Câu 26: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí. Số dung dịch tạo kết tủa là:A. A. Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:.[r]
(1)TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
- ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2011 - 2012 MƠN: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 165
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết 200ml dung dịch chứa BaCl2 0,3M
Ba(HCO3)2 0,8M thu 2,8 lít H2 (ở đktc) m gam kết tủa Giá trị m là:
A 43,34 B 49,25 C 31,52 D 39,4
Câu 2: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH) Đốt mol hỗn hợp
X thu 40,32 lít CO2 (đktc) Đun X với bột Ni thời gian thu hỗn hợp Y có Y
X d
= 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị V là:
A 0,1 lít B 0,2 lít C 0,25 lit D 0,3 mol
Câu 3: Dãy kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A Ca, Sr, Ba B Na, K, Ba C Na, K, Mg D Mg, Ca, Ba
Câu 4: Dãy sau gồm ion X+, Y2+ ,Z- ,T2- nguyên tử M có cấu hình e là
1s22s22p63s23p6 ?
A K+, Ca2+, Cl-, S2-, Ar. B K+, Ca2+, F-, O2-, Ne. C Na+, Ca2+, Cl-, O2-, Ar. D K+, Mg2+, Br-, S2-, Ar.
Câu 5: Nhúng sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư chất sau: FeCl3, AlCl3,
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo
muối Fe(II) là:
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 6: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 sinh khí X (sản phẩm khử duy nhất) Hịa tan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 tạo 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Kim loại M là:
A Fe B Cu C Mg D Al
Câu 7: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg MgO có tỉ lệ mol tương ứng 14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu 0,448 lít khí (đo đktc) dung dịch Y Cô cạn cẩn thận
dung dịch Y thu 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 phản ứng
A 0,28 B 0,36 C 0,32 D 0,34
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vơi Sau phản ứng thu 27,93 gam kết tủa thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử X là:
A CH4 B C4H8 C C4H10 D C3H6
Câu 9: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 BaCl2 có số mol Cho X vào nước dư, đun
nóng, dung dịch thu chứa chất tan là:
A KCl, BaCl2 B KCl, KOH C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl
Câu 10: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ đun nóng, sau thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu
được 8,61 gam kết tủa, phản ứng xảy hồn tồn Khối lượng phenyl clorua có hỗn hợp X là:
(2)Câu 11: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí dẫn
vào nước dư thấy có 1,12 lít khí (đktc) khơng bị hấp thụ (lượng O2 hịa tan khơng đáng kể) Khối
lượng Cu(NO3)2 hỗn hợp ban đầu là:
A 4,4 gam B 18,8 gam C 28,2 gam D 8,6 gam
Câu 12: Trộn dung dịch Ba(OH)2 0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3 M với thể tích thu
được dung dịch A Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm HCl 0,2M HNO3 0,29M, thu dung dịch C có pH =12 Giá trị V là:
A 0,134 lít B 0,414 lít C 0,424 lít D 0,214 lít
Câu 13: Hịa tan lượng ancol X vào nước thu 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ X Y 71,875% Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu 2,8 lít H2 (đktc) Số nguyên tử H có
trong cơng thức phân tử ancol X là:
A 10 B 6 C 8 D 4
Câu 14: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt vào dung
dịch X, sau phản ứng xảy hồn tồn thu hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,628m (gam) tạo khí NO (sản phẩm khử N+5) Giá trị m là:
A 1,92 B 9,28 C 14,88 D 20,00
Câu 15: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị có số khối 35 37 Khối lượng trung bình nguyên tử clo 35,5 Vậy % khối lượng 37Cl axit pecloric HClO
4 (Cho số khối 1H, 16O):
A 9,204 B 9,25 C 9,45 D 9,404
Câu 16: Nhiệt độ sôi ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) axit propionic (IV) xếp theo thứ tự giảm dần là:
A I > II > III > IV B IV > III > I > II C II > III > I > IV D IV > I > III > II
Câu 17: Xét ba ngun tố có cấu hình electron là:
X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1
Hiđroxit X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH C Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH D Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
Câu 18: Cho m gam hợp chất hữu X có cơng thức phân tử C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với 200 ml
dung dịch KOH 0,7M thu dung dịch Y Cô cạn Y thu 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo X giá trị m là:
A C2H5COOH 8,88 gam B CH3COOCH3 và6,66 gam
C HCOOCH2CH3 8,88 gam D C2H5COOH 6,66 gam
Câu 19: X tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X Y có tỉ lệ số mol X Y tương ứng 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hồn tồn thu dung dịch T Cơ cạn cẩn thận dung dịch T thu 23,745 gam chất rắn khan Giá trị m là:
A 19,455 B 68,1 C 17,025 D 78,4
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu đơn chức tác dụng đủ với 500ml dung dịch KOH 1M, thu hai muối hai axit hữu ancol Cho lượng ancol tác dụng với Na dư 3,36 lít H2 (đktc) X gồm :
A Hai este B Một este ancol
C Một este axit D Một axit ancol
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal etanoic) cần 3,36 lít O2
(điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn
thu m gam kết tủa Giá trị m là:
A 10,0 B 12,0 C 15,0 D 20,5
Câu 22: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3
AgNO3 Chất tạo lượng O2 là:
(3)Câu 23: Có đồng phân cấu tạo, mạch hở có cơng thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc
tác thích hợp) thu sản phẩm isopentan ?
A 4 B 2 C 6 D 3
Câu 24: Cho polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime điều chế phản ứng trùng hợp là:
A 5 B 4 C 6 D 7
Câu 25: Chọn câu đúng câu sau:
A Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
B Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc cho an ken cộng nước
C Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc 170oC thu ete D Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thu anđehit
Câu 26: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al CuO điều kiện khơng khí Cho chất rắn sau phản ứng vào dung dịch NaOH (dư) thu 672 ml khí H2 chất rắn X Hoà tan hết X
dung dịch HNO3 lỗng (dư) thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xảy hoàn toàn thể tích khí
đo đktc) Giá trị m là:
A 2,94 B 3,48 C 34,80 D 29,40
Câu 27: Một hợp chất X có khối lượng phân tử 103 Cho 51,50 gam X phản ứng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1,20M, thu dung dịch Y có muối aminaxit ancol (có khối lượng phân tử lớn khối lượng phân tử O2) Cô cạn Y thu m gam chất rắn Giá trị m là:
A 52,50 B 24,25 C 26,25 D 48,50
Câu 28: Cho Ba kim loại vào dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3,
MgCl2 Số dung dịch tạo kết tủa là:
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 29: Cho chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ chất là:
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) D (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 30: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M NaOH
0,75M thu dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu kết tủa có khối lượng
là:
A 29,55 gam B 19,7 gam C 9,85 gam D 39,4 gam
Câu 31: Cho chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen Số chất làm màu dung dịch KMnO4 nhiệt độ thường là:
A 4 B 5 C 7 D 6
Câu 32: Hỗn hợp X gồm HCOOH CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol : Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác
dụng với 11,5 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu m gam este (hiệu suất phản ứng este
hóa đạt 80%) Giá trị m là:
A 16,2 B 14,08 C 17,6 D 12,96
Câu 33: Điều sau khô n g đúng?
A Chất dẻo vật liệu bị biến dạng tác dụng nhiệt độ áp suất mà giữ ngun biến dạng thơi tác dụng
B Tơ visco, tơ axetat tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 tơ capron poliamit
D Tơ tằm, bông, len polime thiên nhiên
Câu 34: Tìm nhận xét đúng:
A Khi thay đổi yếu tố: áp suất, nhiệt độ hay nồng độ hệ cân hố học hệ chuyển dịch sang trạng thái cân
B Trong bình kín tồn cân 2NO2(nâu) N2O4 Nếu ngâm bình vào nước đá thấy
(4)C Trong bình kín, phản ứng 2SO2 + O2 2SO3 trạng thái cân Thêm SO2 vào đó,
trạng thái cân mới, có SO3 có nồng độ cao so với trạng thái cân cũ
D Khi thêm chất xúc tác, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 NH3 tăng Câu 35: Cho nhận xét sau:
1) Sục Ozon vào dung dịch KI thu dung dịch có khả làm hồ tinh bột hoá xanh
2) Hiđro peoxit hiđro sunfua làm màu dung dịch thuốc tím mơi trường H2SO4
lỗng
3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl3 thấy xuất vẩn đục màu vàng
4) Dung dịch H2S để lâu khơng khí có vẩn đục màu vàng
5) Hiđro peoxit chất khử mạnh tính oxi hố Các nhận xét đúng :
A 1, 3, B 1, 2, 4, C 1, 2, 3, D 2, 4,
Câu 36: Cho chất ion sau: Cl-, Na, NH
3, HCl, O2-, Fe2+, SO2, Cl2 Các chất ion thể
được tính khử phản ứng oxi hóa khử là:
A Cl-, Na, O2- B Cl-, Na, O2-, NH
3, Fe2+ C Na, O2-, NH
3, HCl D Na, O2-, HCl, NH3, Fe2+
Câu 37: Đốt cháy 3,2 gam este E đơn chức, mạch hở 3,584 lít CO2 (đktc) 2,304 gam H2O
Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức ancol tạo nên este là:
A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH
Câu 38: Số nguyên tố mà nguyên tử (ở trạng thái bản) có tổng số electron phân lớp s là:
A 9 B 3 C 5 D 1
Câu 39: Cho chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantơzơ, natri fomat, axeton Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
A 6 B 7 C 8 D 5
Câu 40: Cho chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có
khí cho vào dung dịch HCl đun nóng nhẹ là:
A 7 B 4 C 5 D 6
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh làm hai phần (Phần A B) A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chia 38,1 gam FeCl2 thành phần, phần có khối lượng gấp lần phần Đem phần phản
ứng hết với dung dịch KMnO4 dư, mơi trường H2SO4 lỗng, dư, thu lấy khí Đem tồn
khí phản ứng hết với phần 2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu m gam chất rắn Giá trị m là?
A 29,640 B 28,575 C 24,375 D 33,900
Câu 42: Phát biểu sau đúng ?
A Phân tử amino axit có nhóm amino
B Trong peptit mạch hở tạo từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit (n–1) C Dung dịch amino axit khơng làm đổi màu quỳ tím
D Phân tử đipeptit mạch hở có liên kết peptit
Câu 43: Có dung dịch riêng rẽ sau: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm dung dịch
sau để nhận biết dung dịch trên?
(5)Câu 44: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu FeCO3 vào dung dịch HNO3 lỗng, đun nóng khuấy
đều Sau phản ứng xảy hoàn toàn thu NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y 21,44
gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu khối lượng chất rắn khan là:
A 38,82 g B 36,24 g C 36,42 g D 38,28 g
Câu 45: Khi phân tích thành phần ancol đơn chức X thu kết quả: tổng khối lượng cacbon hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử X là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 46: Hịa tan hồn tồn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 Fe2(SO4)3 S chiếm 22,5%
khối lượng nước dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung khơng khí đến khối lượng không đổi thu chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu hỗn hợp rắn Z Biết phản ứng xảy hoàn toàn Khối lượng Z là:
A 30 gam B 40 gam C 26 gam D 36 gam
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu hỗn hợp rắn Z hỗn hợp Y (có tỉ khối so với H2 13,75) Cho toàn Y phản ứng với lượng dư AgNO3 dung dịch NH3 đun nóng,
sinh 64,8 gam Ag (Các phản ứng xảy hoàn toàn) Giá trị m là:
A 7,4 B 8,8 C 9,2 D 7,8
Câu 48: Cho dãy chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 49: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu sản phẩm anken sau đây?
A 3-metyl but-1-en B Pent-1-en C 2-metyl but-1-en D 2-metyl but-2-en
Câu 50: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bình kín tích khơng đổi với chất
xúc tác thích hợp Sau thời gian, đưa bình nhịêt độ ban đầu thấy áp suất bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng xảy bằng:
A 40% B 50% C 20% D 75%
B Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8,
H2 C4H10 dư Đốt cháy hoàn tồn hỗn hợp T thu 8,96 lít CO2 (đo đktc) 9,0 gam H2O Mặt
khác, hỗn hợp T làm màu vừa hết 12 gam Br2 dung dịch nước brom Hiệu suất phản ứng
nung butan là:
A 75% B 65% C 50% D 45%
Câu 52: A hợp chất hữu mạch vịng chứa C, H, N N chiếm 15,054% theo khối lượng A tác dụng với HCl tạo muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu a
g kết tủa Giá trị a là:
A 30 gam B 33 gam C 44 gam D 36 gam
Câu 53: Cho 0,2 mol anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3 2M NH3 Sau phản ứng xảy hoàn toàn thu 87,2 g kết tủa Công thức phân tử
của anđehit là:
A C4H5CHO B C3H5CHO C C4H3CHO D C3H3CHO
Câu 54: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 tiến hành phản ứng nhiệt nhôm điều kiện
khơng có khơng khí Hồ tan hồn tồn hỗn hợp rắn sau phản ứng dung dịch H2SO4 loãng (dư)
thu 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A 70% B 90% C 80% D 60%
Câu 55: Thả nhẹ 6,85 gam Ba (được cắt nhỏ) vào 20 gam dung dịch H2SO4 9,80% Sau kết thúc
phản ứng thu dung dịch X Nồng độ chất tan có dung dịch X là:
(6)Câu 56: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp MgCl2, ZnCl2, FeCl3, FeCl2 thu
kết tủa Y Nung kết tủa Y không khí ta chất rắn Z Cho luồng khí CO dư qua A nung nóng (các phản ứng xảy hoàn toàn) thu chất rắn T Trong T có chứa:
A Fe2O3, MgO, ZnO B Fe, Mg, Zn C Fe, MgO D Fe, MgO, ZnO
Câu 57: Cho chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, axit benzoic Số chất phản ứng với dung dịch nước brom nhiệt độ thường là:
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 58: Trong phịng thí nghiệm, khí hiđro halogenua điều chế từ phản ứng: NaXrắn + H2SO4 đặc
0
t
HX + NaHSO4
Phương pháp dùng để điều chế hiđro halogenua nào?
A HBr B HCl C HCl HBr D HI
Câu 59: Cho chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete axit fomic Số chất tác dụng với Cu(OH)2 là:
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 60: X Y tripeptit hexapeptit tạo thành từ amoni axit no mạch hở, có nhóm –COOH nhóm –NH2 Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol X O2 vừa đủ thu
sản phẩm gồm CO2, H2O N2 có tổng khối lượng 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn
toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cạn dung dịch thu gam chất rắn?
A 87,3 gam B 9,99 gam C 107,1 gam D 94,5 gam
Cho biết: Nguyên tử khối: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; Cl=35,5; F=19; Br=80;I=127; Al=27; Fe=56; Cu=64; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7; Cs=133
Thí sinh mang máy tính vào phịng thi,
khơng sử dụng bảng tính tan bảng hệ thống tuần hồn
Chú ý: Cán coi thi khơng giải thích thêm
- HẾT
-1 A 26 B 51 A
2 C 27 A 52 B
3 B 28 B 53 C
4 A 29 A 54 C
5 A 30 C 55 A
6 C 31 B 56 C
7 B 32 D 57 A
8 C 33 B 58 B
9 D 34 B 59 D
10 D 35 C 60 D
11 B 36 A
12 A 37 D
13 C 38 B
14 D 39 B
15 A 40 B
16 B 41 D
17 D 42 B
18 D 43 A
19 C 44 C
20 C 45 D
(7)22 C 47 D
23 D 48 B
24 A 49 D