1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi thu li 11 hoc ki 2 ban co ban

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,65 KB

Nội dung

Câu 17: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từA. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:.[r]

(1)

Họ, tên : Lớp:

Câu 1: Một dây dẫn thẳng có dịng điện I đặt vùng khơng gian có từ trường hình vẽ Lực từ tác dụng lên dây có

A phương ngang hướng sang trái. B phương ngang hướng sang phải. C phương thẳng đứng hướng lên. D phương thẳng đứng hướng xuống.

Câu 2: Chiếu chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló chùm phân kì coi xuất phát từ điểm nằm trước thấu kính cách thấu kính đoạn 25 (cm) Thấu kính là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm). B thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm). C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm). D thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm). Câu 3: Ảnh vật qua thấu kính hội tụ

A ln lớn vật. B lớn nhỏ vật C chiều với vật. D nhỏ vật.

Câu 4: Một electron bay vào khơng gian có từ trường có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vng góc với ⃗B , khối lượng electron 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo electron từ trường là:

A 20,4 (cm) B 27,3 (cm) C 16,0 (cm) D 18,2 (cm)

Câu 5: Cơng thức tính số bội giác kính lúp ngắm chừng vô cực là: A G=f1

f2

B G∞ = Đ/f. C G=

δ §

f1f2 D G∞ = k1.G2∞

Câu 6: Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự 20 (cm) 25 (cm), đặt đồng trục cách một khoảng a = 80 (cm) Vật sáng AB đặt trước L1 đoạn 30 (cm), vng góc với trục hai thấu kính Ảnh A”B” AB qua quang hệ là:

A ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 đoạn 100 (cm). B ảnh thật, nằm sau L1 cách L1 đoạn 60 (cm). C ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 đoạn 20 (cm). D ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 đoạn 100 (cm).

Câu 7: Chiếu tia sáng đơn sắc từ khơng khí vào mơi trường có chiết suất n, cho tia phản xạ vng góc với tia khúc xạ Khi góc tới i tính theo cơng thức

A tani = n B sini = 1/n C tani = 1/n D sini = n

Câu 8: Hai dịng điện có cường độ I1 = (A) I2 = (A) chạy hai dây dẫn thẳng, dài song song cách 10 (cm) chân không I1 ngược chiều I2 Cảm ứng từ hệ hai dòng điện gây điểm M cách I1 (cm) cách I2 (cm) có độ lớn là:

A 3,0.10-5 (T) B 2,0.10-5 (T) C 2,2.10-5 (T) D 3,6.10-5 (T) Câu 9: Nhận xét sau tật mắt không đúng?

A Mắt viễn khơng nhìn rõ vật gần, nhìn rõ vật xa. B Mắt lão khơng nhìn rõ vật gần mà khơng nhìn rõ vật xa. C Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận mắt viễn.

D Mắt cận khơng nhìn rõ vật xa, nhìn rõ vật gần.

Câu 10: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt từ trường Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây góc 300 có độ lớn B = 2.10-4 (T) Người ta làm cho từ trường giảm đến không khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất khung dây khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

A (mV). B 0,2 (mV). C 4.10-4 (V). D 3,46.10-4 (V). Câu 11: Tính chất từ trường là:

A gây lực từ tác dụng lên nam châm lên dịng điện đặt nó. B gây lực hấp dẫn lên vật đặt nó.

C gây biến đổi tính chất điện môi trường xung quanh.

D gây lực đàn hồi tác dụng lên dòng điện nam châm đặt nó.

Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài (cm) có dịng điện I = (A) đặt từ trường có cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc α hợp dây MN đường cảm ứng từ là:

A 0,50 B 900 C 300 D 600

Câu 13: Vật AB = (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A (cm). B 72 (cm). C 16 (cm). D 64 (cm).

Câu 14: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dịng điện I = (A) chạy ống dây Năng lượng từ trường trong ống dây là:

(2)

Câu 15: Vật sáng AB đặt vng góc với trục thấu kính hội tụ có độ tụ D = + (đp) cách thấu kính khoảng 30 (cm) Ảnh A’B’ AB qua thấu kính là:

A ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính đoạn 20 (cm). B ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính đoạn 60 (cm). C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính đoạn 20 (cm). D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính đoạn 60 (cm). Câu 16: Phát biểu sau không đúng?

A Hiện tượng tự cảm trường hợp đặc biệt tượng cảm ứng điện từ. B Suất điện động sinh tượng tự cảm gọi suất điện động tự cảm. C Suất điện động cảm ứng suất điện động tự cảm.

D Hiện tượng cảm ứng điện từ mạch điện biến đổi dịng điện mạch gây gọi tượng tự cảm

Câu 17: Một đoạn dây dẫn dài (cm) đặt từ trường vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dịng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây 3.10-2 (N) Cảm ứng từ từ trường có độ lớn là:

A 1,0 (T). B 1,2 (T). C 0,8 (T). D 0,4 (T).

Câu 18: Một dịng điện có cường độ I = (A) chạy dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ dòng điện gây ra điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây khoảng

A 2,5 (cm) B (cm) C 25 (cm) D 10 (cm)

Câu 19: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1 = 1cm) thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Độ bội giác kính hiển vi trường hợp ngắm chừng vô cực là:

A 67,2 (lần). B 70,0 (lần). C 96,0 (lần). D 100 (lần). Câu 20: Chọn câu trả lời đúng.

Trong tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc tới tăng dần góc khúc xạ tăng dần. B góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

C góc khúc xạ ln bé góc tới. D góc khúc xạ ln lớn góc tới.

Câu 21: Khi ánh sáng từ nước (n = 4/3) sang khơng khí, góc giới hạn phản xạ tồn phần có giá trị là: A igh = 41048’. B igh = 38026’. C igh = 48035’. D igh = 62044’. Câu 22: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét sau tính chất ảnh vật thật đúng?

A Vật thật cho ảnh thật, ngược chiều nhỏ vật. B Vật thật cho ảnh ảo, chiều nhỏ vật. C Vật thật cho ảnh thật, chiều lớn vật.

D Vật thật cho ảnh thật ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí vật.

Câu 23: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua vòng dây (A) cảm ứng từ bên ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây ống dây là:

A 418 B 497 C 250 D 320

Câu 24: Hai điểm M N gần dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn cảm ứng từ M N BM BN

A BM= 1

4BN B BM= 1

2BN C BM = 2BN D BM = 4BN

Câu 25: Một lăng kính có tiết diện phẳng tam giác vuông B có góc chiết quang 300, chiếu tia tới SI vng góc với AB, chiết suất lăng kính n = √2 đặt khơng khí Góc ló mặt AC

Câu 26 Vật sáng AB đặt vng góc với trục thấu kính, cách thấu kính khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp lần AB Xác định Tiêu cự thấu kính

Ngày đăng: 23/05/2021, 12:18

w