1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA lop 2 tuan 4CKT BVMT

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 295,5 KB

Nội dung

MUÏC TIEÂU : - Bieát caùch thöïc hieän 4 ñoäng taùc Vöôn thôû, Tay, Chaân vaø Löôøn cuûa baøi theå duïc phaùt trieån chung (Chöa yeâu caàu cao khi thöïc hieän caùc ñoäng taùc). - Bi[r]

(1)

TUAÀN 4

Thứ hai ngày 13 thỏng nm 2010 Sáng ( Đ/C Xuất dạy)

============–––{———================ ChiỊu

Tốn 29 + 5

I MỤC TIÊU: - Biết thực phép cộng có nhớ phạm vi 100, dạng 29+5 - Biết số hạng, tổng

- Biết nối điểm cho sẵn để có hình vng - Biét giải tốn phép cộng - BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (a,b) ; B3 - Rèn HS tính cẩn thận làm

II CHUẨN BỊ: Que tính – Bảng gài Que tính, sách giáo khoa, tập toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV Hoạt động HS 1

Kiểm tra cũ: +

- Nêu cách đặt tính, viết phép tính + - GV nhận xét tuyên dương

2

Bài mới: 29 +

a/-Gtb: Gv giới thiệu, ghi tựa

b/ Giới thiệu phép cộng 29+5

* Bước 1: Giới thiệu

- GV nêu: có 29 que tính, thêm que tính Hỏi có tất que tính? - Muốn biết có tất que tính ta làm nào?

* Bước 2: Tìm kết

- GV thực que tính để tìm kết * Bước 3: Đặt tính tính

- Nxét, tuyên dương

c/ Thực hành:

* Bài (HSKG cét 4,5) - Gv nxét, sửa

* Bài 2(HSKG c)

- Nêu yêu cầu

- HS lên bảng lớp làm - HS đọc phép tính HS nxét

- Hoạt động lớp

- HS nghe phân tích đề tốn - Thực phép cộng: 29 +

- HS thao tác que tính đưa kết quả: 34 qt

- HS nêu cách tính

+ HS làm bảng (cột 1,2,3) HS nxét, sửa

(2)

- Yêu cầu

- Gv chấm, chữa * Bài 3

- Gv cho Hs chơi trò chơi: Ai nhanh - GV phổ biến cách chơi luật chơi - Gv nxét, tuyên dương

3.Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

+ +

- HS sửa +HS chơi trò chơi - HS đọc y/c

- HS đại diện dãy lên thi đua - HS đọc tên hình.HS nxét, sửa ============–––{———================

TiÕng viƯt(LT)

Luyện đọc: Bím tóc đuôi sam I Mục tiêu

- Rèn kĩ đọc thành tiếng

+ Đọc từ ngữ , biết nghỉ sau dấu câu + Biết đọc phân biệt giọng kể với giọng nhân vật - Hiểu nội dung

II Các hoạt động dạy học. 1.Giới thiệu :

2 Luyện đọc : - GV c mu

- Đọc nói tiếp câu : GV sửa phát âm - Đọc đoạn:

+ GV hớng dẫn đọc đoạn + Đọc đoạn nhóm - Thi đọc đoạn nhóm - Đọc địng đoạn 3 Tìm hiểu bài:

- HS tự làm tập thực hành - HS đọc kết Cả lớp nhận xét - GV chốt kết

4 Luyện đọc lại : - GV đọc mẫu

- HS phân nhóm đọc theo vai - số nhóm đọc thi đua - Cả lớp nhận xét bình chọn 5 Củng cố - dặn dò : - GV nhận xét tiết học - Về : Luyện đọc theo vai

============–––{———================ To¸n(LT)

29 + 5

I Mơc tiªu

- BiÕt cach thùc hiƯn phÐp céng d¹ng 29 + ( céng cã nhí díi d¹ng tÝnh viÕt ) - Củng cố giải toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học. 1.Giới thiệu :

2 Thùc hµnh : Bµi :

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm đọc kết - HS làm bảng lớp

1 TÝnh

(3)

- Cả lớp & GV nhận xét, chữa

Bµi :

- HS đọc yêu cầu - Hãy nêu cách tính ? - HS làm bng

- GV chấm điểm làm HS - Nhận xét, chốt kết

Bài 3:

- 1, HS đọc yêu cầu HS nêu tóm tắt tốn

- HS tù lµm , HS làm bảng phụ

- GV chấm điểm - Nhận xét, chữa 3 Củng cố - dặn dò : - GV nhận xét tiÕt häc

14 15 16 17 44 19 49 59

+ + +

25 56 67 TÝnh

10 + + = 20 23 + + = 33 11 + + = 21 34 + + = 44 12 + + = 22 45 + + = 55 56 + + = 66

67 + + = 77 78 + + = 88 Bài giải

Đàn gà có tất số gà : 29 + = 38 ( Con )

Đáp số : 38 gµ

============–––{———================ Thứ ba ngày 14 tháng năm 2010 S¸ng TỐN

49+25

I MỤC TIÊU: - Biết thực phép cộng có nhớ phạm vi 100, dạng 49 + 25 - Biết giải toán phép cộng

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B3

- Ham thích hoạt động học qua thực hành

II CHUẨN BỊ: Bảng gài, que tính – Ghi sẵn nội dung tập lên bảng SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động GV Hoạt động HS 1

Kieåm tra cũ : 29 +

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới: 49 + 25

a/Gt phép cộng 49+25

* Bước 1: Giới thiệu

- Nêu: Có 49 que tính, thêm 25 que tính Hỏi có tất que tính? - GV: Muốn biết có tất que tính ta làm nào?

* Bước 2: Đi tìm kết

- GV sử dụng que tính để tìm kết * Bước 3: Đặt tính tính

- HS làm bảng

- HS nghe phân tích đề - Thực phép cộng 49 + 25

- HS thao tác que tính để tìm kết 74 que tính

(4)

- Nhận xét, nhắc lại cách làm

c/ Thực hành:

*Bài 1: (HSKG cét 4,5) Yêu cầu

 Nhận xét, tuyên dương

* Bài 2: ( HSKG)

- GV phát phiếu cho nhóm làm - GV nxét, sửa:

S.haïng 29 49 59 S.haïng 18 34 27 29 Toång 15 47 43 96 88

* Baøi 3:

- Y/c

- Gv chấm, chữa

3 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tổng kết tiết học

* HS làmbảng (cột 1,2,3) - HS nxét, sửa

39 69 49

+22 +24 +18

61 93 67

- Hs thảo luận nhóm làm

- Đại diện nhóm lên trình bày kết - Mỗi HS nêu cách làm phép tính

- Hs nxét sửa

- Hs đọc đề - Hs làm

Bài giải

Cả hai lớp có số Hs là: 29+25= 54( học sinh)

Đáp số: 54 học sinh ============–––{———================

KỂ CHUYỆN BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh kể lại đoạn 1, đoạn câu chuyện (BT1) ; bước đầu kể lại đoạn lời (BT2)

- Kể nối tiếp đoạn câu chuyện

- HS giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện (BT3)

II CHUẨN BỊ: 2 Tranh minh họa SGK (phóng to) III.CA C HOẠT ĐO NG Ù Ä d¹y häc

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ: Bạn Nai nhỏ

 Nhận xét – Tuyên dương

2 Bài mới: Bím tóc sam

*Hoạt động 1: Kể lại đoạn 1, theo tranh

- Yêu cầu

- HS kể lại câu chuyện theo lối phân vai (Người dẫn chuyện, Nai nhỏ, cha Nai Nhỏ)

(5)

- Với HS yếu, gợi ý câu hỏi  Hà có bím tóc sao?

 Khi Hà đến trường, bạn gái reo lên nào?

 Tuấn trêu chọc Hà nào?  Việc làm Tuấn dẫn đến điều gì? - Nhận xét – Động viên HS kể hay

*Hoạt động 2: Kể đ lờiå

- Nhận xét - Tuyên dương

*Hoạt động 3: Dựng lại câu chuyện theo vai (HS khá, giỏi)

Lần 1:GV dẫn chuyện

Lần 2:Không nhìn sách kể lại câu chuyện Lần 3:Hình thành nhóm

- GV nhận xét đánh giá cao lời kể kết hợp điệu bộ, cử chỉ, động tác

3 Củng cố Dặn dò :

- GV nhận xét

- HS tập kể nhóm

- Đại diện nhóm thi kể lại đoạn - Nhận xét

- HS keå chuyên theo vai

- HS kể lại câu chuyện theo vai - 2, Nhóm thi kể chuyện theo vai - Nhận xét – Bình chọn cá nhân, nhóm kể chuyện hay

============–––{———================

CHÍNH TẢ( tập chép) BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I/ MỤC TIÊU: - Chép xác CT, biêt trình bày lời nhân vật - Làm : BT2 ; BT(3) a / b BT CT phương ngữ GV soạn

- Rèn tính cẩn thận luyện chữ đẹp

II CHUẨN BỊ: Phấn màu, bảng phụ, câu hỏi nội dung đoạn viết III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 Kiểm tra cũ: Gọi bạn - Nhận xét

2 Bài mới: Bím tóc sam * Hd nắm nội dung đoạn viết - GV đọc

 Đoạn văn nói trị chuyện ai?  Vì Hà khơng khóc nữa?

 Bài tả có dấu câu gì?

- HS viết nghi ngờ, nghe ngóng, trò chuyện, chăm chỉ, nghiêng ngã

- HS thực - HS đọc lại

- Của thầy giáo bé Hà

(6)

* Hd luyện viết từ khó - Nhận xét

* Viết baøi

- GV theo dõi HS chép - GV đọc toàn

- Chấm 10 nhận xét

3 Hd laøm baøi tập: * Bài2/ Trang 33

- Y/c

- Gv nxét sửa- Gv chốt lại qui tắc tả  nhận xét, tuyên dương

* Bài 3a / T33( Đ/C Hs viết từ: da, già, ra)

- Gv nxét, sửa: Da dẻ, cụ già, vào

4/ Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

chấm hỏi, dấu chấm

- HS viết bảng con: thầy giáo, xinh, vui vẻ, khuôn mặt, nín khóc

- Nhìn bảng phụ chép vào - HS soát lại

- Đổi sửa lỗi

- HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm tập - Nhận xét

- HS nhắc lại quy tắc viết iê – yê - HS đọc yêu cầu 3a

- Cả lớp làm VBT

- Bạn / dãy, sửa tiếp sức Nhận xét

============{================ Giáo dục giờ

Kiểm tra tiêu chuẩn trờng học an toàn I.Mục tiêu

- Kiểm tra tiêu chuẩn trờng học an toàn.

_ HS nm đợc tiêu chuẩn trờng học an toàn II Nội dung

1, Kiểm tra công tác y tế học đờng

- GV cung cÊp th«ng tin thực kế hoạch phòng, chống tai nạn thơng tích - HS tham gia thảo luận

2 Môi trờng xung quanh an toàn - HS tham gia thảo luận môi trờng Giảm yếu tố gây thơng tích

- HS thảo luận an toàn chơi Chơi trò chơi lành mạnh

ChiỊu ( GV chuyªn ban)

============–––{———================ Thứ tư ngày 15 tháng năm 2010 S¸ng TỐN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: - Biết thực phép cộng dạng + 5, thuộc bảng cộng với số - Biết thực phép cộng có nhớ phạm vi 100, dạng 29 + ; 49 + 25

(7)

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4 - u thích học tốn qua hoạt động thực hành

II CHUẨN BỊ:Đồ dùng phục vụ trò chơi SGK, tập III.CA C HOẠT ĐO NG d¹y häcÙ Ä

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ:

- Nhận xét cho điểm HS

2 Bài : Luyện tập Bài 1: (HSKG cét 4)

- Yêu cầu

 Nhận xét, tuyên dương

Bài 2:

- Yêu cầu

- Nhận xét bảng

Bài : (HSKG cét 2, 3) - Yêu cầu

- Nhận xét bảng

Bài 4: Yêu cầu

- Gv chấm chhữa - nhận xét Bµi 5: (HSKG)

3.Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét tiết học

- HS làm bảng lớp

- HS trình bày nối dãy, HS nêu phép tính

- HS làm VBT - Tính

- Tự làm bài tập - HS nhận xét

- Điền dấu >, <, = vào chỗ trống - HS làm bảng

- Lm bi vo v

Bài giải

Trong sân có tất số gà là: 19 + 25 = 44 (con)

Đáp số: 44 gà

============–––{———================ Tập đọc

TRÊN CHIẾC BÈ

I MỤC TIÊU: - Biết nghỉ sau dấu chấm, dấu phẩy, cụm từ

- Hiểu ND : Tả chuyến du lich thú vị sông Dế Mèn Dế Trũi (trả lời câu hỏi ,2 SGK) HS khá, giỏi trả lời CH3

- Thấy rõ tình bạn đẹp đẽ Dế Mèn Dế Trũi

II CHUẨN BỊ : Tranh minh họa – Bảng phụ III CA C HOẠT ĐO NG Ù Ä d¹y häc

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ: Bím tóc sam

- Kiểm tra HS

- GV nhận xét cho điểm

- HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi: Vì Hà lại khóc?

(8)

2 Bài mới: Trên bè a/ Giới thiệu bài

b/ Luyện đọc

b.1/ gv đọc mẫu toàn

b.2/ Luyện đọc kế hợp giải nghĩa từ * Đọc câu

* Đọc đoạn trước lớp

* u cầu luyện đọc theo nhóm đơi * Cho HS thi đọc

- Nhận xét

* Cho HS đọc đồng theo dãy

c./Tìm hiểu

- u cầu HS đọc đoạn 1, Câu Sgk T35

Caâu Sgk T35

Caâu Sgk T35 (HS KG)

d./ Luyện đọc lại

- GV nhận xét – Tuyên dương

3.Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Nối tiếp đọc câu

- Đọc từ khó: Dế Trũi, trôi băng băng, vắt, làng gần, …

- Số em đọc đoạn-Đọc nối tiếp - Chia nhóm đọc nhóm

- Chia dãy, thi đua đọc cá nhân - Nhận xét

- HS đọc đồng

-2 bạn ghép ba bốn bèo sen lại thành… - Nước vắt, hịn cuội trắng tinh… - Đó gọng vó, cua kềnh, săn sắt, thầu dầu - đọc (2 lượt)

- Lớp nhận xét

============–––{———================ mĩ thuật

(Giáo viên chuyên)

============{================

LUYN TỪ VAØ CÂU

TỪ CHỈ SỰ VẬT TỪ NGỮ VỀ NGAØY – THÁNG – NĂM.

I MỤC TIÊU: - Tìm số từ ngữ người, đồ vật, vật, cối (BT1) - Biết đặt trả lời câu hỏi thời gian (BT2)

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành câu trọn ý (BT3) - u thích mơn Tiếng Việt

- GDMT: Giáo dục học sinh thêm yêu quý môi trờng sèng.(KTTTND)

II CHUẨN BỊ: Kẻ bảng (BT1), Bảng phụ viết đoạn văn (BT3) III.CA C HOẠT ĐO NG Ù Ä d¹y häc

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra: Từ vật Câu kiểu Ai là

gì?

- Ghi bảng mẫu câu Ai (cái gì, gì) gì?

(9)

- Nhận xét - ghi ñieåm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi tựa

b Hd làm tập

Bài 1: Trò chơi tiếp sức

- GV nhắc điền từ nội dung cột (chỉ người, đồ vật, vật, cối)

- Chữa

- Nhận xét – Tuyên dương

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu

- GV khuyến khích em đặt nhiều câu hỏi - Gợi ý số câu hỏi:

- Nhận xét – Tuyên dương

Bài 3:

-Y/c

- Gv nhắc HS ngắt đoạn văn thành câu nhớ viết hoa chữ đầu câu, cuối câu đặt dấu chấm

- GV chữa

3.Cuûng cố – Dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Các tổ thi tiếp sức với nhau

Ngườ i

Đồ vật

Con vật

Cây cối

Hs ghế chim xồi

- HS đọc yêu cầu - Làm vào tập - Hoạt động lớp, nhóm đơi

- Từng cặp thi hỏi đáp trước lớp - Họp nhóm đơi thực hành hỏi đáp - Nhận xét – Bình chọn cặp HS đặt trả lời câu hỏi hay nhất, nhiều - Hs nêu y/c

- Hs làm bài1hs làm bảng phụ - Hs nhận xét sửa

+ Trời mưa to Hoà quên mang áo mưa Lan rủ bạn chung áo mưa với Đơi bạn vui vẻ

- Hs theo dõi

============–––{———================ ChiỊu (Đ/C Huyền B dạy)

============{================= Th nm ngy 16 tháng năm 2010 S¸ng TỐN

8 CỘNG VỚI MỘT SỐ: + 5 I MỤC TIÊU:

- HS biết cách thực phép cộng dạng + Lập bảng cộng với số - Nhận biết trực giác tính chất giao hoán phép cộng

- Biết giải toán phép cộng - BT cần làm : B1 ; B2 ; B4

(10)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ: Luyện tập

- GV nhận xét – tuyên dương – cho điểm

2 Bài mới: 8 cộng với số: + 5 a/ Gtb: Gv gt, ghi tựa

b/ Giới thiệu phép cộng + 5

* Bước 1: Giới thiệu

- Nêu: có que tính, thêm que tính Hỏi có tất que tính?

- Hỏi: Muốn biết có tất que tính, ta làm nào?

* Bước 2: Tìm kết - u cầu

- GV nhận xét cách làm

* Bước 3: Đặt tính thực phép tính

c/ Lập bảng cơng thức cộng với số

- Gv y/c

- GV ghi phần cơng thức

- Xóa dần công thức bảng

d/ Thực hành:

+ Bài 1

- Y/c làm miệng - GV nhận xét

* Bài 2

- Nêu yêu cầu

- GV nhận xét cách làm

* Bài 3:(HSKG) * Bài 4:

- Y/c

- Gv nhận xét sửa

3 Củng cố – Dặn dò:

- Gv nhận xét tiết học

- HS làm bảng lớp lớp làm bảng - Hs nxét

- HS nghe phân tích đề tốn - Thực phép cộâng + - HS trả lời

- HS làm cách thao tác que tính tìm kết + = 13

- HS nêu cách đặt tính - HS tự làm

- Hs thao taùc que tính tìm kq - HS nối tiếp nêu k.quả

- Hs đọc thuộc lịng bảng cơng thức + HS làm miệng

+ = … + = … + =… + =… + = … + =… - Hs nxét, sửa

+ Hs làm bảng

- HS vừa tính, vừa nêu cách thực phép tính

+ Hs làm - HS làm

Bài giải

Số tem bạn có là: + = 15( tem) Đáp số :15 tem

(11)

TẬP VIẾT CHỮ HOA : C

I MỤC TIÊU: - Viết chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, dòng cỡ nhỏ), chữ câu ứng dụng : Chia (1 dòng cỡ vừa, dòng cỡ nhỏ), Chia sẻ bùi (3 lần)

- Yêu thích chữ đẹp Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ C hoa (cỡ vừa) Bảng phụ Câu Chia sẻ bùi (cỡ nhỏ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ : Chữ hoa B ( cả

lớp)

- Nhận xét – Tuyên dương

2 Bài : Chữ hoa C

a/ Gtb: GVgt, ghi tựa

b/ Hd viết chữ hoa:

* Bước 1: GV treo mẫu chữ C

- GV hướng dẫn nhận xét viết chữ C - GV vào chữ mẫu, miêu tả

* Bước 2: Hướng dẫn cách viết - Gv hd cách viết

* Bước 3: GV viết mẫu bảng lớp * Bước 4: GV theo dõi, uốn nắn c/ Hd viết câu ứng dụng:

* Bước 1: Gt câu ứng dụng * Bước 2: Tìm hiểu ý nghĩa

- Giảng nghĩa: Chia sẻ bùi sung sướng hưởng, cực khổ chịu * Bước 3: Hd quan sát nét câu ứng dụng

- Yêu cầu

- Cách đặt dấu thanh: Dấu nặng o, hỏi e, huyền u

- GV viết mẫu chữ Chia * Bước 4: - GV theo dõi, uốn nắn

d/ Hd vieát bài: - Gv nêu y/c

đ/ Chấm, chữa bài:

- Gv chấm nêu nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Viết bảng B, Bạn

- Hs quan sát nhận xeùt

- Cao li, gồm nét kết hợp nét - HS nhắc lại

- Hs theo doõi

- Theo dõi GV làm mẫu - HS viết bảng chữ C - Em đọc: Chia sẻ bùi - Hoặc em nhắc lại

- Hs giải nghóa - Hs nxeùt

+ Các chữ C, h, g, b cao 2, li Chữ t cao 1,5 li Chữ s cao 1,25 li Các chữ lạicao li

- Chữ o, e, u

- HS quan sát GV thực

(12)

- Nhận xét, tuyên dương

============–––{———================

CHÍNH TẢ (Nghe-viết)

TRÊN CHIẾC BÈ

I MỤC TIÊU: - Nghe –viết xác, trình bày CT - Làm BT2 ; BT(3) a / b BT CT phương ngữ GV soạn - Rèn tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ: STV, phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết, bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ: Bím tóc sam

- Cho HS viết bảng lớn + bảng - Nhận xét

2 Bài mới : Trên bè

a/ Gtb: Gv gt, ghi tựa

b/ Hd nghe vieát

* GV đọc lần

 Dế mèn Dế Trũi rủ đâu?  Đôi bạn chơi xa cách nào?  Bài tả có chữ viết hoa?  Vì sao?

- Y/c Hs tìm từ hay viết sai viết bảng  Nhận xét

* Gv đọc lần

* Gv đọc cho hs viết - GV đọc cho Hs dị - Y/c đổi sốt lỗi * Chấm, chữa

- GV chaám 10 nhận xét

c/ Thực hành

+ Bài 2: Tìm tiếng có iê – yê - GV nêu luật chơi

 Nhận xét, chốt lại

+ Bài 3a: Tìm từ có dỗ – giỗ  Nhận xét, chốt lại

3 Cuûng cố – Dặn dò:

- Viên phấn, niên học, chân thật, nhà tầng

- Hs nxét

- HS đọc lại

- Ngao du, dạo chơi khắp

- Ghép 3, bèo sen lại làm thành bè thả trôi sông

- Trên, Tơi, Dế Trũi, Ngày, Bè, Mùa - Là chữ đầu câu tên riêng - Hs viết bảng

- Hs nxeùt

- Nêu cách trình bày - HS viết

- Bạn đọc – lớp dò lại - Mở SGK – đổi

- HS sửa cho bạn - HS / dãy

iê: chiến sỹ, tiến lên, tiện lợi yê: yên lặng, chim yến, yên xe + Bài 3a: Hs thi tìm

(13)

- Nhận xét tiết học

============–––{———================ Tù chọn(TV)

Luyện viết: Bím tóc đuôi sam I.Mục tiêu

- Chép lại xác , trình bày đoạn đối thoại Bím tóc sam - Luyện viết tả với iên / yên, làm tập phân biệt r/d/gi

II Các hoạt động dạy học. 1.Giới thiệu :

2 H íng dÉn viÕt:

- GV đọc đoạn viết : Từ đầu vịn voà lúc - Các bạn gái khen Hà nh nào?

- Tuấn có ý định với bím tóc Hà? - Hng dn nhn xột:

+ Baì tả có chữ viét hoa ?

+ Li khen bạn gái đợc ghi với dấu câu ? - Hớng dẫn viết từ khó: Bím tóc ; reo lên ; sấn tới ; nơ - HS tập chép :

+ GV lu ý HS : viÕt dÊu ngc kÐp

Lùi vào , gạch đầu dịng để viết câu nói Tuấn - HS nghe, sốt, chữa lỗi

2 H íng dÉn lµm bµi tËp: Bµi 1

iên Tiến , cô tiên, tiên tiến , tiên phong Yên Yên xe, yên tĩnh, yên lặng, yên ổn -Bài : Điền r/d/gi vào chỗ trống

- Tiếc rẻ , giẻ lau, da dẻ, rìu, dìu dắt 4 Củng cố - dặn dò :

- GV nhËn xÐt tiÕt häc

============–––{———================ To¸n(LT)

49 + 25 I, Mơc tiªu

- Cđng cè cách thực phép cộng dạng 49 + 25 - Vận dụng giải toán có lời văn

- Nhận biết số hình tam giác có hình vẽ II Các hoạt động dạy học.

1 Giíi thiƯu bµi : Thùc hµnh: Bµi TÝnh

- HS nêu yêu cầu

- Khi thực tính em cần ý gì? - HS làm

- HS lên bảng chữa - GV nhận xét , chữa Bài :

- HS c bi toỏn

- Bài toán cho biÕt g× ? hái gi?

- Muèn biÕt cã tất HS em làm ntn?

- HS làm thực hành, HS làm bảng

19 29 59 69 + + + + 15 13 26 27 34 42 85 96 Tóm tắt

HS nữ : 19 häc sinh HS nam : 17 häc sinh Líp có : học sinh? Bài giải

(14)

- Chữa Bài :

- Nêu yêu cầu - HS tự làm - Đổi KT

- Nhận xét , chữa Bài :

- - HS đọc yêu cầu

- Nêu đặc điểm hình tam giác? - HS lm bi

- Nêu kết

- Gọi sè HS len b¶ng chØ - NhËn xÐt , kÕt luËn

§/S: 36 häc sinh

C Có hình tam giác

3 Củng cố - dặn dò - Nhận xét häc

============–––{———================ TiÕng viÖt(LT)

Më réng vèn tõ: Từ vật - ngày , tháng , năm I Mơc tiªu

- Më vèn tõ chØ sù vËt

- Biết viết tên ngày tháng tuần , năm II Các hoạt động dạy học.

1 Giíi thiƯu bµi :

2 H íng dÉn HS lµm bµi tËp :

Bµi : Điền tiếp vào chỗ trống từ thích hỵp a, tõ chØ ngêi

- HS, y tá, công an,… - anh, em, bà, cô,… b, từ vt

- áo , giày,

- chổi , nåi, bÕp,… c, tõ chØ vËt - hæ , gÊu… - gµ , chã ,… d, tõ chØ cối - mít, chuối, - thông, lim Bài

a, viết tên ngày tuần b, Viết tên tháng năm c, Viết :

- Ngày tháng năm sinh em - Ngày quốc tế thiếu nhi

Bài 3: Đặt trả lời câu hỏi ngày , tháng , năm. VD :- Hôm thứ mấy?

- Bạn sinh ngày tháng năm ? 3 Củng cố - dặn dò

- GV nhËn xÐt tiÕt häc

============–––{———================ Tù chän(T)

8 céng víi mét sè : + I Mơc tiªu

(15)

- Giải toán có lời văn

II Cỏc hot ng dạy học Giới thiệu :

2 Thùc hµnh:' Bµi TÝnh nhÈm : - Gäi HS nêu yêu cầu

- Tính nhẩm nghĩa tính ntn? - HS tù lµm bµi

- gọi HS đọc kết - NX , chữa

- Khi đổi chỗ số hạng tổng tng ú ntn?

Bài :

- Nêu yêu cầu?

- Để tính + em cã thĨ lµm ntn ? Bµi :

- HS đọc toán - HS nêu cách làm - HS tự làm chữa Bài :

- GV đọc yêu cầu

- HS quan sát hình vẽ nêu kết khoanh - Nhận xÐt

8 + = 11 + = 13 + = 11 + = 13

- Khi đổi chỗ số hạng tổng tổng khơng thay đổi

TÝnh

+ = 11 + + = 11

Bài giải

Có tất số vịt : + = 16 ( )

Đáp số : 16 vịt C Có hình vuông

2 Củng cố - dặn dò : - GV nhận xét tiết häc

============–––{———================ Thứ sáu ngày 17 tháng năm 2010 S¸ng TỐN

28 + 5

I MỤC TIÊU: - HS biết thực phép cộng có nhớ phạm vi 100, dạng 28 + - Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết giải toán phép cộng - BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4

II CHUẨN BỊ: Que tính, bảng gài 1 số học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ: cộng với số

- GV nhận xét – Tuyên dương

2 Bài mới : 28 +

a/ Giới thiệu phép cộng 28 +

+ Bước 1: Giới thiệu

- GV nêu: Có 28 que tính, thêm que tính Hỏi có que tính?

- Để biết có que tính, ta phải làm nào?

- HS làm bảng lớp - Hs nxét

(16)

+ Bước 2: Tìm kết

+ Bước 3: Đặt tính thực phép tính

b/

Thực hành

Baøi 1: (HSKG cét 4, 5) - Nêu yêu cầu

- Nhận xét sửa

Baøi 2: (HSKG) Bài 3: Yêu cầu

- Nhận xét sửa

Bài 4- GV phổ biến trò chơi luật chơi  Nhận xét, tuyên dương

3.Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- HS thao tác que tính báo kết - HS nêu cách thực đặt tính - Tính

+ 283 + 184 + 95 - HS làm vào tập toán - HS sửa 1, nhận xét - Hs làm

Bài giải

Cả gà vịt có số là: 18 + = 23 (con)

Đáp số: 23 - Hs nxét, sửa

- Hs làm - Hs nxét, sửa ============–––{———===============

THỂ DỤC

ĐỘNG TÁC LƯỜN TC “KÉO CƯA LỪA XẺ”

I MỤC TIÊU: - Biết cách thực động tác Vươn thở, Tay, Chân Lườn thể dục phát triển chung (Chưa yêu cầu cao thực động tác)

- Biết cách chơi thực theo yêu cầu trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ” - Hs biết giữ kỉ luật tập luyện

II CHUẨN BỊ: Còi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV TL Hoạt động HS 1 Phần mở đầu:

- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu cầu học

- Giậm chân chỗ đếm to theo nhịp - Chạy 50 – 60 m theo hàng dọc

Phần bản:

- Ơn động tác vươn thở, tay, chân

5’

20’

Theo đội hình hàng dọc 

GV 

Theo đội hình vịng trịn.

(17)

- Học động tác lườn

- GV giải thích, làm mẫu, HS tập theo nhịp GV đếm

- Lần 1: GV điều khiển

- Lần 2: Tổ trưởng điều khiển - Lần 3: Các tổ biểu diễn - Gv nxét, sửa

- Ôn động tác vừa học

- Ơn trị chơi “Kéo cưa lừa xẻ”.

- GV tổ chức cho HS chơi có kết hợp vần điệu để tạo hứng thú cho HS vui chơi.

3 Phần kết thúc:

- Cúi người thả lỏng - Nhảy thả lỏng

- GV nhận xét tiết học

5’

- Theo đội hình hàng ngang ————————

———————— ———————— ————————

— - Mỗi động tác x nhịp - Các tổ biểu diễn

- Hs nxét

- Hs ơn đt vừa học - Hs chơi vui vẻ

- Nhảy đổi chỗ tự do, nhẹ nhàng, tay toàn thân thả lỏng

- HS lắng nghe

Về nhà ơn lại động tác vừa học ============–––{———===============

TẬP LÀM VĂN

CẢM ƠN – XIN LỖI

I MỤC TIÊU: - HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình giao tiếp đơn giản (BT1 ; BT2)

- Nói 2,3 câu ngắn nội dung tranh, có dùng lời cảm ơn, xin lỗi (BT3)

- HS KG làm BT4 (viết lại câu nói BT3) - Giáo dục HS lịch giao tiếp biết nhận lỗi sai

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoïa, SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động GV Hoạt động HS 1 Kiểm tra cũ :

- Kể lại câu chuyện “Gọi bạn” theo tranh minh họa

- Nhận xét cho điểm

2 Bài : Cảm ơn xin lỗi

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Hd làm tập

(18)

* Bài 1: ( Đ/C: Hs thực phần a, b)

a) Bạn lớp cho em chung áo mưa

b) Cô giáo cho em mượn sách - GV nhận xét, khen ngợi em

* Bài 2:( Đ/C: Hs thực phần a,b) - Y/c

- Gv nhaän xét, tuyên dương *

Bài : Yêu cầu  Tranh vẽ ai?

 Khi nhận q, bạn nhỏ phải nói gì? - Hãy dùng lời nói em kể lại nội dung - Gv nxét, sửa

* Bài 4: Yêu cầu

3.Củng cố – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- HS đọc u cầu

- Nhiều HS trả lời: “Mình cám ơn bạn nhé”, “Bạn tốt quá! Mình cám ơn”…

- Em cảm ơn cô ạ! - Hs nhận xét

- Hs thực hành hỏi đáp theo cặp

a/ Em lỡ bước giẫm chân vào bạn: “ơ, tớ xin lỗi Bạn có đau khơng, cho tớ xin lỗi nhé”…

b/ Con xin lỗi mẹ Con xẽ làm ngay… - HS đọc

- bạn nhỏ tặng quà từ mẹ - Bạn phải cám ơn mẹ

- Viết đọc trước lớp Nhận xét - Hs viết vào

============–––{———================ Sinh ho¹t

SINH HOẠT LỚP A/ Đánh giá tuần qua:

- HS học đầy đủ, quy định

- Có ý thức vệ sinh lớp học đẹp Aên mặc quy định - Sách vở, dụng cụ học tập đủ

- Có ý thức tốt học

- Bên cạnh cịn số em sách vở, dụng cụ học tập chưa đầy đủ - Nghỉ học khơng lí do.ý thức học tập chưa nghiêm túc

B/ Kế hoạch:

- Thực tốt quy định nhà trường đề - Phát huy tinh thần kỷ luật, tự giác học tập - Phát động phong trào học nhóm nhà

- Giữ vệ sinh trường lớp,thân thể đẹp - Rèn chữ giữ

C/ Sinh hoạt văn nghệ

Ngày đăng: 28/04/2021, 23:04

w