C¸c thµnh phÇn biÖt lËp.. I..[r]
(1)Giáo viên: Lê Thị Yên
(2)KiĨm tra bµi cị
? Thế khởi ngữ? Hãy nêu dấu hiệu xác định khởi ngữ? Viết lại câu sau cách chuyển phần đ ợc in đậm thành khởi ngữ.
“Bức tranh p , nh ng c
Đáp án:
- Khởi ngữ: Là thành phần đứng tr ớc chủ ngữ để nêu đề tài đ ợc nói đến câu.
- Dấu hiệu xác định khởi ngữ: + Đứng tr ớc chủ ngữ.
(3)Các thành phần biệt lập
I Thành phần tình thái:
a.Với lòng mong nhớ anh, ch¾c
anh nghĩ anh chạy xơ vào lịng anh, ơm chặt lấy cổ anh. b Anh quay lại nhìn vừa khe khẽ lắc đầu vừa c ời Có lẽ khổ tâm đến nỗi khơng khóc đ ợc, nên anh phải c ời thôi.
1 VÝ dô:
2 NhËn xÐt:
+ Chắc: Thể thái độ tin cậy cao
+ Có lẽ: Thể thái độ tin cậy thấp
- Thể nhận định (tình cảm, thái độ) ng ời nói với việc đ ợc nói đến câu
- Khơng tham gia vào việc diễn đạt (nòng cốt câu)
- Các từ , có lẽ thể “ ” “ ”
hiện cách nhìn ng ời nói đối với việc đ ợc nói đến trong câu
(4)Em hÃy tìm thành phần tình thái câu sau:
1- S ơng chùng chình qua ngõ“ Hình nh thu ”
( Sang thu - H÷u ThØnh)“ ”
2- Lần lịch sử Việt Nam có lẽ cả giới, có vị Chủ tịch n ớc lấy nhà sàn nhỏ gỗ bên cạnh ao làm cung điện mình.
(5)Thành phần tình thái câu chia thành loại:
+ Nhng yu t tình thái gắn với độ tin cậy việc đ ợc nói đến (VD: Hình nh , d ờng nh , có lẽ )
+ Nh÷ng u tố tình thái gắn với ý kiến ng ời nãi (VD: theo t«i, ý «ng Êy )
+ Những yếu tố tình thái thái độ ng ời nói đối với ng ời nghe (VD: à, ạ, nhỉ, đứng cuối câu)
Em đặt câu có thành phần tình thái ?
(6)Các thành phần biệt lập
I Thành phần tình thái:
1 Ví dụ:
2 NhËn xÐt:
3 Ghi nhí: SGK
II Thành phần cảm thán:
- ồ, mà độ vui thế.
- Trêi ơi, có năm phút!
- ồ, trời : Không
sự vật, việc, thể tâm trạng, cảm xúc ng êi nãi.
+ : tâm trạng ngạc nhiên, vui s ớng khi nghĩ đến thời gian qua: độ vui
+ Trời : tâm trạng cảm xúc tiếc rẻ của anh thành niên (thời gian lại quá Ýt: cßn phót).
(7)Em h·y tìm câu thơ, câu văn có sử dụng thành
phần cảm thán?
(8)Phân biệt giống khác thành phần tình thái thành phần cảm thán?
TPBL Thành phần tình thái Thành phần cảm thán Giống
Khỏc
- Đều thành phần biệt lập.
- Không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa việc câu.
Đ ợc dùng để thể cách nhìn ng ời nói đối với việc đ ợc nói tới câu.
(9)Các thành phần biệt lập
I Thành phần tình thái:
III Luyện tập:
II Thành phần cảm thán:
Bài tập 1:
(10)a Nh ng mà ông sợ, có lẽ ghê rợn cả tiếng nhiều.
b Chao ôi , bắt gặp ng ời nh hội hÃn hữu cho sáng tác , nh ng hoàn thành sáng tác mọt chặng đ ờng dài.
c Trong gi phỳt cui , khơng cịn đủ sức trăng trối lại điều gì, hình nh có tình cha chết đ ợc,anh đ a tay vào túi , móc l ợc , đ a cho tơi nhìn tơi một hồi lâu.
(11)Các thành phần biệt lập
I Thành phần tình thái: III Luyện tập:
II Thành phần cảm thán:
Bài tập 1: Tìm thành phần tình thái, cảm thán : a Có lẽ: Thành phần tình thái.
(12)Các thành phần biệt lập
I Thành phần tình thái: III Luyện tập:
II Thành phần cảm thán:
Bài tập 1:
Tìm thành phần tình thái, cảm thán:
Bài tập 2: Sắp xếp từ ngữ theo trình tự tăng độ tin cậy (hay độ chắn): Chắc là, d ờng nh , chắn, có lẽ, hẳn, hình nh , nh
(13)Các thành phần biệt lập
I Thành phần tình thái: III Luyện tập:
II Thành phần cảm thán:
Bi 3: Hóy cho biết, số từ thay thế cho câu sau đây, với từ ng ời nói phải chịu trách nhiệm cao độ tin cậy việc nói ra, với từ trách nhiệm thấp nhất Tại tác giả (Nguyễn Quang Sáng) lại chọn từ chắc?
Víi lßng mong nhí cđa anh,
(1) chắc
(2) hình nh
(14)III Lun tËp: Víi lßng mong nhớ anh,
(1) chắc
(2) hình nh (3) ch¾c ch¾n
Anh nghÜ r»ng, anh sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh.
Đáp án:
chắc chắn: hình nh :
Tác giả dùng từ chắc niềm tin vào việc diễn theo hai khả năng:
- Thứ nhÊt : theo tÝnh chÊt hut thèng th× sù viƯc phải diễn nh vậy.
Bài tập 3:
(15)Các thành phần biệt lập
I Thành phần tình thái: III Luyện tập:
II Thành phần cảm thán: Bài tập 1:
Tìm thành phần tình thái, cảm thán:
Bi 2: Sắp xếp từ ngữ theo trình tự tăng độ tin cậy (hay độ chắn): Chắc là, d ờng nh , chắn, có lẽ, hẳn, hình nh , nh
(16)Câu hỏi củng cố
Nội dung học cần khắc sâu? Các thành phần biệt lập
Thành phần tình thái
( c dựng th cách nhìn của ng ời nói việc đ ợc nói đến câu)
Thành phần cảm thán
(17)H ớng dẫn học chuẩn bị mới
H ớng dẫn học chuẩn bị mới::
+ Học thuộc lòng ghi nhớ hoàn chỉnh bµi tËp.
(18)