MUÏC TIEÂU : Keå ñöôïc 1 caâu chuyeän (ñaõ chöùng kieán, tham gia hoaëc ñöôïc bieát qua truyeàn hình, phim aûnh hay ñaõ nghe, ñaõ ñoïc) veà ngöôøi coù vieäc laøm toát goùp phaàn xd queâ[r]
(1)TUAÀN 3
Thứ hai, ngày tháng năm 2010 ANH VĂN :
Giáo viên chuyên soạn daïy
……… TẬP ĐỌC :
LOØNG DÂN(phần1)
I MỤC TIÊU : Biết đọc văn kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách nhân vật tình kịch
- Hiểu nợi dung, ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cưu cán cách mạng (Trả lời câu hỏi 1,2,3)
- HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm kịch theo vai, thể tính cách
nhân vật
- GDHS tính mạnh dạn, lịng u nước II CHUẨN BỊ :Tranh minh hoạ, bảng phụ, … III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ: 2 Bài mới:
Hướng dẫn HS luyện đọc tìm hiểu bài: a Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm trích đoạn kịch (Phân biệt tên nhân vật với lời nói nhân vật lời chú thích thái độ, hành động nhân vật. Thể tình cảm, thái độ, tình huống) Cho HS luyện đọc-GV sửa lỗi, kết hợp giảng từ: ( SGK) Tức thời: Vừa xong
b Tìm hiểu bài: ( trao đổi - thảo luận ) CH1 : Chú cán gặp chuyện nguy hiểm?
CH2 : Dì năm nghĩ cách để cứu bác
cán bộ?
CH3 : Chi tiết đoạn kịch làm em
2em đọc thuộc lòng bài: Sắc màu em yêu -Một em đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật cảnh trí, thời gian, tình
Quan sát tranh minh họa
3, HS tiếp nối đọc đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến là con
Đoạn 2: tao bắn
Đoạn 3: lại - Luyện đọc theo cặp
- Đọc lại đoạn trích
+ Chú bị bọn giặc rượt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm
+ Dì vội đưa cho áo khác để thay, cho bọn giặc khơng nhận
(2)thích thú ? Vì sao?
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
- Hướng dẫn HS đọc phân vai
- Ruùt ND
3 Củng cố - dặn dò: - Liên hệ giáo dục lịng u nước
- Nhận xét tiết học
chồng,
- HS đọc vai , em đọc phần mở đầu - Thi đọc hay
+ Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cưu cán cách mạng.
………. TOÁN :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Biết cộng, trừ, nhân,chia hỗn số biết so sánh hỗn số. - Làm BT : B1 (2 ý đầu) ; B2 (a,d) ; B3
II CHUẨN BỊ :bảng phụ, bảng nhóm III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra cũ;
- Gọi bốn HS lên bảng làm tập; lớp giải vào giấy nháp tập sau:
- Nhận xét cho điểm Bài luyện tập
- GV cho HS đọc yêu cầu làm tập, sau GV hướng dẫn thấy cần thiết HS tự làm chữa
.Bài 1: HS đọc yêu cầu GV cho HS nêu cách đổi hỗn số thành phân số HS tự giải bài, sau nêu kết phép tính vừa thực lên bảng
.Bài 2: GV định hướng chung cho HS cách học so sánh, cộng trừ, nhân, chia hỗn số tức chuyển hỗn số thành phân số so sánh làm tính với phân số
- Hoặc phần phân số nên cần so sánh phần nguyên
- HS tự làm GV cho nêu làm nêu cách giải
a 353x
2 b
3 :
5 2 c +
5
3 d.
10
3 -
8
- HS lên bảng làm 13 594 499 a) So sánh
10
10
2 nên chữa như sau
10
3 =
10 39
; 10
9
2 =
10 29 mà 10 39 > 10 29 nên 10 >
(3).Bài 3: HS tự giải chữa
3 Củng cố - dặn dò
- HS làm chưa xong hoàn chỉnh làm - Nhận xét tiết học
a 131 23 34 968 176
1
b 174 38 117 562133 2321
2
c 14
12 168
21
x
x d Tương tự
……… KHOA HỌC : (dạy chiều)
CẦN LÀM GÌ ĐỂ MẸ VAØ EM BÉ ĐỀU KHOẺ?
I MỤC TIÊU : Biết việc nên làm không nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai
- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai II CHUẨN BỊ : Các hình ảnh SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra cũ:
Cơ thể người hình thành từ đâu
2
Bài mới:
* Giới hiệu học * Khai thác nội dung.
* HĐ1: Thảo luận nhóm
H: Nội dung hình 1,2,3,4?
H : Phụ nữ có thai nên khơng nên làm ? Tại ?
* HĐ2: Cả lớp
Yêu cầu HS quan sát hình SGK nêu nội dung hình 5.6.7 sau trả lời câu hỏi:
H: Nội dung hình?
HS quan sát hình 1, 2, 3, SGK thảo luận để trả lời (mỗi HS nói hình):
H1 : Các nhóm thức ăn có lợi
H2 : Một số thứ khơng tốt
H3: Phụ nữ có thai khám thai định kì
H4:Người phụ nữ có thai mang vác nặng
+ Người có thai ăn uống đủ chất, đủ lượng ,không dùng chất kích thích theo hướng dẫn thầy thuốc Phụ nữ có thai khơng nên làm: Lao động nặng, tiếp xúc với chất đợc hóa học…
H5: Người chồng gắp thức ăn cho vợ
(4)H : Mọi người gia đình cần làm để thể quan tâm, chăm sóc phụ nữ có thai ?
GV rút kết luận
HĐ3 : Đóng vai
H : Khi gặp phụ nữ có thai xách nặng chuyến ơtơ mà khơng cịn chỗ, bạn làm để giúp đỡ ? Yêu cầu HS làm việc N4, GV hướng dẫn đóng vai theo chủ
đề " có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai" (nhường chỗ, mang vác giúp…)
3 Củng cố - dặn dò:
Liên hệ - GDHS
H7 : Người chồng quạt cho vợ
Quan tâm, chăm sóc, để phụ nữ mang thai làm việc nhẹ…
HS nhắc lại câu hỏi trả lời + Em xách giúp
+ Nhường chỗ ngồi cho phụ nữ có thai
- HS lên trình diễn trước lợi, nhóm theo dõi, bình luận va ørút học cách ứng xử phụ nữ có thai
- HS thảo luận thực hành đóng vai Đại diện số nhóm trình diễn
Nhắc lại nội dung ………
ĐẠO ĐỨC : (dạy chiều)
CÓ TRÁCH NIỆM VỀ VIỆC LÀMCỦA MÌNH(tiết1) I MỤC TIÊU : Biết có trách nhiệm việc làm - Khi làm việc sai biết nhận sửa chữa
- Biết định kiên định bảo vệ ý kiến
- Không tán thành với hành vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác
TTCC NX : Cả lớp. II CHUẨN BỊ :
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra:
-Hãy nêu điểm bạn thấy xứng đáng HS lớp 5?
2.Bài mới: a.Giới thiệu b.Tìm hiểu bài:
*HĐ1:Cho HS đọc truyện “Chuyện bạn Đức”
Hoûi:Đức gây chuyện gì?
HS nêu
- Một HS đọc to-lớp đọc thầm theo
- Lớp đọc thầm, tìm hiểu trả lờicác câu hỏi SGK :
+ TL:Đức sút bóng trúng bà Doan gánh hàng làm bà ngã, đổ hàng…
(5)Hoûi:Sau gây chuyện, Đức cảm thấy nào?
Hoûi:Theo em, Đức nên giải việc cho tốt? Vì sao?
Hỏi:Mỗi người phải có suy nghĩ hành động việc làm?
*HĐ2:Làm tập *HĐ3:Làm tập
- Nêu yêu cầu Nêu ý
- Hỏi HS tán thành? Vì khơng tán thành?
3.Củng cố-Dặn dị - Xem trước tập - Nhận xét tiết học
việc làm…
+ TL:Đến gặp bà Doan, xin lỗi…
+ TL:Có trách nhiệm việc làm… - Đọc mục “Ghi nhớ” SGK
- Đọc u cầu bài.Thảo luận nhóm đơi, trả lời: ý a, b, d, g biểu người sống có trách nhiệm…
- Ý HS tán thành giơ tay.(tán thành ý a, đ)
- Vài HS trả lời
……… Thứ ba, ngày tháng năm 2010
CHÍNH TẢ :
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH I MỤC TIÊU :
-Viết tả, trình bày hình thức đoạn văn xuơi
- Chépđúng vần tiếng hai dịng thơ vào mơ hình cấu tạo vần (BT2); biết cách đặt dấu âm
- HS KG nêu quy tắc đánh dấu tiếng - GD HS tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ, … III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Baøi cũ:
- Phân tích âm đệm, âm chính, âm cuối tiếng: xóa, ngày, cười.
2. Bài mới:
a Giới thiệu :
b Hướng dẫn HS nhớ viết :
- 2HS lên bảng làm
- em đọc thuộc lòng - lớp theo dõi
Đoạn : từ “Sau 80 năm giới nô lệ học tập em.”
(6)- GV đọc cho HS soát - GV chấm
- Gv nhận xét chấm
c Hưỡng dẫn HS làm tập tả :
Bài 2: ( thảo luận - điền bảng ) - HS đọc yêu cầu - lớp theo dõi -Nhậnxét
Baøi 3:
- GV giúp HS nắm yêu cầu
KL : Dấu đặt âm ( dấu nặng đặt bên dưới, dấu khác đặt trên)
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét
- Dặn HS thuộc ghi nhớ quy tắc dấu - Chuẩn bị bài: Anh đội cụ Hồ gốc Bỉ
+ HS tiếp nối điền vần đấu - HS phát biểu ý kiến
- HS nhắc lại quy tắc dấu
……… TỐN :
LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU :Biết chuyển:
-Phân số thành số thập phân -Hỗn số thành phân số
-Số đo từ đơn vị bé đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có tên đơn vị đo
-Làm BT : B1 ; B2 (2 hỗn số đầu) ; B3 ; B4 II CHUẨN BỊ : Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra cũ: - Nhận xét cho điểm Bài luyện tập
Bài 1: Cho HS tự làm chữa Yêu cầu HS nêu cách làm hợp lí để đỡ tốn thời gian làm
Bài 2: Yêu cầu HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số Sau HS tự giải chữa
+ 3HS viết phân số thích hợp vào chỗ trống: a dm = m
b cm = m c g = kg -HS tự làm : Chẳng hạn:
70 14
= 10
2 ; 500
23
= 100046 ;
(7)Bài 3:GV hướng dẫn HS giải tập SGK Chẳng hạn:
Bài 4.GV hướng dẫn học sinh tự làm giải theo mẫu Khi HS chữa GV cho HS nhận xét để nhận rằng, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo dạng hỗn số với tên đơn vị đo Chẳng hạn:
Bài 5: Hướng dẫn để HS nhà làm
3.Củng cố - Dặn dò
- HS làm chưa xong hoàn chỉnh làm - Nhận xét tiết dạy
852 425 ;
4 23
5
3.a.1 dm = 101 m ; dm = 103 m; dm = 10
9 m
b.1g = 10001 kg ; 8g = 10008 kg ; 25 g =
1000 25
kg
c.1phút= 601 giờ; phút = 606 = 101
12 phút = 1260 = 51 4.a 2m 3dm = 2m +
10
m = 10
3
m
b 4m 37cm = 4m +10037 m = 410037 m
- HS nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số
……… LỊCH SỬ :
CUỘC PHẢN CƠNG Ở KINH THÀNH HUẾ
I MỤC TIÊU : Tường thuật sơ lược phản công kinh thành Huế Tôn Thất Thuyết số quan lại yêu nước tổ chức
- Biết tên số người lãnh đạo khới nghĩa phong trào Cần Vương : Phạm Bành, Đinh Công Tráng (khởi nghĩa Ba Đình); Nguyễn Thiện Thuật (Bãi Sậy) ; Phan Đình Phùng (Hương Khê)
- Nêu tên số đường phố, trường học, liên đội TNTP, …ở địa phương mang tên nhân vật nói
- HS KG : Phân biệt điểm khác phái chủ chiến phái chủ hoà : phái chủ hoà chủ trương thương thuyết với Pháp ; phái chủ chiến chủ trương nhân dân tiếp tục đánh Pháp
- GD HS lòng yêu nước
(8)HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Bài cũ :
Nêu đề nghị canh tân đất nước Nguyễn Trường Tộ ?
2. Bài :
a Giới thiệu Trình bày số nét tình hình ( phần chữ nhỏ SGK ) b Khai thác nội dung
* HĐ1 : Hỏi đáp
- Phân biệt điểm khác chủ trương phái chủ chiến phái chủ hòa? (HS KG)
- Tơn Thất Thuyết làm để chuẩn bị chống Pháp ?
* HĐ2 : Tường thuật phản cơng kinh
thành Huế ?
- Giới thiệu số khởi nghĩa-kết hợp đồ
* HĐ3 :
- Nêu ý nghóa phản công kinh thành Huế ?
- Chiếu Cần Vương có tác dụng ? Củng cố – dặn dò:
- Em biết thêm phong trào Cần Vương ? Chuẩn bị : Xã hội Việt Nam cuối kỉ XIX
- HS lên bảng trả lời
- Phái chủ hòa : chủ trương hòa với Pháp - Phái chủ chiến : chủ trương chống Pháp + Lập
+ Lập đội nghĩa binh
- HS đọc: Trước uy hiếp kháng chiến + Đêm mồng Hoạt động Pháp Tinh thần tâm
- HS nêu tên số người lãnh đạo khởi nghĩa …
Phong trào chống Pháp mạnh mẽ
- Kêu gọi nhân dân nước đứng lên cứu vua giúp nước
- Đọc phần nội dung tóm tắt SGK
……… TIN HỌC :
Giáo viên chuyên soạn daïy
……… THỂ DỤC : (dạy chiều)
Giáo viên chun soạn daïy
(9)Giáo viên chuyên soạn daïy
……… Thứ tư, ngày tháng năm 2010
ĐỊA LÍ :
KHÍ HẬU I MỤC TIEÂU :
-Nêu số đặc điểm khí hậu Việt Nam Nhận biết ảnh hưởng khí hậu tới đời sống sản xuất nhân dân ta, ảnh hưởng tích cực: cối xanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa dạng ; ảnh hưởng tiêu cực : thiên tai, lũ lụt, hạn hán, …
- Chỉ ranh giới khí hậu Bắc – Nam (dãy Bạch Mã) đồ (lược đồ) - Nhận xét bảng số liệu khí hậu mức độ đơn giản
* HS KG: + Giải thích VN có khí hậu nhiệt đới gió mùa - Biết hướng gió : đơng bắc, tây bắc , đông nam II CHUẨN BỊ : Bản đồ địa lí tự nhiên việt nam
-Bản đồ khí hậu việt nam hình sgk
-Tranh ảnh số hậu lũ lụt hạn hán gây địa phương (nếu có)
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định lớp 2.Kiểm tra cũ -Nêu câu hỏi 3.Bài
Hoạt động 1:Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa
+Hoạt động nhóm
-Yêu cầu đọc mục quan sát hình sgk -u cầu trả lời câu hỏi sgk
-Nhận xét
-Yêu cầu hs lên đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
-Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa nước ta?
-Lưu ý:Tháng1:đại diện cho mùa gió đơng bắc.Tháng :đại diện cho mùa gió Tây nam đơng nam
-Trả lời
- Quan sát hình sgk -Trả lời câu hỏi -Nhận xét bổ sung -Chỉ địa cầu.Bản đồ
(10)-Yêu cầu hs lên hướng gio ùtháng hướng gió tháng đồ khí hậu việt nam,hoặc hình
+Kết luận:Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa: nhiệt độ cao gió mưa thay đổi theo mùa
Hoạt động 2:KHí hậu miền có khác
+Làm việc theo cặp ñoâi
-Yêu cầu hs lên bảng dãy núi Bạch Mã đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
-Giới thiệu: Dãy núi Bạch Mã ranh giới khí hậu miền bắc miền nam
-Nêu câu hỏi sgk? -Nhận xét bổ sung
+Kết luận:Nước ta có khí hậu khác miền bắc miền nam.Miền nam nóng quanh năm với mùa mưa mùa khô rõ rệt
Hoạt động 3:Aûnh hưởng khí hậu.
+Hoạt động lớp
-Yêu cầu hs qs tranh hình1 ,hình sgk, đọc sgk
-Nêu ảnh hưởng khí hậu sản xuất nhân dân ta?
-Cho hs liên hệ với địa phương
+Kết luận:Khí hậu có ảnh hưởng lớn tới đời sống sản xuất nhân dân ta
4.Củng cố
-Nêu câu hỏi rút kết luận 5.Dặn dò
-Học cũ ,chuẩn bị -Nhận xét tiết học
-HS đồ
-Thảo luận theo cặp đơi trả lời câu hỏi sgk -Trình bày trước lớp
-Hs khác nhận xét bổ sung
-Qs tranh, đọc sgk
-Nêu thuận lợi khó khăn -Liên hệ với địa phương em -Đọc học sgk
-Nhận xét tiết học
……… TỐN :
LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU : Biết:
(11)- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có tên đơn vị đo - Giải tốn tìm số biết gía trị phân số số
Làm BT : B1 (a,b) ; B2 (a,b) ; B4 (3 số đo 1,3,4) ; B5 II CHUẨN BỊ : Bảng phụ, …
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra cũ:
- Gọi HS lên bảng giải tập sau,dưới lớp giải vào giấy nháp::
2 Bài luyện tập
Bài1: GV cho HS đọc yêu cầu làm tập, sau GV hướng dẫn thấy cần thiết HS tự làm vào chữa
Bài 2: HS tự làm vào chữa Bài 4: Cho HS làm chữa theo mẫu:
Bài Cho HS nêu toán tự giải chữa
Chấm số
3 Củng cố - Dặn dị:
- HS làm chưa xong hồn chỉnh làm - Hướng dẫn HS làm thêm
a 107 m = dm b
10
dm = cm a
9
+ 10
9 =
90 81 70
= 90 151
… b Tương tự
2.a Học sinh tự làm
b 1101 341011 43 222015 207 7m 3dm = 7m + 103 m = 7103 m 8dm 9cm = 8dm + 109 dm = 8109 dm 12cm5mm = 12cm + 105 cm = 12105 cm
Bài giải:
Một phần mười quãng đường AB dài là: 12 : = (km)
Quảng đường AB dài là: x 10 = 40 (km) Đáp số: 40km
……… TẬP ĐỌC :
LOØNG DÂN (tiếp theo)
I MỤC TIÊU : Đọc ngữ điệu câu kể, hỏi, cảm, khiến ; biết đọc ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp tính cách nhân vật tình đoạn kịch
(12)- HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm kịch theo vai, thể tính cách
nhân vật
- GD HS lịng dũng cảm, mưu trí II CHUẨN BỊ : Tranh minh hoạ đọc III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.
Bài cũ :
Nhận xét, ghi ñieåm 2
Bài : * Giới thiệu
* Hướng dẫn HS luyện đọc tìm hiểu a Luyện đọc.
- GV đọc diễn cảm toàn phần b Tìm hiểu bài.
CH1 : An làm cho bọn giặc mừng hụt ntn?
CH2 : Những chi tiết cho thấy dì Năm
ứng xử thơng minh ?
CH3: Vì kịch đặt tên " Lịng
dân " ?
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.
Nhấn giọng từ thể thái độ Rút nội dung
3 Củng cố - dặn dò
- Về nhà phân vai dựng lại đoạn Chuẩn bị : Những sếu giấy.
Hai HS đọc nối tiếp phần
HS giỏi đọc
Quan sát tranh minh họa Nối tiếp đọc đoạn Đoạn : cai cản lại Đoạn : chưa thấy Đoạn : lại
- Luyện đọc theo cặp
+ Bọn giặc hỏi An trả lời
+ Dì vờ hỏi cán để giấy tờ chỗ nào, + Vì kịch thể lòng người dân với cách mạng
Từng tốp phân vai
Lớp nhận xét bình chọn nhóm phân vai tốt
+ Ca ngợi mẹ dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc , cứu cán bộ.
……… KỂ CHUYỆN:
(13)I MỤC TIÊU : Kể câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia biết qua truyền hình, phim ảnh hay nghe, đọc) người có việc làm tốt góp phần xd quê hương đất nước
- Biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện kể
- GDHS mạnh dạn - có ý thức bảo vệ xây dựng đất nước II CHUẨN BỊ :
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Bài cũ Một HS kể câu chuyện anh hùng
2 Bài * Giới thiệu
* Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề Gạch chân từ quan trọng Nhắc: chuyện đọc, chứng kiến câu chuyện thân em
* Gợi ý kể chuyện GV gợi ý :
+ Kể câu chuyện có mở đầu, diễn biến, kết thúc
+ Giới thiệu người có việc làm tốt : Người ? Người có lời nói, hành động đẹp ? Em nghĩ lời nói hành động người ?
* HS thực hành kể chuyện a Kể chuyện theo cặp
GV đến nhóm nghe HS kể hướng dẫn uốn nắn
b Thi kể trước lớp Củng cố - dặn dò
- Kể lại câu chuyện cho người thân - Chuẩn bị : Tiếng vĩ cầm Mĩ Lai.
- em đọc đề - phân tích đề
- HS tiếp nối đọc gợi ý
- Vài HS giới thiệu đề tài câu chuyện chọn kể
- Viết nháp dàn ý
- Từng cặp kể theo dàn ý nói suy nghĩ nhân vật truyện
- Kể nối tiếp Nói nội dung, ý nghóa câu chuyện
- Bình chọn câu chuyện hay, phù hợp ………
THỂ DỤC : (dạy chiều) Giáo viên chuyên soạn daïy
(14)Thứ năm, ngày tháng năm 2010 TOÁN :
LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU : HSBiết:
- Nhân, chia hai phân số
- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có dạng hỗn số với tên đơn vị đo
- Làm BT : 1;2;3 HS ham thích học tốn
II CHUẨN BỊ :Bảng nhóm…… III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra cũ:
- Gọi HS lên bảng giải tập sau,dưới lớp giải vào giấy nháp::
- Nhận xét cho điểm Bài luyện tập Luyện tập:
- GV cho HS đọc yêu cầu làm tập, sau GV hướng dẫn thấy cần thiết HS tự làm chữa
Bài 3: Cho HS tự làm sau sửa chữa theo mẫu; Chẳng hạn:
1m 75cm = 1m +10075 m = 110075 m 8m 8cm = 8m +
100
m = 100
8 m
a 109 - 54 = b + 10 = c 104 - 101 + 109 =
Bài 1: HS tự làm chữa bài: a.97 x 54 =4528
b x
5 =
4 x 17 = 20 153 c :
=51 x
=358 d
5 1 :
3 1 =
5 : = x = 20 18 = 10
Bài 2: Cho HS tự làm sau sửa chữa a x +
4
8
b x- = 10 x = -4 x = 10 + x = 83 x =107 c x 72 =
11
(15)Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét tiết học x =22 42
(hoặc1121) x =83 ………
LUYỆN TỪ VAØ CÂU :
MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN DÂN
I MỤC TIÊU : Xếp từ ngữ cho trước chủ điểm Nhân dân vào nhĩm thích hợp (BT1); nắm số thành ngữ, tục ngữ nĩi phẩm chất tốt đẹp người Việt Nam (BT2); hiểu nghĩa từ “đồng bào”, tìm số từ bắt đầu tiếng đồng, đặt câu với từ cĩ tiếng đồng vừa tìm (BT3) - HS KG thuộc thành ngữ, tục ngữ BT2 ; đặt câu với từ tìm (BT3c)
- Bồi dưỡng tinh thần dân tộc cho HS II CHUẨN BỊ : Bảng phụ, phiếu HT, … III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 KT cũ:
2 Hưỡng dẫn HS làm tập:
Baøi 1:
Giải nghĩa từ: Tiểu thương (buôn bán nhỏ)
Bài 2: Cho thảo luận nhóm - GV nhận xeùt - KL :
HS nêu khái niệm từ đồng nghĩa, tìm số từ đồng nghĩa với
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm Trình bày:
+ Cơng nhân : thợ điện, thợ khí + Nơng dân : thợ cấy, thợ cày
+ Doanh nhaân : tiểu thương, chủ tiệm - Tổ 1: câu a, b ; Tổ : câu c, d ; Tổ :câu d, e
+ Chịu thương chịu khó : cần cù chăm chỉ, không ngại khó, ngại khổ
+ Dám nghĩ dám làm : mạnh dạn táo bạo, có nhiều sáng kiến dám thực sáng kiến + Mn người : đồn kết, thống ý chí hành động
+ Trọng nghĩa khinh tài : coi trọng đạo lí tình cảm, coi nhẹ tiền bạc
+ Uống nước nhớ nguồn : Biết ơn người đem lại điều tốt đẹp
(16)-Vì người VN gọi đồng bào? - Tìm từ bắt đầu tiếng đồng
- Đặt câu với từ vừa tìm (HS KG làm nêu MT) Củng cố - dặn dò:
- Học thuộc thành ngữ, tục ngữ Ghi nhớ từ bắt đầu tiếng đồng
Nhận xét tiết hoïc
+ Người VN gọi đồng bào sinh từ bọc trăm trứng mẹ Âu Cơ Thi tìm theo tổ, tổ tìm nhiều, tổ thắng: Đồng hương, đồng mơn, đồng chí, đồng ca, đồng cảm, đồng hao, đồng khởi, đồng phục, đồng thanh, đồng tâm, đồng tính, đồng ý,
Làm vào chữa
……… KHOA HOÏC :
TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ.
I MỤC TIÊU : Nêu giai đoạn phát triển người từ lúc sinh đến tuổi dậy
- Nêu số thay đổi sinh học mối quan hệ xã hội tuổi dậy
II CHUẨN BỊ : Thông tin hình trang 14, 15-SGK
- HS sưu tầm ảnh chụp thân lúc nhỏ ảnh trẻ em lứa tuổi khác
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định 2.Bài cũ
-Nêu câu hỏi trước +Nhận xét cho điểm 3.Bài
Hoạt động1: Sưu tầm giới thiệu ảnh. +Mục tiêu:Học sinh nêu tuổi đặc điểm em bé sưu tầm
+Cách tiến hành:Làm việc lớp Nhận xét hs giới thiệu ảnh hay
Hoạt động 2: Các giai đoạn phát triển từ lúc sinh đến tuổi dậy
-Hát
-Hai hs trả lời
(17)-Mục tiêu: HS nêu số đặc điểm chung trẻ em giai đoạn: tuổi, từ 3- tuổi, từ - 10 tuổi
-Cách tiến hành:Tổ chức trò chơi: “ai nhanh đúng” sgk
+Tuyên dương đội thắng
Hoạt động 3: Đặc điểm tầm quan trọng tuổi dậy đời người
*Mục tiêu: HS nêu đặc điểm tầm quan trọng tuổi dậy đời người
*Cách tiến hành:
+Bước 1:Làm việc cá nhân +Bước 2: Làm việc lớp
+Nhaän xét kết luận tr.15- sgk Củng cố
Nhấn mạnh kiến thức cần nắm. 5.Nhận xét- Dặn dò
-Nhận xét tiết học tuyên dương HS -Dặn hs xem lại bài,
- Chơi theo nhóm viết đáp án vào giấy khổ to sau dán lên bảng.Đội thắng đội có đáp án nhanh
-Đọc thông tin tr.15 trả lời câu hỏi:Tại nói tuổi dậy có tầm quan trọng đặc biệt đời người
-Nhắc lại
……… TẬP LÀM VĂN :
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I MỤC TIÊU : Tìm dấu hiệu báo mưa đến, từ ngữ tả tiếng mưa hạt mưa, tả cối , vật,bầu trời Mưa rào; từ nắm cách quan sát chọn lộc chi tiết văn miêu tả
- Lập dàn ý văn miêu tả mưa - Giáo dục HS yêu q thiên nhieân
II CHUẨN BỊ : HS chuẩn bị ghi chép quan sát mưa
- Giấy khổ to,bút da III CÁC HOẠT ĐỘNG :
(18)- Gọi HS mang để GV kiểm tra việc lập báo cáo thống kê số ngoứi khu em
- Nhận xét việc làm HS Dạy bµi míi
Híng dÉn lµm bµi tËp Bµi 1
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu tập - Tổ chức HS hoạt động nhóm theo hửụựng daón
Hoỷi: Những dấu hiệu báo hiệu ma sắp đến?
Hoỷi: Tìm từ ngữ tả tiếng ma hạt ma từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc ma?
Hoỷi: Tìm từ ngữ tả cối, vật, bầu trời trong sau ma?
Hoỷi: Tác giả quan sát ma giác quan nào?
Hỏi: Em cã nhËn xÐt g× cách quan sát mửa của tác giả
Hoỷi: Cách dùng từ miêu tả có hay?
Bµi
- Gọi HS đọc yêu cầu tập
- Gọi HS đọc ghi chép ma mà em quan sát
- Cho hS lËp dµn ý bµi văn tả ma
+ Phần mở cần nêu gì? + Em miêu tả ma theo trình tự nào?
H: Những cảnh vật chĩng tathường gặp trong cơn mưa
Hỏi:PhÇn kÕt em nêu gì?
- Yêu cầu HS lập dàn ý - GV nhËn xÐt
Cñng cè, dặn dò - Nhận xét tiết học - Về hoàn thµnh nèt bµi
- HS mang để GV kiểm tra
- HS đọc yêu cầu nội dung - HS thảo luận nhóm
-Mây: nặng, đặc xịt, lổm ngổm đầy trời, tản nắm nhỏ san đen xám xịt Gió: thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm nửụực, mửa xuoỏng, gioự caứng mánh maởc sửực ủiẽn ủaỷo trẽn caực caứnh cãy
- Tiếng ma lúc đầu lẹt đẹt lẹt đẹt, lách tách; sau ma ù xuống, rào rào sầm sập, đồm độp, đập bùng bùng vào tàu chuối, giọt tranh đổ ồ
- Hạt ma: giọt nớc lăn xuống tuôn rào rào, xiên xuống, lao xuống, lao vào bụi cây, giọt ngÃ, giọt bay , bụi nớc toả trắng xoá
- Trong ma:
+ l¸ đào, na, sóivẫy tay run rẩy
+ gµ sèng t lt tht ngật ngng tìm chỗ tr
+ Vòm trời tối thẫm vang lên hồi ục ục ì ầm Sau trận ma:
+ Trời rạng dần
+ chim chào mào hót râm ran + Phía đông mảng trời vắt
+ mỈt trêi ló ra, chói lọi vòm bi lp lỏnh
- Tác giả quan sát mắt, tai, da, mũi
- Quan sát theo trình tự thời gian: lúc trời ma -> ma -> tạnh hẳn Tác giả quan sát cách chi tiết tinh tế
- Tác giả dùng nhiu từ láy, nhiu từ gi tả khiến ta hình dung c mưa vùng nông thôn chân thực
- HS đọc
- HS đọc
- Giới thiệu điểm quan sát ma hay dấu hiệu báo ma n
- Theo trình tự thời gian: miêu tả cảnh vật ma
- mây, gió, bầu trời, vật, cối, ngi, chim muụng
- Nêu cảm xúc cảnh vật tươi sáng sau mưa
- HS lập dàn ý vào giấy , lớp làm vào - Sau dán lên bảng
(19)……… TIN HỌC : (dạy chiều)
Giáo viên chun soạn daïy
……… ÂM NHẠC : (dạy chiều)
Giáo viên chuyên soạn daïy
……… Thứ sáu, ngày 10 tháng năm 2010
TOÁN :
ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN
I MỤC TIÊU : Làm tập dạng tìm hai số biết tổng (hiệu) Và tỉ
của hai số
- Làm tập - HS ham học toán
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ, bảng nhóm III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra cũ:
- HS lên bảng giải tập sau,dưới lớp giải vào giấy nháp:
2 Bài luyện tập a.Ôn tập:
- GV nêu toán
- GV ghi bảng sơ đồ hướng dẫn HS giải; Theo sơ đồ ta có tổng số phần :
5 + = 11 (phần) Số bé là: 121 : 11 x = 55 Số lớn : 121 : 11 x = 66
Đáp số : 55 ; 66
Bài toán 2(HD tương tự) b.Luyện tập lớp:
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ minh hoạ cho giải
- Có thể HD HS cách giải sau: Bài 1:
+ Bài tốn bắt ta tìm gì? + Thuộc dạng tốn gì? + Tỉ số chúng số nào?
+ Viết số đo độ dài theo hỗn số a 2m 35dm = m b 3dm 12cm = dm
- Hs nêu yêu cầu BT1
- HS nhắc lại cách tìm hai số biết tổng tỉ số số
- HS nhắc lại cách tìm hai số biết hiệu tỉ số số
- HS tự làm chữa
(Tìm hai số biết tổng (hiệu) tỉ số chúng
(20)- GV chấm số
Nếu cịn thời gian GV hướng dẫn để HS làm BT ; Hết thời gian cho HS làm nhà
3 Củng cố - dặn dò:
Chuẩn bị
.Giải:
a) Tổng hai phần là: + = 16 (phần)
Số thứ là: 80: 16 x = 35 Số thứ hai là: 80 – 35 = 45
ĐS: 35 ; 45 b) HS tự làm
HS nhắc lại cách tìm hai số biết tổng (hiệu) tỉ số hai số
Nhận xét tiết học
……… LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHIÃ
I MỤC TIÊU : Biết sử dụng từ đồng nghĩa cách thích hợp (BT1), hiểu ý nghĩa chung số tục ngữ (BT2)
- Dựa theo ý khổ thơ Sắc màu em yêu, viết đoạn văn miêu tả vật cĩ sử dụng 1,2 từ đồng nghĩa (BT3)
- HS KG biết dùng nhiều từ đồng nghĩa đoạn văn viết theo BT3 II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phiếu HT III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Bài cũ :
+ Bài 3: Đặt câu với từ có tiếng “đồng” (nghĩa “cùng”)
2. Bài :
* Giới thiệu bài:
* Hướng dẫn học sinh làm tập : .Bài :
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm nội dung GV hướng dẫn
.Baøi :
- HS quan sát tranh SGK, chọn, viết từ cần điền với 3-4 tiếng sau vào chữa bài: đeo vai ba lô, xách túi đàn ghi ta, vác thùng giấy, khiêng thứ đồ lỉnh kỉnh nhất, kẹp nách
- Hai HS đọc lại hoàn chỉnh
(21)GV chốt: Gắn bó q hương tình cảm tự nhiên
.Baøi :
- GV gợi ý: viết màu sắc có đoạn văn vật khơng có bài; lưu ý phải dùng từ đồng nghĩa
- GV đọc đoạn văn mẫu SGV cho HS nghe
3 Cuûng cố - dặn dò:
- Hồn thành đoạn văn (đối với hs chưa viết xong)
- Chuẩn bị : Từ trái nghĩa
baøy
- HS đọc thuộc câu tục ngữ - HS đọc yêu cầu
- HS làm vào (HS khá, giỏi làm nhiều từ) - Trình bày viết Nhận xét - bình chọn đọan văn hay
Kể THUAT :
Thêu dấu nhân (Tiết 1). I MỤC TIÊU : Biết cách thêu dấu nhân
- Khơng bắt buộc HS nam thực hành tạo sản phẩm thêu HS nam thực hành đính khuy
TTCC NX1 : Cả lớp II CHUẨN BỊ :
- Mẫu thêu dấu nhân thêu len, sợi vải tờ bìakhác màu Kích thước mũi thêu khoảng – cm
- Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí mũi thêu dấu nhân - Bộ đồ dùng thêu GV HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định
2 Bài cũ: KT chuận bị HS Gv nhận xét chung
3.Bài mới: Giới thiệu
Gv giới thiệu nêu mục tiêu học *Hoạt động 1: Quan sát nhận xét mẫu -Gv giới thiệu mẫu thêu dấu nhân
-Gv cho hs quan sát hình 1và nêu đặc điểm
Nhắc tựa
Hs quan sátmẫu thêu
(22)hình dạng đường thêu dấu nhân mặt phải mặt trái đường thêu?
-Gv giới thiệu số sản phẩm thêu trang trí mũi thêu dấu nhân
-Em nêu ứng dụng thêu dấu nhân? *Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật -HD hs đọc nội dung mục II SGK
Gv cho hs quan sát tranh hình HD hs cách vạch đường thêu dấu nhân
Thêu dấu nhân theo đường vạch dấu
Gv HD hs bắt đầu thêu Lên kim điểm B’trên đường dấu thứ hai
Gọi hs đọc mục 2b,mục 2c quan sát hình 4a, 4b, 4c, 4d,
Nêu cách thêu mũi thêu dấu nhân thứ , thứ hai?
-Gv HD chậm ác thao tác thêu mũi thêu dấu nhân thứ thứ hai
Lưu ý: Các mũi thêu luân phiên thục hai đường kẻ cách
+ Khoảng cách xuống kim lên kim đường dấu thứ hai dài gấp đôi khoảng cách xuống kim lên kim đường dấu thứ + Sau lên kim cần rút từ từ, chặt vừa phải để mũi thêu không bị dúm
Yêu cầu hs lên bảng thực Gv quan sát uốn nắn
Hd hs quan sát hình sgk
Nêu cách kết thúc đuòng thêu dấu nhân Gọi hs lên bảng thực thao tác -Gv quan sát uốn nắn
-Gv HD nhanh lần thứ hai toàn thao tác thêu dấu nhân
-Yêu cầu hs nhắc lại cách thêu dấu nhân nhận xét
đường thẳng // mặt phải đường thêu
Thêu dấu nhân ứng dụng để thêu trang trí sản phẩm may mặc áo, váy , vỏ gối…
Hs lên bảng thực thao tác vạch dấu đuòng thêu
Hs đọc Hs nêu Hs quan sát
Hs thực Hs quan sát
Xuoáng kim ( H 5a)
Lật vải nút cuối đuòng thêu( H 5b) Hs thực thao tác
Hs thực hành
(23)chức cho hs tập thêu dấu nhân giấy kẻ li
Gv quan sát uốn nắn 4.Củng cố, dặn dò -Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị sau thực hành
-Nhận xét tiết học
……… TẬP LÀM VĂN :
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I MỤC TIÊU :
- Nắm ý đoạn văn chọn đoạn để hoàn chỉnh theo Y/C tập
- Dựa vào dàn ý văn miêu tả mưa lập tiết trước, viết đoạn văn có chi tiết hình ảnh hợp lí (BT2)
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên cho HS II CHUẨN BỊ :
- đoạn văn cho hoàn chỉnh, viết vào tờ giấy khổ to - Bút dạ, giấy khổ to
- HS chuẩn bị kĩ dàn ý văn tả mưa III CÁC HOẠT ĐỘNG :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
KiĨm tra bµi cị
- Yêu cầu HS mang lên để GV kiểm tra- chấm điểm dàn ý văn miêu tả mửa
- NhËn xÐt bµi lµm cđa HS Bµi míi
Hướng dẫn làm tập Bµi
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung tập Hoỷi: Baứi vaờn maứ bán Liẽn laứm laứ gỡ?
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để xác định nội dung đoạn
- Gäi HS tr¶ lêi
- GV nhËn xÐt kÕt ln
Hỏi: Em cã thĨ viÕt thêm vào đoạn văn của bạn Quỳnh Liên?
- Yêu cầu hS tự làm
- Yêu cầu HS trình bày bảng lớp
- GV HS lớp nhận xét sửa chữa để rút kinh nghiệm, đánh giá cho điểm
- Gọi 5-7 HS đọc làm - Gv nhận xét cho điểm
Bµi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS mang lên chấm điểm
- HS dọc yêu cầu
- Tả quang cảnh sau mửa - HS thảo luận nhóm
- Đoạn 1: giới thiu ma ro o t ti ri tnh
- Đoạn 2: ánh nắng vật sau ma Đoạn 3: Cây cối sau ma
- Đoạn 4: ng v ngi sau cn ma + Đoạn1: viết thêm câu tả c¬n ma
+ Đoạn 2; viết thêm chi tiết hình ảnh miêu tả chị gà mái tơ, đàn gà con, mèo khoang sau ma
+ Đoạn 3: viết thêm câu văn miêu tả số cây, hoa sau ma
(24)đã lập để viết - HS lµm bµi
- HS trình bày GV HS c¶ líp nhËn xÐt
- Gọi HS đọc
- Nhận xét cho điểm văn đạt yêu cầu Củng cố - dặn dò
- NhËn xÐt tiÕt häc
- DỈn HS vỊ viết lại văn Quan sát trng hc v ghi lại điều quan sát
- HS lµm vµo giÊy khỉ to, líp lµm vµo vë - Líp nhËn xÐt
- HS đọc
- HS đọc yêu cầu
- HS viÕt vµo giấy kh to, lớp viết vào - HS lÇn lượt Cả lớp nhận xét
- Vài HS đọc viết
……… ANH VĂN : (dạy chiều)
Giáo viên chun soạn dạy
……… SINH HOẠT LỚP ĐỘI :
AN TOAØN GIAO THÔNG (bài 1)
BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ I MỤC TIÊU :
- HS biết tầm quan trọng giao thông đời sống - Nhận biết loại đường giao thông
- Biết hiểu tầm quan trọng laọi biển báo giao thơng, góp phần giáo dục ý thức chấp hành luật lệ giao thơng
II CHUẨN BỊ :
- Tranh vẽ số mơ hình loại biển báo III CÁC HOẠT ĐỘNG :
/ Giới thiệu khái qt loại hình biển báo giao thơng đương tác dụng chúng
- Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Các em biết biển báo hiệu giao thông nào? + Hãy kể tên loại biển báo đó?
+ Em mơ tả loại biển báo đó?
- Học sinh trả lời, Giáo viên nhận xét kết luận lại 2/ Nhận biết cách xử trí với loại biển báo hiệu : -Cho học sinh phân biệt loại biển báo
-Khi gặp biển báo em phải làm gì? 3/ Hoạt động thực hành :
-cho học sinh thi nhận biết kể tên loại biển báo 4/ Cách xủ trí với loại biển báo :
(25)- Biển báo nguy hiểm có hình dạng nào? Màu gì?
- Biển báo nhằm thơng báo gì? Cách xử lí gặp loai biển báo
b Biển báo cấm loại biển báo khác: - Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự 5/ Củng cố bài:
- Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng loai biển báo - Nhắc lại cách xử lí gặp biển báo