1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đặc điểm hình thái vân khẩu cái ở người việt một nghiên cứu thăm dò

55 24 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,41 MB

Nội dung

BỘ Y TẾ ĐẠI HỌC Y DƢỢC TP HỒ CHÍ MINH BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CƠNG NGHỆ CẤP TRƢỜNG ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI VÂN KHẨU CÁI Ở NGƢỜI VIỆT - MỘT NGHIÊN CỨU THĂM DỊ Mã số: Chủ nhiệm đề tài: TS Đồn Minh Trí Bs Lữ Ngân Bình MỤC LỤC NH M H VI T TẮT BẢNG ĐỐI HI U THUẬT NG NH M BẢNG NH M BIỂU ĐỒ NH M HÌNH VIỆT NH TĨM TẮT vii ABSTRACT ix Đ T VẤN Đ CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1 Tổng quan vân 1.1.1 Vân 1.1.2 Đặc điểm vân 1.1.3 Một số phân loại vân 1.2 Phương pháp khảo sát hình thái vân 1.3 Tình hình nghiên cứu vân 1.3.1 Các nghiên cứu giới 1.3.2 Về tình hình nghiên cứu Việt Nam 13 1.4 Tổng quan vòm 13 1.4.1 Vòm 13 1.4.1 ác phương pháp đo đạc hình thái vịm 13 CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 15 2.1 Đối tượng nghiên cứu 15 2.2 Phương pháp nghiên cứu 16 2.3 Xử lý số liệu 24 CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 25 3.1 Đặc điểm hình thái vân người Việt Nam 25 3.2 So sánh đặc điểm hình thái vân nam nữ 27 3.3 Tương quan hình thái vân với hình dạng vịm (theo số kích thước vòm khẩu-PI) 28 3.4 Phương trình phân biệt giúp xác định giới tính người dựa vân vòm … 31 CHƢƠNG 4: BÀN LUẬN 34 K T LUẬN V KI N NGH 41 T I LIỆU TH M KHẢO PH L DANH MỤC CÁC CH VIẾT TẮT Tiếng Việt MHHT Mẫu hàm hàm mm milimet µm micromet cs ộng DS ân số ĐHY Đại học Y ược ĐL Độ lệch chuẩn TB Trung bình Tp.HCM Thành phố Hồ hí Minh p Mức ý nghĩa Tiếng nh Hệ số tương quan lớp ICC hỉ số kích thước vịm cá PI DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1 Bảng phân loại vân theo Thomas Kotze (1983) Bảng 1.2 Nghiên cứu mối liên hệ hình thái vân chủng tộc giới Bảng 1.3 Nghiên cứu mối liên hệ hình thái vân với giới tính giới 12 Bảng 3.1 Số lượng vân người Việt 26 Bảng 3.2 So sánh số lượng vân nam nữ 27 Bảng 3.3 Đặc điểm vân theo số lượng nam nữ 27 Bảng 3.4 Hình dạng vịm theo số kích thước vịm (PI) 28 Bảng 3.5 Các số kích thước vòm nam nữ 28 Bảng 3.6 Số lượng vân theo hình dạng vịm 29 Bảng 3.7 Đặc điểm chiều dài vân theo hình dạng vịm 29 Bảng 3.8 Phân tích Kruskal Wallis đánh giá khác biệt hình dạng vân theo kích thước vịm 30 Bảng 3.9 Đặc điểm phương hướng vân theo kích thước vịm 31 Bảng 3.10 Đóng góp biến vân hàm phân biệt 31 Bảng 3.11 Hệ số chức phân biệt vân vịm phân chia giới tính 32 Bảng 3.12 Độ xác hàm phân biệt 33 Bảng 4.1 Hệ số Kappa I sau đo lần 30 mẫu hàm 34 Bảng 4.2 So sánh hình dạng vân người Việt với hình dạng vân số nước giới 37 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1 Tỷ lệ % loại vân theo chiều dài 25 Biểu đồ 3.2 Tỷ lệ phần trăm loại hình dạng vân người Việt 26 Biểu đồ 3.3 Đặc điểm phương hướng vân người Việt 26 Biểu đồ 3.4 Số lượng trung bình loại hình dạng vân theo hình dạng vịm 30 Biểu đồ 4.1 So sánh số lượng vân người Việt với số dân tộc khác 35 Biểu đồ 4.2 Mơ hình loại hình dạng vân theo dân tộc (tỷ lệ %) 36 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1 Hình chụp miệng vân Hình 1.2 Vân cặp chị em sinh đơi-hồn tồn khác biệt Hình 1.3.I Phân loại hình dạng vân theo Thomas Kotze A: dạng thẳng; B: dạng lượn sóng; C: dạng phân nhánh; D: dạng hội tụ; E: dạng cong; F: dạng trịn Hình 1.3.II Phân loại hướng vân theo Thomas Kotze 1: vân hướng trước; 2: vân nằm ngang; 3: vân hướng sau Hình 1.4 ác điểm mốc mẫu hàm 14 Hình 2.1 Máy scan inEos X5 17 Hình 2.2 Xác định điểm mốc hình ảnh mẫu hàm 18 Hình 2.3 Xác định số lượng vân hình ảnh mẫu hàm 20 Hình 2.4.a Xác định hình dạng vân hình ảnh mẫu hàm: hình ảnh 3D vân 20 Hình 2.4.b Xác định hình dạng vân hình ảnh mẫu hàm: hình ảnh miệng vân (chụp qua gương) 20 Hình 2.5 Đo chiều dài vân hình ảnh mẫu hàm 21 Hình 2.6 Đo góc R vân hình ảnh mẫu hàm 21 Hình 2.7 Xác định điểm mốc, đo chiều rộng vịm hình ảnh mẫu hàm 22 Hình 2.8 Dựng hệ trục tọa độ O’x’y’z’ hình ảnh mẫu hàm 23 Hình 2.9 Đo chiều dài vịm hình ảnh mẫu hàm 23 THÔNG TIN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CƠNG NGHỆ CẤP TRƢỜNG Thơng tin chung: - Tên đề tài: Đặc điểm hình thái vân ngƣời việt - nghiên cứu thăm dò - Mã số: 342/2016/HĐ-NCKH - hủ nhiệm đề tài: TS Đồn Minh Trí Điện thoại: 0903 6999 34 Email: trimdr818@gmail.com, trimdr8@yahoo.com BS Lữ Ngân Bình ĐT : 0945441240 Email :lunganbinh90@gmail.com - Đơn vị quản lý chuyên môn (Khoa, Tổ mơn): Bộ mơn Phục hình, Khoa RHM, ĐHY TPH M - Thời gian thực hiện: 07/2017 đến 04/2018 Mục tiêu: Xác định đặc điểm hình thái vân cái, mối tương quan hình thái vân với hình dạng vịm giới tính mẫu dân số người Việt Nội dung chính: Nghiên cứu thực 300 tình nguyện viên sinh viên khoa hàm mặt có độ tuổi từ 18 đến 30, đầy đủ hàm (ít 14 răng) Phương pháp nghiên cứu tiến hành sau: chọn khay lấy dấu, lấy dấu với alginate, đổ mẫu hàm, số hóa liệu hình học mẫu hàm máy scan inEos X5, xác định điểm mốc hình ảnh mẫu hàm với phần mềm utodesk Powershape 2018, tiến hành phác họa lại hình dạng vân đo đạc kích thước vân vịm Sau số liệu, kiện thu thập nhập liệu Microsofl Excel 2010 xử lý với phần mềm SPSS 22.0 Stata 13.0 So sánh giá trị trung bình nam nữ ph p kiểm Mann-Whitney so sánh tỷ lệ hình dạng, loại kích thước, phương hướng vân nam nữ với ph p kiểm hi bình phương, ph p kiểm Kruskal-Wallis so sánh giá trị trung bình theo kích thước vịm uối sử dụng tứ phân vị liệu để thiết lập thang phân loại số kích thước vịm chia nhóm (nhỏ, trung bình, lớn) Kết đạt đƣợc (khoa học, đào tạo, kinh tế-xã hội, ứng dụng, ): ựa kết nghiên cứu cho thấy sử dụng đặc điểm hình thái vân đặc trưng cho người Việt Bên cạnh đó, việc đưa phương trình phân biệt giúp xác định giới tính người dựa hình thái vân hình dạng vịm mang lại nhiều triển vọng cho khoa học nhận dạng nói chung pháp nha nói riêng, nhiên nghiên cứu thăm dị nên kết nghiên cứu mang tính khởi đầu, tạo tảng cho nghiên cứu sâu tương lai Hiệu kinh tế - xã hội đề tài mang lại: Kết nghiên cứu ứng dụng giảng dạy đại học sau đại học đặc điểm hình thái vân người Việt trưởng thành cịn mối tương quan hình thái vân với hình dạng vịm giới tính Mở đầu T M TẮT Mục tiêu nghiên cứu: Xác định đặc điểm hình thái vân cái, mối tương quan hình thái vân với hình dạng vịm giới tính mẫu dân số người Việt Phương pháp nghiên cứu: y , y : , ả ề â A y w ẩ ấ y ấ , ấ E X5, x ị 8, ẩ Sau xử ý , ể ạ â , ậ ậ M f Ex ề S SS 22.0 Stata 13.0 So sánh ị ể MannWhitney ỷ , , â ẩ ể C , ể Kruskal-W ị ẩ C ù ụ â ị ể ậ â ỉ ẩ ỏ, , t qu T ỗ V 8,37± ,5 , : â %, â y ạ â â ấ 66% , â ( % y , â ( 41,7%) ỷ ô ể S â 2,99 ± , ề 2,7 ± ,57 ý ĩ vân ,8 ± ,89 , 8± ,9 ý ĩ â ,76 ± ,77 ý ĩ , ± ,8 V ẩ â ề ý ĩ ẩ ẹ = , < , ạ, ẩ ẹ ề â ẩ , ý ĩ = , 22< , â ú x ị â ẩ x 57,7%, ả â ẩ ẩ x 67% t u n ả y ể ụ ể â ẩ V , â ú x ị â ẩ ề ể ậ , y ây ỉ ả ỉ , ề ả â Bản quyền tài liệu thuộc Thư viện Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh 11 3.3.2.4 ng vân theo hình dạng vịm Khơng có khác biệt phương hướng vân theo kích thước vịm B ng 3.9 Đặc điểm phương hướng vân theo kích thước vịm Vịm hẹp TB ± ĐLC Trung vị Vịm trung bình Vịm rộng Khoảng TB ± ĐLC Trung vị Khoảng TB ± ĐLC Trung vị Khoảng p* Vân trước 3,43±1,98 (0-9) 3,41±1,8 (0-9) 3,72± (0-8) 0,380 Vân nằm ngang 0,64±0,71 (0-2) 0,89±1,0 (0-5) 0,81±0,7 (0-2) 0,268 Vân sau 4,28±1,6 (1-8) 4±1,85 (0-10) 3,99±1,9 (0-9) 0,392 *: Kiể ịnh Kruskal Wallis 3.4 Phƣơng trình phân biệt giúp xác định giới tính ngƣời dựa vân vòm Chúng tơi sử dụng phân tích phân biệt để xây dựng phương trình giúp xác định giới tính người không xác định dựa đặc điểm vân kích thước vịm ác đặc điểm đưa vào phân tích (Bảng 3.10) Bảng 3.10 Đóng góp biến vân hàm phân biệt Vân Vân phụ Vân rời rạc Cong Thẳng Trịn Lượn sóng Phân nhánh Hội tụ Không đặc trưng Vân trước Vân nằm ngang Vân sau Wilk’s Lambda 0,99 1,00 1,00 0,99 0,99 0,99 1,00 0,99 0,99 1,00 0,971 0,997 0,97 P 0,21 0,84 0,95 0,12 0,29 0,31 0,75 0,22 0,37 0,81 0,003 0,33 0,006 R13’-23’ R14’-24’ R15’-25’ R16’-26’ R17’-27’ IP-L PI Wilk’s Lambda 0,98 0,97 0,96 0,93 0,93 0,98 0,99 p 0,03 0,00 0,00 0,00 0,00 0,01 0,05 Chỉ có số vân hướng trước, vân hướng sau, chiều rộng vịm vị trí phân biệt (p

Ngày đăng: 25/04/2021, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w