1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L8B9 AP SUAT KHI QUYEN

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 108,5 KB

Nội dung

ra thì nöôùc seõ chaûy ra khoûi oáng, vì khi boû ngoùn tay bòt ñaàu treân cuûa oáng thì khí trong oáng thoâng vôùi khí quyeån, aùp suaát khí trong oáng coän[r]

(1)

BÀI ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

I Sự tồn áp suất khí :

Vì khơng khí có trọng lượng nên Trái

Đất vật Trái Đất chịu áp suất lớp khơng khí bao quanh Trái Đất Aùp suất gọi áp suất khí quyển

p suất khí tác dụng theo

(2)

1) Thí nghiệm : (H.9.2)/32

C1 : Khi hút bớt khơng khí vỏ

hộp đựng sữa giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía (H.9.2) Hãy giải thích ?

TLC1 : Khi hút bớt khơng khí vỏ

(3)

2 Thí nghiệm Cắm ống thuỷ tinh ngập nước, lấy ngón tay bịt kín đầu phía kéo ống khỏi nước (H.9.3)

C2 : Nước có chảy khỏi ống hay khơng ?

Tại ?

TLC2 : Nước khơng chảy khỏi ống áp

(4)

C3 : Nếu bỏ ngón tay bịt đầu ống

thì xảy tượng ? Giải thích ?

TLC3 : Nếu bỏ ngón tay bịt đầu ống

(5)

3 Thí nghiệm : Ghê (1602-1678) (Đức)

C4 : Lấy hai bán cầu đồng rỗng, đường kính

khoảng 30cm, mép mài nhẵn, úp chặt vào cho khơng khí khơng lọt vào Sau dùng máy bơm rút khơng khí bên cầu qua van gắn gắn vào bán cầu đóng khố lại Người ta phải dùng hai đàn ngựa đàn mà khơng kéo bàn cầu rời Giải thích ?

TLC4 : Vì rút hết không khí cầu

(6)

II Độ lớn áp suất khí : • 1) Thí nghiệm Tơ-ri-xen-li :

• 2) Độ lớn áp suất khí :

C5 : Các áp suất tác dụng lên A (ở ống) lên B (ở ống) có khơng ? Tại ?

(7)

C6 : Aùp suất tác dụng lên điểm A

áp suất ? p suất tác dụng lên điểm B áp suất ?

TLC6 : p suất tác dụng lên điểm A

là áp suất khí quyển, áp suất tác dụng lên điểm B áp suất gây trọng lượng cột thuỷ ngân cao 76cm.

Chú ý : áp suất khí áp

(8)

 C7 (giải tập)  Tóm tắt :

• d = 136.000 N/m3

• h = 76cm = 0,76m • -• pHg = ? (N/m2)

• pKq = ? (N/m2)

• Giải

• p suất cột thuỷ ngân cao 76cm :

• pHg = h.d =

= 0,76 x 136.000 = 103.360 N/m2

• Do pKq = pHg =

= 103.360 N/m2

• Đáp số :

pKq = pHg =

(9)

III Vận dụng :

C8 : Khi lộn ngược cốc nước đầy

đậy kín tờ giấy khơng thấm nước (H.9.1) nước có chảy ngồi khơng ? Vì ?

TLC8 : Nước khơng chảy ngồi áp

(10)

C9 : Nêu ví dụ chứng tỏ tồn áp suất khí

quyển ?

TLC9 :

- Bẻ đầu ống thuốc tiêm, thuốc không chảy được; bẻ hai đầu ống thuốc nước chảy dễ dàng - Đục lỗ nắp lon sữa bò, sữa lon khơng

chảy ngồi; đục lỗ hai đầu sữa lon chảy dễ dàng

(11)

C10 : Nói áp suất khí

76cmHg có nghóa ?

TLC10 : Nói áp suất khí

76cmHg có nghĩa khơng khí gây một áp suất áp suất đáy cột thuỷ ngân cao 76cm.

Tính áp suất đơn vị N/m2.

(12)

C11 : Trong thí nghiệm Tô ri xen li thay

thuỷ ngân nước cột nước ống cao ? ng Tơ ri xen li dài ?

Tóm tắt :

• d = 10.000 N/m3

• p = 103.360 N/m2

• -• h = ? (m)

• Giải : • Từ p = h.d

 h = p/d

• h = 103.360/10.000 • = 10,336m

(13)

*C12 : Tại khơng thể tính trực tiếp

áp suất khí cơng thức p = h.d ?

TLC12 : độ cao lớp khí

(14)

Tóm tắt lý thuyết :

Vì khơng khí có trọng lượng nên Trái Đất

và vật Trái Đất chịu áp suất lớp không khí bao quanh Trái Đất Aùp suất gọi áp suất khí quyển

Aùp suất khí tác dụng theo phương Aùp suất khí áp suất đáy cột

thuỷ ngân cao 76cm Do người ta thường dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí

Cứ lên cao 12m áp suất khí giảm

Ngày đăng: 18/05/2021, 15:48

w