Ph©n tÝch vai trß cña con ngêi víi t c¸ch lµ mét m¾t xÝch cña chuçi thøc ¨n trong tù nhiªn.. Thùc vËt lµ - Cã vai trß quan träng.[r]
(1)TuÇn 34 TuÇn 34
Thø hai ngày 23 tháng năm 2012 Thứ hai ngày 23 tháng năm 2012
Tiết 1:
Tiết 1: Chµo cêChµo cê
TËp trung toµn tr TËp trung toµn trêngêng
====================================== ======================================
TiÕt 2
Tiết 2 : : Tập đọcTập đọc
TiÕng c
TiÕng cêi lµ liỊu thc bỉêi lµ liỊu thc bỉ
I Mơc tiªu: I Mơc tiªu:
- Đọc dành, trôi chảy toàn
- c dnh, trơi chảy tồn Bớc đầu biết đọc văn phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát
- Hiểu ND: Tiếng cời mang đến niềm vui cho sống, làm cho ngời hạnh phúc, sống lâu (trả lời đợc CH SGK)
* KNS : Kiểm soát cảm xúc, định tìm kiếm lựa chọn.T duy sáng tạo: nhận xét bỡnh lun
II Đồ dùng dạy học. II Đồ dïng d¹y häc.
- Tranh minh hoạ đọc - Tranh minh hoạ đọc III Các hoạt động dạy học. III Các hoạt động dạy học.
1
1 Khởi độngKhởi động
- HTL bµi Con chim chiền chiện trả lời câu hỏi nội dung ? - HTL bµi Con chim chiỊn chiƯn vµ trả lời câu hỏi nội dung ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi *
*
Hoạt động :Hoạt động : Đọc câu ,từ, đoạn Đọc câu ,từ, đoạn bài.
- G/v gọi h/s đọc toàn - G/v gọi h/s đọc toàn - Bài chia đoạn ? - Bài chia đoạn ? - Chia đoạn
- Chia đoạn - Đọc đoạn : - Đọc đoạn :
Lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm Lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm Lần : kết hợp giải nghĩa từ : Lần : kết hợp giải nghĩa từ : - Đọc lần
- Đọc lần - Đọc toàn - Đọc toàn - Gv đọc mẫu - Gv đọc mẫu
*Hoạt động *Hoạt động ::Hiểu ND ,trả lời đợc CH SGK
+ Hs đọc thầm, trao đổi : + Hs đọc thầm, trao đổi bi :
- Phân tích cấu tạo báo trên, nêu - Phân tích cấu tạo báo trên, nêu ý đoạn ?
ý đoạn ?
- Vì nói tiếng c
- Vì nói tiếng cời liều thc êi lµ liỊu thc bỉ ?
bỉ ?
- Nếu cau có giận - Nếu cau có giận có nguy ?
có nguy ? - Ng
- Ngời ta tìm cách tạo tiếng cời ta tìm cách tạo tiếng cời ời cho bệnh nhân để làm gì?
cho bệnh nhân để làm gì?
- Trong thực tế em cịn thấy có bệnh - Trong thực tế em cịn thấy có bệnh liên quan đến ng
gì liên quan đến ngời khơng ời khơng hay c
hay cời, ln cau có giận?ời, ln cau có giận? - Rút điều cho báo này, - Rút điều cho báo này, chọn ý ?
chọn ý ? - Tiếng c
- TiÕng cêi cã ý nghÜa nhêi cã ý nghÜa nh thÕ nµo ? thÕ nµo ? - Néi dung chÝnh cđa bµi
- Néi dung chÝnh cđa bµi
- Hs đọc - Hs đọc - đoạn: - đoạn: Đ
Đ11 : Từ đầu 400 lần : Từ đầu 400 lần
Đ
Đ22: Tiếp làm hẹp mạch máu.: Tiếp làm hẹp mạch máu
ĐĐ33: Còn lại.: Còn lại
- Hs c ni tip - Hs đọc nối tiếp - Hs đọc
- Hs đọc - Hs khác đọc - Hs khác đọc - hs đọc - hs đọc - H/s nghe - H/s nghe - Cả lớp - Cả lớp - Đ
- Đ1: Tiếng c1: Tiếng cời đặc điểm quan ời đặc điểm quan
träng, ph©n biƯt ng
trọng, phân biệt ngời với ời với loài vật khác
loài vật khác - Đ
- Đ2 : Tiếng c2 : Tiếng cời liều thuốc bổ.ời liều thuốc bổ
- Đ
- Đ3 : Những ng3 : Những ngời có tính hài hời có tính hài hớc ớc
chắc chắn sống lâu chắn sống lâu - Vì c
- Vì cời, tốc độ thở ngời, tốc độ thở ngời ời tăng đến trăm ki - lô - mét giờ, tăng đến trăm ki - lô - mét giờ, cỏc c mt th
các mặt th giÃn thoải mái, nÃo tiết giÃn thoải mái, nÃo tiết mét chÊt lµm ng
ra mét chÊt lµm ngời có cảm ời có cảm giác sảng khoái, thoải mái
giác sảng khoái, thoải mái - Có nguy bị hẹp mạch máu - Có nguy bị hẹp mạch máu - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, - Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết kiệm tiền cho nhà n
tiết kiệm tiền cho nhà nớc.ớc - Bệnh trầm cảm, bệnh stress - Bệnh trầm cảm, bệnh stress - Cần biết sống cách vui vẻ - Cần biết sống cách vui vẻ - Làm cho ng
- Lm cho ngời khác động vật, làm ời khác động vật, làm cho ng
cho ngêi tho¸t khái mét sè bệnh tật, ời thoát khỏi số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu
hạnh phúc sống lâu
ý
(2)*
* Hoạt động 3Hoạt động 3 : :Bớc đầu biết đọc một văn phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát
- Đọc tiếp nối toàn - Đọc tiếp nối toàn - Nêu cách đọc - Nêu cách đọc - Luyện đọc đoạn - Luyện đọc đoạn - Gv đọc mẫu - Gv đọc mẫu
- Luyện đọc theo cặp - Luyện đọc theo cặp - Thi đọc
- Thi đọc
- Gv hsnhận xét , khen học - Gv hsnhận xét , khen học sinh đọc tốt, ghi điểm
sinh đọc tốt, ghi điểm
h¹nh phóc, sèng l©u
- hs đọc - hs đọc
- Toàn đọc rõ ràng, rành mạch, - Toàn đọc rõ ràng, rành mạch, Nhấn giọng : động vật nhất, liều Nhấn giọng : động vật nhất, liều thuốc bổ, th
thuốc bổ, th giãn, sảng khoái, thoả giãn, sảng khoái, thoả mãn, giận, căm thù, hẹp mạch mãn, giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, … máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, … - Hs nêu cách đọc đoạn
- Hs nêu cách đọc đoạn - Từng cặp luyện đọc - Từng cặp luyện đọc - Cá nhân, cặp đọc - Cá nhân, cặp đọc - Bình chọn
- B×nh chän *
* Củng cố- dặn dò.Củng cố- dặn dò.
- C©u chun mn nãi víi chóng ta điều ? - Câu chuyện muốn nói với điều ? - Nhận xét học - Dặn dò nhà
- Nhận xét học - Dặn dò nhà
================================ ================================
TiÕt 3
TiÕt : : To¸nTo¸n
Ôn tập đại l
Ôn tập đại lợng (Tiếp theo)ợng (Tiếp theo)
I Mơc tiªu: I Mơc tiªu:
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo diện tích - Thực đợc phép tính với số đo diện tích
- u thích mơn học- u thích mơn học II Các hoạt động dạy học. II Các hoạt động dạy học.
1
1 Khởi độngKhởi động
- Đọc bảng đơn vị đo thời gian ?- Đọc bảng đơn vị đo thời gian ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi
*Hoạt động 1: *Hoạt động 1: Chuyển đổi đợc đơn vị đo diện tích
*Bµi 1. *Bµi 1.
- Hs nêu miệng - Hs nêu miƯng bµi
- Muốn đổi đơn vị đo diện tích từ - Muốn đổi đơn vị đo diện tích từ lớn nhỏ ta làm ?
lín nhá ta lµm thÕ nµo ?
* Bµi 2 * Bµi 2 : : - 1m
- 1m22 b»ng bao nhiªu cm b»ng bao nhiªu cm2 ??
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp lần - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp lần đơn vị đo diện tích liền sau ?
đơn vị đo diện tích liền sau ?
- Bằng phần đơn vị đo diện tích - Bằng phần đơn vị đo diện tích liền tr
liỊn tríc nã ? íc nã ?
- Khi đổi hàng đơn vị đo diện tích - Khi đổi hàng đơn vị đo diện tích ứng với chữ số ?
øng víi mÊy ch÷ sè ?
*Hoạt động 2
*Hoạt động 2: : Thực đợc phép tính với số đo diện tích
*Bµi 4 *Bµi 4
Bài toán cho biết ? Bài toán cho biết ?
Bài toán hỏi ?Bài toán hỏi ?
Muốn tính ruộng thu hoạch đ Muốn tính ruộng thu hoạch đ- -ợc thóc ta làm ? ợc thóc ta làm ?
- Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu - Thực theo cặp - Thực theo cặp - 1m
- 1m2 = 100 dm= 100 dm2 ; ;
1km1km22 = 1000 000m = 1000 000m22
1m
1m2 =10 000 cm=10 000 cm2 ; ; 1dm
1dm22 = 100cm = 100cm22
- Làm nháp - Làm nháp a 15m
a 15m22 = 150000cm = 150000cm22;;
1 mm22 = 10dm= 10dm22
10 10 103 m
103 m22 = 10300 dm = 10300 dm22
b 500cm
b 500cm22 = 5dm = 5dm22
1cm
1cm22== 1 dmdm22
1300dm
1300dm22 = 13m = 13m22 100 100 60000cm
60000cm22= 6m= 6m22
1dm
1dm22== 1 mm22
1300dm
1300dm22 = 13m = 13m22 100 100 c.5m
c.5m2 9dm9dm22 = 509dm = 509dm2 700dm700dm2 = 7m= 7m22 8m
8m2250cm50cm22=80050cm=80050cm2;2; 65m 65m22= 65 00dm= 65 00dm22
Bài giải Bài giải
Diện tích ruộng hình chữ nhật là: Diện tích ruộng hình chữ nhật là:
64 x 25 = 1600 (m64 x 25 = 1600 (m22))
Cả ruộng thu hoạch đ
C tha rung thu hoạch đợc số tạ thóc ợc số tạ thóc là: 1600 x
lµ: 1600 x
2 = 800 (kg)= 800 (kg)
(3)
Đáp số: tạ thóc.Đáp số: tạ thóc
** Củng cố- dặn dòCủng cố- dặn dò
- Hai n v đo diện tích liền quan hệ với ?- Hai đơn vị đo diện tích liền quan hệ với ?
- NhËn xÐt tiÕt häc - NhËn xÐt tiÕt häc
- Dặn dò nhà - Dặn dò vỊ nhµ
======================================================================
TiÕt :TiÕt : ChÝnh t¶ChÝnh t¶((Nghe - viÕt)Nghe - viÕt)
Nãi ng Nói ngợcợc
I Mục tiêu I Mục tiêu
- Nghe - viết tả; biết trình bày vè dân gian theo thể lục bát
- Làm tập (phân biệt âm đầu, dễ lẫn)
II §å dïng dạy học. II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu häc tËp - PhiÕu häc tËp
III Hoạt động dạy học. III Hoạt động dạy học.
11 Khởi độngKhởi động
- Viết từ láy tiếng có âm đầu ch ; tr - Viết từ láy tiếng có âm đầu ch ; tr
Bài mới2 Bài mới *Hoạt động
*Hoạt động :: Nghe - viết tả; biết trình bày vè dân gian theo thể lục bát.
- Đọc tả - Đọc tả - Bài vè có đáng c - Bài vè có đáng cời ?ời ? - Nội dung vè ? - Nội dung vè ? - Tìm viết từ khó ? - Tìm viết từ khó ?
- Gv đọc cho h/s viết - Gv đọc cho h/s viết - Gv đọc cho h/s soát lỗi - Gv đọc cho h/s soát lỗi - Gv thu chấm
- Gv thu bµi chÊm
- Gv cïng hs nhËn xÐt chung - Gv cïng hs nhËn xÐt chung
*Hoạt động
*Hoạt động :: Làm tập (phân biệt âm đầu, dễ lẫn *Bài 2.
*Bµi 2.
Lµm bµi vµo vë Lµm bµi vµo - Trình bày - Trình bày
Gv hsnhận xét , chữa Gv hsnhận xét , chữa
- Hs c Cả lớp đọc thầm - Hs đọc Cả lớp đọc thầm -
- ÕÕch c¾n cỉ r¾n, Hïm nằm cho lợn ch cắn cổ rắn, Hùm nằm cho lợn liếm lông, hồng nuốt ng
lim lụng, hồng nuốt ngời già, xôi ời già, xôi nuốt đứa trẻ, l
nuốt đứa trẻ, lơn nằm cho trúm bò vào.ơn nằm cho trúm bò vào - Bài vè nói tồn chuyện ng - Bài vè nói tồn chuyện ngợc ợc đời, khơng thật nên buồn đời, không thật nên buồn c
cêi.êi
- 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, số hs lên - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, số hs lên bảng viÕt
b¶ng viÕt
- VD : Ngồi đồng, liếm lơng, lao đao, - VD : Ngồi đồng, liếm lơng, lao đao, l
lơn, trúm, thóc giống, đổ vồ, chim ơn, trúm, thóc giống, đổ vồ, chim chích, diu hõu, qu,
chích, diều hâu, quạ, - Hs viÕt bµi vµo vë - Hs viÕt bµi vào - Hs soát lỗi
- Hs soát lỗi
- Hs i chộo soỏt li - Hs đổi chéo soát lỗi - Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu
- sè hs lµm bµi vµo phiÕu - sè hs lµm vào phiếu
- Nêu miệng, dán phiếu, lớp nhận xét - Nêu miệng, dán phiếu, lớp nhận xét chữa
chữa
- Th t in : - Thứ tự điền :
Giải đáp , tham gia , dùng , theo dõi , Giải đáp , tham gia , dùng , theo dõi , kết , não ,
kết , nÃo , *
* Củng cố- dặn dòCủng cố- dặn dò
- NhËn xÐt giê häc - NhËn xÐt giê häc
- Dặn dò nhà- Dặn dò vỊ nhµ
==================================================================
TiÕt :
Tiết : Đạo đứcĐạo đức Học theo tài liệu Học theo tài liệu
(4)
Thứ ba ngày 24 tháng năm 2012Thứ ba ngày 24 tháng năm 2012
TiÕt 1
TiÕt : : Luyện từ câuLuyện từ câu
M rộng vốn từ : Lạc quan - yêu đời Mở rộng vốn từ : Lạc quan - yêu đời
I Mơc tiªu I Mơc tiªu
- Biết thêm số từ phức chứa tiếng vui phân loại chúng theo nhóm nghĩa (BT1) biết đặt câu với từ ngữ nói chủ điểm lạc quan, yêu đơi (BT2, BT3)
HS giỏi tìm đợc từ tả tiếng cời đặt câu với từ (BT3) - u thích mơn học - u thích mơn học
II §å dùng dạy học. II Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ rộng, bút - Giấy khổ rộng, bút III Các hoạt động dạy học. III Các hoạt động dạy học.
1 Khởi động Khởi động
- Nêu ghi nhớ Thêm trạng ngữ mục đích cho câu ? - Nêu ghi nhớ Thêm trạng ngữ mục đích cho câu ? - Đặt câu có trạng ngữ mục đích ?
- Đặt câu có trạng ngữ mục đích ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi
* * Hoạt động :Hoạt động :Biết thêm số từ phức chứa tiếng vui phân loại chúng Biết thêm số từ phức chứa tiếng vui phân loại chúng theo nhóm nghĩa
theo nhãm nghÜa * Bµi 1.
* Bµi 1.
- Tổ chức hs trao đổi theo N - Tổ chức hs trao đổi theo N4 - Trỡnh by
- Trình bày
- Häc sinh gi¶i nghÜa tõ ?- Học sinh giải nghĩa từ ? - Yêu cầu học sinh nhắc lại - Yêu cầu học sinh nhắc lại
*Hoạt động
*Hoạt động ::biết đặt câu với từ ngữ nói chủ điểm lạc quan, yêu đời.
* Bµi * Bµi
- Lµm bµi vµo - Làm vào - Trình bày - Trình bày
- Gv nhn xét , khen học sinh đặt câu - Gv nhận xét , khen học sinh đặt câu
đúng
Bµi Bµi
- Trao đổi theo cặp để tìm từ miêu tả - Trao đổi theo cặp để tìm từ miêu tả tiếng c
tiÕng cêi êi - Nªu miƯng - Nêu miệng
- Đặt câu với từ tìm đ
- t cõu vi cỏc từ tìm đợc ợc - Gv hs nhận xét , chữa - Gv hs nhận xét , chữa
- Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu - N
- N44 trao đổi làm vào phiếu trao đổi làm vào phiếu
- D¸n phiếu, nêu miệng, lớp nhận xét , - Dán phiếu, nªu miƯng, líp nhËn xÐt , bỉ sung
bỉ sung
a Vui ch¬i, gãp vui, mua vui a Vui ch¬i, gãp vui, mua vui
b Vui thÝch, vui mõng, vui lßng, vui b Vui thÝch, vui mõng, vui lßng, vui thó, vui vui
thó, vui vui
c Vui tÝnh, vui nhén, vui t c Vui tính, vui nhộn, vui tơi.ơi d Vui vẻ
d Vui vỴ
- Hs đọc u cầu - Hs đọc yêu cầu - Cả lớp làm - Cả lớp làm VD :
VD :
- Mời em đến chia vui với bọn chị - Mời em đến chia vui với bọn chị - Mình hát để mua vui cho bạn - Mình hát để mua vui cho bạn thơi
th«i
- Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu - VD : C
- VD : Cêi h¶, cời hả, cời hì hì, cời hì hì, cời hÝ hÝ, h¬ êi hÝ hÝ, h¬ h¬, h¬ hí, khanh khách, khềnh khệch, hơ, hơ hớ, khanh khách, khềnh khƯch, khïng khơc, khóc khÝch, rinh rÝch, s»ng khïng khơc, khóc khÝch, rinh rÝch, s»ng sỈc, sỈc sơa,
sỈc, sỈc sơa, - VD : Em bÐ c
- VD : Em bÐ cêi khóc khÝch bªn nhà ời khúc khích bên nhà hàng xóm
hµng xãm
- CËu bÐ thÝch thó c
- CËu bÐ thÝch thó cêi khanh kh¸chêi khanh khách - Cu cậu gÃi đầu c
- Cu cậu gÃi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu.ời hì hì, vẻ xoa dịu *
* Củng cố- dặn dòCủng cố- dặn dò
- Nhắc lại từ có tiếng vui ?- Nhắc lại c¸c tõ cã tiÕng vui ? - NhËn xÐt giê häc
- NhËn xÐt giê häc - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
====================================================================
TiÕt 2
Tiết 2: : ToánToán
Ôn tập hình học. Ôn tập hình học.
I Mục tiêu : I Mơc tiªu :
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vng góc - Tính đợc diện tích hình vng, hình chữ nhật
(5)11 Khởi độngKhởi động
- Chữa tập 2b,c : SGK - T173- Chữa tập 2b,c : SGK - T173
2.2. Bµi míi
* Hoạt động 1
* Hoạt động 1 : :Nhận biết đợc hai đ-ờng thẳng song song, hai đđ-ờng thẳng vuông góc
*Bµi 1. *Bµi 1.
- Gv vẽ hình lên bảng - Gv vẽ hình lên b¶ng
- Gv lớp nhận xét chốt ý - Gv lớp nhận xét chốt ý - Thế hai đ
- Thế hai đờng thẳng songờng thẳng song song ?song ?
Thế hai đThế hai đờng thẳng vuông ờng thẳng vng góc ?
gãc ?
*Hoạt động :
*Hoạt động :Tính đợc diện tích hình vng, hình chữ nhật
*Bµi 3
*Bài 3 Làm trắc nghiệm Làm trắc nghiệm
Muốn tính chu vi hình vuông ta làm Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thÕ nµo ?
nµo ?
- Muèn tính diện tích hình vuông ta - Muốn tính diện tích hình vuông ta làm ?
làm ?
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta - Muốn tính diện tích hình chữ nhËt ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
* Bµi 4. * Bµi 4.
- Bài toán cho biết ?- Bài toán cho biết ?
Bài toán hỏi ?Bài toán hỏi ?
Muốn tính số gạch vuông cần lát ta Muốn tính số gạch vuông cần lát ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
- Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu - Hs nêu miệng - Hs nêu miệng
- Các cạnh song song với : - Các cạnh song song với : AB DC
AB DC
- Các cạnh vuông góc với : - Các cạnh vuông góc với : DA vµ AB ; AD vµ CD DA vµ AB ; AD vµ CD
- Hs suy nghÜ vµ thể kết - Hs suy nghĩ thể kết giơ tay
giơ tay
- Câu sai : b , c , a - Câu sai : b , c , a - Câu đúng: d - Câu đúng: d
- Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm - Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm
bµi
- Một học sinh lên bảng làm - Một học sinh lên bảng làm
Bài giảiBài giải
Din tớch phũng hc ú là: Diện tích phịng học là:
8 x = 40 (m x = 40 (m22)) 40 m
40 m22 = 400 000 cm = 400 000 cm22
Diện tích viên gạch lát là: Diện tích viên gạch lát là:
20 x 20 = 400 (cm 20 x 20 = 400 (cm22))
Số gạch vng để lát kín phịng học Số gạch vng để lát kín phịng học :
đó :
400 000 : 400 = 1000 (viªn)400 000 : 400 = 1000 (viªn)
Đáp số: 1000 viên gạch.Đáp số: 1000 viên g¹ch *
*
Cđng cè - dặn dò Củng cố - dặn dò
- Thế hai đ- Thế hai đờng thẳng song song với ? Hai đờng thẳng song song với ? Hai đờng thẳng vng góc với ờng thẳng vng góc với ?
nhau ?
- NhËn xÐt giê häc - Nhận xét học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
==========================================================
TiÕt 3
TiÕt : : KĨ chunKĨ chun
KĨ chun ®
Kể chuyện đợc chứng kiến tham giaợc chứng kiến tham gia
I Mơc tiªu: I Mơc tiªu:
- Chọn đợc chi tiết nói ngời vui tính; biết kể lại rõ ràng việc minh hoạ cho tính cách nhân vật (kể không thành chuyện) kể việc để lại ấn tợng sâu sắc nhân vật (kể thành chuyện)
- Biết trao đổi với bạn ý nghĩa câu chuyện
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét lời kể bạn.- Lắng nghe bạn kể, nhận xét lời kể bạn II Đồ dùng dạy học.
II Đồ dùng dạy học.
- Bng ph vit nội dung gợi ý - Bảng phụ viết nội dung gợi ý III Các hoạt động dạy học.
III Các hoạt động dạy học.
11 Khởi động Khởi động
- Kể lại câu chuyện em đ- Kể lại câu chuyện em đợc nghe đợc nghe đợc đọc nói ngợc đọc nói ngời có tinh thần lạc ời có tinh thần lạc quan, yêu đời ?
quan, yêu đời ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi
* * Hoạt động Hoạt động : : Chọn đChọn đợc chi tiết nói ngợc chi tiết nói ngời vui tínhời vui tính
- Gv viết đề lên bảng - Gv viết đề lên bảng
- Gv hỏi học sinh để gạch chân
(6)từ quan trọng đề ? từ quan trọng đề ? Đề :
§Ị bµi :
KĨ chun vỊ mét ng
KĨ chun vỊ mét ng êi vui tÝnh mµ êi vui tính mà em biết - Đọc gợi ý ?
- Đọc gợi ý ? L
Lu ý : Hs giới thiệu ngu ý : Hs giới thiệu ngời vui ời vui tính, nêu việc minh hoạ cho tính, nêu việc minh hoạ cho đặc điểm, tính cách
đặc điểm, tính cách - Hs kể việc để lại ấn t
- Hs kể việc để lại ấn tợng sâu sắc ợng sâu sắc ng
mét ngêi vui tính.ời vui tính
- Giới thiệu nhân vật chọn kể - Giới thiệu nhân vật chọn kÓ
*
* Hoạt động 2Hoạt động 2: : Biết kể lại rõ ràng về những việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện) kể việc để lại ấn tợng sâu sắc nhân vật (kể thành chuyện)
- Nêu dàn ý câu chuyện - Nêu dàn ý câu chuyện - Kể chuyện theo cỈp - KĨ chun theo cỈp - Thi kÓ
- Thi kÓ - Gv nhËn xÐt - Gv nhËn xÐt
- Hs nối tiếp đọc gợi ý 1,2,3 - Hs nối tiếp đọc gợi ý 1,2,3
- Nèi tiÕp giíi thiƯu - Nèi tiÕp giíi thiƯu
- Hs nêu gợi ý - Hs nêu gợi ý - CỈp kĨ chun - CỈp kĨ chun
- Đại diện nhóm lên thi, lớp trao đổi - Đại diện nhóm lên thi, lớp trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện
vÒ néi dung, ý nghÜa c©u chun - NhËn xÐt theo tiªu chÝ : Néi dung, - NhËn xÐt theo tiªu chí : Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu kể cách kể, cách dùng từ, điệu kĨ chun
chun *
*
Củng cố - dặn dò Củng cố - dặn dò
- Khi kể chuyện nghe , đọc ta cần l- Khi kể chuyện nghe , đọc ta cần lu ý điều ?u ý điều ? - Nhận xét học
- NhËn xÐt giê học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
====================================================================
TiÕt
TiÕt : : MÜ thuậtMĩ thuật
Vẽ tranh : Đề tài tự do Vẽ tranh : Đề tài tự do
Gv Mĩ thuËt d¹y
Gv MÜ thuËt d¹y
TiÕt 5TiÕt 5 : : Khoa häcKhoa häc
Ôn tập : Thực vật động vật
Ôn tập : Thực vật động vật ( Tiết 1)( Tiết 1)
I Mơc tiªu: I Mơc tiêu:
- Ôn tập về:
+ V v trình ày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ thức ăn nhóm sinh vật
+ Ph©n tích vai trò ngời với t cách mắt xích chuỗi thức ăn tự nhiên
II Đồ dùng dạy học. II Đồ dùng dạy häc.
- Giấy khổ rộng bút vẽ - Giấy khổ rộng bút vẽ III Các hoạt động dạy học. III Các hoạt động dạy học.
1 Khởi động Khởi động
- Nªu ví dụ chuỗi thức ăn ?- Nêu ví dụ chuỗi thức ăn ?
2 Bài mới 2 Bµi míi
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.
+ C¸ch tiÕn hành :
- Tổ chức hs quan sát hình sgk/134 - Tổ chức hs quan sát hình sgk/134 - Nêu hiểu biết em - Nêu hiểu biết em trồng vật nuôi hình?
trồng vật nuôi hình?
- Mối quan hệ sinh vật bắt - Mối quan hệ sinh vật sinh vật ?
đầu từ sinh vËt nµo ?
- Tổ chức hs hoạt động theo N - Tổ chức hs hoạt động theo N4 :4 :
- Cả lớp quan sát - Cả lớp quan sát - Hs nêu :
- Hs nêu : - Cây lúa :
- Cõy lúa : ăăn nn nớc, khơng khí, ánh ớc, khơng khí, ánh sáng, chất khống hồ tan đất sáng, chất khống hồ tan đất Hạt lúa thức ăn chuột, chim, gà, Hạt lúa thức ăn chuột, chim, gà, - Chuột :
- Chuột : ăăn lúa, ngô, gạo, thức n lúa, ngô, gạo, thức ăn hổ mang, đại bàng,
ăn hổ mang, đại bng, (T
(Tơng tự với vật khác).ơng tự với vật khác) - Bắt đầu từ lúa
- Bắt đầu từ lúa - N
(7)- Dùng mũi tên chữ thể mối - Dùng mũi tên chữ thể mối quan hệ thức ăn lúa quan hệ thức ăn lúa vật hình giải thích sơ đồ ? vật hình giải thích sơ đồ ? - Trình bày
- Trình bày
- Gv nhận xét khen nhóm trình bày - Gv nhận xét khen nhóm trình bày tốt
tốt
- Cả nhóm vẽ lần l
- C nhúm v v ln lợt giải thích sơ đồ.ợt giải thích sơ đồ - Các nhóm dán sơ đồ lên cử đại diện - Các nhóm dán sơ đồ lên cử đại din lờn gii thớch
lên giải thích
- Nhóm khác nhân xét bổ sung - Nhóm khác nhân xét bổ sung ** Củng cố - dặn dòCủng cố - dặn dò
- Thế chuỗi thức ăn tự nhiên ?- Thế chuỗi thức ăn tự nhiên ? - NhËn xÐt giê häc
- NhËn xÐt học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
======================================================================
Thứ t
Thứ t ngày 25 tháng năm 2012 ngày 25 tháng năm 2012 Tiết :
Tiết : Tập đọcTập đọc
Ăn "mầm đá"Ăn "mầm đá"
I Mục tiêu: I Mục tiêu:
- Đọc dành mạch, trôi chảy toàn
- c dnh mạch, trơi chảy tồn Bớc đầu biết đọc với giọng vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt đợc lời nhân vật ngời dẫn câu chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đợc học ăn uống (trả lời đợc cỏc CH SGK)
II Đồ dùng dạy học.II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh ho đọc - Tranh minh hoạ đọc III Các hoạt động dạy học. III Các hoạt động dạy học.
11 Khởi độngKhởi động
- Đọc : Tiếng c- Đọc : Tiếng cời liều thuốc bổ trả lời câu hỏi nội dung ời liều thuốc bổ trả lời câu hỏi nội dung
2 Bµi míi 2 Bµi míi
* * Hoạt động 1Hoạt động 1 : :Đọc câu từ đoạn bàiĐọc câu từ đoạn bài
- G/v gọi h/s đọc toàn - G/v gọi h/s đọc toàn - Bài chia làm đoạn ? - Bài chia làm đoạn ? - Chia đoạn :
- Chia đoạn : - Đọc đoạn : - Đọc đoạn :
Lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm Lần 1: Kết hợp sửa lỗi phát âm Lần : Kết hợp giải nghĩa từ : Lần : Kết hợp giải nghĩa từ : - Đọc lần
- Đọc lần - Đọc toàn - Đọc toàn - Gv đọc mẫu - Gv đọc mẫu *
* Hoạt động 2Hoạt động 2 : :.Hiểu ND câu chuyện, trả lời đợc CH SGK
+ Hs đọc thầm, trao đổi : + Hs đọc thầm, trao đổi : - Trạng Quỳnh ng
- Trạng Quỳnh ngời nhời nh ? ? - Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều - Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều - Vì chúa Trịnh muốn ăn mầm - Vì chúa Trịnh muốn ăn mầm đá ?
đá ?
- Trạng Quỳnh chuẩn bị ăn cho - Trạng Quỳnh chuẩn bị ăn cho chúa nh
chóa nh thÕ nµo ? thÕ nµo ?
- Ci cïng chóa cã ®
- Cuối chúa có đợc ăn mầm đá ợc ăn mầm đá khụng ? Vỡ ?
không ? Vì ?
- Hs đọc - Hs đọc - đoạn - đoạn
Đ11 : dòng đầu : dòng đầu
Đ
22 : Tip "i phong" : Tiếp "đại phong"
§
§3 : TiÕp khó tiêu.: Tiếp khó tiêu
Đ
Đ44 : Còn lại : Còn lại
- HS c ni đoạn - HS đọc nối đoạn - HS đọc theo cặp
- HS đọc theo cặp - Thi đọc đoạn - Thi đọc đoạn - 1, h/s đọc - 1, h/s đọc - H/s nghe - H/s nghe - Là ng
- Lµ ngêi thông minh Ông thời thông minh Ông thờng êng dïng lèi nãi hµi h
dùng lối nói hài hớc cách ớc cách độc châm biếm thói xấu độc châm biếm thói xấu quan lại, vua chúa, bệnh vực dân lành quan lại, vua chúa, bệnh vực dân lành - Đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ đời mà - Đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ đời mà khơng thấy ngon miệng
kh«ng thÊy ngon miƯng
- Vì chúa ăn khơng ngon miệng, - Vì chúa ăn khơng ngon miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nên
nghe tên mầm đá thấy lạ nên muốn ăn
muèn ¨n - Cho ng
- Cho ngời lấy đá ninh, cịn ời lấy đá ninh, cịn lấy lọ t
thì lấy lọ tơng đề bên ngồi ơng đề bên chữ "đại phong" bắt chúa phải chờ chữ "đại phong" bắt chúa phải chờ đến bụng đói mềm
đến bụng đói mềm
(8)- Chóa ®
- Chúa đợc Trạng cho ăn ?ợc Trạng cho ăn ? - Vì chúa ăn t
- Vì chúa ăn tơng mà thấy ngon ¬ng mµ vÉn thÊy ngon miƯng ?
miƯng ?
- Câu chuyện ca ngợi ? Ca ngợi - Câu chuyện ca ngợi ? Ca ngợi điều ?
điều ? *
*Hoạt động 3Hoạt động 3: : Bớc đầu biết đọc với giọng vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt đ-ợc lời nhân vật ngời dẫn câu
chun
- Đọc phân vai tồn - Đọc phân vai toàn - Nêu cách đọc ? - Nêu cách đọc ?
- Luyện đọc đoạn : Từ : Thấy - Luyện đọc đoạn : Từ : Thấy đề hai chữ "đại phong" hết
đề hai chữ "đại phong" hết - Gv đọc mẫu
- Gv đọc mẫu - Luyện đọc theo N - Luyện đọc theo N33
- Thi đọc - Thi đọc
- Gv hs nx, khen h/s,nhóm đọc tốt, - Gv hs nx, khen h/s,nhóm đọc tốt, ghi điểm
ghi điểm
- Cho ăn cơm với t - Cho ¨n c¬m víi t¬ng.¬ng
- Vì lúc chúa đói lả ăn - Vì lúc chúa đói lả ăn ngon
còng ngon
* Néi dung chÝnh
* Nội dung chính : :Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đợc học ăn uống
- hs đọc ( Dẫn truyện, Trạng Quỳnh, - hs đọc ( Dẫn truyện, Trạng Quỳnh, Chúa Trịnh)
Chóa TrÞnh)
- Tồn đọc diễn cảm, giọng vui, hóm - Tồn đọc diễn cảm, giọng vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời nhân vật hỉnh Đọc phân biệt lời nhân vật Trạng Quỳnh: Lễ phép, câu cuối truyện Trạng Quỳnh: Lễ phép, câu cuối truyện giọng nhẹ nhàng
giäng nhĐ nhµng
- Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sau háo - Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sau háo hức hỏi ăn đói q, cuối hức hỏi ăn đói q, cuối ngạc nhiên, vui vẻ đ
ngạc nhiên, vui vẻ đợc ăn ngon ợc ăn ngon - Hs nêu cách đọc giọng ng - Hs nêu cách đọc giọng ngời.ời - Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe - Từng nhóm luyện đọc - Từng nhóm luyện đọc - Cá nhân, nhóm đọc - Cá nhân, nhóm đọc *
*Cđng cố - dặn dòCủng cố - dặn dò
- Câu chuyện muốn nói với điều ?- Câu chuyện muốn nói với điều ? - Nhận xét tiết học - Dặn dò vỊ nhµ
- NhËn xÐt tiÕt häc - Dặn dò nhà
==================================================================
TiÕt 2
TiÕt 2: To¸n: To¸n
Ôn tập hình họcÔn tập vỊ h×nh häc ( TiÕp theo)( TiÕp theo) I Mơc tiªu:
I Mơc tiªu:
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vng góc - Tính đợc diện tích hình bình hành
II Đồ dùng dạy học II Đồ dùng dạy häc : :
- Bảng nhóm làm tập - Bảng nhóm làm tập II Các hoạt động dạy học. II Các hoạt động dạy học.
1
1 Khởi độngKhởi động
- đơn vị đứng liền bảng đơn vị đo diện tích - đơn vị đứng liền bảng đơn vị đo diện tích lần ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
nhau lần ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi
*
* Hoạt động 1Hoạt động 1 :: Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
*Bµi 1. *Bµi 1.
- ThÕ hai đ
- Th no l hai đờng thẳng songờng thẳng song song ?song ?
- Hai đ- Hai đờng thẳng vng góc ?ờng thẳng vng góc ?
*Bµi 2
*Bµi 2 Làm trắc nghiệm Làm trắc nghiệm
- Khi biÕt diƯn tÝch , mn tÝnh chiỊu - Khi biÕt diƯn tÝch , mn tÝnh chiỊu dµi hình chữ nhật ta làm ? dài hình chữ nhật ta làm ?
*Bài 4*Bài 4
- Muốn tính diện tích hình bình hành ta - Muốn tính diện tích hình bình hành ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
- Hs nªu miƯng - Hs nªu miƯng
- Các cạnh song song với : AB DE - Các cạnh song song với : AB DE - Các cạnh vng góc với BC AB - Các cạnh vng góc với BC AB - Câu đúng: c : 16 cm
- Câu đúng: c : 16 cm - HS nêu yêu cầu - HS nờu yờu cu
-Một hoc sinh lên bảng làm bài.-Một hoc sinh lên bảng làm
Bài giảiBài giải
Diện tích hình bình hành ABCD : Diện tích hình bình hành ABCD lµ :
(9)DiƯn tÝch hình chữ nhật BEGC là: Diện tích hình chữ nhật BEGC là:
3 x = 12 (cm x = 12 (cm22)) DiƯn tÝch h×nh
Diện tích hình HH : :
12 + 12 = 24 (cm 12 + 12 = 24 (cm22))
Đáp số: 24 cmĐáp sè: 24 cm22..
*
* Cñng cè - dặn dòCủng cố - dặn dò
- Thế hai đ
- Th no l hai đờng thẳng song song ?ờng thẳng song song ?
- Hai đ- Hai đờng thẳng vng góc ?ờng thẳng vng góc ? - Nhận xét học
- Nhận xét học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
============================================================
TiÕt 3:
TiÕt 3: Tập làm vănTập làm văn
Trả văn miêu tả vật Trả văn miêu tả vËt
I Mơc tiªu: I Mơc tiªu:
- Biết rút kinh nghiệm TLV tả vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu viết tả ) tự sửa đợc lỗi mắc viết theo h-ớng dẫn GV
- HS khá, giỏi biết nhận xét sử lỗi để có câu văn hay II dựng dy hc.
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi sẵn lỗi tả, dùng từ, câu, ý cần chữa tr
- Phiếu ghi sẵn lỗi tả, dùng từ, câu, ý cần chữa trớc lớp.ớc lớp - Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi, bút màu,
- Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi, bút màu, III Các hoạt động dạy học.
III Các hoạt động dạy học.
1 Khởi động 1 Khởi động Bài mới2 Bài mới
* Hoạt động 1: Biết rút kinh nghiệm TLV tả vật (đúng ý, bố cục * Hoạt động 1: Biết rút kinh nghiệm TLV tả vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu viết tả )
rõ, dùng từ, đặt câu viết tả )
- Đọc lại đề bài, phát biểu yêu cầu - Đọc lại đề bài, phát biểu yêu cầu đề
của đề - Lần lợt hs đọc nêu yêu cầu đề - Lần lợt hs đọc nêu yêu cầu cỏc bi tun tr
bài tuần trớc.ớc - Gv nhËn xÐt chung :
- Gv nhËn xÐt chung :
Ưu điểm: Ưu điểm:
- Đa số em hiểu đề, viết yêu cầu đề văn tả vật - Đa số em hiểu đề, viết yêu cầu đề văn tả vật - Chọn đ
- Chọn đợc đề viết có cảm xúc với vậtợc đề viết có cảm xúc với vật - Bố cục văn rõ ràng, diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn - Bố cục văn rõ ràng, diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn
- Có sáng tạo viết bài, viết tả, trình bày văn - Có sáng tạo viết bài, viết tả, trình bày văn lơgich theo dàn ý văn miêu tả
l«gich theo dàn ý văn miêu tả
- cú vận dụng biện pháp nghệ thuật viết , cách dùng từ đặt câu có - có vận dụng biện pháp nghệ thuật viết , cách dùng từ đặt câu có sáng tạo
s¸ng t¹o
- Những viết yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có liên kết - Những viết yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có liên kết phn nh
giữa phần nh::
- Có më bµi, kÕt bµi hay: - Cã më bµi, kÕt hay:
- Trình bày , rõ ràng - Trình bày , rõ ràng
Tồn : Tồn :
- Một số mắc số khuyết điểm sau : - Một số mắc số khuyết điểm sau :
- Dùng từ, đặt câu ch
- Dùng từ, đặt câu cha xác a xác
- Cách trình bày văn ch- Cách trình bày văn cha rõ ràng mở bài, thân kết a rõ ràng mở bài, thân kết - Còn mắc lỗi tả
- Còn mắc lỗi tả Gv treo bảng phụ lỗi phổ biến Gv treo bảng phụ lỗi phổ biến - Gv trả cho hs.- Gv trả cho hs
* Hot động : Tự sửa đ
* Hoạt động : Tự sửa đ ợc lỗi mắc viết theo hợc lỗi mắc viết theo h ớng dẫn ớng dẫn của GV
(10)- Gv giúp đỡ hs yếu nhận lỗi sửa - Gv giúp đỡ hs yếu nhận lỗi sửa - Gv đến nhóm, kiểm tra , giúp đỡ - Gv đến nhóm, kiểm tra , giúp đỡ cỏc nhúm sa li
các nhóm sửa lỗi - Chữa lỗi chung:- Chữa lỗi chung:
- Gv dỏn số lỗi điển hình - Gv dán số lỗi điển hình tả, từ, đặt câu,
tả, từ, đặt câu, Lỗi câu
Lỗi câu
- c thm bi vit ca mình, đọc kĩ lời - Đọc thầm viết mình, đọc kĩ lời giáo phê tự sửa lỗi
cô giáo phê tự sửa lỗi
- Viết vào phiếu học tập lỗi - Viết vào phiếu học tập lỗi
bài
- Hs đổi nhóm, kiểm tra bạn - Hs đổi nhóm, kiểm tra bạn sửa lỗi
sửa lỗi
- Hs trao i theo nhúm chữa lỗi - Hs trao đổi theo nhóm chữa lỗi - Hs lên bảng chữa bút màu - Hs lên bảng chữa bút màu - Hs chép lờn bng
- Hs chép lên bảng - Sửa lỗi:
- Sửa lỗi:
* Hot ng
* Hoạt động : : Học tập đoạn văn hay, văn hay:Học tập đoạn văn hay, văn hay:
- Gv đọc đoạn văn hay học sinh - Gv đọc đoạn văn hay học sinh - Bài văn hay học sinh
- Bài văn hay học sinh - Hs trao đổi, tìm hay, tốt đoạn, văn : Về chủ đề, bố cục, dùng - Hs trao đổi, tìm hay, tốt đoạn, văn : Về chủ đề, bố cục, dùng từ đặt câu, chuyển ý hay, liên kết, từ đặt câu, chuyển ý hay, liên kết,
*Hoạt động :
*Hoạt động : Viết lại đoạn bi lm ca mỡnh
- Hs tự chọn đoạn văn cần viết lại - Hs tự chọn đoạn văn cần viết lại - Đoạn có nhiều lỗi tả
- Đoạn có nhiều lỗi tả - Viết lại cho đúng- Viết lại cho - Đoạn viết sai câu, diễn đạt rắc rối:
- Đoạn viết sai câu, diễn đạt rắc rối: - Viết lại cho sáng.- Viết lại cho sáng - Đoạn viết sơ sài:
- Đoạn viết sơ sài: - Viết lại cho hấp dẫn, sinh động.- Viết lại cho hấp dẫn, sinh động *
*
Củng cố - dặn dòCủng cố - dặn dò
- Cần ý điều làm văn miêu tả vật ? - Cần ý điều làm văn miêu tả vật ? - Nhận xét tiết học
- NhËn xÐt tiÕt häc
============================================================
TiÕt 4:
TiÕt 4: ThĨ dơcThĨ dục
Nhảy dây kiểu chân tr
Nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau Trò chơi Lăn bóngớc, chân sau Trò chơi Lăn bóng
(GV Thể dục dạy) (GV ThĨ dơc d¹y)
================================ ================================
TiÕt 5
TiÕt : : LÞch sư LÞch sư
Ôn tập học kì Ôn tập học kì IIII
I Mục tiêu : I Mơc tiªu :
--Hệ thống kiện lịch sử tiêu biểu tõ thêi HËu Lª - thêi Ngun
- Cđng cè kiÕn thøc lÞch sư tiªu biĨu tõ thêi HËu Lª – thêi Ngun - Củng cố kiến thức lịch sử tiêu biểu từ thời HËu Lª – thêi Ngun
- Chỉ l- Chỉ lợc đồ ,Trình bày đợc đồ ,Trình bày đợc kiện lịch sử tiêu biểu ợc kiện lịch sử tiêu biểu II Đồ dùng dy hc :
II Đồ dùng dạy học :
- Giấy tơ ki làm theo nhóm - Giấy tơ ki làm theo nhóm II Các Hoạt động dạy học : II Các Hoạt động dạy học :
1 Khởi động 1 Khởi động 2 Bài ôn. 2 Bài ôn.
* Hoạt động : Hệ thống giai đoạn lịch sử * Hoạt động : Hệ thống giai đoạn lịch s
- Trong học kì II, em đ
- Trong học kì II, em đợc học ợc học giai đoạn lịch sử ?
giai đoạn lịch sử ? - Mỗi giai đoạn
- Mỗi giai đoạn lịch sử tồn lịch sử tồn ?
bao lâu ? Ai làm vua ? Đóng đâu ?Ai làm vua ? Đóng đâu ?
*Hoạt động :Các kiện lịch sử *Hoạt động :Các kiện lịch sử tiêu biểu
tiªu biĨu
- Thêi HËu Lê, nhà văn - nhà thơ - Thời Hậu Lê, nhà văn - nhà thơ tiêu biĨu nhÊt ?
tiªu biĨu nhÊt ?
- Cuộc xung đột tập đoàn - Cuộc xung đột tập đoàn phong kiến gây hậu ? phong kiến gây hậu ? - Ai huy quân Tây Sơn tiến - Ai huy quân Tây Sơn tiến Thăng Long ? Nhằm mục đích ? Thăng Long ? Nhằm mục đích ? - Hãy mô tả thành thị lớn n - Hãy mô tả thành thị lớn nớc taớc ta
- Học sinh làm vào giấy Thảo luận - Học sinh làm vào giấy Thảo luận nhóm
nhóm - Trình bày - Trình bµy
H/s thảo luận - Trao đổi, trả lời H/s thảo luận - Trao đổi, trả lời - Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông - Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tơng - Đất n
- §Êt nớc bị chia cắt, nhân dân cực khổ, ớc bị chia cắt, nhân dân cực khổ, sản xuất không đ
sản xuất không đợc phát triển ợc phát triển
- Nguyễn Huệ , nhằm mục đích thống giang sơn
(11)ë thÕ kØ XVI - XVII ? ë thÕ kØ XVI - XVII ?
- Hãy thuật lại trận đánh Chi Lăng ? - Hãy thuật lại trận đánh Chi Lăng ? Nêu ý nghĩa ?
Nªu ý nghÜa ?
- Nhà Hậu Lê phát triển giáo dục - Nhà Hậu Lê phát triển giáo dục việc làm ?
những việc làm ?
- Nguyễn Huệ - Quan Trung có đóng - Nguyễn Huệ - Quan Trung có đóng góp cho lch s n
góp cho lịch sử nớc nhà ớc nhà
- Trình bày
- Thảo luận theo cặp - Trình bày
- Tổ chức lại nếp thi cử , lập Văn Miếu xây dựng lại mở thái học viện , thu nhận em thờng dân vào Quốc Tử Giám
- Học sinh trình bày ** Củng cố - dặn dòCủng cố - dặn dò : :
-Trận đánh Chi Lăng có ý nghĩa lịch sử ? -Trận đánh Chi Lăng có ý nghĩa lịch sử ? - Nhận xét học
- NhËn xÐt giê häc
==================================================================
Thứ năm ngày 26 tháng năm 2012 Thứ năm ngày 26 tháng năm 2012
TiÕt 1
TiÕt : : LuyÖn tõ câuLuyện từ câu..
Thêm trạng ngữ ph
Thêm trạng ngữ phơng tiện cho câu.ơng tiện cho câu.
I Mục tiêu I Mục tiêu
- Nhận diện đợc trạng ngữ phơng tiện câu (BT1, mục III) bớc đầu viết đợc đoạn văn ngắn tả vật u thích, có câu dùng trạng ngữ phơng tiện (BT2)
Yêu thích môn học Yêu thích môn học II Đồ dùng dạy học. II Đồ dùng dạy học.
- Bng ph, phiu học tập - Bảng phụ, phiếu học tập III Các hoạt động dạy học. III Các hoạt động dạy học.
1
1 Khởi độngKhởi động
- Tìm từ miêu tả tiếng c- Tìm từ miêu tả tiếng cời đặt câu với từ ?ời đặt câu với từ ?
2 Bµi míi
2 Bµi míi
* Hoạt động * Hoạt động : :Nhận diện đợc trạng ngữ phơng tiện câu (BT1, mục III) bớc đầu viết đợc đoạn văn ngắn tả vật u thích, có ít câu dùng trạng ngữ ph-ơng tiện (BT2).
* Bµi tËp 1.* Bµi tập 1.
- Hs gạch chân trạng ngữ ph
- Hs gạch chân trạng ngữ phơng tiệnơng tiện câu
trong câu
- Trạng ngữ ph- Trạng ngữ phơng tiện trả lời cho ơng tiện trả lời cho câu hỏi ?
câu hỏi ?
*Bài 2.*Bài 2.
- Ba bøc tranh chơp nh÷ng vËt - Ba tranh chụp vật ?
nào ?
- Viết đoạn văn theo yêu cầu - Viết đoạn văn theo yêu cầu - Gv nhËn xÐt chung, ghi ®iĨm - Gv nhËn xÐt chung, ghi ®iĨm
- Hs đọc yêu cầu nội dung - Hs đọc yêu cầu nội dung - Hs lên bảng gạch, lớp nêu miệng - Hs lên bảng gạch, lớp nêu miệng - Câu a : giọng thân tình, thầy - Câu a : giọng thân tình, thầy khun chúng em
khuyªn chóng em
- Câu b: Với óc quan sát tinh tế đơi - Câu b: Với óc quan sát tinh tế đôi bàn tay khéo léo, ng
bàn tay khéo léo, ngời hoạ sĩ dân gian ời hoạ sĩ dân gian sáng tạo nên
đã sáng tạo nên - Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu - Làm vào
- Lµm vµo vë
- VD : Bằng đơi cánh mềm mại, đôi - VD : Bằng đôi cánh mềm mại, đơi chim bồ câu bay lên nhà chim bồ câu bay lên nhà - Trình bày , nhn xột
- Trình bày , nhận xét
* Củng cố - dặn dò * Củng cố - dặn dò
- - Trạng ngữ phTrạng ngữ phơng tiện trả lời cho câu hỏi ?ơng tiện trả lời cho câu hỏi ? - NhËn xÐt giê häc
- NhËn xÐt giê học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
============================================================
TiÕt 2: TiÕt 2: To¸nTo¸n
Ôn tập tìm số trung bình cộng Ôn tập tìm số trung bình cộng
I Mục tiêu: I Mơc tiªu:
- - Giải đợc tốn tìm số trung bình cộng - u thích mơn học - u thích mụn hc
II Đồ dùng dạy học : II Đồ dùng dạy học :
- Bảng nhóm làm tập - Bảng nhóm lµm bµi tËp
(12)
1.1 Khởi độngKhởi động
- Mn tÝnh diƯn tÝch cđa h×nh chữ nhât, hình bình hành ta làm nh- Muốn tính diện tích hình chữ nhât, hình bình hành ta lµm nh thÕ nµo ?
thÕ nµo ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi
*Hoạt động *Hoạt động :: Giải đợc tốn tìm số trung bình cng.
*Bài 1.*Bài 1.
- Muốn tìm sè trung b×nh céng cđa - Mn t×m sè trung bình cộng nhiều số ta làm ?
nhiỊu sè ta lµm thÕ nµo ?
*Bài 2.*Bài 2.
Bài toán cho biết ?Bài toán cho biết ?
Bài toán hỏi ? Bài toán hỏi ? - Muốn tính số ng
- Muốn tính số ngời tăng ta làm ời tăng ta làm ?
nào ?
*Bµi *Bµi
Bài toán cho biết ?Bài toán cho biết ?
Bài toán hỏi ? Bài toán hỏi ?
- Muốn tính trung bình ô tô chở đ- Muốn tính trung bình ô tô chở đ- -ợc máy ta làm ? ợc máy ta làm ? - Gv hs nhận xét , chữa - Gv hs nhận xét , chữa
*Bài : ( HSKG) *Bµi : ( HSKG)
- - Bài toán cho biết ?Bài toán cho biết ?
- Bài toán hỏi ? - Bài toán hỏi ?
- Muốn tìm hai số biết tổng tØ ta lµm thÕ nµo ?
- Hai học sinh lên bảng làm bài.- Hai học sinh lên bảng làm - Lớp làm vào vở- Lớp lµm bµi vµo vë
a (137 + 248 + 395 ) : = 260 a (137 + 248 + 395 ) : = 260
b (348 + 219 + 560 + 725 ) : = 463 b (348 + 219 + 560 + 725 ) : = 463 - hs lên bảng chữa
- hs lên bảng chữa Bài giải Bài giải
Số ngSố ngời tăng năm :ời tăng năm : 158 +147 +132 +103 +95 = 635 (ng 158 +147 +132 +103 +95 = 635 (ngêi)êi)
Sè ngSố ngời tăng trung bình năm là: ời tăng trung bình năm là: 635 : = 127 (ng
635 : = 127 (ngời)ời)
Đáp số: 127 ng Đáp số: 127 ngời.ời Bài giải
Bài giải Lần đầu ôtô chở đ
Ln đầu ôtô chở đợc :ợc :
16 x = 48 (m¸y)16 x = 48 (máy) Lần sau ôtô chở đ
Lần sau ôtô chở đợc :ợc : 24 x = 120 (máy) 24 x = 120 (máy) Số ôtô chở máy bơm : Số ôtô chở máy bơm : + = (ơtơ)
3 + = («t«)
Trung bình ôtô chở đ
Trung bỡnh ôtô chở đợc :ợc :
( 48 + 120 ) : = 21 (m¸y)( 48 + 120 ) : = 21 (máy) Đáp số : 21 máy bơm Đáp số : 21 máy bơm
Bài giải Bài giải Tổng hai sè lµ : Tỉng hai sè lµ :
15x = 30 15x = 30
Sè bÐ : 30 : ( 1+2 ) = 10Sè bÐ : 30 : ( 1+2 ) = 10
Sè lín : 10 x = 20Sè lín : 10 x = 20 Đáp số : 10; 20 Đáp số : 10; 20
* * Cñng cố- dặn dò.Củng cố- dặn dò.
- Muốn tìm số trung bình cộng nhiều số ta làm ? - Muốn tìm số trung bình cộng nhiỊu sè ta lµm thÕ nµo ? - NhËn xÐt giê häc
- NhËn xÐt giê häc - Dặn dò nhà - Dặn dò nhµ
==========================================================
TiÕt 3TiÕt 3: : Khoa häcKhoa häc
Ôn tập : Thực vật động vật
Ôn tập : Thực vật động vật ( Tiết 2)( Tiết 2)
I Mơc tiªu: I Mục tiêu:
- Ôn tập về:
+ V trình ày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ thức ăn nhóm sinh vật
+ Phân tích vai trò ngời với t cách mắt xích chuỗi thức ăn tự nhiên
- Có ý thức bảo vệ môi tr- Có ý thức bảo vệ môi trờng thiªn nhiªn.êng thiªn nhiªn
- u thích mơn học - u thích mơn học II Đồ dùng dạy học : II Đồ dùng dạy học : - Tranh đồ dùng - Tranh đồ dùng
II Các hoạt động dạy học. II Các hoạt động dạy học.
11 Khởi độngKhởi động
- Giải thích sơ đồ thức ăn nhóm vật ni, trồng - Giải thích sơ đồ thức ăn nhóm vật ni, trồng động vật sống hoang dã ?
động vật sống hoang dã ?
(13)
*Hoạt động :
*Hoạt động : Vẽ trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ thức ăn của một nhóm sinh vật
Phân tích vai trò ngời với t cách mắt xích chuỗi thức ăn tù nhiªn
+ Cách tiến hành :
- Tổ chức hs quan sát hình : - Tổ chức hs quan sát hình : SGK - T136, 137
SGK - T136, 137 - Kể tên đ
- K tờn đợc vẽ sơ đồ ợc vẽ sơ đồ hình 7, 8, ?
h×nh 7, 8, ?
- Dựa vào hình bạn nói - Dựa vào hình bạn nói chuỗi thức ăn ?
chuỗi thức ăn ? - Trình bày - Trình bày
- Gv nhận xét chung, chốt ý - Gv nhận xét chung, chốt ý - Hiện t
- Hiện tợng săn bắt thú rừng, phá rừng ợng săn bắt thú rừng, phá rừng dẫn đến t
dẫn đến tợng ?ợng ?
- Điều xảy mắt xích - Điều xảy mắt xích chuỗi thức ăn bị đứt ?
chuỗi thức ăn bị đứt ?
- Thực vật có vai trị đời sống - Thực vật có vai trị đời sống Trái t ?
trên Trái Đất ?
- Con ng
- Con ngời làm để đảm bảo cân ời làm để đảm bảo cân tự nhiên ?
b»ng tù nhiªn ?
- Cả lớp quan sát - Cả lớp quan sát - Hình 7: Ng
- Hình 7: Ngời ăn cơm thức ăn.ời ăn cơm thức ăn - Hình 8: Bò ăn cỏ
- Hình 8: Bò ăn cỏ
- Hình 9: Các loài tảo - cá - cá hộp - Hình 9: Các loài tảo - cá - cá hộp (thức ¨n cña ng
(thức ăn ngời).ời) - Hs trao đổi theo N - Hs trao đổi theo N2.2
- Đại diện nhóm lên trình bày , lớp nhận - Đại diện nhóm lên trình bày , lớp nhận xét , trao đổi, bổ sung
xét , trao đổi, bổ sung Các loài tảo - Cá - ng Các loài tảo - Cá - ngời ời Cỏ - bị - ng
Cá - bß - ngêi.êi
- Cạn kiệt loài động vật , thực vật , - Cạn kiệt loài động vật , thực vật , môi tr
môi trờng sống sống động vật , ờng sống sống động vật , thc vt b phỏ
thực vật bị phá -
- ảảnh hnh hởng đến sống toàn ởng đến sống toàn sinh vật chuỗi thức ăn, không sinh vật chuỗi thức ăn, khơng có cỏ bị bị cht, ng
có cỏ bò bị chết, ngời ời thức ăn
thức ăn
- Cú vai trũ quan trng Thc vật - Có vai trị quan trọng Thực vật sinh vật hấp thụ yếu tố vô sinh để sinh vật hấp thụ yếu tố vô sinh để tạo yếu tố hữu sinh Hầu hết tạo yếu tố hữu sinh Hầu hết chuỗi thức ăn thực vật chuỗi thức ăn thực vật - Thảo luận nhóm
- Th¶o ln nhóm - Bảo vệ môi tr
- Bo vệ mơi trờng nờng nớc, khơng khí, bảo ớc, khơng khí, bảo vệ động vật , thực vật
vệ động vật , thực vật + Kết luận :
+ KÕt luËn : *
* Cñng cố - dặn dòCủng cố - dặn dò::
- Trình bày chuỗi thức ăn tự nhiên ? - Trình bày chuỗi thức ăn tự nhiên ? - NhËn xÐt giê häc
- NhËn xÐt giê học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
================================== ==================================
TiÕt 4TiÕt 4 : ©m nh¹c : ©m nh¹c
Ơn tập tập đọc nhạc Ôn tập tập c nhc
GV âm nhạc dạy
GV âm nh¹c d¹y
======================================================================
TiÕt 5
TiÕt : : KÜ thuËtKÜ thuËt
Lắp ghép mô hình tự chọnLắp ghép mô hình tự chọn( Tiết 2)( TiÕt 2) I Mơc tiªu :
I Mơc tiªu :
- Chọn đợc chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn
- Lắp ghép đợc mơ hình tự chọn Mơ hình lắp tơng đối chắn, sử dụng đợc
Víi HS khÐo tay:
- Láp ghép đợc mơ hình tự chọn Mơ hình lắp chắn, sử dụng đợc
- RÌn tÝnh cÈn thËn, khÐo lÐo.- RÌn tÝnh cÈn thËn, khÐo lÐo II ChuÈn bÞ :
II ChuÈn bÞ :
- Bé l¾p ghÐp - Bé l¾p ghÐp
III Các Hoạt động dạy học : III Các Hoạt động dạy học :
1
1 Khởi độngKhởi động
- Nêu quy trình lắp ghép mô hình tự chọn ?- Nêu quy trình lắp ghép mô hình tự chän ?
(14)*Hoạt động 1*Hoạt động 1 :: Chọn đợc chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn + Cách tiến hành : + Cách tiến hành :
- Tæ chøc h/s thực hành lắp - Tổ chức h/s thực hành lắp - Lắp phận
- L¾p tõng bé phËn
- G/v quan sát, giúp đỡ h/s - G/v quan sát, giúp đỡ h/s
*Hoạt động :
*Hoạt động : Lắp ghép đợc mô
hình tự chọn Mơ hình lắp tơng đối chắc chắn, sử dụng đợc
- Gv quan s¸t h- Gv quan s¸t híng dÉn íng dÉn
- Đánh giá xếp loại - Đánh giá xếp loại
- Lp theo nhúm ụi - Lắp theo nhóm đơi - Kiểm tra lại số l
- Kiểm tra lại số lợng chi tiết chọn để ợng chi tiết chọn để lắp phận
l¾p tõng bé phËn
- Lắp phận mơ hình tự chọn - Lắp phận mơ hình tự chọn - Kiểm tra lại phận mơ hình - Kiểm tra lại phận mơ hình tự chọn để hoàn chỉnh sản phẩm
tự chọn để hoàn chỉnh sản phẩm - Hoàn chỉnh sản phẩm theo quy trình - Trng bày sản phẩm
- Nhận xét , đánh giá *
* Củng cố - dặn dòCủng cố - dặn dò : :
- Yêu cầu học sinh thu dọn đồ dùng - Yêu cầu học sinh thu dọn đồ dùng - Nhận xét học
- Nhận xét học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
================================== ==================================
Thứ sáu ngày 27 tháng năm 2012 Thứ sáu ngày 27 tháng năm 2012
TiÕt 1
TiÕt : : TËp lµm văn.Tập làm văn.
Điền vào giấy tờ in sẵn. Điền vào giấy tờ in sẵn.
I Mục tiêu; I Mơc tiªu;
- Hiểu yêu cầu Điện chuyển tiền đi, Giấy dặt mua báo chí n-ớc; biết điền nội dung cần thiết vào điện chuyển tiền giấy đặt mua bỏo
II Đồ dùng dạy học II §å dïng d¹y häc
- Phiếu khổ to phiếu cho hs - Phiếu khổ to phiếu cho hs III Các hoạt động dạy học. III Các hoạt động dạy học.
11 Khởi động Khởi động
-
- Đọc th chuyển tiền hoàn thành tiết trĐọc th chuyển tiền hoàn thành tiết trớc ? ớc ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi
*
* Hoạt động Hoạt động : : Hiểu yêu cầu Điện chuyển tiền đi, Giấy dặt mua báo chí nớc; biết điền nội dung cần thiết vào điện chuyển tiền giấy đặt mua báo chí
*Bµi 1.*Bµi 1.
- Gv h
- Gv híng dẫn hs phiếu to lớp ớng dẫn hs phiếu to lớp - N
- N3 VNPT ; ĐCT : Hs không cần viết.3 VNPT ; ĐCT : Hs không cần viết
- Hs viết từ phần khách hàng - Hs viết từ phần khách hàng
- Mặt sau em phải ghi - Mặt sau em phải ghi
- Trình bày miệng - Trình bày miệng - Líp lµm bµi - Líp lµm bµi
*Bµi 2.*Bµi 2.
- Gv h
- Gv hớng dẫn hs ghi thông tin ớng dẫn hs ghi thông tin
- Hs đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm - Hs đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm mẫu
mÉu
- Hs theo dõi, trao đổi cách ghi - Hs theo dõi, trao đổi cách ghi - Họ tên ng
- Hä tªn ngêi gưi (mĐ em)êi gưi (mĐ em)
- Địa : Nơi gia đình em - Địa : Nơi gia đình em - Số tiền gửi (viết số tr
- Sè tiỊn gưi (viÕt sè trớc, chữ sau)ớc, chữ sau) - Họ tên ng
- Họ tên ngời nhận : Ông bà em.ời nhận : Ông bà em - Địa : Nơi ông bà em - Địa : Nơi ông bà em - Tin tøc kÌm theo chó ý ng¾n gän - Tin tøc kèm theo ý ngắn gọn - Nếu cần sửa chữa viết mục dành cho - Nếu cần sửa chữa viết mục dành cho việc sửa chữa
việc sửa chữa
- Mục khác dành cho nhân viên b - Mục khác dành cho nhân viên bu u điện
®iƯn
- Hs đóng vai trình bày tr
- Hs đóng vai trình bày trớc lớp:ớc lớp:
- Một số học sinh đọc nội dung điền - Một số học sinh đọc nội dung điền đầy đủ tr
đầy đủ trớc lớp.ớc lớp - Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu
(15)- Lµm - Làm - Trình bày - Trình bày
- Gv nhn xột chung, ghi điểm hs làm - Gv nhận xét chung, ghi điểm hs làm đầy đủ,
bài y , ỳng
ông bà, bố mẹ, anh chị ông bà, bố mẹ, anh chị
- Thi gian đặt mua.( tháng, tháng, - Thời gian đặt mua.( tháng, tháng, 12 tháng)
12 th¸ng)
- Cả lớp làm vào phiếu, tập - Cả lớp làm vào phiếu, tập - Hs tiếp nối đọc giấy đặt mua báo chí - Hs tiếp nối đọc giấy đặt mua báo chí n
trong níc íc
Lớp nhận xét , trao đổi, bổ sung Lớp nhận xét , trao đổi, bổ sung *
* Cñng cè - dặn dòCủng cố - dặn dò
- Nh©n xÐt tiÕt häc - Nh©n xÐt tiÕt häc - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
================================================================
Tiết : Tiết 2 : ToánToán
Ôn tập tìm hai số biết tổng hiệu hai số. Ôn tập tìm hai số biết tổng hiệu hai số.
I Mục tiêu: I Mơc tiªu:
- Giải đợc tốn tìm hai số biết tổng hiệu hai số II Đồ dùng dạy học :
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng nhóm làm tập - Bảng nhóm làm tập II Các hoạt động dạy học. II Các hoạt động dạy học.
1.1 Khởi động Khởi động
- Muốn tìm trung bình ciộng nhiều số ta làm ? - Muốn tìm trung bình ciộng nhiỊu sè ta lµm thÕ nµo ?
2 Bµi míi 2 Bµi míi
*Hoạt động 1*Hoạt động 1 : Giải đ: Giải đợc tốn tìm hai số biết tổng hiệu hai ợc tốn tìm hai số biết tổng hiệu hai số
số *Bài 1. *Bài 1.
- Hs tù tÝnh vào nháp - Hs tự tính vào nháp
- Muốn tìm hai số biết tổng hiệu ta - Muốn tìm hai số biết tổng hiệu ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
* Bµi 2.* Bµi 2.
- Bài toán cho biết ? - Bài toán cho biết ? - Bài toán hỏi ? - Bài toán hỏi ?
- Mun tỡm số đội ta làm - Muốn tìm số đội ta làm ?
nµo ?
* Bµi 3 * Bµi 3::
- Bài toán cho biết ? - Bài toán cho biết ?
- Bài toán hỏi ? - Bài toán hỏi ?
- Mn tÝnh diƯn tÝch thưa rng ta - Mn tÝnh diƯn tÝch thưa rng ta ph¶i tÝnh ?
phải tính ?
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm ?
lµm thÕ nµo ?
- Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu - Điền kết vào SGK - Điền kết vào SGK
- Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm - Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm
bµi
- Mét häc sinh lên bảng làm - Một học sinh lên bảng làm
Bài giải Bài giải Đội :
Đội :
1375 1375 Đội 2:
Đội 2:
Đội thứ trồng đ Đội thứ trồng đợc là:ợc là: ( 1375 + 285 ) : = 830 (cây) ( 1375 + 285 ) : = 830 (cây) Đội thứ hai trồng đ
Đội thứ hai trồng đợc là:ợc là: 830 - 285 = 545 (cõy) 830 - 285 = 545 (cõy)
Đáp số: Đội : 830 Đáp số: Đội : 830 Đội : 545 cây.Đội : 545 c©y
- HS lµm viƯc theo nhãm.- HS lµm viƯc theo nhãm
-Trình bày kết quả-Trình bày kết Bài giải Bài giải
Nửa chu vi thưa rng lµ :Nưa chu vi thưa rng lµ : 530 : = 265 ( m )
530 : = 265 ( m ) 47m47m ChiỊu dµi ChiỊu dµi
265 m 265 m ChiỊu réng ChiỊu réng
ChiỊu réng thưa rng lµ : ChiỊu réng thưa rng lµ :
( 265 – 47 ) : = 109 ( m ) ( 265 – 47 ) : = 109 ( m ) ChiỊu dµi thưa rng lµ :
ChiỊu dµi thưa rng lµ :
109 + 47 = 156 ( m ) 109 + 47 = 156 ( m ) DiƯn tÝch thưa rng lµ DiƯn tÝch thưa rng lµ
(16)* Bµi ( HSKG) * Bài ( HSKG)
- Bài toán cho biết ? - Bài toán cho biết ? - Bài toán hỏi ? - Bài toán hái g× ?
- Muèn t×m hai sè biÕt tổng hiệu ta - Muốn tìm hai số biết tỉng vµ hiƯu ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
- Lµm bµi vµo vë- Lµm bµi vµo vë
Bài giảiBài giải
Tỉng hai sè lµ :Tỉng hai sè lµ : 135 x = 270 135 x = 270 Số cần tìm : Số cần tìm : 270 – 246 = 24 270 – 246 = 24
Đáp số : 24 Đáp số : 24
*
* Củng cố - dặn dòCủng cố - dặn dò
- Muốn tìm hai số biết tỉng vµ hiƯu ta lµm thÕ nµo ? - Muốn tìm hai số biết tổng hiệu ta làm thÕ nµo ? - NhËn xÐt giê häc
- Nhận xét học - Dặn dò nhà - Dặn dò nhà
==================================== ====================================
TiÕt 3: TiÕt 3: Địa líĐịa lí
Ôn tập Ôn tập
I Mơc tiªu : I Mơc tiªu :
- Hệ thống số đặc điểm tiêu biểu thành phố nớc ta: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Cần THơ, Hải Phịng
- Hệ thống tên số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, đồng Bắc Bộ, đồng Nam Bộ, đồng duyên hải miền Trung; Tây Nguyên
- Hệ thống số hoạt động sản xuất vùng: núi, cao nguyên, đồng biển, đảo
II ChuÈn bÞ : II ChuÈn bÞ :
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam - Nội dung thi : Hái hoa dân chủ - Nội dung thi : Hái hoa dân chủ III Các Hoạt động dạy học :
III Các Hoạt động dạy học :
Khởỉ động1 Khởỉ động
- Trình bày việc khai thác khoáng sản vùng biển n- Trình bày việc khai thác khoáng sản ë vïng biĨn níc ta ?íc ta ?
Bµi míi2 Bµi míi
* Hoạt động :
* Hoạt động : Chỉ đợc đồ địa lí tự nhiên Việt Nam:
+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, đồng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ đồng duyên hải miền Trung; cao nguyên Tây Nguyên
+ Mét sè thµnh lín
+ Biển đơng, đảo quần đảo
+ Cách tiến hành : + Cách tiến hµnh :
- G/v treo đồ Địa lí tự nhiên ? - G/v treo đồ Địa lí tự nhiên ? -Yêu cầu h/s địa danh BT1 -Yêu cầu h/s địa danh BT1 - Dựa vào đâu em địa danh - Dựa vào đâu em địa danh ?
đó ?
- - Bµi tËp3,4 :Bµi tËp3,4 :
- Chọn ý trả lời - Chọn ý trả lời
- G/v h/s đánh giá, nhận xét - G/v h/s đánh giá, nhận xét
*Hoạt động *Hoạt động : : Hệ thống tên số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng Nam Bộ, các đồng duyên hải miền Trung; Tõy Nguyờn
+ Cách tiến hành :+ Cách tiến hành :
- Chia i chơi , lên bảng nối - Chia đội chơi , lên bảng nối mục Bài tập
mục Bài tập
- Đọc yêu cầu tập - Đọc yêu cầu tập
- G/v h/s chữa - nhận xét - G/v h/s chữa - nhận xét
*Hoạt động *Hoạt động : : Hệ thống số
- H/s quan sát đồ : -7 em - H/s quan sát đồ : -7 em đồ, nhận xét
đồ, nhận xét
- Dựa vào kí hiệu giải vị trí địa - Dựa vào kí hiệu giải vị trí địa lí địa danh
lí địa danh ú
- Thảo luận nhóm trình bày tiếp sức - Thảo luận nhóm trình bày tiếp søc tr
tríc líp íc líp
Mỗi đội ng Mỗi đội ngời ời
(17)hoạt động sản xuất vùng: núi, cao nguyên, đồng biển, đảo.
+ Cách tiến hành :+ Cách tiến hành : *Bài tập *Bài tập
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm - Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- Nhận xét , đánh giá - Nhận xét , đánh giá - Thảo luận cặp đơi - Trình bày - Thảo luận cặp đơi- Trình bày *
* Củng cố - dặn dò :Củng cố - dặn dò :
- Nhấn mạnh nội dung ôn tập - Nhấn mạnh nội dung ôn tập - Nhận xÐt giê häc
- NhËn xÐt giê häc
================================================================
TiÕt : TiÕt 4 : ThĨ dơcThĨ dơc
Nhảy dây kiểu chân trNhảy dây kiểu chân trớc, chân sau ớc, chân sau Trò chơi Dẫn bóng
Trò chơi Dẫn bóng
==================================================================
TiÕt 5
TiÕt : : Sinh ho¹t lớpSinh hoạt lớp
Nhận xét tuần 34 Nhận xét tuần 34
I Mục tiêu : I Mơc tiªu :
- Đánh giá hoạt động mặt tuần 34 - Đánh giá hoạt động mặt tuần 34 - Thông bỏo k hoch tun 35
- Thông báo kế hoạch tuần 35 II Lên lớp :
II Lên líp :
*Hoạt động 1*Hoạt động 1 : :Kiểm điểmKiểm điểm
tæ kiĨm ®iĨm tỉ tỉ kiĨm ®iĨm tỉ
Tæ trTæ trëng nhËn xÐt tỉ m×nh ëng nhËn xÐt tỉ m×nh
Líp trLíp trëng nhËn xÐt ëng nhËn xÐt
* Hoạt động 2* Hoạt động 2 : : Nhận xét chung Nhận xét chung
Ưu điểm :Ưu điểm :
- m bảo tỉ lệ chuyên cần, - Đảm bảo tỉ lệ chuyên cần,
- Có ý thức việc thực nội quy,nề nếp - Có ý thức việc thực nội quy,nề nếp - Trong học tích cực Nền nếp tự quản t
- Trong học tích cực Nền nếp tự quản tơng đối tốt ơng đối tốt - Lễ phép với thầy , đồn kết với bạn bè
- Lễ phép với thầy cô , đoàn kết víi b¹n bÌ
Tån t¹i :Tồn :
- số ít, ch
- số ít, cha tích cực ôn tập a tích cực ôn tập - Tình trạng viết ẩu tồn - Tình trạng viết ẩu tồn
*Hot ng 3*Hot ng 3 : : Kế hoạch tuần 35 Kế hoạch tuần 35
- TiÕp tơc tr× nỊ nÕp häc tËp - TiÕp tơc tr× nỊ nÕp häc tËp - TÝch cùc «n tËp tõng m«n häc - TÝch cùc «n tËp tõng m«n häc
(18)TiÕt 1
TiÕt : : ThĨ dơcThĨ dơc
Nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau Trò chơi Dẫn bóngNhảy dây kiểu chân trớc, chân sau Trò chơi Dẫn bãng”
I Mơc tiªu: I Mơc tiªu:
- Thực động tác nhảy dây kiểu chân tr- Thực động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau, động ớc chân sau, động tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu Số lần nhảy nhiều tốt
tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu Số lần nhảy nhiỊu cµng tèt
- Biết cách chơi tham gia chơi đ- Biết cách chơi tham gia chơi đợc trò chơi.ợc trò chơi - Hs u thích mơn học.- Hs u thích mụn hc
II Địa điểm, phII Địa điểm, ph ơng tiện.ơng tiện. - Sân tr
- Sân trờng, vệ sinh, an toàn.ờng, vệ sinh, an toàn - Hs /1 dây, bóng
- Hs /1 dây, bóng III Nội dung ph
III Nội dung ph ơng pháp lên lớpơng pháp lên lớp
Nội dung
Nội dung Đ/lợngĐ/lợng PP22 tæ chøc tæ chøc
*Hoạt động *Hoạt động :: Phần mở đầu Phần mở đầu.
- Líp tr
- Lớp trởng tập trung báo sĩ số.ởng tập trung báo sĩ số - Gv nhận lớp phổ biến nội dung - Gv nhận lớp phổ biến nội dung - Khởi động
- Khởi động
- Trò chơi: Tìm ng
- Trò chơi: Tìm ngời huy.ời huy - Ôn TDPT chung
- Ôn TDPT chung
*Hot động : Phần bản*Hoạt động : Phần bản:: - Nhẩy dây.- Nhẩy dây
- Trò chơi : Dẫn bóng.- Trò chơi : Dẫn bóng
*Hoạt động :
*Hoạt động : Phần kết thúcPhần kết thúc - Gv hs hệ thống
- Gv hs hệ thống - Hs hát vỗ tay - Hs hát vỗ tay
- Gv nhận xét , đánh giá kết - Gv nhận xét , đánh giá kết học
giê häc
6 - 10 ' - 10 '
18 - 22' 18 - 22'
4 - p - p
§HTH : §HTH :
* * * * ** * * * *
* * * * ** * * * * - Xoay c¸c khíp
- Xoay khớp - Đi th
- Đi thờng theo hàng dọc.ờng theo hàng dọc - Cán điều khiển
- Cán điều khiển
- Tập cá nhân thi đồng loạt theo - Tập cá nhân thi đồng loạt theo vòng trịn theo tổ v
vßng trßn theo tỉ vớng chân ớng chân dừng lại
dừng lại
- Nêu tên trò chơi : cách chơi, chơi - Nêu tên trò chơi : cách chơi, chơi thử chơi thức
thử chơi chÝnh thøc
* * * * ** * * * *
* * * * ** * * * *
Tập đọc:
- Bớc đầu biết đọc văn phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát
(19)ChÝnh t¶:
- Nghe - viết tả; biết trình bày vè dân gian theo thể lục bát
- Làm tập (phân biệt âm đầu, dễ lẫn)
LT&C:
- Biết thêm số từ phức chứa tiếng vui phân loại chúng theo nhóm nghĩa (BT1) biết đặt câu với từ ngữ nói chủ điểm lạc quan, yêu đơi (BT2, BT3)
HS giỏi tìm đợc từ tả tiếng cời đặt câu với từ (BT3)
KĨ chun:
- Chọn đợc chi tiết nói ngời vui tính; biết kể lại rõ ràng việc minh hoạ cho tính cách nhân vật (kể khơng thành chuyện) kể việc để lại ấn tợng sâu sắc nhân vật (kể thành chuyện)
- Biết trao đổi với bạn ý nghĩa câu chuyện Tập đọc:
- Bớc đầu biết đọc với giọng vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt đợc lời nhân vật ngời dẫn câu chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đợc học ăn uống (trả lời c cỏc CH SGK)
Tập làm văn:
- Biết rút kinh nghiệm TLV tả vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu viết tả ) tự sửa đợc lỗi mắc viết theo hớng dẫn GV
HS khá, giỏi biết nhận xét sử lỗi để có câu văn hay
LT&C:
- Hiểu tác dụng đặc điểm trạng ngữ phơng tiện câu (trả lời câu hỏi Bằng ? Với ? - ND ghi nhớ)
- Nhận diện đợc trạng ngữ phơng tiện câu (BT1, mục III) bớc đầu viết đợc đoạn văn ngắn tả vật u thích, có câu dùng trạng ngữ phơng tiện (BT2)
Tập làm văn:
(20)ễn tập đại lợng (tiếp)
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo diện tích - Thực đợc phép tính với số đo diện tích Ơn tập hình học
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vng góc - Tính c din tớch hỡnh vuụng, hỡnh ch nht
Ôn tËp vỊ h×nh häc (tiÕp)
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vng góc - Tớnh c din tớch hỡnh bỡnh hnh
Ôn tËp vỊ t×m sè
- Giải đợc tốn tìm số trung bình cộng Ơn tập tìm hai số
- Giải đợc tốn tìm hai số biết tổng hiệu hai số
TiÕt 1:
TiÕt 1: ThĨ dơcThĨ dục
Nhảy dây kiểu chân tr
Nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau ớc, chân sau Trò chơi Lăn bóngTrò chơi Lăn bóng
I Mục tiêu: I Mơc tiªu:
- Thực động tác nhảy dây kiểu chân tr- Thực động tác nhảy dây kiểu chân trớc chân sau, động ớc chân sau, động tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu Số lần nhảy nhiều cng tt
tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu Số lần nhảy nhiều tốt
- Biết cách chơi tham gia chơi đ- Biết cách chơi tham gia chơi đợc trị chơi.ợc trị chơi - Hs u thích mơn hc.- Hs yờu thớch mụn hc
II Địa điểm, ph
II Địa điểm, ph ơng tiện.ơng tiện. - Sân tr
- Sân trờng, vệ sinh, an toàn.ờng, vệ sinh, an toàn - Hs /1 dây, bóng
- Hs /1 d©y, bãng III Néi dung ph
III Nội dung ph ơng pháp lên lớpơng pháp lên lớp
Nội dung
Nội dung Đ/lợngĐ/lợng PP22 tổ chức tổ chức
**Hoạt động 1:Hoạt động 1: Phần mở đầuPhần mở đầu - Lớp tr
- Líp trëng tËp trung b¸o sÜ sè.ëng tËp trung b¸o sÜ sè - Gv nhËn líp phỉ biÕn néi dung - Gv nhËn líp phỉ biến nội dung - Xoay khớp - Đi th
- Xoay khớp - Đi thờng theo êng theo hµng däc
hµng däc
- Ôn TDPT chung - Ôn TDPT chung - Khởi động - Khởi động
- Trß chơi : - Trò chơi : Tìm ng
Tìm ngêi chØ huy.êi chØ huy
*Hoạt động 2*Hoạt động 2:: Phần Phần bản
a Nhẩy dây a Nhẩy dây b Trò chơi: b Trò chơi:
Lăn bóng tay Lăn bóng tay
*
* Hoạt động3Hoạt động3: :Phần kết thúc.Phần kết thúc.
- Gv hs hệ thống - Gv hs hệ thống - Hs hát vỗ tay - Hs hát vỗ tay - Nhận xét học - Nhận xét học
6-10 p 6-10 p
18-22 p 18-22 p
4 - p - p
- §HTH - §HTH
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * - H/s chơi trò chơi - H/s chơi trò chơi - §HTL :
- §HTL : * * * * * * * * * * * *
* *
- Cán điều khiển - Cán điều khiển
- Tập cá nhân thi đồng loạt - Tập cá nhân thi đồng loạt theo vòng tròn v
theo vòng tròn vớng chân ớng chân dừng lại
dừng lại
- Nêu tên trò chơi : Hs nhắc lại - Nêu tên trò chơi : Hs nhắc lại cách chơi
cách chơi
- Chơi thử chơi thức.- Chơi thử chơi thức
(21)*Bµi 1.*Bµi 1.
- Hs tự tính vào nháp - Hs tự tính vào nháp
- Muốn tìm hai số biết tổng hiệu ta - Muốn tìm hai sè biÕt tỉng vµ hiƯu ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
* Bài 2.* Bài 2.
- Bài toán cho biết ? - Bài toán cho biết ? - Bài toán hỏi ? - Bài toán hỏi ?
- Muốn tìm số đội ta làm - Muốn tìm số đội ta làm ?
nµo ?
* Bµi 3 * Bài 3::
- Bài toán cho biết ? - Bài toán cho biết ?
- Bài toán hỏi ? - Bài toán hỏi ?
- Muốn tính diƯn tÝch thưa rng ta - Mn tÝnh diƯn tÝch ruộng ta phải tính ?
phải tính g× ?
- Mn tÝnh diƯn tÝch h×nh chữ nhật ta- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
* Bµi 4: * Bµi 4:
- Bµi toán cho biết ? - Bài toán cho biết ? - Bài toán hỏi ? - Bài toán hỏi ?
- Muốn tìm hai số biết tổng hiệu ta - Muốn tìm hai số biÕt tỉng vµ hiƯu ta lµm thÕ nµo ?
lµm thÕ nµo ?
- Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu - Điền kết vào SGK - Điền kết vào SGK
- Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm - Hs đọc yêu cầu bài, trao đổi cách làm
bµi
- Mét học sinh lên bảng làm - Một học sinh lên bảng làm
Bài giải Bài giải Đội :
Đội :
1375 1375 Đội 2:
Đội 2:
Đội thứ trồng đ Đội thứ trồng đợc là:ợc là: ( 1375 + 285 ) : = 830 (cây) ( 1375 + 285 ) : = 830 (cây) Đội thứ hai trồng đ
Đội thứ hai trồng đợc là:ợc là: 830 - 285 = 545 (cõy) 830 - 285 = 545 (cõy)
Đáp số: Đội : 830 Đáp số: Đội : 830 Đội : 545 cây.Đội : 545 c©y
- HS lµm viƯc theo nhãm.- HS lµm viƯc theo nhóm
-Trình bày kết quả-Trình bày kết Bài giải Bài giải
Nửa chu vi thưa rng lµ :Nưa chu vi thưa rng lµ : 530 : = 265 ( m )
530 : = 265 ( m ) 47m47m ChiỊu dµi ChiỊu dµi
265 m 265 m ChiỊu réng ChiỊu réng
ChiỊu réng thưa rng lµ : ChiỊu réng thưa rng lµ :
( 265 – 47 ) : = 109 ( m ) ( 265 – 47 ) : = 109 ( m ) ChiỊu dµi thưa rng lµ :
ChiỊu dµi thưa rng lµ :
109 + 47 = 156 ( m ) 109 + 47 = 156 ( m ) DiƯn tÝch thưa rng lµ DiƯn tÝch thưa ruéng lµ
109 x 156 = 17004 ( m109 x 156 = 17004 ( m 2 ) ) Đáp số : 17004 m Đáp sè : 17004 m22
- Lµm bµi vµo vë- Lµm bµi vµo vë
Bài giảiBài giải
Tỉng hai sè lµ :Tỉng hai sè lµ : 135 x = 270 135 x = 270 Số cần tìm : Số cần tìm : 270 – 246 = 24 270 – 246 = 24
(22)