- Liệt kê các chuẩn kiến thức kĩ năng của nội dung: Các biện pháp tu từ từ vựng; Các phương châm hội thoại; Thuật ngữ; Sự phát triển của từ vựng; Từ láy, từ ghép; Trường từ vựng; Cách dẫ[r]
(1)Tuần 33 tiết 157 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT Soạn:
Dạy:
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
- Kiểm tra kiến thức HS tiếng Việt
- Rèn luyện cho HS tính độc lập, suy nghĩ, sáng tạo
- Rèn kĩ nhận biết thơng hiểu nội dung: Các biện pháp tu từ từ vựng; Các phương châm hội thoại; Thuật ngữ; Sự phát triển từ vựng; Cách dẫn trực tiếp cách dẫn gián tiếp; Cấp độ khái quát nghĩa từ
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra: cho học sinh làm kiểm tra trắc nghiệm 15 phút, tự luận 30 phút III THIẾT LẬP MA TRẬN:
- Liệt kê chuẩn kiến thức kĩ nội dung: Các biện pháp tu từ từ vựng; Các phương châm hội thoại; Thuật ngữ; Sự phát triển từ vựng; Từ láy, từ ghép; Trường từ vựng; Cách dẫn trực tiếp cách dẫn gián tiếp; Cấp độ khái quát nghĩa từ
- Chọn nội dung cần đánh giá thực bước thiết lập ma trận đề kiểm tra - Xác định khung ma trận:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT TIẾNG VIỆT 9 Th i gian: 45 phút ( không k th i gian giao ờ ể ờ đề )
Mức độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Chủ đề
TN TL TN TL Mức độ thấp Mức độ cao
Khởi ngữ Nhận diện khởi ngữ
Hiểu khái niệm
Số câu 1
Số điểm 0,5 0,5 0,5
Tỉ lệ % 5% 10 %
Thành phần biệt lập Nắm cácthành phần biệt lập Nhận diện thành phần biệt lập
Số câu 1
Số điểm 0,5 0,5
Tỉ lệ 5% % 10%
Thành phần tình thái
Hiểu khái niệm
Số câu 1
Số điểm 0,5 0,5
Tỉ lệ 5% 5%
Thành phần phụ
Hiểu khái niệm
Số câu 1
Số điểm 0,5 0,5
Tỉ lệ 5% 5%
Thành phần gọi đáp
Hiểu khái niệm
Số câu 1
Số điểm 0,5 0,5
Tỉ lệ 5% 5%
Thành phần cảm thán
Hiểu khái niệm
(2)Số điểm 0,5 0,5
Tỉ lệ 5% 5%
Câu bị động
Chuyển thành câu bị động
Số câu 2
Số điểm 1
Tỉ lệ 10% 10%
Các phép liên kết câu
Hiểu nhận diện
được phép liên kết
câu
Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 20% 20%
Nghĩa tường minh hàm ý
Hiểu nhận diện nghĩa hàm ý
Số câu 1
Số điểm 3
Tỉ lệ
Tổng số câu 12
Số điểm 0,5 1,5 10
Tỉ lệ % 30% 15% 50% 100%
I / Trắc nghiệm ( 3,5đ) Câu 1: Khởi ngữ ? (0,5đ)
A / Là thành phần câu đứng trước chủ ngữ B / Là thành phần câu đứng sau chủ ngữ
C / Là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài nói đến câu D / Tất đểu sai
Câu :Gạch khởi ngữ câu sau : (0,5đ) A / Đối với cháu ,thật đột ngột
B / Vâng , Ông giáo dạy phải ! Đối với sung sướng Câu : Thành phần sau thành phần biệt lập ? ( 0,5đ)
A / Tình thái B / Gọi đáp C / Phụ D / Cảm thán E / Tất
Câu : Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu mà dùng để thể cách nhìn người nói việc nói đến câu gọi ? (0,5đ)
A / TP tình thái B / TP cảm thán C / TP gọi đáp D / TP phụ
Câu : Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu mà dùng bộc lộ tâm lí người nói gọi là ? (0,5đ)
A / TP tình thái B / TP cảm thán C / TP gọi đáp D / TP phụ
Câu : Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu mà dùng bổ sung số chi tiết cho nội dung câu gọi ?(0,5đ)
A / TP tình thái B / TP cảm thán C / TP gọi đáp D / TP phụ
Câu : Bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu mà dùng để tạo lập trì thoại gọi ? (0,5đ)
A / TP tình thái B / TP cảm thán C / TP gọi đáp D / TP phụ II / Thực hành luyện tập ( 6,5đ)
Câu : Chuyển câu sau thành câu bị động (1đ) A / Người thợ thủ công Việt Nam làm đồ gốm sớm B / Tại khúc sông tỉnh ta bắc câu lớn
(3)A / Chẳng lẽ ông B / Thưa ông , ta !
Câu 3:Chỉ phép lặp từ ngữ phép để liên kết câu đoạn trích sau (2đ)
Hoạ sĩ đến Sa Pa ! Ở vẽ Tôi đường nầy ba mươi hai năm Trước Cách mạng tháng Tám ,tôi chở lên chở nhiều hoạ sĩ bác Hoạ sĩ Tơ Ngọc Vân , hoạ sĩ Hồng Kiệt này……
( Nguyễn Thành Long - Lặng lẽ Sa Pa) Câu : Đọc truyện cười sau trả lời câu hỏi ( 3đ)
HAI KIỂU ÁO
Có ơng quan lớn đến hiệu may để may áo thật sang tiếp khách Biết quan xưa tiếng luồn cúi quan hách dịch với dân ,người thợ may hỏi :
- Xin quan lớn cho biết ngài may áo để tiếp ? Quan lớn ngạc nhiên :
- Nhà biết để làm ? Người thợ may đáp :
- Thưa ngài ,con hỏi để may cho vừa Nếu ngài mặc để hầu quan vạt đằng trước phải may ngắn dăm tấc ngài mặc để tiếp dân đen, vạt đằng sau phải may ngắn lại
Quan ngẫm nghĩ hồi bảo :
- Thế nhà may cho ta hai kiểu
A / Câu lời đối đáp chứa hàm ý ? B / Nội dung hàm ý câu em chọn ?
C / Quan có đốn hàm ý câu nói khơng ? Chi tiết xác nhận điều ?
IV: HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm : A;
2 Gạch khởi ngữ câu sau : (0,5đ) A / Đối với cháu
B / Đối với E, A; B; D; C II Thực hành:
Câu Chuyển thành câu bị động:
A / Đồ gốm người thợ thủ công Việt Nam làm sớm B / Một câu lớn tỉnh ta bắc khúc sông Câu 2: Các từ in đậm thuộc thành phần biệt lập ? (0,5đ) A / Chẳng lẽ : tình thái
B / Thưa ông : gọi đáp
Câu 3: Phép lặp: hoạ sĩ Phép thế:
Câu 4: Câu chứa hàm ý: Nếu ngài mặc để hầu quan vạt đằng trước phải may ngắn dăm tấc cịn ngài mặc để tiếp dân đen, vạt đằng sau phải may ngắn lại
Hàm ý là: quan nịnh hót; dân đen hách dịch
VI: XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
……… ………
(4)