[r]
(1)Ngày soạn : 06 02 - 2006 Tiết 41
Ngày dạy : 09 02 - 2006 giải toán cách lập hệ phơng trình
-
-I. Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc :
+ Củng cố bớc giải toán cách lập hệ phơng trình bậc hai ẩn
+ Rốn kỹ giải dạng toán nh chuyển động, xuất, tìm số II. Chuẩn bị
- Häc sinh : Xem trớc bài
- Giáo viên : Bảng phụ III. Tiến trình dạy học
1. n định tổ chức (1 )’
2 KiÓm tra cũ (5 )
- Các bớc giải toán cách lập hệ phơng trình bậc hai Èn
- Bµi tËp 29 (SGK – 22)
- Bµi tËp 30 (SGK – 22)
3. Bµi míi (29’)
Thêi gian
Hoạt động
thầy Hoạt động trò Ghi bảng
- Xác định hai ẩn số bài tốn
- Nếu hồn thành cơng việc x ngày một ngày làm đợc bao nhiêu công việc
- Xác định hai ẩn số bài toán
- Đặt ẩn phụ để giải bài tốn
- Häc sinh tr¶ lời chỗ
- Học sinh
thảo luËn
nhóm cử đại diện trả lời
- Học sinh trả lời chỗ
- Häc sinh tù lµm vµo vë
VÝ dô : (SGK – 22)
- Giả sử đội A làm x ngày xong, đội B làm y ngày xong (x,yR*)
- Từ suy đội A ngày làm đợc
x
1
công việc, đội B ngày làm đợc
y
1
c«ng viƯc
(2)- Gọi học sinh lên bảng làm tơng tự ví dụ 3
- Học sinh lên bảng
)( 60 40 40
1 60 1 05,1 24
1 5,2
05,1 24
1 0 1 .5,1 1
24 111 1 .5,1 1
24 111
tmdk y x X Y YX Y
YX YX yx yx yx yx
- Vậy làm đội A cần 40 ngày, đội B cần 60 ngày.
LuyÖn tËp :
Bài tập 32 (SGK 23)
- Giả sử vòi thứ chảy x bể đầy, vòi thứ hai chảy y bể đầy
*) ,
(x yR
- Từ suy vịi thứ chảy đợc
x
1
bể, vòi thứ hai chảy làm đợc
y
1 bÓ
(3))( 8 12 8 1 12
1
12 1 12
1 24 5
4 3 9
24 5 1 4 11 9
24 511
1 24
5 . 5 69
24 5 5 4 4
111
tmdk y x Y X X Y
X YX
x yx x
yx
- VËy nÕu chảy từ lúc bể nớc vòi thứ cần 12h, vòi thứ hai cần 8h
Bµi tËp 33 (SGK – 24)
- Giả sử ngời thợ thứ làm xong công việc trong x giờ, ngời thợ thứ hai làm xong công việc y giờ(x,yR*)
- Từ suy ngời thợ thứ làm đợc
x
1 công việc, ngời thợ thứ hai làm đợc
y
1
c«ng viƯc
(4))( 48 24 48
1 24 1 48 1 16 1
16 1 16
3 4 1 3
16 1
4 1 63
16 1
4 11 6 1 3
16 111
4 163 16 111
tmdk y x Y X Y
YX
YX YX yx yx yx yx
Vậy làm xong công việc ngời thứ cần 24h, ngời thứ hai cÇn 48h
4 Cđng cè (7 ) ’
- Cách giải số học ba toỏn trờn
- So sánh hai cách giải toán
5 Dặn dò (3 )
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp : 31 (SGK – 23)
- Híng dÉn bµi 31 :
Chú ý liên diện tích tam giác vuông nửa tích hai cạnh góc vuông