1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TUAN 33 NAM HOC 20112012

20 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 40,29 KB

Nội dung

Giaùo vieân höôùng daãn hoïc sinh ñoïc theo caùch phaân vai: 1 hoïc sinh ñoùng vai ngöôøi hoûi, 1 hoïc sinh ñoùng vai Ñoâ- reâ- mon traû lôøi -Giaùo vieân giôùi thieäu[r]

(1)

TUẦN 33

Thứ Mơn Tiết Tên dạy

Thứ hai Ngày 23-4-2012

Chào cờ TĐ-KC

T ĐĐ

33 65-33

161 33

Tuần 33 Cóc kiện trời ( MT )

Kiểm tra

Bảo vệ môi trường ( tiết ) dành cho địa phương

Thứ ba Ngày 24-4-2012

CT T TĐ

65 162

66

Cóc kiện trời ( nghe – viết ) Ôn tập số đến 100.000 ( 169 )

Mặt trời xanh

Thứ tư Ngày 25-4-2012

LTVC TV

T TNXH

33 33 163

65

Nhân hóa ( MT ) Ơn chữ hoa Y

Ôn tập số đến 100.000 ( 170 ) Các đới khí hậu ( MT )

Thứ năm Ngày 26- 4-2012

CT T TC

66 164

33

Quà đồng nội ( nghe – viết )

Ôn tập phép tính phạm vi 100.000 ( 170 ) Làm quạt giấy tròn ( tiết )

Thứ sáu Ngày 27-4-2012

TLV T TNXH GDNGLL

SHTT

33 165

66

33

Ghi chép sổ tay

Ơn tập phép tính phạm vi 100.000( tt ) (171) Bề mặt trái đất ( MT )

Tìm hiểu người anh hùng đất nước quê hương

(2)

Tuần : 33

Thứ hai , ngày 23 tháng năm 2012

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: 65-33

CÓC KIỆN TRỜI ( MT ) ( gián tiếp ) I/ Yêu cầu:

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu nội dung : có tâm biết phối hợp với đấu tranh cho lẻ phải nên cóc bạn thắng đội quân hùng hậu nhà Trời , buộc Trời phải cho mưa xuống trần gian , làm mưa cho hạ giới ( trả lời câu hỏi sách giáo khoa )

- _ Kể chuyện : Kể lại đoạn truyện theo lời nhân vật truyện , dựa theo tranh minh họa

MT : Giáo viên liên hệ : nạn hạn hán hay lũ lụt thiên nhiên ( trời ) gây cho người người khơng có ý thức BVMT phải gánh chịu hậu

II/Chuẩn bị:

-Tranh minh họa tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc III/ Lên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra cũ:

-YC HS đọc trả lời câu hỏi nội dung tập đọc: “Cuốn sổ tay”

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung 3/ Bài :

a.Giới thiệu: Dựa vào câu ca dao:

Con cóc cậu ơng trời Hễ đánh trời đánh cho

-Ghi tựa

b Hướng dẫn luyện đọc: -Giáo viên đọc mẫu lần Đoạn 1: Giọng khoan thai

Đoạn 2: Giọng hồi hộp, sau khẩn trương, sôi động, nhấn giọng từ ngữ tả chiến đấu cóc bạn: một mình, ba hồi trống, bé tẹo, náo động, giận.

Đoạn 3:Giọng phấn chấn thể niềm vui chiến thắng

*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc câu luyện phát âm từ khó, từ dễ lẫn

-Hướng dẫn phát âm từ khó:

-Đọc đọan giải nghĩa từ khó -Chia đoạn.(nếu cần)

-YC HS nối tiếp đọc đoạn

-2 học sinh lên bảng trả cũ -HS tự trả lời

-HS lắng nghe nhắc tựa

-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu

-Mỗi học sinh đọc câu từ đầu đến hết bài.(2 vòng)

-HS đọc theo HD giáo viên

-1 học sinh đọc đọan theo hướng dẫn giáo viên

(3)

bài, sau theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi ngắt giọng cho HS

-HD HS tìm hiểu nghĩa từ -YC HS đặt câu với từ (nếu cần)

-YC HS tiếp nối đọc trước lớp, HS đọc đoạn

- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm - Tổ chức thi đọc nhóm

-YC lớp đồng

c Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Gọi HS đọc lại toàn trước lớp -YC HS đọc đoạn

?Cóc xếp đội ngũ trứơc khi đánh trống?

-YC HS đọc đoạn

- Kể lại chiến đấu hai bên?

-YC HS đọc đoạn

- Sau chiến thái độ trời thay đổi như thế ?

-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? * Luyện đọc lại:

-GV chọn đoạn đọc trước lớp -Gọi HS đọc đoạn lại

-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn -Cho HS luyện đọc theo vai

-Nhận xét chọn bạn đọc hay * Kể chuyện:

a.Xaùc định yêu cầu:

-Gọi HS đọc YC SGK

b Kể mẫu:

-GV cho HS quan sát tranh SGK -Cho HS phát biểu ý kiến tên đặt cho đoạn

-GV cho HS kể mẫu

câu

-HS trả lời theo phần giải SGK -HS đặt câu với từ.

-Mỗi học sinh đọc đọan thực theo yêu cầu giáo viên:

-Mỗi nhóm HS, HS đọc đoạn -3 nhóm thi đọc, lớp nghe nhận xét -Cả lớp đồng toàn

-1 HS đọc, lớp theo dọi SGK -1 HS đọc đoạn

+Cóc bố trí lực lượng chổ bất ngờ, phát huy sức mạnh vật, cua ở chum nước, ong đợi sau cánh cửa, cáo gấu, cọp nâùp hai bên cửa.

-1 HS đọc đoạn

+Cóc bước tới lấy dùi đánh ba hồi trống, trời giận sai gà trị tội, gà vừa bay đến cóc hiệu cáo nhảy xơ tới cắn cổ gà tha đi, trời sai chó bắt cáo, chó vừa đến cửa gấu quật chó chết tươi…

-1 HS đọc đoạn

+Trời mời cóc vào thương lượng nói dịu dàng, lai cịn hẹn với cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến báo hiệu…

+Suy nghĩ trả lời: Cóc có gan lớn dám kiện Trời, mưu trí chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cõi nói chuyện với Trời.

-HS theo dõi GV đọc -2 HS đọc

-HS xung phong thi đọc

-3 HS tạo thành nhóm đọc theo vai - HS hát tập thể

-1 HS đọc YC: Dựa vào tranh minh hoạ đoạn truyện tình tiết, em đặt tên cho đoạn câu chuyện, kể lại đoạn

-HS quan saùt -HS đặt tên

(4)

-GV nhận xét nhanh phần kể HS

c Kể theo nhóm:

-YC HS chọn đoạn truyện kể cho bạn bên cạnh nghe

d Kể trước lớp:

-Gọi HS dựa vào tranh nối tiếp kể lại câu chuyện Sau gọi HS kể lại tồn câu chuyện

-Nhận xét cho điểm HS

4.Củng cố-Dặn dò:

-Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? -Nhận xét, GDTT cho HS khơng nên đánh cóc vật chúng có cơng việc kiện ông Trời để có mưa -Giáo viên dặn học sinh nhà tiếp tục luyện kể lại câu chuyện

trong truyeän

-2 HS giỏi kể mẫu đoạn Tranh 1: Cóc rủ bạn kiện trời Tranh 2: Cóc đánh trống kiện trời

Tranh 3:Trời thua, phải thương lượng với cóc Tranh 4: Trời làm mưa.

-HS kể theo YC Từng cặp HS kể -HS nhận xét cách kể bạn -4 HS thi kể trước lớp

-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay

-2 – HS trả lời theo suy nghĩ -Do tâm biết đồn kết đẩu tranh nên cóc bạn thắng đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới

-Lắng nghe - Về nhà học TỐN:161

KIỂM TRA

I/ Mục tiêu:

 Kiểm tra kiến thức tốn cuối học kì II Đọc viết số có chữ số, so sánh số, thực

phép tính với số có chữ số

II/ Đề bài:

Bài 1: Khoanh vào câu trả lời đúng: Số liền sau số 68457 là: A 68467 B 68447 C 68456 D 68458

Bài 2: Sắp xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé

48671, 47681, 48716,47816

Bài 3: Đặt tính tính:

21628 x ; 15250 :

Bài 4: Ngày đầu cửa hàng ban 230 m vải, ngày thứ hai bán 340 m vải Ngày thứ ba bán 1/3 số m vải bán hai ngày đầu Tính số m vải bán ngày thứ ba? Yêu cầu học sinh thực vào VKT, nộp bài, Giáo viên sửa sai, nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét học

Yêu cầu học sinh nhà làm tập luyện tập thêm Chuẩn bị sau

-ĐẠO ĐỨC

(5)

-Thứ ba , ngày 24 tháng năm 2012

TẬP ĐỌC : 66

MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI I/ Mục tiêu:

- Biết ngắt nhịp hợp lí dòng thơ , nghỉ sau khổ thơ

- _ Hiểu nội dung : hiểu tình yêu quê hương tác giả qua hình ảnh mặt trời xanh tơi dịng thơ tả vẻ đẹp đa dạng cọ ( trả lời câu hỏi sách giáo khoa )

- Yêu thích vẻ đẹp có thiên nhiên II/ Chuẩn bị:

Tranh MH nội dung TĐ SGK, Thêm tranh (ảnh) rừng cọ vài cọ thật bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc

III/ Lên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1/ Ổn định: 2/ KTBC:

- YC HS đọc trả lời câu hỏi ND tập đọc Cóc kiện trời.

- Nhận xét ghi điểm 3/ Bài mới:

a/ GTB: Giới thiệu quê hương cọ, vài tác dụng từ cọ sống, liên hệ ghi tựa: “ Mặt trời xanh tôi

b/ Luyện đọc: Giáo viên đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn lượt với giọng tha thiết, trìu mến HD HS cách đọc

- Hướng dẫn HS đọc câu kết hợp luyện phát âm từ khó

- Hướng dẫn đọc khổ thơ giải nghĩa từ khó

- YC HS nối tiếp nối đọc khổ thơ trước lớp GV theo dõi chỉnh sửa lỗi cho HS

- YC HS đọc giải để hiểu nghĩa từ khó

-Cho HS đặt câu với từ:

- YC HS nối tiếp đọc lần trước lớp, HS đọc khổ

- YC HS luyện đọc theo nhóm

- HS lên bảng thực YC -HS đọc trả lới câu hỏi

-HS lắng nghe – nhắc lại tựa

-Theo dõi GV đọc

-Mỗi HS đọc dòng, tiếp nối đọc từ đầu đến hết Đọc vòng

-HS đọc từ khó.(Mục tiêu)

- Đọc khổ thơ theo HD GV HS đọc ý ngắt nhịp thơ

- HS đọc giải trước lớp Cả lớp đọc thầm theo

-HS thi đặt câu

-6 HS tiếp nối đọc bài, lớp theo dõi SGK

(6)

- Tổ chức thi đọc nhóm - YC HS đọc đồng thơ

c/ HD tìm hiểu bài:

- GV gọi HS đọc

+Tiếng mưa rừng cọ so sánh với những âm nào?

Giáo viên giảng thêm cách sử dụng từ ngữ miêu tả âm tác giả.

-Cho HS đọc thơ

+?Về mùa hè rừng cọ có nhiều thú vị ?

HS đọc thầm khổ thơ cuối

+Vì tác giả thấy cọ giống mặt trời?

Em có thích gọi cọ mặt trời xanh khơng ? sao?

d/ Học thuộc lòng thơ: - Cả lớp ĐT thơ bảng - Xoá dần thơ

-YC HS đọc thuộc lịng khổ thơ em chọn, sau gọi HS đọc trước lớp Tổ chức thi đọc theo hình thức hái hoa

-Gọi HS đọc thuộc - Nhận xét cho điểm 4/ Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc chuẩn bị nội dung cho tiết sau

- nhóm thi đọc nối tiếp - Cả lớp đọc ĐT

- HS đọc cả, lớp theo dõi SGK +tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi ào

-Về mùa hè, nằm rừng cọ,tác giả thấy trời xanh qua kẽ

Lá cọ hình quạt, có gân xịe tia nắng, nên tác giả thấy giống mặt trời

-học sinh nói theo ý nghó riêng

Cả lớp đọc đồng - HS đọc cá nhân

-HS chọn khổ thơ thích đọc thuộc trước lớp trả lời em thích khổ thơ

- – HS thi đọc trước lớp

-CHÍNH TẢ (Nghe – viết): 65 CÓC KIỆN TRỜI I/ Yêu cầu:

 Nghe - viết xác, trình bày đúng, đẹp đoạn truyện Cóc kiện trời  Viết tên nước láng giềng Đông Nam Aù

 Điền vào chỗ trống âm dễ lấn s/x, o/ơ

II/ Đồ dùng:

 Bảng viết sẵn BT tả

III/ Lên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1/ Ổn định: 2/ KTBC:

(7)

chính tả trước - Nhận xét ghi điểm 3/ Bài mới:

a/ GTB: - Ghi tựa:

b/ HD viết tả:

* Trao đổi ND đoạn viết: -GV đọc đoạn văn lần * HD cách trình bày:

-Đoạn văn có câu?

-Trong đoạn văn có chữ phải viết hoa? Vì sao?

- Có dấu câu sử dụng?

* HD viết từ khó:

- YC HS tìm từ khó phân tích

- YC HS đọc viết từ vừa tìm

*Viết tả:

- GV đọc cho HS viết vào - Nhắc nhở tư ngồi viết

* Soát lỗi: * Chấm bài:

-Thu - chấm nhận xét

c/ HD làm BT: Bài 2:

Câu a:

-Gọi HS đọc YC

-Yêu cầu học sinh đọc câu

Yêu cầu học sinh viết vào tên nước:Bru nây, Cam –pu chia, Đông ti- mo, Lào, In- đô- nê- xi- a

Bài 3: Lựa chọn:Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu

Yêu cầu học sinh chọn tập a hay b làm vào tập

a/ sào, xào nấu, lịch sử, đối xử

b/ chín mọng, mơ mộng, hoạt động,ứ đọng 4/ Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét tiết học, viết HS -Dặn dò

baûng

- vừa vặn, dùi trống, dịu giọng.

-Lắng nghe nhắc tựa

- Theo dõi GV đọc HS đọc lại, lớp đọc thầm

.

-3 caâu

-Những chữ đầu câu tên riêng phải viết hoa - Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy

- HS: hạn hán, chim muông, khôn khéo, thiên đình, trần gian.

- HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng

-HS nghe viết vào -HS tự dò chéo -HS nộp

Đọc, nhận xét Lắng nghe

Tự lựa chọn thực theo yêu cầu giáo viên

1 học sinh lên bảng

Đọc làm, nhận xét bảng lớp

(8)

- Chuẩn bị sau TOÁN: 162

ÔN TẬP PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000 I/ Mục tiêu: Giúp HS:

 Củng cố cộng, trừ, nhân, chia nhẩm viết số phạm vi 100000  Giải tóan nhiều cách khác

II/ Chuẩn bị :

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Ổn định:

2 Kiểm tra cũ:

-giáo viên trả kiểm tra tiết trước - Nhận xét chung

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

Ghi tựa

B Luyên tập:

Bài và2:-u cầu học sinh tự làm bài, sau gọi học sinh lên bảng sửa Giáo viên tổ chức nhận xét, sửa sai

Bài 3:Đọc đề Hướng dẫn tóm tắt:

Hướng dẫn giải yêu cầu học sinh tự lựa chọn cách giải:

Cách 1: Số bóng đèn lại sau chuyển lần đầu:

80000 - 38000 =42 000(bóng)

Số bóng đèn cịn lại sau chuyển lần hai: 42000 - 26000 = 16000(bóng)

Đáp số: 16000 bóng đèn Cách 2:

Số bóng đèn chuyển đi:

38 000 + 26 000 = 64 000(bóng) Số bóng đèn cịn lại là:

80000 - 64 000 = 16 000 (bóng)

Đáp số: 16000 bóng đèn Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa sai,nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét học, tuyên dương HS có tinh thần học tập tốt Chuẩn bị sau

-YC HS nhà luyện tập thêm tập VBT chuẩn bị sau

-Tự làm thực theo yêu cầu

(9)

Thứ tư , ngày 25 tháng năm 2012

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : 33

NHÂN HÓA ( MT ) I/ Yêu cầu:

 Nhận biết tượng nhân hóa tong đoạn thơ, đoạn văn cách nhân

hóa mà tác giả sử dụng

 Bước đầu nói cảm nhận hình ảnh nhân hóa đẹp  Viết đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hóa

II/ Chuẩn bị:

 Bảng từ viết sẵn tập bảng

III/ Lên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1/ OÅn định:

2/ Kiểm tra cũ:

+GV yêu cầu học sinh thực laịi tập tiết trước

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung 3/ Bài :

a Giới thiệu bài: - Ghi tựa

b.HD làm tập: Bài tập 1:

-Gọi HS đọc YC

-GV nhắc lại yêu cầu BT:phát PHT,

giáo viên hướng dẫn nhóm thảo luận theo yêu cầu phiếu

SV nhân hóa

từ ngữ dùng để nhân hóa chỉ người bộ phận của người

nhân hóa bằng từ ngữ hoạt động, đặc điểm của người

Mầm Tỉnh giấc

Hật mưa Mải miết,

trốn tìm

Cây đào mắt Lim

dim,cười GV nhận xét chốt lời giải

Giáo viên yêu cầu học sinh thực tương tự câu a để làm câu b vào VBT (cá nhân)

-Nhận xét tuyên dương YC HS viết lời giải

? Em thích hình ảnh nhân hóa nào?Vì sao?

-2 học sinh nêu, lớp theo dõi nhận xét

+Lúa, tre, đàn cị, gió, mặt trời

-Nghe giáo viên giới thiệu

-1 HS đọc yêu cầu BT SGK Lớp lắng nghe -4 nhóm HS thảo luận theo nhóm để đưa phương án ghi vào phiếu, dán lên bảng

Các nhóm nhận xét,sửa sai -1 HS đọc yêu cầu

Học sinh thực VBT theo yêu cầu giáo viên, học sinh lên bảng

Nhận xét bổ sung,sửa sai

(10)

Bài tập 2:

-Gọi HS đọc u cầu

-GV nhắc lại YC: Chúng tasử dụng phép nhân hoá tả bầu trời buổi sớm hay buổi trưa vườn cây…

-Nhận xét, chốt lời giải -GV nhận xét chốt lời giải -Yêu cầu HS chép vào

4: Củng cố, dặn doø:

-Nhận xét tiết học Biểu dương em học tốt

-GV yêu cầu HS nhà tìm hiểu thêm từ ngữ thiên nhiên Chuẩn bị tiết sau

reo hò);cây gạo( thảo, hiền, đứng, hát) Học sinh trả lời theo ý thích

2 học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc lựa chọn ý để tả theo yêu cầu dựa vào tập đọc học:quạt cho bà ngủ, ngày hội rừng xanh, hát trồng cây, mặt trời xanh tôi…

Đọc làm Nhận xét chung

-TỐN:163

ÔN TẬP PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (tt) I/ Mục tiêu: Giúp HS:

 Củng cố cộng, trừ, nhân, chia nhẩm viết số phạm vi 100000  Củng cố tìm thành phần chưa biết phép tính

 Giải tóan có liên quan đến rút đơn vị

II Chuẩn bị:

 Tranh minh hoạ học SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Ổn định:

2 Kiểm tra cũ: 3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghi tựa

b Luyên tập:

Bài 2: Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau gọi học sinh lên bảng sửa Giáo viên tổ chức nhận xét, sửa sai

Bài 3: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết phép tính theo yêu cầu học.HS tự làm học sinh lên bảng Nhận xét,sửa sai

Bài 4: Học sinh tự làm, học sinh lên bảng sửa

4 Củng cố – Dặn dò:

Thực theo u cầu giáo viên Nêu cách tìm số hạng thừa số chưa biết… Thực theo yêu cầu

Giải Giá tiền sách là: 28500 : = 5700(đồng) Giá tiền sách là:

(11)

Chấm số – nhận xét

-Nhận xét học, tuyên dương HS có tinh thần học tập tốt

-YC HS nhà luyện tập thêm tập chuẩn bị sau

TẬP VIẾT: 33

Bài: ƠN CHỮ HOA: Y I/ Mục tiêu:

 Củng cố cách viết hoa chữ Y, thông qua tập ứng dụng

 Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Phú Yên câu ứng dụng:

Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, Kính già, già để tuổi cho.

 YC viết nét, khoảng cách chữ cụm từ

II/ Đồ dùng:

 Mẫu chữ Y

 Tên riêng câu ứng dụng  Vở tập viết 3/1

III/ Lên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1/ Ổn định: 2/ KTBC:

-Thu chấm số HS

- Gọi HS đọc thuộc từ câu ứng dụng tiết trước

- HS viết bảng từ: Đồng Xuân - Nhận xét – ghi điểm

3/ Bài mới:

a/ GTB: Ghi tựa

b/HD viết chữ hoa:

* Quan sát nêu quy trình viết chữ hoa: - Trong tên riêng câu ứng dụng có chữ hoa nào?

- HS nhắc lại qui trình viết chữT, D, N. - YC HS viết vào bảng

c/ HD viết từ ứng dụng: -HS đọc từ ứng dụng -Em biết vềPhú Yên?

- Giải thích:Phú Yênlà tên tỉnh thuộc miền Bắc nước ta

- HS nộp

- HS đọc: Đồng Xuân

Tốt gỗ tốt nước sơn Xấu người đẹp nết đẹp

người

- HS lên bảng viết, lớp viết b/con

-HS lắng nghe

- Có chữ hoa: T, D, N.

- HS nhắc lại (đã học hướng dẫn) -3 HS lên bảng viết, HS lớp viết b/ con: T. (2 lần)

-2 HS đọc Phú Yên.

(12)

-QS nhận xét từ ứng dụng:

-Nhận xét chiều cao chữ, khoảng cách nào?

-Viết bảng con, GV chỉnh sửa Phú Yên

d/ HD viết câu ứng dụng: - HS đọc câu ứng dụng:

-Giải thích câu ứng dụng -Nhận xét cỡ chữ

HS viết bảng

e/ HD viết vào tập viết:

- GV cho HS quan sát viết mẫu TV 3/1 Sau YC HS viết vào

- Thu chấm 10 Nhận xét 4/ Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học chữ viết HS -Về nhà luyện viết, học thuộc câu ca dao

-Chữ t cao li rưỡi, chữ lại cao li Khoảng cách chữ chữ o - HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: Phú Yên

-3 HS đọc

Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, Kính già, già để tuổi cho. .-Chữ d, đ, g, n, h, y, t, b cao li rưỡi, chữ

còn lại cao li Khoảng cách chữ chữ o

- HS lên bảng, lớp viết bảng

-HS viết vào tập viết theo HD GV -1 dòng chữ T cỡ nhỏ

-1 dòng chữ D, Nh cỡ nhỏ -2 dòng Phú Yên cỡ nhỏ -4 dòng câu ứng dụng

TỰ NHIÊN XÃ HỘI: 65

CÁC ĐỚI KHÍ HẬU ( MT ) I/ Yêu cầu: Giúp HS biết:

 Chỉ nêu tên đới khí hậu hai bán cầu trái đất

 Chỉ vị trí đới khí hậu: nhiệt đới, Hàn đới, ôn đới địa cầu

II/ Chuẩn bị:

 Các hình minh hoạ SGK

 Giấy bút cho nhóm thảo luận  Quả địa cầu sơ đồ đới khí hậu

III/ Lên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra cũ:

-YC HS cho biết đặc điểm năm, tháng mùa trái đất

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung 3/ Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trong học hơm

nay tìm hiểu đới khí

-3 HS

(13)

hậu hai bán cầu trái đất Ghi tựa

b.Vaøo bài:

Hoạt động 1: Các đới khí hậu ở

trên trái đất

Yêu cầu học sinh quan sát nêu tên đới khí hậu

Giáo viên cho học sinh thấy trái đát hai bán cầu có đới khí hậu giống nhau: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

Giáo viên giới thiệu thêm đặc điểm đới khí hậu

Hoạt động 2: Làm việc với địa cầu: Giáo viên:đưa mơ hình địa cầu cho học sinh thực hành đới khí hậu theo nhóm

Giáo viên làm mẫu chốt lại nội dung, yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ

Hoạt động 3: Liên hệ

Hãy đồ vị trí nước ta cho biết nước ta nằm đới khí hậu

Nước ta thuộc đới khí hậu nhiệt đới

nhắc tựa

-HS quan saùt

-2 HS lên bảng thực hiện, yêu cầu HS khác theo dõi bổ sung

Lớp làm việc theo nhóm, đại diện vài học sinh lên bảng

Các nhóm khác bổ sung, nhận xeùt

-HS lắng nghe, ghi nhớ đến HS khác nhắc lại

Học sinh thực hành cho nhau, sau vài học sinh nêu trước lớp

4/ Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học Về nhà học thuộc baøi

Thứ năm , ngày 26 tháng năm 2012

CHÍNH TẢ(nghe – viết): 66

QUÀ CỦA ĐỒNG NỘI I Mục tiêu:

 Nghe - viết xác đoạn Quà đồng nội.

 Làm tập phân biệt tiếng có âm đầu vần dễ viết sai s/x

o/ô

 Trình bày viết đúng, đẹp

II.Chuẩn bị:

 Viết sẵn nội dung tập tả bảng phụ, giấy khổ to Bút

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.Ổn định:

2.Kiểm tra cũ:

-Gọi HS lên bảng đọc viết nước ĐNA sau: Bru- nây,Cam- pu –chia, Đơng Ti-mo,In-đơ-nê-xi-a,Lào

-Nhận xét

(14)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học Ghi tựa.

b Hướng dẫn viết tả:

*Trao đổi nội dung viết.

-GV đọc đoạn văn lượt

-Hỏi: Đoạn văn tả gì?

*Hướng dẫn cách trình bày:

-Đoạn văn có câu?

-Những chữ đoạn văn phải viết hoa?

*Hướng dẫn viết từ khó:

-u cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn viết tả

-Yêu cầu HS đọc viết từ vừa tìm

*Viết tả:

- GV đọc thong thả câu, cụm từ cho HS viết vào

- Nhắc nhở tư ngồi viết * Soát lỗi:

-GV đọc lại bài, dừng lại phân tích từ khó viết cho HS sốt lỗi

-Yêu cầu HS đổi chéo để kiểm tra lỗi * Chấm bài:

-Thu - chấm nhận xét

c Hướng dẫn làm tập tả. Bài GV chọn câu a b. Câu a: Gọi HS đọc yêu cầu -GV nhắc lại YC BT

-Yêu cầu HS tự làm Gọi HS lên bảng -Cho HS đọc kết làm -Nhận xét, chốt lại lời giải

Câu b: HS tự làm câu b: 4.Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học

-Dặn HS nhà học thuộc câu đố, đố lại em nhỏ Chuẩn bị sau

-HS laéng nghe, nhaéc laïi

-Theo dõi GV đọc, HS đọc lại

-Tả mâm cỗ đón tết trung thu Tâm -HS trả lời

-Những chữ đầu đoạn đầu câu.

-Đọc: HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng

-HS nghe viết vào

-HS đổi cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc GV

HS nộp -7 Số lại GV thu chaám sau

-1 HS đọc yêu cầu SGK

-3 HS lên bảng làm, HS lớp làm vào nháp -Đọc lại lời giải làm vào

Đáp án: -a/ Cái bánh chưng

-b/ Thung luõng

Làm VBT, học sinh lên bảng sửa: a/Sao - xa - sen

b/Cộng - họp - hộp

(15)

ÔN TẬP PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000(tt) I/ Mục tiêu: Giúp HS:

 Củng cố cộng, trừ, nhân, chia nhẩm viết số phạm vi 100000, có trường

hợp cộng nhiều số

 Giải tóan hai phép tính

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Ổn định:

2 Kiểm tra cũ: 3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-ghi tựa

b Hướng dẫn luyện tập: Bài 1:Tính nhẩm

Bài 2:Thực đặt tính tính

Bài 3:Giải tốn

Giáo viên yêu cầu học sinh tự đọc làm vào

Giải: Số lít dầu bán là:

6450 : =2150 (l) Số lít dầu lại

6450 - 2150 =4300(l) Đáp số: 4300lít dầu

4 Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét học, tuyên dương HS có tinh thần học tập tốt

Tự thực vào VBT, Học sinh sửa Nhận xét,sửa sai

-1 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm vào VBT

-YC HS nhà luyện tập thêm tập chuẩn bị sau

THỦ CÔNG

Bài: LÀM QUẠT GIẤY TRÒN (Tiết 3) I.Mục tiêu:

 HS biết vận dụng kĩ gấp, cắt, dán để làm QUẠT  Làm quạt giấy tròn qui trình kĩ thuật  Hứng thú với học làm đồ chơi

II Chuẩn bị:

 Mẫu quạt giấy trịn làm giấy thủ cơng

 Một quạt giấy trịn gấp hồn chỉnh chưa dán vào bìa  Tranh quy trình làm quạt giấy trịn

 Giấy thủ cơng, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo thủ cơng

III Lên lớp:

(16)

1.Ổn định:

2.KTBC: KT đồ dùng HS. - Nhận xét tuyên dương 3 Bài mới:

a.GTB: Nêu mục tiêu yêu cầu học Ghi tựa

b Thực hành:

Hoạt động 1: GV HD HS Quan sát nhận xét:

-GV giới thiệu mẫu quạt giấy hỏi: Quan sát quạt giấy trịn em có nhận xét hình dạng, màu sắc, phận quạt giấy mẫu?

-GV tạo điều kiện cho HS suy nghĩ, tìm cách làm quạt giấy cách gợi ý cho HS mở dần quạt giấy để thấy trả lời

-GV nhận xét chốt lại qua HĐ2

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu. Bước 1: Gấp phần thân quạt. Bước 2: hòan thành sp Bước 3: trương bày sản phẩm

Yêu cầu học sinh thực bước tương tự tiết trước hoan thành sản phẩm – nộp sản phẩm chấm

4 Củng cố – dặn dò:

-GV nhận xét chuẩn bị HS, tinh thần thái độ học tập HS

-HS nêu lại bước gấp làm quạt giấy

-Dặn dò HS học sau chuẩn bị đầy đủ đồ dùng để kiểm tra định kì

-HS mang đồ dùng cho GV KT

-HS quan sát trả lời theo quan sát được:

Quan sát thực hành theo yêu cầu giáo viên Nộp sản phẩm hòan chỉnh

Thứ sáu , ngày 27 tháng năm 2012

TẬP LÀM VĂN

TẬP GHI CHÉP SỔ TAY I Yêu cầu:

 Rèn kĩ đọc hiểu:Bài báo “Alô! Đô- rê mon thần thông đây”hiểu nội dung,

nắm ý câu trả lời Đô- rê- mon về: Sách đỏ loại động vật, thực vật

 Rèn kĩ viết: Biết ghi sổ tay ý chínhh câu trả lời Đô- rê- mon

II Đồ dùng dạy - học:

 Tranh ảnh số loại động vật q Một truyện tranh Đơ- rê- mon

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định: 2 KTBC:

(17)

viết bảo vệ môi trường -Nhận xét ghi điểm 3.Bài mới:

a Giới thiệu bài: giới thiệu truyện tranh

Đô- rê- mon, liên hệ Ghi tựa. b Hướng dẫn làm tập:

Bài tập 1: Gọi HS đọc báo viết trả lời Đô- rê- mon

Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc theo cách phân vai: 1 học sinh đóng vai người hỏi, học sinh đóng vai Đơ- rê- mon trả lời -Giáo viên giới thiệu thêm tranh ảnh vật có báo chôt cho học sinh biết từ mới: sách đỏ, tuyệt chủng nhận xét

b Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu BT -GV nhắc lại yêu cầu: -Cho HS viết -Cho HS đọc viết Ví dụ: Các lồi sách đỏ: + Việt Nam:

Động vật:sói đỏ, cáo, gấu chó,…

Thực vật:Trầm hương, trắc, kơ-nia,…

+Thế giới:chim kền kền, gấu trúc, cá heo xanh…

-GV nhận xét chấm điểm số làm tốt

4.Củng cố, dặn dò: - -Nhận xét tiết học

-Dặn dị HS nhà sưu tầm thêm, tên vật có mặt sách đỏ cần bảo vệ

-Lắng nghe -1 HS đọc SGK

-Lắng nghe GV hướng dẫn, sau thực theo YC GV

Học sinh thực hành theo nhóm đơi dựa nội dung tập 1, sau viết vào

-Lớp nhận xét

Học sinh thhực hành, đọc làm, nhận xét

Thực theo yêu cầu giáo viên

TỰ NHIÊN XÃ HỘI : 66

BỀ MẶT TRÁI ĐẤT ( MT ) I.Mục tiêu: Sau học HS biết:

 Nêu đặc điểm bề mặt trái đất,  Phân biệt được: Lục địa- châu lục –đại dương  Kể tên châu lục đại dương trái đất

II.Chuẩn bị:

 Tranh ảnh SGK  Quả địa cầu, đồ

(18)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.Ổn định:

2.KTBC: Kể tên đới khí hậu nêu đặc điểm đới khí hậu Nước ta thuộc đới khí hậu Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung 3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Ghi tựa “Bề mặt trái đất”

Hoạt động 1: bề mặt trái đất

-3HS báo cáo trước lớp

-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm Quan sát cho biết trái đất nước hay đất liền chiếm diện tích lớn

Giáo viên: trên bề mặt trái đất ø nước chiếm phần lớn diện tích.

Hoạt động 2:phân biệt lục địa đại dương:

-Yêu cầu nhóm thảo luận theo PHT với nội dung sau:

Những nơi gọi lục địa? Đại dương?

Trên trái đất có châu lục đại dương ?

Nêu tên châu lục đại dương trái đất ?

-Yêu cầu nhóm dán kết làm việc lên bảng Yêu cầu HS nhận xét bổ sung

GV kết luận: Lục địa chia thành nhiều khu vực khác có vị trí địa lí, lãnh thổ riêng tạo nên châu lục, bao bọc xung quanh châu lục đại dương

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ SGK

Liên hệ thực tế:

Nước Việt Nam nằm châu lục nào? Gd:Giữ gìn bảo vệ mơi trường…

4/ Củng cố – dặn dò: Nhắc lại nội dung học -Nhận xét tiết học

+Các nhóm làm việc theo hướng dẫn, thảo luận nhóm

Báo cáo bổ sung

+Đại diện nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Lắng nghe

-Một vài đại diện HS báo cáo, HS khác theo dõi, bỗ sung đặc điểm khác bạn chưa trình bày

3 học sinh

-HS lắng nghe ghi nhận để chuẩn bị

**************************************************** TOÁN : 165

(19)

 Củng cố tên gọi, cách đổi đơn vị đo học:độ dài, khối lượng thời gian tiền

Vieät Nam

 Thực đổi số đo độ dài có tên hai đơn vị đo thành số đo có tên đơn vị đo  Củng cố giải tóan có liên quan đến đại lượng học

II/Chuẩn bị:

II/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Ổn định:

2 Kiểm tra cũ: 3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: b.Hd luyên tập

Bài 1: Hướng dẫn học sinh tính đổi nhẩm khoanh tròn vào câu trả lời

Bài 2:Quan sát tranh thực phép cộng trừ để tìm khối lượng đồ vật, sau kết luận

Ví dụ: 500 = 200 = 700 gam KL:Quả đu đủ cân nặng 700 gam.

Bai3: Thực cá nhân mơ hình đồng hồ viết vào chổ chấm

Bài 4: Yêu cầu học sinh tự đọc kĩ đề giải tóan vào VBT

Tổ chức nhận xét, sửa sai

4 Củng cố – Dặn dò:

Chấm số vbt

-Dặn chuẩn bị cho tuần sau

Học sinh thực nêu làm nhận xét

Thực VBT, học sinh lên bảng

Làm nêu miệng tập nhận xét, sửa sai Thực theo yêu cầu giáo viên

Giaûi Số tiền Bình có

2000 x = 4000(đồng) Số tiền Bình cịn lại là: 4000 - 2700 = 1300(đồng)

Đáp số: 1300 đồng

SINH HOẠT LỚP

I/ Giáo viên nêu yêu cầu tiết sinh hoạt cuối tuần

Các tổ trưởng nhận xét chung tình hình thực tuần qua  Tổ - Tổ - Tổ - Tổ

 Giáo viên nhận xét chung lớp  Về nề nếp tương đối tốt  Về học tập:

II/ Phương hướng tuần tới:

(20)

Ngày đăng: 20/05/2021, 05:11

w