1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Chuyen de he phuong trinh

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 143,02 KB

Nội dung

[r]

(1)

(Gv: Hữu Phú-THCS Lê Bình-Lưu hành nội bộ)

CHỦ ĐỀ : CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Cho hệ phương trình:

, ( ) ' ' ', ' ( ')

ax by c a D

a x b y c a D

  

 

  

 (D) cắt (D’)  ' ' a b

ab  Hệ phương trình có nghiệm

 (D) // (D’)  ' ' '

a b c

abc  Hệ phương trình vơ nghiệm  (D)  (D’)  ' ' '

a b c

abc  Hệ phương trình có vơ số nghiệm

II BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài tập 1: Cho hệ phương trình

x y m x my

  

 

 (1)

1 Giải hệ phương trình (1) m = –1 Xác định giá trị m để:

a) x = y = nghiệm hệ (1) b) Hệ (1) vơ nghiệm

3 Tìm nghiệm hệ phương trình (1) theo m Tìm m để hệ (1) có nghiệm (x, y) thỏa: x + y = HD: Khi m = – 1, hệ (1) có nghiệm x = 1; y =

2a) Hệ (1) có nghiệm x = y = m = 2. 2b) Hệ (1) vô nghiệm khi: ' ' '

a b c

abc

1

2

m m

 

 .

1

2

2

m m

       

2 m m

  

m = – 2: Hệ (1) vơ nghiệm

3 Hệ (1) có nghiệm: x =

2 m

m; y =

2 m m. 4 Hệ (1) có nghiệm (x, y) thỏa: x + y =

2 m m +

2 m m = 1 m2 + m – =

    

1( )

2( )

m thỏa ĐK cónghiệm

m khôngthỏa ĐK cónghiệm . Vậy m = 1, hệ( có nghiệm (x,y) thỏa: x + y = 1.

Bài tập 2: Cho hệ phương trình

2

2

x y k

x y k

   

  

(2)

1 Giải hệ (1) k =

2 Tìm giá trị k để hệ (1) có nghiệm x = – y = Tìm nghiệm hệ (1) theo k

HD: Khi k = 1, hệ (1) có nghiệm x = 2; y = 2 Hệ (1) có nghiệm x = –8 y = k = – 3 Hệ (1) có nghiệm: x =

5 k

; y =

2 k

. Bài tập 3: Cho hệ phương trình

3

2

x y x my

  

 

 (1)

1 Giải hệ phương trình (1) m = –7 Xác định giá trị m để:

a) x = – y = nghiệm hệ (1) b) Hệ (1) vơ nghiệm.

3 Tìm nghiệm hệ phương trình (1) theo m. HD: Khi m = – 7, hệ (1) có nghiệm x = 4; y = – 2a) Hệ (1) có nghiệm x = –1 y = m =

3 

. 2b) Hệ (1) vô nghiệm khi: m = –

3 Hệ (1) có nghiệm: x =

3

2 m m

; y =

2 m.

Bài tập 4: Cho hệ phương trình

2

2

mx y

x y

  

 

 (1)

1. Giải hệ phương trình (1) m = 2. Tìm m để hệ phương trình có nghiệm x =

1 

y = 3 Tìm nghiệm hệ phương trình (1) theo m

HD: Khi m = 3, hệ (1) có nghiệm x = 13 

; y = 13. 2a) Hệ (1) có nghiệm x =

1 

y =

3 m = 

. 2b) Hệ (1) vô nghiệm khi: m = –2

3 Hệ (1) có nghiệm: x = 3m

; y =

2

3

m m

  .

Bài tập : Cho hệ phương trình

4

2

x y

x y m

 

 

 

 (1)

1 Giải hệ phương trình (1) m = –1 Tìm m để hệ (1) có nghiệm (x; y) thỏa

0 x y

  

 .

HD: 1 Khi m = –1, hệ(1) có nghiệm: x = 13 y = – 9. 2 Tìm:

(3)

Theo đề bài:

0 x y

  

 

12

8 m m

  

 

 

12 m m

  

  m < 8.

Bài tập 6: Cho hệ phương trình

2

3 2

x y m

x y m

  

 

  

1 Giải hệ phương trình m = –

2 Với giá trị m hệ pt có nghiệm (x; y) thỏa

1 x y

  

 .

HD: 1 Khi m = – , hệ pt có nghiệm: x = y = – 4. 2 Tìm:

Nghiệm hệ (1) theo m: x = 4m + ; y = – – 5m

Theo đề bài:

1 x y

  

 

1 m m

   

 

  – < m < – Bài tập 7: Cho hệ phương trình :

2

3

mx y

mx y

  

 

 

 (1)

1 Giải hệ (1) m =

2 Xác định giá trị m để hệ (1):

a) Có nghiệm tìm nghiệm theo m b) Có nghiệm (x, y) thỏa: x – y =

HD: 1 Khi m = 1, hệ (1) có nghiệm: x = – ; y = 1.

2a) Khi m 0, hệ (1) có nghiệm:

2

x m y

     

2b) m =

. Bài tập : Cho hệ phương trình :

2

2

mx y m

x y m

 

 

   

 ( m tham số) (I). a) Khi m = – 2, giải hệ phương trình phương pháp cộng

b) Tính giá trị tham số m để hệ phương trình (I) có nghiệm tính nghiệm theo m

HD: a) Khi m = – 2, hệ (I) có nghiệm: x =

3 ; y = 3. b)

Hệ (I) có nghiệm m 4.

Khi hệ(I) có nghiệm nhất:

3

m x

m

 

;

2 3

m m

y m

 

(4)

II Bài tập tự luyện Bài 1: Cho hệ phương trình:

2

2

x my

mx y

 

 

 

a) CMR hệ có nghiệm m khác -2 b) Tìm m để hệ có nghiệm khơng âm? (

1

m  )

Bài 2: Cho hệ phương trình:

4 10

mx y m

x my

  

 

 

a) Tìm m để hệ có nghiệm nhất? b) Khi hệ có nghiệm dương nhất?

8

;

2

m

x y

m m

 

 

Bài 3: Cho hệ phương trình:

( 1)

2

m x my m

x y m

   

 

   

a) Tìm m để hệ có nghiệm ( ; )x y0 ? b) CMR x02y02 8

(x=m+1; y= m-3)

-Bài 1: Cho hệ phương trình:

2

2

x my

mx y

 

 

 

c) CMR hệ có nghiệm m khác -2 d) Tìm m để hệ có nghiệm khơng âm? (

1

m  )

Bài 2: Cho hệ phương trình:

4 10

mx y m

x my

  

 

 

c) Tìm m để hệ có nghiệm nhất? d) Khi hệ có nghiệm dương nhất?

8

;

2

m

x y

m m

 

(5)

Bài 3: Cho hệ phương trình:

( 1)

2

m x my m

x y m

   

 

   

c) Tìm m để hệ có nghiệm ( ; )x y0 ? d) CMR x02y02 8

(x=m+1; y= m-3) Bài 4: Cho hệ phương trình:

2

2

mx y m

x my

  

 

 

a) Tìm m để hệ có nghiệm ( ; )x y0 ? b) Tìm m để x0 5y0 2

0

3

;

2

m

x y

m m

 

 

Bài 5: Cho hệ phương trình:

 

   

 

  

a x y ax y 2a 1) Giải hệ a = 1.

2) Chứng minh với m hệ ln có nghiệm tm x + y  4. x=4+2a ; y= 2a2-2a

Bài 6: Cho hệ phương trình

¿

x - m y = mx 4y = m +

¿{

¿

a) Giải hệ m = -1.

b) Tìm m để hệ có nghiệm thỏa mãn: x+y>0

-Bài 4: Cho hệ phương trình:

2

2

mx y m

x my

  

 

 

c) Tìm m để hệ có nghiệm ( ; )x y0 ? d) Tìm m để x0 5y0 2

0

3

;

2

m

x y

m m

 

 

Bài 5: Cho hệ phương trình:

 

   

 

  

(6)

1) Giải hệ a = 1.

2) Chứng minh với m hệ ln có nghiệm tm x + y  4. x=4+2a ; y= 2a2-2a

Bài 6: Cho hệ phương trình

¿

x - m y = mx 4y = m +

¿{

¿

a) Giải hệ m = -1.

Ngày đăng: 22/05/2021, 12:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w