1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an chuan nam 20112012

46 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 139,67 KB

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Tranh minh hoạ bài đọc III.. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.[r]

(1)

TUÇN 17

Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011 Tiết CHÀO CỜ TUẦN 17 Tiết TOÁN

RÚT GỌN PHÂN S I.MC TIấU

Giúp hs rèn kĩ năng:

- Thùc hiÖn phÐp chia cho sè cã hai, ba chữ số - Giải toán có lời văn

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC -B¶ng thíc mÐt

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A, KiÓm tra cũ:

? Đặt tính tính: 56 867 : 316;

32 024 : 123 - Hs lên bảng làm bài, lớp làm vào nh¸p 56 867 316 32 024 123 2526 179 742 260

3147 0044 0303

- Gv cïng hs nx chung

B, Giíi thiƯu vµo bµi lun tËp.

Bµi 1.a Đặt tính tính: - hs lên bảng làm bài, lớp làm vào (Mỗi hs làm phÐp tÝnh)

- Kq: 157 ; 234 (d 3) ; 405 (d 9) - Gv cïng hs nx, chữa

Bi 2. Bi toỏn: - Hs đọc yêu cầu, trao đổi cách làm - Hs tự tóm tắt, giải tốn vào vở: - Hs làm bài, Hs lên chữa

Tãm t¾t: 240 gãi : 18 kg gãi : g ?

Bài giải

18 kg = 18000g

Số gam muối có gói là: 18 000 : 240 = 75 (g)

Đáp số : 75 g muèi - Gv chÊm, cïng hs nx ch÷a

Bài 3. Bài toán ( tơng tự 2) Tãm t¾t:

DiƯn tÝch : 7140 m2 ChiỊu dµi : 105 m ChiỊu réng : m ? Chu vi : m?

Bài giải

a Chiều rộng sân bóng đá là: 7140 : 105 = 68 (m)

b.(Hs khá, giỏi) Chu vi sân bóng đá : (105 + 68) x = 346 (m)

Đáp số: a Chiều rộng 68m; b, Chu vi 346 m - Gv híng dÉn hs nhắc lại cách tính chiều

rộng hình chữ nhật biÕt chiỊu dµi vµ

diện tích hình chữ nhật - số hs nêu C, Củng cố, dặn dị:

Nx tiÕt häc

BTVN Lµm tập luyện tập chung vào nháp

(2)

TiÕt TẬP ĐỌC

RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG I

MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU

- Biết đọc văn với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật: hề, nàng cơng chúa nhỏ lời ngời dẫn truyện

- Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ trẻ em giới, mặt trăng ngộ nghĩnh, đáng yêu (Trả lời đợc câu hỏi sgk)

- Học sinh thêm lòng yêu thiên nhiên với tâm hồn ngây thơ, sáng Đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ môi trờng

II DNG DẠY – HỌC

- Tranh minh ho¹ sgk III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cũ

? Đọc truyện phân vai truyện : Trong quán ăn "Ba-cá-bống"

? Em thấy hình ảnh, chi tiÕt nµo trun ngé nghÜnh vµ lÝ thó?

- Nhóm Hs đọc.Trả lời câu hỏi;

- Gv cïng hs nx chung B, Bµi míi:

1 Giíi thiƯu bµi:

2 Luyện đọc tìm hiu bi. a Luyn c:

- Đọc toàn bài:

- Chia đoạn? - Hs đọc Lớp theo dõi.- Bài chia đoạn: + Đ1:Từ đầu nhà vua + Đ2: tiếp vàng + Đ3: Phần cịn lại

- §äc nèi tiÕp: - lÇn

+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa phát âm - Hs đọc + Lần 2: Đọc giải nghĩa từ - Hs đọc - Đọc toàn bài, nêu cách đọc ?

- Gv đọc toàn

- hs đọc

- Đọc: phát âm đúng, ngắt nghỉ đúng, ý đọc câu hỏi, nghỉ tự nhiên nhng cõu di

b Tìm hiểu bài:

- Đọc lớt đoạn 1, trao đổi trả lời:

Cô cơng chúa nhỏ có nguện vọng gì? - Mong muốn có mặt trăng nói khỏi ốm có đợc mặt

trăng ? Trớc yêu cầu cơng chúa, nhà vua

làm gì? - Nhà vua cho vời tất vị đại thần, nhàkhoa học đến để bàn cách lấy mặt trăng cho công chúa

? Các vị đại thần nhà khoa học nói với nhà vua ntn địi hỏi cơng

chúa? - Họ nói địi hỏi khơng thể thực đợc

? Tại họ cho địi hỏi

(3)

khơng biết cách tìm đợc mặt trăng cho công chúa.

- Đọc thầm Đ2, trao đổi trả lời:

? C¸ch nghÜ cđa chó hỊ có khác với

cỏc v i thn v nhà khoa học? - Chú cho trớc hết phải hỏi công chúa nghĩ mặt trăng Chú cho công chúa nghĩ mặt trăng khơng giống ngời lớn

? T×m chi tiết cho thấy cách nghĩ công chúa mặt trăng khác với

cách nghĩ ngời lớn - Mặt trăng to móng tay công chúa - Mặt trăng treo ngang

- Mặt trăng thờng làm vàng ? Đoạn cho em biết điều gì? - ý 2: Mặt trăng nàng công chúa.

- Đọc lớt đoạn 3, trả lêi:

? Chú làm để có đợc mặt trăng

cho công chúa? - Chú đến gặp bác thợ kim hoàn, đặt làm mặt trăng vàng, lớn móng tay công chúa, cho mặt trăng vào sợi dây chuyền vàng để công chúa đeo vào cổ

? Thái độ cơng chúa ntn nhận

món quà? - Công chúa thấy mặt trăng vui sớng khỏi gi-ờng bệnh, chạy tung tăng khắp vờn ? Nêu ý đoạn 3? - ý 3: Chú bé mang đến cho cụng chỳa mt mt

trăng nh cô mong muèn.

? Qua câu chuyện cho em hiểu điều gì? ? Mặt trăng phải đối mặt với nguy hiểm?

? Theo em, phải làm để giữ gìn, bảo vệ mặt trăng ngộ nghĩnh, đáng yêu đó?

- Nội dung: Cách nghĩ trẻ em giới, về mặt trăng ngộ nghĩnh, đáng yêu

- T×nh trạng ô nhiễm môi trờng.

- Phi ng sc, đồng lịng giữ gìn bảo vệ mơi trờng

+ Xử lí chất thải nhà máy + Xử lí rác thải, phân hợp vệ sinh c Đọc diễn cảm:

- Đọc phân vai:

? Nêu cách đọc bài? - Nhóm 3: Đọc vai: Dẫn truyện, hề, nàng cơng chúa nhỏ - Tồn đọc diễn cảm phân biệt lời

nhân vật: +Dẫn truyện: giọng nhẹ nhàng, chậm rãi đoạn đầu Đoạn kết giọng vui, nhịp nhanh + Lời hề: vui, điềm đạm

+ Lời nàng công chúa hồn nhiên , ngây thơ - Luyện đọc: Đoạn: Thế

vµng råi

+ Gv đọc mẫu - Hs nghe, nêu cách đọc đoạn

+ Luyện đọc: Phân vai - Đọc nhóm 3: vai dẫn truyện, công chúa,

- Thi đọc: - Cá nhân, nhóm

- Gv hs nx, khen hs đọc tốt 3 Củng cố, dặn dò.

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

(4)

LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU

+ Thực phép tính nhân vµ chia

+ Biết đọc thơng tin biểu đồ tính tốn số liệu biểu đồ II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- SGK, nghiên cứu III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiÓm tra cũ:

- Trình bày miệng tập 2,3 LuyÖn tËp?

- Gv nx chung - Hs trình bày, lớp nx

B, Giới thiệu vào bµi lun tËp.

Bài 1. Tổ chức cho hs đọc yc, tự làm vào

nháp.(Bỏ cột cuối 2bảng) Cả lớp làm Hs lên chữa bảng - Gv hs nx, chốt bi ỳng v trao i

cách tìm thừa số, sc, sbc cha biÕt - Hs nªu

Thõa sè 27 23 23 152

Hs kh¸

Thõa sè 23 27 27 134

TÝch 621 621 621 20368

Sè bÞ chia 66178 66178 66178 16250

Sè chia 203 203 203 125

Th¬ng 326 326 326 130

Bài 2. Đặt tính tính

Hs kh¸, giái thùc hiƯn

- Gv cïng hs nx, chữa

Bài 3.Hs khá, giỏi thực Tìm cách giải: - Yc Hs lên bảng chữa

- Hs tù lµm bµi vµo vë, hs chữa lên bảng Kq.a 324 (d18); b.103(d10);

Hs tự đọc yêu cầu tốn - Các bớc giải:

Tìm số đồ dùng học tốn Sở GD nhận + Tìm số đồ dùng học toán trờng - Giải vào vở, hs cha bi

Bài giải

Sở GD- ĐT nhận đợc số đồ dùng học toán là: 40 x 468 = 18 720 (bộ )

Mỗi trờng nhận đợc số đồ dùng dạy học toán là: 18 720 : 156 = 120 (bộ)

Đáp số: 120 đồ dùng học toán

(5)

- Gv chÊm, cïng hs nx ch÷a

Bài 4.

- Trình bày miệng câu a,b

- sè hs nªu Líp nx - Gv nx chèt bµi

làm

- Gv chấm, hs nx chữa

- Hs khỏ, giỏi thực câu c Hs làm câu c vào vở, chữa lớp: Tổng số sách bán đợc bốn tuần : 4500+6250+5750+5500= 22000(cuốn) Trung bình tuần bỏn c l:

22000: = 5500(cuốn) Đáp số: 5500cuốn sách C Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học BTVN Trình bày tập 4a,b vào vë Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết KỂ CHUYỆN

MỘT PHÁT MINH NHO NHỎ I.MỤC TIÊU

+ Dựa theo lời kể gv tranh minh hoạ, bớc đầu hs kể lại đợc câu chuyện Một phát minh nho nhỏ rõ ý chính, nội dung, phối hợp lời kể, điệu bộ, cử để kể tự nhiên

+ Hiểu nội dung: Cơ bé Ma-ri-a ham thích quan sát, chịu suy nghĩ nên phát qui luật tự nhiên

+Biết trao đổi ý nghĩa: Nếu chịu khó tìm hiểu giới xung quanh, phát nhiều điều lí thú bổ ớch

+ Biết thực việc làm thể ý thức giữ gìn bảo vệ môi trờng II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh hoạ truyện đọc III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cị:

? Kể chuyện liên quan n chi ca em

hoặc bạn? - 2,3 hs kĨ, líp nx

- Gv nx chung, ghi điểm B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài: 2 Gv kĨ chun:

- Gv kĨ toµn trun lÇn 1: - Hs nghe

- Gv kể lần 2, kết hợp tranh minh hoạ - Hs nghe, theo dõi tranh, đọc phần lời ứng với tranh

3 Học sinh kể , trao đổi ý nghĩa

chuyện - Hs đọc yêu càu tập 1,2

- Tổ chức cho hs kể nhóm2: - Các nhóm kể đoạn kể toàn truyện, trao đổi ý nghĩa truyện

- Thi kĨ: - 2,3 nhãm kĨ tiÕp nèi c©u chun

(6)

- Cả lớp hs kể trao đổi nội dung câu chuyện:

- Câu hỏi trao đổi:

? Ma-ri-a lµ ngêi nh thÕ nào?

? Câu chuyện muốn nói với điều gì?

? Câu chuyện giúp em hiểu ®iỊu g×?

- Hs dựa v o câu hà ỏi để trao đổi câu chuyện

- Gv cïng hs nx, b×nh chän hs kĨ tèt, hiĨu truyện

4 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học VN kể lại truyện cho ngời thân nghe

Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÂU KỂ AI LÀM GÌ ? I.MỤC TIÊU

- Nắm đợc cấu tạo câu kể Ai làm gì?

- Nhận biết đợccâu kể Ai làm gì? đoạn văn xác định đợc hai phận CN, VN câu kể làm ? câu (BT1, BT2, mục III)

- Vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? vào viết đoạn văn kể việc làm (BT3, mục III) - Học sinh có ý thức giữ gìn bảo vệ môi trờng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phiếu tập 1,2 phần nhận xét cho hs làm

- Phiếu viết sẵn câu cho bµi tËp I.1,2 vµ bµi tËp I.3 - PhiÕu viÕt néi dung BT III.1

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cị

? Câu kể dùng để làm gì? Lấy vd? - 2, Hs nêu, lớp nx, trao đổi - Gv nx chung, ghi điểm

B, Bµi míi: 1 Giíi thiƯu bài: 2 Phần nhận xét:

Bi 1,2: - Hs đọc nối tiếp yêu cầu

- Gv hs phân tích, thực theo yêu cầu mẫu c©u

- Ngời lớn đánh trâu cày -Từ ngữ hoạt động: đánh trâu cày -Từ ngữ ngời vật hoạt động: ngời lớn

- Tổ chức hs trao đổi làm nhóm - Làm câu lại

(7)

Câu Từ ngữ hoạt động Từ ngữ ngời vật hoạt động

3 Các cụ già nhặt cỏ, đốt nhặt cỏ, đốt Các cụ già Mấy bé bắc bếp thổi cơm bắc bếp thi cm My chỳ

5 Các bà mẹ tra ngô tra ngô Các bà mẹ

6.Các em bé ngủ khì lng mẹ ngủ khì lng mẹ Các em bé Lũ chó sủa om rừng sủa om rừng Lũ chó

Bài tập 3. - Đọc yêu cầu

-Gv cựng hs t câu hỏi mẫu cho câu2

Ngời lớn đánh trâu cày

- Câu hỏi cho từ ngữ hoạt động: - Câu hỏi cho từ ngữ ngời vật hoạt động:

Ngời lớn làm gì? Ai đánh trâu cày? - Tổ chức cho hs trao đổi thảo luận

lớp: - Hs trình bày miệng câu, lớp trao đổi nx

- Gv chốt ý ghi phiếu: - Hs đọc lại toàn bi

Câu Câu hỏi cho từ ngữ

hoạt động Câu hỏi cho từ ngữ ngời vật hoạt động Ngời lớn đánh trâu cày Ngời lớn làm ? Ai đánh trâu cày ?

3 Các cụ già nhặt cỏ, đốt Các cụ già làm ? Ai nhặt cỏ, đốt lá? Mấy bé bắc bếp thổi

c¬m Mấy bé làm gì? Ai bắc bếp thổi cơm?

5 Các bà mẹ tra ngô Các bà mẹ làm gì? Ai tra ngô? 6Các em bé ngủ khì lng

mẹ Các em bé làm ? Ai ngủ khì lng mẹ?

7 Lũ chó sủa om rừng Lũ chó làm ? Con sủa om rừng? Phần ghi nhớ:

? Câu kể Ai làm thờng gồm

phận? Đó phận nào? - 2,3 Hs nêu Phần luyện tập:

Bi 1. - Hs đọc yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn thực theo yêu cầu

- Gv dán phiếu có nội dung : - Lần lợt hs trình bày miệng lên gạch dới câu kể làm có đoạn văn

- Gv hs nx Chốt ý đúng:

(8)

Câu 2: Mẹ đựng hạt giống gieo cấy mùa sau Câu 3: Chị tơi đan nón c xut khu

Bài - Đọc yêu cầu tập

-T chc cho hs trao i theo cặp tập2 - Các nhóm thảo luận nờu ming

- hs lên gạch chéo phận chủ ngữ vị ngữ

- CN: Cha,mẹ, chị - Gv hs nx trao đổi

Bài 3.(Khuyến khích Hs viết việc làm thể ý thức giữ gìn bảo v mụi trng)

- Đọc yêu cầu

- Hs tự viết nháp, gạch chân câu đoạn câu kể làm gì?

- Trình bày viết:

- Gv nx khen hs làm tốt - Hs trình bày miệng Lớp trao đổi bạn trình bày 5 Củng cố, dặn dị:

- Nx tiết học VN làm lại BT vµo vë

Tiết THỂ DỤC (GV chuyên soạn dạy) Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: TOÁN

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO I.MỤC TIÊU

- Biết dấu hiệu chia hết không chia hết cho - Nhận biết số chẵn, số lẻ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐƠNG DẠY –HỌC 1 Giíi thiƯu bµi.

2 DÊu hiÖu chia hÕt cho

a Tỉ chøc cho hs tù ph¸t hiƯn dÊu hiƯu:

b Dấu hiệu:

- Thi tìm vài số chia hết cho 2, vài số không chia hết cho

VD: 10 : = 11 : = (d1) 36 : = 18 37 : = 18 (d 1) 22: = 11 23 : = 11 (d1) 28 : = 14 29 : = 14 (d1)

14 : = 15 : = 12 (d1) - Yêu cầu hs thảo luận tự rút kết luận - Các số có chữ số tận 0; 2;4;6;8

chia hÕt cho

- C¸c sè cã tận 1;3;5;7;9 không chia hết cho

- Số chia hết cho số chẵn VD: - Số không chia hết cho số lẻ.Vd: Bài tập

(9)

Bài 2(95) Yêu cầu hs làm nháp:

+ Số chia hÕt cho 2: 98; 1000; 744; 7536; 5782;

+ Số lại không chia hết cho - số hs lên bảng viết, lớp viết nháp: VD:

a 42; 46; 68; 94 b 311; 547; 895; 233; 5 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học Häc thuéc dÊu hiÖu chia hÕt cho Tiết KHOA HỌC

(Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết ÂM NHẠC

(GV cuyên soạn dạy) Tiết TIẾNG ANH (GV cuyên soạn dạy)

Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2011 Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG (Tiếp theo) I MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU

- Biết đọc văn với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật: hề, nàng công chúa nhỏ lời ngời dẫn truyện

- Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ trẻ em giới, mặt trăng ngộ nghĩnh, đáng yêu(Trả lời đợc câu hi sgk)

- Học sinh thêm lòng yêu thiên nhiên với tâm hồn ngây thơ, sáng Đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ môi trêng

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- Tranh minh ho¹ trun sgk phãng to (nÕu cã) III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

A, KiĨm tra bµi cũ:

? Đọc Rất nhiều mặt trăng (Phần ®Çu)

và trả lời câu hỏi nội dung? - 2,3 Hs đọc Lớp nx - Gv nx chung ghi điểm

B, Bµi míi: 1 Giíi thiƯu bµi:

2 Luyện đọc tìm hiểu bài. a Luyện đọc:

- Đọc toàn bài: - hs đọc, lớp theo dõi, chia đoạn + Đ1: dịng đầu

(10)

- §äc nèi tiÕp: lần, két hợp sửa lỗi phát

õm v quan sát tranh minh hoạ - Hs đọc / lần - Đọc bài, nêu cách đọc đúng:

- Gv đọc toàn

- Hs đọc

- Đọc đúng: Phát âm đúng, đọc câu hỏi, ngắt nghỉ tự nhiên câu: Nhà vua mừng , nhng/ ngài lo lắng đêm đó/ mặt trăng sáng bầu trời Nghỉ lâu sau dấu chấm

b Tìm hiểu

- Đọc thầm Đ1, trả lời: - C¶ líp

? Nhà vua lo lắng điều gì? - đêm mặt trăng sáng vằng vặc bầu trời, công chúa thấy mặt trăng thật, nhận mặt trăng cổ giả, ốm trở lại ? Nhà vua cho vời vị đại thần

nhà khoa học đến để làm gì? - Để nghĩ cách làm cho cơng chúa khơng thể nhìn thấy mặt trăng ? Vì lần vị đại thần

nhà khoa học lại không giúp đợc nhà vua? - Vì mặt trăng xa to, toả sáng rộng nên khơng có cách làm cho cơng chỳa khụng thy c/

- Đọc lớt đoạn lại, trả lời:

? Chỳ h t cõu hỏi với công chúa hai

mặt trăng để làm gì? - Chú muốn dị hỏi cơng chúa nghĩ thấy mặt trăng chiếu sáng bầu trời, mặt trăng nằm c cụng chỳa

? Công chúa trả lời nào? - Hs trả lời: ? Cách giải thích cô công chúa nói lên

iu gỡ? - Hs trao đổi chọn câu trả lời.+ Câu c ý sâu sắc c Đọc diễn cảm:

- §äc toàn truyện (phân vai) - vai: Dẫn truyện, hề, nàng công chúa nhỏ

? Nờu cỏch c? - Đọc diễn cảm, giọng căng thẳng đoạn đầu, nhẹ nhàng đoạn sau Đọc phân biệt lời nhân vt:

+ Lời hề: nhẹ nhàng, khôn khéo

+ Nàng công chúa: hồn nhiên, tự tin, thông minh

- Luyện đọc: Đoạn: Làm mặt trăng hết

+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn

+ Luyện đọc: N3 - Đọc phân vai

+ Thi đọc: - Cá nhân, nhóm

- Gv hs nx, khen hs đọc tốt 3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiÕt häc

(11)

Tiết 3 TOÁN

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO I.MỤC TIÊU

- BiÕt dÊu hiÖu chia hÕt cho

- Biết kết hợp dấu hiệu chia hết cho với dấu hiệu chia hết cho - Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho để giải tập liên quan II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐÔNG DẠY –HỌC 1 Giíi thiƯu bµi.

2 DÊu hiƯu chia hÕt cho

a Tæ chøc cho hs tù ph¸t hiƯn dÊu hiƯu:

b DÊu hiƯu:

- Thi tìm vài số chia hết cho 5, vài số không chia hết cho

VD: 20 : = 30 : = 40 : = 15 : = 25 : = 35 : =

41 : = (d1) 32 : = (d 2) 53 : = 11 (d3) 44 : = (d4) 46 : = (d1)

- Yêu cầu hs thảo ln tù rót kÕt ln - C¸c sè cã chữ số tận chia hết cho 5.

- Các số chữ số tận không chia hÕt cho

3 Bµi tËp.

Bµi 1( 96) Yêu cầu hs làm miệng

- Gv hs nhận xét, chữa

Bài 4.(96)Hs làm råi ch÷a

- Hs đọc yêu cầu bài, suy nghĩ nêu: + Số chia hết cho 5: 35; 660; 945; 3000 + Số cịn lại khơng chia hết cho

- Hs đọc yêu cầu bài, số hs viết bảng: a 660; 3000

b 35; 945

- Sè võa chia hÕt cho võa chia hết cho số có tận chữ số

- Số chia hết cho nhng không chia hết cho số có tận chữ số

5 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học Học thuộc dÊu hiƯu chia hÕt cho vµ chia hÕt cho5 Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ I MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU

- Nắm đợc kiến thức để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ câu kể Ai làm gì? (ND ghi nhớ)

- Nhận biết bớc đầu tạo đợc câu kể Ai làm gì? theo yêu cầu cho trớc, qua thực hành luyện tập (mục III)

(12)

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- câu kể Ai làm tìm đợc BT- I.1

- B¶ng phơ viết đoạn văn BT - III.1 Giấy khổ to viết bµi III.2 III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

A, KiĨm tra cũ:

? Đọc tập 3/ 166? Häc thuéc ghi nhí

bài? - 2,3 Hs đọc, trình bày

- Gv cïng hs nx chung B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC. 2 PhÇn nhËn xÐt.

- Đọc đoạn văn yêu cầu? - Hs đọc nối tiếp - Tổ chức hs trao đổi N2 yêu cầu: - Hs thực - Trình bày:

- Gv đa câu chuẩn bị lên bảng

- Lần lợt yêu cầu, trao đổi nx chung: Câu kể Ai làm gì? câu 1,2,3

- Hs hoµn thành yêu cầu 2,3? - Các nhóm nêu miệng gạch chân phận vị ngữ câu:

- Gv cựng hs nx, cht ý ỳng:

Câu Vị ngữ ý nghĩa vị ngữ

Câu1 Câu Câu

đang tiến bÃi

kéo n

ờm nợp

khua chiêng rộn rµng …

Nêu hoạt động ngời, vật câu

- Yêu cầu 4: - ý b ý

3 Phần ghi nhớ: - 2,3 Hs đọc

4 PhÇn lun tËp.

Bài Gv đa chuẩn bị lên bảng - Hs đọc yêu cầu suy nghĩ trả lời miệng - Câu kể Ai làm đoạn văn : - Câu 3,4,5,6,7

- Gạch gạch dới vị ngữ: - Lần lợt hs lên bảng gạch - Gv hs nx, chốt

Bài Gv dán bảng nội dung - Hs đọc yêu cầu, lớp làm vào nháp - Hs lên bảng chữa bài: - Đàn cò trắng bay lợn cánh đồng

- Bà em kể chuyện cổ tích - Bộ đội giúp dân gặt lúa - Gv hs nx, chốt lời giải - Hs đọc lại

Bµi

Hs khá, giỏi hiểu, nói đợc câu kể Ai làm gì?

- Hs đọc yêu cầu bài, qs tranh, tự đặt câu kể

ai làm gì? Viết vào

- Trỡnh bày: - số hs đọc, lớp trao đổi , nx - Gv nx chung

5 Cñng cè, dặn dò: - Đọc phần ghi nhớ - BTVN viÕt bµi vµo vë

(13)

Tiết LỊCH SỬ

(Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết TOÁN

LUYỆN TẬP I MỤC TIấU

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiÖu chia hÕt cho 2, dÊu hiÖu chia hÕt cho

- Nhận biết đợc dấu hiệu vừa chia hết cho vừa chia hết cho số tình đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: SGK, giáo án, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cị:

? Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2; dÊu hiÖu

chia hết cho 5? Vd minh hoạ? - 2,3 Hs nêu - Gv hs nx, chốt ý

B, Giíi thiƯu bµi lun tËp:

Bµi 1.

- Gv hs nx, trao đổi cách làm:

- Hs đọc yêu cầu, tự làm vào nháp, Hs lên bảng chữa

a Sè chia hÕt cho2:

4568; 66814; 2050; 3576; 900; b Sè chia hÕt cho 5:

2050; 900; 2355

Bài 2. Yc hs làm vào nêu miệng: - Cả lớp làm nêu Lớp nx - VD:a 346; 478; 900; 806 b 345; 580; 905

Bài 3. Yêu cầu hs tự làm vào vở, chữa

bài - Cả lớp làm bài, hs lên bảng chữa

- Gv cựng hs chữa trao đổi cách

lµm a 480; 2000; 9010; b 296; 324

c 345; 3995

Tiết KĨ THUẬT

(Đ/C Nguyễn Hằng soạn dạy)

Tiết 4 KHOA HỌC

(Đ/C Sửu soạn dạy) TUÇN 18

Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011 Tiết CHÀO CỜ TUẦN 18

C, Củng cố, dặn dò:

(14)

Tiết TOÁN

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO I.MỤC TIÊU

- BiÕt dÊu hiÖu chia hÕt cho 9.

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5,vừa chia hết cho để làm tập số tình đơn giản.

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC -B¶ng thíc mÐt III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, Kiểm tra cũ:

? Nêu dấu hiệu chia hÕt cho 2, cho 5

? LÊy vÝ dô ?

- 2,3 Hs nêu, lớp trao đổi, nx - Gv nx chung.

B, Bµi míi:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu: 2 Dấu hiệu chia hết cho 9 ? Nêu số chia hết cho 9? ? Các số không chia hết cho 9?

? Em cã nhËn xÐt g× vỊ tỉng cđa chữ số chia hết cho tổng chữ số số không chia hết cho 9?

- Hs lÊy vÝ dô:

72 : = 182 : = 20 (d2) + = + + = 11 : = 11 : = (d2)

* DÊu hiÖu chia hết cho 9? - Hs nêu : Các số có tổng chữ số chia hết cho chia hÕt cho

*Chó ý: C¸c sè cã tổng chữ số không

chia hết cho không chia hết cho 2 Luyện tập:

Bài Làm miệng - Hs nêu sè chia hÕt cho

99; 108; 5643; 29385 Bài 2: Làm miệng - Hs nêu số không chia hÕt cho 9:

96; 7853; 5554;1097 C.củng cố ,dặn dò

-GV nhận xét tiết học

-Dặn chuẩn bị cho sau

Tiết TIẾNG ANH (GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (TIẾT 1)

I

MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

(15)

- Đọc rành mạch, trôi chảy tập đọc học (tốc độ tối thiểu 80/ phút); phát âm rõ, Bớc đầu biết đọc diễn cảm đạon văn, đoạn thơ phù họp với nội dung Thuộc đợc đoạn văn, khổ thơ học HK1

(Hs khá, giỏi biết đọc tơng đối lu loát, đọc diễn cảm đợc đoạn văn, đoạn thơ)

- Hệ thống số điều ghi nhớ nội dung, nhân vật tập đọc truyện kể thuộc hai chủ điểm: Có chí nên Tiếng sáo diều

II.

ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phiếu viết tên tập đọc học thuộc lòng học kì I - Bảng phụ kẻ sẵn tập để học sinh điền vào chỗ trống

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A KiÓm tra bµi cị B Bµi míi

1 Giíi thiệu bài:

Nêu MĐ, YC 2 Kiểm tra TĐ HTL.

- Kim tra Hs ( Theo stt sổ điểm) - Từng hs bốc thăm, xem phút - Thực theo phiếu yêu cầu - Đặt câu hỏi nội dung đoạn vừa đọc - Hs đọc trả lời câu hỏi - Gv cho điểm, hs không đạt yêu cầu kiểm

tra lại tiết sau

3 Bài tập 3. - Đọc yêu cầu

- Gv nêu rõ yêu cầu: - Hs thảo luận làm theo nhóm

- Trình bày miệng: - Lần lợt hs nêu

- Gv nx, chốt ý hoàn thành vào bảng 4 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học

-Vn đọc tập đọc học thuộc lòng

Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011 Tiết TOÁN

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO I.MỤC TIÊU

Gióp hs:

- BiÕt dÊu hiÖu chia hÕt cho

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho để làm tập II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

-B¶ng thíc mÐt

III HOẠT ĐỘNG DẠY HC A, Kiểm tra cũ;

? Nêu dấu hiệu chia hết cho nêu ví

dụ chứng minh? - 2,3 Hs nêu

B, Bài míi.

(16)

2 DÊu hiƯu chia hÕt cho 3.

? Tìm vài số chia hết cho không

chia hết cho 3? 21 : =7 22 : = (d1) 18 : = 20 : = (d2) ? Nhận xét tổng chữ số

trong số trên? + = + = 43 : = : = (d 1)

- Nªu dÊu hiƯu chia hÕt cho 3? - Các số có tổng chữ số chia hết cho th× chia hÕt cho

* Chó ý: - Các số có tổng chữ số

không chia hết cho - không chia hÕt cho 3 Bµi tËp:

Bµi 1, 2: Học sinh làm nháp, trình bày

miệng - Bµi 1: Sè chia hÕt cho 3: 231; 1872; 92 313

- Bài 2: Số không chia hết cho3: 502; 6823; 55 553; 641 311

Bµi 3,4: Hs làm vào vở, chữa bài. - Gv chấm, hs nx chữa

Bài 3: Một số học sinh nêu miệng. VD: 321; 300; 420

Bài 4: 564; 795; 2535 Là số chia hết cho 3 nhng kh«ng chia hÕt cho

4 Cđng cè, dặn dò:

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3?

- Nx tiÕt häc VN lµm bµi 1,2 vµo vë, häc thc dÊu hiƯu chia hÕt cho Tiết KỂ CHUYỆN

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 3) I.MỤC TIÊU

- Tiếp tục kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Mức độ yêu cầu nh tiết 1) - Nắm đợc kiểu mở kết văn kể chuyện Bớc đấ II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- PhiÕu tiết

-Bảng phụ viết sẵn cách mở bài, cách kết III HOT NG DY HC

1 Giới thiệu bài: Nêu M§, YC.

2 Kiểm tra tập đọc học thuộc lòng: Thực nh tiết 1. Bài tập 2:

- Hs viết phần mở gián tiÕp, kÕt bµi më réng vµo vë:

- Hs đọc yêu cầu.Lớp đọc thầm truyện Ông Trạng thả diu/104

- Đọc nội dung cần ghi nhớ cách mở bài, kết

- Cả lớp viÕt bµi

- Trình bày: - Hs đọc nối tiếp

- Gv hs nx, trao đổi 4 Củng cố, dặn dò:

(17)

Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 4) I.MỤC TIÊU

- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Nh tiết 1)

- Nghe- viết tả trình bày thơ: Đôi que đan II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phiếu tiết

-Bảng phụ viết sẵn cách mở bài, cách kết III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Giíi thiƯu bài: Nêu MĐ, YC.

2 Kim tra c học thuộc lòng Thực nh tiết 1. tập 2: Nghe - viết : Đôi que đan

- Đọc thơ: - Hs đọc, lớp theo dõi

- Lớp đọc thầm Nêu từ dễ viết sai - Luyện viết từ khó viết: - số hs lên bảng, lớp viết nháp - Gv hs nx trao đổi

? Nội dung thơ? - Hai chị em bạn nhỏ tập đan - Gv c li bi:

- Gv chấm, chữa lỗi 4 Củng cố, dặn dò: -GV nhõn xột tit hc

-Dặn chuẩn bị cho sau

Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011 Tiết 1: TOÁN

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho vừa chia hết cho vừa chia hết cho 5; vừa chia hết cho vừa chia hết cho số tình đơn giản

- Gióp häc sinh cđng cè vỊ c¸c dÊu hiƯu chia hÕt cho 2; 3; 5; I ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐÔNG DẠY –HỌC A, Kiểm tra cũ:

? Nêu dấu hiệu chia hÕt cho 3? VD? - 2,3 Hs nªu - Gv cïng hs nx, ghi ®iĨm

B, Giíi thiƯu luyện tập. 1 Ôn tập;

(18)

? Muốn biết số chia hết cho my

căn vào đâu? - Căn vào chữ số tận bên phải: Dấuhiệu chia hết cho 2,5 - Căn vào tổng chữ số: Dấu hiÖu chia hÕt cho 3,

2 LuyÖn tËp:

Bài 1, 2,3: Tổ chức cho hs tự làm vào vở, chữa trao đổi cách làm

- Gv nx chốt làm đúng:

Bµi 1:

a C¸c sè chia hÕt cho là: 4563; 2229; 3576; 66 816 b Các sè chia hÕt cho lµ: 4563; 66816

c Các số chia hết cho nhng không chia hÕt cho lµ: 2229; 3576

Bµi 2: Hs lµm vë a 945

b 225; 255; 285 c 762; 768

Bài 3: a,d: Đ b,c: S. Bài 4: Hs kh¸ giái thùc hiƯn

- Gv híng dÉn hs cách làm :

- Hs c yờu cu, trao đổi cách làm a Số cần viết phải chia ht cho nờn cn

điều kiện gì? - Tổng chữ số chia hết cho

? Ta phải chọn chữ số để lập số đó? - Chữ số : 6,1,2 có tổng: + + = chia hết cho - Hs lập số:

612; 621; 126; 162; 261; 216

b Số cần viết phải thoả mãn điều kiện gì? - Tổng chữ số chia hết cho nhng không chia hết cho 9, tổng chữ số phải khụng l

- Hs tự tìm nêu số, chọn:

- 120; 102; 201; 210 - Gv nx, chốt

3 Cñng cố, dặn dò: - Nx tiết học

- VN học chuẩn bị sau

Tit KHOA HỌC (Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết ÂM NHẠC

(GV cuyên soạn dạy) Tiết TIẾNG ANH (GV cuyên soạn dạy)

Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011 Tiết THỂ DỤC

(19)

Tiết TẬP ĐỌC

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 5) I.MỤC TIÊU

- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Mức độ yêu cầu kĩ đọc nh tiết 1)

- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ đoạn văn; Biết đặt câu hỏi cho phận câu học: Làm gi? Thế nào? Ai?(BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- PhiÕu cđa tiÕt GiÊy, bót d¹ cho Hs lµm bµi tËp

III HOẠT ĐỘNG DY HC Giới thiệu : Nêu MĐ, YC. 1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc HTL ( Nh tiết 1). Kiểm tra số học sinh lại lớp Bài tập 2:

- Hs đọc yêu cầu, thực theo yêc cầu, làm vào vở, 2,3 Hs làm trờn phiu

- Trình bày: - Nêu miệng, dán phiÕu

- Gv hs nx, chốt lời giải ỳng:

Danh từ Buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá

ng t - dừng lại, chơi đùa Tính từ Nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ

- Đặt câu hỏi cho phận câu in đậm - Buổi chiều xe làm gì? - Nắng phố huyện nào? - Ai chơi đùa trớc sân? 4 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiÕt häc Hoµn thµnh BT vµo vë Tiết 3 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU

- Gióp häc sinh cđng cè vỊ c¸c dÊu hiƯu chia hÕt cho 2; 3; 5;

- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2; 3; 5; giải toán số tình đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐÔNG DẠY –HỌC A, Kiểm tra cũ:

? Em nêu dÊu hiÖu chia hÕt cho 2;3;5;9?

(20)

- Gv cïng hs nx chung

B, LuyÖn tËp chung;

Bài 1: Tự làm vào vở, chữa bài

- Gv hs nx, chữa

- Cả lớp làm bài, hs lên bảng: a.4568; 2050; 35 766

b 2229; 35766; c 7435; 2050 d 35 766

Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm tự làm, nêu

kết quả, trình bày vµo vë: a 64 620; 5270.b 57 234; 64 620; 270 c 64 620

Bµi Häc sinh tù lµm bµi vµo vë, kiĨm tra

chéo vở, nêu kết đúng: a 528; 558; 588 c 240b 603; 693 d 354 - Gv hs nx kết

Bài 5: Hs giỏi thực hiện - Hs đọc yêu cầu

- Gv hs trao đổi theo yêu cầu bài: - Các số phải tìm số chia hết cho chia hết nhng lớn 20, nhỏ 35 là: 30

C Cñng cè, dặn dò: - Nx tiết học

- VN ụn tập chuẩn bị làm kiểm tra định kì HKI Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 6) I.MỤC TIÊU

- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Mức độ yêu cầu kĩ đọc nh tiết 1) - Biết lập dàn ý cho văn miêu tả đồ dùng học tập quan sát; - Viết MB kiểu gián tiếp KB kiểu mở rộng cho văn (BT2) II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- PhiÕu tiết Giấy, bút cho Hs làm tËp

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Giới thiệu : Nêu MĐ, YC. 1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC.

2 Kim tra c v HTL.

Kiểm tra hs lại

3 Bài tập Đọc yêu cầu:

a Qs đồ dùng học tập, chuyển kết qs

thành dàn ý: - Hs xác định yêu cầu đề: Là vănmiêu tả đồ vật - Đọc lại nội dung cần ghi nhớ văn

miêu tả đồ vật - 2,3 Hs đọc

- Chọn đồ dùng để quan sát: - Lớp làm , sau chuyển thành dàn ý Một số hs làm phiu, lp lm nhỏp

- Trình bày: - Hs nêu miệng, dán phiếu:

(21)

b.Viết phần MB gián tiếp, KB mở rộng: - Hs viết vµo vë

- Trình bày: - Lần lợt hs đọc

- Gv cïng hs nx chung: 4 Cñng cố, dặn dò: - Nx tiết học

- VN hoµn chØnh dµn ý lµm vµo vë - Chuẩn bị giấy ĐKHKI

Th sỏu ngy 23 thỏng 12 năm 2011 Tiết LỊCH SỬ

(Đ/C Sửu soạn dạy)

Tiết KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I ( Phịng GD đề)

Tiết KĨ THUẬT

(Đ/C Nguyễn Hằng soạn dạy)

Tiết 4 KHOA HỌC

(Đ/C Sửu soạn dạy)

TUÇN 19

Thứ hai ngày 02 tháng 01 năm 2012 Tiết CHÀO CỜ TUẦN 19 Tiết TOÁN

KI-LÔ- MET VUÔNG I.MỤC TIÊU

- Biết ki- lơ-mét vng đơn vị đo diện tích

- Đọc , viết số đo diện tích theo đơn vị ki – lơ - mét vng - Biết 1km = 1000 000m ngợc lại

- Bớc đầu biết đổi từ km sang m ngợc lạ

(22)

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC -B¶ng thíc mÐt

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- HS qsát hình tính diện tích cánh đồng : 1km x 1km = k m ❑2

- HS nhìn bảng đọc ki –lô -mét vuông - 1km = 1000m

- HS tÝnh :

1000m x 1000m = 000 000 m ❑2

- 1km ❑2 = 1000 000 m

❑2

- HS đọc YC , làm vào

- HS lên bảng chữa , lớp theo dõi , nhận xét

- HS làm ,3lên bảng chữa 1km ❑2 = 1000 000m

❑2

1000 000m ❑2 = 1k m

❑2

1m2 = 100dm2 5km2 = 5000 000m2 32 m ❑2 49 dm

❑2 = 3249dm ❑2

2000 000m ❑2 = 2km

❑2

+ 100 lÇn

- HS đọc đề toán - HS lên bảng t/ Bài giải :

DiÖn tích khu rừng hình chữ nhật : X = ( km ❑2 )

Đáp số : k m 2

- HS tù lµm

A KiĨm tra bµi cũ : B Dạy : Giíi thiƯu bµi :

2 Giíi thiƯu Ki – l« -mÐt vu«ng :

- Gv treo lên bảng tranh vẽ cảnh cánh cánh đồng nêu vđề : Cánh đồng có hv, cạnh dài 1km ,các em tính diện tích cánh đồng

- GV giíi thiƯu 1km x 1km = 1km , ki – l« -mÐt vu«ng chÝnh diện tích hình vuông có cạnh 1km

- Ki –lô -mét vuông viết tắt km ❑2 , c

là ki lô -mét vuông 1km = m …

- Em h·y tÝnh hv có cạnh dài 1000m 1km 2 = m…

❑2

3 LuyÖn tËp thùc hµnh :– Bµi :

- GV nx cho ®iĨm Bµi 2:

- Hai dv ®o diƯn tích liền lần ?

Bài :Hs

Bài :

GV nhận xét , chữa

3 Củng cố , dặn dò : - Tổng kết giê häc

Tiết TIẾNG ANH (GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

(23)

- Biết đọc với giọng kể, bớc đầu biết đọc nhấn giọng từ ngữ thể tài năng, sức khoẻ bốn cậu bé Đọc từ ngữ ,câu , đoạn ,bài Đọc liền mạch tên riêng Nắm tay Đóng cọc , Lấy Tai Tát Nớc , Móng Tay Đục Máng

- Hiểu từ ngữ : cẩu khây , tinh thông , yêu tinh

- Hiu nội dung truyện : Ca ngợi sức khoẻ , tài , lòng nhiệt thành làm việc nghĩa bốn anh em Cẩu Khây (Trả lời đợc câu hỏi sgk)

- Hs thêm lòng yêu thiên nhiên, ngời tài đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ mơi trờng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Tranh minh hoạ đọc III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A Mở đầu :

- GV giới thiệu sách chủ điẻm sách TV Tập

B Dạy :

1 Giíi thiƯu bµi :

- GV giới thiệu truyện đọc Bốn anh tài ca ngợi bốn niên có sức khoẻ tài ba ngời biết hợp sức làm việc nghĩa 2 HD luyện đọc tìm hiểu : a , Luyện đọc :

- Gv kết hợp giảng từ khó - GV đọc mẫu toàn

b Tìm hiểu :

- Sc kho tài cẩu Khây có đặc biệt ?

- Có truyện xảy với quê hơng Cẩu Khây ?

- Cu Khõy lờn ng trừ diệt yêu tinh ?

- Mỗi ngời bạn Cẩu Khây có tài g× ?

- Tìm chủ đề truyện ?

- Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ , tài , lòng nhiệt thành làm việc nghĩa bốn

- HS chó ý

- HS xem tranh minh hoạ chủ điểm Ngời ta hoa đất

- HS chó ý nghe

- HS đọc mẫu

- HS nối tiếp đọc đoạn - HS đọc theo cặp

- – HS đọc

- HS đọc thầm dòng truyện

+ Sk : Cẩu Khây nhỏ ngời nhng ăn lúc hết chõ xôi , mời tuổi sức trai 18 + Tài : 15 tuổi tinh thơng võ nghệ , có lịng thơng dân , có chí lớn – diệt trừ ác

+ Yêu tinh xuất , bắt ngời xúc vật khiến làng tan hoang , nhiều nơi không sống sót

- HS c thầm đoạn cịn lại

+ Cïng ba ngêi b¹n : Nắm Tay Đóng Cọc , Lấy Tai Tát Nớc ,và Móng Tay Đục Máng

+ Nm Tay Đóng Cọc dùng tay làm vồ đóng cọc Lấy Tai Tát Nớc dùng tai để tát nớc Móng Tay Đục Máng đục gỗ thành lòng máng dẫn nớc vào ruộng

- HS đọc lớt toàn truyện

(24)

anh em Cẩu Khây c Đọc diễn c¶m :

- Gv HD HS lớp luyện đọc diễn cảm thi đọc diễn cảm đoạn - GV đọc diễn cảm đoạn văn mẫu - GV sửa chữa uốn nắn

3 Củng cố , dặn dò : - GV nhận xét tiết học

- VN kể lại câu truyện cho nhêi th©n

- HS luyện đọc theo cặp

- Một vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp

Thứ ba ngày 03 tháng 01 năm 2012 Tiết TOÁN

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

- Chuyển đổi đơn vị đo diện tích

- Tính tốn giải tốn có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông - Đọc đợc thông tin biểu đồ cột

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Giới thiu bi

1 KT cũ: Giờ toán trớc học gì? 1km2 = ? m2

2 Bµi tËp ë líp:

Bµi (T100): ? Nêu y/c? - HS làm vào vở, HS lên bảng

530dm2 = 53 000cm2 84 600cm2 = 846dm2 10km2 = 10 000 000m2 13dm2 29cm2 = 329cm2 300dm2 = 3m2 9 000 000m2 = 9km2

? Nêu cách thực hiện?

Bài (T101) - NX, sửa sai- HS đọc đề

- Làm vào vở, HS lên bảng a) DT khu đất là: x = 20 (km2)

b) Đổi 8000m = 8km, DT khu đất là:

x = 16(km2) Bµi (T101)

? Nêu cách so sánh số đo đại lợng? Bài (T101- Hs thực hiện)

Tóm tắt Khu đất HCN

3km C/ dµi:

C/ réng:

Diện tích: km2 Bài (T101): ? Nêu y/c? ? Biểu đồ thể gì?

? Nêu mật độ dân c tng thnh ph?

- Đọc BT, làm vào TPHCM cã DT lín nhÊt TP Hµ Néi cã DT nhỏ - Đổi đv đo

- HS đọc đề, PT đề, nêu KH giải Giải;

Chiều rộng khu đất là: : = (km)

DT khu đất là: x = (km2)

(25)

- HP: 1126 ngời/ km2 - TPHCM: 2375 ngời/ km2 - Làm BT vào vở, đọc BT a) TP Hà Nội có mật độ dân số lớn

b) Mật độ dân số TPHCM gấp đôi mật độ dân số TP Hải Phòng 3 Củng cố - dặn dò:

NX, giê häc CB bµi (T93)

Tiết KỂ CHUYỆN

BÁC ĐÁNH CÁ VÀ GÃ HUNG THẦN I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Dựa vào lời kể Gv tranh minh họa, HS biết nói đợc lời thuyết minh ND cho tranh minh hoạ (BT1)

- Kể lại đợc đoạn câu chuyện rõ ràng, đủ ý, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt cách tự nhiên

- Nắm đợc ND câu chuyện;( ca ngợi bác đánh cá thơng minh, mu trí thắng gã thần vô ơn, bạc nghĩa).Biết trao đổi với bạn ý nghĩa câu chuyện

- Hs thêm lịng u thiên nhiên, ngời tài mu trí đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ môi trờng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh hoạ truyện đọc SGK III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 GT chuyÖn:

2 GV kĨ chun: - GV kĨ lÇn

- GV kể kết hợp giải nghĩa từ: Ngµy tËn sè: ngµy chÕt

Hung thần: thần độc ác, Vĩnh viễn: mãi

- Nghe

3/ H íng dÉn HS thùc hiƯn yêu cầu BT :

a/ Tìm lời thuyết minh cho tranh 1-2 câu:

- Gv dán tranh lên bảng - HS đọc yêu cầu BT1

- HS suy nghÜ, nãi lêi thuyÕt minh cho tranh

- Tranh 1: Bác đánh kéo lới ngày, cuối đợc mẻ lới có bình to - Tranh 2: Bác mừng co bình đem chợ bán cng c tin

- Tranh 3: Bác cạy nắp bình vô kinh ngạc thấy từ bình khói đen bay đen ra, tụ

- Tranh 4: Con quỷ đòi giết bác đánh cá để thực lời nguyền củ

- Tranh 5: Mắc mu bác ddxánh cá, quỷ chui vào bình Bác đóng nắp bình lại vứt biển sâu

(26)

- KC theo nhãm - Thi KC tríc líp

? Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- HS c BT 2, KC theo nhóm - Kể nối tip

- HS kể toàn câu chuyện

- Lớp bình chọn nhóm , cá nhân KC hay

4 Củng cố - dặn dò:

- NX học: Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe CB tuần 20

Tit LUYỆN TỪ VÀ CÂU

CHỦ NHỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- HS hiểu cấu tạo ý nghĩa phận chủ ngữ (CN) câu kể Ai làm ? (ND ghi nhớ) - Nhận biết câu kể Ai làm gì? Xác định phận CN câu (BT1,mục III); Biết đặt câu với phận CN cho sẵn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HC

- Một số tờ phiếu viết đoạn văn ë phÇn NX III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Giới thiệu : 2 Phần nhận xÐt :

- Cả lớp GV nhận xét , chốt lại lời giải

- HS đọc nội dung tập - Cả lớp đọc thầm đoạn văn , gạch gạch dới phận CN cõu

Hs trả lời miệng câu hỏi ,4 Các câu kể Ai làm ?

Xác định CN ý nghĩa CN Loại từ ngữ tạo thành CN Câu : Một đàn ngỗng vơn dài cổ , chúi mỏ

về phía trớc , định đớp bọn trẻ

Câu : Hùng đút vội súng vào túi quần ,chạy biến

Câu : Thắng mếu máo nấp vào sau lng Tiến Câu : Em liền nhặt cành xoan , xua đàn ngỗng xa

Câu : Đàn ngỗng kêu quàng quạc , vơn cổ chạy miết

Chỉ vật

ChØ ngêi ChØ ngêi ChØ ngêi ChØ vËt

Côm dtõ

Danh tõ Danh tõ Danh tõ

Cơm danh tõ 3.Ghi nhí

4.PhÇn lun tËp

Bài tập 1:GV HD HS thực -NX chữa

Bài tập 2:

-GV HD HS cách thùc hiÖn

-3,4 HS đọc phần ghi nhớ -HS đọc yc

(27)

-GV NX nh¾c nhë Bµi tËp 3:

-GV HD

-NX khen ngợi hs 5.Củng cố, dặn dò. NX kết thúc bµi

-HS nối tiếp đọc câu văn đặt

-HS đọc yc tập quan sát tranh minh hoạ -HS đọc trớc lớp

Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Thứ tư ngày 04 tháng 01 năm 2012 Tiết 1: TOÁN

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

- Nhận biết hình bình hành số đặc điểm hình bình hành, từ phân biệt đ ợc hình bình hành với số hình học

I ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐƠNG DẠY –HỌC GT bµi:

2 Hình thành biểu tợng hình bình hành: ? Tìm cạnh song song với nhau?

- Dựng thc kẻ để KT độ dài cạnh A B

D C

- Trong hình bình hành ABCD AB Dc đợc gọi hai cạnh đối diện, AD BC đợc gọi cạnh đối diện

? Trong HBH cặp cạnh đối diện ntn với nhau?

- GV ghi lên bảng đặc điểm HBH ? Tìm thực tế đồ vật có mặt HBH?

- GV treo b¶ng phơ

- y/c học sinh vẽ hgình nháp Luyện tập:

Bài (T 102): ? Nêu y/c ?

? Nêu tên hình hình bình hành? ? Vì em khẳng định hình 1, hình hình hình bình hành?

? V× hình 3, hình bình hành?

Bài 2(T 102): ? Nêu y/c ?

- GV vẽ hình tứ giác ABCD hình bình hành MNPQ lên bảng

- Mở SGK (T 102)

* C¹nh AB song song víi c¹nh DC C¹nh AD song song với cạnh BC

* Hình bình hành ABCD có hai cặp cạnh là: AB = Dc ; AD = DC

- HBH có hai cặp cạnh đối diện song song

- Mặt bàn GV, bảng lớp, sách

- Nhận dạng hình vẽ bảng phụ HS bảng, nêu tên hình

- Hình 1, 2, HBH

- Vỡ cỏc hỡnh ny cú cặp cạnh đối diện song song

- Vì hình có hai cạnh đối diện song song không

(28)

A B M N

D C Q P ? Hình có cặp cạnh đối diện song song nhau?

Bµi 3(T103) :

- Quan sát hình vẽ SGK vẽ hình vào giấy kẻ ô li ( HDHS cách vẽ kiểu đếm ô)

- GV kiĨm tra bµi vÏ cđa HS

- Hình bình hành MNPQ có cặp cạnh đối diện song song

- HS đọc đề - HS lên bảng

- Vẽ vào vở, đổi vơ KT

Cñng cố- dặn dò:

? Nờu c im ca HBH?

- NX học Mỗi em cắt sẵn HBH mang kéo để CB cho học sau 3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiÕt häc

- VN häc bµi vµ chuẩn bị sau

Tit KHOA HC (Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết ÂM NHẠC

(GV cuyên soạn dạy) Tiết TIẾNG ANH (GV cuyên soạn dạy)

Thứ năm ngày 05 tháng 01 năm 2012 Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

TRUYỆN CỔ TÍCH VỀ LỒI NGƯỜI I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Biết đọc văn với giọng kể chậm, dàn trải, dịu dàng, chậm câu kết Bớc đầu biết đọc diễn cảm đợc đoạn thơ Học thuộc lịng khổ thơ

- Hiểu ý nghĩa : Mọi vật đợc sinh trái đất ngời, trẻ em Do cần dành cho trẻ em điều tốt đẹp nhất.Trả lời đợc câu hỏi sgk

- Hs thêm lòng yêu thiên nhiên, ngời tài mu trí đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ mơi trờng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh hoạ đọc SGK III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC KT bµi cị:

(29)

Bµi míi:

a/ Bức tranh vẽ cảnh gì? GVGT ghi đầu lên bảng b/ HD luyện đọc tìm hiểu bài:

* Luyện đọc: - c ni tip

- Sủa lỗi phát âm, ngắt giọng ? em hiểu trẻ con? - §äc diƠn c¶m

- HD học sinh đọc * Tỡm hiu bi:

? Nhà thơ kể với chuỵên qua thơ?

? Trong "câu chuyện cổ tích" này, ngời đợc sinh đầu tiên?

? Lúc trái đất ntn?

- Trên trái đất toàn TE cảnh vật trống vắng, trơ trụi TE khơng thể sống đ-ợc Vậy sống trái đất thay đổi ntn? Thay đổi ai?các em đọc thầm khổ thơ lại trả lời câu hỏi 2, 3, SGK

? Sau T E sinh ra, cần có mặt trời?

? Vì cần có ngời mẹ trỴ sinh ra?

? Bè gióp T E gì?

? Thy giỏo giỳp tr em nhng gì? ? Trẻ em nhận biết đợc điều nhờ giúp đỡ bố thầy giáo?

? Bài học thầy dậy cho Te gì? ? Nêu ND ý nghĩa thơ?

c HDHS đọc diễn cảm HTL :

? Qua phần tìm hiểu ND thơ, bạn cho biết nên đọc thơ với giọng ntn cho hay?

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm khổ thơ 4,

- Thi đọc diễn cảm- HTL đoạn thơ mà em thích

- Mỗi em đọc khổ thơ - Trẻ con:

- Đọc theo cặp - HS đọc toàn

- chuyện cổ tích loài ngời - ĐT khổ thơ trả lời câu hỏi

- Tr em đợc sinh trái đất - Lúc trái đất trụi trần, không dáng cỏ

- Vì mắt trẻ sáng lắm, nhng cha nhìn thấy nên cần có ánh sáng mặt trời để trẻ nhìn rõ vật

- Vì trẻ cần tình yêu lời ru mẹ, trẻ cần đợc mẹ bồng bế chăm sóc

- Bố giúp trẻ hiểu biết, bảo cho trẻ ngoan, dạy trẻ biết nghĩ

- dạy trẻ em học hành

- biển rộng, đờng dài, núi xanh xa, trái đất hình trịn, cục phấn đợc làm từ đá

- chun vỊ loµi ngêi

- HS đọc bài, lớp đọc thầm

ND:Mọi vật đợc sinh trái đất con ngời, trẻ em Do cần dành cho trẻ em những điều tốt p nht.

- HS nhắc lại

- giọng chậm, dịu dàng nh kể chuyện - HS nối tiếp đọc

- NX đọc bạn

- Đọc diễn cảm theo cặp, thi đọc diễn cảm - HTL thơ

- Bình chọn bạn đọc hay 3 Củng cố- dặn dị:

(30)

Tiết TỐN

DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH I.MỤC TIÊU

- BiÕt cách tính diện tích hình bình hành

- Bc đầu biết vận dụng cơng thức tính diện tích hình bình hành để giải tốn có liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Thước kẻ , Ê ke

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 KT cũ: ? Nêu đặc điểm hình bình hành? Bài mới:

a GT bµi:

b Hình thành công thức tính DT hình bình hành: - T/c trò chơi cắt ghép hình

- Suy nghĩ tự cắt miếng bìa HBH chuẩn bị thành hai mảnh cho ghép lại với đợc HBH - 10 HS cắt ghép nhanh đợc tuyên dơng

? DT hình chữ nhật ghép đợc nh so với diện tích hình bình hành ban đầu?

? H·y tÝnh DT cña HCN?

- Yêu cầu HS lấy HBH lúc đầu giới thiệu cạnh đáy HBH HDHS kẻ đờng cao hình bình hành

- HS đo chiều cao, cạnh đáy hình bình hành so sánh với chiều rộng, chiều dài HCN ghép đợc

Ngoài cách cắt ghép h.b.h thành h.c.n để tính diện tích h.b.h để tính diện tích h.b.h tính theo cách nào? ? Muốn tính DT h.b.h ta làm ntn?

- Gọi S DT hình bình hành h chiều cao , a l cnh ỏy

- Nêu công thøc tÝnh tÝnh diƯn tÝch cđa h.b.h?

3 Thùc hành:

Bài 1(T104): ? Nêu y/c?

Bài 2(T104- Hs giỏi): Nêu y/c ? a DT cđa HCN lµ:

10 x = 50( cm2) Bµi 3(T 104):

- Thùc hµnh

- DT hình chữ nhật DT hình bình hành ban đầu

- HS tính DT hình - Thù hµnh

- Chiều cao HBH chiều rộng HCN, cạnh đáy HBH chiều dài HCN - lấy chiều cao nhân với cạnh đáy

Quy tắc:- Diện tích HBH độ dài đáy nhân với chiều cao ( đv đo).

C«ng thøc:

- Tính DT hình bình hành - HS đọc kết

DiƯn tÝch cđa HBH lµ: x = 45 (cm2) 13 x = 52 ( cm2) x = 63 ( cm2) - NX sưa sai

- Lµm vµo vë - HS lên bảng

b DT hình bình hµnh lµ: 10 x = 50( cm2) - Đọc tập

- Làm vào vở, HS lên bảng

(31)

a §æi dm = 40 cm

DT hình bình hành là: 40 x 34 = 1360 ( cm2) - ChÊm mét sè bµi

b (Hs giỏi): Đổi 4m = 40 dm

DT hình bình hành là: 40 x 13 = 520 ( dm2) 4 Tỉng kÕt- dỈn dò:

? Nêu CT tính DT hình bình hành? - NX học

Tit LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : TÀI TĂNG I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Biết thêm số từ ngữ ( kể tục ngữ, từ Hán Việt) nói tài ngời.Biết xếp từ Hán Việt (có tiếng tài) theo hai nhóm nghĩa đặt câu với từ xếp (BT1, BT2) Hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ca ngợi tài trí ngời ( BT3, BT4)

Sử dụng TN học để đặt câu chuyển từ đố vào vốn từ tích cực II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tõ ®iĨn TV, tờ giấy khổ tokẻ bảng phân loại t BT1 III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Kt bµi cị:

? Giờ trớc học gì? HS đọc lại BT Dạy mới:

* Giíi thiƯu bµi. * HDHS lµm bµi tập: Bài 1(T11): ? Nêu y/c?

- GV phát phiếu cho5 nhómphát tờ từ điển cho nhóm

a Tài có nghĩa " có khả ngời bình thờng"

b Tài có nghĩa " tiền của" Bài 2(T11): ? Nêu y/c?

- Mi HS đặt câu với TN tập

Bài 3(T11): ? Nêu y/c?

- Các em hÃy tìm nghĩa bóng cac cau tục ngữ xem câu có nghĩa bóng ca ngợi thông minh, tµi trÝ cđa ngêi

- GV chốt ý câu a, b Bài 4(T 11): ? Nêu y/c?

- HS đọc ND tập đọc mẫu

- Lớp đọc thầm trao đổi , chia nhanh từ vào nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết - Lớp lµm bµi vµo vë

Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức, tài năng, tài nguyên, tài trợ, tài sản

- Lµm vµo vë, HS lên bảng

- on a cht thm dũ ti nguyên vùng núi phía Bắc

- Thể thao nớc ta đợc nhiều nhà doanh nghiệp tài trợ

- HS nối tiếp đọc NX

- Nghe - TL nhãm

- Ph¸t biĨu ý kiÕn NX

- GV gióp HS hiĨu nghÜa bãng

(32)

b Chng có đánh kêu tỏ: Có tham gia HĐ, làm việc bộc lộ đợc khả

c Nớc lã ngoan: Ca ngợi ngời từ hai bàn tay trắng, nhờ có rtài, có chí, có nghị lực làm nên việc lớn

- HS giỏi nêu số trờng hợp sử dụng câu tục ngữ đó,

- HS nối tiếp đọc câu tục ngữ mà em thích - HS nêu

3 Cđng cè- dặn dò:

- NX học BTVN: HTL câu tục ngữ BT3 (T11)

Th sỏu ngy 06 tháng 01 năm 2012 Tiết LỊCH SỬ

(Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết TOÁN

LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU

- Nhận biết đợc đặc điểm hình bình hành ;hình thành cơng thức tính chu vi hình bình hành

- Biết vận dụng cơng thức tính chu vi diện tích hình bình hành để giải tập có liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: SGK, giáo án, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1 GT bµi:

2 Thùc hµnh:

Bài 1(T104): ? Nêu y/c? - G V vẽ hình lên bảng

A B

C D

E G M N

K H Q P Bài 2(T 105): ? Nêu y/c?

Bài 3(T 105):

? Muèn tÝnh chu vi cña hình ta làm nào?

- HS lờn bảng, lớp làm nháp - hình chữ nhật ABCD có: Cạnh AB đối diện với cạnh CD AD BC - hình tứ giác MNPQ có:

Cạnh MN đối diện với cạnh PQ MQ NP - Hình bình hành EGHK có: Cạnh EG đối diện với cạnh HK EK GH

- Làm vào SGK đọc tập - NX chốt ý kiến 14 x 13 = 182 (cm2) 23 x 16 = 368 ( cm2) - HS đọc tập

(33)

- Dựa vào cách tính chung tìm CT tính chu vi hình bình hành

- GV vÏ h×nh b×nh hành ABCD lên bảng A A a B

B b

D C - TÝnh chu vu hình bình hành ABCD

- Gọi chu vi hình bình hành ABCD P +Nêu CT tính chu vi HBH

? Nêu quy tắc tính chu vi cđa HBH?

- áp dụng CT tính chu vi HBH để tính chu vi HBH

Hs giỏi thực phần b Bài (T105- Hs kh¸ giái thùc hiƯn):

Tóm tắt: Mảnh đất hình bình hành:

a : 40 dm b : 25 dm

S = dm… 2 ? - Chấm số

- Quan sát

Chu vi hình bình hành ABCD là: a + b + a + b

Muốn tính chu vi HBH ta lấy tổng độ dài cạnh nhân với hai

- HS lµm vµo - HS lên bảng

a P = ( + 3) x = 22 (cm) b P = ( 10 + ) x = 30 (cm) - NX bµi tËp

Giải: Diện tích mảnh đất là: 40 x 25 = 000( dm2) Đ/S: 000dm2 Tổng kết- dặn dò:

- NX giê häc

- Ôn CT tính chu vi, DT hình bình hành

Tit K THUT

(Đ/C Nguyễn Hằng soạn dạy)

Tiết 4 KHOA HỌC

(Đ/C Sửu soạn dạy)

TUÇN 20

Thứ hai ngày 09 tháng 01 năm 2012 Tiết CHÀO CỜ TUẦN 20

(34)

Tiết TOÁN PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU

Gióp häc sinh:

- Bớc đầu nhận biết phân số; biết phân số có tử số mẫu số - Biết đọc, viết phân số

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC -B¶ng thíc mÐt

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiÓm tra bµi cị:

* , Bµi míi: Giíi thiƯu bài: Giới thiệu phân số:

- GV lấy hình tròn dán lên bảng

? Hỡnh trũn em đợc chia thành phần nhau?

? ĐÃ tô màu phần nhau?

- Yc hs lấy hình tròn giống gv - phÇn

- phÇn sè phần ? ĐÃ tô màu phần hình tròn?

- Năm phần sáu hình tròn ? Cách viết năm phần sáu: ( Viết số 5, viÕt g¹ch ngang,

6 viết số dới gạch ngang thẳng cột với số 5) đợc gọi gì? TS

6 MS bao nhiêu? - Phân sè Tư sè lµ 5, mÉu sè lµ

? Mẫu số tử số viết vị trí so với gạch ngang? MS TS cho biết g×? Em cã nhËn xÐt g×?

- MS viết dới gạch ngang, MS cho biết hình trịn đợc chia thành phần số tự nhiên khác

- TS viết gạch ngang, TS cho biết tơ màu phần số tự nhiên - Gv tổ chức cho hs lấy ví dụ với số

hình có đồ dùng: Phân số: 61 ; 62 ; 34 … Thực hành:

Bài - Hs đọc yêu cầu phần a.b

- Gv yêu cầu hs tự làm vào nháo đối

víi tõng hình kết hợp phần: - Cả lớp tự lµm bµi

- Trình bày miệng, lên bảng: - Lần lợt học sinh trình bày hình, lớp nx, trao đổi bổ sung:

- Gv nx chung chốt câu đúng: Hình 1: (hai phần năm) MS

cho biết hình chữ nhật đợc chia thành phần nhau; TS cho biết tô màu phần bng ú

( Làm tơng tự với hình lại) Bài Gv kẻ bảng lớp

- Gv chốt ý

- Hs trao đổi nhóm 2,

- 2, Hs lên bảng điền Nhiều hs trình bày miệng Lớp nx, trao đổi bổ sung

(35)

- Gv chÊm sè bµi:

- Gv nx chung - 2, Hs lên bảng chữa bài, lớp nx trao đổi.Các phân số lần lợt là: 11 50

5 12 10 84 Bài ( Hs thực hiện)

( Làm tơng tự 3) - Hs làm vào Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học VN trình bày lại 1,2 vào BT Tit TIẾNG ANH

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

BỐN ANH TAI (Tiếp theo) I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Biết đọc với giọng kể chuyện, bớc đầu biết đọc diễn cảm phù hợp nội dung câu chuyện - Hiểu nội dung truyện : Ca ngợi sức khoẻ , tài , lòng nhiệt thành làm việc nghĩa bốn anh em Cẩu Khây (Trả lời đợc câu hỏi sgk)

- Hs thêm lịng u thiên nhiên đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ mơi trờng II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh hoạ đọc SGK

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ – Ọ

B, Bµi míi:

1 Giới thiệu bà i Bằng tranh. 2 Luyện đọc tìm hiểu bài. a Luyện đọc:

- Đọc toàn bài: - Hs đọc

- Chia đoạn: - Đ1: Từ đầu để bắt yêu tinh

Đ2: Còn lại - Đọc nối tiếp : lần - Hs đọc / lần + Lần 1: Đọc kết hợp sửa phát âm

+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ - Hs - Hs kh¸c

- Đọc theo cặp: - Từng cặp đọc

- Đọc toàn bài: - Hs đọc, lớp theo dõi

? Nêu cách đọc đúng? - Đọc trôi chảy, lu lốt, phát âm tồn

- Gv đọc tồn - Lớp nghe, theo dõi

b T×m hiĨu bµi.

- Đọc lớt đoạn 1, trả lời: - Cả lớp đọc ? Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây

gặp đợc giúp đỡ nh nào? - gặp bà cụ đợc u tinh cho sống sót để chănbị cho nó, bà cụ nấu cơm cho ăn cho ngủ nhờ ? Thấy yêu tinh bà cụ làm gì? - giục anh em chạy trốn

? Nêu ý đoạn 1? -ý 1: Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi yêu tinh đợc bà cụ cứu giúp.

- Đọc thầm đoạn 2, trao đổi theo N2: - Lớp thực theo yêu cầu - Thuật lại chiến đấu anh em

chống yêu tinh - Trao đổi nhóm, thuật cho nghe: ? u tinh có phép thuật đặc biệt? - phun nớc nh ma làm nớc dâng ngập cánh

(36)

?Thuật lại chiến đấu anh em

chống yêu tinh? - Đại diện nhóm trình bày, lớp nx trao đổi, bổsung - Gv chốt lại ý đủ

? Vì anh em Cẩu Khây chiến thắng

đ-ợc yêu tinh? - anh em Cẩu Khấy có sức khoẻ tài phithờng, đoàn kết, ?Nêu ý đoạn 2? -ý 2: Bốn anh em Cẩu Khây chiến thắng đợc yêu tinh sức khoẻ, tài đồn kết của mình.

? C©u chun ca ngợi điều gì? - ý nghĩa: (MĐ,YC). c Đọc diƠn c¶m.

- Đọc nối tiếp tồn : - Hs đọc Lớp theo dõi

? Tìm giọng đọc văn? - Hồi hộp đoạn đầu, gấp gáp dồn dập đoạn tả chiến đấu liệt chống yêu tinh: chậm rãi khoan thai lời kết Nhấn giọng: vắng teo, lăn ngủ, cửa, thò đầu, lè lỡi, đấm cái, gãy gần hết, quật túi bụi, hét lên, ầm ầm, tối sầm, nh ma, be bờ, tát nớc ầm ầm, , khoét máng, quy hành,

- Luyên đọc đoạn: Cẩu Khây cửa tối sầm lại

+ Gv đọc mẫu - Lớp theo dõi, nêu cách đọc đoạn

+ Luyện đọc theo cặp: - Cặp luyện đọc

+ Thi đọc: - Cá nhân đọc, cặp đọc

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học VN kể lại chuyện cho ngời thân nghe

Thứ ba ngày 10 tháng 01 năm 2012 Tiết TOÁN

PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC TIÊU

Gióp häc sinh nhËn r»ng:

- Biết đợc thơng phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác ) viết thành phân số, (tử số số bị chia mẫu số số chia)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Bộ đồ dung dạy học toán II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cị:

? Có bánh cắt theo phần tô màu: Viết phân số biểu thị số phần cắt vµ sè

phần cịn lại: - học sinh lên bảng, lớp làm nháp, nx chữa - Gv nx chốt đúng, ghi điểm

(37)

2 C¸c vÝ dơ thĨ:

VD1: Có cam chia cho em, em đợc cam?

8 : = ( qu¶ cam) ? KÕt qu¶ phÐp chia mét sè tù nhiªn cho

một số tự nhiên khác số - số tự nhiên VD2: Có bánh, chia cho em.

Hỏi em đợc phần

bánh?

- Hs suy nghĩ nêu cách chia:

- Chia bánh cho em ? Mỗi em đợc phần bánh? bánh

? Ta viÕt : : = ? : = ( bánh)

? Nhận xét gì? * Thơng cđa phÐp chia sè tù nhiªn cho sè tù nhiªn khác viết thành phân số, tử số số bị chia mẫu số số chia

? VÝ dô: : = ; : = ; : = 3 Thùc hµnh:

Bài - Hs đọc yêu cầu

- Gv viết đề lên bảng: - Lớp viết bảng con; số học sinh lên bảng chữa

- Gv hs nx, chốt Lu ý học

sinh c¸ch viÕt: : = ; : = ; : 19 = 1: = Bµi

- Gv chÊm mét sè bµi - Gv hs nx, chữa bài:

- Hs c yờu cầu thực làm bào vào vở( theo mẫu)

- Một số học sinh lên bảng chữa 36 : = 36

9 = 4; 88 : 11 = 88

11 = 8;

Bµi ( Cách làm t tự nh 2). - Hs giỏi làm vào =

1 ; =

1 ; 27 = 27

1 ; …

? Qua em có nhận xét gì? - Mọi số tự nhiên viết thành phân số có tử số số tự nhiên mẫu số 4 Củng cố, dặn dò:

? Mẫu số đợc khơng ? Vì sao? ( Khơng, khơng có phép chia cho số 0) - Nx tiết học Vn xem lại tập 1,

Tiết KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Dựa vào gợi ý sgk, chọn kể lại đợc câu chuyện, đoạn chuyện em nghe đọc nói ngời có tài

+ Hs biết kể tự nhiên, lời câu chuyện( mẩu chuyện, đoạn truyện)các em nghe đọc nói ngời có tài

- Hiểu nội dung câu chuyện, đoạn truyện kể

- Hs thêm lòng yêu thiên nhiên, ngời tài đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ mơi trờng, chăm nghe lời bạn kể, nhận xét lời kể bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

(38)

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cị:

? Kể chuyện Bác đánh cá gã thần?

Nªu ý nghÜa chun? - 2,3 Hs kể 1, đoạn câu chuyện trả lời - Gv hs nx, ghi điểm

B, Bµi míi.

1 Giíi thiƯu bµi .

- Gv kiểm tra truyện em mang đến lớp 2 H ớng dẫn học sinh kể chuyện.

a Tìm hiểu đề bài.

- Hs giới thiệu truyn cỏc em su tm c

Đề bài:

Kể lại câu chuyện mà em đ ợc nghe đ ợc đọc ng ời cú ti

? Đề yêu cầu gì? - Hs tr¶ lêi

- Gv gạch chân từ ngữ quan trọng đề

- Yêu cầu hs đọc gợi ý 1,2 sgk/16? - hs đọc Lớp đọc thầm - Gv khuyến khích hs tìm kể câu chuyện

ngoài sgk điểm cao - Hs nối tiếp nêu câu chuyện định kể b Thực hành kể, trao đổi ý nghĩa

- Gv dán dàn ý kể lên bảng:

( Gi ý sgk /16) - Hs đọc

- Gv tổ chức cho học sinh kể nhóm: - N2 cặp học sinh kể Trao đổi ý nghĩa câu chuyn

- Thi kể:

- Gv dán tiêu chí nhận xét lên: Nội dung; cách kể; khả hiểu truyện

- Cá nhân, nhóm

- Hs kể lớp trao đổi nội dung câu chuyện kể

- Gv hs dựa vào tiêu chí ỏnh giỏ nx

các câu chuyện hs kể - Cả lớp bình chọn câu chuyện kể hay nhất, tựnhiên hấp dẫn 3 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiÕt häc VN kĨ chun cho ngêi th©n nghe

- Chuẩn bị KC ngời có khả có sức khoẻ đặc biệt mà em biết Tiết LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ :AI LÀM GÌ? I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Nắm vững kiến thức kĩ sử dụng câu kể Ai làm gì? để nhận biết đợc câu kể đoạn văn (BT1)

- Xác định đợc phận chủ ngữ, vị ngữ câu kể vừa tìm đợc (BT2)

- Thực hành viết đợc đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì? (BT3).(Hs khá, giỏi viết đợc đoạn văn ( câu) có 2,3 câu kể học.)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phiếu viết rời câu văn tập III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A, KiÓm tra cũ

? Đọc thuộc lòng câu tục ngữ

(39)

? Em thích câu tục ngữ ? Vì sao?

- Gv nx chung, ghi điểm B, Bài mới.

1 Giới thiệu bµi :Trùc tiÕp. 2 Lun tËp.

Bài Gv gắn câu đã chuẩn bị lên bảng;

- Hs đọc yêu cầu nội dung đoạn văn

- Trao đổi theo N2 tìm câu kể

Ai làm gì? - Hs trao đổi nêu câu kể Ai làm gì:- Câu : 3, 4, 5, ( Hs đánh dấu trớc câu kể bảng lớp)

Bài Gv bỏ câu 1;2;6

trờn bng xuống - Hs đọc yêu cầu bài.- Hs đọc thầm câu, tự làm : - Xác định phận CN-VN;

đánh dấu phân cách (//) phận

- hs lên bảng làm, số hs nêu miệng, lớp nx, trao đổi

- Gv cht cõu ỳng:

Câu CN VN

3 Tàu chóng t«i / bu«ng leo vïng biĨn

Trêng Sa

4 Một số chiến sĩ / thả câu

5 Một số khác / quây quần bên boong sau ca

h¸t, thỉi s¸o

7 Cá heo / gọi quây quần đến

quanh tàu nh để chia vui Bài - Gv hs làm rõ yc đề bài: - Hs đọc yêu cầu bi

? Đề yêu cầu gì? - Viết đoạn văn ngắn khoảng câu, kể công việc trực nhật tổ em

? Đoạn văn phải có yêu cầu gì? - Có số câu kể Ai làm gì?

- Gv phát bút phiếu cho 2, hs: - Lớp viết bµi vµo vë, 2- Hs viÕt phiÕu

- Trình bày: - Một số hs đọc đoạn văn mình, dán phiếu, lớp nx, trao đổi, bổ sung

- Gv nx chung, khen hs có đoạn văn viết tốt

3 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học

- VN hoàn thành đoạn văn vào

Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy)

Thứ tư ngày 11 tháng 01 năm 2012 Tiết 1: TOÁN

(40)

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết đợc thơng phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác ) viết thành phân số trờng hợp tử số lớn mẫu số

- Bớc đầu biết so sánh phân số với iI ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐƠNG DẠY –HỌC A, KiĨm tra cũ:

? Viết thơng phép chia sau dới dạng phân số? : ; : ;

35 : ; 67 : 34;

-2,3 Hs lên bảng, lớp làm vào nháp, trao đổi nx

- Gv nx chung B, Bài mới: 1 Giới thiệu bài; 2 Các ví dơ:

a, VD1: GV nªu vd sgk/ 109.

- Gv hs thực hành mô hình

- Mỗi hình trịn tợng trng cho cam ? Đếm số phần cam Vân ăn? - Vân ăn tất cam

b VD 2: Chia cam cho ngời.

Tìm phần cam ngời? - Hs suy nghĩ cách chia, tự chia mô hình vàtrả lời trớc lớp - Gv hs nx, trao đổi đa kết

cuối cùng: - Chia cam thành phần nhau, rồichia lần lợt phần cho ngời Vậy ngời đợc

5: = ( qu¶ cam) c NhËn xÐt:

? Từ em có nhận xét ( cam so với qu cam)

5 cam nhiều qu¶ cam;

? Phân số có tử số lớn mẫu số ph©n

số ? - Phân số có tử số lớn mẫu số phân sốlớn ? Phân số có tử số mẫu số phõn s

có TS bé MS ntn? - TS = MS th× PS = 1; - TS < MS PS < 3 Thực hành:

Bài 1.Yêu cầu hs tự làm bài. - Gv nx chung

- Hs đọc yc làm vào nháp, Hs lên bảng chữa Lớp nêu miệng, nx trao đổi

: = ; : = ; 19 : 11 = Bài Tổ chức cho hs khá, giỏi làm: - Hs trao đổi đa kết luận chung

- Trình bày: -Các nhóm nêu miệng, lớp nxtrao đổi

- Gv chốt đúng: - Phân số phần tơ màu hình

Bài Gv chép phân số lên bảng. - Hs đọc yêu cầu - Làm vào vở:

- Gv chÊm, cïng hs nx, ch÷a - Lớp tự làm hs lên bảng chữa 4 Củng cố, dặn dò:

(41)

Tiết KHOA HỌC (Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết ÂM NHẠC

(GV cuyên soạn dạy) Tiết TIẾNG ANH (GV cuyên soạn dạy)

Thứ năm ngày 12 tháng 01 năm 2012 Tiết THỂ DỤC

(GV chuyên soạn dạy) Tiết TẬP ĐỌC

TRỐNG ĐỒNG ĐƠNG SƠN I.MỤC ĐÍCH, U CẦU

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi - Hiểu từ ngữ (chú giải)

- Hiểu nội dung bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn phong phú, độc đáo, niềm tự hào ngời Việt Nam (Trả lời đợc câu hỏi sgk)

- Hs thêm lòng yêu thiên nhiên, ngời tài đồng thời có ý thức giữ gìn bảo vệ môi trờng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh hoạ đọc SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cũ:

? Đọc truyện Bốn anh tài( Phần tiếp), tr¶

lời câu hỏi nội dung? - Hs đọc nối tiếp Lớp nx, trao đổi - Gv nx chung, ghi điểm

B, Bµi míi. 1 Giíi thiƯu bµi.

2 Luyện đọc tìm hiểu bài. a Luyện đọc.

- Đọc toàn bài: - Hs khỏ c Lp theo dừi

- Chia đoạn? - đoạn:Đ1:từ đầu hơu nai có gạc Đ2: l¹i

- Đọc nối tiếp: lần Hs đọc /1 lần + Lần 1: đọc kết hợp sửa phát âm - Hs đọc +Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ - Hs khác

- Luyện đọc theo cặp - Từng cặp luyện đọc

- Đọc bài: - Hs đọc, lớp theo dõi

- Gv nx đọc đọc toàn - Đọc đúng: Phát âm ý ngắt nghỉ số câu văn dài: Niềm tự hào đáng Đơng Sơn/ su tập Con ngời cầm vũ khí bảo vệ quê hơng/ tng bừng nhảy múa mừng chiến công/ hay cảm tạ thần linh

(42)

- Đọc thầm Đ1, trao đổi trả lời: - Cả lớp

? Trống đồng Đông Sơn đa dạng ntn? - đa dạng hình dáng, kích cỡ lẫn phong cách trang trí, xếp hoa văn

? Hoa văn mặt trống đợc tả ntn? - Giữa mặt trống hình ngơi nhiều cánh, hình trịn đồng tâm, hình vũ cồng nhảy múa, chèo thuyền, hình chim bay, hơu nai có gạc

? ý đoạn 1? - ý 1: Sự đa dạng cách xếp hoa văn của trống đồng Đông Sơn.

- Đọc thầm đoạn lại, trao đổi:

? Những hoạt động ngời đợc

miêu tả trống đồng? - lao động, đánh cá, săn bắn, đánh trống, thổikèn, cầm vũ khí bảo vệ q hơng, ? Vì nói hình ảnh ngời

chiếm vị trí bật hoa văn trống đồng?

? ý đoạn 2:

- Vỡ nhng hỡnh ảnh hoạt động ngời hình ảnh rõ hoa văn

- ý 2: Hình ảnh ngời lao động hồ với thiên nhiên, làm chủ thiên nhiên.

? Vì trống đồng hình ảnh tự hào đáng ngời VN?

? Em cần làm để bảo vệ giữ gìn nét đẹp văn hố đặc trng đất nớc, ngời Việt Nam?

- đa dạng, hoa văn trang trí đẹp, cổ vật quý giá phản ánh trình độ văn minh ngời Việt cổ xa

- Hs vËn dông liªn hƯ

? ý bài: - ý chính:Bộ su tập trống đồng Đơng Sơn rất phong phú, độc đáo, niềm tự hào ngời Việt Nam

c Đọc diễn cảm.

- c ni tiếp bài: - Hs đọc

? Nêu cách đọc bài?

- Luyên đọc diễn cảm:

- Đọc diễn cảm toàn bài, giọng tự hào Nhấn giọng: đáng, phong phú, bật, đa dạng, lao động, đánh cá, săn bắn, đánh trống, thổi kèn, hậu, hiền hoà, nhân bản,

Đoạn từ bật sâu sắc

+ Gv c mẫu: - Hs nghe, nêu cách đọc

+ Luyện đọc theo cặp: - Lớp đọc đoạn

+ Thi đọc: - Cá nhân, cặp đọc Lớp nx, trao đổi

- Gv nx chung, khen hs đọc tốt 3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học VN luyện đọc văn

Tiết 3 TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

-Củng cố số hiểu biết ban đầu phân số; đọc viết phân số -Biết quan hệ phép chia số tự nhiên phân số

iI ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: SGK, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐƠNG DẠY –HỌC A, KiĨm tra bµi cị:

(43)

- Gv cïng hs nx chữa B, Bài mới:

1 Giới thiƯu bµi: 2 Lun tËp.

Bài Gv viết số lên bảng: - Gv nx chốt ý

- Yc hs đọc số đo đại lợng

- Lần lợt hs đọc trao đổi số đo đại lợng dạng phân số

Bài Gv đọc yêu cầu bài:

- Gv nx , chữa - Yêu cầu hs viết bảng lớp bảng phânsố Lớp nx trao đổi Bài

- Gv chấm bài, hs nx, chữa bµi

- Hs đọc yêu cầu tập3

- Hs tự làm vào , Hs lên bảng chữa Lớp nx trao đổi, bs

Bài Hs thực hiện Gv vẽ hình lên b¶ng líp

- Gv tổ chức cho học sinh trao đổi nhóm trao đổi lớp

- Gv hs chốt làm đúng:

- Hs trao đổi , làm vào nháp

- hs lên bảng chữa bài, nhóm đổi nháp kiểm tra

a CP = CD b MO = MN PD = CD ON = MN 3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học VN trình bày vào

Tit LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Hs biÕt thêm số từ ngữ nói sức khoẻ ngời tên số môn thể thao (BT1; BT2)

- Nắm đợc số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ (BT3; BT4)

- Biết đợc ảnh sức khoẻ tình trạng nhiễm mơi trờng nay, từ có ý thức giữ gìn bảo vệ mơi trờng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GiÊy, bót d¹

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A, KiĨm tra bµi cị:

? Đọc đoạn văn tập sgk /19? - 2,3 hs đọc Lớp nx, bổ sung - Gv nx ghi điểm

B, Bµi míi.

1 Giíi thiệu bài: Nêu MĐ, YC. 2 Bài tập.

Bi 1. - Hs đọc nội dung tập

- Trao đổi theo nhóm2: - Làm vào nháp, 2,3nhóm làm phiếu - Trình bày:

- Gv nx chung chốt từ đúng: - Đại diện nhóm, dán phiếu, lớp nx, traođổi

- VD: a) tËp thĨ dơc; bộ; chạy; chơi thể thao; du

lịch; nghỉ mát; giải trí; an dỡng;

b) Vm v; lực lỡng; cân đối; rắn rỏi; rắn chắc; săn chắc; nịch; dẻo dai; nhanh nhẹn; Bài Hs làm cá nhân vào vở. - Hs đọc yêu cầu tự làm

(44)

- Gv chốt ghi bảng số môn thể thao: VD: Bóng đá, bóng chuyền, chạy, nhảy cao, bơi, đua mơtơ, cờ vua, cờ tớng, nhảy ngựa,

Bµi ( Làm tơng tự 2) - Hs làm vào vở, nêu miệng: a Khoẻ nh voi ( Trâu; hùm; )

b Nhanh nh cắt ( gió; chíp; ®iƯn; sãc; )

Bài - Hs đọc yêu cầu

- Hs trao đổi theo N2, trả lời - Gv nx bổ sung chốt lại ý đúng:

- Ăn đợc ngủ đợc nghĩa cú sc kho tt,

Tiên: sống nhàn nhà th thái trời, tợng trng cho sung sớng

có sức khoẻ tốt sung sớng chẳng tiên

3 Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học

- HTL thành ngữ, tục ngữ

Thứ sáu ngày 13 tháng 01 năm 2012 Tiết LỊCH SỬ

(Đ/C Sửu soạn dạy) Tiết TOÁN

PHÂN SỐ BẰNG NHAU I MỤC TIÊU

- Bước đầu nhận biết tính chất phân số ,phân số nhau.(BT1) - HS có ý thức học tập tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: SGK, giáo án, phiếu tập - HS: SGK, - bút

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động GV Hoạt động HS

A Bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng viết phân số a) Bé

b) Lớn c) Bằng

- GV nhận xét cho điểm HS B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Khi đọc STN các em biết STN ln Cịn PS ? có PS khơng ? tìm hiểu qua học hôm

- HS hát

(45)

2 Nội dung:

* Nhận biết hai phân số nhau. - GV đưa hai băng giấy nhau, đặt băng giấy băng giấy cho HS thấy băng giấy

? Em có nhận xét hai băng giấy ? - GV dán băng giấy lên bảng

? Băng giấy thứ chia thành phần nhau, tô màu phần ? ? Hãy nêu phân số phần tô màu băng giấy thứ ?

? Băng giấy thứ chia thành phần nhau, tô màu phần ? ? Hãy nêu phân số phần tô màu băng giấy thứ hai ?

? Hãy so sánh phần đựơc tô màu hai băng giấy ?

? Vậy 34 băng giấy so với 68 băng

giấy ?

? Từ so sánh ¿

¿ băng giấy so với

6 băng giấy, so sánh

¿ ¿

68 b) Nhận xét

GV: Từ hoạt động em biết 34

và 68 hai phân số

? Vậy làm để từ phân số 34 ta có

được phân số 68 ?

? Như để từ phân số 34 có

phân số 68 , ta nhân tử số mẫu

số phân số 34 với ?

? Khi nhân tử mẫu phân số với số tự nhiên khác 0, ?

- HS quan sát thao tác GV

+ Hai băng giấy (như nhau, giống nhau)

+ Băng giấy thứ chia thành phần nhau, tô màu phần

+ 1băng giấy tô màu

+ Băng giấy thứ hai chia thành phần nhau, tô màu phần

+ 68❑❑ băng giấy tô màu

+ Phần tô màu hai băng giấy

+ 34 băng giấy = 68 băng giấy

- HS nêu : 34 = 68

- HS thảo luận sau phát biểu ý kiến 34 = 34××22 = 68

+ Để từ phân số 34 có phân số 68 ,

ta nhân tử số mẫu số phân số

4 với

(46)

? Hãy tìm cách để từ PS 68 ta có đựơc

phân số 34 ?

? Như để từ phân số 68 có

phân số 34 , ta chia tử mẫu số

của phân số 68 cho ?

? Khi chia hết TS MS số PS cho STN khác ? - GV yêu cầu HS mở SGK đọc kết luận tính chất phân số

3 Luyện tập * Bài (112)

- GV yêu cầu HS tự làm

- GV gọi HS đọc phân số ý tập

- GV nhận xét cho điểm HS C Củng cố - dặn dò:

- GV yêu cầu HS nêu lại tính chất phân số

- Về xem lại bài, chuẩn bị Rút gọn phân số

- Nhận xét tổng kết học

- HS thảo luận, sau phát biểu ý kiến

8 = :2 8:2 =

3

+ Để từ phân số 68 có phân số 34 ,

ta chia TS MS PS 68 cho

+ Khi chia hết TS MS PS với STN khác ta PS PS cho

- HS đọc trước lớp

- HS lớp làm vào - HS nêu trước lớp

2 =

2×3 5×3 =

6 15 ;

7= 4×2 7×2=

8

14

3 8=

3×4 8×4=

12

32 ;

15= :3 15:3=

2

5 ; 48 16=

48 :8 16 :8=

6 b) 32=4

6 ;

18 60=

3

10 ;

56 32=

7 ;

4= 12 16

Tiết KĨ THUẬT

(Đ/C Nguyễn Hằng soạn dạy)

Tiết 4 KHOA HỌC

Ngày đăng: 23/05/2021, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w