1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 3

37 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 587,23 KB

Nội dung

3. Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác. Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa. Học sinh: Đồ dùng học tập... *) KNS:- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng t[r]

(1)

TUẦN 3

Ngày soạn: 16/9/2020 Ngày giảng: Thứ 2, 21/9/2020 Sáng

TOÁN

Tiết 11: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Tính độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình chữ nhật

2 Kĩ : Thực tốt tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3. 3 Thái độ: u thích mơn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm tập - Nhận xét, chữa

2 Bài :

a Giới thiệu (1 phút). Giáo viên nêu mục tiêu tiết học b Luyện tập (20 phút).

Bài 1:

- GV cho học sinh quan sát hình Sách giáo khoa để biết đường gấp khúc ABCD gồm ba đoạn: AB = 34 cm, BC = 12cm, CD = 40 cm, tính độ dài đường gấp khúc + Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm nào?

- GV cho HS nhận biết độ dài cạnh hình tam giác MNP

+ Em có nhận xét chu vi hình tam giác MNP đường gấp khúc ABCD? - Yêu cầu học sinh làm

Bài 2:

Yêu cầu HS đọc đề làm

- Hát

- HS làm bảng

- Học sinh quan sát hình Sách giáo khoa

- Ta tính tổng độ dài đoạn thẳng đường gấp khúc - HS nhận biết độ dài cạnh hình tam giác MNP

- Học sinh trình bày

- em lên làm bảng phụ, lớp làm tập

Bài giải:

Chu vi hình tam giác MNP là: 34+12+40=86(cm)

Đáp số:86 cm

(2)

Bài 3:

- Yêu cầu HS quan sát hình hướng dẫn em đánh số thứ tự hình bên

- Cho HS tự đếm để có:

+ hình vng (4 hình vng nhỏ hình vng to)

+ hình tam giác (4 hình tam giác nhỏ hình tam giác to)

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau

Bài giải:

Chu vi hình chữ nhật ABCD là: + + + = 10 (cm) Đáp số: 10 cm

- Lắng nghe

-TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN Tiết + 3: CHIẾC ÁO LEN I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫn nhau; trả lời câu hỏi 1, 2, 3, sách giáo khoa

2 Kĩ : Biết ngắc hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện Kể lại đoạn câu

chuyện dựa theo tranh minh họa 3 Thái độ: u thích mơn học. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ Sách giáo khoa Học sinh: Đồ dùng học tập

*) KNS:- Kiểm soát cảm xúc - Tự nhận thức

- Giao tiếp: ứng xử văn hóa - Phương pháp: Trải nghiệm - Trình bày ý kiến cá nhân - Thảo luận cặp đôi-chia sẻ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút) - em nêu tựa

- GV gọi HS đọc bài,trả lời câu hỏi nêu nội dung

- Giới thiệu bài.GV ghi tựa lên bảng 2 Bài :

a Luyện đọc (20 phút)

- GV đọc tồn bài, giọng tình cảm, nhẹ nhàng

- Hát

- HS đọc bài, trả lời câu hỏi - HS lập lại

(3)

- GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc câu

- Đọc đoạn trước lớp

- GV nhắc nhở em nghỉ đúng, đọc đoạn văn với giọng thích hợp

- Đọc đoạn nhóm

* Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn trao đổi, tìm hiểu nội dung

+ Chiếc áo len bạn Hải đẹp tiện lợi nào?(Giao tiếp)

+ Vì Lan dỗi mẹ?(Tự nhận thức)

+ Anh Tuấn nói với mẹ gì?

+ Vì Lan ân hận? (Kiểm soát cảm xúc)

* Luyện đọc lại

- GV gọi HS đọc lại toàn - HS tự hình thành nhóm - Cả lớp GV nhận xét

- HS tiếp nối đọc

- HS tiếp nối đọc đoạn

- HS nhắc lại nghĩa từ khó SGK:bối rối, thào, âu yếm - HS nhóm đọc

- nhóm tiếp nối đọc ĐT đoạn 1,4

- HS tiếp nối đọc đoạn 3,4 - HS đọc đoạn trao đổi tìm hiểu nội dung

- Áo màu vàng có dây kéo giữa, có mũ để đội, ấm ấm

- Vì mẹ nói mua áo len đắt tiền vậy.Cả lớp đọc thầm đoạn

- Mẹ dành hết tiền mua áo cho em Lan Con không cần thêm áo khỏe Nếu lạnh, mặc thêm nhiều áo cũ bên

- HS phát biểu tự - HS đọc

- Mỗi nhóm em tự phân vai - Các nhóm thi đọc truyện - Lắng nghe

b Kể chuyện (10 phút)

- GV hướng dẫn HS kể lại đoạn câu chuyện theo gợi ý

- GV mở bảng phụ, kể mẫu đoạn

GV nhận xét, khen ngợi HS kể hay

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) :

- Câu chuyện khuyên điều gì?

- HS tập kể câu chuyện cho bạn bè người thân nghe

- 1HS đọc đề gợi ý lớp ĐT

- 2HS khá, giỏi nhìn gợi ý bảng kể mẫu đoạn 1.Từng cặp HS kể trước lớp

- Lắng nghe

- HS tự trả lời

+ anhh em phải biết nhường nhịn yêu thương

+ có lỗi phải biết nhận lỗi sửa lỗi

(4)

Chiều

BỒI DƯỠNG TOÁN

Luyện cộng trừ số có ba chữ số ( có nhớ lần ) I MỤC TIÊU

- Củng cố cách cộng trừ số có ba chữ số ( có nhớ lần sang hàng chục sang hàng trăm )

- Rèn kĩ tính tốn cho HS II ĐỒ DÙNG

GV : ND HS :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YÊU

Ho t động c a th y Ho t ủ ạ động c a tròủ 1 Kiểm tra cũ

- Đặt tính tính

248 + 427 415 + 156 169 + 213 567 + 116 2 Bài mới

* Bài : Tính

667 237 489 upload.123doc.net

+ + + + 123 492 280 625 - GV theo dõi, nhận xét làm HS * Bài : Tính độ dài đường gấp khúc A

319cm

- HS lên bảng, lớp làm bảng - Nhận xét bạn

- HS đọc yêu cầu toán - HS lên bảng, lớp làm - Đổi nhận xét làm bạn - HS đọc yêu cầu toán

- em lên bảng làm - Cả lớp làm vào - Nhận xét làm bạn - HS đọc toán

- Bài toán cho biết xe thứ chở 719 kg gạo, xe thứ hai chở 123 kg gạo

(5)

B C * Bài

Xe thứ trở 719 kg gạo, xe thứ hai chở 123 kg gạo Hỏi hai xe trở kilôgam gạo ?

- Bài tốn cho biết ? - Bài tốn hỏi ?

- Tóm tắt giải tốn

- GV theo dõi nhận xét làm HS

Tóm tắt Xe thứ : 719 kg gạo Xe thứ hai : 123kg gạo

Cả hai xe chở kg gạo ? Bài giải

Cả hai xe chở số kg gạo : 719 + 123 = 842 ( kg ) Đáp số : 842 kg

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

Ngày soạn: 16/9/2020 Ngày giảng: Thứ 3, 22/9/2020 TỐN

Tiết 12: ƠN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Biết giải tốn nhiều hơn, Biết giải toán số đơn vị

2 Kĩ : Thực tốt tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3. 3 Thái độ: u thích mơn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút) - Kiểm tra cũ :

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm tập - Nhận xét, chữa

2 Bài :

a Giới thiệu (1 phút). Giáo viên nêu mục tiêu tiết học b Luyện tập (20 phút).

Bài 1:Gọi HS đọc đề bài.

- Hát vui

- HS lên bảng

(6)

GV cho HS tự giải Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề

- Củng cố giải tốn “ít hơn” - GV cho HS tự giải

Bài 3:

a Giới thiệu toán “Hơn số đơn vị”

- Yêu cầu HS quan sát hình minh họa - GV hướng dẫn HS

+ Hàng có cam?

+ Hàng có cam?

+ Hàng nhiều cam?

- Cho tương ứng hàng với hàng trên, ta thấy số cam hàng có nhiều số cam hàng

b Gọi HS đọc đề bài.HS dựa vào để giải

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : - Nhận xét tiết học,liên hệ thực tiễn

Đội Một Đội Hai

Bài giải

Số đội Hai trồng là: 230 + 90 = 320(cây) Đáp số: 320 635l

Buổi sáng 128l Buổi chiều

Bài giải:

Buổi chiều cửa hàng bàn là: 635-128=507(l)

Đáp số:507 lít xăng

- Hàng có cam

- Hàng có cam

- Muốn tìm số cam hàng nhiều số cam hàng ta lấy cam bớt cam cịn cam – =

Học sinh làm bài, sửa

- Lắng nghe

-CHÍNH TẢ

(7)

1 Kiến thức : HS nắm cách trình bày đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm

2 Kĩ năng: Nghe – viết tả; trình bày hình thức văn xi; không mắc lỗi Làm BT 2b Điền chữ tên chữ vào ô trống bảng (BT3)

3 Thái độ : Cẩn thận viết bài, u thích ngơn ngữ Tiếng Việt. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên : Bảng lớp viết nội dung BT2, bảng phụ kẻ bảng chữ tên chữ BT3 Học sinh : Bảng con, đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Kiểm số từ hs viết sai nhiều tiết trước

- Giới thiệu : Viết tên 2 Bài :

a Hướng dẫn tả (8 phút) Hướng dẫn chuẩn bị :

Nội dung :Đọc đoạn văn ? Vì Lan ân hận ? Nhận xét tả :

? Những chữ đoạn văn viết hoa ?

? Lời Lan nói với mẹ đặt dấu ? ? Nên viết ?

Luyện viết từ khó :

- Mời HS viết số từ vào bảng - Đọc cho HS viết :

- Nêu lại cách trình bày - Theo dõi, uốn nắn - chữa :

- yêu cầu HS khác đổi kiểm lại b Bài tập (10 phút)

Bài 2:

- Gắn bảng phụ ghi sẵn tập 2b - HS nêu yêu cầu BT

- Mời sửa bảng & làm vào tập Tiếng Việt

Bài :

- Dán băng giấy ghi BT3 – nêu y/c BT - Cho HS làm chữ mẫu bảng Làm VBT

- Mời lên bảng điền

Viết bảng

… làm mẹ buồn, anh phải nhường nhịn phần cho em … chữ đầu đoạn, đầu câu, tên người

…đặt dấu ngoặc kép

- Viết đúng, trình bày đẹp - Dò sách – bắt lỗi – chữa lỗi Nộp số theo yêu cầu GV Một số em lại đổi kiểm chéo lại lần

- Đọc yêu cầu (Đặt chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ? Giải câu đố) - Lên bảng chữa – tự làm lại vào tập

- Nêu lại yêu cầu

- HS làm mẫu, HS khác làm vào BT sau lên bảng chữa

(8)

Cho HS tự nhẩm nhiều lần để học thuộc chữ bảng

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Nhắc cách trình bày ý viết tả Dặn học thuộc chữ bảng

Thi đọc thuộc lòng chữ bảng

- HS lắng nghe

ĐẠO ĐỨC

Bài 2: GIỮ LỜI HỨA (tiết 1) I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nêu vài ví dụ giữ lời hứa Nêu giữ lời hứa

2 Kĩ năng: Biết giữ lời hứa với bạn bè người Hiểu ý nghĩa việc biết giữ lời hứa

3 thái độ: Quý trọng người biết giữ lời hứa. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1.Giáo viên: Câu chuyện : ”Chiếc vòng bạc phiếu ghi tình cho nhóm (Hoạt động 2- Tiết2).4 thẻ Xanh Đỏ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

*) KNS: - Rèn kĩ năng: kĩ tự tin có khả thực lời hứa; kĩ thương lượng với người khác để thực lời hứa mình; kĩ đảm nhận trách nhiệm việc làm chủ

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Gọi học sinh làm tập tiết trước - Nhận xét, nhận xét chung

- Giới thiệu mới: trực tiếp 2 Bài mới:

a.Thảo luận truyện “Chiếc vòng bạc” (10 phút)

- Giới thiệu truyện ”Bài trước cô em thấy tình yêu bao la Bác thiếu nhi kính yêu thiếu nhi Bác”

- GV kể chuyện”Chiếc vòng bạc”

- Yêu cầu HS kể đọc lại truyện

- Chia lớp làm nhóm để thảo luận câu hỏi SGV

- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến b Nhận xét tình (10 phút) - Chia lớp làm nhóm Phát phiếu giao việc cho nhóm thảo luận theo nội

- HS làm - Lắng nghe

- HS ý lắng nghe

- - HS đọc (kể) lại truyện

- Chia lớp làm nhóm, cử nhóm trưởng, thư ký để thảo luận

- Đại diện nhóm trả lời

(9)

dung phiếu SGV

- Nhận xét, kết luận câu trả lời nhóm

c Tự liên hệ thân (10 phút) - Yêu cầu HS tự liên hệ theo định hướng:

+ Em hứa với ai, điều gì? + Kết lời hứa nào? + Thái độ người sao? + Em nghĩ học mình? - Yêu cầu HS khác nhận xét việc làm bạn, hay sai, sao? - Nhận xét, tuyên dương em biết giữ lời hứa, nhắc nhở em chưa biết giữ lời hứa

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) :

Hướng dẫn thực nhà: GV yêu cầu HS sưu tầm câu ca dao, tục ngữ, câu chuyện việc giữ lời hứa

huống theo phiếu giao

- Đại diện nhóm trả lời

- đến HS tự liên hệ thân kể lại câu chuyện, việc làm

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Ngày soạn: 17/9/2020 Ngày giảng: Thứ 4, 23/9/2020 TOÁN

Tiết 13: XEM ĐỒNG HỒ (tiết 1) I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Biết xem đồng hồ kim phút vào số từ đến 12. 2 Kĩ : Thực tốt tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4. 3 Thái độ: u thích mơn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Mặt đồng hồ Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm tập - Nhận xét, chữa

2 Bài :

a.Giới thiệu (1 phút). Giáo viên nêu mục tiêu tiết học b Luyện tập (20 phút).

- Hát

(10)

Bài 1:

- Một HS nêu yêu cầu GV hướng dẫn HS làm vài ý đầu theo thứ tự:

+ Nêu vị trí kim ngắn + Nêu vị trí kim dài

+ Nêu phút tương ứng

- Trả lời câu hỏi tập Bài 2:

- Có thể tổ chức thi quay kim đồng hồ nhanh

- GV chia lớp thành đội, phát cho đội mơ hình đồng hồ lượt chơi, đội cử bạn lên chơi

- Khi nghe GV hơ điểm đo (ví dụ: 15 phút), đội chơi nhanh chóng quay kim đồng hồ đến vị trí với thời điểm GV nêu Bạn quay xong điểm, quay xong thứ điểm, quay xong thứ điểm, quay xong cuối không điểm, quay sai trừ hai điểm Đội giành nhiều điểm đội thắng

Bài 3:

- GV giới thiệu cho học sinh: hình vẽ mặt số đồng hồ điện tử, dấu hai chấm ngăn cách số phút

- Sau cho HS trả lời câu hỏi tương ứng

Chữa nhận xét Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đồng hồ A - 16 gọi chiều? - Đồng hồ chiều?

- Vậy vào buổi chiều, đồng hồ A đồng hồ B thời gian

- HS tự làm ý lại chữa A phút

B 10 phút C 25 phút D 15 phút E 30 phút G 12 35 phút

- Quay kim đồng hồ theo SGK đưa khác GV quy định

- HS nghe giảng, sau tiếp tục làm

- Lắng nghe

- 16

- 16 gọi chiều - Đồng hồ B

(11)

- Yêu cầu HS tiếp tục làm phần lại

- Chữa nhận xét

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) :

- em nêu tựa bài, mời em lên trình bài

- HS nhà luyện tập thêm xem đồng hồ

- Lắng nghe

- HS nêu lại tựa - HS lắng nghe

-TẬP ĐỌC

Tiết 6: QUẠT CHO BÀ NGỦ I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương, hiếu thảo bạn nhỏ thơ bà; trả lời câu hỏi sách giáo khoa; thuộc thơ

2 Kĩ : Biết ngắc nhịp dòng thơ, nghỉ sau dòng thơ khổ thơ

3 Thái độ: u thích mơn học. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ Sách giáo khoa Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- GV gọi HS kể lại câu chuyện Chiếc áo len Và trả lời câu hỏi: Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?

- Giới thiệu bài:GV ghi tên lên bảng 2 Bài :

a Luyện đọc (8 phút)

- GV đọc thơ với giọng dịu dàng, tình cảm

- Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ a Đọc dòng thơ:

b Đọc khổ thơ trước lớp:

GV nhắc nhở em ngắt nhịp GV giúp HS hiểu nghĩa từ ! thiu thiu

- HS tiếp nối kể lại câu chuyện theo lời Lan (mỗi HS kể hai đoạn)

- Cả lớp theo dõi GV đọc

HS nối đọc dòng thơ ý từ khó

HS tiếp nối đọc khổ thơ ngắt nhịp

(12)

c Đọc khổ thơ nhóm d Cả lớp đọc ĐT thơ b Tìm hiểu (10 phút)

+ Bạn nhỏ thơ làm gì? + Cảnh vật nhà, ngồi vườn nào?

+ Bà mơ thấy gì?

+ Vì đốn bà mơ vậy? + Qua thơ, em thấy tình cảm cháu với bà nào?

c Luyện đọc lại (8 phút)

- GV hướng dẫn HS học thuộc lớp khổ, thơ theo cách xóa dần lấp giấy cho dòng khổ thơ

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) :

- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhà tiếp tục HTL thơ đọc thuộc lòng cho ông bà, cha mẹ nghe

Quạt/ đầy hương thơm// - Các nhóm đọc tiếp nối khổ thơ

- Bạn quạt cho bà ngủ

- Mọi vật im lặng ngủ: ngấn nắng ngủ thiu thiu tường cốc, chén nằm im, hoa cam, hoa khế ngồi vườn chín lặng lẽ, có chích chịe hót

- Bà mơ thấy cháu quạt hương thơm tới

- HS trao đổi nhóm trả lời (có thể nhều lý khác nhau)

- Cháu hiếu thảo, yêu thương, chăm sóc bà

HS thi HTL khổ thơ + HS đại diện nhóm tiếp nối đọc khổ thơ

+ Thi thuộc khổ thơ theo hình thức hái hoa (hoặc đọc tiếng đọc khổ thơ) Cả lớp bình chọn bạn thắng (thuộc, đọc đúng, đọc hay) - Lắng nghe

-TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 3: BỆNH LAO PHỔI I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết nguyên nhân gây bệnh tác hại bệnh lao phổi. 2 Kĩ năng: Biết cần tiêm phịng lao, thở khơng khí lành, ăn đủ chất để phòng bệnh lao phổi

3 Thái độ: u thích mơn học; rèn tính sáng tạo, tích cực hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Các hình minh hoạ Sách giáo khoa Học sinh: Đồ dùng học tập

(13)

Kĩ làm chủ thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hành vi thân việc phòng lây nhiễm bệnh lao từ người bệnh sang người không mắc bệnh III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Kiểm tra cũ: gọi học sinh lên trả lời câu hỏi

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu mới: trực tiếp 2 Bài :

a Làm việc với SGK (10 phút)

Hát

2 em thực theo yêu cầu giáo viên

Bước :

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3, 4, SGK trang 12

- HS quan sát hình 1trong SGK trang 12

- Yêu cầu nhóm thảo luận câu hỏi SGV trang 28

- Làm việc theo nhóm Bước :

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm Mỗi nhóm trình bày câu Các nhóm khác bổ sung góp ý

- Đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm Các nhóm khác bổ sung góp ý

- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện câu trả lời b Thảo luận nhóm (10 phút)

Bước :

- GV chia nhóm yêu cầu HS quan sát hình SGK trang 13 ; kết hợp với liên hệ thực tế để trả lời câu hỏi SGV trang 29

- HS quan sát hình SGK trả lời câu hỏi

Bước :

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm Mỗi nhóm trình bày câu Các nhóm khác bổ sung góp ý

- Đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm

- GV giảng thêm cho HS việc làm hoàn cảnh dễ làm mắc bệnh viêm phổi

Bước :Liên hệ

- GV hỏi : Em gia đình cần làm để phịng tránh bệnh lao phổi ?

- Luôn quét dọn nhà cửa, mở cửa cho ánh nắng mặt trời chiếu vào nhà ; không hút thuốc lá, thuốc lào ; làm việc nghỉ ngơi điều độâ ; …

c Đóng vai (10 phút) Bước :

(14)

Bước :

- Gọi nhóm xung phong lên trình bày trước lớp Các HS khác nhận xét xem bạn biết cách nói để biết bố mẹ bác sĩ biết tình trạng sức khỏe chưa

- Các nhóm xung phong lên trình diễn

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Dặn HS xem lại bài, chuẩn bị sau

- HS lắng nghe

Ngày soạn: 18/9/2020 Ngày giảng: Thứ 5, 24/9/2020 Sáng

TOÁN

Tiết 14: XEM ĐỒNG HỒ (tiết 2) I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Biết xem đồng hồ kim phút vào số từ đến 12 đọc theo hai cách Chẳng hạn, 35 phút 25 phút

2 Kĩ : Thực tốt tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 4. 3 Thái độ: u thích mơn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Mặt đồng hồ Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm tập - Nhận xét, chữa

2 Bài :

a Hướng dẫn xem đồng hồ (10 phút). - GV cho HS quan sát đồng hồ thứ khung học nêu:

- Sau GV hướng dẫn cách đọc giờ, phút nữa: Các kim đồng hồ 35 phút, em thử nghĩ xem thiếu phút đến giờ?

- Tương tự, GV hướng dẫn HS đọc thời điểm đồng hồ hai cách b Luyện tập (20 phút).

Bài 1:

- Bài tập yêu cầu em nêu biểu diễn mặt đồng hồ

+ Đồng hồ A giờ?

+ 6giờ 55 phút gọi giờ?

- Hát

- HS làm bảng

- Các kim đồng hồ 35 phút

- HS nhẩm miệng nói:8 25 phút hay 25 phút

(15)

- GV cho HS trả lời theo đồng hồ chữa

Bài 2:

- GV cho HS thực hành mặt đồng hồ bìa

- Quan sát nhận xét Đ - S Bài 4:

- GV hướng dẫn HS

- Tổ chúc cho HS làm phối hợp, chia HS thành nhóm nhỏ, nhóm HS

- Khi làm bài, HS làm công việc sau:

+ HS 1:Đọc phần câu hỏi

+ HS 2: Đọc ghi câu hỏi trả lời + HS 3: Quay kim đồng hồ

- Hết tranh, HS lại đổi vị trí 3 Củng cố - dặn dị (5 phút) :

- Hỏi lại tựa

- HS lên thi đua đọc theo cách - HS nhà luyện tập thêm xem - Nhận xét tiết học

- Làm

- Nhận xét bạn quy kim đồng hồ: a 15 phút

b 10 phút c phút

- Các nhóm làm việc

- HS lắng nghe

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 3: SO SÁNH - DẤU CHẤM I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Tìm hình ảnh so sánh câu thơ, câu văn (Bài tập 1). 2 Kĩ : Nhận biết từ so sánh (Bài tập 2) Đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp đoạn văn viết hoa chữ đầu câu (Bài tập 3)

3 Thái độ: u thích mơn học. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bốn băng giấy, băng ghi tập Bảng phụ viết nội dung đoạn văn tập

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Gọi học sinh lên bảng làm tập Nhận xét

2 Bài :

a Giới thiệu (1 phút) Giáo viên nêu mục tiêu tiết học b Luyện tập (25 phút)

(16)

Bài tập 1: HS đọc y/c

- GV dán băng giấy lên bảng, mời HS lên thi làm nhanh

Cả lớp GV nhận xét

GV cho HS làm vào Bài tập 2:

GV cho HS đọc y/c

Hướng dẫn HS tìm từ so sánh BT1

- GV nhận xét Bài tập 3:

HS đọc y/c tập

- GV Yêu cầu HS đọc kĩ đoạn văn để chấm câu cho

Viết hoa chữ đầu câu Cả lớp GV nhận xét

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : - HS nhắc lại nội dung vừa học -Về xem lại tập làm

- Cả lớp theo dõi

- HS lên thi làm bài, gạch hình ảnh so sámh câu

a) Mắt hiền sáng tựa

b) Hoa xao xuyến nở mây chùm

c) Trời tủ ướp lạnh Trời bếp lò nung

d) Dịng sơng đường trăng lung linh dát vàng

- HS đọc y/c bài:

a) Mắt hiền sáng tựa

b) Hoa xao xuyến nở mây chùm

c) Trời tủ ướp lạnh Trời bếp lò nung

d) Dịng sơng đường trăng lung linh dát vàng

- HS lên bảng tìm từ so sánh gạch Từ đúng: Tựa, như, là, là,là

- HS làm vào - Lắng nghe - HS đọc

- Ơng tơi vốn thợ gị hàn vào loại giỏi Có lần mắt thấy ông tán đinh đồng Chiếc búa tay ông hoa lên, nhát nghiêng, nhát thẳng, nhanh đến mức cảm thấy trước mặt ông…

- HS nhắc lại

-THỦ CÔNG

Bài 2: GẤP CẮT DÁN CON ẾCH (Tiết 1) I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Học sinh biết cách gấp ếch.

2.Kĩ năng: Gấp ếch giấy Nếp gấp tương đối phẳng thẳng.

* Với HS khéo tay: Gấp ếch giấy Nếp gấp phẳng thẳng Con ếch cân đối.Làm ếch nhảy

(17)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Mẫu ếch gấp giấy màu có kích thước đủ lớn Tranh quy trình gấp ếch giấy

2 Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, kéo thủ công, bút màu (dạ) III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút) - Kiểm tra đồ dùng học sinh - Nhận xét chung

- Giới thiệu bài: trực tiếp 2 Bài :

a Hoạt động Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét (10 phút):

+ Giáo viên giới thiệu mẫu ếch gấp giấy nêu câu hỏi định hướng

- Con ếch chia thành phần? + Giáo viên vừa nói vừa vào mẫu:

- Phần đầu có hai mắt, nhọn dần phía trước

- Phần thân phình dần rộng phía sau - Hai chân trước hai chân sau phía dước thân

- Con ếch nhảy ta dùng ngón trỏ miết nhẹ vào phần cuối thân ếch + Giáo viên liên hệ thực tế hình dạng nêu lợi ích ếch

b Hoạt động Giáo viên hướng dẫn mẫu (15 phút):

- Bước

+ Gấp, cắt tờ giấy hình vng

+ Lấy tờ giấy hình chữ nhật thực công việc gấp, cắt giống thực trước

- Bước

+ Gấp tạo hai chân trước ếch + Thực thao tác

+ Gấp hai nửa cạnh đáy phía trước phía sau theo đường dấu gấp cho đỉnh B đỉnh C trùng với đỉnh A

+ Lồng hai ngón tay vào lịng hình

+ Học sinh quan sát ếch mẫu

(18)

4 kéo sang hai bên hình 5;6;7./197/ SGV

- Bước 3: Gấp tạo hai chân sau thân ếch

+ Lật hình mặt sau hình 8/197/SGV Miết nhẹ theo nếp gấp để lấy nếp gấp Mở hai đường gấp

+ Lật hình 9b mặt sau hình 10 Hình 11;12;13/198/ SGV

+ Cách làm cho ếch nhảy:

- Kéo hai chân trước ếch dựng lên để đầu ếch hướng lên cao

- Mỗi lần miết vậy, ếch nhảy lên bước (hình 14/199)

+ Giáo viên hướng dẫn vừa thực nhanh thao tác gấp ếch lần để học sinh hiểu cách gấp, ý quan sát, sửa sai hướng dẫn lại

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) :

+ Dặn dò nhà tập gấp ếch cho thành thạo

+ Tiết sau chuẩn bị giấy màu để gấp ếch

+ Học sinh tập làm nháp ếch theo bước hướng dẫn, lên bảng thao tác lại bước gấp ếch để lớp quan sát nhận xét

- HS lắng nghe

-CHÍNH TẢ(Tập chép)

Tiết 6: CHỊ EM I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : HS nắm cách trình bày thơ : chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm

2 Kĩ năng: Chép trình bày CT Khơng mắc lỗi Làm BT từ chứa tiếng có vần ăc/oăc (BT2), BT(3) b

3 Thái độ : Cẩn thận viết bài, u thích ngơn ngữ Tiếng Việt. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên : Bảng phụ viết thơ chị em, bảng lớp viết BT2 Học sinh : Bảng con, đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Kiểm số từ hs viết sai nhiều tiết trước - Giới thiệu : Viết tựa

(19)

2 Bài :

a Hướng dẫn tả (8 phút) Hướng dẫn chuẩn bị :

Nội dung :Đọc thơ

Người chị thơ làm việc ? Nhận xét tả :

Những chữ viết hoa ? Luyện viết từ khó :

Mời HS viết số từ vào bảng Cho HS nhìn bảng viết :

Nêu lại cách trình bày Theo dõi, uốn nắn Chấm chữa :

Đọc câu cho HS nghe Yêu cầu chữa lỗi lề

- GVnhận xét yêu cầu HS khác đổi kiểm lại

b Bài tập (10 phút) Bài :

Gắn bảng phụ ghi sẵn tập Mời HS nêu yêu cầu BT

Mời làm

Mời sửa bảng & làm vào tập Tiếng Việt

Bài 3b :

Ghi sẵn bảng phụ

Cho HS làm theo nhóm đơi

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

Nhắc cách trình bày & phải ý viết tả Xem lại tập

Dò viết bảng

… trải chiếu, buông màn, ru em ngủ

… chữ đầu dòng

…dòng chữ viết cách lề kẻ ơ, dịng chữ viết sát lề kẻ Viết bảng

Biết cách trình bày – nhìn bảng viết vào

Dò sách – bắt lỗi – chữa lỗi

Nộp số theo yêu cầu GV Một số em lại đổi kiểm chéo lại lần

Đọc yêu cầu

Làm – lên bảng chữa – tự làm lại vào tập

Đọc ngắc ngứ, ngoắc tay nhau, dấu ngoặc đơn

Đọc yêu cầu (Tìm từ có hỏi ngã có nghĩa sau )

Làm theo nhóm đơi & nêu miệng

Trái nghĩa với đóng – mở Cùng nghĩa với vỡ – bể

Bộ phận mặt dùng để thở & ngửi – mũi

- HS lắng nghe

-Chiều

(20)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Viết chữ hoa B (1 dòng), H, T (1 dòng); viết tên riêng Bố Hạ (1 dòng) câu ứng dụng: Bầu chung giàn (1 lần) cỡ chữ nhỏ

2 Kĩ : Chữ viết rõ ràng, tương đối nét thẳng hàng. 3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa B, H, T Các chữ Bố Hạ câu tục ngữ viết dòng kẻ ô li

2 Học sinh: Vở tập viết tập một, bảng con, phấn, III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

Đọc cho HS viết bảng từ tiết trước - Giới thiệu – Ghi tựa

2 Bài :

a Luyện viết chữ hoa (7 phút)

- Giáo viên viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết chữ

b Luyện viết từ ứng dụng (7 phút)

- GV giới thiệu địa danh Bố Hạ: xã huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang nơi có giống cam ngon tiếng

- Luyện viết câu ứng dụng:

Bầu thương lấy bí

Tuy khác giống chung giàn c Hướng dẫn thực hành (12 phút)

- Hướng dẫn viết vào tập viết - Chữ B: dòng

- Chữ H, T: dòng

- Viết tên riêng: Bố Hạ: dòng - Viết câu tục ngữ: lần

- GV hướng dẫn HS viết nét, độ cao, khoảng cách

-Hát vui

- HS tìm chữ hoa có

- HS tập viết bảng - HS đọc từ ứng dụng

- Tập viết bảng

- HS đọc câu ứng dụmg

(21)

- Nhận xét – Rút kinh nghiệm 3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : - Về nhà luyện viết thêm - Nhận xét – Tuyên dương

- Lắng nghe

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ - VHGT:

Bài 1: CHẤP HÀNH HIỆU LỆNH CỦA NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG

I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức:

- HS biết chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thơng 2 Kĩ năng:

- HS có ý thức chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông 3 Thái độ:

- HS thực nhắc nhở bạn bè, người thân thực việc chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên:

- Tranh ảnh hình ảnh người điều khiển giao thơng để trình chiếu minh họa

− Phấn viết bảng, băng đỏ, cịi, khơng gian sân trường để thực hoạt động trị chơi đóng vai

- Các tranh ảnh sách Văn hóa giao thơng dành cho học sinh lớp 2 Học sinh

- Sách Văn hóa giao thơng dành cho học sinh lớp

- Đồ dùng học tập sử dụng cho học theo phân công GV III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy 1 Trải nghiệm:

- H: Khi đường, em thường thấy hiệu lệnh giao thông nào?

- H: Bạn thấy người điều

Hoạt động học

- HS trả lời: đèn tín hiệu giao thông, người điều khiển giao thông, biển báo giao thông, vạch kẻ đường…

(22)

khiển giao thông? Em thấy đâu? GV chuyển ý: Người điều khiển giao thơng có đặc điểm gì, họ ai, họ điều khiển giao thông nào?

Để biết điều đó, tìm hiểu học ngày hôm nay: Chấp hành hiệu lệnh người điều

khiển giao thông.

2 Hoạt động bản: Chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thơng để đảm bảo an tồn

- GV kể câu chuyện “Người điều khiển giao thông”

ngã tư đường

– HS lắng nghe

- GV cho HS thảo luận nhóm 4:

Câu 1: Tại ngã tư, khơng có tín hiệu đèn giao thông ba Sơn người dừng xe? (Tổ 1) Câu 2: Những điều khiển giao thông đường? (Tổ 2)

Câu 3: Người giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông có đặc điểm gì? (Tổ 3)

Câu 4: Người điều khiển giao thông thường dùng phương tiện hỗ trợ để hiệu lệnh? (Tổ 4)

- GV mời đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung ý kiến

- GV nhận xét

H: Khi đường, vừa có đèn tín hiệu giao thơng, vừa có người điều khiển giao thơng em chấp hành theo hiệu lệnh nào?

GV chốt ý:

Ngồi đèn tín hiệu giao thơng, cịn có người điều khiển giao thơng đường Tất lái xe, người phải chấp hành nghiêm chỉnh hiệu lệnh người điều khiển giao thông, kể trường hợp hiệu lệnh trái với tín hiệu đèn điều khiển giao thông, biển báo hiệu vạch kẻ đường

Có đèn tín hiệu giao thơng

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung ý kiến

(23)

Có người điều khiển giao thông đường

An ninh trật tự phố phường Chấp hành nghiêm chỉnh bốn phương an toàn

- GV cho HS xem số tranh, ảnh minh họa người điều khiển giao thông đường

3 Hoạt động thực hành

- GV cho HS quan sát hình sách yêu cầu HS nối hình vẽ cột A với nội dung cột B cho

GV cho HS thảo luận nhóm đơi để làm vào phiếu tập

- GV mời đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung ý kiến

- GV gọi em thực hiệu lệnh giao thông vừa học

- Các HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương bạn làm đúng, đẹp

GV chốt ý:

Tuân theo điều khiển giao thông

Chấp hành hiệu lệnh mong an tồn 4 Hoạt động ứng dụng: Trị chơi: Em người điều khiển giao thông - GV vẽ sân trường ngã ba, ngã tư đường

- GV cho HS tham gia trị chơi:

- HS đóng vai người điều khiển giao thông đeo băng đỏ khoảng cánh tay phải, đứng ngã ba ngã tư đường Người điều khiển giao thông hiệu lệnh phần thực hành Các học sinh khác đóng vai người tham gia giao thơng làm động tác lái xe Những học sinh ngồi sau xe, hai tay ôm eo người lái Người tham gia giao thông phải chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông Người làm sai vi phạm pháp luật phải dừng chơi GV cho HS thay phiên làm người điều khiển giao thông

GV chốt ý:

Hs thực - Thảo luận nhóm đơi - Các nhóm trình bày

- 6hs lên thực

- Hs tham gia trò chơi theo hướng dẫn

(24)

Hiệu lệnh giao thông Của người điều khiển

Như thuyền biển Cần hải đăng Người xe băng băng

Tìm bến đỗ Đường phố thơng thống

An tồn nơi nơi

5 Củng cố, dặn dò:

- H: Theo em, điều khiển giao thông đường? GV liên hệ giáo dục:

H: Nếu không chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thơng điều xảy ra? HS: Tai nạn xảy ra, đường phố bị ùn tắc, bị xử phạt vi phạm quy tắc giao thông…

H: Việc chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông giúp ích cho điều gì? Đảm bảo an tồn cho cho người khác Đảm bảo an ninh trật tự xã hội…

GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị sau: Lên xuống xe buýt, xe lửa an toàn.

Ngày soạn: 18/9/2020 Ngày giảng: Thứ 6, 23/9/2020 TOÁN

Tiết 15: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Biết xem (chính xác đến phút) Biết xác đính 12 , 13 nhóm đồ vật

2 Kĩ : Thực tốt tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3. 3 Thái độ: u thích mơn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

(25)

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm tập - Nhận xét, chữa cho HS

2 Bài :

a Giới thiệu (1 phút). Giáo viên nêu mục tiêu tiết học b Luyện tập (20 phút).

Bài 1:

- HS xem đồng hồ nêu đồng hồ tương ứng

- GV dùng mơ hình đồng hồ, vặn kim theo để HS tập đọc lớp

Bài 2:

Yêu cầu HS đọc tóm tắt

- Dựa vào tóm tắt để tìm cách giải

Bài 3:

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ phần a.và hỏi:

+ Hình khoanh vào phần ba số cam?

+ Vì sao?

- Hình khoanh vào phần số cam?

b Cả hai hình trả lời “được”

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) : - Hỏi lại tựa

- 2HS lên trình bày

- HS nhà làm LT thêm xem đồng hồ, bảng nhân,bảng chia học

- Nhận xét tiết học

- Hát

A 15 phút B rưỡi

C phút D

Bài giải:

Bốn thuyền chở số người là:

5 x 4= 20 (người)

Đáp số: 20 người

- Hình khoanh vào phần ba số cam

- Vì có tất 12 cam,chia thành phần phần có cam hình khoanh vào cam

- Hình khoanh vào ¼ số cam

- Ở hình có hàng nhau, khoanh vào hàng; Ờ hình có cột nhau, khoanh vào cột khoanh vào ½ số bơng hoa

(26)

-TẬP LÀM VĂN

Tiết 3: KỂ VỀ GIA ĐÌNH - ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kể cách đơn giản gia đình với người bạn quen theo gợi ý (Bài tập 1)

2 Kĩ năng: Biết viết “Đơn xin phép nghỉ học” mẫu (Bài tập 2). 3 Thái độ: u thích mơn học.

* MT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ gia đình (trực tiếp). II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra cũ (5 phút)

Kiểm tra cũ : Gọi học sinh trả lời câu hỏi tiết trước

2 Bài :

a Giới thiệu (1 phút) Giáo viên nêu mục tiêu tiết học b Luyện tập (25 phút)

Bài :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn: Khi kể gia đình với người bạn quen, nên giới thiệu cách khái quát gia đình Vì kể với bạn, nên kể em xưng hơ tơi, tớ, mình,… Ví dụ:

+ Gia đình em có người, ai?

+ Cơng việc người gia đình gì?

+ Tính tình người gia đình nào?

+ Bố mẹ em thường làm việc gì?

+ Tình cảm em gia đình nào?

- Chia HS thành nhóm nhỏ, nhóm khoảng HS yêu cầu HS kể cho

Hát vui

- Hãy kể gia đình em với người bạn em quen

- Nghe hướng dẫn GV Một số HS trả lời câu hỏi GV Ví dụ, HS kể:

(27)

các bạn nhóm nghe gia đình

- Gọi số HS trình bày trước lớp Theo dõi hướng dẫn HS kể thành câu

Bài :

- GV nêu yêu cầu tập - Nêu trình tự đơn : + Quốc hiệu tiêu ngữ

+ Địa điểm ,ngày ,tháng, năm viết đơn + Tên đơn,tên người nhận đơn + Họ tên người viết đơn……… + ………

- GV nhận xét số em

3 Củng cố - dặn dò (5 phút) :

* MT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ trong gia đình

Về xem lại bài, nhớ mẫu đơn để thực hành viết đơn cần

-Nhận xét – Tuyên dương

-1 HS đọc mẫu đơn

- HS tiếp nối phát biểu ý kiến, HS cần nêu nội dung Chú ý nêu theo trình tự viết đơn

Đơn xin nghỉ đọc có nội dung: + Quốc hiệu tiêu ngữ

+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn

+ Tên đơn: Đơn xin phép nghỉ học + Tên người nhận đơn

+ Người viết đơn tự giới thiệu tên, lớp

+ Nêu lí viết đơn

+ Nêu lí xin phép nghỉ học + Lời hứa người viết đơn + Ý kiến chữ kí gia đình HS + Chữ kí họ tên người viết đơn - đến HS trình bày, lớp theo dõi để nhận xét, rút kinh nghiệm trước làm

- HS lắng nghe

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài 3: MÁU VÀ CƠ QUAN TUẦN HOÀN I MỤC TIÊU:

(28)

2 Kĩ năng: Chỉ vị trí phận quan tuần hoàn tranh vẽ mơ hình

3 Thái độ: u thích mơn học; rèn tính sáng tạo, tích cực hợp tác. II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Các hình minh hoạ Sách giáo khoa Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Kiểm tra cũ (5 phút)

- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi - Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu mới: trực tiếp 2 Bài :

a Hoạt động : Quan sát thảo luận (10 phút)

Hát

3 em thực

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, SGK trang 14 kết hợp quan sát ống máu chống đông đem đến lớp thảo luận câu hỏi SGV trang 32

- HS quan sát hình SGK trang 14 thảo luận câu hỏi theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm Mỗi nhóm trình bày câu Các nhóm khác bổ sung góp ý

- Đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm Các nhóm khác bổ sung góp ý

- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện câu trả lời

 Kết luận : Như SGV trang 32

b.Làm việc với Sách giáo khoa (10 phút) - GV yêu cầu HS quan sát hình trang 15 SGK, bạn hỏi, bạn trả lời

- Làm việc theo cặp

- Gọi đại diện số cặp HS trình bày kết thảo luận nhóm Các nhóm khác bổ sung góp ý

- Đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm +Kết luận : Cơ quan tuần hồn gồm có : tim mạch máu

c Hoạt động : Trò chơi tiếp sức (10 phút) - GV nêu tên trò chơi hướng dẫn HS cách chơi

- Nghe GV hướng dẫn

- HS chơi hướng dẫn - Tiến hành chơi theo hướng dẫn GV

(29)

và tuyên dương đội thắng

* Kết luận : Nhờ có mạch máu đem máu đến phận thể để tất quan thể có đủ chất dinh dưỡng ô-xi để hoạt động Đồng thời, máu có chức chun chở khí các-bơ-níc chất thải quan thể đến phổi thận để thải chúng ngồi

3 Củng cố - dặn dị (5 phút) : - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần biết SGK

- 1, HS đọc nội dung bạn cần biết SGK

- GV nhận xét tiết học dặn HS nhà chuẩn bị sau

SINH HOẠT TUẦN 3 I MỤC TIÊU:

- HS nắm ưu nhược điểm tuần thân, bạn, lớp

- Nhận xét tình hình chuẩn bị đồ dùng học tập HS tuần, ý thức học HS

II LÊN LỚP : Tổ chức : Hát

1 Nhận xét tình hình chung lớp: - Nề nếp :

+ Thực tốt nề nếp học giờ, đảm bảo độ chuyên cần + Đầu trật tự truy

- Học tập : Nề nếp học tập tương đối tốt Trong lớp trật tự ý lắng nghe giảng chưa sôi học tập Học làm tương đối đầy đủ trước đến lớp

- Lao động vệ sinh : Đầu em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân trường

- Thể dục: Các em xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập động tác - Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè

* Tuyên dương bạn có thành tích học tập cao như: có nhiều thành tích học tập tham gia hoạt động

2 Phương hướng :

- Phát huy ưu điểm đạt tuần vừa qua, khắc phục nhược điểm - Xây dựng đôi bạn tiến

- Phối kết hợp với phụ huynh HS rèn đọc, viết làm toán cho HS yếu - Xây dựng đôi bạn giúp học tập

(30)

3 Bầu học sinh chăm ngoan: 4 Vui văn nghệ.

III CỦNG CỐ DĂN DÒ :

- Giáo viên nhận xét đánh giá chung, dặn dị HS thi đua học tập lập thành tích cho lớp

- Cần ý đội mũ xe máy học xe máy AN TOÀN GIAO THÔNG

Bài 5: NHỚ ĐỘI MŨ BẢO HIỂM NHÉ! I Mục tiêu:

- Học sinh nhớ đội mũ bảo hiểm quy cách ngồi xe máy, xe đạp II Đồ dùng dạy học:

- Máy chiếu (tranh tình học).

- Mũ bảo hiểm người lớn đạt tiêu chuẩn 03 cái; mũ bảo hiểm trẻ em đạt chuẩn 15

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 Kiểm tra cũ:

- Tổ chức trò chơi: nghe nhạc Chúng em với ATGT chuyền hoa

- Học sinh đứng chỗ tham gia trò chơi

+ Khi đá bóng lịng đường, em gặp nguy hiểm ?

- Gây nguy hiểm cho thân người tham gia giao thông (bị xe đâm, gây tai nạn cho người khác, ) - Nhận xét, bổ sung (nếu có)

-> GV: Các em cần vui chơi nơi an toàn sân chơi, công viên Không chơi nơi nguy hiểm lòng đường, hè phố, gần đường sắt, bãi đỗ xe,

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- GV trình chiếu tranh (trang 9): GV nói: Cơ có bức tranh, các em quan sát trả lời câu hỏi sau:

- HS quan sát tranh

(31)

hiểm ngồi xe máy? (Xin mời một em lên bảng chỉ)

người ngồi sau xe số không đội mũ bảo hiểm

+ Nhận xét, bổ sung

+ GV chốt: Qua tranh có người lớn 01 trẻ em không đội muc bảo hiểm ngồi sau xe máy Vậy theo em người không đội mũ bảo hiểm tham gia giao thơng có đảm bảo an tồn khơng? Vì sao?

- Khơng an tồn bị tan nạn bị thương phần đầu để lại di chứng nặng khả lao động tử vong

2.2 Các hoạt động:

a Hoạt động 1: Tác dụng việc đội mũ bảo hiểm - Hoạt động lớp

- Em nêu tác dụng việc đội mũ bảo hiểm?

+ GV gọi học sinh trả lời: Tổ trả lời ý 1,2; tổ trả lời 3,….tổ trả lời ý 5.

+GV khen ngợi: Các em đã phát hiện rất chính xác tác dụng của mũ bảo hiểm cô khen cả bạn.

- Bảo vệ đầu không bị tổn thương khi va chạm;

- Che nắng, mưa;

- Thực luật giao thông đường bộ;

- Bảo vệ sức khỏe;

- Bảo vệ tính mạng người

- Chúng ta cần đội mũ bảo hiểm nào? - Cần đội mũ bảo hiểm xe máy, xe gắn máy, xe đạp điện, xe máy điện

->GV: Các em ạ!

+ Tại Khoản Điều 30 Luật giao thông đường năm 2008 quy định: bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm điều khiển ngồi sau xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai cách.

+ Vậy: Đội mũ bảo hiểm quy cách để đảm bảo an tồn chúng ta tìm hiểu tiếp.

b Hoạt động 2: Quy cách đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an tồn GV nói: Cơ biết rằng, nội dung các em

(32)

cách đợi mũ bảo hiểm an tồn.

- Thảo luận nhóm (thời gian phút)

- Chia nhóm - nhóm

- Giao nhiệm vụ: - Học sinh thực

+ Thực hành đội mũ (Đại diện 01 bạn nhóm)

+ Các thành viên nhóm quan sát - nêu bước đội mũ bảo hiểm

- Bước 1: chọn mũ vừa với kích cỡ đầu mình.

+ Thư kí ghi lại bước đội mũ

- GV nói: Các em đã rõ nhiệm vụ của chưa? (HS ạ) Vậy phút dành cho các em thảo luận bắt đầu!

- Bước 2: mở dây quai sang hai bên, đội mũ lên đầu cho vành dưới trước mũ song song với chân mày Phần đầu mũ cách chân mày khoảng đốt ngón tay.

- GV mời 01 nhóm xung phong trình bày Gợi ý hs trả lời: Thưa cô theo quan sát chúng em thấy các bước đội mũ bảo hiểm gồm:

+B1: Mở khóa dây đeo, đợi mũ lên đầu, chỉnh mũ cho cân, long mày một đoạn

+B2: Em chỉnh dây đeo cho vừa cằm +B3: Đóng khóa dây đeo

- Bước 3: Chỉnh khóa bên dây quai mũ cho dây quai mũ nằm sát phía tai

- Bước 4: Cài khóa nằm phía dưới cằm chỉnh quai mũ cho có thể nhét vừa hai ngón tay cằm.

- GV trình chiếu bước đội mũ bảo hiểm (GV nói: Cơ thấy các nhóm thảo luận tương đối chính xác các bước đội mũ BH rồi, sau đây cô mời các em quan sát, cô sẽ sắp xếp lại các bước đội mũ BH kết hợp thực hành cho các em quan sát sau)

+ B1: Chọn mũ bảo hiểm vừa đầu

+ B2: Cố trí với em b/s phần đầu mũ phải cách lông mày khoảng đốt ngón tay

(33)

+B4: Sau cài quai em chỉnh quai mũ cho nhét vừa ngón tay cằm

* Thực hành đội mũ bảo hiểm:

- Học sinh nhắc lại bước đội mũ Học lên thực (4 học sinh)

- Học sinh thực yêu cầu

- HS quan sát nhận xét

- Học sinh lớp thực hành đội mũ bảo hiểm - GV nhận xét: Theo quan sát cô thấy các em đã đội mũ đầy đủ bước điều chỉnh các bộ phận của mũ vừa theo kích cỡ đầu của mình, cơ khen cả lớp nào.

->GV: Chúng ta cần đội mũ bảo hiểm quy cách xe máy, xe gắn máy, xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp để đảm bảo an toàn.

Chúng ta xem các bạn khác thực hiện chưa? c Hoạt động 3: Góc vui học

- GV trình chiếu tranh (trang 10)

- GT: Đây bạn Bi hình ảnh đội mũ bảo hiểm bạn Bi thực

+ Hình vẽ bạn Bi đội mũ bảo hiểm chưa đúng quy cách an tồn? Vì sao?

- Nhận xét, bổ sung

- Hình vẽ bạn Bi đội mũ bảo hiểm quy cách Vì bạn đội mũ vừa đầu, cài quai mũ vừa,

+ Hình vẽ bạn Bi đội mũ bảo hiểm quy cách an tồn? Vì sao?

- Hình 1: Đội mũ sụp xuống mặt che tầm mắt

- Nhận xét, bổ sung - Hình 2: Đội mũ lệch

- Hình 3: Đội mũ khơng cài quai

- Hình 5: Đội mũ ngược

- Hình 6: Không đội mũ mà cầm tay

(34)

chúng ta cần đội mũ bảo hiểm cài quai quy cách ngồi xe máy, xe đạp.

- Làm để có thể chọn mũ bảo hiểm đủ tiêu chuẩn chất lượng cùng tìm hiểu phần tiếp theo.

d Hoạt động 4: Cách chọn mũ bảo hiểm đủ tiêu chuẩn chất lượng - GV cho học sinh xem video - phút (cùng

là mũ bảo hiểm sau va chạm vỡ, nguyên vẹn) Sau xem xong video GV hỏi:

- Học sinh thực yêu cầu

- Vì va chạm lực mũ bảo hiểm nguyên vẹn, mũ vỡ?

- Mũ bảo hiểm chất lượng tốt, bền đảm bảo

- Mũ bảo hiểm không bền, chất lượng kém, không tốt rẻ tiền

- Theo em mũ bảo hiểm đủ tiêu chuẩn chất lượng? Gợi ý học sinh trả lời: + Tổ 1: Theo em mũ bảo hiểm đạt chuẩn phải có dây đeo, đội che hết phần đầu

+ Tổ 2: Khi bị va đập không bị vỡ

+ Tổ 3: Được chứng nhận đảm bảo chất lượng - GV nói: Để hiểu rõ sau cô các em xem đọn video sau:

- Xem video loại mũ đạt tiêu chuẩn (Hết video GV trình chiếu các chon mũ bảo hiểm dạt chuẩn)

- Hs đọc lại tiêu chuẩn

- Có cấu tạo đủ phận: vỏ mũ, đêm hấp thụ xung động bên trong vỏ mũ (đệm bảo vệ) quai đeo. - Có kiểu dáng đáp ứng yêu cầu sau:

+ Mũ che nửa đầu; + Mũ che đầu tai;

* Liên hệ:

- Cô mời lớp lấy mũ bảo hiểm minh, quan sát, kiểm tra cho cô biết mũ bảo hiểm em có kiểu dáng nào? Và có đủ tiêu chuẩn chất lượng khơng? Vì sao?

- Học sinh thực yêu cầu

(35)

-> GV: Các em ạ! Tiêu chuẩn mũ bảo hiểm đẫ được quy định tại:

+ Nếu mũ bảo hiểm bị va đập lần tai nạn cần bỏ thay mũ khác.

2.3 Ghi nhớ - dặn dò Qua học cá em biết: Mũ bảo hiểm có tác dụng ? Ta cần đội mũ bảo hiểm nào?

3 Chọn đội mũ bảo hiểm quy cách?

- GV trình chiếu, ghi nhớ

- Học sinh đọc - Nhận xét, bổ sung

2.4 BT nhà:

- Chia sẻ với người thân cách đội mũ bảo hiểm an toàn vận động, nhắc nhở người đội mũ bảo hiểm xe

-CHIỀU

PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM BÀI 2: LÀM QUEN VỚI LEGO WEDO 2.0 ( T1) I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết phòng học 2 Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt thiết bị 3 Thái độ: Sáng tạo, hứng thú học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

(36)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức - Giới thiệu học 2 Bài mới: (35')

a) Giới thiệu bài- kết nối

b) HĐ1: Giới thiệu thiết bị phòng học

- GV giới thiệu ( cho hs xem video giới thiệu phịng học)

- Giáo viên chia nhóm

- Phát cho nhóm hình khối để HS quan sát

- Nêu đặc điểm số thiết bị - Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, GV chốt

? Em nêu tác dụng số thiết bị đồ dùng

? Chúng ta quan sát thiết bị có ngộ nghĩnh ko?

? Mỗi thiết bị có chức khác GV chốt chức loại khối

c) HĐ2:Giới thiệu thiết bị lắp ráp

- Hát

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát - Học sinh nghe - Học sinh nghe

- Học sinh quan sát nêu đặc điểm thiết bị

- HS nêu

- Học sinh nghe

(37)

Robot Mini

- Gv trình chiếu video giới thiệu robot mini

- GV chia nhóm phát cho nhóm lắp ráp robot mini để hs làm quen Củng cố, dặn dò (3p)

- Nhắc nhở HS nhà học làm bài, xem trước

- Hs quan sát

Ngày đăng: 23/05/2021, 21:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w