Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Bộ Quốc phòng Việt Nam. Từ Điển Bách Khoa Quân Sự Việt Nam. Hà Nội: NXB Quân Đội Nhân Dân (Hà Nội), 2004 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ Điển Bách Khoa Quân Sự Việt Nam |
Nhà XB: |
NXB Quân Đội Nhân Dân (Hà Nội) |
|
2. Đào Minh Hồng – Lê Hồng Hiệp (chủ biên). Sổ Tay Thuật Ng Quan Hệ Quốc Tế. Khoa QHQT – Đại học KHXH&NV TPHCM, 2013 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sổ Tay Thuật Ng Quan Hệ Quốc Tế |
Tác giả: |
Đào Minh Hồng, Lê Hồng Hiệp |
Nhà XB: |
Khoa QHQT – Đại học KHXH&NV TPHCM |
Năm: |
2013 |
|
3. Hoàng, Bùi Nguyễn. “Toàn Cảnh về Thảm Họa Hạt Nhân Ở Nhà Máy Điện Hạt Nhân Fukushima Daiichi.” Tạp Chí Năng Lượng Hạt Nhân Số 1 1 (2011): 9 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Toàn Cảnh về Thảm Họa Hạt Nhân Ở Nhà Máy Điện Hạt Nhân Fukushima Daiichi |
Tác giả: |
Bùi Nguyễn Hoàng |
Nhà XB: |
Tạp Chí Năng Lượng Hạt Nhân |
Năm: |
2011 |
|
4. Nhân, Nguyễn Thọ. Năng Lượng Hạt Nhân: Chiến Tranh và Hòa Bình. NXB Tri Thức (Hà Nội), 2011 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Năng Lượng Hạt Nhân: Chiến Tranh và Hòa Bình |
Tác giả: |
Nguyễn Thọ Nhân |
Nhà XB: |
NXB Tri Thức (Hà Nội) |
Năm: |
2011 |
|
5. Cormick, Thomas G. Mc. Nước Mỹ Nửa Thế Kỉ - Chính Sách Đối Ngoại Của Hoa Kỳ Trong và Sau Chiến Tranh Lạnh. NXB. Chính trị Quốc gia (Hà Nội), 2004 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nước Mỹ Nửa Thế Kỉ - Chính Sách Đối Ngoại Của Hoa Kỳ Trong và Sau Chiến Tranh Lạnh |
Tác giả: |
Thomas G. Mc Cormick |
Nhà XB: |
NXB. Chính trị Quốc gia (Hà Nội) |
Năm: |
2004 |
|
6. Tú, Nguyễn. Lịch Sử T m Ra Năng Lượng Nguyên Tử. NXB Trẻ, 2004. o Website, báo điện tử |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Lịch Sử T m Ra Năng Lượng Nguyên Tử |
Tác giả: |
Nguyễn Tú |
Nhà XB: |
NXB Trẻ |
Năm: |
2004 |
|
1. Cục An toàn bức xạ Hạt nhân Việt Nam. “Năng Lượng Hạt Nhân Vẫn Sẽ Là Lựa Chọn Chính Trong Tương Lai.” Accessed July 3, 2014.http://portal.varans.vn/tin-tuc/print-1515/ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Năng Lượng Hạt Nhân Vẫn Sẽ Là Lựa Chọn Chính Trong Tương Lai |
|
2. “Năng Lượng Hạt Nhân, Đăng Tại Hóa Học Ngày Nay.” Hóa Học Ngày Nay, 2010. Accessed December 12, 2014.http://hoahocngaynay.com/vi/nghien-cuu-giang-day/bai-nghien-cuu/178- nang-luong-hat-nhan.html. Tài liệu tiếng Anho Sách, báo cáo, tạp chí |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Năng Lượng Hạt Nhân, Đăng Tại Hóa Học Ngày Nay |
Nhà XB: |
Hóa Học Ngày Nay |
Năm: |
2010 |
|
1. Bock, P. G., and Morton Berkowitz. “The Emerging Field of National Security.” World Politics 19, no. 01 (July 18, 2011): 122–36.doi:10.2307/2009846 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
The Emerging Field of National Security |
Tác giả: |
P. G. Bock, Morton Berkowitz |
Nhà XB: |
World Politics |
Năm: |
2011 |
|
Provision in Historical Context.” International Relations, No. 2 17 (2003) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
International Relations, No. 2 |
Năm: |
2003 |
|
3. Bundy, McGeorge. Danger and Survival: Choices About the Bomb in the First Fifty Years. New York: Random House, 1988 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Danger and Survival: Choices About the Bomb in the First Fifty Years |
|
4. Buzan, B, O Wổver, and J De Wilde. Security: A New Framework for Analysis. Lynne Rienner Publishers, 1998 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Security: A New Framework for Analysis |
Tác giả: |
Buzan, B, O Wổver, J De Wilde |
Nhà XB: |
Lynne Rienner Publishers |
Năm: |
1998 |
|
5. Daniel Aldrich, James Platte, Jennifer Sklarew. Post-Fukushima Nuclear Politics in Japan: Part 1, 2013 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Post-Fukushima Nuclear Politics in Japan: Part 1 |
Tác giả: |
Daniel Aldrich, James Platte, Jennifer Sklarew |
Năm: |
2013 |
|
6. Davenport, Kelsey. Chronology of U.S.-North Korean Nuclear and Missile Diplomacy | Arms Control Association. Nonproliferation Policy, 2015.http://www.armscontrol.org/factsheets/dprkchron |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chronology of U.S.-North Korean Nuclear and Missile Diplomacy |
Tác giả: |
Kelsey Davenport |
Nhà XB: |
Arms Control Association |
Năm: |
2015 |
|
7. David Albright, Paul Brannan. The North Korean Plutonium Stock, 2007 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
The North Korean Plutonium Stock |
Tác giả: |
David Albright, Paul Brannan |
Năm: |
2007 |
|
8. Director of National Intelligence. Unclassified Report to Congress on Nuclear and Missile Programs of North Korea, 2007 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Unclassified Report to Congress on Nuclear and Missile Programs of North Korea |
|
9. Ehi Oshio. Challenge of National Security and Development, Paper Delivered at the Delta State Christian Professional League Seminar on Crisis Management and Nation Building at Asaba, 2009 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Challenge of National Security and Development, Paper Delivered at the Delta State Christian Professional League Seminar on Crisis Management and Nation Building at Asaba |
|
10. Gary C. Hufbauer, Jeffrey J. Schott, and Kimberly Ann Elliott. Economic Sanctions Reconsidered, 2006 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Economic Sanctions Reconsidered |
Tác giả: |
Gary C. Hufbauer, Jeffrey J. Schott, Kimberly Ann Elliott |
Năm: |
2006 |
|
11. Griffiths, Martin. Encyclopedia of International Relations and Global Politics. Vol. 26. Routledge, 2013 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Encyclopedia of International Relations and Global Politics |
Tác giả: |
Martin Griffiths |
Nhà XB: |
Routledge |
Năm: |
2013 |
|
12. Haas, EB. “International Integration: The European and the Universal Process.” International Organization 15 (1961): 366–92.http://journals.cambridge.org/abstract_S0020818300002198 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
International Integration: The European and the Universal Process.” "International Organization |
Tác giả: |
Haas, EB. “International Integration: The European and the Universal Process.” International Organization 15 |
Năm: |
1961 |
|