mầm đá” khơng? ?

+ Chúa đợc Trạng cho ăn ?

+ V× Chúa ăn tơng mà thấy ngon miệng ?

+ Em hÃy tìm ý đoạn ? - Nhận xét, ghi dàn ý lên bảng

+ Câu chuyện ca ngợi ? Ca ngợi điều ?

- GV ghi ý lên bảng c) Đọc diễn cảm

- Gi HS đọc truyện theo vai : ngời dẫn truyện, chúa Trịnh, Trạng Quỳnh - Tổ chức cho HS đọc diễn cảm theo vai đoạn cuối truyện

+ Treo b¶ng phụ có đoạn văn + Đọc mẫu

+ Yờu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo vai

+ Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm + Nhận xét giọng đọc cho HS Đoạn văn

Thấy lọ đề hai chữ … chẳng có gì vừa miệng đâu ạ.

3 cđng cè dỈn dò

- Hỏi :+ Em có nhận xét nhân vật Trạng Quỳnh ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS học chuẩn bị bµi sau

+ Trạng Quỳnh ngời thơng minh Ơng thờng dùng lối nói hài hớc cách độc châm biếm thói xấu quan lại, vua chúa, bênh vực dân lành

+ Chúa Trịnh phàn nàn ăn đủ thứ ngon, vật lạ đời mà không thấy ngon miệng

+ Vì Chúa ăn khơng ngon miệng, nghe tên “mầm đá” thấy lạ nên muốn ăn

+ Trạng cho ngời lấy đá ninh, cịn chuẩn bị lọ tơng đề bên hai chữ “đại phong” bắt chúa phải chờ đến bụng đói mềm

+ Chúa khơng đợc ăn mầm đá làm có

+ Chúa đợc Trạng cho ăn cơm với tơng + Vì lúc chúa đói lải ăn ngon

+ Đoạn : giới thiệu Trạng Quỳnh + Đoạn : Câu chuyện Trạng Chóa TrÞnh

+ Đoạn : chúa Trịnh đói l

+ Đoạn : Bài học quý dành cho chúa + Câu chuyện ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh,

- HS nhắc lại ý chÝnh cđa bµi

- Theo dõi bạn đọc, tìm giọng đọc nhân vật

+ Theo dõi GV đọc mẫu

+ HS tạo thành nhóm luyện đọc theo vai

+ nhóm HS thi đọc

……… ……… ……… ……… ………

Tiết 3 TOÁN

(26)

I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập :

- Số trung bình cộng giải tốn tìm số trung bình cộng II Các hoạt động dạy- học

A KiĨm tra bµi cị

- em lên bảng làm tập số

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm B Dạy học

1 Giới thiệu bài :

Trong học hôm ôn tập về: Số trung bình cộng giải toán tìm số trung bình cộng

2 Hớng dẫn ôn tập Bài :

- Yêu cầu HS tìm số trung bình cộng số

-2 em lên bảng , lớp làm vào - Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

- em đọc đề lớp đọc thầm ? Để tính đợc năm trung bình số dân tăng hàng năm phải tớnh c gỡ ?

- em lên bảng giải lớp làm vào

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

- em đọc đề lớp đọc thầm + Bài tốn hỏi ?

+ Để tính đợc trung bình tổ góp đ-ợc phải tính đợc ?

+ Để tính đợc tổng số tổ ta phải tính đợc trớc ?

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

- em lên bảng làm tập số Chu vi hình chữ nhật ABCD lµ : ( + ) x = 18 ( cm ) DiƯn tÝch h×nh chữ nhật ABCD : x = 20 ( cm )

Đáp số : 20 cm2

+ Muèn t×m sè trung b×nh céng cđa nhiỊu sè ta t×nh tỉng cđa chóng råi chia cho số số hạng

- HS lên bảng

a ( 137 + 248 + 395 ) : = 260 b ( 348 + 219 + 560 + 275 ) : = 463 - em đọc đề lớp đọc thầm - Để tính đợc năm trung bình số dân tăng hàng năm phải tính đợc tổng dân số tăng năm sau chia cho số năm

Bài giải

Số ngời tăng năm :

158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 (ngêi)

Số ngời tăng trung bình hàng năm : 635 : = 127 ( ngêi )

Đáp số :127 ngời - em đọc đề lớp đọc thầm - Bài tốn hỏi trung bình tổ góp đợc

- Phải tính đợc tổng số tổ - Tính đợc số v ca t v t

Bài giải

Số tổ góp đợc : 36 + = 38 ( Số tổ góp đợc : 38 + = 40 ( ) Số tổ góp đợc : 36 + 38 + 40 = 114 ( ) Trung bình tổ góp đợc số : 114 : = 38 ( )

(27)

- em đọc đề lớp đọc thầm + Từ trung bình cộng số , em tính đợc tổng số khơng ?

Tính nh ? + Nêu tỉ số số

- em lên bảng , líp lµm vµo vë

- Gäi HS nhËn xét GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm tËp sè trang 175 - NhËn xÐt:

- em đọc đề lớp đọc thầm - Lấy trung bình cộng số nhân với đợc tổng số

- Số lớn gấp đôi số bé Bài giải Tổng số : 15 x = 30

Tỉng sè phÇn b»ng lµ : + + = ( phần )

Số bé : 30 : = 10 Sè lín lµ : 30 - 10 = 20

Đáp sè : Sè bÐ : 10

Sè lớn : 20

- Qua ôn tập hôm giúp em :

Số trung bình cộng giải toán tìm số trung bình céng

……… ……… ……… ……… ………

Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

thêm trạng ngữ phơng tiện cho câu i mục tiªu

- Hiểu tác dụng ý nghĩa trạng ngữ phơng tiện cho câu - Xác định đựơc trạng ngữ phơng tiện câu

- Viết đoạn văn tả vật em thích có sử dụng trạng ngữ phơng tiện

ii dựng dy hc

- Các câu văn BT1 phần nhận xét viết sẵn bảng lớp - BT phần luyện tập viết bảng phụ

iii hoạt động dạy – học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học 1 kiểm tra cũ

- Yêu cầu HS lên bảng Mỗi HS đặt câu có từ miêu tả tiếng cời

- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt bảng

- NhËn xÐt, cho ®iĨm tõng HS 2 Day häc bµi míi 2.1.Giíi thiƯu bµi

- Tiết học hôm giúp em hiểu ý nghĩa, tác dụng trạng ngữ phơng tiện câu Thực hành viết đoạn văn

- HS thực yêu cầu - Nhận xét

(28)

miêu tả vật mà em yêu thích có sử dụng trạng ngữ phơng tiện 2.2.Tìm hiểu ví dụ

Bµi

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp - Gọi HS phát biểu ý kiến - Nhận xét câu trả lêi cđa HS Bµi

+ Em đặt câu hỏi cho trạng ngữ

- GV ghi nhanh câu hỏi lên bảng

- Hỏi : + Trạng ngữ phơng tiện bổ xung ý nghĩa cho câu ?

+ Trạng ngữ phơng tiện trả lời cho câu hỏi ?

+ Trạng ngữ phơng tiện thờng đợc mở đầu từ ?

2.3.Ghi nhí

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ phơng tiện GV ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho HS

2.4.Lun tËp Bµi

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập

- Yêu cầu HS tự làm bài, Hớng dẫn HS dùng bút chì gạch chân dới trạng ngữ câu

- Gọi HS nhận xét bạn làm b¶ng

- Nhận xét, kết luận lời giải

Bµi

- Gọi HS đọc yêu cầu bi

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa Đặt câu có Trạng ngữ phơng tiện phù hợp với vật

- Yêu cầu HS tự làm HS viết

- HS đọc thành tiếng yêu cầu trớc lớp

- HS ngồi bàn trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi

- HS tiếp nối phát biểu - HS tiếp nối đặt câu hỏi

+ Bằng gì, Trạng Quỳnh giúp chúa Trịnh hiểu chúa thờng n khụng ngon ming

- Với ăn gì, Tr¹ng Quúnh…?

+ Nhà ảo thuật tạo nên tiết mục đặc sắc ?

+ Với cài gì, nhà ảo thuật tạo nên những tiết mục đặc sắc/

+ Tr¹ng ngữ phơng tiện bổ sung ý nghĩa phơng tiện cho câu

+ Trạng ngữ phơng tiện trả lời cho câu hỏi ? Với ?

+ Trạng ngữ phơng tiện thờng mở đầu từ với,

- HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm để thuộc lớp

- đến HS tiếp nối đặt câu

- HS đọc thành tiếng yêu cầu trớc lớp

- HS làm bảng lớp HS dới lớp làm vào

- Nhận xét, chữa cho bạn - Đáp án :

a) Bng giọng nói thân tình, thầy khun chúng em cố gắng học bài, làm bài đầy đủ.

b) Với óc quan sát tinh tế đôi bàn tay khéo léo, ngời họa sỹ dân gian sáng tạo nên tranh làng Hồ nổi tiếng.

- HS đọc thành tiếng yêu cầu trớc lớp

- đến HS tiếp nối đặt câu : + Bằng đôi cánh mềm mại, chim câu bay vút lên mái nhà.

+ Gµ mĐ tơc,tơc gäi víi giäng c©u“ ”

m

(29)

giấy khổ to Gợi ý : Các em viết đoạn văn ngắn đến câu tả vật mà em yêu thích Trong có câu có trạng ngữ phơng tiện

- Gọi HS dán phiếu lên bảng, đọc đoạn văn GV HS sửa thật kỹ lỗi ngữ pháp, dùng từ, diễn đạt - Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu

- Gọi GS dới lớp đọc đoạn văn

- Nhận xét, cho điểm HS viết t yờu cu

3 củng cố dặn dò - NhËn xÐt tiÕt häc

- DỈn HS vỊ nhà học bài, hoàn thiện đoạn văn

- Đọc bµi, nhËn xÐt

- đến HS đọc đoạn văn

……… ……… ……… ……… ………

Thứ sáu ngày 04 tháng 05 năm 2012 Tiết LỊCH SỬ

(Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết TON

Ôn tập t×m hai sè

biết tổng hiệu hai số I Mục tiêu

Gióp HS «n tËp vỊ :

- Giải tốn tìm số biết tổng hiệu số

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trò

A KiĨm tra bµi cị

- em lên bảng làm tập số

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm B Dạy học bµi míi

1 Giíi thiƯu bµi :

Trong học hôm ơn tập về: Giải tốn tìm số biết tổng hiệu số 2 Hng dn ụn

Bài giải Số máy chở lần đầu : x 16 = 48 ( máy ) Số máy chở lần sau lµ :

x 24 = 120 ( máy ) Cả lần chở đợc :

48 + 120 = 168 ( máy ) Tổng số chuyến xe chở :

+ = ( xe )

Trung bình tơ chở đợc số máy 168 : = 21 ( Máy )

(30)

Bµi :

- GV kẻ sẵn bảng phụ cho em lên bảng điền ô trống

+ Bài cho biết yêu cầu ta làm ? + Nêu cách tính tổng hiệu số

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

- em đọc đề lớp đọc thầm ? Bài toán thuộc loại tốn ? Vì em biết ?

- em lên bảng giải lớp làm vào

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bµi

- em đọc đề lớp đọc thầm ? Nửa chu vi hình chữ nhật ? * Tử chu vi ruộng hình chữ nhật ta tính nửa chu vi sau dựa vào tốn tìm số biết tổng hiệu số để tìm chiều dài chiều rộng cuối tính diện tích

- em lên bảng giải lớp làm vào

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Lµm bµi tËp sè trang 175 - NhËn xÐt:

- Bài cho biết tổng hiệu số yêu cầu ta tìm số

+ Sè bÐ = ( tỉng - hiƯu ) : + Sè lín = ( tỉng + hiệu ) :

Bài giải

tổng sè 138 1945 3271 120

HiÖu sè 42 87 493 40

Sè lín 90 1016 1882 80

Sè bÐ 48 929 1389 40

- em đọc đề lớp đọc thầm - Bài toán thuộc loại toán thuộc dạng toán tìm số biết tổng hiệu số đề tốn cho biết tổng số đội , số dội trồng đợc nhiều đội hiệu số - em lên bảng giải lớp làm vo v

Bài giải

i thứ trồng đợc số : ( 1375 - 285 ) : = 545 ( ) Đội thứ trồng đợc số : 545 + 285 = 830 ( )

Đáp số : Đội : 830 Đội : 545 - em đọc đề lớp đọc thầm - Nửa chu vi hình chữ nhật là tổng cạnh chiều dài cạnh chiều rộng hình chữ nhật

- em lªn bảng giải lớp làm vào Bài giải

Nửa chu vi ruộng hình chữ nhật

530 : = 265 ( m ) Chiều rộng ruộng : ( 265 - 47 ) : = 109 ( m ) Chiều dài ruộng : 109 + 47 = 156 ( m ) Diện tích thử ruộng : 109 x 156 = 17004 ( m2 ) Đáp số : 17004 m2 - Qua ôn tập hôm giúp em : cách giải tốn tìm số biết tổng hiệu số

(31)

(Đ/C Nguyễn Hằng soạn dạy) Tiết 4 KHOA HỌC

(Đ/C Sửu soạn dạy)

TUÇN 35

Thứ hai ng y 07 tháng 05 nà ăm 2012 Tiết CHÀO CỜ TUẦN 35 Tiết TO N Á ƠN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I

MỤC TIÊU

Gióp HS «n tËp vỊ :

- Giải tốn tìm số biết tổng hiệu tỉ số

II HO T Ạ ĐỘNG D Y – HẠ ỌC

Hoạt động thầy Hoạt động trị

A KiĨm tra bµi cị

- em lên bảng làm tập sè

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm B Dạy học mới

1 Giíi thiƯu bµi :

Trong học hơm ôn tập về: Giải tốn tìm số biết tổng hiệu tỉ số

2 Híng dÉn «n tËp Bµi :

- GV yêu cầu HS nêu cách tính số biết tổng tỷ số Sau cho HS làm vào báo cáo kết - Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

- Gọi em đọc đề trớc lớp , lớp đọc thầm đề

- em lên bảng làm , lớp làm vầo

Bài giải

- Số lớn có chữ số 999 nên tổng cđa sè lµ 999

- Sè bÐ nhÊt có chữ số số 99 nên hiệu sè lµ 99

Sè bÐ lµ : ( 999 - 99 ): = 450 Sè lín lµ : 450 + 99 = 549 Đáp số : Số bé : 450 : sè lín : 549

Bµi

Tỉng sè 91 170 216

Tû sè 1/6 2/3 3/5

Sè bÐ 13 68 81

Sè lín 78 102 135

Bµi

1 em đọc đề trớc lớp , lớp đọc thầm bi

- em lên bảng làm , lớp làm vầo

Bài giải

(32)

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm Bài 5 :

- Gọi em đọc đề trớc lớp , lớp đọc thầm đề

? MĐ h¬n tuổi ?

? m õi năm mẹ tăng tuổi ? tăng tuổi

? Vậy số tuổi mẹ tuổi có thay đổi khơng ?

? Tû sè ti mĐ víi tuổi sau năm ?

? Để tính đợc tuổi mẹ tuổi sau năm dựa vào đâu ?

- em lên bảng làm , lớp làm vầo

- Gọi HS nhận xét GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm tập số trang 176 - NhËn xÐt:

Sè thãc ë kho thø nhÊt lµ :

1350 : x = 600 ( tÊn ) Sè thãc ë kho thø hai lµ :

1350 - 600 = 750 ( ) Đáp số : Kho I : 600 tÊn ; Kho II : 750 tÊn

Bµi :

- em đọc đề trớc lớp , lớp đọc thầm đề

+ MĐ h¬n 27 ti

+ Mẹ tăng thêm tuổi + tuổi mẹ tuổi khôngđổi + Sau năm tuổi mẹ gấp lần tuổi

+ Dựa vào cách tìm số biết hiệu tỷ số

- em lên bảng làm , lớp làm vầo

Bài giải

Vỡ năm ngời tăng thêm tuổi nên hiệu số tuổi mẹ không thay đổi

Theo sơ đồ hiệu số phần : - = ( phần )

Tuổi sau năm : 27 : = ( tuæi ) Tuæi cđa hiƯn lµ : - = ( ti ) Ti cđa mĐ hiƯn lµ :

+ 27 = 33 ( tuổi ) Đáp số : tuổi ; mẹ 33 tuổi - Qua ôn tập hôm giúp em : Giải tốn tìm số biết tổng hiệu tỉ số

……… ……… ……… ………

………

Tiết TIẾNG ANH (GV chuyên soạn dạy)

Tiết TẬP ĐỌC

(33)

-KT : Hiểu ND đoạn, ND ; nhận biết thể loại( thơ, văn xuôi ) tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá giới, Tình yêu sống

- KN : Đọc trơi chảy,lưu lốt tập đọc học ( tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/ phút) ; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc

- HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc > 90 tiếng/ phút)

-TĐ : Yêu mơn học, tích cực II

ĐỒ D NG DÙ Ạ Y H CỌ

- 19 phiếu viết tên tập đọc, HTL học 15 tuần- sgk - Bảng phụ kẻ sẵn BT2

III HOẠ T ĐỘ NG DẠ Y HỌ C

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.G.thiệu ghi đề,nêu mục

tiêu

2.Kiểm tra tập đọc HTL: -Nêu y/cầu, cách kiểm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu hỏi.-Nhận xét – ghi điểm

3.Bài tập 2: H.dẫn hs lập bảng thống kê tập đọc1 2chủđiểm "Khám phá

giới,Tình yêu sống -Nhắc y/cầu, cách làm -Nêu y/ cầu, giao nh.vụ

-Phát bảng phụcho số nhóm làm

-Y/cầu+ h.dẫn nh.xét,bổsung -Nhxét chốt lại lời giải

Củngcố :

Hỏi + chốt lại nội dung vừa ơn tập

-D.dị:Về nhà xem lại bài- Xem

- Theo.dõi,lắng nghe

-6-7 hs bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc +t.lời câu hỏi thăm

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

-1,2 HS đọc yêu cầu tập- lớp thầm -Th.dõi, thực

-Th.dõi, th.luận N4 (5’)

-Đại diện trình bày-lớp nh.xét, bổ sung - Một vài em nhắc lại

Chủ điểm : Khám phá giới Tên Tácgiả Thể loại

Nội dung Đường

đi Sa Pa

Nguyễn Phan Hách

văn xuôi

Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo Sa Pa, thể tình cảm yêu mến tác giả cảnh đẹp đất nước Trăng

từ đâu đến

Trần Đăng Khoa

thơ Tình cảm yêu mến gắn bó nhà thơ trăngvà Hơn

một nghìn ngày

Hồ Diệu Trần, Đỗ

văn xi

(34)

trước Ơn tập ( Tiết ) -Nhận xét tiết học, biểu dương

vòng quanh trái đất

Thái cảm vượt qua bao khó khăn, hi sinh, mát

-Th.dõi, trả lời -Th.dõi, biểu dương

……… ……… ……… ………

………

Thứ ba ng y 08à tháng 05 năm 2012 Tiết TỐN

LUN TËP CHUNG I Mơc tiªu :

Gióp HS «n tËp vỊ :

- Sắp sếp số đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé - Tính giá trị biểu thức chứa phân số

- Tìm thành phần cha biết phếp tính

- Giải toán liên quan đén tìm số biết tổng ( hiệu ) tỷ số II Các hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trị

1 KiĨm tra bµi cị

- em lên bảng làm tËp sè

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm B Dạy học

1 Giíi thiƯu bµi :

Trong học hơm ôn tập về: Sắp sếp số đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé Tính giá trị biểu thức chứa phân số Tìm thành phần cha biết phếp tính Giải tốn liên quan đén tìm số biết tổng ( hiệu ) tỷ số

2 Híng dÉn «n tËp Bµi :

- - Yêu cầu HS đọc diện tích tỉnh đợc thống kê

- Sắp sếp diện tích tỉnh theo thứ tự từ bé đến lớn

Bµi :

HiÖu sè 72 63 105

tû sè cña sè 1/5 3/4 4/7

Sè bÐ 18 189 140

Sè lín 90 252 245

- HS đọc bảng thống kê

- HS sếp theo nhóm đơi sau báo kết

+ Kom Tum : 9615 km2 + Lâm Đồng : 9765 km2 + Gia - Lai : 15496 km2 + Đắc - L¾c : 19599 km2

(35)

- Gäi HS nhận xét GV cho điểm Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự làm sau rút gọn báo cáo kết

- Gäi HS nhận xét GV cho điểm Bài 3 :

- Yêu cầu HS đọc đề tự làm sau báo cáo kết

- Gäi HS nhận xét GV cho điểm Bài :

- Gọi em đọc đề

? Hiệu số tự nhiên liên tiếp ?

? Vậy toán thuộc loại toán ? - em lên bảng giải lớp làm vµo vë

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm tập sè trang 177 - NhËn xÐt:

nh sau : Kom Tum ,Lâm Đồng ,Gia - Lai Đắc - Lắc

- em lên bảng làm HS lớp làm vào

a)

5+ 10 2= 10+ 10 10= 10=

b)

11+ 33 x 4= 11+ 11= 10 11

c)

9x 14 : 8= 6x 5= 15

d)

12 32 : 21 = 12 6= 12 12= 12=

a) x - 4=

1 x =

2+ x =

4 b) x :

4=8 x = x

4 x = - em đọc đề

+ Hiệu số tự nhiên liên tiếp + Bài tốn thuộc loại tốn tìm số biết tổng hiệu số

- em lên bảng giải lớp làm vào Bài giải

Theo s đồ lần số thứ : 84 - - ( + ) = 81

Sè thø nhÊt lµ : 81 : = 27 Sè thø lµ: 27 + = 28 Sè thø lµ : 28 + = 29

(36)

……… ……… ………

……… Tiết KỂ CHUYỆN

KIỂM TRA (Đọc-Hiểu, luyện từ câu) (Nhà trường đề)

Tiết LUY N TỆ V C U Ừ À Â

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết5) IMỤC TIÊU

- KT :Ơn tập đọc HTL Ơn tập tả,hiểu nội dung viết

- KN: Nghe -viết CT ( tốc độ viết khoảng 90 chữ / 15 phút ), không mắt lỗi bài; trình bày dịng thơ theo thể thơ chữ

- HS khá, giỏi viết tương đối đẹp CT (tốc độ 90 chữ/15 phút)

- TĐ : Tích cực học tập

II HOẠ T ĐỘ NG DẠ Y HỌ C

(37)

1.G.thiệu ghi đề,nêu mục tiêu 2.Kiểm tra tập đọc HTL: -Nêu y/cầu, cách kiểm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu hỏi -Nhận xét – ghi điểm

3.H.dẫn nghe-viết :

Bài “ Nói với em” -sgk, trang 166 - GV đọc lượt

-Ycầu đọc thầm

-H.dẫn HS viết số từ ngữ dễ viết sai: nhắm mắt,lộng gió, lích tích,dặm, - Hỏi +Nhắc lại cách trình bày -Đọc cho HS viết

-Quán xuyến + nhắc nhở tư ngồi -Đọc lại

-Chấm 3-4

-Nhận xét chung viết - Hỏi +chốt lại ND vừa ôn tập

3 Dặn.dò:Về nhà xem lại bài, luyện đọc bài thơ “ Nói với em” - sgk, trang 166 - Xem trước Ôn tập (Tiết ) +quan sát hoạt động chim bồ câu sưu tầm thêm tranh , ảnh minh hoạ hoạt động bồ câu

-Nhận xét tiết học, biểu dương

- Th.dõi,lắng nghe

-6-7 hs bốc thăm,ch bị (1’) -Đọc +t.lời câu hỏi thăm

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

- Theo dõi SGK -Cả lớp đọc thầm

-Tìm + luyện viết từ khó: nhắm mắt,lộng gió, lích tích,dặm, -Nghe

-Nghe +viết tả -Sốt

-Đổi vở, dùng bút chì sốt lỗi -Th.dõi, biểu dương

-Th.dõi, trả lời -Th.dõi, thực

-Th.dõi, biểu dương

……… ……… ……… ……… ………

Thứ tư ng y th¸ng 05 nà ăm 2012 LuyÖn tËp chung I Mơc tiªu :

- Sắp sếp số đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé - Tính giá trị biểu thức chứa phân số

- Tìm thành phần cha biết phÕp tÝnh

- Giải toán liên quan đén tìm số biết tổng ( hiệu ) tỷ số II Các hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trị

KiĨm tra cũ

- em lên bảng làm tập số Bài :

HiÖu sè 72 63 105

tû sè cña sè 1/5 3/4 4/7

(38)

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm B Dạy học

1 Giới thiệu bài : 2 Hớng dẫn ôn tập Bµi :

- - Yêu cầu HS đọc diện tích tỉnh đợc thống kê

- Sắp sếp diện tích tỉnh theo thứ tự từ bé đến lớn

- Gäi HS nhËn xÐt GV cho điểm Bài :

- Yờu cầu HS tự làm sau rút gọn báo cáo kết

- Gäi HS nhËn xÐt GV cho điểm Bài :

- Yờu cầu HS đọc đề tự làm sau báo cáo kết

- Gäi HS nhËn xÐt GV cho điểm Bài :

- Gi em đọc đề

? HiƯu cđa số tự nhiên liên tiếp ?

? Vậy toán thuộc loại toán ? - em lên bảng giải lớp làm vào

Sè lín 90 252 245

- HS đọc bảng thống kê

- HS sếp theo nhóm đơi sau báo kết

+ Kom Tum : 9615 km2 + Lâm Đồng : 9765 km2 + Gia - Lai : 15496 km2 + Đắc - Lắc : 19599 km2

Vy : diện tích tỉnh đợc sếp nh sau : Kom Tum ,Lâm Đồng ,Gia - Lai Đắc - Lc

- em lên bảng làm HS lớp làm vào

a)

5+ 10 2= 10+ 10 10= 10=

b)

11+ 33 x 4= 11+ 11= 10 11

c)

9x 14 : 8= 6x 5= 15

d)

12 32 : 21 = 12 6= 12 12= 12=

a) x - 4=

1 x =

2+ x =

4 b) x :

4=8 x = x

4 x = - em đọc đề

+ Hiệu số tự nhiên liên tiếp + Bài tốn thuộc loại tốn tìm số biết tổng hiệu số

- em lên bảng giải lớp làm vào Bài giải

Theo sơ đồ lần số thứ : 84 - - ( + ) = 81

(39)

- Gäi HS nhËn xét GV cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm bµi tËp sè trang 177 - NhËn xÐt:

27 + = 28 Sè thø lµ : 28 + = 29

Đáp số : 27 ; 28 ; 29 - Qua ôn tập hôm giúp em : Sắp sếp số đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé Tính giá trị biểu thức chứa phân số Tìm thành phần cha biết phếp tính Giải tốn liên quan đén tìm số biết tổng ( hiệu ) tỷ số

……… ……… ……… ………

………

Tiết KHOA HỌC (Đ/C Sửu soạn dạy)

Tiết M NHÂ ẠC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TIẾNG ANH (GV chuyên soạn dạy)

Thứ năm ng y 10 tà háng 05 năm 2012 Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết2) I.MỤC TIÊU

-KT : Ôn tập đọc HTL.Ôn tập viết đoạn văn tả cối

- KN: Mức độ yêu cầu kĩ đọc Tiết Dựa vào đoạn văn nói vật cụ thể hiểu biết loài vật, viết đoạn văn tả vật rõ đặc điểm bật

- TĐ : Tích cực học tập II ĐỒ DÙNG :

- Phiếu viết tên tập đọc, HTL ( tiết 1) - Tranh ảnh minh hoạ hoạt động chim bồ câu II HOẠ T ĐỘ NG D Y Ạ HỌ C

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.G.thiệu ghi đề,nêu mục tiêu

2.Kiểm tra tập đọc HTL: -Nêu y/cầu, cách kiểm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu

- Th.dõi,lắng nghe

(40)

hỏi.-Nhận xét – ghi điểm

3.Hướng dẫn viết đoạn văn tả hoạt động chim bồ câu : -Gọi HS đọc ND tập

-Giúp hs hiểu y/cầu tập –H.dẫn quan sát tranh minh hoạ SGK

-Cung cấp thêm quan sát tìm cho hs

GV nhắc : đoạn văn SGK tả tỉ mỉ hoạt động lại chim bồ câu, giải thích bồ câu lắc lư đầu liên tục,các em cần đọc kỹ tham khảo, kết hợp với quan sát riêng

Trên sở , em viết đoạn văn tả viết đoạn văn tả hoạt động chim bồ câu mà em thấy Chú ý miêu tả đặc điểm bật chim bồ câu , đưa ý nghĩa, cảm xúc vào đoạn tả

- H.dẫn hs viết -Yêu cầu

- H.dẫn nh.xét,bổsung -Nhxét,điểm

- Hỏi +chốt lại ND vừa ôn tập 4 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài- Xem thêm : Luyện tập (Tiết 7,8)-sgk, trang 167-170

-Nhận xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

-1 HS đọc ND tập- Lớp thầm sgk - Th.dõi,lắng nghe

-Quan sát tranh minh hoạ -Th.dõi h.dẫn GV

-HS thực hành viết đoạn văn -Vài HS đọc đoạn văn vừa viết -Lớp th.dõi, nh.xét, bình chọn -Th.dõi, trả lời

-Th.dõi, thực -Th.dõi, biểu dương

……… ……… ……… ……… ………

Tiết TO NÁ

LuyÖn tËp chung I Mơc tiªu :

- Đọc số , xác định giá trị vị trí chữ số số - Thực phép tính với số tự nhiên

- So sánh phân số

- Giải tốn liên quan đến : Tìm phân số số , tính diện tích hình chữ nhật , số đo khối lợng

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động thầy Hoạt động trò

(41)

- em lên bảng làm tËp sè

- Gäi HS nhËn xÐt vµ GV cho điểm B Dạy học

1 Giới thiệu bài : 2 Hớng dẫn ôn tËp Bµi :

- Yêu cầu HS đọc số , đồng thời nêu vị trí giá trị chữ số số

- GV nhận xét cho điểm Bài :

- Yêu cầu HS tự tính , sau đổi kiểm tra chéo

- GV nhận xét cho điểm Bài :

- Yêu cầu HS đọc đề em lên bảng , lớp làm vào v

- GV nhận xét cho điểm Bµi :

Yêu cầu HS đọc đề em lên bảng , lớp làm vào

- GV nhËn xÐt cho điểm C Củng cố -dặn dò

? Qua ôn tập hôm giúp em điều ?

- Làm tập sè trang 177 - NhËn xÐt:

Bài giải Hiệu số phần : - = ( phÇn ) Ti lµ :

30 : = ( ti ) Ti bè lµ :

+ 30 = 36 ( tuæi ) §¸p sè : ti ; bè 36 ti

HS đọc số , đồng thời nêu vị trí giá trị chữ số s

VD : 975368 : Đọc : Chín trăm bảy mơi năm nghìn ba trăm sáu tám ; chữ số hàng trăm nghìn , lớp nghìn , có giá trị 900000

HS tự tính , sau đổi kiểm tra chéo

24579 82604

+ 43867 - 35246 _ _ 68446 47358

HS đọc đề em lên bảng , lớp làm vào

7 <

8 .> 10

15 .= 16 24 19

43 < 19 34

Bµi giải

Chiều rộng ruộng : 120 x

3 = 80 ( m )

DiƯn tÝch cđa thưa rng lµ : 120 x 80 = 9600 ( m2 )

Số tạ thóc thu đợc ruộng : 50 x ( 9600 : 100 ) = 4800 ( kg ) 4800 kg = 48 tạ Đáp số : 48 tạ

(42)

tính với số tự nhiên So sánh phân số Giải tốn liên quan đến : Tìm phân số số , tính diện tích hình chữ nhật , số đo khối lợng

………

……… ……… ………

. ……… Tiết LUYỆN TỪ V C UÀ Â

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết6) MỤC TIÊU

- KT : Ôn tập đọc HTL.Ôn tập viết đoạn văn tả cối

- KN: Mức độ yêu cầu kĩ đọc Tiết Dựa vào đoạn văn nói vật cụ thể hiểu biết loài vật, viết đoạn văn tả vật rõ đặc điểm bật

- TĐ : Tích cực học tập II.ĐỒ D NG DÙ Ạ Y H Ọ C

- Phiếu viết tên tập đọc, HTL ( tiết 1) - Tranh ảnh minh hoạ hoạt động chim bồ câu III HOẠ T ĐỘ NG DẠ Y HỌ C

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.G.thiệu ghi đề,nêu mục tiêu

2.Kiểm tra tập đọc HTL: -Nêu y/cầu, cách kiểm tra

-Gọi từngHS +h.dẫn trả lời câu hỏi.-Nhận xét – ghi điểm

3.Hướng dẫn viết đoạn văn tả hoạt động chim bồ câu : -Gọi HS đọc ND tập

-Giúp hs hiểu y/cầu tập –H.dẫn quan sát tranh minh hoạ SGK

-Cung cấp thêm quan sát tìm cho hs

GV nhắc : đoạn văn SGK tả tỉ mỉ hoạt động lại chim bồ câu, giải thích bồ câu lắc lư đầu liên tục,các em cần đọc kỹ tham khảo, kết hợp với quan sát riêng

Trên sở , em viết đoạn văn tả viết đoạn văn tả hoạt động chim bồ câu mà em thấy Chú ý miêu tả đặc điểm bật chim bồ câu ,

- Th.dõi,lắng nghe

-Số hs lại bốc thăm,ch bị(1’) -Đọc +t.lời câu hỏi thăm

-Th.dõi,nh.xét, biểu dương

-1 HS đọc ND tập- Lớp thầm sgk - Th.dõi,lắng nghe

-Quan sát tranh minh hoạ -Th.dõi h.dẫn GV

(43)

đưa ý nghĩa, cảm xúc vào đoạn tả

- H.dẫn hs viết

-D.dò:Về nhà xem lại bài- Xem thêm : Luyện tập (Tiết 7,8)-sgk, trang 167-170

-Nhận xét tiết học, biểu dương

-Th.dõi, trả lời -Th.dõi, thực -Th.dõi, biểu dương

……… ……… ……… ………

………

Thứ sáu ngày 11 tháng 05 năm 2012 Tiết LỊCH SỬ

(Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết TO NÁ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Phịng GD đề)

……… ……… ……… ……… ………

Tiết KĨ THUẬT

(Đ/C Nguyễn Hằng soạn dạy) Tiết 4 KHOA HỌC

Ngày đăng: 25/05/2021, 02:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w