-KN : Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch, thám hiểm(BT1,BT2); bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết được đoạn văn nói về du lịch h[r]
(1)Tuần 30 Tuần 30
Thứ hai ngày tháng năm 2012 Thứ hai ngày tháng năm 2012
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU
- KT: Luyện tập phép tính phân số, tìm phân số số
- KN : Thực phép tính phân số Biết tìm phân số số tính diện tích hình bình hành.Giải tốn liên quan đến tìm hai số biết tổng(hiệu) hai số
- TĐ : Cẩn thận ,tích cực, tự giác
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
1’ 9-10’ 8-9’ 7-8’ 9-10’ 2’
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.Hướng dẫn hs làm luyện tập : Bài : Y/ cầu hs
-Hỏi +Nhắc lại cách cộng, trừ, nhân chia hai phân số
-H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Bài :Y/ cầu hs + H.dẫn ph tích đề -Hỏi +Nhắc lại cách tìm ph số số
-H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Bài :Y/ cầu hs + H.dẫn ph tích đề -Hỏi +Nhắc lại cách tìm2 số biết tổng tỉ số số
-H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Y.cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4,5 - Y/ cầu hs + H.dẫn phân tích đề
-H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Dặn dò: Xem lại bài.Chbị : Tỉ lệ đồ -sgk,trang 154
-Nh.xét tiết học, biểu dương
- Th.dõi
-Đọc đề+nêu lại cách cộng, trừ, nhân chia - Vài hs làm bảng -Lớp +nh.xét
a, 20
23 20 11 20 12 20 11
b, 72
13 72 32 72 45
c,
3 48 36 16 d,7 : 11 56 44 11 11 e, 13 10 10 20 5 5 : 5
Đọc đề, ph tích +nêu cách tìm ph số số - hs làm bảng -Lớp + nh.xét
Chiều cao HBH :18 x
= 10 (cm) Diện tích HBH : 18 x 10 = 180 (cm2)
Đáp số : 180 cm2
Đọc đề, ph tích -vẽ sơ đồ +nêu lại bước giải - hs làm bảng -Lớp + nh.xét
? Búp bê :
63 đồ chơi Ơ tơ:
?
Tổng số phần :2+5 =7(phần)
Số ơtơ có gian hàng : 63 :7 x = 45( ôtô) Đáp số : 45 ôtô *HS khá, giỏi làm thêm BT 4,5
- hs làm bảng -Lớp + nh.xét Bài : Hình H :4
1
Hình A :
; Hình B :
Hình C :
(2)-Th.dõi, thực Tập đọc
HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VỊNG QUANH TRÁI ĐẤT. I Mục tiêu :
- KT : Hiểu ND , ý nghĩa: Ca ngợi Ma – Gien – Lăng đồn thám hiểm dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: Khẳng định trái đất hình cầu, phát Thái Bình Dương vũng đất mới.(Trả lời CH 1,2,3,4 SGK).* HS KG trả lời câu hỏi số
- KN : Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc diễn cảm đoạn với giọng tự hào, ca ngợi
- TĐ : Khâm phục tinh thần dũng cảm vượt bao khó khăn; thích khám phá giới II ĐỒ DÙNG : Ảnh chân dung Ma-gien-lăng
- Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs luyện đọc ngắt nghỉ, luyện đọc diễn cảm III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3-5’ 1’ 9-10’
9-10’
A.Bài cũ : Nêu yêu cầu , gọi hs - Nhận xét, điểm
B.Bài
1.Giới thiệu + ghi đề
2 H.dẫn luyện đọc tìm hiểu : a) Luyện đọc:
- Gọi hs
-H.dẫn L.đọc từ khó: Xê-vi-la,Ma- gien-lăng,Ma-tan, …
-Nh.xét, nêu cách đọc bài, phân đoạn -Gọi HS đọc nối tiếp lượt
-Giúp HS hiểu nghĩa từ giải sgk - H.dẫn HS luyện đọc theo cặp -Gọi vài cặp thi đọc
-H.dẫn nh.xét -Nh.xét,biểu dương
-GV đọc diễn cảm tồn b) Tìm hiểu bài: Y/cầu hs
-Nh.xét,chốt + ghi bảng số từ NDbài - Ma- gien- lăng thực thám hiểm với mục đích gì?
- Vì Ma- Gien- lăng lại đặt tên cho Đại dương tìm Thái Bình Dương?
- Ý chính.đoạn 1,2 ?
- Đồn thám hiểm gặp khó khăn đường đi?
-2 em đọc thuộc lòng : Trăng từ đâu đến” trả lời câu hỏi
- Lớp th.dõi, nh.xét
-Quan sát tranh+Lắng nghe -1HS đọc bài- lớp thầm
-Luyện đọc từ khó : Xê-vi-la,Ma- gien-lăng,Ma-tan, …
-6 HS đọc lượt 1- lớp thầm -6 HS đọc nối tiếp lượt - Vài hs đọc giải sgk -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc
-Lớp th.dõi,nh.xét -Th.dõi, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk
-Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp + trả lời -Lớp th.dõi,nh.xét, bổ sung +biểu dương - Cuộc thám hiểm Ma- gien- lăng có nhiệm vụ khám phá đường biển dẫn đến vùng đất
- Vì ơng thấy nơi sóng yên biển lặng nên đặt tên cho Thái Bình Dương
* Mục đích thám hiểm đại dương tìm
(3)10-11’
2-3’
- Đoàn thám hiểm thiệt hại nào?
- Ý chính.đoạn 3,4 ?
- Đồn thám hiểm dã đạt kết gì?
- Ý chính.đoạn 3,4 ? - ND ý nghĩa bài?
c) H.d ẫ n đọ c di ễ n c ả m : -Y/cầu hs
- GV h.dẫn HS tìm giọng đọc : Tồn đọc giọng rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ca ngợi,nhấn giọng từ ngữ nói khó khăn, gian khổ , mát ,hi sinh…: khám phá, mênh mông, bát ngát,
-Đính bảng phụ đoạn : “ Vượt Đai Tây Dương…ổn định tinh thần.” - H.dẫn cách đọc diễn cảm + đọc mẫu -H.dẫn HS đọc diễn cảm theo cặp
- Gọi vài cặp thi đọc diễn cảm -H.dẫn nh.xét, bình chọn -Nh.xét, điểm
Củng cố : Hỏi + chốt lại bài
-Liên hệ + giáo dục: Muốn tìm hiểu, khám phá giới từ , HS cần rèn luyệ đức tính gì?
-Dặn dị: Về nhà xem học bài, chuẩn bị “ Dịng sơng mặc áo”.sgk- trang upload.123doc.net
- Nhận xét tiết học, biểu dương
- Đồn thám hiểm cịn thuyền bị 4chiếc lớn Gần 200 người thiệt mạng dọc đường huy Ma- gien- lăng bỏ giao chiến với dân đảo Ma- tan, thuyền 13 thuỷ thủ sống sót * Những khó khăn thiệt hại đường đồn thám hiểm
- Đoàn thám hiểm khảng định trái đất hình cầu, phát Thái Bình Dương nhiều vùng đất
* Kết đoàn thám hiểm
- Ca ngợi Ma-gien-lăngvà đồn thám hiểm dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mát để hoàn thành sứ mệnh lịch sử : Khẳng định trái đất hình cầu, phát Thái Bình Dương vũng đất
- HS tiếp nối đọc lại đoạn
- Lớp th.dõi +xác định giọng đọc đoạn
- Quan sát ,thầm-Theo dõi
–L.đọc cặp (2’) đoạn : Vượt Đai Tây Dương…một đại dương mênh mông.Thấy …tìm Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương bát ngát, chẳng thấy bờ.Thức ăn cạn, nước hết sạch.Thuỷ thủ phải uống nước tiểu,ninh nhừ giày thắt lưng da để ăn.Mỗi ngày có vài ba người chết phải ném xác xuống biển May sao… ổn định tinh thần.”
- Vài cặp thi đọc diễn cảm -Lớp th.dõi+Nh.xét,bình chọn -Th.dõi,biểu dương
-Th.dõi, trả lời
- Liên hệ ,trả lời ; Ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm, biết vượt khó khăn,
-Th.dõi, thực -Th.dõi, biểu dương
(4)KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I Mục tiêu :
- KT: Hiểu nội dung câu chuyện( đoạn truyện)đó kể biết trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện(đoạn truyện)
- KN: Dựa vào gợi ý SGK, chọn kể lại câu chuyện(đoạn truyện) nghe, đọc nói du lịch hay thám hiểm
- TĐ : Yêu môn học, thích du lịch, thám hiểm
II ĐỒ DÙNG: Bảng lớp viết đề Dàn ý kể chuyện. Một số chuyện viết du lịch hay thám hiểm III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’ 1’ 4-5’
24-25’
3-4’
A Bài c ũ : Nêu y/cầu, gọi hs - Nh.xét, điểm
B.Bài m i:
1 Giới thiệu +Ghi đề lên bảng 2 H.d ẫ n hs hi ể u y/c c ủ a đề
- Viết đề lên bảng, gach từ quan trọng.*Đề bài: Kể lại câu chuyện em nghe, đọc Du lịch -Thám hiểm
- Gợi ý cốt chuyện biết qua tập đọc học
- Dán phiếu ghi dàn ý kể chuyện lên bảng
-Y/c hs đọc gợi ý
Lưu ý : HS kể câu chuyện xem qua truyền hình phim ảnh,khơng tìm truyện kể câu chuyện nghe, đọc
- Y/cầu hs giới thiệu câu chuyện chọn kể
3.H d ẫ n hs t ậ p k ể : -Y.cầu hs kể theo cặp
-GV đến nhóm nghe, hướng dẫn, góp ý, giúp đỡ- Dán tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện - Gọi vài hs kể trước lớp
-Mỗi hs kể xong, cho hs thảo luận ý nghĩa câu chuyện
- Liên hệ + giáo dục yêu thích du lịch, thám hiểm
-Dặn hs nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe Ch.bị : Kể chuyện chứng kiến tham gia- Tuần 31
-Nhận xét học, biểu dương
- hs kể lại câu chuyện Đôi cánh Ngựa Trắng - Lớp th.dõi, nh.xét
-Th.dõi, l
- Một học sinh đọc đề
- hs tiếp nối đọc gợi ý SGK-Lớp theo dõi
- Tiếp nối nêu tên câu chuyện kể
- Một hs đọc dàn ý
- Từng cặp kể cho nghe câu chuyện mình, trao đổi ý nghĩa câu chuyện - HS thi kể trước lớp
- Tiếp nối thi kể – Lớp bình chọn bạn kể hay nhất, bạn kể hấp đẫn nhất, bạn đặt câu hỏi hay
-Liên hệ + trả lời -Th.dõi, thực -Th.dõi, biểu dương Thứ ba ngày 10 tháng năm 2012
(5)TỈ LỆ BẢN ĐỒ I.Mục tiêu :
-KT : Hiểu tỉ lệ đồ
-KN : Bước đầu nhận biết ý nghĩa tỉ lệ đồ -TĐ : Cẩn thận ,tích cực, tự giác
II ĐỒ DÙNG :
Bản đồ Thế giới, đồ Việt Nam, đồ số tỉnh, thành phố III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS 1’
10-11’
9-10’
9-10’
5-6’ 2’
1.Giới thiệu bài, ghi đề
2.Giới thiệu tỉ lệ đồ :
-Để vẽ đựơc đồ người ta phải dựa vào tỉ lệ đồ
-GV treo đồ Việt Nam, đồ giới, đồ số tỉnh thành phố yêu cầu HS tìm, đọc tỉ lệ đồ
- GV kết luận tỉ lệ :1:500 000 ,… 1:10 000 000 viết dạng phân số 10000000
1
-Tỉ lệ đồ 1:10 000 000 - Độ dài 1cm đồ ứng với độ dài 10 000 000cm hay 100km thực tế 3 Thực hành :
Bài : Yêu cầu hs
+ Trên đồ tỉ lệ : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dài ?
+ Trên đồ tỉ lệ : 1000, độ dài 1cm ứng với độ dài thật ?
+ Trên đồ tỉ lệ : 1000, độ dài 1m ứng với độ dài thật ?
-H.dẫn nh.xét, bổ sung-Nh.xét, điểm Bài 2: Yêu cầu hs
-H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Y.cầu hs khá, giỏi làm thêm BT3 - Y/ cầu hs + H.dẫn phân tích đề -H.dẫn nh.xét, bổ sung-Nh.xét, điểm Dặn dò: Xem lại bài.Chbị : Tỉ lệ bản đồ -sgk,trang 154
-Nh.xét tiết học, biểu dương
-Th.dõi,lắng nghe -Th.dõi+nhắc lại -Quan sát, th.dõi
- HS tìm đọc tỉ lệ đồ -Th.dõi+nhắc lại
- HS đọc - Lớp thầm +phát biểu ý kiến : + Trên đồ tỉ lệ : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dài thật 1000mm
+ Trên đồ tỉ lệ : 1000, độ dài 1cm ứng với độ dài thật 1000cm
+ Trên đồ tỉ lệ : 1000, độ dài 1m ứng với độ dài thật 1000n
-Vài hs làm bảng -Lớp +nh.xét
*Tỉ lệ đồ :1 : 1000 -Độ dài thu nhỏ : 1cm
Độ dài thật là:1000cm
*Tỉ lệ đồ :1 : 300 -Độ dài thu nhỏ : 1dm
Độ dài thật là: 300dm
*Tỉ lệ đồ 1: 10 000 -Độ dài thu nhỏ : 1mm
Độ dài thật là:10 000 mm
a) 10 000m S khác tên đơn vị, độ dài thu nhỏ tốn có đơn vị đo đề-xi-mét
(6)c) 10 000cmS .vì khác tên đơn vị
d)1km Đ 10000 dm = 1000m = 1km
-Tập đọc
DỊNG SƠNG MẶC ÁO ( Nguyễn Trọng Tạo ) I.Mục tiêu :
- KT: Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp dòng sông quê hương.( trả lời CH SGK; thuộc đoạn thơ khoảng dòng)
- KN :Đọc rành mạch, trôi chảy.Bước đầu biết đọc diễm cảm đoạn thơ với giọng vui, tình cảm
- TĐ : Yêu quý ,tự hào cảnh đẹp quê hương ; thích khám phá giới II ĐỒ DÙNG : Tranh minh hoạ đọc.
- Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs luyện đọc ngắt nghỉ, luyện đọc diễn cảm III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3-5’ 1’ 9-10’
9-10’
A.Bài cũ : Nêu yêu cầu , gọi hs - Nhận xét, điểm
B.Bài
1.Giới thiệu + ghi đề
2 H.dẫn luyện đọc tìm hiểu : a) Luyện đọc:
- Gọi hs
-Nh.xét, nêu cách đọc , phân khổ thơ -H.dẫn L.đọc từ khó: thướt ,thêu, bưởi, -Gọi HS đọc nối tiếp lượt
-Giúp HS hiểu nghĩa từ giải sgk - H.dẫn HS luyện đọc theo cặp -Gọi vài cặp thi đọc
-H.dẫn nh.xét -Nh.xét,biểu dương
-GV đọc diễn cảm tồn b) Tìm hiểu bài: Y/cầu hs
-Nh.xét,chốt + ghi bảng số từ NDbài - Vì tác giả nói dịng sơng “điệu”? - Tác giả dùng từ ngữ để tả “điệu” dịng sơng?
- Ngẩn ngơ nghĩa gì?
- Màu sắc thay đổi ngày? Hãy tìm từ ngữ, hình ảnh nói
-Vài em đọc : Hơn nghìn ngày vịng quanh trái đất ” trả lời câu hỏi - Lớp th.dõi, nh.xét
-Quan sát tranh+Lắng nghe -1HS đọc bài- lớp thầm -2 HS đọc lượt 1- lớp thầm
-Luyện đọc từ khó: thướt ,thêu, bưởi, -2 HS đọc nối tiếp lượt
- Vài hs đọc giải sgk -HS luyện đọc theo cặp(1’) -Vài cặp thi đọc
-Lớp th.dõi,nh.xét -Th.dõi, biểu dương -Th.dõi, thầm sgk
-Đọc thầm đoạn,bài ,th.luận cặp + trả lời -Lớp th.dõi,nh.xét, bổ sung +biểu dương - Tác giả nói sơng “điệu” dịng sơng ln thay đổi màu sắc giống người đổi màu áo
- Những từ ngữ: thướt tha, may, ngẩn ngơ, nẹp áo, mặc áo hồng, áo xanh, áo vàng, áo đen, áo hoa
- Ngẩn ngơ có nghĩa ngây người ra, khơng cịn ý đến xung quanh,tâm tư để đẩu đâu
(7)10-11’
2-3’
lên thay đổi ấy?
- Vì tác giả lại nói sơng mặc áo lụa đào nắng lên, mặc áo xanh trưa đến? - Cách nói “ dịng sơng mặc áo” có hay?
-ND thơ ?
c) H dẫn đọc diễn cảm +HTL: -Y/cầu hs
-GV h.dẫn HS tìm giọng đọc:Tồn đọc giọng nhẹ nhàng , ngạc nhiên,nhấn giọng từ ngữ gợi cảm,gợi tả vẻ đẹp dịng sơng, thay đổi màu sắc đến bất ngờ cảu dịng sơng : điệu làm sao, thướt tha,bao la, thơ thẩn, hây hây ráng vàng,… - Đính bảng phụ khổ 2:
Khuya rồi,sông mặc áo đen ……….
Ngàn hoa bưởi nở nhoà áo ai… - H.dẫn cách đọc diễn cảm + đọc mẫu -H.dẫn HS đọc diễn cảm theo cặp đoạn bảng phụ
- Gọi vài hs thi đoc diễn cảm -H.dẫn nh.xét, bình chọn -Nh.xét, điểm
-H.dẫn HS nhẩm HTL -Gọi hs thi đọc thuộc lịng -H.dẫn nh.xét, bình chọn -Nh.xét, điểm
Củng cố : Hỏi + chốt lại bài
-Liên hệ : Dịng sơng Hương Huế
-Giáo dục học sinh yêu thích cảnh đẹp thiên nhiên đất nước,thích khám phá giới
-Dặn dò: Về nhà HTL thơ +xem chuẩn bị: Ăng- co- vát -sgk,trang123 - Nhận xét tiết học, biểu dương
lên- trưa về- chiều tối- đêm khuya- sáng sớm
- Vì buổi sáng ánh nắng chiếu xuống dịng sơng ánh ángbuổi sáng làm cho dịng sơng có màu hồng Trưa đến trời cao xanh im hình xuống dịng sơng ó màu xanh ngắt
- Cách nói làm cho dịng sơng trở nên ngần gũi, giống người, làm bấtự thay đổi màu sắc dịng sơng theo thời gian, màu nắng, màu cỏ
- Rút, đọc ND bài: Ca ngợi vẻ đẹp dịng sơng q hương
- Bài thơ phát tác giả vẻ đẹp dịng sơng q hương Qua thơ, người thấy thêm u dịng sơng q hương
-2 HS tiếp nối đọc lại khổ thơ -Lớp th.dõi+xác định giọng đọc - Quan sát ,thầm
-Theo dõi
–L.đọc cặp (2’) khổ :
Khuya rồi,sông mặc áo đen
Nép rừng bưởi / lặng yên đôi bờ Sáng / thơm đến ngẩn ngơ Dịng sơng mặc / áo hoa Ngước lên / thấy la đà Ngàn hoa bưởi nở nhoà áo ai…// - Vài HS thi đọc diễn cảm
-Lớp th.dõi+Nh.xét,bình chọn -Th.dõi,biểu dương
-HS nhẩm HTL
- Thi đọc thuộc lòng đoạn, thơ - Lớp th.dõi + Nh xét, bìnhchọn -Th.dõi,biểudương
-Th.dõi, trả lời - Liên hệ ,trả lời -Lắng nghe, thực -Th.dõi, thực -Th.dõi, biểu dương
(8)LUYỆN TẬP QUAN SÁT CON VẬT I Mục tiêu :
-KT: Luyện tập quan sát vật
-KN: Nêu nhận xét cách quan sát miêu tả vật qua văn Đàn ngan nở (BT1,BT2); biết đầu biết cách quan sát vật để chọn lọc chi tiết bật ngoại hình, hoạt động tìm từ ngữ để miêu tả vật (BT3,BT4)
-TĐ : Yêu quý, chăm sóc bảo vật ni
II ĐỒ DÙNG:Tranh minh họa SGK Một số tranh, ảnh chó, mèo. - HS: quan sát trước số vật
III Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’ 1’ 9-10’
10-11’
10-11’ 2’
A Bài cũ: Nêu yêu cầu +gọi hs - Nh.xét,điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài+ Nêu mục tiêu tiết học 2 Hướng dẫnhọc sinh quan sát:
Bài 1,2: Yêu cầu hs
-Đính :Đàn ngan nở
- HD hs xác định phận đàn ngan miêu tả
-Dùng bút đỏ gạch chân: tohơn trứng một tí (hình dáng),bộ lơng, đơi mắt, mỏ, cái đầu, hai chân
- Nhận xét bổ sung+Chốt lại Bài : Yêu cầu hs
- Kiểm tra kết quan sát ngoại hình, hành động mèo, chó dặn tiết trước
- Treo tranh ảnh chó, mèo lên bảng Nhắc hs ý trình tự thực tập
-Yêu cầu vài hs đọc làm -H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, biểu dương hs có quan sát tốt
Bài : Yêu cầu hs- nhắc hs ý y/c của đề.-Nhận xét khen ngợi hs biết miêu tả sinh động hoạt động vật Củng cố : Hỏi+ chốt lại ND bài
Dặn dị:Hồnchỉnh+viết vào 2đoạn văn miêu tả.Q.sát b.phậncủacon vậtyêu thích, ch bị tranh, ảnh vật cho tiết sau -Nh.xét tiết học, biểu dương
- Vài HS đọc ND cần ghi nhớ tiết TLV trước-Lớp th.dõi, nh.xét
- Đọc ND tập 1,2+th.luận cặp(4’) - Trả lời câu hỏi /sgk
- Ghi vắn tắt vào nháp kết th.luận -Đại diện trả lời-Lớp nh.xét, bổ sung -Lần lượt nêu câu miêu tả em cho hay- Lớp nh.xét, bổ sung
-Đọc yêu cầu-thầm
-Ghi vắn tắt vào kết quan sát đặc điểm ngoại hình mèo chó
-Vài hs đọc làm Lớp nhận xét ,bổ sung
Ví dụ : Tả mèo
-Bộ lơng :hung có sắc vằn đo đỏ -Cái đầu : tròn tròn; - Hai tai : dong dỏng,dựng đứng, thính nhạy; -Đơi mắt : hiền lành, ban đêm sáng long lanh; -Bộ ria : vểnh lên oai vệ lắm; -Bốn chân : thon nhỏ,bước êm, nhẹ lướt mặt đất; -Cái đuôi : dài, thướt tha ,… -Đọc yêu cầu-thầm
-Ghi vắn tắt vào kết quan sát hoạt độngthương xuyên mèo chó-Vài hs đọc làm-Lớp nh xét ,bổ sung
(9)-Địa lí
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG I MỤC TIÊU
Học xong này, HS biết:
Dựa vào đồ Việt Nam xác định nêu vị trí Đà Nẵng
Giải thích Đà Nẵng vừa thành phố cảng vưùa thành phố du lịch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bản đồ hành Việt Nam Một số ảnh thành phố Đà Nẵng Lược đồ hình 24
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1 Kiểm tra cũ
GV gọi HS làm tập 2, / 40 VBT Địa lí GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
9-10’ 1 Đà Nẵng – thành phố cảngHoạt động 1 : Làm việc theo cặp
Mục tiêu :
Dựa vào đồ Việt Nam xác định nêu vị trí Đà Nẵng
Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS quan sát đị hành giao thơng Việt Nam treo tường kết hợp lược đồ hình SGK trả lời câu hỏi mục SGK
- Laøm việc theo nhóm
- Gọi nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày kết quả - GV sửa chữa giúp nhóm hồn
thiện câu trả lời
Kết luận: Đà Nẵng thành phố Cảng, đâu mối giao thông quan trọng miền Trung, thành phố lớn nước ta
9-10’
2 Đà Nẵng trung tâm công nghiệp
Hoạt động 2 : Làm việc lớp
Muïc tiêu:
Trình bày đặc điểm tiêu biểu thành phố Hải Phịng
Cách tiến hành :
- u cầu HS dưạ vào vốn hiểu biết, vào tranh ảnh mục SGK, trả lời câu hỏi SGV trang 92
(10)- HS trình bày kết làm việc trước lớp - Một số HS trình bày kết làm việc trước lớp
- GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện câu trả lời
9-10’
3 Đà Nẵng- địa điểm du lịch
Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm
Mục tiêu:
Trình bày đặc điểm tiêu biểu thành phố Hải Phịng
Cách tiến haønh :
- Yêu cầu HS dưạ vào SGK tranh, ảnh vốn hiểu biết HS để thảo luận câu hỏi SGV trang 93
- Laøm việc theo nhóm
- Gọi nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày kết thảo luận nhóm
- GV sửa chữa giúp nhóm hồn thiện câu trả lời
Kết luận: Đà Nẵng điểm du lịch hấp dẫn bới có hệ thống bãi tắm đẹp danh lam thắng cảnh đẹp
1-2’ Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò
- Yêu cầu HS lên TPĐà Nẵng đồ
- 1, HS thực - GV nhận xét tiết học Dặn HS nhà
làm tập VBT địa lí chuẩn bị sau
===================================================== Thứ tư ngày 11 tháng năm 2012
Thứ tư ngày 11 tháng năm 2012 Toán
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ I Mục tiêu :
-KT : Hiểu ứng dụng tỉ lệ đồ
- KN: Bước đầu biết số ứng dụng tỉ lệ đồ - TĐ :Cẩn thận ,tích cực, tự giác
II ĐỒ DÙNG : Bảng phụ BT1
III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’ 1’ 10-12’
A.Kiểmtra : Nêu yêu cầu BT2, gọi hs -Nh.xét, điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài+ ghi đề 2.H.dẫn tìm hiểu: Bài toán 1
-GV treo đồ Trường Mầm non xã
-Vài hs làm bảng- Lớp nháp -Th.dõi, nh.xét
- Nghe GV giới thiệu
(11)18-20’
2’
Thắng Lợi nêu toán - GV hướng dẫn giải :
+Trên đồ độ rộng cổng trường thu nhỏ
+ Bản đồ … vẽ theo tỷ lệ ?
+ 1cm đồ ứng với độ dài thật xăng-ti-mét ?
+ 2cm đồ ứng với độ dài thật xăng-ti-mét ?
- H.dẫn hs trình bày giải
.Bài tốn 2- GV gọi HS đọc đề toán - GV hướng dẫn tương tự
3 .Thực hành: Bài 1:Yêu cầu hs -H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Bài 2:Yêu cầu hs -H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Y.cầu hs khá, giỏi làm thêm BT3 - Y/ cầu hs + H.dẫn phân tích đề -H.dẫn nh.xét, bổ sung-Nh.xét, điểm Dặn dò: Xem lại bài.Chbị : Ứng dụng tỉ lệ đồ (tt) -sgk,trang 157
-Nh.xét tiết học, biểu dương
+ … độ rộng cổng trường thu nhỏ 2cm
+ Tỉ lệ : 300
+ 1cm đồ ứng với độ dài thật đồ 300cm
+ 2cm đồ ứng với độ dài thật x 300 = 600 (cm)
- HS trình bày SGK- Lớp th.dõi, nh.xét - HS đọc đề ,th.dõi, trả lời+trình bày giải
- HS đọc đề - Lớp thầm
-Vài hs làm bảng -Lớp +nh.xét
*Tỉ lệ đồ : 500 000 -Độ dài thu nhỏ : 2cm
Độ dài thật là: 2cmx 500 000 =1 000 000 (cm)
Điền 1000000cm vào ô trống thứ - HS đọc đề - Lớp thầm +nêu cách làm - HS làm bảng - Lớp vở+ nh.xét
Bài giải: Chiều dài thật phịng học : x 200 = 800 (cm) = 8(m)
Đáp số : 8m HS khá, giỏi làm thêm BT3
- HS làm bảng - Lớp vở+ nh.xét
Quãng đường thành phố Hồ Chí Minh -Quy Nhơn dài :
27 x 500 000 = 67 500 000(cm) = 675 km Đáp số : 675 km
-Th.dõi, biểu dương
-Luyện từ vàcâu
Mở rộng vốn từ: DU LỊCH - THÁM HIỂM I Mục tiêu:
-KT: Mở rộng thêm số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch, thám hiểm
-KN : Biết số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch, thám hiểm(BT1,BT2); bước đầu vận dụng vốn từ học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đoạn văn nói du lịch hay thám hiểm(BT3)
-TĐ : u mơn học, thích du lịch,khám phá thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG : Bảng phụviết nội dung tập 2;bảng nhóm III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
(12)5’ 1’ 9-10’
9-10’
10-11’
2’
các em cần phải lưu ý điều ? - Nh.xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu ,ghi đề + nêu mục tiêu 2.H.dẫn hs làm tập :
Bài tập 1: Yêu cầu hs
- Yêu cầu 2nhóm làm b.phụ + trình bày -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại
Bài tập 2: Yêu cầu hs
- Yêu cầu 2nhóm làm b.phụ + trình bày -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại
Bài tập 3: Yêu cầu hs
- u cầu 2nhóm làm b.phụ + trình bày -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại -Hỏi + chốt lại ND -Nh.xét tiết học, biểu dương
- 1hs làm lại BT4- Lớp th.dõi, nh.xét
-1 HS đọc y cầu bài- Lớp thầm
-Th.luận nhóm2 (4’)- 2nhóm làm b.phụ -Đại diện trình bày - Lớp nh.xét, bổsung
a) Đồ dùng cần cho chuyển du lịch : vali, cần câu, lều trại, mũ, quần áo bơi, quần áo thể thao điện thoại, đồ ăn, nước uống
b)Phương tiện giao thông : tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, xe máy, xe đạp, xích lơ
c)Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch :Khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, tua du lịch d)Địa điểm tham quan du lịch: Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, nhà lưu niệm,…
-1 HS đọc y cầu bài- Lớp thầm
-Th.luận nhóm2 (4’) - 2nhóm làm b.phụ -Đại diện trình bày - Lớp nh.xét, bổsung a.Đồ dùng cần cho việc thám hiểm :Labàn,lều trại,đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí b.Những khó khăn nguy, hiểm cần vượt qua: Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưa gió, tuyến, khát, đơn,… c.Những đức tínhcầnthiếtcủangườit/gia:Kiên trì,dũng cảm,ưamạohiểm,tịmị,hamhiểubiết,… -1 HS đọc y cầu bài- Lớp thầm+Chọn nội dung viết du lịch hay thám hiểm
-Vài hs đọc làm - Lớp nh.xét, bổ sung -Th.dõi, trả lời
-Th.dõi, biểu dương Chính tả ( Nhớ - viết)
ĐƯỜNG ĐI SA PA I.Mục tiêu:
- KT: Hiểu ND tả, tập
- KN: Nhớ - viết tả; biết trình bày đoạn văn trích; khơng mắc q lỗi Làm BTchính tả phương ngữ (2)a/b, (3) a/b
-TĐ: Có tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với viết II Chuẩn bị : Bảng phụ viết sẵn nội dung tập
III Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’
A
.Bài cũ : Nêu yêu cầu , gọi hs - Nhận xét, điểm
B
Bài :
(13)1’ 21-22’
9-10’
2’
1.Giới thiệu + ghi đề
H.dẫn học sinh nghe - viết : -Nêu yêu cầu +Ycầu hs
-H.dẫn tìm hiểu đoạn viết, cách trình bày - HD luyện viết từ khó
- Nhắc hs cách trình bày, tư ngồi, - Yêu cầu hs nhớ + viết + quán xuyến lớp nhắc nhở HS :Tư ngồi, cầm bút, -Ycầu hs
- GV chấm số - GV nhận xét chung
3.H dẫn HS làm tập tả: Bài tập 2a,3a : Gọi hs
-Yêu cầu +h.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét +chốt lời giải
-Yêu cầu + chốt lại
Dặn dò nhà chữa lại lỗi sai bài+ xem BCB : Nghe lời cghim -Nh.xét tiết học, biểu dương
-Th.dõi, lắng nghe
-Vài hs đọc th.lòng đoạn viết - Lớp thầm sgk
-Th.dõi, trả lời
- Tìm + viết từ khó : thoắt, khoảnh khắc, nồng nàn,A-rập, Bát –đa, Ấn Độ
-Th.dõi- Nhớ lại + tự viết - Soát
-Đổi + tự soát lỗi -Th.dõi ,biểu dương
-HS đọc ND yêu cầu BT+nêu cách làm -Vài hs làm bảng- Lớp + nh xét,bổ sung - Các N t/luận, đại diện N t/bày
Bài2a: *r: - ra: lệnh, vào, mắt, rà mìn, rà sốt, rà lại, rạ, đói rã,…
- rong: rong chơi, rong biển, bán hàng rong, rong,….- rông:nhà rông, trống rỗng, rộng, rống lên,…- rưa: rửa, rữa, rựa,… *d:- da: da thịt, da trời, giả da,…
- dong: dong, dòng nước, dong dỏng,… - dông: dông, …- dưa: dừa, dứa,… *gi:- gia: gia đình, tham gia, già, giá bát, giá đỡ, giả dối,…- giong: giong buồm, gióng hàng, giọng nói, giỏng tai, giong trâu, …
- giưa: giữa, chừng,…
Bài 3a: Thế giới - rộng - biên giới – dài -Vài hs đọc lại làm
-Th.dõi,thực -Th.dõi,biểu dương Thứ năm ngày 12 tháng năm 2012 Thứ năm ngày 12 tháng năm 2012
Toán
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (T.T ) I Mục tiêu :
-KT : Hiểu ứng dụng tỉ lệ đồ
-KN : Bước đầu biết số ứng dụng tỉ lệ đồ - TĐ :Cẩn thận ,tích cực, tự giác
II ĐỒ DÙNG:Bảng phụ BT1
III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’
A.Kiểmtra : Nêu yêu cầu BT1, gọi hs -Nh.xét, điểm
B.Bài mới:
(14)1’ 10-11’
8-9’
6-7’
5-6’
1’
1.Giới thiệu bài+ ghi đề 2.H.dẫn tìm hiểu: Bài tốn 1 - Nêu tốn 1+treo hình vẽ
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề tốn : + Khoảng cách hai điểm A B sân trường dài mét ?
+ Bản đồ vẽ theo tỉ lệ ? - H.dẫn hs trình bày giải
.Bài toán 2- GV gọi HS đọc đề toán - GV hướng dẫn tương tự
3 .Thực hành: Bài 1:Yêu cầu hs -H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Bài 2:Yêu cầu hs -H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, điểm
Y.cầu hs khá, giỏi làm thêm BT3 - Y/ cầu hs + H.dẫn phân tích đề -H.dẫn nh.xét, bổ sung-Nh.xét, điểm
Dặn dò: Xem lại bài.Chbị bài: Thực hành -sgk,trang 158-159
-Nh.xét tiết học, biểu dương
- Nghe GV giới thiệu
- Nghe GV nêu toán + nêu lại toán -Th.dõi, trả lời
+ Khoảng cách hai điểm A B sân trường 20m
+ Tỉ lệ : 500
- HS trình bày SGK- Lớp th.dõi, nh.xét - HS đọc đề ,th.dõi, trả lời+trình bày giải - HS đọc đề - Lớp thầm
-Vài hs làm bảng -Lớp +nh.xét
*Tỉ lệ đồ : 10 000 Độ dài thật là:5km Đổi:5km=500000cm;500000 :10000 = 50 (cm)
-Độ dài đồ :50cm Điền50cm vào ô trống thứ nhất. - HS đọc đề - Lớp thầm
-Vài hs làm bảng -Lớp +nh.xét Bài giải : 12 km = 1200 000cm
Quãng đường từ A đến B đồ : 1200000 : 100000 = 12 (cm)
Đáp số : 12cm HS khá, giỏi làm thêm BT3
- HS làm bảng - Lớp vở+ nh.xét Bài giải
15m = 1500 cm ; 10m = 1000 cm
Ch.dài HCN đồ :1500 :500 = 3(cm)
Ch.rộng HCN đồ là:1000 :500 =2(cm)
Đáp số : Chiều dài : 3cm; Chiều rộng 2cm
-Th.dõi,thực -Th.dõi, biểu dương
-Tập làm văn
ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN I Mục tiêu:
-KT: Hiểu cách điền ND vào chỗ trống vào giấy tờ in sẵn
-KN: Biết điền nội dung vào chỗ trống vào giấy tờ in sẵn: phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng(BT1); hiểu tác dụng việc khai báo tạm trú, tạm vắng(BT2)
-TĐ: Thành thật, xác II ĐỒ DÙNG:
(15)III Các hoạt động dạy - học :
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’
1’ 24-25’
5-6’
3’
A.Bài cũ: Nêu yêu cầu, gọi hs -Nh.xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài, nêu mục tiêu tiết học 2.H.dẫn HS làm tập:
Bài 1: Yêu cầu hs
-H.dẫn hs làm tập, treo tờ phiếu phóng to lên bảng, giải thích từ ngữ viết tắt bảng, HD hs điền ND vào ô trống mục:
+Ở mục địa chỉ: ghi địa người họ hàng + Mục Họ tên chủ hộ : ghi tên chủ nhà nơi mẹ mẹ em đến chơi +Ở mục1.Họ tên :ghi họ, tên mẹ +Ở mục6 (không khai đâu)chỉ khai nơi mẹ em đâu đến
+Mục dành cho chủ hộ :người họ hàng em kí viết họ, tên
- Nhận xét, sửa sai cho hs - Nhận xét, biểu dương Bài 2: Yêu cầu hs -H.dẫn hs làm tập -Gọi hs trả lời -H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét+Kết luận
Củng cố : Hỏi +chốt tác dụng việc khai báo tạm trú, tạm vắng
Dặn dò: Xem lại bài,Cần nhớ cách viết vào Phiếu khai báo tạm trú, tạm vắng - Ch bị tiết sau:Luyện tập miêu tả phận vật-sgk,trang 128 - Nhận xét tiết học,biểu dương
- hs đọc đoạn văn miêu tả ngoại hình mèo( chó); hs đọc đoạn văn miêu tả hoạt động mèo ( chó) -Th.dõi, lắng nghe
- hs đọc y/c tập ND phiếu
- HS làm việc cá nhân, điền ND vào phiếu - Tiếp nối đọc tờ khai rõ ràng, rành mạch
- Lớp nhận xét bổ sung -Đọc y/ cầu tập
– Suy nghĩ, trả lời câu hỏi - Lớp nhận xét bổ sung
Phải khai báo tạm trú, tạm vắng để quyền địa phương quản lí người có mặt vắng mặt nơi người nơi khác đến Khi có việc xảy ra, quan Nhà nước có để điều tra, xem xét
- Vài hs nhắc lại tác dụng việc khai báo tạm trú, tạm vắng
-Th.dõi, thực
-Th.dõi, biểu dương
-Đạo đức
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Tiết 1) I Mục tiêu:
- KT: Biết cần thiết phải BVMT trách nhiệm tham gia BVMT - KN: Nêu việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- TĐ : Tích cực tham gia BVMT nhà, trường học nơi công cộng việc làm phù hợp với khả
(16)II ĐỒ DÙNG: Phiếu giao việc, bảng phụ, thẻ màu III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-4’ 1’ 14-15’
16-17’
3’
A Kiểm tra : Em phải làm để đảm bảo an tồn cho người t/gia g/thông? - N/xét, biểu dương
B Bài mới:
1.Giới thiệu- ghi đầu
2.Tìm hiểu thơng tin sgk trang 43-44 HĐ1: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm giao nhiệm vụ
- Gọi học sinh đọc thông tin + nêu câu hỏi - Qua thơng tin, số liệu nghe được, em có nhận xét mơi trường mà sống
-Theo em, mơi trường tình trạng nguyên nhân nào? -Em làm để góp phần bảo vệ mơi trường?
- Giáo viên kết luận - Gọi sinh đọc ghi nhớ 3 Bài tập:
BT1-sgk :Bày tỏ ý kiến -Nêu yêu cầu, nh.vụ - Nêu tình -H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Mơi trường bị ô nhiễm đâu? B/vệ môi trường trách nhiệm ai?
-Nh.xét, chốt lại: Bảo vệ mơi trường bảo vệ sống hơm mai sau Có nhiều cách bảo vệ môi trường như: trồng gây rừng,…
Củng cố : u cầu hs
-Dặn dị : Tìm hiểu tình hình bảo vệ mơi trường địa phương +ch.bị tiết
- Nhận xét đánh giá học
-Vài hs trả lời
-Th.dõi, nh.xét, biểu dương
- Th.dõi+ th.luận nhóm2(4’)đọc thơng tin trả lời -Lớp nh.xét, bổ sung
- Môi trường sống bị đe doạ như: ô nhiễm nước, đất bị bỏ hoang hố cằn cỗi… - Tài ngun mơi trường cạn kiệt dần - Khai thác rừng bừa bãi- Vứt rác bẩn xuống sơng ngịi, ao hồ.Đổ nước thải sông- Chặt phá cối…
- Không vứt rác bừa bãi, không đổ nước thải vứt rác bẩn xuống ao hồ sơng ngịi -Vài hs đọc ghi nhớ
-Đọc u cầu,tình huống+ th.luận nhóm2(4’)
-Nghe +bày tỏ ý kiến-Lớp nh.xét, bổ sung a,Sai; b,Đúng; c,Đúng ;d,sai; đ,Đúng; e, Sai;
g, Đúng ; h,Sai
-Th.dõi, trả lời: Bảo vệ môi trường điều cần thiết mà phải có trách nhiệm thực (HSKG: Khơng đồng tình với những hành vi làm nhiễm môi trường và biết nhắc bạn bè, người thân thực hiện BVMT)
- 1, hs đọc lại phần ghi nhớ -Th.dõi, thực
-Th.dõi, biểu dương
-LỊCH SỬ
Những sách kinh tế văn hoá vua Quang Trung I, Mục tiêu: Học xong H biết
-Kể số sách kinh tế văn hoá vua Quang Trung -Tác dụng sách
(17)-SGk + giáo án
III, Phương pháp: quan sát, đàm thoại, luyện tập, giảng giải IV,Hoạt động dạy học.
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
1’ 3-5’ 20-25’
1, ổn định tổ chức 2,KTBc
3,Bài mới
-Giới thiệu- ghi đầu
1, Quang Trung xây dựng đất nước -Những sách KT, VH vua Quang Trung?
-Chiếu Khuyến nơng quy định điều gì? Tác dụng sao?
-Để mua bán thuận mợi Quang Trung cho làm gì? Các hoạt động có lợi gì? -Về giáo dục Quang Trung có sách gì? có tác dụng sao? -G giải thích: Chiếu lời viết, mệnh lệnh cảu vua ban cho quần thần dân chúng -G chốt lại- chuyển ý
2,Vua Quang Trung trọng bảo tồn văn hoá dân tộc
-Tai Quang Trung lại đề cao chữ Nôm?
-Em hiểu câu “ Xây dựng đất nước lấy việc học làm đầu” vua Quang Trung ntn?
-G giới thiệu để H biết cơng việc tiến hành thuận lợi Quang Trung
-Nêu kết ý nghĩa đại phá quân Quang Trung?
-H đọc nội dung sgk thảo luận nhóm theo nội dung sau:
-Chiếu khuyến nông “ lệnh cho dân bỏ làng quê phải trở quê cũ cày cấy, khai thác ruộng hoang
-Vài năm sau, mùa màng trở lại xanh tốt, làng xóm lại bình
-Quang trung cho đúc đồng tiền nước quang Trung y/c nhà Thanh mở cửa biên giới cho dân hai nước tự trao đổi hàng hoá Đồng thời cho mở cửa biển để thuyền bn nước ngồi vào bn bán -Thúc đẩy ngành nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển
-Hàng háo không bị ứ đọng
-Làm lợi cho sức tiêu dùng nhân dân -Ban hành “ chiếu lập học”
-Cho dịch sách chữ dán chữ nôm, coi chữ nơm chữ thức quốc gia
-Có tác dụng khuyến khích nhân dân học tập phát triển dân trí
-Bảo tồn văn hố dân tộc -Các nhóm báo cáo kết -Đại diện nhóm nhận xét
(18)2’ 4, Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học- cb sau
dụng đề cao chữ nôm đề cao vốn quý dân tộc, thể ý thức tự cường dân tộc -Vì học tập giúp người mở mang KT làm việc tốt hơn, sống tốt Công XD đất nước cần người tài Chỉ học thành tài để giúp nước
=============================================== Thứ sáu ngày 13 tháng năm 2012
Thứ sáu ngày 13 tháng năm 2012 Toán
THỰC HÀNH I Mục tiêu :
- KT: Tập đo độ dài đoạn thẳng thực tế tập ước lượng
* HSKG BT1 đo độ dài đoạn thẳng thước dây, bước chân. -KN: Đo độ dài đoạn thẳng thực tế ,biết ước lượng
- TĐ :Cẩn thận ,tích cực, tự giác II ĐỒ DÙNG:
- Thước dây cuộn, số cọc mốc, số cọc tiêu
- GV chuẩn bị cho nhóm HS phiếu để ghi kết thực hành sau : III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’ 1’ 9-10’
10-11’
A.Kiểmtra : Nêu yêu cầu BT1, gọi hs -Nh.xét, điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài+ ghi đề- Nêu mục tiết học 2.H.dẫn hs thực hành :
- GV yêu cầu HS kiểm tra dụng cụ thực hành - GV chọn lối lớp rộng nhất, sau dùng phấn chấm hai điểm A, B lối - GV nêu vấn đề : Dùng thứơc dây, đo độ dài khoảng cách hai điểm A B
- GV nêu yêu cầu : Làm đề đo khoảng cách hai điểm A B ?
- GV kết luận cách đo SGK
-H.dẫn hs thực hành đo độ dài khoảng cách hai điểm A B vừa chấm
- GV yêu cầu HS quan sát hình minh họa SGK nêu vấn đề
-H.dẫn cách gióng cọc tiêu - Nh.xét, chốt lại
Bài 1: Đo độ dài ghi kết vào trống -GV phát cho nhóm phiếu thực hành - GV nêu yêu cầu thực hành SGK yêu cầu làm thực hành theo nhóm,
-Vài hs làm bảng- Lớp nháp -Th.dõi, nh.xét
- Nghe GV giới thiệu - 1,2 hs TLCH
- Các nhóm trưởng báo cáo dụng cụ nhóm
-Quan sát, th.dõi
-Nêu cách đokhoảng cách hai điểm A B
-Th.dõi
-Thực hành đo +nêu kết - Lớp th.dõi, nh.xét
-Quan sát hình minh họa SGK nêu vấn đề
-Th.dõi -Đọc y.cầu
-Th.dõi +thực hành theo nhóm -Ghi kết thực hành vào phiếu
(19)10-11’
2’
sau ghi kết vào phiếu - GV giúp đỡ nhóm HS
- GV thu phiếu nhóm nhận xét kết thực hành nhóm
Bài 2: H.dẫn hs thực hành - GV giúp đỡ nhóm HS - Nh.xét, biểu dương
- GV tổng kết thực hành, tuyên dương + nhắc nhở HS chưa cố gắng
- Dặn dò HS nhà chuẩn bị cho tiết thực hành sau- Nh.xét tiết học, biểu dương
của lớp học phòng học phòng học
-Đọc yêu cầu
-Th.dõi +thực hành theo nhóm -Đại diện báo cáo-Lớp nh.xét, bổ sung -Th.dõi, biểu dương
-Th.dõi,thực -Th.dõi, biểu dương
-Luyện từ câu CÂU CẢM I Mục tiêu:
- KT : Hiểu tác dụng cấu tạo câu cảm ; cảm xúc bộc lộ qua câu cảm
-KN :Nắm tác dụng cấu tạo câu cảm (ND ghi nhớ).Biết chuyển câu kể cho thành câu cảm(BT1, mục III), bước đầu đặt câu cảm theo tình cho trước (BT2), nêu cảm xúc bộc lộ qua câu cảm(BT3)
* HS KG Đặt câu cảm theo yêu cầu BT3 với dạng khác nhau. -TĐ : Yêu môn học, bộc lộ cảm xúc qua câu cảm
II ĐỒ DÙNG : Bảng lớp viết sẵn câu cảm BT1,bảng nhóm III Các hoạt động dạy - học :
TG Hoạt động GV Hoạt động HS
3-5’ 1’ 9-10’
2’
6-7’
6-7’
A.Kiểm tra: Nêu yêu cầu, gọi hs -Nh.xét, điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề 2 Phần nhận xét:
Bài 1,2,3 : Yêu cầu hs -Gọi hs trình bày -H.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, chốt lại
2.Ghi nhớ : Yêu cầu hs
- Gv chốt lại lần phần cần ghi nhớ
3.Luyện tập: Bài 1: Yêu cầu hs
-Gọi hs trình bày +h.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, chốt
Bài 2: Yêu cầu hs
- hs đọc đoạn văn viết HĐ Du lịch hay thám hiểm (BT3 tiết trước)
- Hs đọc cầu, th.luận cặp (2’)+ trả lời -Lớp nhận xét, bổ sung
Câu : Chà, mèo có lông đẹp ! (dùng để thể cảm xúc ngạc nhiên vui mừng) Câu : - A! mèo khôn thật !(dùng thể hiện cảm xúc thán phục )
- Cuối câu có dấu chấm than.
-Câu cảm dùng để bộc lộ cảm xúc người nói. - Trong câu cảm thường có từ ngữ: ơi, chao, trời, q, lắm, thật
-Vài hs đọc ghi nhớ sgk- Lớp thầm+ đọc thuộc lòng-Nh.xét, biểu duơng
-Đọc y.cầu, th.luận cặp (2’) vài cặp làm bảng nhóm -Lớp nhận xét, bổsung
(20)5-6’
2’
-Gọi hs trình bày +h.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, chốt
Bài 3: Yêu cầu hs
-Gọi hs trình bày +h.dẫn nh.xét, bổ sung -Nh.xét, chốt
-Củng cố :Hỏi +chốt lại -Dặn dò xem lại bài, ch.bị sau-sgk,trang 126
- Nh.xét tiết học, biểu dương
-Hs đọc cầu, th.luận cặp (2’)+ trả lời- Lớp nh.xét,b.sung
a,- Trời, cậu giỏi thật !/Bạn thật tuyệt ! - Bạn giỏi ! /Bạn siêu !
b,- Ôi, cậu nhớ ngày sinh nhật à, thật tuyệt !/ Trời, bạn làm cảm động !
-Đọc y.cầu, th.luận cặp (2’) +Nối tiếp đọc(a,Bộc lộ cảm xúc; b, thán phục ;c, Bộc lộ cảm xúc ghê sợ ) - Vài hs nhắc lại ghi nhớ
-Th.dõi, thực -Th.dõi, biểu dương