Quan saùt hình 10.1, 10.2 cho bieát ñaëc ñieåm ñòa hình, khí haäu vaø moái quan heä ñòa hình vôùi gioù muøa daãn ñeán söï phaân hoaù löôïng möa töø ñoâng sang taây laõnh thoå khu vöïc [r]
(1)Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 1
Phn 1: THIấN NHIấN, CON NGI Ở CÁC CHÂU LỤC CHƯƠNG XI: CHÂU Á
Tiết 1- Bài 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ – ĐỊA HÌNH VÀ KHỐNG SẢN I/ Mục tiêu học: Sau học hs cần đạt yêu cầu sau:
1 Kiến thức:
-Hiểu rõ đặc điểm địa lý, kích thước, đặc điểm địa hình khống sản châu Á
2 Kỹ năng:
-Phát triển kỹ đọc, phân tích so sánh đối tượng lược đồ
3 T
hái độ: Có tinh thần hợp tác học tập. II/Phương tiện dạy học:
-GV: Lợc đồ tự nhiên châu - HS: Đọc trớc bài:
III/ Tiến trình dạy: 1- Ổn định : 8A:
8B: 2- Kiểm tra cũ : Kh«ng
3-Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động 1: GV u cầu :
HS quan sát hình 1.1 ,
? Điểm cực Bắc cực Nam phần đất liền cuả châu Á nằm vĩ độ điạ lý ?
? Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam , chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ mở rộng km ?
? Diện tích phần đất liền rộng km2 ? Nếu tính diện tích đảo phụ
thuộc rộng km2 ? Châu Á
tiếp giáp với đại dương châu
1/ Vị trí địa lý kích thước cuả châu lục :
- Châu Á châu lục rộng lớn giới, nằm kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo
- Lãnh thổ châu Á l¹i tr¶i rộng
(2)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
lục ?
? Từ đặc điểm nêu , em có nhận xét địa tri địa lý kích thước cuả châu Á ?
Với vị trí kích thước châu Á mà
các em vừa nhận biết , cho biết ảnh hưởng vị trí kích thước lãnh thổ đến khí hậu châu lục ?
(+ Có nhiều đới khí hậu
+Trong đới có khí hậu lục địa đại dương )
.Hoạt động 2: HS quan sát hình 1.2
?Tìm đọc tên dãy núi ?
?Xác định hướng núi ?
- ?Tìm đọc tên sơn ngun
chính?
? Núi sơn nguyên tập trung chủ yếu đâu ?
?Tìm đọc tên đồng rộng lớn?
? Theo em , địa hình châu Á có đặc điểm bật so với châu lục khác mà em học qua?
? Châu Á có khống sản chủ yếu
naøo ?
? Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ vµ
khí đốt ?
? Em có nhận xét khống sản châu Á ?
2/ Đặc điểm địa hình khống sản :
a-Đặc điểm địa hình :
- Laừnh thoồ coự nhieàu heọ thoỏng nuựi , sụn nguyẽn cao, ủồ soọ, cháy theo hai hửụựng chớnh tây-đơng bắc nam, có nhiều ủồng baống roọng naốm
xen kẽ làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp
b- Khoáng sản :
Phong phú , có trữ lượng lớn , quan trọng : dầu mỏ , khí đốt , than , sắt , crôm , kim loại màu
4-.Củng cố:
? Nêu đặc điểm địa hình châu á? 5 H ớng dẫn : Học bài, chuẩn bị 2.
(3)Ngµy dạy:././ Tuần 2
Tieỏt :Bài 2: KHÍ HẬU CHÂU Á I/ Mục tiêu học :
Kiến thức :
- Hiểu tính phức tạp, đa dạng cuả khí hậu châu Á mà nguyên nhân
là vị trí địa lý , kích thước rộng lớn địa hình bị chia cắt mạnh cuả lãnh thổ
- Hiểu rõ đặc điểm kiểu khí hậu châu Á
Kĩ năng :Củng cố nâng cao kĩ năng, vẽ biểu đồ đọc lược đồ khí hậu
3-
Thái độ: HS nhận thức tự nhiên hình thành mối tương quan nhiều yếu tố địa lí
II/ Chuẩn bị thầy trò :
- GV :Lược đồ đới khí hậu châu Á - HS: §äc tríc bµi
III/ Tiến trình dạïy : 1.Ổn định: 8A:
8B:
2.Kiểm tra cũ: ?Nêu đặc điểm vị trí địa lý , kích thước lãnh thổ
châu Á ? Víi đặc điểm có ảnh hưởng khí hậu ? ?
? Hãy nêu đặc điểm địa hình châu Á ?
3/ Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động :
?HS quan sát lược đồ hình 2.1 xác định kinh tuyến 1000Đ ?
?Dọc theo kt 1000Đ Châu Á có đới khí
hậu ?
? Kể tên kiểu khí hậu thuộc thuộc đới ? Các kiểu khí hậu chiếm phần lớn diện tích ?
? Có nhận xét phân hố khí hậu châu Á ?
? Ngun nhân khí hậu phân hố từ Bắc xuống Nam ?
?Nguyên nhân khí hậu phân hố từ đơng sang tây ?
Hoạt động :
HS tiếp tục quan sát hình 2.1
1/ Khí hậu châu Á phân hóa rất đa dạng :
- Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng, thay đổi từ Bắc xuống Nam từ Tây sang Đơng Ngồi ra, cịn phân hóa theo độ cao
(4)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
? Kiểu khí hậu phổ biến đới khí hậu?
?Khí hậu gió mùa, lục địa phân bố khu vực ? Giải thích ?
? HS quan sát biểu đồ khí hậu Yangun Êriat vµ phân tích theo gỵi ý sau?
? So sánh khác kiểu k/hậu ?
?Giải thích điạ điểm mơi trường đới nóng lại có kiểu khí hậu khác ?
Khí hậu gió mùa ảnh hưởng đến nước ta ? Hướng hoạt động ?
khí hậu lục địa
- Khớ haọu gioự muứa: Có hai mùa rõ rệt, mùa hạ nóng ẩm, mùa đơng lạnh khơ
- Khớ haọu lúc ủũa: Mùa đơng khơ lạnh, mùa hạ nóng khơ
4-.Củng cố:
? dựa vào bảng thống kê số liệu : bảng 2.1 –Xác định kiểu khí hậu Thượng Hải ?
–Giáo viên hướng dẫn HS vẽ biểu đồ nhiệt độ lượng mưa Thượng Hải
5 H íng dÉn: Häc bµi, chuẩn bị 3.
(5)Ngày dạy:././ Tuần 3
Tieỏt :Baứi :SONG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á I/ Mục tiêu học:
1 Kiến thức :
- Biết châu Á có mạng lưới sơng ngịi phát triển, có nhiều hệ thống sơng
lớn
- Trình bày đặc điểm phân hóa cảnh quan nguyên nhân phân
hóa
-Biết thuận lợi khó khăn tự nhiên châu Á
2 Kỹ :
- Biết dựa vào đồ để tìm mét số đặc điểm sơng ngịi cảnh quan
châu A.Ù
- Xác định lược đồ số hệ thống sông lớn số cảnh quan châu Á - Xác lập mối quan hệ địa hình – khí hậu với sơng ngịi , cảnh quan
3 Thái độ :Ý thức cần thiết phải bảo vệ tự nhiên
II/Chuẩn bị thầy trò :
GV : Bản đồ tự nhiên chõu HS: Đọc trớc
III/ Tieỏn trình dạy học : 1.Ổn định: 8A:
8B: 2 Kiểm tra cũ :
- Cho biết khí hậu châu Á? Thử giải thích phân hóa đa dạng khí
hậu châu Á?
- Kiểu khí hậu mang tính phổ biến ? ảnh hưởng khí hậu gió mùa đối
với nước ta ?
3.Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
Hoạt động
Khu vực tập trung nhiều sơng , khu vực sơng ?
? Tìm đọc tên sơng lớn ? ? sông phân bố ?
Khu vực mạng lưới sơng dày đặc có khí hậu ?
Khu vực mạng lưới sông thưa thớt có khí hậu ?
Em có nhận xét chế độ nước
1/ Đặc điểm sông ngòi :
- Có nhiều hệ thống sông lớn phân bố không đều:
+ Bắc A, Đông Nam A có nhiều sông ma nhiều, Tây Nam A Nam
A sông ngòi phát triển ma
(6)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
sông ngòi châu Á vào mùa đông mùa hạ ?
Đặc điểm sơng ngịi châu Á khu vực phụ thuộc vào yếu tố nào? Nêu giá trị sông?
Hoạt động 2: HS quan sát lược đồ hình 3.1
Kể tên đới cảnh quan tự nhiên châu Á theo thứ tự từ Bắc Nam dọc
theo kinh tuyến 800Đ?
Tên cảnh quan phân bố khu vực khí hậu gió mùa, khu vực khí hậu lục địa khơ hạn?
? Nã chiếm diện tích ?
Tái caỷnh quan lái phãn hoựa tửứ Baộc xuoỏng Nam vaứ tửứ ẹõng sang Tãy ? Ngày cảnh quan có biến đổi nh nào?
Hoạt động
?Cho biết châu Á có thuận lợi khó khăn địa lí tự nhiên sản xut v i sng ?
- Giá trị: thuỷ ®iƯn, giao th«ng , du lich,
…
2/ Các đới cảnh quan tự nhiên :
- Caỷnh quan chãu Á phãn hoựa raỏt dáng, có diện tích lớn nh rừng kim, rừng cận nhiệt, rừng nhiệt đới ẩm…
- Ngày phần lớn cảnh quan nguyên sinh bị người khai phá biến thành đồng ruộng, khu vực dân cư, khu công nghiệp …
3/ Những thuận lợi , khó khăn của thiên nhiên châu Á
+ Thuận lợi :Tài nguyên đa dạng, phong phú
+ Khó khăn : Núi non hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, thiên tai bất thường
4-.Củng cố:
? Sông ngòi châu Á có đặc điểm ?
? Cảnh quan phân hóa từ Bắc xuống Nam ? Giải thích ?
5.H íng dẫn : Chuẩn bị 4.
(7)
Tiết Bài : thùc hành: phân tích hoàn lu gió mùa châu á
I/ Mục tiêu :
Kiến thức: Hiểu nguồn gốc hình thành thay đổi hướng gió khu vực gió mùa châu Á Những thuận lợi khó khăn hồn lưu gió mùa, đặc biệt ảnh hưởng gió mùa với VN
2-Kĩ năng : Làm quen với lược đồ phân bố khí áp hướng gió Nắm kĩ đọc, phân tích thay đổi khí áp hướng gió lược đồ đường đẳng áp
3- Thái độ : Nắm bắt quy luật hoạt động gió mùa, hiểu ý nghĩa việc bố trí cấu thời vụ trồng nông dân nước ta
II/ Chuẩn bị thầy trò :
- GV: Bản đồ giới, lược đồ 4.1 4.2 ( phúng ln ) - HS: Đọc trớc
III/
Tiến trình dạy học : 1.n định: 8A:
8B:
2/ Kiểm tra 15 phót:
Đề bài: CH: Nêu đặc điểm sơng ngịi châu á? Tại châu có nhiều sơng lớn? Đáp án:
- Có nhiều hệ thống sơng lớn phân bố khơng đều:(2®)
- Bắc A, Đông Nam A có nhiều sông ma nhiều, Tây Nam A Nam A sông ngòi phát triển ma (2đ)
- Chế độ nước sông thay đổi phức tạp phụ thuộc vào khí hậu, địa hình (2®)
- Giá trị: thuỷ điện, giao thông , du lich, (2đ)
* Do châu có diện tích rộng lớn, có nhiều vùng có lợng ma lớn (2đ) 3/Thc hành:
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động :
Dựa vào Hình 4.1 Hình 4.2
Cho biết vị trí trung tâm áp thấp áp cao?
? Nêu trị số khí áp trung tâm lục địa châu Á đại dương bao quanh vào mùa đơng?
? Xác định hớng gío theo khu vực?
Hoạt động :
Dựa vào Hình 4.1 Hình 4.2
Cho biết vị trí trung tâm áp thấp áp cao?
1 - Phân tích h ớng gió mùa đơng :
- Các trung tâm áp cao: Xi-bia, A-xo, Nam Đại Tây Dơng, Nam ấn Độ Dơng
- Các trung tâm áp thấp: Ai-xơ-len, A-lê-út, Ô-xtrây-li-a
- Hớng gió:
+ Đông á: tây bắc
+ Đông Nam Nam : đông bắc
2 - Ph©n tÝch h íng giã vỊ mïa h¹ :
(8)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
? Nêu trị số khí áp trung tâm lục địa châu Á đại dương bao quanh vào mùa hạ ?
? Xác định hớng gío theo khu vc?
? Nêu lại hớng gió ë c¸c mïa cđa tõng khu vùc?
- C¸c trung tâm áp thấp: I-ran - Hớng gió:
+ ụng ỏ: tụng nam
+ Đông Nam Nam : tây nam
3
Tổng kết
( Học sinh nêu lại hớng giã )
4-.Củng cố:
? Xác định nơi hình thành đới áp cao áp thấp châu lục?
5.H íng dÉn : Chn bÞ bµi 5.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 5
(9)
Kiến thức :Biết so sánh số liệu để nhận xét gia tăng dân số châu lục, biết châu Á có số dân đông so với châu lục khác, mức độ tăng dân số châu Á đạt mức trung bình giới Tên tôn giáo lớn , sơ lược đời tôn giáo
Kĩ năng: Quan sát ảnh lược đồ nhận xét đa dạng chủng tộc chung sống lãnh thổ châu Á
3 T
hái độ : Có tinh thần hợp tác học tập. II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
–GV : Bản đồ nước gii HS : Đọc trớc
III/
Tiến trình dạy học : 1.n nh: 8A:
8B: 2/ Kieåm tra cũ :
? Vẽ hướng gío mùa đồ giới ? ? Ở VN, gió mùa thổi theo hướng ?
3/ Bàai m ới :
Hoạt động GV HS Ghi b¶ng
Hoạt động :
Yêu cầu dựa vào bảng 5.1 SGK
Hãy nhận xét số dân tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên châu Á so với châu khác so với giới ?
Vì châu Á có số dân đơng giới ?
Dựa vào thông tin sách giáo khoa cho biết nước châu Á thực sách dân số cách tích cực ? Tại ? Hệ ?
Hoạt động :
Dựa vào lược đồ hình 5.1
Dân cư châu Á thuộc chủng tộc nào? ? Mỗi chủng tộc thường sống tập trung đâu khu vực nào?
? Chủng tộc chiếm số lượng chủ yếu? Hoạt động 3:
Trên giới có tơn giáo lớn ? hình thành đâu? Châu lục xem nơi đời tơn giáo đó?
Quan sát hình 5.2 cho biết kiến trúc nơi làm
1/ Một châu lục đông dân nhất thế giới :
- Châu Á có số dân đơng so với châu khác , ln chiếm ½ dân số toàn giới
- Ngày áp dụng tích cực sách dân số nên tỉ lệ gia tăng dân số giảm đáng kể
2/ Dân cư thuộc nhiều chủng tộc
- Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc Môn – gô – lô- ít, Ơ – rô – pê –ô Ít số thuộc chủng tộc Ô – xtra – lô –
3/ Nơi đời tôn giáo lớn :
(10)Hoạt động GV HS Ghi b¶ng
lễ tôn giáo ? Mang nét đặc trưng kiến trĩc khu vực ?
giáo , Ki tô giáo Hồi giáo - Mỗi tơn giáo có 01 tín ngưỡng riêng mang mục tiêu hướng thiện đến với lồi người
4-.Củng cố:
? Chứng minh châu châu lục đông dân giới? 5.H ớng dẫn : Học bài, chuẩn bị 6.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 6
Tiết :Bài :THỰC HAØNH ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN
(11)I/ Mục tiêu học :
1-Kiến thức : Nhận biết đặc điểm phân bố dân cư, nhận biết vị trí thành phố lớn châu Á Khu vực có khí hậu gió mùa n¬i có dân cư đơng, thành phố
lụựn taọp trung ụỷ khu vửùc ủoàng baống, ven soõng vaứ ven bieồn 2- Kú naờng : ủóc vaứ phãn tớch lửụùc ủồ , baỷng thoỏng kẽ soỏ lieọu Thái độ: Có tinh thần hợp tác học tập
II/Chuẩn bị thầy troø :
- GV: Lợc đồ phân bố dân c chõu ỏ
- HS: Đọc trtớc bài.
III/ Tiến trình dạy : 1.Ổn định: 8A:
8B: 2
Kiểm tra cũ :
- Đặc điểm dân cư châu Á ? Thuộc tộc ?
- Trình bày địa điểm thời gian đời tôn giáo lớn ?
Bài :
Hoạt động thầy , trò Nội dung cần đạt
Hoạt động :
? Dùa vµo H6.1 nhận xét phân bố dân c châu á?
Đặc điểm dân cư châu Á ?
Giải thích nguyên nhân sù ph©n bè dân
cư ?
( Đồng thuận lợi cho lại dễ dàng, thuận lợi cho trồng lơng thực, vùng núi lại khó khăn khó khai thác)
Hoạt động 2:
? §ọc bảng số liệu SGK trang 19, kết hợp
hình 6.1 cho biết: Các thành phố đông dân châu Á tập trung õu ? Vỡ sao? ? K tên thành lín?
Sự phân bố dân cư châu Á tác động đến tự nhiên kinh tế châu Á?
( Kinh tế phát triển không đều, môi trờng nhiễm)
1/ Phân bố dân cư châu Á :
- Dân cư châu Á phân bố không
đều:
+ Dân cư đông đồng bằng, vùng ven biển, khu vực có hoạt động gió mùa
+ Tha sâu lụa địa nơi có khí hậu khơ hạn
2/ Các thành phố lớn châu Á
- Các thành phố lớn châu Á phân bố vùng có dân cư đơng miền đồng bằng, miền ven bin, ven sụng
- Các thành phố lớn: Tô-ki-ô, Bắc Kinh,
4-.Cuỷng coỏ:
? HS xác định tên nước, khu vực , thành phố trung ụng dõn châu á?
(12)Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 7
Tiết - ÔN TẬP I/Mục tiêu :
(13)2-Kĩ : rèn luyện kĩ đọc phân tích lược đồ, biểu đồ, bảng thống kê số liệu
3 Thái độ: Có tinh thần hợp tác học tập II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
- GV: Lợc đồ tự nhiên dân c châu á
- HS: Đọc trtớc bài.
III/ Tin trỡnh lờn lp : 1.Ổn định: 8A:
8B:
2.Kiểm tra cũ: ? Tại Châu á có số dân đơng giới tốc độ gia tăng dân số cao ?
3-Bài míi:
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Quan sát hình 1.1 cho biết vị trí kích thước phần lục địa châu Á ?
So với châu Phi vị trí kích thước châu Á có đặc điểm giống khác nào?
Quan sát hình 1.2 kể tên núi cao, đồng rộng lớn,các sơn nguyên? So với châu lục khác mà em học,địa hình châu Á có nét bật ?
Dựa vào hình 2.1 cho biết khí hậu châu Á bị phân hố thành kiểu khí hậu nào? Khí hậu phổ biến châu Á kiểu khí hậu ?
Giải thích kiểu khí hậu lục địa chiếm phần lớn diện tích lục địa châuÁ
Quan sát biểu đồ nhiệt độ lượng mưa Y-an-gun Ê-ri-at sách GK hảy nêu đặc điểm khí hậu gió mùa lục địa?
1/ Vị trí địa lý kích thước cuả châu AÙ :
- Châu Á châu lục rộng lớn giới, nằm kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo
- Lãnh thổ chaõu A lại trải roọng
do ú t nhiờn châu Á phức tạp đa dạng
2/ Đặc điểm địa hình châu AÙ :
- Laừnh thoồ coự nhiều heọ thoỏng nuựi , sụn nguyẽn cao, ủồ soọ, cháy theo hai hửụựng chớnh tây-đơng bắc nam, có nhiều
đồng rộng nằm xen kẽ làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp
3/ Khí hậu châu Á
- Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng, thay đổi từ Bắc xuống Nam từ Tây sang Đông Ngồi ra, cịn phân hóa theo độ cao
- Khớ haọu gioự muứa: Có hai mùa rõ rệt, mùa hạ nóng ẩm, mùa đơng lạnh khơ
(14)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Quan sát hình 1.2 nêu đặc điểm sông ngòi châu Á?
4/ Đặc điểm sông ngòi châu Á :
- Có nhiều hệ thống sơng ln nhng phõn b khụng u: + Bắc , Đông Nam có nhiu sông ma nhiu, Tây Nam Nam sông ngòi phát trin Ýt ma
- Chế độ nước sông thay đổi phức tạp phụ thuộc vào khí hậu, địa hỡnh
- Giá trị: thuỷ điện, giao thông , du lich,…
4-.Củng cố:
? Xác định vị trí giới hạn Châu á? ? Xác định kiểu khí hậu Châu á?
5 H íng dÉn : Học bài, chuẩn bị ôn tập.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 8
Tieỏt : KIỂM TRA TIẾT
I- Mơc tiªu
1 Kiến thức: - Đánh giá việc nắm bắt kiến thức hoc sinh. Kĩ năng: - Rèn kĩ t độc lập làm kiểm tra
3 Thái độ: Có tinh thần tự giác làm bài. II- Chuẩn bị:
GV: So¹n giáo án HS: Ôn tập
(15)8A: …… 8B: …… 2 KiĨm tra: GiÊy, bót lµm bµi cđa häc sinh. 3 Bµi míi:
I Ma trận đề kiểm tra: Chuỷ ủeà( noọi
dung, chương)/ mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao - Thiên nhiên
châu
- Nêu thuận lợi khó khăn thiên nhiên châu
- Đặc điểm địa hình châu có ảnh hởng tới khí hậu
-60% TS§ =
điểm 50 TS Đ =
điểm 50% TS Đ = điểm - Dân c, xà hội
châu
- V v phõn tớch biu
40% TSĐ =
điểm 100% TS= 4điểmĐ
TSĐ 10
Tổng số câu: 03
30% TSĐ =
điểm 30% TS § =
®iĨm 40% TS
§ =
4 điểm
II- Đề bài
Cõu 1: Nêu đặc điểm địa hình châu á? Nó có ảnh hởng tới khí hậu? Câu 2: Nêu thuận lợi khó khăn thiên nhiên châu á?
Câu 3: Vẽ biểu đồ nhận xét gia tăng dân số châu theo số liệu dới dõy:
Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002
Sè d©n (TriƯu ngêi)
600 880 1402 2100 3110 3766
III- Đáp án biểu điểm: Câu 1: (3®)
- Lãnh thổ có nhiều hệ thống núi , sơn nguyên cao, đồ sộ, chạy theo hai hướng
chớnh tây-đông bắc nam.(1đ)
- Cã nhiều đồng rộng nằm xen kẽ làm cho địa hình bị chia cắt phức
tạp (1®)
- Địa hình làm khí hậu phân hố đa dạng từ tây sang đông, từ thấp lên cao (1đ) Câu 2:(3đ)
+ Thuận lợi :Tài nguyên đa dạng, phong phỳ: (0,5đ)
- Khoáng sản có nhiều loại có trữ lợng lớn: than, sắt, dầu mỏ(0,5đ)
- Cỏc tài nguyên khác nh đất, nớc, khí hậu, rừng, động vật đa dạng (0,5đ)
- Nguồn lợng dồi dào: thuỷ năng, gió, mặt trời, địa nhiệt…(0,5đ)
+ Khó khăn : - Núi non hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt (0,5®)
- Nhiều thiẽn tai baỏt thửụứng: động đất, núi lửa, bão lụt…(0,5đ) Câu 3: (4đ)
(16)- Dân số châu tăng liên tục từ đầu kỉ 19 tới nay, nhng tăng nhanh giai đoạn từ kỉ 20 cho tíi
4 Cđng cè: - NhËn xÐt làm bài.
5 H ớng dẫn: - Ôn bài, chuẩn bị 17/SGK/61. - Bảng tổng hợp kết
STT Lớp Sĩ số Số bài Giỏi Khá Trung bình Yếu
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 9
Tit - Bài :ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á
I/ Mục tiêu hoïc:
1-Kiến thức :
-HS hiểu sơ qĩa trình phát triển nước châu Á
-Biết xu hướng phát triển kinh tế-xã hội nước châu Á 2-Kỹ :
Phân tích bảng số liệu kinh tế-xã hội
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập II/Chuaồn bũ cuỷa thaày va tro :
- GV: Soạn giáo án
- HS: Đọc trớc III/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.Ổn định: 8A:
8B: 2 Kiểm tra cũ : Kh«ng
(17)Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
Yêu cầu HS quan sát bảng 7.2
Nhận xét mức bình quân GDP/người số nước châu ¸ ?
? Nước có mức bình quân GDP cao nhất, thấp nhất?
Những nước có mức thu nhập cao,trung bình, thấp.Nhìn chung mức thu nhập phần lớn nước châu Á ?
Cơ cấu GDP % nước có thu nhập cao khác với nước có thu nhập thấp ?
Cơ cấu GDP % nước ta thuộc loại nào?
Từ bảng 7.2 rút kết luận kinh tế –xã hội châu Á ?
Trình độ phát triển kinh tế phần lớn quốc gia châu Á ?
Xu hướng phát triển kinh tế nhiều nước châu Á ?
2-Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội nước lãnh thổ châu Á :
Sau chiến tranh giới lần , kinh tế châu Á có nhiều chuyển biến :
-Xu hưíng phát triển kinh tế lµ:
Ưu tiên phát triển công nghiệp dịch vụ , nâng cao đời sống -Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhiều nước tăng
- Sự phát triển nước châu Á khơng đồng đều, quốc gia nghèo khổ cịn chiếm tỉ lệ cao
4-.Củng cố:
(18)Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tn 10
Tiết 10 - Bài : TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á.
I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức :
-HS hiểu rõ tình hình phát triển ngành kinh tế nước vùng lãnh thổ châu Á
-Biết xu hướng phát triển kinh tế-xã hội nước châu Á nay: ưu tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ nâng cao đời sống
2-Kỹ :Phân tích bảng số liệu kinh tế, lược đồ phân bố sản phẩm nông nghiệp, biểu đồ cấu tỉ lệ sản lượng lúa gạo
3 Thái độ: Có tinh thần đoàn kết hợp tác học tập II/Chuaồn b cua thay va tro :
-GV: Soạn giáo án
-HS: Đọc trớc
III/ Tieỏn trỡnh dạy học : 1.Ổn định: 8A:
8B: 2Kiểm tra cũ :
(19)2-Dựa vào bảng 7.2 cho biết khác biệt kinh tế Việt Nam Nhật Bản thể qua tiêu kinh tế ?
3- Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Các nước thuộc khu vực khí hậu gió mùa có loại trồng vật ni ? Giải thích phát triển loại trồng vật nuôi ?
Các nước thuộc khu vực khí hậu lục địa có loại trồng vật ni ? Giải thích phát triển loại trồng vật ni ?
u cầu quan sát hình 8.2 nhận xét vấn đề sau :
Sản lượng lúa nước trồng châu Á chiếm tỉ lệ % sản lượng lúa nước toàn giới
Những quốc gia châu Á trồng nhiều lúa nước ? Giải thích ?
Nền kinh tế nông nghiệp châu Á phát triển
nh thÕ ? Giải thích?
1-Nông nghieäp:
- Khu vùc khÝ hËu giã mïa trång nhiều lúa gạo, chăn nuôi trâu, bò, lợn, gia cầm
- Khu vực khí hậu lục địa trồng nhiều lúa mì, ngơ chăn ni dê, bị cừu…
- Vùng có khí hậu lạnh chủ yếu chăn nuôi tn léc
* Nhìn chung nơng ngiệp phát triển nhanh đảm bảo lợng l-ơng thực, thực phẩm nớc hớng tới xuất
4-.Củng cố :
(20)Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 11
Tit 11 - Bi : TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á.(tiÕp)
I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức :
-HS hiểu rõ tình hình phát triển ngành kinh tế nước vùng lãnh thổ châu Á
-Biết xu hướng phát triển kinh tế-xã hội nước châu Á nay: ưu tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ nâng cao đời sống
2-Kỹ :Phân tích bảng số liệu kinh tế, lược đồ phân bố sản phẩm nông nghiệp, biểu đồ cấu tỉ lệ sản lượng lúa gạo
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
-GV: Soạn giáo án
-HS: Đọc trớc
III/ Tiến trình dạy học : 1.Ổn định: 8A:
8B: 2Kiểm tra cũ :
? Nêu tình hình phát triển nông nghiệp châu ?
3- Bi :
Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
Hoạt động :
Dựa vào bảng số liệu 8.1 sách giáo khoa, cho biết :
Những quốc gia có sản lượng khai thác than, dầu mỏ nhiều ?
Những quốc gia sử dụng sản phẩm
2-Công nghiệp :
(21)Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
khai thác chủ yếu để xuất ?
Kết hợp xem bảng số liệu 7.2 cho biết quốc gia có thu nhập GDP cao nhờ khai thác tài nguyên để xuất ?
Dựa vào thông tin sách giáo khoa kể tên số ngành công nghiệp phát triển Châu Á ?
Hoạt động 2:
Yêu cầu xem bảng 7.2 nhận xét :
Tỉ trọng gí trị dịch vụ cấu GDP Hàn Quốc Nhật bản?
Những ngành dịch vụ phát triển mạnh?
- Công nghiệp phát triển không đồng nước : Nhật Bản, Hàn Quốc, Xin-ga-po nước công nghiệp có trình độ phát triển cao
- C¸c ngành công nghiệp phát triển nhanh: luyện kim, khí, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng
3-Dũch vuï:
Nhật Bản ,Hàn Quốc, Xin-ga-po nước có dịch vụ phát triển cao
4-.Củng cố :
(22)Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 12
Tit 12 - Bi 9: KHU VỰC TÂY NAM Á I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức:
-Tây Nam Á có vị trí ngã châu lục Á, Âu, Phi khu vực nhiều núi, cao nguyên, khí hậu phần lớn khơ hạn có nguồn dầu mỏ phong phú
-Tây Nam Á nơi có văn minh cổ đại khu vực có nhiều bất ổn trị
2-Kyừ naờng :Phãn tớch caực lửụùc ủồ tửù nhiẽn vaứ kinh teỏ Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
-GV : lược đồ tự nhiên Tây Nam Á -GVø : §äc tríc bµi
III/ Tiến trình dạy học :
1.Ổn định: 8A:
8B:
2 Kiểm tra cũ : - Nêu thành tựu kinh tế quốc gia châu Á ?
3.Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động 1: Vị trí a lớ
Quan sát hình 9.1 cho biết:
Khu vc Tây Nam tip giỏp vớ cỏc vịnh biển,
khu vực châu lục nào?
Naốm khoaỷng vú ủoọ naứo? ? Nêu ý nghĩa vị trí địa lí?
Hoạt động 2:
* Quan s¸t lược đồ H 9.4 :
Kể tên miền địa hình từ đơng bắc xuống tây nam? Các đới, kiểu khí hậu?
K tờn cỏc loi khoỏng sn?
? Loại khoáng sản có trữ lợng lớn?
1-Vũ trớ ủũa lí:
-Nằm phía Tây Nam châu Á tiếp giáp vơí biển : Đen, Ca-xpi, A-ráp, Đỏ , Địa Trung Hải, Vịnh Pec-Xích
2- Đặc im t nhiờn : * Địa hình: Cú nhiu núi
và cao nguyên
(23)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Nêu đặc điểm sông ngòi ?
Những nước có nhiều dầu mỏ nước nào?
Hoạt động 3:
Quan sát H 9.3 cho biết Tây Nam Á gồm quốc gia nào? Kể tên quốc gia có diện tích lớn nhất, nhỏ nhất?
? Nêu đặc điểm dân c?
Dưạ điều kiện tự nhiên v ti nguyờn thiờn nhiờn Tây Nam cú th phát triển ngành kinh
tế ? Vì lại phát triển ngành ?
Bằng hiểu biết mình, em nhận xét tình hình trị nước Tây Nam Á nào?
3- Đặc điểm dân cư, kinh tế, trị
* Dân c: Có khoảng 286 triệu ngời, phần lớn ngời A-rập, theo đạo hồi
* Kinh tế: Trớc chủ yếu làm nông nghiệp, phát triển công nghiệp thơng mại đặc biệt cơng nghiệp dầu khí
* Chớnh trũ: Khơng ổn định
4-.Củng cố:
-Tây Nam Á có đặc điểm vị trí nào?
-Các dạng địa hình chủ yếu Tây Nam Á phân bố nào?
-Nêu khó khăn ảnh hưởng đến phát triển kinh tế khu vực ?
(24)Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 13
Tiết 13 - Bài 10: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC NAM Á I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức
-Nhận biết ba miền địa hình khu vực: miền núi, sơn nguyên, đồng -Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, phân bố lượng mưa khu vực có thay đổi từ đông sang tây chịu ảnh hưởng địa hình
2-Kyừ naờng : Phãn tớch caực lửụùc ủồ tửù nhiẽn vaứ lửụùc ủồ phãn boỏ mửa Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập
II/Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Soạn giáo án
- HS: Đọc trớc bµi
III/ Tiến trình dạy học : 1.Ổn định: 8A:
8B: 2 Kieåm tra cũ :
-Nêu đặc điểm chiến lược vị trí khu vực Tây Nam Á ?
-Tự nhiên khu vực Tây Nam Á thuận lợi cho ngành kinh tế phát triển?
3-Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động : Quan sát hình 10.1:
Nêu đặc điểm vị trí khu vực Nam Á ? Từ Bắc xuống nam địa hình Nam Á có đặc điểm bật?
? Kể tên độ cao khu vực địa hình?
? Nêu đặc điểm khu vực địa hình?
Hoạt động :
Quan sát hình 10.2 cho biÕt:
Nam Á có kiểu khí hậu ?
1-Vị trí địa lí vµ địa hình :
- Vị trí: Nằm phí nam châu
- Địa hình: Coự ba mien ủũa hỡnh
chính:
+ Phía bắc: dãy
Hi-ma-lay-a huứng vú, có tác dụng chắn khối khí lạnh mùa đơng + Phớa nam laứ sụn nguyẽn ẹê-can thấp phẳng
+ Ở đồng Ấn Hng rng ln phẳng
(25)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Nhận xét phân bố lượng mưa Nam Á từ phía đơng Se-ra-pun-di phía tây Mun-tan?
?Nêu nguyên nhân phân bố lượng mưa vậy?
Nhận xét lượng mưa từ Mum-bai đến sơn nguyên Đê-can Giải thích thay đổi lượng mưa ?
Yếu tố tự nhiên làm cho lượng mưa khu vực Nam Á có phân hố ?
Nhịp điệu hoạt động gió mùa ảnh hưởng đến sinh hoạt sn xut ca ngi dõn?
K tờn sông lín, hướng chảy sơng
ngịi khu vực Nam Á?
Dựa vào H 10.2 xác định vị trí cảnh quan tự nhiên lược đồ?
-Khí hậu : Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa, phía đơng khu vực có lượng mưa nhiều giới, phía tây khu vực vùng hoang mạc bán hoang mạc ăn sát biển
-Sơng ngịi : Sơng Ấ n, Hằng hai sơng lớn
-Cảnh quan: rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc, núi cao
4-.Củng cố:
? Nêu đặc điểm khí hậu Nam á? 5 H ớng dẫn : Học bài, chuẩn bị 11.
(26)
TuÇn 14
Tiết 14 - 11: DÂN CƯ VAØ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á
I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức:
-Là khu vực có dân cư đơng với mËt độ dân số lớn giới
-Tôn giáo chủ yếu Ấn Độ giáo Hồi giaó có ảnh hưởng lớn đến kinh tế- xã hội
-Nền kinh tế khu vực phát triển Ấn Độ nước có kinh tế phát triển
2-Kỹ :
Phãn tớch caực lửụùc ủồ phãn boỏ dãn cử, baỷng thoỏng kẽ soỏ lieọu Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập
II/Chuẩn bị thầy troø:
-GV: lược đồ dân cư Nam Á -HS: §äc tríc bµi
III/ Tiến trình dạy học : 1.Ổn định: 8A:
8B: 2.KiĨm tra 15’ :
* §Ị bµi:
Câu 1: Ghi đáp án vào lm
a, Nớc có mức thu nhập bình quân cao châu á?
A Trung Quốc B Hàn Quốc C Nhật Bản D Lào b, Khu vực châu có nhiều dầu mỏ:
A Băc B Nam
C Đông D Tây Nam
c, Loại lơng thực quan trọng châu á: A Ngô B Kê C Sắn D Lúa gạo
Câu 2: Nêu đặc điểm khí hậu Nam á? Giải thích phía đơng ma nhiều, phía tây ma ớt?
*Đáp án: Câu 1:( 3đ)
a, C, Nhật Bản (1đ) b, D Tây Nam c, D Lúa gạo Câu 2: (7®)
-Khí hậu : Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa, phía đơng khu vực có lượng mưa nhiều giới, phía tây khu vực vùng hoang mạc bán hoang mạc ăn sát biển.( 4®)
- Phía đơng tác động gió mùa dịa hình đón gió nên ma nhiều, phía tây có núi sơn ngun chắn gió nên ma ít.( 4đ)
(27)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động :
Yêu cầu : quan sát bảng số liệu 11.1 trả lời vấn đề sau :
Khu vực Nam Á có số dân đứng hàng thứ châu Á ?
Khu vực nam Á có mật độ dân số đứng hàng thứ châu Á ?
Nhận xét phân bố dân cư Nam Á ? Giải thích nguyên nhân dẫn đến trạng dân cư đây?
Kể tên siêu đô thị Nam Á ? Nhận xét giải thích phân bố siêu đô thị Nam Á? ? Cho biết tín ngưỡng tơn gi khu vực tôn giáo ?
Hoạt động :
Yêu cầu quan sát bảng số liệu 11.2 cho biÕt:
Từ 19952001 tỉ trọng ngành nông nghiệp thay đổi ?
Từ 19952001 tỉ trọng ngành công nghiệp dịch vụ thay đổi ?
Nhận xét chuyển dịch cấu ngành kinh tế Ấ n Độ ? Sự chuyển dịch phản ảnh xu hướng phát triển kinh tế ?
Dựa vào thông tin sách giaó khoa thành tựu kinh tế Ấn Độ em cho biết Ấn Độ nước có kinh tế phát triển hay phát triển, dựa vào tiêu kinh tế để em nhận xét ?
1-Dân cư :
- Nam Á có số dân đứng hàng thứ hai châu Á nhưnglại khu vực có mật độ dân cư đơng châu Á
- Dân cư ph©n bè khoâng
đều phần lớn tập trung đồng châu thồ vùng ven biển
- Dân c chủ yếu theo ấn Độ giáo Håi gi¸o
2-Đặc điểm kinh tế –xã hội :
- Các nước Nam Á có kinh tế phát triển Ấ n Độ nước có kinh tế phát triển
- Hoạt động sản xuất chủ yếu nước Nam Á sản xuất nơng nghiệp Tuy nhiªn hiƯn công nghip dịch v cng phát trin mạnh
4-.Cuỷng coỏ:
? Nêu tình hình phát triển kinh tÕ cđa Nam ¸? 5 H íng dÉn : Học bài, chuẩn bị 12.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 15
(28)I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức
-Biết vị trí địa lí, tên quốc gia, vùng lãnh thổ thuộc khu vực Đông Á
-Biết đặc điểm tự nhiên: địa hình, khí hậu, sơng ngịi, cảnh quan khu vực
2-Kỹ : Phân tích lược đồ tự nhiên
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
-GV : lược đồ tự nhiên Đông Á -HS: Đọc trớc
III/ Tieỏn trỡnh daùy hoïc : 1.Ổn định: 8A:
8B: 2-Kiểm tra cũ :
-Cho biết tình hình dân cư Nam Á? Giải thích dân cư phân bố khơng ?
3- Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động
Yêu cầu : quan sát hình 12.1 trả lời câu hỏi sau :
Khu vực Đông Á gồm quốc gia vùng lãnh thổ nào?
? Kể tên quốc gia , vùng lãnh thổ thuộc phần hải đảo?
Khu vực Đông Á tiếp giáp với quốc gia vùng biển nào?
?Vị trí nằm khoảng vĩ độ ? Hoạt động :
Yêu cầu dựa vào hình 12.1
Cho biết đặc điểm địa hình, sơng ngịi, nửa phía tây phần đất liền?
Cho bieỏt ủaởc ủieồm ủũa hỡnh, sõng ngoứi, nửỷa phớa ủõng cuỷa phần ủaỏt liền vaứ haỷi ủaỷo? Giaỷi thớch vỡ tửù nhiẽn phần ủaỏt liền cuỷa ẹõng Á lái có sựù phãn hoaự tửứ ủõng sang tãy ? ? Nêu đặc điểm khí hậu cảnh quan nửa phía đơng?
? Nêu đặc điểm khí hậu cảnh quan nửa phía tây?
1-Vị trí địa lí phạm vi khu vực Đơng Á :
- Khu vực Đông Á gồm hai phận : đất liền hải đảo
- Vị trí nằm phí đơng châu Á,Ù giới hạn khoảng vĩ độ từ 500B đến 200B
2-Đặc điểm t nhiờn : a, Địa hình sông ngòi:
* Địa hình: - Phần đất liền có nhiều núi sơn ngun hiểm trở phía tây, phía đơng có nhiều đồng
* Sơng ngịi: Phần đất liền có sơng lớn: A-mua, Hồng Hà, Trờng Giang
b Khí hậu cảnh quan:
- Phía đơng có khí hậu gió mùa ma nhiều mùa hạ làm rừng phát triển mạnh
(29)4-.Củng cố:
Cho HS đọc đọc thêm trang 43 SGK sau dặt vấn đề : Vì Nhật Bản có nhiều động đất núi lửa ?
Động đất núi lửa gây thiệt hại ?
5 H íng dÉn : Học bài, chuẩn bị 13.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 16
Tiết 16 - Bài 13:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á
I/ Mục tiêu học: 1-Kiến thức
Biết đặc điểm chung dân cư sù phát triển kinh tế –xã hội khu vực
(30)Phaân tích bảng thống kê số liệu
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
GV: Soạn giáo án
HS: Đọc trớc
III/ Tiến trình dạy học :
1.Ổn định: 8A:
8B: 2-Kiểm tra cũ :
-Cho biết khác mặt tự nhiên nửa phía tây phần đất liền với nửa phía đơng phần đất liền khu vực Đơng Á ?
-Giải thích khác cảnh quan nửa phía đơng tây phần đất liền ?
3- Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động :hoạt động cá nhân
Yêu cầu HS quan sát bảng 13.1 trả lời yêu cầu sau :
Cho biết số dân khu Vực Đông Á năm 2002?
Kết hợp với bảng 5.1 trang 16 SGK cho biÕt số
dân khu vực Đông Á chiếm % số dân châu Á, số dân giới ?
Quốc gia Đơng Á có số dân đông nhất? Chiếm % số dân châu Á ?
? NhËn xÐt vỊ sù ph¸t triĨn kinh tế châu á?
Hot ng
Yeõu cau quan sát bảng 13.2
Các nước có giá trị xuất so với nhập ?
Nước có giá trị xuất vượt giá trị nhập cao số ba nước đó?
? Nêu tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản? ? Nêu tình hình phát triển kinh tế cña Trung Quèc?
1-Khái quát dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông AÙ
-Đơng Á khu vực có số dân đơng châu Á, đo ù Trung Quốc có số dân đông khu vực - Đông Á khu vực có kinh tế phát triển nhanh , tốc độ tăng trưởng nhanh , trình phát triển từ sản xuất thay hàng nhập đến sản xuất để xuất
2-Đặc điểm phát triển của một số quốc gia Đông Á :
a, Nhật Bản: nước công nghiệp phát triển cao với ngành công nghiệp hàng đầu giới chế tạo ô tô, tàu biển, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng
(31)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
và đầy tiềm
4-.Củng cố:
-Nền kinh tế nước khu vực Đơng Á có đặc điểm ? -Nền kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh dựa vào lợi ?
5 H íng dÉn : Häc bài, chuẩn bị 14.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tn 17
Tiết 17 : ÔN TẬP HỌC KÌ I I/Mục tiêu :
1-Kiến thức : Hệ thống hoá kiến thức đặc điểm tự nhiên dân cư xã hội châu Á khu vực Tây Nam Á, Nam Á , Đông Á , tự nhiên Đông Nam Á 2-Kĩ : rèn luyện kĩ đọc phân tích lược đồ, biểu đồ, bảng thống kê số liệu
3 Thái độ: Có tinh thần đoàn kết hợp tác học tập III/Chuaồn bũ cuỷa thầy vaứ troứ :
- GV: So¹n giáo án
(32)III Tieỏn trỡnh dạy häc :
1.Ổn định: 8A:
8B:
2-Kiểm tra cũ: ? Nêu đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam á?
Bµi míi :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Dựa vào hình 2.1 cho biết khí hậu châu Á bị phân hố thành kiểu khí hậu ?Khí hậu phổ biến châu Á kiểu khí hậu ?
Quan sát hình 3.1 kể tên cảnh quan tự nhiên châu Á dọc theo kinh tuyến 1000Đ
từ bắc xuống nam, vĩ tuyến 400B 200Btừ
đông sang tây?
Giải thích hình thành cảnh quan tự nhiên dọc theo kinh tuyến 1000Đ vĩ tuyến
400B?
Quan sát hình 6.1 cho biết dân cư châu Á có đặc điểm ? khu vực có mật độ dân số cao ? Giải thích?
Nền kinh tế châu Á có đặc điểm ? Hãy dựa vào bảng 7.2 đưa số tiêu kinh tế cụ thể để chứng minh đặc điểm trên?
Quan sát hình 8.1 8,2 cho biết nơng nghiệp châu Á có đặc điểm ?Kể tên nước sản xuất nhiều lương thực châu Á giải thích lương thực phát triển nước ?
Quan sát hình 9.1cho biết vị trí chiến lược khu vực Tây Nam Á mặt kinh tế? Nêu đặc điểm tự nhiên khu vực có nét bật nào? Quan sát hình 10.1, 10.2 cho biết đặc điểm địa hình, khí hậu mối quan hệ địa hình với gió mùa dẫn đến phân hố lượng mưa từ đơng sang tây lãnh thổ khu vực Nam Á?
Quan sát lược đồ 12.1 trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Đơng Á?
So víi kinh tế khu vực Nam Á kinh tế khu
vực Đơng Á có đặc điểm bật?
1
Tự nhiên châu :
- Chõu ỏ có nhiều kiểu khí hậu thuộc tất đới khí hậu nhng phổ biến kiểu khí hậu lục địa khí hậu hải dơng
- C¶nh quan tự nhiên châu
cú s thay đổi từ bắc xuống nam, từ tây sang đơng Phía tây có khí hậu khơ hạn nằm sâu lục địa, phần trung tâm có cảnh quan núi cao có nhiều núi cao, phia đơng có nhiều rừng ma nhiều
2-Đặc điểm phát triển d©n c , x· héi ch©u Á :
- Dân c: đơng giới, tập trung phía đơng phía nam - Kinh tế: đa số nớc phát triển, phát triển nhanh Nhật Bản Trung Quốc Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao cấu kinh tế nhiều quốc gia
3 Tây Nam :
- Là nơi khái thác nhiều dầu mỏ giới, kinh tế chủ yếu dựa vào xuất dầu khí
4 Nam ¸ :
- Khí hậu có khác biệt theo chiều đông tây dẫn tới dân c kinh tế có khác biệt 3 Đơng :
(33)4-.Củng cố:
-Xác định khu vực Châu đồ?
5 H íng dÉn : Học bài, chuẩn bị kiểm tra học kì I.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tn 18
Tiết 18 : KIỂM TRA HỌC KÌ I
I- Mơc tiªu
1 Kiến thức: - Đánh giá việc nắm bắt kiến thức hoc sinh. Kĩ năng: - Rèn kĩ t độc lập làm kiểm tra
3 Thái độ: Có tinh thần tự giác làm bài. II- Chun b:
GV: Soạn giáo án HS: Ôn tập
III- Tiến trình dạy học: 1 Tổ chức:
(34)2 KiĨm tra: GiÊy, bót lµm bµi cđa häc sinh. 3 Bµi míi:
I Ma trận đề kiểm tra: Chuỷ ủeà( noọi
dung, chương)/ mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao - Dân c, xà hội
châu
- V phân tích biểu đồ
40% TS§ =
điểm 100% TS
Đ
= điểm - C¸c khu vùc
châu - miền địa hìnhĐặc điểm Nam
- Nh÷ng thn lợi khó khăn tự nhiên tới phát triển kinh tế Tây Nam
70% TSĐ = điểm
50% TSĐ = điểm
50% TSĐ = điểm
TSĐ 10
Tổng số câu: 03
30% TSĐ =
điểm 30% TSđiểmĐ = 40% TS4 điểmĐ =
II- §Ị bµi
Câu 1: Nêu đặc điểm miền địa hình Nam á
C©u 2: ChØ thuận lợi khó khăn tự nhiên tới phát triển kinh tế Tây Nam á?
Câu 3: Vẽ biểu đồ nhận xét gia tăng dân số châu theo số liệu di õy?
Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002
Sè d©n (TriƯu ngêi)
600 880 1402 2100 3110 3766
III- Đáp án biểu điểm: Câu 1: (3đ)
- Địa hình: Coự ba mien ủũa hình chính:
+ Phớa baộc: laứ daừy Hi-ma-lay-a huứng vú, có tác dụng chắn khối khí lạnh mùa đơng.(1đ)
+ Phía nam sơn nguyên Đª-can thÊp phẳng .(1đ)
+ gia l ng bng n Hng rng ln phẳng .(1đ) Câu 2:(3đ)
* Thuận lợi: - Có nhiều biển vịnh biển thuận lợi cho giao thông (0,5đ)
- Có nguồn dầu mỏ trữ lợng lớn (0,5đ) * Khó khăn: - Có nhiều núi cao nguyên (0,5đ) - Khí hậu khô hạn (0,5đ)
- Thực vật nghèo nàn (0,5đ)
(35)- V biu đồ xác (3đ)
- Nhận xét: + Từ năm 1800 đến 2002 dân số châu tăng nhanh liên tục, đặc biệt tăng nhanh kỉ 20 (1đ)
4 Cñng cè: - NhËn xÐt làm bài. 5 H ớng dẫn: - Chuẩn bị 15. - Bảng tổng hợp kết
STT Lớp Sĩ số Số bài Giỏi Khá Trung bình Yếu
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tuần 20
Tieỏt 19 - Baứi 14: ẹÔNG NAM Á – ẹẤT LIỀN và hảI đảo
I/ Mục tiêu học: 1-Kiến thức
- Biết Đông Nam Á bao gồm phần bán đảo đảo vị trí đơng nam châu Á, hồn tồn đới khí hậu nóng, nơi tiếp giáp Thái Bình Dương Ấn Độ Dương, cầu nối châu Á với châu Đại Dương
Tự nhiên có đặc điểm điạ hình đồi núi chủ yếu đồng phù sa màu mì,
khí hậu nhiệt đới gió mùa, cảnh quan rừng rậm nhiệt đới 2-Kỹ :Phân tích lược đồ, biểu đồ , tranh ảnh
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
- GV: Soạn giáo án
- HS: Đọc trớc III.Ti n trỡnh dạy học :
1.n định: 8A:
8B:
2-Kiểm tra cuõ : -Nền kinh tế nước khu vực Đơng Á có đặc điểm ?
-Nền kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh dựa vào lợi ?
3- Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
(36)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Quan sát hình 14.1
Cho biết điểm cực bắc, cực nam, cực đông, cực tây thuộc quốc gia nào?
Dựa vào hình 1.1 cho biết khu vực Đông Nam Á nằm đại dương ?
Khu vực Đông Nam Á nằm châu lục ?
Khu vực Đông Nam Á nằm vĩ độ ? Thuộc đới khí hậu ?
Hoạt động : hoạt động nhóm Quan sát hình 14.1
Nêu đặc điểm địa hình phận bán đảo đảo ?
Vì núi lửa động đất hoạt động mạnh khu vực đảo quần đảo
Đông Nam Á có kiểu khí hậu ? Vì Y-an-gun có mưa nhiều vào mùa ha, cịn Pa- đăng mưa quanh năm?
Dựa vào hình 14.1 kể tên nêu đặc điểm sơng ngịi vùng?
? Dựa vào hình 3.1 cho biết cảnh quan tự nhiên phận bán đảo hải đảo?
Đông Nam Á :
- Đơng Nam Á bao gồm phần bán đảo đảo vị trí đơng nam châu Á , hồn tồn đới khí hậu nóng, nơi tiếp giáp Thái Bình Dương Ấn Độ Dương, cầu nối châu Á với châu Đại Dương
2-Đặc điểm tự nhiên :
a, Địa hình:- B phn bỏn o ch yếu điạ hình đồi núi vµ
đồng phù sa màu mỡ
-Bộ phận quần đảo đảo có nhiều núi lửa , thường xảy động đất
b, Khí hậu, sông ngòi cảnh quan
- Phần bán đảo có khớ haọu nhieọt
ủụựi gioự muứa, coự nhiều sõng lụựn chaỷy theo hửụựng baộc – nam, caỷnh quan laứ rửứng raọm nhieọt ủụựi - Phần hải đảo: Khớ haọu phần lụựn
mang tính chất xích đạo nóng mưa quanh năm, cảnh quan rừng rậm nhiệt đới
4-.Củng cố:
? Nêu đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam á? 5 H ớng dẫn : Học bài, chuẩn bị 15.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 20 - Baứi 15 : ẹAậC ĐIỂM DÂN CƯ - XÃ HỘI ĐÔNG NAM Á
I/ Mục tiêu học: 1-Kiến thức
- HS biết Đông Nam Á có số dân đông, dân số tăng nhanh, dân cư tËp trung
(37)kinh tế nông nghiệp với ngành chủ đạo trồng trọt, trồng lúa gạo chiếm vị trí quan trọng
- Hiểu: Các nước vừa có nét chung, vừa có phong tục tập quán riêng sản xuất, sinh hoạt, tín ngưỡng tạo nên đa dạng văn hoá khu vực
2-Kỹ : Phân tích lược đồ, bảng số liệu
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập. II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
- GV : lược đồ 15.1 - HS: Đọc trớc III.Tin trỡnh lờn lp:
1 Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:…… 2 Kiểm tra cũ:
B ài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động :
Yêu cầu HS :quan sát bảng 15
Nhận xét sè d©n, mật độ dân sè, tỉ lệ tăng
tự nhiên Đông Nam Á so với châu Á giới ?
(GV yêu cầu HS tính tóan để biết số dân Đơng Nam Á chiếm % so với giới so với châu Á )
Quan sát hình 6.1 nhận xét sù ph©n bè dân
cử cuỷa khu vửùc ẹõng Nam Á, giaỷi thớch phân bố ú?
? Nhận xét ngôn ngữ c dân Đông Nam á?
Nhn xột cỏc mt thun lợi khó khăn dân số dân cư khu vực ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?
Khu vực Đông Nam Á gồm quốc gia? kể tên quốc gia phần bán đảo ? Kể tên quốc gia có diện tích lớn nhất, nhỏù khu vực?
Những quốc gia có số dân đơng ?
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên phần lớn quốc gia Đông Nam Á ?
Hoạt động :
Người dân khu vực Đơng Nam Á có nét tương đồng hoạt động sản xuất? Giải thích lại có nét tương đồng ?
1-Đặc điểm dân cư :
- Khu vực Đơng Nam Á gồm có 11 quốc gia, có dân đơng, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mức cao
- Dân cư phân bố không : tập trung đông đúc vùng đồng vùng ven biển
- Dân cư Đông Nam Á sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau, nhiều quốc gia thuộc hải đảo sử dụng tiếng Anh
2-Đặc điểm xã hội :
(38)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Người dân khu vực Đơng Nam Á có nét tương đồng lịch sử dân tộc ? Người dân Đơng Nam Á có nét riệng biệt cho quốc gia?
? Nã t¹o thuËn lợi gì?
nột tng ng lch s ấu tranh giành độc lập dân
tộc, sản xuất sinh hoạt, phong tục tập quán vừa có đa dạng văn hoá dân tộc
-> Đó điều kiện thuận lợi cho hợp tác tồn diện nước
4-.Củng cố:
(39)Tuần: 21 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tit 21 - Bi 16 : ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức - HS hiĨu n«ng nghiệp với ngành chủ đạo trồng trọt giữ vị trí
quan trọng kinh tế nhiều nước Tốc độ phát triển kinh tế nhiều nước nhanh song chưa vững
- Cơ cấu kinh tế có chuyển dịch theo hướng cơng nghiệp hố, phân bố ngành sản xuất tập trung chủ yếu đồng ven biển
2-Kỹ năng : Phân tích lược đồ, bảng thống kê
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập. II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
- GV : lược đồ 16.1 - HS: Đọc trớc
III/ Tin trỡnh lờn lớp :
1 Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2- Kiểm tra cũ :
-Cho biết nét tương đồng nét riêng biệt dân cư, xã hội nước khu vực Đông Nam Á ?
3- B ài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hot ng :
? Nêu tình hình kinh tế nớc ẹoõng Nam
nửa đầu thÕ kØ XX?
Yêu cầu xem bảng 16.1 SGK
Nhận xét mức tăng trưởng kinh tế nước giai đoạn?
1-Nền kinh tế nước Đông Nam Á p hát triển khá nhanh, song chưa vững chắc:
(40)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Giai đọan đánh dấu kinh tế khu vực bị khủng hoảng ?
Hãy nhận xét kinh tế nước khu vực Đông Nam Á tõ 1990 2000?
? Nêu tồn trình phát triển kinh tế?
Hot ng :
Yêu cầu phân tích bảng 16.2 để trả lời vấn đề sau :
Cho biết tỉ trọng ngành tổng sản phẩm mước quốc gia tăng giảm ?
Nhận xét chuyển dịch cấu ngành tổng sản phẩm nước quốc gia theo xu hướng ?
Cho biết lương thực trồng vùng ? Giải thích?
Các loại cơng nghiệp chủ yếu loại ? Được trồng vùng ? Giải thích phân bố?
Sản xuất công nghiệp gồm ngành nào? Đặc điểm phân bố ngành ? Giải thích phân bố ngành này?
- HiƯn sản xuất xuất
nguyên liệu chiếm vị trí quan trọng
- Nền kinh tế tr¶i qua thời kì
khuỷng hoaỷng bớc ổn định v phỏt trin
- Khó khăn: Môi trờng bị ô nhim, rừng bị tàn phá nng n 2-C cấu kinh tế có sự thay đổi :
- Tỉ trọng ngành nông nghiệp
giảm, tỉ trọng ngành công nghiệp dịch vụ tăng, phản
¸nh qúa trình cơng nghiệp hố
của nước diƠn nhanh
- Phần lớn ngành sản xuất tập trung chủ yếu vùng đồng vùng ven biển
4-.Củng cố:
?Cho biết kinh tế nước Đơng nam Á có c¸c đặc điểm ? 5.Hướng dẫn: Häc bµi, chuÈn bị 17
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 22 - Baứi 17:
HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á (ASEAN ) I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức:
- HS hiĨu: Sự dời, mục tiêu hoạt động hiệp hội nước Đông Nam A,Ù
Những thuận lợi thách thức Việt Nam gia nhập hiệp hội ASEAN
2-Kỹ năng :Phân tích lược đồ
(41)II/Chuẩn bị thầy troứ :
GV: Soạn
HS: Đọc trớc bµi
III/ Tiến trình lên lớp :
1 Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2- Kiểm tra cũ: -Hãy nêu đặc điểm kinh tế nước Đông Nam Á?
3- Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động :
u cầu quan sát hình 17,1 trả lời vấn đề sau :
Hiệp hội nước Đông Nam Á thành lập kể từ năm nào? Kể tên nước thành viên hiệp hội thời gian thành lập? Trình bày trình mở rộng hiệp hội (ASEAN ) từ ngày thành lập nay? Dựa vào thơng tin sách gi khoa phân tích mục tiêu hợp tác hiệp hội ASEAN có thay đổi theo thời gian ? Hoạt động :
Các nước Đông Nam Á có điều kiện thuận lợi để hợp tác phát triển kinh tế ? Cho biết biểu hợp tác nước hiệp hội ASEAN để phát triển kinh tế – xã hội?
? Kết hợp tác?
Hot động :
Tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam có thuận lợi để phát triển kinh tế- xã hội ?
Tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam có thách thức cần khắc phục vượt qua để hoà nhập với nước ASEAN phát triển bền vững ổn định ?
1-Hiệp hội nước Đông Nam Á :
- Hiệp hội nước Đông Nam Á bắt đầu thành lập kể từ năm 1967 với mục tiêu hợp tác mặt quân sư.ï
- Kể từ năm 1995 hiệp hội mở rộng với mười nước thành viên
- Mục tiêu hoạt động: hỵp tác
cùng phát triển, ổn định nguyên tắc tự nguyện, tôn trọng chủ quyền
2-Hợp tác để phát triển kinh tế –xã hội :
- Biểu hiện: Liên kết sản xuất, nớc phát triển giúp đỡ nớc chậm phát triển, tăng c-ờng trao đổi hàng hoá, hợp tác vấn đề chung tự nhiên giao thông vận tải
- Hợp tác đem lại nhiều kết
qủa vỊ kinh tế, văn hoá, xã hội
của nước
3-Vieät Nam ASEAN:
- Tham gia vào ASEAN Việt Nam có nhiều hội để phát triển kinh tế-xã hội
(42)Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
đồng ngơn ngữ thách thức địi hỏi có giải pháp vượt qua
4-.Củng cố:
? Nêu mc tiêu hp tác ca hip hội nớc Đông Nam á? 5.Hng dn: Học bài, chuẩn bị bi 18
Tuần: 22 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tit 23 - Bi 18 : THỰC HÀNH : TÌM HIỂU LÀO VÀ CAM -PU -CHIA I/ Mục tiêu học:
1-Kiến thức : HS hiểu đặc điểm tự nhiên, kinh tế- xã hội Lào hay Cam-pu-chia
2-Kỹ năng :-Tập hợp tư liệu, sử dụng để tìm hiểu địa lí quốc gia -Trình bày kết qủa văn
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập. II/Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
- GV : Baỷn ủồ ẹõng Nam A.Ù - HS: đọc trớc
III/ Tiến trình lên lớp : 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kieåm tra cũ :
-Mục tiêu hợp tác hiệp hội nước Đông Nam A Ù thay đổi qua thời gian ?
?Phân tích lợi khó khăn Việt nam trở thành thành viên ASEAN?
3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
? Quan sát hình 15.1 cho biết Lào Cam-pu-chia thuộc khu vực nào?
? V trớ a lớ ca mi nc?
? Khả liên hệ với nớc ngoài?
1
Vị trí địa lí:
- Thuộc bán đảo Đơng Dng
- Lào giáp Trung Quốc, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia
=> Khả liên hệ bị hạn chế không giáp biển
(43)Hot ng thy v trũ Ghi bảng Dựa vào hình 18.1 18.2 trình bày v
Lào Cam-pu-chia theo néi dung sau:
? Có dạng địa hình nào? ? Có khí hậu nh nào?
? Nêu đặc điểm sơng ngịi?
? Nªu thuận lợi khó khăn tới phát triển kinh tế?
=> Khả liên hệ không hạn chế 2 Điều kiện tự nhiên:
* Lào:
- Địa hình: 90 % cao nguyên núi - Khớ hu: Nhit i giú
- Sông ngòi: sông Mê Công
-> Thun li: cho phộp phỏt triển trồng nhiệt đới
-> Khó khăn: đất nông nghiệp, thiếu n-ớc mùa khô
4-.Củng cố:
- Nêu đặc điểm địa hình Lào Campuchia ? - Đặc diểm dân cư xã hội hai quốc gia ?
5 H ớng dẫn : Học bài, chuẩn bị sau.
Ngày soạn:././
Ngày d¹y:…./…./… PHẦN 2: ĐỊA LÝ VIỆT NAM
Tiết 24 - Bài 22: VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC, CON NGƯỜI I-Mục tiêu học:
1-Ki ến thức: HS nắm vị Việt Nam khu vực Đơng Nam Á
tồn giới
- Hiểu cách khái quát, hoàn cảnh kinh tế, trị, hồn cảnh nước ta
2-K Ü năng: Biết nội dung, phương pháp chung học tập địa lý Việt Nam
3- Thái đoä: Nâng cao lòng yêu nước, ý thức xây dựng bảo vệ tổ quốc Việt Nam
II-Chuẩn bị thầy trò:
GV: Bản đồ khu vực ụng Nam
HS: Đọc trớc
III-Tieỏn trình học: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2 Kieåm tra cũ:
- Hoạt động nơng nghiệp làm cảnh quan tự nhiên thay đổi ? Cho ví dụ ?
3 Bài mới:
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
(44)Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
giới: ? xác định vị trí Việt Nam đồ? ? Việt Nam gắn liền với châu lục ? Đại dương ?
? Việt Nam có biên giới chung đất liền, biển với quốc gia ?
? Với vị trí Việt Nam có nét tơng đồng với nớc khu vực?
? Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm ? ? Có vai trò gì?
Hot ng 2:
? Dửùa vaứo baỷng 22.1, cho bieỏt cụ caỏu cuỷa toồng saỷn phaồm nửụực có thay đổi nh từ 1990 đến 2000?
?Nguyên nhân ?
? Nêu thành tựu đạt đợc từ sau chiến tranh đến nay?
? Mục tiêu tổng quát chiến lược 10 năm 2001 - 2010 nước ta ?
? Liên hệ với đổi thay kinh tế, xã hội quê hơng?
Hoạt động 3:
? Học địa lý Việt Nam ?
? Để học tốt mơn địa lý Việt Nam, em cần làm ?
giới :
- Vieọt Nam thuộc bán đảo Đông Dơng thuộc khu vực Đông Nam châu bao
gồm đất liền, hải đảo, vùng biển vùng trời
- ViƯt Nam ®ang ngày có ảnh hởng lớn với nớc khu vực giới?
2Vit Nam trờn đường xây dựng phát triển:
- Vượt qua khó khăn chiến tranh để lại tõng bíc ph¸t triĨn kinh tÕ
- Các ngành kinh tế phát triển nhanh, câu kinh tế thay đổi theo hớng tích cực
- Mơc tiªu: Phấn đấu đến
năm 2020 nước ta trở thành nước công nghiệp phát triển theo hướng đại
3 Học địa lý Việt Nam như thế naứo
- Học tập kết hợp với su tầm tài liệu, tranh ảnh; liên hệ thực tế
4-.Cung coỏ: ? Nêu thành tựu nớc ta thời kì đổi mới?
5 H íng dÉnø : Học bài, chuẩn bị 23:
(45)ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Tiết 25 - Bài 23: VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỉ VIỆT NAM
I-Mục tiêu học :
1-Ki ến thức:Hiểu tính tồn vẹn lãnh thỗ Việt Nam Xác định vị
trí, giới hạn, diện tích, hình dạng vùng đất liền, vùng biển Việt Nam
2-K Ü năng: Hiểu biết ý nghĩa thực tiễn giá trị vị trí địa lý,
hình dạng lãnh thổ môi trường tự nhiên hoạt động kinh tế xã hội nước ta
3 Thái độ: Có tinh thần đồn kết hợp tác học tập. II-Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ:
GV: Bn t nhiờn Vit Nam HS: Đọc trớc
III-Tiến trình học:
1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2/ Kiểm tra cũ:
? Trình bày đặc điểm Việt Nam đường xây dựng phát triển?
3/ Bài mới:
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động 1: Quan s¸t H 23.2:
Em tìm hình điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta cho biết tọa độ chúng?
Qua bảng 23.3, em tính:
+ Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài vĩ độ ? Nằm đới khí hậu ?
+ Từ Tây sang Đông phần đất liền nước ta mở rộng kinh độ ?
- Cho HS quan sát đồ khu vực giới
Lãnh thổ Việt Nam mằm múi thứ theo GMT ? (múi thứ 7)
Diện tích phần đất liền nước ta ?
Dựa vào kênh chữ cho biết phần biển Việt Nam có diện tích khoảng ?
Dựa vào đồ tự nhiên Việt Nam, xác
1-Vị trí giới hạn lãnh thổ:
a, Phần đất liền:
- Vò trớ: Giáp Trung Quốc, Lào Cam-pu-chia
- Diện tÝch: 392 247 km2 b Phần biển:
- DiƯn tÝch: triÖu km2, cã
(46)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
định đảo xa phía Đơng, thuộc quần đảo ?
? Nªu ý nghĩa vị trí địa lý tự nhiên
của Việt Nam?
? Những đặc điểm nêu vị trí địa lý có ảnh hưởng đến mơi trường tự nhiên nước ta? Cho ví dụ ?
Hoạt động 2:
? Dựa vào đồ tự nhiên Việt Nam, em có nhận xét đặc điểm lãnh thổ Việt Nam? (dài, hẹp ngang, hình chữ S…)
? Hình dạng lãnh thổ Việt Nam có ảnh hưởng đến điều kiện tự nhiên hoạt động giao thông vận tải nước ta ?
- Dựa vào đồ tự nhiên Việt Nam, cho biết:
+ Giới hạn phía đơng đơng nam Việt Nam giáp ? (biển Đông)
+ Tên đảo lớn nước ta ? thuộc tỉnh nào?
+ Vịnh biển đẹp nước ta vịnh ? + Nêu tên quần đảo xa thuộc nước ta ? Chúng thuộc tỉnh, thành phố ?
+ Nêu giá trị kinh tế an ninh quốc phòng biển Đông ?
c.Đặc điểm vị trí địa lý Việt Nam mặt tự nhiên:
- VÞ trÝ néi chÝ tuyÕn.
- Gần trung tâm khu vực Đông Nam
- Cầu nối đất liền biển
- Vị trí tiếp xúc luồng gió mùa c¸c lng sinh vËt 2-Đặc điểm lãnh thổ:
* Phần đất liền: Hẹp theo chiều đông- tây, dài theo chiều bắc-nam
-> Nước ta nằm miền nhiệt đới gió mùa, thiên nhiên đa dạng, gặp khơng khó khăn
- Phần biển mở rộng phía đơng đơng nam có ý nghĩa chiến lợc an ninh kinh tế
4-.Củng cố:
- Vị trí địa lý hình dạng lãnh thổ Việt Nam có thuận lơiï khó
khăn cơng xây xựng bảo vệ tổ quốc ta ?
5 H íng dẫn : Học bài, chuẩn bị 24.
(47)Tiết 26 - Bài 24: VÙNG BIỂN VIỆT NAM I-Mục tiêu học :
Kiến thức : -Nắm đặc điểm tự nhiên biển Đông -Hiểu biết tài nguyên môi trường biển Việt Nam
-Củng cố nhận thức vùng biển chủ quyền việt nam 2- K Ü năng : -Nhận biết , đọc lược đồ
3 - Thái độ : -Xây dựng lòng yêu biển ý thức bảo vệ, xây dựng vùng biển quê hương giàu p
II-
Chuẩn bị thầy trò:
1-GV: -Bn bin ụng hoc khu vc ụng Nam 2-HS: Đọc trớc
III- Tiến trình d¹y học: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2-
Kiểm tra cũ: -Trình bày đặc điểm giới hạn lãnh thổ Việt Nam? Vị trí địa lí hình dạng lãnh thổ Việt Nam có thuận lợi khó khăn cho công xây dựng bảo vệ tổ quốc nay?
3- Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động 1:
Vị trí Việt Nam, biển Việt Nam? Cho biết diện tích Biển Đông?
Cho biết giới hạn Biển Đông nằm đới nào?
-Cho học sinh quan sát h24.1
Xác định vịnh lớn biển Đông? Phần biển Việt Nam nằm biển Đông tiếp giáp vùng biển quốc gia ?
? Nêu đặc điểm chế độ gió biển Đơng?
Nhiệt độ trung bình năm nước biển tầng mặt bao nhiêu? Nhiệt độ thay đổi năm , giải thích?
Hướng chảy dịng biển theo mùa trùng hợp với hướng gió ?
Cho biết chế độ triều độ măn biển
Hoạt động :
1- Đặc điểm chung vùng biển Việt Nam :
a, DiƯn tÝch, giíi h¹n.
- Vïng biĨn níc ta rộng khoảng triệu km2 phần biển Đông
thuộc Thái Bình Dơng
b, Đặc điểm khí hậu hải văn của biển.
- Ch độ gió: Có hai mùa gió nh đất liền nhng có tốc độ mạnh
- Chế độ nhiệt: Mùa hạ mát, mùa đông ấm
- Chế độ ma: Lợng ma thờng đất liền
- Dịng biển: thay đổi theo mùa gió - Ch triu: a dng
- Độ muối bình qu©n: 30 - 33 0/ 00
2- Tài nguyên bảo vệ môi trường biển Việt Nam :
(48)Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
Vùng biển nước ta so với diện tích lục địa có kích thước ?
Kể tên số tài nguyên biển mà em biết, chúng sở cho ngành kinh tế ?
Kể hình thức nhiễm môi trường biển mà em biết ?Cho biết tác hại ca ụ nhim bin? Nêu bin pháp khắc phc?
khoáng sản, giao thông biển, du lịch biển
b, Môi trờng biển: Khá lành nhng bị ô nhiƠm
4-.Củng cố:
? Chứng minh vùng biển Việt Nam có nguồn tài nguyên phong phú đa dạng?
4 H íng dÉn : Häc bài, chuẩn bị 25.
Tuần: 24 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tit 27 - Bi 25:LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN TỰ NHIÊN VIỆT NAM I-Mục tiêu học :
Kiến thức :HS nhận biết :
-Lãnh thổ Việt Nam có trình phát triển lâu dài phức tạp tõ tiền
(49)-Cảnh quan thiên nhiên nước ta hệ qủa lịch sử phát triển tự nhiên lâu dài
2-
KÜ năng: đọc phân tích lược đồ, sơ đồ
3
Thái đoä :Xây dựng lòng yêu quê hơng v ý thc bo v, xõy dng vựng biển
quê hương giàu đẹp
II-
Chuẩn bị thầy trò :
1-GV:lc hỡnh 25.1 2, HS: Đọc trớc III-Tiến trình lên lớp :
1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra 15 phút: * §Ị bµi:
Câu 1: Ghi đáp án vào làm a, Điểm cực bắc nớc ta thuộc tỉnh nào?
A Cao Bằng B Lào Cai C Hà Giang D Quảng Ninh b, Quần đảo xa nớc ta là:
A Hoàng Sa B Trờng Sa C Cô T« D Thỉ Chu c, Níc ta cã diƯn tÝch biĨn kho¶ng:
A triƯu km2 B triÖu km2 C triÖu km2 D triƯu km2
C©u 2: -Chứng minh biển Việt Nam mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm ? Biển
đem lại thuận lợi cho hoạt ng kinh t nc ta ?
*Đáp án:
Câu 1: ( 3đ)
a, C Hµ Giang b, B Trêng Sa c, A triƯu km2 Câu 2( 7®):
- Chế độ gió: Có hai mùa gió nh đất liền nhng có tốc độ mạnh - Chế độ nhiệt: Mùa hạ mát, mùa đông ấm
- Chế độ ma: Lợng ma thờng t lin
Tài nguyên biển: Gồm thuỷ sản, khoáng sản, giao thông biển, du lịch biển 3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
Hoạt động :
GV Yêu cầu :dựa vào bảng 25.1 hình 25.1 trả lời vấn đề sau :
Giai đoạn tiền Cambri cách bao lâu? Cho biết giai đoạn tiền Cambri lãnh thổ nước ta có mảng nào? Các phần cịn lại lãnh thổ lúc ?
Hoạt động :
Giai đoạn cổ kiến tạo kéo dài bao lâu? Gồm đại ?
Nêu đặc điểm địa chất sinh vật
1- Giai đoạn tiền Cambri :
- Cách khoảng 570 triệu năm, nước ta có vài mảng cổ lục điạ, đại phận lãnh thổ biển
- Sinh vật đơn giản
2-Giai đọan cổ kiến tạo:
(50)Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
giai đoạn ?
Đến giai đoạn lãnh thổ nước ta bao gồm mảng ?
Hoạt động :
Giai đoạn tân kiến tạo kéo dài bao lâu? Gồm đại ?
Nêu đặc điểm phát triển lãnh thổ nước ta giai đoạn ?
gồm đại Cổ Sinh Trung Sinh - Giai đoạn phát triển, mở rộng ổn định lãnh thổ
- Sinh vật: Phát triển mạnh loài bò sát hạt trần
3- Giai an tõn kiến tạo :
- Cách khoảng 25 triệu năm Đây giai đọan nâng cao địa hình hoàn thiện giới sinh vật
- Vận động tân kiến tạo diễn mạnh mÏ, kết qủa núi sông trẻ
lại tạo thành cao nguyên ba dan đồng phù sa, tạo mỏ dầu khí
4-.Củng cố :
- Nêu ý nghĩa giai đọan tân kiến tạo phát triển lãnh thổ nước ta nay?
5 Huíng dẫn: Học bài, chuẩn bị 26.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 28 - Bài 26: ĐẶC ĐIỂM
TÀI NGUN KHỐNG SẢN VIỆT NAM
I-Mục tiêu học :
Kiến thức : HS hiĨu
-Việt Nam nước giàu tài nguyên khoáng sản, nguồn lực quan trọng để cơng nghiệp hố đất nước
2-
KÜ : Nhận biết , đọc lược đồ
3
Thái độ : Bảo vệ khai thác có hiệu qủa tiết kiệm nguồn khoáng sản qúy giá nước ta
II-
Chn bÞ cđa thầy trò :
1-GV chun b : lược đồ hình 26.1 2- HS : §äc tríc bµi
IV- Tiến trình lên lớp:
1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra cũ :
-Trình bày lịch sử phát triển tự nhiên nước ta ?
(51)3 - Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi b¶ng
Hoạt động :
Yêu cầu quan sát lược đồ 16.1 thơng tin sách gi khoa nhận xét:
Nước ta có loại tài ngun khống sản nào?
Những khống sản có trữ lượng lớn? Hoạt động :
? Giai on tin Cambri hình thành mỏ khoáng sản nào?
? Giai on c kiến tạo hình thành mỏ khoáng sản nào?
? Giai on tân kiến tạo hình thành mỏ khoáng sản nào?
Hot động :
Khống sản có phải nguồn tài nguyên vô tận ?
Việc khai thác tài nguyên có khả dẫn đến hậu qủa ?
Hãy nêu biện pháp sử dụng tài nguyên hợp lí?
1-Việt nam nước giàu tài nguyên khống sản :
- Níc ta cã nhiỊu má khoáng sản nhng phn ln cỏc m cú tr
lượng vừa nhỏ Một số mỏ lớn than, dầu mỏ, khí đốt, bơxit, sắt, crơm, thiếc, apatit, đất đá vơi
2 Sự hình thành vùng mỏ chính nước ta
a- Giai đoạn tiền Cambri :
- Gồm: than, chì, đồng, sắt, đá quý
b-Giai đọan cổ kiến tạo:
- Gồm: than, sắt, thiếc, vàng, đá quý…
c- Giai đọan tân kiến tạo :
- Gồm: dầu mỏ, khí đốt, than, bơxit
3- Vấn đề khai thác bảo vệ tài nguyên khoáng sản :
- khống sản nguồn tài ngun có hạn cạn kiệt sau thời gian khai thác
- Để sử dụng nguồn tài nguyên có hiệu qủa cần thực tốt luật khống sản, khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm có hiệu qủa
4-.Củng cố:
-Vai trị vận động địa chất việc hình thành mỏ khống sản Việt Nam?
(52)TuÇn: 25 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tit 29- Bi 27 : THỰC HAØNH: ĐỌC BẢN ĐỒ VIỆT NAM I-Mục tiêu học :
Kiến thức : HS:
- Củng cố kiến thức vị trí, phạm vi lãnh thổ, tổ chức hành nước ta - Củng cố kiến thức tài nguyên khoáng sản, phân bố số tài ngun khống sản
2-
Kó :
-Nhận biết kí hiệu, giải đồ hành chính, khống sản đọc phân tích đồ
3
Thái độ : Có ý thức xây dựng đất nước
II-
Chuẩn bị thầy trß :
1-GV : lược đồ hình 23.2 v 26.1 2- HS : Đọc trớc
III- Tiến trình lên lớp: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra: ? Chứng minh Việt Nam nước giàu tài nguyên khoáng sản?
(53)Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Hoạt động :
Yêu cầu : quan sát lược đồ 23.2, trả lời yêu cầu sách gi khoa
? Xác định vị trí cđa tỉnh mà em sống?
?Xac nh v tr , toá ủoọ , caực ủieồm cửùc cuỷa phần laừnh thoồ ủaỏt lieàn? ( HS xác định lợc đồ phóng to)
? Lập bảng thống kê tỉnh theo mẫu cho biết nớc ta có tØnh gi¸p biĨn?
Hoạt động
u cầu dựa vào H.26.1 vẽ lại kí hiệu ghi vào học theo mẫu sau :
Stt Loại khoáng
sản Kí hiệu trênbản đồ Phân bố mỏchính Dành thêi gian 10 phút sau GV định HS báo cáo
kết qủa
1 Bài 1/SGK/100. - Tỉnh Hng n nằm Đồng sơng Hồng, phía bắc giáp Bắc Ninh, phía tây bắc giáp Hà Nội, phía nam giáp Thái Bình Hà Nam, phía đơng giáp Hải Dơng
- Níc ta cã 29 tØnh thành giáp biển
2 Bài 2/SGK/100. ( Học sinh lên bảng vẽ lại kí hiệu nêu phân bố loại khoáng sản lên bảng)
4-.Củng cố:
- Nhận xét thái độ tham gia thực hành HS
5 H íng dÉn : xem lại từ 15 26 chuẩn bị cho tiết ôn tập
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 30 : ÔN TẬP I-Mục tiêu học :
Kiến thức :
Hệ thống hoá kiến thức châu Á, tự nhiên châu lục vµi nét
lãnh thổ Việt Nam
2-
Kó :
Đọc phân tích lược đồ, tranh, biểu đồ
3
Thái độ : Có ý thức học tập tốt
II-
Chuẩn bị thầy trò: 1-GV: Soạn gi¸o ¸n
(54)III- Tiến trình lên lớp:
1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2.K
iĨm tra : Xen vµo giê. Bµi míi:
Hoạt động thầy trị Ghi b¶ng
Nêu ba đặc điểm kinh tế nước Đông Nam Á ?
Dựa vào bảng 16.2 cho biết thay đổi cấu kinh tế số nước Đông Nam Á ?
? Nó thể điều gì?
Cho biết hiệp hội nước ASEAN đời từ thơì gian ? có nước thành viên nay?
? Mục tiêu hợp tác ASEAN thay đổi qua thời gian ?
Nêu đặc điểm lãnh thổ nớc ta ?
? Phần đất liền? ? Phần biển?
? Nêu đặc điểm giới hạn vựng bin nc ta?
1
Đặc điểm kinh tế n ớc Đông Nam
á.
- Nền kinh tế nước Đông Nam Á
phát triển nhanh, song chưa vững
chắc
- Nền kinh tế tr¶i qua thời kì khủng
hoaỷng bớc ổn định phát triển
- Cơ cấu kinh tế có thay đổi : Tỉ
trọng ngành nông nghiệp giảm, tỉ trọng ngành công nghiệp dịch vụ tăng, phản
¸nh qúa trình cơng nghiệp hố
nước diƠn nhanh
2 H iÖp héi n ớc Đông Nam á
- Hip hi nước Đông Nam Á bắt đầu thành lập kể từ năm 1967 với mục tiêu hợp tác mặt quân sư.ï
- Kể từ năm 1995 hiệp hội mở rộng với mười nước thành viên
- Mục tiêu hoạt động: hỵp tác phát
triển, ổn định nguyên tắc tự nguyện, tôn trọng chủ quyền
3-Đặc điểm lãnh thổ ViƯt Nam :
* Phần đất liền: Hẹp theo chiều đông- tây, dài theo chiều bắc-nam
-> Nước ta nằm miền nhiệt đới gió mùa, thiên nhiên đa dạng, gặp khơng khó khăn
- Phần biển mở rộng phía đơng đơng nam có ý nghĩa chiến lợc an ninh kinh tế
4- Đặc điểm chung vùng biển Việt Nam :
a, DiƯn tÝch, giíi h¹n.
- Vïng biĨn níc ta rộng khoảng triệu km2 phần biển Đông thuộc Thái
(55)Hot ng thầy trị Ghi b¶ng
? Nêu đặc điểm khí hậu vùng biển?
? Nêu đặc điểm hải văn biển?
Dựa vào hình 26.1 cho biết nước ta có tài ngun khống sản ? Cho biết giá trị kinh tế tài nguyên ?
b, Đặc điểm khí hậu hải văn cđa biĨn
- Chế độ gió: Có hai mùa gió nh đất liền nhng có tốc độ mạnh
- Chế độ nhiệt: Mùa hạ mát, mùa đơng ấm - Chế độ ma: Lợng ma thờng đất liền
- Dòng biển: thay đổi theo mùa gió - Chế độ triều: đa dạng
- Độ muối bình quân: 30 - 33 0/ 00
5-Việt Nam nước giàu tài nguyên khoáng sản :
- Níc ta cã nhiỊu má kho¸ng s¶n nhng phần lớn mỏ có trữ lượng vừa nhỏ
Một số mỏ lớn than, dầu mỏ, khí đốt, bơxit, sắt, crơm, thiếc, apatit, đất đá vơi
4-.Củng cố: ? Nªu ý nghĩa tài nguyên biển nớc ta?
(56)Tuần: 26 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 31: KIEM TRA TIET I- Mơc tiªu
1 Kiến thức: - Đánh giá việc nắm bắt kiến thức hoc sinh. Kĩ năng: - Rèn kĩ t độc lập làm kiểm tra
3 Thái độ: Có tinh thần tự giác làm bài. II- Chuẩn bị:
GV: Soạn giáo án HS: Ôn tập
III- Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức: 8A: 8B: ……
2.
KiÓm tra: GiÊy, bót lµm bµi cđa häc sinh. 3.
Bµi míi:
I Ma trận đề kiểm tra: Chuỷ ủeà( noọi
dung, chương)/ mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp
Vn dng mc cao - Khu vực
Đông Nam
- Đặc điểm kinh tế nớc Đông Nam
- V v phõn tớch biu
70% TSĐ =
điểm 30% TSđiểmĐ = 40% TS4 điểmĐ = - Địa lí tự nhiên
Việt Nam
(57)30% TSĐ =
điểm 100% TSđiểmĐ =
TSĐ 10
Tổng số câu: 03
30% TSĐ =
điểm 30% TS Đ =
điểm 40% TS
Đ =
4 điểm
II- Đề bài
Câu 1: Nờu c im c bn kinh tế nước Đơng Nam Á? C©u 2: Đc đim khí hậu hải văn ca bin níc ta?
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu dới vẽ biểu đồ hình cột thể GDP/ ngời nớc ASEAN? Rút nhận xột cn thit?
( Đơn vị: USD)
Nớc
Bru-nây
Cam- pu-chia
Lào
In- đô- nê-xi-a
Ma- lai-xi-a
Phi- lÝp-pin
Th¸i Lan
ViƯt Nam
Xin-ga-po
GDP/ngêi 12300 280 317 680 3680 930 1870 415 20740
III- Đáp án biểu điểm: Câu 1:(3đ)
- Nền kinh tế nước Đông Nam Á phát triển nhanh, song chưa vững
chắc (1®)
- Neàn kinh teỏ ủaừ trải qua thụứi kỡ khuỷng hoaỷng bớc ổn định phát triển (1đ)
- Cơ cấu kinh tế có thay đổi : Tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm, tỉ trọng
ngành công nghiệp dịch vụ tăng, phản ánh qúa trình cơng nghiệp hố nước diƠn nhanh (1đ)
Câu 2: (3đ)
- Ch độ gió: Có hai mùa gió nh đất liền nhng có tốc độ mạnh (0,5đ) - Chế độ nhiệt: Mùa hạ mát, mùa đông ấm (0,5đ)
- Chế độ ma: Lợng ma thờng đất liền (0.5đ) - Dịng biển: Thay đổi theo mùa gió (0,5đ)
- Chế độ triều: đa dạng (0,5đ) - Độ muối bình quân: 30 - 33 0/
00 (0,5đ)
Câu 3: (4đ)
- V biu đồ đúng, đủ bớc.(3đ)
- Nhận xét: Các nớc khu vực Đơng Nam có GDP/ngời khơng Những nớc có thu nhập cao nh Bru-nây, xin-ga-po; Những nớc có thu nhập thấp nh Lào, Cam-pu-chia
4 Cđng cè: - NhËn xÐt giê lµm bài. 5 H ớng dẫn: - Ôn bài, chuẩn bị 28. - Bảng tổng hợp kết
(58)
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 32 - Baứi 28: đăc ®iĨm ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
I-Mục tiêu học :
Kiến thức : HS biết được:
-Ba đặc điểm địa hình Việt nam
-Mối quan hệ địa hình với thành tố khác cảnh quan thiên nhiên -Tác động người làm biến đổi địa hình ngày mạnh mẽ
2-
Kỹ :
-Nhận biết , đọc đồ địa hình
3
Thái độ :
Ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên Việt nam
II- Chuẩn bị thầy trò :
1-GV chuẩn bị : lược đồ hình 28.1 2- HS : Đọc trước
III- Tiến trình lên lớp: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra cũ :không
3 - Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động 1 :
Yêu cầu : quan sát hình 28.1 trả lời vấn đề sau :
Lãnh thổ nước ta có dạng địa hình nào? Địa hình chiếm diện tích chủ yếu ? Đồi núi cao nguyên nước ta có độ cao ? Thuộc loại núi ?
Cho biết đồi núi làm cảnh quan tự nhiên thay đổi ?
Đồi núi ảnh hưởng đến hoạt động kinh tế nước ta ?
? Nêu đặc điểm đồng bằng?
Hoạt động :
1-Đồi núi phận quan trọng cấu trúc địa hình Việt Nam
- Đồi núi chiếm 3/ diện tích lãnh thổ, phần lớn đồi núi thấp
- Kéo dài từ Tây Bắc tới Đông Nam Bộ
- Đồng chiếm 1/ lãnh thổ bị đồi núi chia cắt thành nhiều khu vực
(59)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Địa hình nước ta giai đoạn cổ kiến tạo có đặc điểm ?
Địa hình nước ta giai đoạn tân kiến tạo có đặc điểm ?
Tìm hình 28.1 vùng núi cao, cao nguyên ba dan, đồng trỴ, phạm
vi thềm lục địa? Nhận xét phân bố hướng nghiêng chúng?
Hoạt động 3 :
Những yếu tố ngoại lực tham gia qúa trình kiến tạo địa hình nước ta?
? Hãy nêu tác động kiến tạo lại địa hình nước ta ?
Cho biết hoạt động người góp phần làm thay đổi mặt địa hình ngày ?
kiến tạo nâng lên tạo thành nhiều bậc nhau:
- Giai đoạn Cổ kiến tạo địa hình bề mặt san cổ thấp - Giai đoạn Tân kiến tạo vận động Hi-ma-lay-a làm địa hình nâng cao tạo thành bậc nhau: núi đồi đồng -thềm lục địa
- Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu hướng tây bắc – đơng nam hướng vịng cung
3-Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa chịu tác động mạnh người : - M«i trường nhiệt đới nóng ẩm,
mưa tập trung theo mùa làm cho đất đá nhanh chóng bị xâm thực, xói mịn làm xuất dạng địa hình cacxtơ, bề mặt có rừng bao phủ rậm rạp
- Các dạng địa hình nhân tao xuất ngày nhiều
4-.Củng cố:
- Nêu đặc điểm chung địa hình ?
- Địa hình nước ta giai đoạn tân kiến tạo hình thành biến dổi nhân tố ?
(60)Tuần: 27 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tit 33- Bi 29: C IM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH I-Mục tiêu học :
Kiến thức : HS biết được:
- Sự phân hoá đa dạng địa hình nước ta
- Đặc điểm cấu trúc, phân bố khu vực địa hình đồi núi, đồng bằng, bờ biển thềm lục địa Việt Nam
2-
Kó :
-Nhận biết , đọc đồ địa hình
3
Thái độ :
- Ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên Việt nam II- Chuẩn bị thầy trò:
1-GV: lược đồ tự nhiên Việt Nam 2- HS : Đọc trước
III- Tiến trình lên lớp:
1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra cũ :
-Nêu đặc điểm chung địa hình ?
-Địa hình nước ta giai đoạn tân kiến tạo hình thành biến đổi nhân tố ?
3 - Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi bảng
? Địa hình nước ta chia làm khu vực ? khu vực ?
Hoạt động :
Yêu cầu : quan sát hình 28.1
Nêu đặc điểm vùng núi Đông Bắc?
Xác định nêu đặc điểm vùng núi Tây Bắc? Kể tên dãy núi lớn vùng? Nêu đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc?
1-Khu vực đồi núi :
a, Vùng núi Đông Bắc: Nằm tả ngạn sông Hồng
- Là vùng đồi núi thấp, với cánh cung núi vùng đồi phát triển rộng
b, Vùng núi Tây Bắc:
- Nằm sơng Hồng sông Cả, dải núi cao, sơn nguyên đá vôi cánh đồng thung lũng
(61)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Nêu đặc điểm cao nguyên Trường Sơn Nam? Kể tên cao nguyên?
? Nêu đặc điểm vùng đông Nam Bộ vùng đồi Bắc Bộ?
Hoạt động :
Yêu cầu quan sát hình 29.2 29.3
nhận xét địa hình châu thổ sơng Hồng khác với địa hình châu thổ sơng Cửu Long ? Giải thích ?
? Nêu đặc điểm đồng sông Cửu Long? ? Nêu đặc điểm đồng sông Hồng?
? Nêu đặc điểm đồng duyên hải Trung Bộ?
Hoạt động :
Cho biết chiều dài bờ biển nước ta ?
Trình bày xác định đồ địa hình dạng bờ biển nước ta ?
Xác định đồ vùng thềm lục địa nước ta ? Khu vực có thềm lục địa mở rộng , thu hẹp ?
Mã, dài 600 km; vùng núi thấp, sườn đông hẹp dốc
d, Vùng núi cao nguyên Trường Sơn Nam: vùng đồi cao nguyên hùng vĩ, mặt phủ đất ba dan
đ, Địa hình bán bình ngun Đơng Nam Bộ vùng đồi trung du Bắc Bộ: thềm phù sa cổ
2-Khu vực đồng bằng :
a, Đồng châu thổ hạ lưu sông lớn:
* Đồng sơng Cửu Long: Có diện tích 40 000 Km2, cao 2-3m so
với mực nước biển, khơng có đê lớn ngăn lũ
* Đồng sông Hồng: Có diện tích 15 000 km2, bề mặt có hệ
thống đê lớn chống lu.õ
b, Các đồng duyên hải Trung Bộ: Tổng diện tích 15 000 km2, gồm nhiều đồng nhỏ,
lớn đồng Thanh Hố
3 Địa hình bờ biển thềm lục địa.
- Bờ biển nước ta dài 3260km có hai dạng bờ biển bồi tụ bờ biển mài mòn chân núi, hải đảo
- Thềm lục địa nước ta rộng lớn, mở rộng miền Bắc miền Nam , thu hẹp miền Trung
4-.Củng cố:
? Địa hình nước ta có khu vực ? khu vực ? ? Chứng minh địa hình núi nước ta phức tạp đa dạng ?
5 Hướng dẫn: Học chuẩn bị cho yêu cầu thực hành 39
(62)Tiết 34 - Bài 30 : THỰC HAØNH : ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM I-Mục tiêu học :
Kiến thức : HS :Nhận biết đơn vị địa hình đồ - mối quan hệ dạng địa hình
2-
Kóû năng :
-Nhận biết, đọc, đo tính đồ địa hình
3
Thái độ : Có tinh thần học tập tốt
II- Chuẩn bị thầy trò:
1-GV: Soạn giáo án 2- HS : Đọc trước
III-Tiến trình lên lớp : 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra cũ :
? Địa hình nước ta có khu vực ? khu vực ? ? Chứng minh địa hình núi nước ta phức tạp đa dạng ?
3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
Quan sát lược đồ địa hình 28.1
? xác định đường vĩ tuyến 220 B từ
trái sang phải đoạn từ biện giới Việt Lào đến biện giới Việt Trung phải vượt qua dãy núi nào, dịng sơng
Hoạt động :
? Dựa vào đồ cho biết dọc theo kinh tuyến 1080Đ từ dãy núi
Bạch Mã bờ biển Phan Thiết ta phải qua cao nguyên nào? ? Nêu đặc điểm độ cao cấu tạo cao nguyên?
? Coù nhận xét địa hình nham thạch cao nguyên?
Hoạt động : Dựa vào đồ:
1 Caâu 1/sgk/109.
a, Các dãy núi: Pu Đen Đinh, Hoàng Liên Sơn, Con Voi, Cánh cung Sông Gâm, Cánh cung Ngân Sơn
b, Các dịng sơng: sơng Đà, sơng Hồng, sơng Lơ, sơng Gâm
2 Câu 2/SGK/109:
Các cao nguyên
Độ cao Cấu tạo nham thạch Kon Tum > 1000m Đá Granít
và biến chất
Plây Ku 1000m Đá ba dan Đắc Lắk 500m Đá ba dan - Hầu hết cao nguyên có cấu tạo đá ba dan, có cao nguyên Kon Tum cấu tạo từ đá Granít biến chất
3 Câu 3/SGK/109:
(63)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Cho biết quốc lộ 1A từ Lạng Sơn tới Cà Mau vượt qua đèo nào? Thuộc tỉnh thành phố ?
Các đèo ảnh hưởng giao thông Bắc Nam ?
phoá
Sài Hồ Lạng Sơn Tam Điệp Ninh Bình Ngang Hà Tĩnh Hải Vân Huế-Đà Nẵng Cù Mơng Bình Định Cả Phú Yên
- Các đèo cản trở tới hoạt động giao thơng Bắc- Nam
4-.Củng coá:
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 31
Tuần: 28 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
(64)
I-Muùc tiêu học :
Kiến thức : HS biết:-Ba đặc điểm khí hậu nước ta: +Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
+Tính chất đa dạng thất thường +Phân hố theo khơng gian thời gian
-Ba nhân tố hình thành khí hậu: Vị trí địa lí, hồn lưu gió mùa, bề mặt địa hình
2-
Kĩ : -Nhận biết , đọc, phân tích bảng thống kê số liệu khí hậu
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu, tìm hiểu, đóng góp ý kiến II- ẹồ duứng dáy vaứ hóc:
1-GV : Bản đồ tự nhiên Việt Nam 2- HS : Đọc trước
III-Tiến trình lên lớp : 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2.
Kiểm tra: Không
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
Quan sát bảng 31.1 cho biết:
Nhiệt độ trung bình năm hầu hết địa phương nước ta mức ?
? Nêu đặc điểm nhiệt độ nước ta?
Nhiệt độ khơng khí vào mùa đơng từ bắc vào nam ?
Nhiệt độ khơng khí vào mùa hạ từ bắc vào nam ?
Giải thích nhiệt độ từ bắc vào nam phân hố vào mùa đơng ?
? Khí hậu nước ta có thay đổi theo thời gian năm nào?
Chế độ mưa lượng mưa nơi ? Nhận xét chung lượng mưa nước ta?
Hoạt động :
? Khí hậu nước ta có phân hố thành khu vực nào?
Giải thích khí hậu nước ta lại phân hố thành nhiều vùng khí hậu ?
? Nêu đặc điểm khí hậu phía bắc dãy Hồnh Sơn?
? Đặc điểm khí hậu Đơng Trường Sơn?
1-Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa ẩm:
- Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao 210c tăng
dần từ bắc vào nam
- Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt: Mùa đơng lạnh khơ với gió đơng bắc, mùa hạ nóng ẩm với gió tây nam
- Có lượng mưa trung bình lớn từ 1500- 2000mm/ năm
2- Tính chất đa dạng thất thường:
* Khí hậu nước ta có phân hố rõ rệt theo chiều bắc- nam: - Phía bắc dãy Hồnh Sơn: Có mùa đơng lạnh mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều
(65)Hoạt động thầy trị Ghi bảng
? Đặc điểm khí hậu phía nam?
? Đặc điểm khí hậu Biển Đơng Việt Nam? Vì Ở Sa Pa địa phương thuộc vùng khí hậu nhiệt đới lại có cảnh tuyết rơi?
Ở Đà Latï có tuyết rơi khơng ? Vì vùng cao SaPa khơng có tuyết ?
? Chứng minh khí hậu nước ta có tính chất thất thường?
Mùa mưa vào hàng năm đến có thời gian tháng khơng ?Vì ?
? Nêu tượng thời thiết cực đoan nước ta? Nó gây hậu gì?
mưa lệch hẳn thu đông
- Phía nam: Có khí hậu cận xích đạo, có nhiệt độ quanh năm cao có hai mùa mưa khơ rõ rệt - Biển Đơng Việt Nam: mang tính chất gió mùa nhiệt đới hải dương
* Khí hậu nước ta cịn phân hố theo độ cao: Những vùng núi cao có khí hậu lạnh đồng
* Khí hậu nước ta cịn có diễn biến thất thường: có năm mưa nhiều năm mưa ít, có năm rét sớm có năm rét muộn…
4-.Củng cố:
- Cho HS đọc đọc thêm
- Giải thích nguyên nhân hình thành gió tây khô nóng?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 32
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tiết 36 - Bài 32: CÁC MÙA KHÍ HẬU VÀ THỜI TIẾT CỦA NƯỚC TA I-Mục tiêu học:
Kiến thức : HS hiểu:
-Những nét đặc trưng khí hậu thời tiết hai mùa: mùa gió Đơng Bắc mùa gió Tây Nam
-Sự khác biệt khí hậu – thời tiết miền: Bắc bộ, Trung bộ, Nam với ba trạm tiêu biểu: Hà Nội, Huế, Thành phố Hồ Chí Minh
-Những thuận lợi khó khăn khí hậu mang lại sản xuất đời sống nhân dân ta
(66)
Dựa vào bảng số liệu học sinh phân tích, nhận xét chung khí hậu nước ta mùa đơng, hạ
Thái đoä:Ý thức thiên tai, bất trắc, chủ động phịng chống
II-Chuẩn bị thầy trò:
GV: Soạn giáo án HS: Đọc trước
III-Tiến trình dạy: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2-Kiểm tra cũ :
-Trình bày đặc điểm chung khí hậu nước ta ?
-Nước ta có miền khí hậu ? Nêu đặc điểm khí hậu miền?
3- Bài mới:
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
? Quan sát bảng 31.1 nhận xét nhiệt độ lượng mưa ba trạm vào mùa đông?
? Nêu đặc điểm thời tiết miền Bắc, miền Trung vào mùa này?
? Nêu đặc điểm thời tiết Tây Nguyên Nam Bộ?
Hoạt động 2 :
? Dưạ vào bảng số liệu 31.1 so sánh nhiệt độ lượng mưa ba tram vào mùa hạ?
? Nêu tượng thời tiết thường thấy vào mùa nay?
Dựa vào bảng số liệu 32.1 cho biết mùa bão nước ta diễn nào?
Khí hậu nước ta đem lại thuận lợi gì?
Khí hậu mang lại cho khó khăn gì? Tại sao?
1/ Mùa gió đơng bắc từ tháng 11 đến tháng (mùa đông).
- Miền Bắc: Đầu đơng lạnh khơ, cuối đơng l¹nh có mưa
phùn ẩm ướt
- Miền Trung: lạnh, mưa nhiều
- Tây Nguyên Nam Bộ: nóng khô
2/ Mùa gió Tây Nam từ tháng đến tháng 10 ( mùa hạ)
- Trong mùa nhiệt độ cao toàn quốc, mưa nhiều miền Nam miền Bắc, mưa miền Trung
- Thời tiết phổ biến: mưa rào, giông, bão…
3/ Những thuận lợi khó khăn khí hậu mang lại:
- Thuận lợi: Cây trồng phát triển quanh năm
(67)Hoạt động thầy trị Ghi bảng
sâu bệnh…
4-.Củng cố:
? Nước ta có mùa khí hậu? Nêu đặc điểm khí hậu mùa nước ta?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 33
Tuần: 29 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tieỏt 37 - Baứi 33 : ẹAậC ẹIEM SÔNG NGÒI VIỆT NAM I-Mục tiêu học :
(68)- Trách nhiệm bảo vệ môi trường nước dịng sơng để phát triển kinh tế lâu bền
Kĩ năng: §ọc đồ, bảng số liệu, vẽ biểu đồ
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu, tìm hiểu, đóng góp ý kiến II-Chuaồn bũ cuỷa thầy vaứ troứ :
- GV: Bản đồ mạng lưới sông ngịi Việt Nam - HS: Đọc trước
III-Tiến trình dạy học: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kieồm tra 15 phút :
Đ bài: Trong mùa gió đơng bắc, thời tiết khí hậu Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam
Bộ có giống khoõng? Vỡ sao?
Đáp án; Thời tiết miền không giống nhau:(2đ)
- Min Bc: u đơng lạnh khơ, cuối đơng l¹nh có mưa phùn ẩm ướt (2®)
- Miền Trung: lạnh, mưa nhiều (2®)
- Tây Nguyên Nam Bộ: nóng khô (2®)
* Do lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc – nam, miền trung lại chiu tác động địa hình nên ma nhiều (2đ)
3-Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động 1:
Chia nhóm trả lời theo câu hỏi
Nhóm 1: Nhận xét mạng lưới sơng ngịi nước ta?
Nhóm 2: nhận xét hướng chảy sơng ngịi? Giải thích sao?
Nhóm 3: Dựa vào bảng 33.1 nhận xét chế độ nước sơng (mùa nước)? Vì sao?
Nhóm 4: Nhận xét hàm lượng phù sa sông? Ngun nhân?
GV: Tổng kết, bổ sung bốn đặc điểm sông ngòi Việt Nam
Vì sơng ngịi Việt Nam phần lớn sơng nhỏ, ngắn, dốc?
Lượng phù sa có tác động tới thiên nhiên đời sống nhân dân đồng sông Hồng sông Cửu Long?
Hoạt động 2:
? Nêu gía trị sơng ngòi nước ta? ? Nêu biện pháp cải tạo sơng ngịi nhân dân ta?
1/ Đặc điểm chung:
a, Nước ta có mạng lưới sơng ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp nước: có 2360 sơng dài 10 km b, Sơng ngịi nước ta chảy theo hai hướng TB-ĐN vịng cung
c, Sơng ngịi nước ta có hai mùa nước: mùa lũ mùa cạn khác rõ rệt Mùa lũ chiếm tới 70 – 80% lượng nước năm nên dễ gây lũ lụt d, Sơng ngịi nước ta có lượng phù sa lớn
2 Khai thác kinh tế bảo vệ nước sông:
(69)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
? Nêu nguyên nhân nhiễm sơng ngịi nước ta? Biện pháp khắc phục?
phù sa…
b, Sơng ngịi nước ta bị ô nhiễm
- Nguyên nhân: Do phá rừng đầu nguồn, nước thải, rác thải… - Biện pháp: Trồng rừng đầu nguồn, xử lí rác thải, nước thải
4-.Củng cố:
? Nêu đặc điểm sơng ngịi nước ta?
5, Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 34 “ Các hệ thống sông ln nc ta
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tit 38 - Bi 34: CC H THỐNG SÔNG LỚN Ở NƯỚC TA I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
-Vị trí - tên gọi chín hệ thống sơng lớn đặc điểm vùng thủy văn nước ta -Một số hiểu biết khai thác nguồn lợi sơng ngịi giải pháp phịng chống lũ lụt nước ta
Kĩ năng : §ọc phân tích bảng thống kê, lược đồ
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu, tìm hiểu, đóng góp ý kiến II-Chuaồn bũ cuỷa thaày vaứ troứ :
- GV: Bản đồ địa lý tự nhiên - HS: Đọc trước
III -Tiến trình dạy học 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kieồm tra cũ : ? Nhân xét giá trị kinh tế sông nớc ta? Nêu vấn đề đặt với dịng sơng?
3.Bài mới:
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
Sơng ngịi Bắc Bộ có chế độ nước nào?
Mùa lũ vào tháng năm?
Nêu tên hệ thống sơng Bắc Bộ?
Giá trị sơng ? Hoạt động 2:
1/ Sông ngòi Bắc Bộ:
- Có chế độ nước thất thường, mùa lũ kéo dài tháng cao vào tháng
(70)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hãy cho biết sơng ngịi miền Trung có độ dốc nào?
Mùa lũ vào tháng năm?
Nêu tên hệ thống sơng Trung Bộ?
Giá trị sông ? Hoạt động 3:
So với sơng ngịi Bắc Bộ Trung Bộ sơng ngịi Nam Bộ lượng nước chế độ nước chảy nào?
Ảûnh hưởng thuỷ triều đến giao thông? Hãy nêu tên hai hệ thống sơng Nam Bộ?
Hãy xác định hệ thống sông Mê Kông đồ tự nhiên
Cho biết sông Mê Kông chảy qua nước ta có tên chung gì?
Sơng Mê Kông đổ Biển Đông cửa ? Chỉ đọc đồ tự nhiên Việt Nam?
Thuận lợi – khó khăn lũ gây đồng sông Cửu Long? Biện pháp chống lũ?
2/ Sông ngòi Trung Bộ:
- Sơng ngịi Trung Bộ ngắn dốc - Lũ vào thu đông từ tháng đến tháng 12
- Các hệ thống sông chính: Mã, Cả, Thu Bồn, Ba
3/ Sông ngòi Nam Bộ:
- Sơng ngịi Nam Bộ điều hồ
- Lũ từ tháng đến tháng 11 - Các hệ thống sơng chính: Hệ thống sơng Đồng Nai hệ thống Sơng Mê Kơng
4-.Củng cố:
? Xác định đồ tự nhiên Việt Nam hệ thống sơng lớn nước ta?
?Nêu cách phịng chống lũ đồng sông Cửu Long đồng sông Hồng?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị bi 35
Tuần: 30 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tit 39 - Bi 35 : THỰC HÀNH
VỀ KHÍ HẬU – THỦY VĂN VIỆT NAM I/ Mục tiêu học :
1 Kiến thức: Qua học nhằm giúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ vẽ biểu đồ, kĩ xử lý phân tích số liệu khí hậu – thuỷ văn
(71)2 Kĩ năng: Nhận rõ mối quan hệ hợp phần cảnh quan tự nhiên Cụ thể mối quan hệ nhân mùa mưa, mùa lũ lưu vực sông
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu, tìm hiểu, đóng góp ý kiến II/ Chuaồn bũ cuỷa thầy vaứ troứ :
-GV: Bản đồ sơng ngòi Việt Nam treo tường
-Học sinh: chuẩn bị dụng cụ đo vẽ : Thước, bút chì, màu … III/ Tiến trình dạy học:
1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2- Kiểm tra cũ:
- Xác định – đọc tên chín hệ thống sơng lớn nước ta đồ tự nhiên
Vieät Nam?
- Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh nằm bờ sơng
nào?
3.Bài mới:
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Nêu nội dung thực hành?
GV: điều khiển học sinh thực hành tr¹m Sơn
Tây lưu vực sơng Hồâng, sau u cầu học sinh làm báo cáo thực hành trạm Đồng Tâm
Vẽ biểu đồ thể chế độ mưa, chế độ dịng chảy lưu vực sơng Hồng – Sơng Gianh, theo bảng số liệu (H 35.1)? GV: vẽ mẫu yêu cầu học sinh vẽ vào Xác định mùa mưa mùa lũ theo tiêu vượt trung bình?
? Từ tiêu trên, tính giá trị trung bình tháng mùa mưa, mùa lũ lưu vực sông Xác định thời gian, độ dài mùa mưa, mùa lũ lưu vực sông ?
Nhận xét quan hệ mùa mưa – mùa lũ lưu vực sông?
? Các tháng mùa lũ trùng hợp với tháng mùa mưa?
? Các tháng mùa lũ không trùng hợp với tháng mùa mưa?
1/ Nội dung: SGK 2/ Các bước tiến hành:
a, Vẽ biểu đồ:
- Vẽ biểu đồ cột kết hợp đường: Lượng mưa thể cột, lưu lượng thể đường b, Xác định mùa mưa mùa lũ: - Lượng mưa trung bình: 153,3 mm
- Lưu lượng trung bình: 3632,6 m3/s.
- Mùa mưa: Từ tháng đến tháng 10
- Mùa lũ: Từ tháng đến tháng 10
c Mối quan hệ mùa mưa mùa lũ:
- Tháng mùa lũ trùng với tháng mùa mưa: Từ tháng đến tháng 10
(72)4-.Củng cố : Nêu mối quan hệ mùa mưa mùa lũ?
5 Huớng dẫn: Học bài, chuẩn bị 36.
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tit 40 - Bài 36: ĐẶC ĐIỂM ĐẤT VIỆT NAM I-Mục tiêu học
Kiến thức:Qua học HS nắm : Sự đa dạng, phức tạp đất Việt Nam
-Đặc điểm phân bố nhóm đất
Kó năng :
-Dựa vào lược đồ lát cắt địa hình, phân tích phân bố loại đất Việt Nam
3-
Thái độ :ý thức bảo vệ tài nguyên đất
II-Chuẩn bị thầy trò :
- GV: Soạn giáo án - HS: Đọc trước
III - Tiến trình học 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2 Kiểm tra: Không
3- Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
? Dựa vào hình 36.1 cho biết dọc theo vĩ tuyến 200 B có loại đất?
Nhận xét loại đất ? phân bố loại đất?
Kể nhân tố hình thành đất ? Nước ta có nhóm đất ? Nêu đặc điểm nhóm đất ?
? Chúng thích hợp trồng loại
1-Đặc điểm chung đất Việt Nam :
a, Đất nước ta đa dạng, thể rõ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm thiên nhiên Việt Nam b, Nước ta có ba nhóm đất chính: * Nhóm đất Feralit:
+ Hình thành miền đồi núi thấp chiếm 65% Đặc tính chung chua, nghèo mùn nhiều sét
(73)Hoạt động thầy trị Ghi bảng
nào?
Hoạt động 2:
Vì đất xem nguồn tài nguyên quý ?
Qúa trình sử dụng đất canh tác làm đất thay đổi ?
? Cha ơng ta có biện pháp để bảo vệ cải tạo đất?
11% chủ yếu đất rừng đầu nguồn
* Nhóm đất bồi tụ phù sa: chiếm 24% diện tích lãnh thổ, đất tơi xốp giữ nước tốt, Thích hợp trồng lúa, hoa màu công nghiệp hàng năm
Vấn đề sử dụng cải tạo đất ở Việt Nam :
- Hiện trạng: Rừng bị tàn phá làm xuất nhiều diện tích đất trống, đồi trọc làm đất đai bị bạc màu, sói mịn
- Biện pháp: Thực nghiêm luật đất đai
4-.Củng cố:
-Vì đất Việt Nam lại phức tạp đa dạng?
5 Hướng dẫn: Học chuẩn bị 37
Tuần: 31 Ngày soạn:././ Ngày d¹y:…./…./…
Tiết 41 - Bài 37: ĐẶC ĐIỂM SINH VẬT VIỆT NAM I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
-Sự đa dạng phong phú sinh vật nước ta, hiểu nguyên nhân đa dạng -Nắm suy giảm biến đổi hệ sinh thái tự nhiên phát triển hệ sinh thái nhân tạo
Kĩ : Phân tích mối liện hệ yếu tố tự nhiên lược đồ
3-
Thái độ: ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên II-Chuẩn bị thầy trò :
- GV: Bản đồ địa lý tự nhiên Việt nam - HS: Đọc trước
III-Tiến trình dạy học : 1
(74)
Kieåm tra cũ :
-Chứng minh đất Việt Nam phức tạp đa dạng ?
3- Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
Sinh vật nước ta có đặc điểm chung gì?
Nêu đặc điểm thể đa dạng sinh vật ?
? Sinh vật có thay đổi nào? Hoạt động 2:
Nhận xét số lượng chủng loại sinh vật sinh vật quý nước ta ?
Hoạt động
Nước ta có kiểu hệ sinh thái ?
? Vùng đất bãi cửa sông, ven biển có hệ sinh thái nào?
? Vùng đồi núi có hệ sinh thái nào?
Kiểu hệ sinh thái vườn quốc gia khu bảo tồn thiên nhiên có ý nghĩa mặt tự nhiên kinh tế ?
Mỗi kiểu sinh thái có đặc điểm khác nhau? Vì nước ta có nhiều kiểu hệ sinh thái? Ngày có hệ sinh thái nhân tạo ? Sự hình thành hệ sinh thái có thuận lợi có thiệt hại cho mơi trường tự nhiên ?
1-Đặc ñieåm chung :
- Sinh vật nước ta phong phú đa dạng thành phần loài, gen di truyền, hệ sinh thái công dụng sản phẩm sinh học
- Nhiều hệ sinh thái tự nhiên bị tàn phá, biến đổi suy giảm
2 Sự giàu có thành phần lồi sinh vật.
- Nước ta có 14600 lồi thực vật, 11 200 lồi phân lồi động vật, có nhiều loài quý
3-Sự đa dạng hệ sinh thái:
a, Vùng đất triều bãi cửa sông, ven biển: Phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn
b, Vùng đồi núi: Phát triển hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa với nhiều biến thể khác nhau, điển hình rừng kín thường xanh, rừng thưa rụng lá, rừng ôn đới núi cao,…
(75)4-.Củng cố:
-Nêu đặc điểm chung sinh vật nước ta ?
-Nêu tên phân bố kiểu rừng nước ta ?
5 Hướng dẫn: xem đọc thêm, học , đọc trước nội dung 38
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 42 - Bài 38: BẢO VỆ TÀI NGUYÊN SINH VẬT VIỆT NAM I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
-Gía trị to lớn tài nguyên sinh vật Việt Nam
-Nắm thực trạng (số lượng, chất lượng) nguồn tài nguyên
Kĩ năng : Vẽ biểu đồ tỉ lệ % rừng che phủ
3-
Thái độ :ý thức bảo vệ mơi trường tự nhiên
II-Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Soạn giáo án -HS: Đọc trước
III- Tiến trình dạy học: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kieåm tra cũ :
-Nêu đặc điểm chung sinh vật nước ta ?
-Nêu tên phân bố kiểu rừng nước ta ?
3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
Quan sát bảng 38.1 cho biết mặt kinh tế – xã hội tài nguyên thực vật nước ta có gía trị sử dụng ?
Em kể số lồi điển hình địa phương em có giá trị sử dụng cho kinh tế phục vụ nhu cầu xã hội?
Em kể tên số loài động vật Việt nam có giá trị mặt kinh tế xã hội? Hoạt động :
? Nêu trạng tài nguyên rừng nước ta? Qua bảng H.38.3 có nhận xét thay đổi diện tích rừng che phủ từ 1943 đến 1993?
Dựa vào kiến thức học cho biết
1-Giá trị tài nguyên sinh vật :
* Thực vật có nhiều loại nên có nhiều giá trị sử dụng khác như: Nhóm lấy gỗ, nhóm làm dược liệu, nhóm làm thực phẩm, nhóm làm cảnh…
* Động vật đa dạng tạo nhiều sản phẩm làm thức ăn, làm thuốc…
(76)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
sao có thay đổi ?
Nếu để diện tích rừng che phủ nước ta ngày bị thu hẹp hậu qủa xảy cho mơi trường tự nhiên nước ta ?
Theo em để bảo vệ rừng cần phải có biện pháp ?
Hoạt động 3:
Dựa vào thơng tin sách cho biết việc khai thác sử dụng tài nguyên động vật ?
? Nêu nguyên nhân?
Cho biết hậu qủa việc khai thác tài nguyên động vật vừa qua?
? Cần có biện pháp gì?
còn 33- 35%
- Biện pháp: Thực hiên nghiêm luật bảo vệ rừng, trồng rừng
3-Bảo vệ nguồn tài nguyên động vật :
- Hiện trạng: Nhiều loài động vật hoang dã bị huỷ diệt, có 365 lồi có nguy tuyệt chủng, nguồn lợi thuỷ sản bị suy giảm
- Biện pháp: Cấm săn bắt động vật quý hiếm, không sử dụng phương tiện đánh bắt huỷ diệt để đánh bắt thuỷ sản
4-.Củng cố:
- ? Nêu ngun nhân dẫn tới tài nguyên rừng bị suy giảm?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 39
Tuần: 32 Ngày soạn:././ Ngày d¹y:…./…./… Tiết 43 - Bài 39: ĐẶC ĐIỂM CHUNG TỰ NHIÊN VIỆT NAM I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
-Nắm vững đặc điểm chung tự nhiên Việt Nam
Kĩ năng : Rèn luyện tư tổng hợp địa lí thơng qua việc củng cố tổng kết kiến thức học hợp phần tự nhiên
3- Thái độ : Biết liên hệ hoàn cảnh tự nhiên với hoàn cảnh kinh tế-xã hội VN lớp
II-Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Bản đồ tự nhiên Việt nam - HS: Đọc trước
III- Tiến trình lên lớp: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra cũ :? Cho biết tài nguyên sinh vật có giá trị cho phát triển kinh tế- xã hội nước ta ?
(77)3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
? Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm thể điều gì?
Vì tự nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm ?
Tính chất nhiệt đới ẩm thường xáo trộn vào mùa ? nhiều vùng nào?
? Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm ảnh hưởng tới sản xuất đời sống?
Hoạt động :
Nhắc lại chiều dài đường bờ biển nước ta ? ? Với hình dạng lãnh thổ có bề ngang hẹp biển có tác động đến tự nhiên nước ta? Giải thích Việt nam khu vực Tây Nam Á, Xa châu Phi vĩ độ khu vực vùng hoang mạc?
Hoạt động 3:
Địa hình nước ta có đặc điểm ?
Nêu dẫn chứng cho thấy Việt Nam cảnh quan xứ sở đồi núi ?
? Miền núi có thuận lợi khó khăn cho phát triển kinh tế?
Hoạt động 4:
Những miền khí hậu biểu cho phân hố Bắc Nam?
Những miền khí hậu biểu cho phân hố Đơng Tây?
Kiểu khí hậu biểu phân hố từ thấp lên cao ?
Sự phân hoá thành miền khí hậu có ảnh hưởng đến hình thành cảnh quan ?
1-Việt Nam nước nhiệt đới gió mùa ẩm:
- Thể rõ qua yếu tố cảnh quan tự nhiên rõ yếu tố khí hậu
- Tuy nhiên tính chất nóng ẩm chưa thường xuyên
2- Việt Nam nước ven biển :
- Nước ta có đường bờ biển dài, hình thể lại hẹp ngang nên biển có tác động mạnh tăng cường trì tính chất nóng ẩm
3-Việt nam xứ sở cảnh quan đồi núi:
- Đồi núi chiếm 3/4 diện tích dất liền, cảnh quan phổ biến cảnh quan miền núi
4- Thiên nhiên nước ta phân hoá đa dạng phức tạp:
-Cảnh quan tự nhiên thay đổi theo mùa
-Cảnh quan tự nhiên thay đổi từ bắc vào nam
-Cảnh quan thay đổi từ đông sang tây
-Cảnh quan tự nhiên thay đổi từ thấp lên cao
4-.Củng cố:
? Thiên nhiên nước ta có đặc điểm chung nào? đặc điểm chủ yếu ?
(78)
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tit 44 - Bi 40: THC HAỉNH ĐỌC LÁT CẮT TỔNG HỢP I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm được:
-Cấu trúc đứng cấu trúc ngang lát cắt tổng hợp địa lí tự nhiên
-Mối quan hệ chặc chẽ thành phần tự nhiên (địa chất, địa hình ,thực vật , khí hậu )
-Sự phân hoá lãnh thổ tự nhiên theo tuyến cắt cụ thể dọc theo Hoàng Liên Sơn
Kĩ năng : Đọc, phân tích tổng hợp tự nhiên khu vực thơng qua lát cắt tổng hợp
3-
Thái độ: ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên II-Chuẩn bị thầy trò:
GV: Bản đồ tự nhiên Việt nam - HS: Đọc trước
III- Tiến trình lên lớp: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
Kiểm tra cũ :
-Thiên nhiên nước ta có đặc điểm chung nào? đặc điểm chủ yếu ? -Cảnh quan tự nhiên nước ta có phân hố ? Nhân tố chủ yếu làm cho tự nhiên nước ta đa dạng ?
3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
? Nêu nội dung thực hành? ? Xác định tuyến cắt A-B?
? Có hướng nào, gồm dạng địa hình nào?
? Tính độ dài thực tế?
? Có loại đất, đá nào? ? Nêu phân bố kiểu rừng?
1 Đề bài:SGK
2 Các bước tiến hành:
a, Tuyến cắt A-B:
- Hướng: tây bắc- đơng nam
- Qua khu vực địa hình: núi cao, cao nguyên, đồng
- Độ dài: 350 Km b, Đặc điểm tự nhiên:
- Đá: mác ma xâm nhập, mác ma phun trào, trầm tích đá vơi, trầm tích phù sa - Đất: đất mïn núi cao, đất feralit
đá vôi, đất phù sa
(79)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Dựa vào biểu đồ so sánh khí hậu ba vùng ?
c Đặc điểm khí hậu:
- Khu Hồng Liên Sơn: có lượng mưa lớn nhất, nhiệt độ thấp địa hình núi cao
- Khu Mộc Châu: Có lượng mưa nhất, nhiệt độ không cao
- Khu Thanh Hố: lượng mưa trung bình lệch thu đơng, nhiệt độ cao
4-.Củng cố:
? Thiên nhiên có thay đổi từ Thanh Hố lên Hồng Liên Sơn ?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 41
TuÇn: 33 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tieỏt 45 - Bài 41: MIỀN BẮC VÀ ĐÔNG BẮC BẮC BỘ I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
-Nắm vững vị trí, giới hạn quy mơ lãnh thổ miền Bắc Đông Bắc Bắc Bộ
Kó
Đọc, phân tích lược đồ, lát cắt địa hình, phân tích bảng thống kê số liệu khí hậu
3 Thái độ: Có tinh thần hợp tác học tập
II-Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Bản đồ tự nhiên miền Bắc Đông Bắc Bắc -HS: Đọc trước
III- Tiến trình dạy học: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2 Kiểm tra: Không
3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
(80)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
? Quan sát hình 41.1 xác định giới hạn vị trí phạm vi lãnh thổ miền ?
? Nó có tác động tới thiên nhiên vùng? Hoạt động :
Dựa vào bảng 41.1 H41.1 sách giáo khoa
Nhận xét chế độ nhiệt địa điểm bảng thống kê ?
Nhận xét chế độ mưa địa điểm trên?
Nhiệt độ vào mùa đông nơi ? Giải thích ?
? Nêu đặc điểm thời tiết mùa đông? ? Nêu đặc điểm thời tiết mùa hạ?
? Nó tạo thuận lợi khó khăn cho sản xuất nơng nghiệp?
thoå
- Bao gồm khu đồi núi tả ngạn sông Hồng khu đồng Bắc
2-Tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ, mùa đông lạnh nước
- Mùa đơng: lạnh, mưa, kéo dài, thường xun có gió cực đới tràn
- Mùa hạ: Nóng ẩm, mưa nhiều, nh÷ng vïng nói cao cã khÝ hËu mát mẻ
-> Thun li: Trng c nhiu cõy cận nhiệt ơn đới
-> Khó khăn: Mùa đông lạnh gây hại trồng, vật nuôi 4-.Cuỷng coỏ:
- Vì tính chất nhiệt đới miền bị giảm sút nghiêm trọng ?
5 Hướng dẫn: Hc bi, chun b phần
Tieỏt 46 - Bài 41: MIỀN BẮC VÀ ĐÔNG BẮC BẮC BỘ ( tiÕp)
I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm : -Các đặc điểm bật tự nhiên miền
Kó
Đọc, phân tích lược đồ, lát cắt địa hình, phân tích bảng thống kê số liệu khí hậu
3 Thái độ: Có tinh thần hợp tác học tập
II-Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Bản đồ tự nhiên miền Bắc Đông Bắc Bắc -HS: Đọc trước
(81)1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2 Kieồm tra: ? Nêu đặc điểm vị trí khí hậu Miền Bắc Đông Bắc Bắc Bộ? 3-
Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi bảng
Hoạt động :
Yêu cầu : Quan sát hình 41.1 cho biết :
Miền có kiểu địa hình ? phân bố đâu? Địa hình chiếm diện tích chủ yếu ? Độ cao khoảng mét ?
Miền núi có hướng nào? Kể tên dãy núi chính?
Quan sát lát cắt 41.2:
Hãy xác định hướng cắt lát cắt lược đồ hình 41.1?
Mơ tả địa hình qua lát cắt từ tây bắc đơng nam ?
Nhận xét độ cao phần lớn đồi núi lát cắt, hướng nghiêng lãnh thổ miền?
? Dựa vào hình 41.1 kể tên sơng chảy qua miền?
Hoạt động 2:
Cho biết miền có nguồn tài nguyên nào? Kể tên loại khống sản có vùng? Những địa điểm du lịch tiếng?
Miền có trở ngại khó khăn mặt tự nhiên ?
3-Địa hình phần lớn đồi núi thấp với nhiều cánh cung núi mở rộng phía bắc quy tụ Tam Đảo
- Có địa hình đa dạng: Ngồi cánh cung núi cịn có đồng núi, phía bắc cịn có nhiều đỉnh núi cao cao nguyên đá vôi hiểm trở
=> Sông ngịi phát triển toả rộng, sơng thường có thung lũng rộng, độ dốc nhỏ
4.Tài nguyên phong phú, đa dạng nhiều cảnh quan đẹp tiếng.
-Tài Ngun: Vùng có nhiều khống sản, nhiều cảnh quan đẹp cho phép phát triển du lịch
- Khó khăn: rừng bị tàn phá, lũ lụt, han hán…
4-.Củng cố:
(82)Tn: 34 Ngày soạn:././
Ngày d¹y:…./…./… Tiết 47 - Bài 42: MIỀN TÂY BẮC VÀ BẮC TRUNG BỘ
I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
-Nắm vững vị trí, giới hạn quy mơ lãnh thổ miền -Các đặc điểm bật tự nhiên miền
Kó
Đọc, phân tích lược đồ, phân tích biểu đồ khí hậu
3 Thái độ: Có tinh thần hợp tác học tập
II-Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Bản đồ tự nhiên miền Tây Bắc Bắc Trung Bộ -HS: Đọc trước
III- Tiến trình dạy học: 1
Ổn định t ỉ chøc : 8A:…… 8B:……
2-
kiểm tra cũ:
- Vì tính chất nhiệt đới miền Bắc Đông Bắc bắc bị giảm sút nghiêm trọng?
-Cho biết đặc điểm bật địa hình miền Bắc Đông Bắc?
3- Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
(83)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
hạn vị trí phạm vi lãnh thổ miền ? Hoạt động :
Yêu cầu :quan sát hình 42.1 cho biết:
Miền có kiểu địa hình ? phân bố đâu ?
Địa hình chiếm diện tích chủ yếu ? Độ cao khoảng mét ?
Miền núi có hướng ?Kể tên dãy núi chính?
Nếu so với miền Bắc Đơng Bắc địa hình miền Tây bắc có đặc điểm bật ? Kể tên sơng lớn, nêu hướng chảy chiều dài sông?
Hoạt động :
Thời tiết mùa đông miền so với miền Bắc Đơng Bắc có khác biệt ?
Giải thích nguyên nhân khác biệt thời tiết mùa đông miền so với miền bắc?
Vào mùa hạ thời tiết miền có đặc điểm ?
? Dựa vào hình 42.2 nhận xét chế độ mưa miền Tây bắc Bắc Trung bộ?
Giải thích từ Lai Châu xuống Quảng Bình thời gian mùa mưa chậm dần ?
Thời gian mưa miền ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
Dựa vào bảng 32.1 cho biết thời gian có bão hoạt động miền ?
Bộ bao gồm khu Tây Bắc Bắc Bộ khu Bắc Trung
2-Địa hình cao Việt Nam:
- Miền có địa hình cao nước, gồm nhiều dãy núi chạy theo hướng tây bắc- đông nam xen cao nguyên thung lũng sâu
- Có nhiều sơng lớn thác ghềnh như: Đà, Mã, Cả…
3-Khí hậu đặc biệt tác động của địa hình :
- Có mùa đơng ngắn, mùa hạ có gió phơn tây nam nóng khơ, thời gian mùa mưa có xu hướng chậm dần từ bắc xuống nam, thơì tiết mùa thường có bão
4-.Củng cố:
? Nêu đặc điểm khí hậu vùng?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị phÇn 4,5
Ngày soạn:././ Ngày d¹y:…./…./… Tiết 48 - Bài 42: MIỀN TÂY BẮC VÀ BẮC TRUNG BỘ ( tiÕp)
I-Mục tiêu học
(84)-Nắm vững vị trí, giới hạn quy mô lãnh thổ miền -Các đặc điểm bật tự nhiên miền
Kó
Đọc, phân tích lược đồ, phân tích biểu đồ khí hậu
3 Thái độ: Có tinh thần hợp tác học tập
II-Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Bản đồ tự nhiên miền Tây Bắc Bắc Trung Bộ -HS: Đọc trước
III- Tiến trình dạy học: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2-
kiểm tra cũ:
- Nêu đặc điểm vị trí, khí hậu Miền Tây Bắc Bắc Trung Bộ? 3- Baứi mụựi :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
Yêu cầu xem thông tin sách giaó khoa lược đồ 42.1 cho biết :
Vùng có khống sản ? phân bố đâu ?
Hãy xác định đồ vị trí hồ Hồ Bình, nêu giá trị kinh tế hồ này?
Miền có tài nguyên sinh vật ? Tài nguyên vùng biển ?
Những vấn đề cần phải giải để khai thác sử dụng có hiệu qủa nguồn tài nguyên thiờn nhiờn ca min?
? Kể thiên tai thêng cã cña vïng?
4-Tài nguyên phong phú đang được điều tra khai thác:
- Vùng giàu tiềm thuỷ điện khống sản, có diện tích rừng lớn có đủ vành đai thực vật Việt Nam
- Ven biển có nhiều bãi tắm tiếng hấp dẫn khách du lịch
5 Bảo vệ mơi trường phịng chống thiên tai
- Là vùng địa hình cao nên việc bảo vệ rừng trồng rừng việc làm cấp bách
- Vùng có nhiều thiên tai lũ lut, han hán nên cần chủ động phòng chống
4-.Củng cố:
? Nhân xét tài nguyên thiên nhiên vùng?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 43
(85)Tuần: 35 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tieỏt 49 - Bài 43: MIỀN NAM TRUNG BỘ VÀ NAM BỘ I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
-Nắm vững vị trí, giới hạn quy mơ lãnh thổ miền -Các đặc điểm bật tự nhiên miền
Kó
Đọc, phân tích lược đồ
3 Thái độ: Có tinh thần hợp tác học tập
II-Chuẩn bị thầy trò :
-GV: Bản đồ tự nhiên miền Nam Trung Nam -HS: Đọc trước
III- Tiến trình lên lớp: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2-
Kiểm tra cũ:
-Trình bày đặc điểm tự nhiên bật miền Tây bắc Bắc Trung Bộ ?
-Vì cần phải ý bảo vệ mơi trường phịng chống thiên tai miền Tây Bắc Bắc Trung ?
3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
? Yêu cầu quan sát hình 42.1 xác định giới hạn vị trí phạm vi lãnh thổ miền ?
1-Vị trí –phạm vi lãnh thổ :
(86)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
Cho biết nhiệt độ trung bình năm biên độ nhiệt nơi ? Chế độ nhiệt biểu tính chất khí hậu ?
Vì miền khơng có mùa đơng lạnh hai miền học ?
Dựa vào bảng thống kê 31.1 qua nhiệt độ lượng mưa TP Hồ Chí Minh cho biết chế độ mưa miền ?
Hoạt động :
Yêu cầu : quan sát lược đồ 43.1cho biết :
Đặc điểm khu vực địa hình miền (Khu vực Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ, Nam Bộ )?
Cho biết nét bật địa hình đồi núi cao
nguyên khác so với đồi núi cao nguyên miền tự nhiên học gì?
Dựa vào H 29.1 H29.2, cho biết địa hình đồng sơng Cửu Long có đặc điểm khác biệt với đồng sơng Hồng ?
Hoạt động :
Yêu cầu dựa vào thơng tin sách gi khoa hình 43.1 cho biết:
Nêu thuận lợi khí hậu đất đai với sản xuất nông nghiệp?
Cà Mau với diện tích tồn miền chiếm /2 diện tích nước
2- Một miền nhiệt đới gió mùa nóng quanh năm, có mùa khơ sâu sắc :
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng quanh năm, nhiệt độ trung bình năm nơi 210c chế độ nhiệt biến động
trong năm
- Mùa mưa kéo dài tháng chiếm 80% lượng mưa năm, mùa khô kéo dài thiếu nước nghiêm trọng
3-Trường Sơn Nam hùng vĩ và đồng Nam Bộ rộng lớn :
-Khu vực Tây nguyên: gồm dãy núi Trường Sơn Nam cao nguyên có lớp phủ ba dan
-Khu vực Duyên hải nam Trung Bộ: miền đồng ven biển phía đông Trường Sơn, đồng nhỏ hẹp không liên tục
-Đồng Nam Bộ : đồng châu thổ rộng lớn bồi tụ với diện tích nửa diện tích đất phù sa nước
4-Tài nguyên phong phú và tập trung, dễ khai thác :
a, Khí hậu đất đai thuận lơi: +Đất phù sa bồi tụ triệu
(87)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
? Nêu đặc điểm tài nguyên rừng? ? Nêu đặc điểm tài nguyên biển?
b, Tài nguyên rừng:
+Rừng phong phú chiếm 60% diện tích rừng nước với nhiều kiểu sinh thái
c, Tài nguyên biển: nhiều vũng vịnh thuận lợi lập hải cảng, nguồn thuỷ sản phong phú, có nhiều đảo có phong cảnh đẹp…
4-.Củng cố:
-Tài ngun Nam Bộ có đặc điểm ? thuận lợi cho ngành kinh tế phát triển ?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị 44
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././ Tit 50 - Bi 44 : THỰC HÀNH TÌM HIỂU ĐỊA PHƯƠNG I-Mục tiêu học
Kiến thức :Qua học HS nắm :
Đặc điểm tự nhiên, văn hoá, lịch sử địa phương , quan
Kó
-ẹo, veừ, hỡnh dáng kớch thửụực cuỷa đối tửụùng ủiaù lớ ủửụùc tỡm hieồu
3- Thái độ : Vận dụng kiến thức học để giải thích tượng, vật cụ thể địa phương
II-Chuẩn bị thầy trò :
1-Chuẩn bị thầy: Soạn giáo án
2- Chuẩn bị trò : Chuẩn bị thứơc, la bàn
III Tiến trình thực hành : 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2-
Kiểm tra cũ:
-Trình bày đặc điểm tự nhiên bật miền Nam Bộ ?
3-
Bài :
Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Hoạt động :
? Các nhóm thu thập số liệu trường THCS Hàm Tử báo cáo số liệu tìm hiểu?
Hoạt động :
1- Thu thập số liệu: 2- Nội dung thực hành :
- Tìm hiểu trường THCS Hàm Tử:
(88)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Nêu vị trí địa lí trường THCS Hàm Tử ?
Nêu đặc điểm hình dạng độ lớn ?
Nêu trình xây dựng phát triển trường?
? Nêu vai trò ý nghĩa trường?
phía bắc giáp trục giao thơng xã, phía tây giáp trạm xá xã, phía nam cánh đồng, phía tây trường tiểu học
* Hình dạng kích thước: khn viên hình chữ nhật dài khoảng 150m rộng 120m, có tồ nhà tầng gồm phòng học phòng chức năng, dãy nhà cấp gồm phòng học
* Lịch sử phát triển: Trường xây dựng từ sớm đầu dãy nhà cấp với lớp học, đến năm 2005 tồ nhà tầng xây dựng, có 10 lớp học * Vai trò: Là nơi học sinh xã học tập
4-.Củng cố:
-Nêu bước tiến hành tìm hiểu địa điểm ?
5 Hướng dẫn: Học bài, ôn tập
(89)Tuần: 36 Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tiết 51 : ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
I-Mục tiêu học :
Kiến thức :
Hệ thống hoá kiến thức châu Á, tự nhiên châu lục lãnh thổ Việt Nam
2-
Kó :
Đọc phân tích lược đồ, tranh, biểu đồ
III- Chuẩn bị thầy trò:
1-GV: Soạn giáo án 2- HS : đọc trước
III- Tiến trình lên lớp: 1
Ổn định t æ chøc : 8A:…… 8B:……
2-
Kiểm tra cũ: Không
3-
Bài :
Hoạt động thầy trị Ghi bảng
Nêu đặc điểm khí hậu hải văn vùng
1-Đặc điểm khí hậu hải văn của biển Việt Nam :
(90)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
biểnû nước ta?
Dựa vào hình 28.1 cho biết đặc điểm chung địa hình nước ta? Địa hình nước ta hình thành biến đổi nhân tố chủ yếu ?
Dựa vào bảng 31.1 chứng minh khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa ? Nét độc đáo khí hậu nước ta thể mặt nào?
Nước ta có mùa khí hậu ? Nêu đặc trưng khí hậu mùa?
Sơng ngịi nước ta có đặc điểm chung nào?
?Nhân tố tạo nên đặc điểm trên?
- Chế độ nhiệt: Mùa hạ mát, mùa đông ấm
- Chế độ ma: Lợng ma thờng đất liền
- Dịng biển: thay đổi theo mùa gió - Chế độ triu: a dng
- Độ muối bình quân: 30 - 33 0/ 00
2- Đặc điểm địa hình nước ta :
- Đồi núi chiếm 3/ diện tích lãnh thổ, phần lớn đồi núi thấp
- Kéo dài từ Tây Bắc tới Đông Nam Bộ
- Đồng chiếm 1/ lãnh thổ bị đồi núi chia cắt thành nhiều khu vực
3-Đặc điểm khí hậu nước ta :
- Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao 210c tăng dần
từ bắc vào nam
- Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt: Mùa đơng lạnh khơ với gió đơng bắc, mùa hạ nóng ẩm với gió tây nam
- Có lượng mưa trung bình lớn từ 1500- 2000mm/ năm
4-Đặc điểm chung sơng ngịi nước ta :
a, Nước ta có mạng lưới sơng ngịi dày đặc, phân bố rộng khắp nước: có 2360 sông dài 10 km
b, Sông ngịi nước ta chảy theo hai hướng tây bắc-đơng nam hướng vịng cung
c, sơng ngịi nước ta có hai mùa nước: mùa lũ mùa cạn khác rõ rệt Mùa lũ chiếm tới 70 – 80% lượng nước năm nên dễ gây lũ lụt
d, Sơng ngịi nước ta có lượng phù sa lớn
(91)Hoạt động thầy trò Ghi bảng
Nêu đặc điểm chung sinh vật nước ta ?
nước ta :
- Rừng ngun sinh cịn ít, chủ yếu rừng mọc lại, có tới 10 triệu đất trống, đồi trọc, tỉ lệ che phủ rừng 33- 35%
- Nhiều loài động vật hoang dã bị huỷ diệt, có 365 lồi có nguy tuyệt chủng, nguồn lợi thuỷ sản bị suy giảm
4-.Củng cố:
-Tài ngun Nam Bộ có đặc điểm ? thuận lợi cho ngành kinh tế phát triển ?
5 Hướng dẫn: Học bài, chuẩn bị kiểm tra học kì
Ngày soạn:././ Ngày dạy:././
Tieỏt 52: KIỂM TRA HỌC KÌ II I- Mơc tiªu
1 Kiến thức: - Đánh giá việc nắm bắt kiến thức hoc sinh. Kĩ năng: - Rèn kĩ t độc lập làm kiểm tra
3 Thái độ: Có tinh thần tự giác làm bài. II- Chuẩn bị:
GV: So¹n giáo án HS: Ôn tập
III- Tiến trình dạy häc: 4.
Tæ chøc:
8A: …… 8B: ……
5.
KiÓm tra: GiÊy, bót lµm bµi cđa häc sinh. 6.
Bµi míi: 7.
Bµi míi:
I Ma trận đề kiểm tra: Chuỷ ủeà( noọi
dung, chương)/ mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp
Vaọn duùng mửực ủoọ cao - Đặc điểm đất
ViÖt Nam
- Vẽ phân tích biểu đồ
40% TS§ =
điểm 100% TS= điểmĐ
- Đặc điểm khí hậu Việt Nam
- Đặc ®iĨm khÝ
(92)ph©n bè sinh vËt
60% TSĐ =
điểm 30% TS Đ =
điểm 30% TS
Đ = điểm
TSĐ 10
Tổng số câu: 03
30% TSĐ =
điểm 30% TS
Đ =
điểm 40% TS Đ =
4 điểm
II- Đề bài
Cõu 1: V biu đồ thích hợp thể cấu diện tích ba nhóm đất chính nớc ta rút nhận xét?
+ Đất feralit đồi núi thấp : 65% + Đất mùn núi cao: 11%
+ §Êt phï sa: 24 %
C©u 2: Nêu đặc điểm khớ hu nc ta?
Câu 3: Tại khí hậu nớc ta phân hoá theo chiều Bắc-Nam, theo chiều Tây-Đông? Nó ảnh hởng tới phân bố sinh vật?
II- Đáp án biểu điểm: Câu 1: (4®)
- Vẽ biểu đồ hình trịn đủ bớc.(3đ)
- Nhận xét: Nhóm đất feralit chiếm tỉ lệ lớn nhất, đất mùn núi cao có t l thp nht(1)
Câu 2:(3đ)
- Nc ta có nhiệt độ trung bình năm cao ln 210c tăng dần từ bắc vào
nam (1®)
- Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt: Mùa đơng lạnh khơ với gió đơng bắc, mùa hạ nóng ẩm với gió tây nam (1®)
- Có lượng mưa trung bình lớn từ 1500- 2000mm/ năm (1®) Câu 4: (3đ)
- Khớ hu nc ta phõn hoá theo chiều Bắc-Nam lãnh thổ kéo dài theo nhiều vĩ độ
(1®)
- Phân hố theo chiều Đơng-Tây ảnh hởng địa hình vị trí gần hay xa biển
(1®)
- Khí hậu phân hoá đa dạng làm sinh vật phát triển đa dạng, nớc ta có đầy đủ kiểu thực vật giới.(1đ)
4 Cñng cè: - NhËn xÐt giê lµm bµi. 5 H íng dÉn: - Chn bị ôn tập hè. - Bảng tổng hợp kết
(93)Họ tên: Thứ.ngày.tháng.năm Líp:………
Bài thi kiểm tra 45 phút mơn địa lý 8 Hc kỡ I
Điểm Lời phê thầy cô giáo
I- Đề bài
Cõu 1: Nêu đặc điểm địa hình châu á? Nó có ảnh hởng tới khí hậu? Câu 2: Nêu thuận lợi khó khăn thiên nhiên châu á? Câu 3: Vẽ biểu đồ nhận xét gia tăng dân số châu theo số liệu dới dây:
Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002
Số d©n (TriƯu ngêi)
600 880 1402 2100 3110 3766
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Trờng THCS Hàm Tử
Họ tên: Thứ.ngày.tháng.năm Lớp:
Bi thi kim tra hc kì I mơn địa lý 8 Năm học 2012 - 2013
(94)Câu 1: Nêu đặc điểm miền địa hình Nam á.
C©u 2: Chỉ thuận lợi khó khăn tự nhiên tới phát triển kinh tế Tây Nam ¸?
Câu 3: Vẽ biểu đồ nhận xét gia tăng dân số châu theo s liu di õy?
Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002
Sè d©n (TriƯu ngêi)
600 880 1402 2100 3110 3766
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… Họ tên: Ngày tháng năm Lớp:
Bi thi kim tra tit mụn a lý 8 Hc kỡ II
Điểm Lời phê thầy cô giáo
Cõu 1: Nờu c im kinh tế nớc Đông Nam á? Câu 2: Đặc điểm khí hậu hải văn biển nớc ta?
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu dới vẽ biểu đồ hình cột thể GDP/ ngời nớc ASEAN? Rút nhn xột cn thit?
( Đơn vị: USD)
Nớc
Bru-nây
Cam- pu-chia
Lào
In- đô- nê-xi-a
Ma- lai-xi-a
Phi- lÝp-pin
Th¸i Lan
ViƯt Nam
Xin-ga-po
(95)……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… Trêng THCS Hµm Tư
Họ tên: Ngày tháng năm Lớp:
Bài thi kiểm tra học kì II mơn địa lý 8 Nm hc 2012 - 2013
Điểm Lời phê thầy cô giáo
Cõu 1: V biu thích hợp thể cấu diện tích ba nhóm đất chính nớc ta rút nhận xét?
+ Đất feralit đồi núi thấp : 65% + Đất mùn núi cao: 11%
+ §Êt phï sa: 24 %
Câu 2: Nêu đặc điểm khí hu nc ta?
Câu 3: Tại khí hậu nớc ta phân hoá theo chiều Bắc-Nam, theo chiều Tây-Đông? Nó ảnh hởng tới phân bố sinh vËt?
(96)……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Đáp án biểu điểm kiểm tra học kì II mơn địa lí 8:
Câu 1: (4đ)
- V biu hỡnh trũn đủ bớc.(3đ)
- Nhận xét: Nhóm đất feralit chiếm tỉ lệ lớn nhất, đất mùn núi cao cú t l thp nht(1)
Câu 2:(3đ)
- Nớc ta có nhiệt độ trung bình năm ln cao 21oc tăng dần từ bắc vào nam.
(1®)
- Khí hậu chia hai mùa rõ rệt: Mùa đơng có gió đơng bắc, mùa hạ có gió tây nam (1đ)
- Cã lỵng ma trung bình từ 1500- 2000mm/ năm (1đ) Câu 4: (3đ)
- Khí hậu nớc ta phân hố theo chiều Bắc-Nam lãnh thổ kéo dài theo nhiều vĩ độ (1đ)
- Phân hố theo chiều Đơng-Tây ảnh hởng địa hình vị trí gần hay xa biển (1đ)
(97)Đáp án biểu điểm kiểm tra học kì I mơn địa lí 8:
Câu 1: (3đ)
- Địa hình: Coự ba miền địa hình chính:
+ Phớa baộc: laứ daừy Hi-ma-lay-a huứng vú, có tác dụng chắn khối khí lạnh mùa đơng.(1đ)
+ Phía nam sơn nguyên ẹê-can thấp phẳng .(1đ)
+ gia l ng bng n Hng rng ln phẳng .(1đ) Câu 2:(3đ)
* Thuận lợi: - Có nhiều biển vịnh biển thuận lợi cho giao thông (0,5đ)
- Có nguồn dầu mỏ trữ lợng lớn (0,5đ) * Khó khăn: - Có nhiều núi cao nguyên (0,5đ) - Khí hậu khô hạn (0,5đ)
- Thực vật nghèo nàn (0,5đ)
- Cú ớt ng sơng ngịi (0,5đ) Câu 3: (4đ)
- Vẽ biểu đồ xác (3đ)