1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dai so 8 tuan 913

29 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 146,29 KB

Nội dung

GV : Qua baøi taäp caùc baïn ñaõ söûa treân baûng ta thaáy neáu caû töû vaø maãu cuûa phaân thöùc coù nhaân töû chung thì sau khi chia caû töû vaø maãu cho nhaân töû chung ta seõ ñöôïc [r]

(1)

Tuần9: Ngày soạn: 14/ 10 Tieỏt 17,18

Baứi 12 Chia đa thức biến xếp I, Mục tiêu :

- Kiến thức : HS hiểu đợc nh phép chia hết, phộp chia cú dư

- Kĩ : Nắm vững cách chia đa thức biến xếp, thửùc hieọn thaứnh thaùo caựch chia thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp

- Thái độ :Coự yự thửực thaỷo luaọn nhoựm, ủoọc laọp laứm baứi II, Chuẩn bị

- Giáo viên : bảng phụ

- Học sinh : nắm vững cách chia đa thức cho đơn thức, phiếu học tập III, Phương Pháp:

- Phát giải vấn đề, hợp tác nhóm nh, luyn thc hnh IV, Tiến Trình dạy học :

1, KiĨm tra bµi cị :

H? Nêu qui tắc chia đa thức cho đơn thức? AÙp dụng : ( 5x4 – 4x3 + 6x2y) : 2x2

2, Bµi míi :

Hoạt động Thầy TIẾT 1

* Hoạt động 1: PhÐp chia hÕt

Gv hớng dãn HS làm bớc d cuối

VD1:

2x4 - 13x3 +15x2 +11x - x2 - 4x- 3

2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 – 5x +1

- 5x3 +21x2 + 11x - (d lÇn 1) -

- 5x3 + 20x2 + 15x

x2 – 4x – (d lÇn 2) x2 – 4x - 3

1 (d lÇn 3) VËy:

(2x4 – 13x3 +15x2 +11x – ): (x2 - 4x - 3) = 2x2 – 5x +1

PhÐp chia cã sè d b»ng lµ phÐp chia hÕt

Vậy phép chia hết?

H? Để kiểm tra lại phép chia xem có khơng ta làm ?

Hoạt động Trò

1.PhÐp chia hÕt

- HS làm bớc d cuối

HS trả lời câu hỏi giáo viên:

+ pheùp chia hết phép chia có số dư

+ Để kiểm tra phép chia ta lấy thương nhân với số chia ta số bị chia Học sinh đọc nội dung ? tiến hành thảo luận nhóm kiểm tra lại kết phép chia ví dụ

(2)

* Hoạt động 2: rèn luyện –củng cố

- GV treo bảng phụ nội dung ? yêu cầu học sinh kiểm tra lại tích

( x2 – 4x – )( 2x2 – 5x +1) có 2x4 – 13x3 +15x2 +11x – 3

- GV treo bảng phụ nội dung 68

p dụng đẳng thức đáng nhớ để thực phép chia

a, ( x2 + 2xy + y2) : ( x + y)

Vận dụng đẳng thức nào? b, ( 125x3+1) : (5x +1)

Vận dụng đẳng thức nào? Vào biểu thức nào?

c,( x2 - 2xy + y2) : ( y – x )

- Vận dụng đẳng thức nào? Vào biểu thức nào?

- Vạân dụng thêm tính chất A ❑2 = (-A)

❑2 hay

( x – y) ❑2 = ( y – x ) ❑2

HS lắng nghe gợi ý Ba HS lên bảng làm GV cho HS nhận xét sửa sai

Gv cho học sinh thảo luận nhóm 48 SBT trang

Làm tính chia:

a, ( 6x2 + 13x - ) : ( 2x +5 )

b, ( 2x4 + x3 - 5x2 - 3x - 3) : ( x2 - )

Gv chọn hai nhóm lên bảng trình bày Các nhóm cịn lại nhận xét sửa sai

- Học sinh theo dõi 68, lắng nghe hướng dẫn GV tiến hành tự làm vào

- Ba học sinh lên bảng làm a, ( x2 + 2xy + y2) : ( x + y)

= ( x + y) ❑2 : ( x + y) = ( x + y)

b, ( 125x3+1) : (5x +1)

= 5x¿

+13 ¿

¿ : (5x +1)

= (5x +1)( 25x2 - 5x + 1) : (5x +1) = 25x2 - 5x +

c, ( x2 - 2xy + y2) : ( y – x )

= ( x - y) ❑2 : ( y – x ) = ( y – x ) ❑2 : ( y – x ) = ( y – x )

HS nhận xét sửa sai Bài 48( SBT)

- HS thảo luận nhóm Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày

a, ( 6x2 + 13x - ) : ( 2x +5 )

6x2 + 13x – 2x +5

- 3x - 6x2 + 15x

- 2x - -

- 2x - 0

Vaäy ( 6x2 + 13x - ) : ( 2x +5 ) = 3x - 1

b, ( 2x4 + x3 - 5x2 - 3x - 3) : ( x2 - ) 2x4 + x3 - 5x2 - 3x - x2 -

- 2x ❑2 + x +

2x4 - 6x2

x3 + x2 - 3x - 3

x3 - 3x x2 - 3

x2 - 3 0

(3)

TI ẾT 2

* Hoạt động 1: Phép chia có dư

GV cho học sinh thực phép chia đa thức

5x3 - 3x2 +7 cho đa thức x2 + 1 5x3 - 3x2 + x2 + 1

- 5x - 5x3 + 5x

- 3x2 - 5x +7

- 3x2 - 3

- 5x + 10 ( số dư)

GV: đa thức - 5x + 10 có bậc mấy? cịn đa thức x2 + 1?

GV cho học sinh biết - 5x + 10 có bậc nhỏ bậc đa thức x2 + có

bậc nên phép chia tiếp tục phép chia trường hợp gọi phép chia có dư

GV: hỏi a khơng chia hết cho b nào? Ta cần lưu ý đặt phép chia ta cần xếp đa thức có bậc từ cao xuống trường hợp khuyết bậc ta cần chừa khoảng bậc đa thức Cụ thể ví dụ ta thấy đa thức khuyết bậc mấy?

Vậy 5x3 - 3x2 + = (x2 + 1)( 5x - 3) - 5x +10 GV thông báo cho học sinh biết hai đa thức tùy ý A & B biến (B 0) Ta có: A = Q.B + R

R = phép chia A cho B phép chia hết * Hoạt động 2: rèn luyện – củng cố

- GV treo bảng phụ nội dung tập 67 Y/c học sinh thảo luận nhóm trình bày phiếu hôc tập

= 2x ❑2 + x +

2.

Phép chia có dư

- HS thực phép chia tương tự bội dung trước

- HS quan sát giải giáo viên trả lời câu hỏi GV

+ đa thức- 5x + 10 có bậc cịn đa thức x2 + có bậc

+ a không chia hết cho b a = q.b + r (r 0)

+ đa thức khuyết bậc 1

HS theo dõi ý lắng nghe ghi vào

Baøi 67:

- Học sinh quan sát tiến hành thảo luận nhóm theo hướng dẫn GV

(4)

+ Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần biến làm phép chia. a, ( x3 - 7x + - x2 ) : (x – )

+ Số mũ cao bậc mấy? Vậy cần xếp nào?

H? Đến phép chia có thực tiếp đợc không ? Tại sao?

b, ( 2x4 - 3x3 – 3x2 – + 6x ) : ( x2 – )

Gv cho đại diện hai nhóm lên bảng làm Các nhóm cịn lại nhận xét sửa sai?

GV treo bảng phụ nội dung 69

Cho hai đa thức: A = 3x4 + x3 – 3x2 + 6x

– B = x2 – Tìm dư R phép chia

A cho B viết dạng A = B.Q + R

GV cho học sinh nhận xét sửa sai

ta coù:

x3 - 7x + - x2 = x3 - x2 - 7x + vaäy

x3 - x2 - 7x + x - 3

x3 -3x2

x2 - 2x 2x2- 7x +

2x2+ 6x - 13x +

b, 2x4 - 3x3 - 3x2 + 6x - x2 – 2 - 2x2 – 3x +1 2x4 - 4x2

-3x3 + x2 + 6x -

-3x3 + 6x x2 - 2

x2 - 2 Bài 69

HS quan sát đọc nội dung

HS tiến hành thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày

3x4 + x3 – 3x2 + 6x – x2 – 1

- 3x2 + x

3x4 – 3x2

x3 + 6x – 5

-x3 - x

7x - Vậy

3x4 + x3 – 3x2 + 6x –

= (x2 – 1)( 3x2 + x) + 7x - 5

3, Hớng dẫn học sinh học : * Xem lại ví dụ tập số 67 * Làm tập : 70 đến 74 (SGK) V./ Rỳt kinh nghiệm

(5)

Tuõn 10 Ngày soạn: 14/ 09/ 2009 Tiết 19+20

Ôn tập chơng I I, Mục tiêu :

- Kiến thức: Hệ thống củng cố kiến thức chơng I - Kĩ năng: Rèn luyện kỹ giải dạng tập chơng

- Thái độ: Nâng cao khả vận dụng linh hoạt kiến thức học để giải toán; rèn luyện t linh hoạt, vận dụng kiến thức toán học vào sống II, Chuẩn bị thầy trò :

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: ôn tập theo yêu cầu tiết trớc III, Phương Pháp:

- Hợp tác nhóm nh, luyn thc hnh IV, Tiến Trình dạy học:

1, KiĨm tra bµi cị :

Kết hợp ôn tập

2, Dạy häc bµi míi :

Hoạt động Thõ̀y * Tieỏt :

( KÕt hỵp ôn lí thuyết làm tập)

(Chia bảng thành cột: Ôn lí thuyết, Luyện tập)

* Hoạt động Ôn tập nhân đơn thức, Đa thc

GV nêu câu hỏi, gọi sè HS tr¶ lêi

HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

+ Viết công thức dạng tng quát Chữa tập 75 Tr 33 SGK

Hoạt động trị 1. Ơn tập lí thuyết

HS Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

Bài tập 75: làm tính nhân a, 5x2 (3x2 -7x + 2)

= 5x2 .3x2 - 5x2 .7x + 5x2.2

(6)

a, 5x2 (3x2 -7x + 2)

b, 32 xy(2x2 y - 3xy + y2)

Hai học sinh lên bảng làm Học sinh lại tự làm vào vở, nhận xét sửa sai

HS :Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

Chữa tập 76

a, (2x2 - 3x)( 5x2 - 2x + 1)

b, (x- 2y )( 3xy + 5y2 + x)

Gv cho học sinh thảo luận nhóm trình bày phiếu học tập Đại diện nhóm lên bảng trình bày nhóm khác nhận xét sửa sai

* Hoạt động Ôn tập đẳng thức đáng nhớ

GV : Caực em haừy vieỏt baỷy haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự vaứo vụỷ phát biểu đẳng thức bng li

+ Phân tích đa thức thành nhân tử

? Nêu cách phân tích đa thức thành nhân tử

*

Hoạt động 3 : luyện tập-củng cố

GV gọi hai HS lên bảng chữa 77 Tr 33 SGK

a, M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = y =

b, N = 8x3 - 12x2 y + 6xy2 - y3 x = y = -8

+ GV : để tính nhanh giá trị biểu thức trên ta phải dùng HĐT ? Vậy câu a ta dùng HĐT ? câu b ?

GV kiểm tra làm HS lớp

b, 32 xy(2x2 y - 3xy + y2)

=

3 xy.2x

2 y -

3 xy.3xy +

3 xy y

=

3 x

3 y2 - 2x2 y2 +

3 xy

3

HS Ph¸t biĨu c¸c qui tắc nhân đa thức với đa thức?

Baứi taọp 76

a, (2x2 - 3x)( 5x2 - 2x + 1)

= 2x2.5x2 -2x2.2x + 2x2 - 3x.5x2- 3x.2x - 3x

= 10 x4 - 4x3+ 2x2- 15x3 - 6x2- 3x

= 10 x4 - 19x3 - 4x2 - 3x

b, (x- 2y )( 3xy + 5y2 + x)

= x.3xy + x.5y2 + x x - 2y.3xy

= 3x2y + x.y2+ x2 - 6xy2

= 3x2y - x.y2 + x2

HS nhắc lại đẳng thức đáng nhớ? Vaứ traỷ lụứi caực cãu hoỷi cuỷa giaựo viẽn

Bài 77

- Hai học sinh lên bảng làm

a, M = x2 + 4y2 - 4xy taïi x = vaø y = 4

M = x2 - 4xy + 4y2

= ( x - 2y )

taïi x = y = ta có M = ( - 2.4 ) =

b, N = 8x3 - 12x2 y + 6xy2 - y3 x = và

y = -8

N = 8x3 - 12x2 y + 6xy2 - y3

(7)

+Yêu cầu học sinh nhận xét GV chốt lai cách laứm bài

+ Yêu cầu học sinh làm 78 SGK

a, ( x + 2)(x – 2) – (x – 3)( x + 1)

b, ( 2x + 1) + ( 3x - 1) + 2( 2x + 1)(3x – 1)

+ Gäi hs nhận xét kết bảng

? Theo em bạn sử dụng phơng pháp nào rut goựn bieu thc treừn

Chốt lại cách làm bài

GV : H? Nêu phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử?

GV cho học sinh thảo luận nhóm làm 79a,b

a, x2 - +

( x - 2)

GV hớng dẫn HS làm câu a Dùng HĐT b, x3 - 2x2 + x - xy2

GV híng dÉn HS làm câu b Dựng phng phỏp nhúm cỏc hng tử HĐT

Trong em sử dụng phơng pháp để phân tích đa thức thành nhân tử? Tieỏt 2

( KÕt hỵp «n lÝ thuyÕt vµ lµm bµi tËp) * Hoạt động 1: phép chia đa thức

GV cho học sinh trả lời ba câu hỏi lại trong sgk trang 32

+ Khi đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

+ Khi đa thức A chia hết cho đơn thức B?

+ Khi đa thức A chia hết cho đa thức B?

taïi x = y = -8 ta có

N = ( 2.6 – (-8) ) = ( 12+8) = 8000 Bài 78: Rút gọn biểu thức

a, ( x + 2)(x – 2) – (x – 3)( x + 1) = x2 – – ( x2 + x -3x – 3)

= x2 – – x2 - x + 3x +

= 2x -

b, ( 2x + 1) + ( 3x - 1) + 2( 2x + 1)(3x

– 1)

= 4x2 + 4x + + 9x2 - 6x + + 2(4x2 - 2x

+ 3x -1)

= 13x2 - 2x + + 8x2 - 4x + 6x –

= 21x2

- HS trả lời câu hỏi gv Tiến hành thảo luận nhóm 79a,b

- HS lên bảng làm a, x2 - +

( x - 2)

= ( x - 2) ( x + 2) + ( x - 2) = ( x - 2)( x + + x - ) = (x - 2).2x

b, x3 - 2x2 + x - xy2

= x(x2 - 2x + - y2)

= x[(x – 1) - y2]

= x(x-1 – y)(x – + y)

Học sinh trả lời ba câu hỏi lại trong sgk trang 32

Baøi 80:

(8)

* Hoạt động 2: rèn luyện –củng cố

GV cho học sinh thảo luận nhóm làm 80a,b

a, (6x3 – 7x2 – x +2) : (2x+1)

b, (x4 – x3 + x2 + 3x): (x2- 2x + 3)

hãy đặt tính chia câu a,b

HS nhận xét sửa sai

GV hướng dẫn học sinh làm câu c c, (x2 – y2 +6x +9) : (x +y+3) =[(x+3)2 – y2] : (x+y+3) =(x+3 +y)(x+3 – y) : (x+y+3) =x+3 – y

Gv cho học sinh suy nghó làm 81 T×m x

a,

3 x(x2 – 4) =0

vận dụng tính chất A.B = A = B =

b, (x+2)2 – (x – 2)(x+2) = 0

dùng cách phân tích đa thức thàh nhân tử đưa dạng A.B = A = B =

GV cho học sinh nhận xét sửa sai GV hướng dẫn học sinh làm câu c c, x +2 √2 x2 +2x3 = 0

x(2x2 - 2

√2 x + 1) =

a, (6x3 – 7x2 – x +2) : (2x+1) 6x3 – 7x2 – x +2 2x+1

6x3 + 3x2 3x2 – 5x +2 -10x2 – x +2

-10x2 - 5x 4x +2 4x+2

b, (x4 – x3 + x2 + 3x): (x2- 2x + 3) x4 - x3 + x2 + 3x x2- 2x + 3 x4 - 2x3 + 3x2 x2 + x x3 - 2x2 + 3x

x3 - 2x2 + 3x

HS ý lắng nghe hướng dẫn ca GV lm cõu c

Bài 81(33): Tìm x

Hai học sinh lên bảng làm a,

3 x(x2 – 4) =0

3 x =

x2 – = 0 x= 0 x = ± 2

b, (x+2)2 – (x – 2)(x+2) = 0 (x+2)(x+2 – x+2) =0 4(x+2) = x+2 = x = -

HS nhận xét sửa sai Chú ý lắng nghe hướng dẫn câu c

(9)

x ( √2 x -1 )2= 0 x =

x= √2

Baøi 82 Tr33 SGK

a , Chứng minh x2 – 2xy + y2 + > với mọi

số thực x y

GV : Có nhận xét vế trái bất đẳng thức?

x2 – 2xy + y2 với sao?

Vậy làm để chứng minh bất đẳng thức ?

GV cho nhóm thảo luận trình bày trên phiếu học tập từ nhóm nhận xét sửa sai

a , Chứng minh x2 – 2xy + y2 + >

với số thực x y

Ta coù: x2 – 2xy + y2 + 1 = (x – y) +

Maø (x – y)

với x,y Nên(x – y) + 1

1với x,y

3, Hớng dẫn học sinh học : - Xem kỹ dạng tập làm - Làm tập: 79c, 80c, 81c - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45’ V./ Ruựt kinh nghieọm

(10)

Tun 11 Ngày soạn: 14/ 09/ 2009

TiÕt 21

KiĨm tra I, Mơc tiªu :

* Kiến thức : Kiểm tra kiến thức HS sau học xong chơng I

* Kĩ : Rèn luyện cho HS t độc lập , sáng tạo tính chủ động làm bài. * Thái độ : Cú thỏi độ nghiờm tỳc làm bài.

II,Tiến trình Ổn định lớp: phát đề: Nội dung đề:

A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Học sinh đánh dấu chéo ( X ) vào câu trả lời đúng

Bài 1: Khoanh trịn chữ em cho nhất( đ) 1/Phân tích x(x – 2) + – 2x thành nhân tử ta được:

A (x – 2)2 B (x – 2)(x + 2) C (x – 2)(x + 4) D Kết

quả khác

2/Cho phép chia (12x3y4 – 4x3y2) : ( - 4x3y2) = ?

A – 3y2 B – 3y2 + 1 C 3y2 D.

3y2 –

3/ Giá trị biểu thức : x3 - 3x2 + 3x - x = 21 :

A B 60 C 80 D 8000

4/ Tìm x biết : ( 2x - ) ( x – ) = ta : A. x=3

2; x=2 B. x=

3

2 ; x=2 C. x=

3

2; x=2 D

x =

5/ KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh (2x-y)(2x + y)lµ:

A 4x2-2x+y2 B 2x2-2xy +y2 C 4x2-y2 D.

4x2 + y2

(11)

A 100 B 103 C 104

D 106

Bài Điền dấu ‘X’ vào ô thích hợp (1 đ)

Câu Nội dung Đúng Sai

1 (x – 2)2 = x2 – 2x + 4

2 (a – b)2 = a2 – b2

3 -(x + 3)3 = (-x – 3)3

4 (x3 – ):(x – 2)= x2+2x + 4

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1:(3đ) Viết bảy đẳng thức đáng nhớ Áp dụng: Rút gọn biểu thức

A= (x+y)2 + (x-y)2 – 2(x+y)(x-y) Bài 2: Tìm x(2đ)

a, 2x + 3(x – 2) = b, x 2– 49 = 0

Bài 3:( 1đ) Làm tính chia: (2x4 – 3x3 + 3x2 – 3x + 1) : (x2 + 1) Thu – nhận xét

Tuần 11 Ngµy so¹n: 14/ 09/ 2009

TiÕt 22

Ch

ơng II : Phân thức đại số Bài 1: Phân thức đại số I, Mục tiêu :

* Kiến thức :Nắm vững khái niệm phân thức đại số

* Kĩ : Hình thành kỹ nhận biết phân thức đại số nhau. * Thái độ : Cn thn, nghim tc

II, Chuẩn bị thầy trò :

Giỏo viờn : Sỏch giỏo viên +Sgk soạn giảng  Học sinh : Đọc trớc “Phân thức đại số” III, Phương Phỏp:

- Phát giải vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành IV, TiÕn Trình dạy học :

1.Giới thiệu chơng II:

Dạy học :

Hoạt động thầy Hoaùt ủoọng 1: ẹaởt vaỏn ủeà

GV Chương trước cho ta thấy tập đa thức đa thức chia hết cho đa thức khác Cũng giống tập hợp số nguyên số nguyên chia hết cho số nguyên khác

(12)

0 ; thêm phân số vào tập hợp số nguyên phép chia cho số nguyên khác thực Ở thêm vào tập đa thức phần tử tương tự phân số mà ta gọi phân thức đại số Dần dần qua học thấy tập hợp phân thức đại số đa thức chia cho đa thức khác

Hoạt động 2 : Định nghĩa

GV cho HS quan sát biểu thức có dạng AB SGK

? Các biểu thức có dạng ?

GV :VËy A, B cã d¹ng nh thÕ nào, Chúng cần có điều kiện không ?

GV : Caực bieồu thửực nhử theỏ ủửụùc goùi laứ caực phãn thửực ủái soỏ ( Hay noựi gón laứ phaõn thửực ) ? Em hiểu nh phân thức đại số ? GV goùi HS ủoùc ủũnh nghúa phãn thửực ủái soỏ GV : Phãn thửực ủái soỏ AB với A ; B laứ caực thửực; B khaực thửực 0; A tửỷ thửực (tửỷ ); B maóu thửực ( maóu )

GV : Ta biết số nguyên coi phân số với mẫu số Tương tự , đa thức coi phân thức với mẫu thức : A = A1

GV cho HS laøm ?1

Hỏi : Một số thực a có phải phân thức đại số khơng ?

GV giải thích rõ số nguyên đơn thức đơn thức nên đa thức, đa thức lại đợc coi phân thức đại số Vậy số thức a đợc coi phân thức đại số ? Qua em rút đợc nhận xét ?

GV : Cho VD ?

1/ Định nghóa

H·y quan s¸t c¸c biĨu thøc:

4x −7

2x3+4x −5 ;

15

3x27x+8 ;

x −12

HS: C¸c bthøc có dạng AB với A,B đa thức

HS: nắm cỏc biểuthức phân thức đại số

* Định nghĩa

Phân thc i s ( hay nói gọn phân thức) biu thức có dạng A

B Trong đú A;

B đa thức ;

+ B khác đa thức ;

+A tử thức( tử ); B mẫu thức(mẫu ) ?1 3x −5

x+2x −3 ; x

2 +x+1 ;……

* Chú ý: Mỗi đa thức đợc coi phơng trình với mẫu

?2 - ; ;

5 ;

Là phân thức

* nhận xét: số 0, số phân thức đại số

(13)

GV cho biểu thức 2x +1 x

x −1 coù phải phân

thức đại số khơng ?

Gv : Biểu thức phân thức đại số mấu biểu thức khơng phải đa thức Mà có dạng phân thức

* Hoạt ®ộng 3 :Hai phân thức nhau GV : Thế hai phân số ? GV ghi kết góc bảng

Tửụng tửù trẽn taọp hụùp caực phãn thửực ủái soỏ ta cuừng coự ủũnh nghúa hai phaõn thửực baống ? Em thử định nghĩa hai phân thức dựa vào định nghĩa hai phân số nhau? GV neõu ủũnh nghúa SGK

+ Gọi HS đọc lại Gv : Nêu số ví dụ

GV yêu cầu HS thực ?3

? muèn biÕt hai ph©n thøc ?3 có hay không ta làm nh thÕ nµo ?

+ Hãy dùng định nghĩa hai phân thức để chứng minh

Goïi HS lên bảng trình bày

+ Gọi Hs nhËn xÐt kết thực bảng GV cho HS laứm ?4

Hai HS leõn baỷng

+ Yêu cầu Hs nhận xét kết GV : Chốt lại cách lµm

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?5 Đại diện nhóm lên bảng trình bày

2 /

Hai phân thức

HS: Hai phân số ab cd gọi a d = b c

Hs: Nêu thử định nghĩa HS nhaộc laùi ủũnh nghúa

A C

BDnếu A.D = B.C với B, D 

?3 Có thể kết luận

3

3

6

x y x

xyy hay khơng?

HS nhóm thảo luận nhóm + 3x2y 2y2 = 6xy3 x ( = 6x2y3 ) Vậy

2

3

3

6

x y x xyy

Hai học sinh lên bảng làm ?4

? Xét xem hai phân thức x3 x2+2x

3x+6 có khơng?

+ V× x (3x + ) = 3(x2 + 2x ) = 3x2 + 6x Nên

2 2

3

x x x

x

 

?5 Bạn A nói sai 3x.3 khụng 3x+3 Bạn B nói vì:

(3x+3).x = 3x(x+1)

3, Cñng cè - Lun tËp :

Bµi 1(36): a, 5y

7 =

20 xy

28x v× ……… b, 3x(x+5)

2(x+5) =

3x

2 v× ………

Nhắc lại đ/n phân thức đại số ? Nhắc lại đ/n phân thức nhau? HS làm câu a?

(14)

c, x+2 x −1 =

(x+2)(x+1)

x21 v× ………… d, x

2

− x −2

x+1 =

x23x+2

x −1 v× …………

HS làm câu c? HS làm câu d?

4, Híng dÉn häc sinh häc bµi : - Học thuộc khái niệm - Làm tập: ; V./ Rút kinh nghiệm

………

Tun 12

Tiết 23 Ngày soạn: 04/ 11/ 2009

Bài 2: TÝnh chÊt c¬ phân thức I, Mục tiêu :

* Kiến thức : Nắm vững tính chất phân thức ứng dụng nh qui tắc đổi dấu

* Kĩ : Biết vận dụng tính chất phân thức để c/m phân thức biết tìm phân thức phân thức cho trớc

* Thái độ : Thấy đợc tính tơng tự tính chất phân số tính chất phân thức đại số

II, Chuẩn bị thầy trò :

Giáo viên : Bảng phụ, phiu hc

Học sinh : ôn lại tính chất cđa ph©n sè III, Phương Pháp:

- Phát giải vấn đề, hợp tác nhúm nh, luyn thc hnh IV, Tiến Trình dạy häc :

1, KiĨm tra bµi cị :

Nêu định nghĩa phân thức đại số? Hai phân thức nhau? Cho VD? Nêu tính chất phân số cho VD minh hoạ? Chửừa baứi (c ) Tr 36 SGK

2, D¹y häc bµi míi :

Hoạt động thầy

* Hot ng 1: Tính chất ca phân thức GV : Ở ( c ) phân tích tử mẫu phân thức

2

3

x x x

 

 thành nhân tử ta

Hot ng ca trũ

1) Tính chất cđa ph©n thøc - Học sinh ý lắng nghe tính chất phân thức

(15)

phân thức

( 2)( 1) ( 1)( 1)

x x

x x

 

 

Ta nhận thấy nhân tử mẫu phân thức

2

x x

 với đa thức ( x +1 ) ta phân thức thứ hai Ngược lại ta chia tử mẫu phân thức thứ hai cho đa thức (x + 1) ta phân thức thứ

Vậy phân thức có tính chất tương tự tính chất phân số

GV cho HS laøm ? 2( bằng bảng phụ )

Cho phân thức x3 Hãy nhân tử mẫu phân thức với x + so sánh phân thức vừa nhận với phân thức cho

Muốn so sánh phân thức đại số x

3 vµ

x(x+2)

3(x+2) ta lµm thÕ nµo?

GV cho nhóm thảo luận trình bày phiếu học tập nhóm nhận xét sửa sai

GV cho HS laøm ?

Cho phân thức 3x

y

6 xy3 Hãy chia tử mẫu phân thức cho 3xy so sánh phân thức nhận với phân thức cho

H? Muèn so s¸nh 3x

y

6 xy3 vµ

x

2y2 ta lµm thÕ nµo?

GV gọi HS lên bảng làm GV theo dõi HS làm lớp

Hỏi : Qua tập , em nêu tính chất phân thức

Gv gọi HS đọc tính chất

- Học sinh trả lời gợi ý gv

- Học sinh thảo luận nhóm trình bày phiếu học tập

2 ( 2) 3.( 2)

x x x x

x x

 

 

Coù

2 2

3

x x x

x

 

Vì x.(3x+6) = 3.(x2 +2x ) = 3x2 +6x

?3

2

3

3 : :

x y xy x xy xyy coù

2

3

3

6

x y x xyy Vì 3x2y 2y2 = 6xy3 x = 6x2y3

HS nêu tính chất phân thức đại số

* Tính chất : +

A A M

BB M ( M đ thức khác

đa thức ) +

: :

A A N

BB N ( N nhân tử

chung )

(16)

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4 giải thích sao?

a, (x+2x1()(x −x −1)1) = x2+x1 b, AB = − A− B

* Hoạt động : Quy tắc đổi dấu :

GV : Đẳng thức

A A

B B

 

 cho ta quy tắc đổi dấu

GV ghi lại công thức tổng quát lên bảng GV cho HS làm ?5 Tr 38 SGK

Sau gọi HS lên bảng làm

* Hoạt động : Củng cố

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm Mỗi nhóm làm câu

Nửa lớp nhận xét Lan Hùng Nửa lớp nhận xét Giang Huy

GV : Lưu ý có hai cách sửa sửa vế trái sửa vế phải

học tập. Đại diện nhóm trình bày giải

a )

2 ( 1) ( 1) : ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1)

2

x x x x x

x x x x x

x x

  

    

  b )

.( 1) ( 1)

A A A

B B B

 

 

 

2/ Quy tắc đổi dấu :

Gọi HS đọc qui tắc đỏi du Sgk

Gọi HS điền vào chỗ (.) yêu cầu giải thích sao?

?5: y − x

4− x=

x − y

x −4

5− x

11− x2 =

x −5

x211

* Bài

- Lan làm nhân tử mẫu ca VT vi x

- Hùng làm sai chia tử VT cho nhân tử chung (x+1) cung ph¶i chia mÉu cđa nã cho (x+1)

Sửa lại là:

x+12

hc

x+1¿2 ¿ ¿ ¿

- Giang làm theo quy tắc đổi dấu

- Huy làm sai ( x- 9)3 = - (9 – x)3 nªn:

x −9¿3 ¿

9− x¿3 ¿

(17)

GV nhấn mạnh :

Lũy thừa bậc lẻ hai đa thức đối đối

Lũy thừa bậc chẵn hai đa thức đối

GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất phân thức quy tắc đổi dấu

x −9¿3 ¿

9− x¿2 ¿

¿ ¿ ¿ hc :

x −9¿3 ¿

x −9¿3 ¿

x −9¿2 ¿ ¿ ¿ ¿ ¿

hc:

x −9¿3 ¿

9− x¿2 ¿ ¿ ¿ ¿ 3.Hướng dẫn nhà :

Về nhà học thuộc tính chất phân thức quy tắc đổi dấu Biết vận dụng để giải tập

Bài tập : ,6 Tr 38 SGK

V./ Rút kinh nghiệm

……… ………

Tuần 12 Ngày soạn 04/11/2009

TiÕt 24 Bài 3: Rút gọn phân thức I, Mục tiêu :

* Kiến thức : HS hiểu đợc có kỹ rút gọn phân thức.

* Kĩ : HS biết cách đổi dấu để xuất nhân tử chung tử mẫu. * Thái độ :nghiờm tỳc thảo luận nhúm, cú ý thức làm bài, học bi nh

II, Chuẩn bị thầy trò :

Giáo viên : Bảng phụ ; bµi tËp

 Häc sinh : chuẩn bị kiến thức tính chất phân thức III, Phương Pháp:

- Phát giải vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thc hnh IV, Tiến Trình dạy học :

(18)

H? Nêu tính chất phân thức ? Viết công thức tổng quát? Điền vào chỗ trống: x

3

8

(x −2)x=

x2+2x+4

2, Dạy học míi :

Hoạt động Thầy * Hoát ủoọng 1 : Ruựt gón phãn thửực

GV Nhờ tính chất phân số , phân số rút gọn Phân thức có tính chất giống tính chất phân số Ta xét xem rút gọn phân thức ?

GV : Qua tập bạn sửa bảng ta thấy tử mẫu phân thức có nhân tử chung sau chia tử mẫu cho nhân tử chung ta phân thức đơn giản

GV cho HS laøm ?1 tr 38 SGK( bảng phụ) Cho phân thức

4x3

10x2y ¿❑

a, Tìm nhân tử chung tử mẫu b, Chia tử mẫu cho nhân tử chung Ta thấy kết phép chia nào? Hỏi : Em có nhận xét hệ số số mũ phân thức tìm so với hệ số số mũ tương ứng phân thức cho ? GV : Cách biến đổi gọi rút gọn phân thức

GV Chia lớp thành nhóm 5 2 3 14 ) 21 15 ) 20 ) 12 ) 10 x y a xy x y b xy x y c x y x y d x y   

Hoạt động Trò Ruựt gón phãn thửực :

HS ý lắng nghe

HS : Nhân tử chung tử mẫu 2x2

3

2 2

4 : 2 10 10 :

x x x x

x yx y xy

HS : Tử mẫu phân thức tìm có hệ số nhỏ

Số mũ thấp so với hệ số số mũ tương ứng phân thức cho

HS hoạt động nhóm Bài làm nhóm :

3 2

5

14 14 : )

21 21 :

x y x y xy x

a

xy xy xy y

  

 

2 4

5

15 15 : )

20 20 :

x y x y xy x b

xyxy xyy

3

2 2

6 : )

12 12 : 2

x y x y x y x x c

x y x y x y

  

  

2 2 2

3 3 2

8 :

)

10 10 :

x y x y x y d

x y x y x y xy

  

 

(19)

GV cho HS làm việc cá nhân ?2 Cho phân thức 255xx2+10

+50x

GV hướng dẫn bước làm :

-Ph©n tích tử mẫu thành nhân tử tìm nhân tử chung

-Chia tử mẫu cho nhân tử chung Tương tự em rút gọn phân thức sau ( HS hoạt động nhóm , nhóm làm câu ) 2 2 2 ) 5 4 ) 10 ) ( 3) ) x x a x x x x b x x c x x x x d x          

Hỏi : Qua VD em rút nhận xét : Muốn rút gọn phân thức ta làm ?

GV yêu cầu HS nhắc lại bước làm ? GV em đọc VD SGK Tr39

GV giới thiệu nội dung ý SGK * Hoạt động 2: Củng cố

Rút gọn phân thức sau : 2(3 ) x x  

Yêu cầu HS đọc VD SGK

GV cho HS hoạt động nhóm rút gọn phân thức sau :

3( ) ) x y

a y x   ) x b x   laøm ?2

Hai học sinh lên bảng làm a, 5x+10

25x2+50x=

5(x+2)

25x(x+2) b, 5(x+2):5(x −2)

25x(x+2):5(x+2)=

1

5x

HS nhận xét sửa sai

HS hoạt động nhóm

2

3 2

2

2

2

2

2 ( 1) )

5 5 ( 1) 4 ( 2) )

3 3( 2) 10 2(2 5) )

2 (2 5)

( 3) ( 3) ( 3) )

9 ( 3)( 3)

x x x x

a

x x x x x

x x x x

b

x x

x x

c

x x x x x

x x x x x x

d

x x x x

                              

HS nhận xét

HS : Muốn rút gọn phân thức ta :

-Phân tích tử mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung

-Chia tử mẫu cho nhân tử chung Hai HS Trả lời

HS đọc ví dụ

HS suy nghó tìm cách rút goïn

3 (3 ) 2(3 ) 2(3 )

x x

x x

   

 

 

HS đọc ví dụ

(20)

2 ) x x c x   ) (1 ) x d x  

Baøi Tr 39 SGK

GV yêu cầu HS làm vào vở, gọi HS lên bảng trình bày

Hỏi : Nêu bước rút gọn phân thức Cơ sở cuả việc rút gọn phân thức ?

3

3( )

)

3( 2) 3(2 ) )

(2 )(2 ) (2 )(2 ) ( 1) (1 )

)

1

(1 ) )

(1 ) (1 )

y x a

y x

x x

b

x x x x x

x x x x

c x x x x d x x                                

HS làm vào HS lên bảng HS1 : 5 )

x y x a

xy  HS2 :

2

3

10 ( ) )

15 ( ) 3( )

xy x y y

b

xy x y x y

 

 

HS3 :

2 2 ( 1)

)

1

x x x x

c x x x       HS4 : 2 ( ) ( ) ) ( ) ( ) ( )( 1)

( )( 1)

x xy x y x x y x y d

x xy x y x x y x y

x y x x y

x y x x y

                    

HS : Cơ sở việc rút gọn phân thức tính chất phân thức 3, Híng dÉn häc sinh häc bµi :

-Lµm bµi 9; 10 ;11 ;12 ;13(SGK) V Rút kinh nghiệm

……… ………

Tun 13 Ngày soạn: 04/ 11/ 2009

TiÕt 25

Lun tËp I, Mơc tiªu :

(21)

* Kiến thức : Rèn luyện cho HS kỹ rút gọn phân thức.Cụ thể biết phân tích tử(mẫu) thức thành nhân tử.Biết cách đổi dấu để xuất nhân tử chung

* Kĩ : Rèn luyện cho HS t phân tÝch , t linh ho¹t rót gän phân thức

* Thỏi : cn thn rỳt gọn phõn thức II, Chuẩn bị thầy trò :

 Giáo viên : Bảng phụ ghi nội dung 11,12, 13  Học sinh : Chuẩn bị tốt tiết 24 III, Phương Phỏp:

- Phát giải vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ, luyện thc hnh IV, Tiến Trình dạy học :

1, KiĨm tra bµi cị :

HS1: Muốn rút gọn phân thức ta phải làm nào? Giải tập 9a(SBT)

HS2: Giải thÝch t¹i ta cã: A B=

− A − B ;

A B=

(− A) B Giải tập 9b ?

GV cho HS nhận xét làm bạn b¶ng

2, Tỉ chøc lun tËp:

Hoạt động Thầy * Hoạt động 1: sửa 11(40)

Gv treo bảng phụ nội dung tập lên bảng yêu cầu học sinh đọc

- Rót gän ph©n thøc a, 12x

3

y2

18 xy5

Hãy tìm nhân tử chung, sau rút gọn b,

x+5¿3 ¿

15x¿ ¿

Hãy tìm nhân tử chung, sau rút gọn Gv cho hai học sinh lên bảng làm Gv cho HS nhận xét sửa sai * Hoạt động 2: sửa 12(40)

Gv treo bảng phụ nội dung tập lên bảng yêu cầu học sinh c

Phân tích tử v mẫu thành nh©n tư rót gän phân thức

a, 3x

12x+12 x48x

Gợi ý:

Hoạt động Trò Bài 11(40)

- HS đọc đề lắng nghe gợi ý + HS làm câu a? + HS làm câu b? a,

12x3y2

18 xy5 =

6 xy2 2x2

6 xy2 3y3=

2x2

3y3 b,

x+5¿3 ¿

x+5¿2 ¿

3 5x(x+5)¿

15x¿ ¿

=

x+5¿2 ¿

3¿ ¿ Bài 12(40)

- HS đọc đề lắng nghe gợi ý + nhúm 1, làm câu a? + nhúm 3, làm câu b? a, 3x

212x +12 x48x =

(22)

+ đặt số nhân tử chung đa thức 3x212x

+12 thì ta có được gì?

+ đa thức x48x ta đặt x thừa số chung ta gì?

+ ta thực tương tự câu b

b, 7x

+14x+7

3x2+3x

Gv cho nhóm thảo luận trình bày giải phiếu học tập Đại diện nhóm lên bảng trình bày nhóm cịn lại nhận xét sửa sai

* Hoạt động 3: Sửabµi 13(40):

Gv treo bảng phụ nội dung tập lên bảng yêu cầu học sinh đọc

Áp dụng qui tắc đổi dấu rút gọn a,

x −3¿2

15x¿

45x(3− x) ¿

b, y

2

− x2

x33x2y+3 xy2− y3 Hãy nêu quy tắc đổi dấu

Ở câu b ta phải phân tích đa thức thành nhân tử trước sau dùng quy tắc đổi dấu

+ tử HĐT thứ mấy? cịn mẫu? sau biến đổi ta có điều gì?

GV cho nhóm thảo luận trình bày phiếu học tập

=

x −2¿2 ¿

3¿ ¿ b, 7x

+14x+7

3x2+3x =

7(x2+2x+1)

3x(x+1)

=

x+1¿2 ¿

7¿ ¿

Các nhóm nhận xét sửa sai

Bµi 13(40):

Học sinh đọc đề trả lời câu hỏi GV Quy tắc đổi dấu: A = - ( - A)

HS nghe gợi ý thảo luận nhóm a,

x −3¿2 ¿

x −3¿3 ¿

x −3¿2 ¿

15x¿

15x¿

45x(3− x) ¿

b,

x − y¿3 ¿

x − y¿2 ¿ ¿

y2− x2 x33x2y

+3 xy2− y3=

(x − y)(x+y) ¿

(23)

3, Híng dÉn –dặn dị :

- GV híng dÉn HS lớp làm tập 10(40)

+ Nhóm cặp (x7+x6)và(x5+x4)và(x3+x2)và(x+1) ta có điều gì?

- Xem kỹ tập luyện - Làm tập 10 ; 11 ; 12 (17-SBT) V./ Rỳt kinh nghiệm

Tun 13 Ngày soạn: 04/ 09/ 2007

TiÕt 26

Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I, Mục tiêu :

* Kiến thức : HS hiểu đợc quy đồng mẫu thức phân thức.HS bieỏt caựch tỡm mu thửực chung sau ủaừ phãn tớch caực mu thửực thaứnh nhãn tửỷ

* Kĩ : HS phát đợc qui trình qui đồng mẫu, bớc đầu biết qui đồng mẫu phân thức đơn giản

*Thái độ : Rèn luyện tính tơng tự hố, nghiờm tỳc thảo luận II, Chuẩn bị thầy trò :

 Giáo viên : Bảng phụ, phiu hc Học sinh : kiến thức quy đồng phân số III, Phương Pháp:

Phát giải vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hnh IV, Tiến Trình dạy học :

1, Kiểm tra bµi cị :

HS1) Qui đồng mẫu phân số :

5 vµ 12

HS2) Hãy dùng tính chất phân thức để biến đổi cặp phân thức

4

x+1 vµ

3x

x −1 thµnh phân thức có mẫu?

2, Dạy học :

Hot động Thầy

Hoạt động : Thế quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

GV: Cũng làm tính cộng tính trừ phân số ta phải biết quy đồng mẫu số nhiều phân số, để làm tính cộng tính trừ phân thức ta cần biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, tức biến đổi phân thức cho thành phân thức có mẫu thức phân thức cho

Hoạt động Trị

1 Tìm hiểu kiến thức quy đồng mẫu thức

HS lên bảng , HS lớp làm vào

2

1 1( ) ( )( )

x y x y

x y x y x y x y

 

 

(24)

GV: Ví dụ : Cho hai phân thức

1

x y vaø

x y Hãy dùng tính chất phân thức biến đổi chúng thành hai phân thức có mẫu thức GV cách làm gọi quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Vậy quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?

GV: Giới thiệu ký hiệu mẫu thức chung: MTC GV: Để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta phải tìm mẫu thức chung Vậy tìm mẫu thức chung ?

Hoạt động : Mẫu thức chung GV : Ở VD mẫu thức chung

1

x y và

x y là ?

GV : Em có nhận xét mẫu thức chung mẫu thức phân thức ?

GV : Cho HS laøm ?1

GV : Quan sát mẫu thức phân thức cho: 6x2yz , 2xy2 , MTC : 12x2y3z em có nhận xét ?

GV: Để quy đồng mẫu thức hai phân thức

1

4x  8x4vaø

6x  6x ta tìm MTC nào?

Hỏi : Vậy quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, muốn tìm MTC ta làm ?

GV treo bảng phụ nội cách tìm nhân tử chung hai phân thức bảng SGK trang 41

2

1 1( ) ( )( )

x y x y

x y x y x y x y

 

 

   

HS : quy đồng mẫu thức nhiều phân thức biến đổi phân thức cho thành phân thức có mẫu thức phân thức cho

2 Tìm mẫu thức chung HS: MTC: (x-y ).( x+y)

HS: MTC tích chia hết cho mẫu thức phân thức cho

?1

HS : Có thể chọn 12x2y3z 24x3y4z … làm mẫu thức chung hai tích chia hết cho mẫu thức cho Nhưng MTC : 12x2y3z đơn giản HS : Hệ số MTC BCNN hệ số thuộc mẫu thức

Các thừa số có mẫu thức có MTC , thừa số lấy với số mũ lớn

HS : Phân tích mẫu thức thành nhân tử

Chọn tích chia hết cho mẫu thức phân thức cho 4x2 – 8x + = 4( x2 – 2x + )= 4(x -1)2 6x2 – 6x = 6x ( x – )

MTC : 12 ( x – )2 HS : trả lời

2 Quy đồng mẫu thức

HS : Để quy đồng mẫu số phân số ta làm sau :

(25)

GV yêu cầu HS đọc nhận xét SGK * Hoạt động 3: Quy đồng mẫu thức

Hỏi : Nêu bước quy đồng mẫu số em học ?

GV : Để quy đồng mẫu nhiều phân thức ta tiến hành qua ba bước tương tự

Ví dụ : Quy đồng mẫu thức hai phân thức

1

4x  8x4vaø 6x  6x

1

4(x1) vaø (x x1)

Hỏi : Ở ta tìm MTC hai phân thức biểu thức ?

Hãy tìm nhân tử phụ cách chia MTC cho mẫu phân thức ?

GV : Nhân tử mẫu với nhân tử phụ tương ứng

GV hướng dẫn HS cách trình bày

2

1 1.3

4 4( 1)

x xx  x 

2 2

2

2

2

1 1.3

4 4( 1) 4.( 1) 3

12 ( 1)

5 5.2( 1) 6 ( 1) ( 1).2( 1)

10( 1) 12 ( 1)

x

x x x x x

x x x

x

x x x x x x x

x x x

 

   

 

   

 

GV : Qua ví dụ cho biết muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ?

GV : Cho HS làm ? ?3 Cho HS hoạt động nhóm Nửa lớp làm ?2

Quy đồng mẫu thức hai phân thức

x25x

5 2x −10

Nửa lớp làm ?3

-Tìm thừa số phụ cách lấy MC chia cho mẫu riêng

-Quy đồng : Nhân tử mẫu phân số với thừa số phụ tương ứng HS: MTC: 12x( x – 1)2

HS: 12x( x - 1)2 : ( x – )2 = 3x Vậy nhân tử phụ phân thức

2

4(x1) laø 3x

12x ( x -1 )2 : 6x(x-1) = ( x-1 ) Vậy nhân tử phụ phân thức

5 (x x1)

laø ( x – )

HS làm vào

HS trả lời :

HS hoaùt ủoọng nhoựm ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi ?2: Qui đồng mẫu:

x25x

5 2x −10

Ta cã:

x2 – 5x = x(x-5) NTP :2

2x – 10 = 2(x -5) NTP : x MTC : 2x(x – 5)

3

x(x −5)=

6

2x(x −5) =

5 2(x −5)=

5x

(26)

Qui đồng mẫu: x25x;

5 102x

+ gợi ý: phân tích mẫu thành nhân tử, tìm mẫu thức chung

Nửa lớp làm ?3

GV theo dõi nhóm làm việc Cho học sinh nhận xét sửa sai

* Hoạt động : Củng cố

Hỏi : Nêu cách tìm MTC

Nêu bước quy đồng mẫu thức phân thức GV treo bảng phụ nội dung 17 yêu cầu Hs đứng chỗ đọc to nội dung tốn

GV cho lớp suy nghĩ làm

Hoûi : Theo em , em chọn cách ? ?

?3: Qui đồng mẫu: x25x;

5 102x Gi¶i:

Ta cã: 5

102x=

5 2x −10

x2 – 5x = x(x – 5) 2x – 10 = 2(x – 5)

x −50 2x¿

3

x(x −5)=

6

¿ HS lớp nhận xét HS : trả lời

HS : Cả hai bạn

Bạn Tuấn tìm MTC theo nhận xét SGK

Còn bạn Lan quy đồng mẫu thức sau rút gọn phân thức Cụ thể :

2

3 2

2

5 5

6 ( 6) 18 ( 6)

36 ( 6)( 6)

x x

x x x x x

x x x x x

x x x x

 

  

 

 

   

3, Híng dÉn häc sinh häc bµi :

- Häc thuéc qui t¾c: cách tìm MTC, cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Lµm bµi tËp: 14,16 ; 18,20 (43-44 Sgk) V Rút kinh nghiệm

……… ………

(27)

Tuần 14 Ngày soạn: 14/ 11/ 2009 Tiết 27

Luyện tËp I, Mơc tiªu:

* Kiến thức : Thơng qua hệ thống tập, HS nắm vững kiến thức qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

* Kĩ : Rèn luyện t phân tích tính cẩn thận. * Thái độ : nghiờm tỳc thảo luận nhúm

II, ChuÈn bÞ:

Giáo viên HS chuẩn bị sẵn tập giao tiết 26 III, Phương Phỏp:

Phát giải vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập thực hành IV, Tiến Trình dạy học :

1, Kiểm tra cò :

HS1: Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm nh nào? Áp dụng: Làm 18a(43)

HS2: Qui đồng mẫu phân thức: 10

x+2;

5 2x −4

Gäi Hs nhận xét làm bạn?

2, LuyÖn tËp:

Hoạt động Thầy * Hoạt động 1:

Bài 18(43): Quy đồng mẫu phân thức: b, x+5

x2+4x+4 ; x

3x+6 Ta cã: x2 +4x+4 = (x+2)2 YNTP :

Hoạt động Trò

(28)

3x+6 = 3(x+2) YNTP :(x+2) MTC : 3(x+2)2

x=5 x2

+4x+4=

3(x+5)

3(x+2) x+2¿2

3¿

x

3x+6=

x(x+2) ¿

Bài 19(43): Qui đồng mẫu phân thức a,

x+2 ;

8 2x − x2 Ta cã: x+2 = x+2 2x – x2 = -(x2 – 2x) = -x(x – 2) YMTC : -x(x2 – 4) hc (4 – x2) X

Y x1+2=(2− x).x x(4− x2)

8

2x − x2 =

8(2+x) x(4− x2)

b, x2 +1 vµ x

4

x21 MTC : x2 - 1 x2+1

1 =

(x2+1)(x21) x21 =

x41

x21

x4 x21=

x4 x21

c, x

3

x33x2y+3 xy2− y3 ; x y2xy

Ta cã: x3 – 3x2y +3xy2 – y3 = (x-y)3 y2 – xy = y(y – x) = - y(x – y)

YMTC : y( x-y )3 x3

x33x2y

+3 xy2− y3 =

x3y

y(x − y)

x

y2xy =

x − y¿2 ¿

x − y¿3

y¿

x Bài 20(44): Giải:

Ta cã: x3+ 5x2 – 4x -20 =(x2+3x -10)(x+2) V× x3+ 5x2 – 4x -20 =(x2 +7x+10)(x-2)

MTC : x3+ 5x2 – 4x -20

1

x2+3x −10=

x+2

(x2+3x −10)(x+2)

Gäi HS nhËn xét làm bạn?

1 HS tìm MTC ?

1 HS tìm nhân tử phụ Yqui đồng mẫu

1 HS lµm bµi 19 b?

1 HS t×m MTC ?

1 HS qui đồng?

HD: để chứng tỏ chọn x3+5x2 -4x -20 làm MTC ,chỉ cần chứng tỏ chia hết cho mẫu thức phân thức cho

(29)

= x+2 x3

+5x24x −20 x

x2

+7x+10=

x(x −2) (x2+7x+10)(x −2)

= x

2

Ngày đăng: 20/05/2021, 13:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w