Ôn trong hè các dạng phương trình các dạng bất phương trình đã học Chúc các em nghỉ hè vui vẻ./. IV/Rót kinh nghiÖm.[r]
(1)Ngày soạn: 01/4/2012
Ngày day: Tiết 68 + 69: kiểm tra cuối năm
I Mc tiêu
Về kiến thức
+ Củng cố cho HS kiến thức phương trình bất phương trình, + Củng cố định lý Ta lét tam giác
Về kỹ nng:
+ HS cú kỹ gii phương trình giải bất phương trình
+ Biết phân tích tốn để lập phương trình + Kỹ chứng minh hai tam giác đồng dạng
V ề thái độ:
- Rèn đức tính cẩn thận, sáng tạo giải toán.
II Nội dung đề kiểm tra
*/ Ma trận
Tên chủ đề Nhận
biết
Thông hiểu Vd cấp độ thấp Vd cấp độ cao Tổng
1 Phương trình bậc ẩn
Số câu: Số điểm: TL: 0,3=30%
- Hiểu định nghĩa phương trình bậc ẩn
- Lấy ví dụ Số câu:
Số điểm: TL(%): 10%
Giải phương trình tích khơng có nhân tử
Số câu: Số điểm: TL: 20% 2.Giải toán
cách lập phương trình
Số câu: Số điểm: điểm TL: 0,3=30%
Nắm vững bước giải tốn cách lập phương trình Số câu:
Số điểm: điểm TL: 30% 3.Bất phương trình
Số câu: Số điểm: TL:0,2= 20%
Giải bpt bậc ẩn Biết viết biểu diễn tập nghiệm trục số Số câu:
Số điểm: TL: 20% 4.Tam giác đồng dạng
Số câu: Số điểm: TL: 20%
Nắm vững nội dung c/m hai tam giác đồng dạng
Tỉ số hai chu vi hai tam giác đồng dạng tỉ số đồng dạng Số câu: Số điểm: TL: 20%
Tổng số câu:
Tổng số điểm: 10
TL: 100% 10% 70% 20%
Câu 1: (2 ®iĨm)
(2)b, Giải phơng trình:
1, 6x-36=0 2, 8-5x=9-6x
Câu 2: (3 điểm) Giải tốn cách lập phương trình:
Trong buổi lao động, lớp 8A có 40 học sinh chia thành hai tốp: Tốp thứ trồng tốp thứ hai đào rãnh nước Tốp trồng đơng tốp đào rãnh thoát nước người Hỏi tốp trồng có học sinh
Câu 3: (2 điểm): Giải bất phương trình biểu diễn tập nghiệm trục số a, 7x-7 >0; b, 5x-12 ≥ 3x-6
Câu 4: (2 điểm) Cho tam giác ABC điểm O nằm tam giác Gọi M,N,P trung điểm đoạn thẳng OA, OB, OC
a, Chứng minh tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC
b, Tính chu vi tam giác MNP, biết tam giác ABC có chu vi p 246 cm
Câu 5: (1 điểm) Tính diện tích tồn phần hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ biết AB=12cm, AD=16cm, AA’=25cm
-Hết -III Đáp án biểu điểm
Câu Nội dung Điểm
1
(2 điểm) */ Nêu định nghĩa: (0,5đ)
*/ Lấy ví dụ: VD: 2x+5=0 */ Giải phương trình
1, 6x-36=0 6x=36
x=6 Vậy phương trình có nghiệm x=6 2, 8-5x=9-6x 6x-5x=9-8
x=1 Vậy phương trình có nghiệm x=1
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
(3 điểm) a, (5x-10)(24+8x)=0; 5x-10 =0 24+8x=0 Do ta phải giải hai pt 1, 5x-10=0 5x=10 x=2 2, 24+8x=024=-8xx=-3
Vậy pt có nghiệm x=2,x=-3
0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ b, (x-1)(5x+2)=(3x-2)(x+1)
(x-1)(5x+2)-(3x-2)(x-1)=0 (x-1)(5x+2-3x+2)=0 (x-1)(2x+4)=0 x-1=0 2x+4 =0
x=1 x=-2
Vậy pt có nghiệm x=1,x=-2
(2 điểm)
Gọi x số học sinh tốp trồng cây(x nguyên 8<x<40) Khi số HS đào rãnh x-8
Theo ta có pt: x+(x-8)= 40 GPT ta có x=24 (t/m đk ẩn Vậy số HS trồng 24
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
(1 điểm) a, 7x-7 >0; 7x>7 x>1 ////////////|////////(
b, 5x-12 ≥ 3x-6
(3) 5x-3x ≥ -6+12 2x ≥ 6 x ≥ ///////////////////
0,25 đ 0,25 đ
(2 điểm) a, MN, NP, PM đường tb tam giác OAB, OBC OCA Do ta có: MN=1/2 AB NP=1/2 BC PM = ½ CA
Từ ta có: M/AB=NP/BC=PM/CA=1/2 Vậy ΔMNP ∽ ΔABC
b, Gọi p’ chu vi tam giác MNP ta có: p’/p=k=1/2
=> p’=1/2p=1/2.246 = 123 (cm)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ IV/Rót kinh nghiƯm
Ngày soạn: 10/4/2012
Ngày dạy:
TIẾT 70- TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM ( PHẦN ĐẠI SỐ)
I Mục tiêu
(4)+ Củng cố cho HS kiến thức phương trình bất phương trình, Về kỹ năng:
+ HS cú kỹ gii phng trỡnh giải bất phương trình
+ Biết phõn tớch toỏn để lập phương trỡnh V ề thái độ:
- Rèn đức tính cẩn thận, sáng tạo giải toán. II Chuẩn bị giỏo viờn học sinh
1 Giáo viên: Chấm bài, đáp án biểu điểm Học sinh: Xem lại kiểm tra
III Tiến trình dạy:
1 Kiểm tra cũ : (không kiểm tra)
*/ Vào bài: (1 phút)
2 D y n i dung b i m iạ ộ
Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung
GV: Cho học sinh nêu định nghĩa pt bậc ẩn?
HS: Nêu
GV: Yêu cầu vài HS lấy ví dụ 3x+7=0; 12x-9=0; 5+2y=0
? PT tích có dạng ntn? HS: A(x)B(x)=0 ? Giải PT ntn? HS
Cho hai HS lên bảng giải pt đề kt 1, 5x-10=0 5x=10 x=2
2, 24+8x=024=-8xx=-3
Vậy pt có nghiệm x=2,x=-3 (0,5đ)
b, (x-1)(5x+2)=(3x-2)(x+1)
(x-1)(5x+2)-(3x-2)(x-1)=0
(x-1)(5x+2-3x+2)=0
(x-1)(2x+4)=0
? Nêu bước giải tốn cách lập phương trình?
HS: Gồm bước
GV: Yêu cầu HS lên bảng giải toán
Câu 1: (1 điểm)
*/ Nêu định nghĩa:
(0,5đ) */ Lấy ví dụ: VD: 2x+5=0 (0,5đ)
Câu 2: ( điểm) a, (5x-10)(24+8x)=0;
5x-10 =0 24+8x=0 (0,5đ)
Do ta phải giải hai pt 1, 5x-10=0 5x=10 x=2 2, 24+8x=024=-8xx=-3
Vậy pt có nghiệm x=2,x=-3 (0,5đ)
b, (x-1)(5x+2)=(3x-2)(x+1)
(x-1)(5x+2)-(3x-2)(x-1)=0
(x-1)(5x+2-3x+2)=0
(x-1)(2x+4)=0 (0,5đ)
x-1=0 2x+4 =0
x=1 x=-2
Vậy pt có nghiệm x=1,x=-2
(0,5đ)
Câu 3: (3 điểm)
Gọi x số học sinh tốp trồng (0,5đ)
(x nguyên 8<x<40) (0,5đ)
Khi số HS đào rãnh x-8 (0,5đ)
Theo ta có pt: x+(x-8)=40 (0,5đ)
(5)GV: Cho HS lên bảng giải bpt biểu diễn tập nghiệm trục số?
////////////|////////( b, 5x-12 ≥ 3x-6
5x-3x ≥ -6+12
2x ≥
x ≥
(0,5đ)
Vậy số HS trồng 24 học sinh (0,5đ)
Câu 4: (2điểm)
a, 7x-7 >0;
7x>7
x>1 (0,5đ)
////////////|////////( (0,5đ)
b, 5x-12 ≥ 3x-6
5x-3x ≥ -6+12
2x ≥
x ≥ (0,5đ)
/////////////////// (0,5đ)
3 Củng cố - luyện tập (2 phút)
GV: Cho hs nhắc lại bđt chiều ngược chiều? ? Thế hai phương trình tương đương?
? Nêu bước giải tốn cách lập phương trình?
Nhận xét sau trả kiểm tra
a.Về kiến thức:
……… ………
b.Về kỹ năng:
……… ………
c.Về thái độ:
……… ………
4 Hướng dẫn học sinh tự học nhà : (2 phút)
Xem lại kiểm tra
Ôn hè dạng phương trình dạng bất phương trình học Chúc em nghỉ hè vui vẻ./