GVCN liên lạc với gia đình học sinh hàng tuần qua sổ liên lạc.Thöïc hieän toát coâng taùc chuû nhieäm thöôøng xuyeân ñeán lôùp 15 / ñaàu giôø ñeå truy baøi cho hoïc. sinh[r]
(1)PHỊNG GD & ĐT CÀNG LONG CỘNG HOAØ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS AN TRƯỜNG C Độc lập - Tự - Hạnh phúc
An Trường ngaøy 20/8/2010
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2010 -2011
TỔ : TOÁN + LÝ + TIN - Căn vào kế hoạch năm học nhà trường
- Căn vào tình hình thực tế năm học 2010-2011Tổ Tốn + Lý +Tin đề kế hoạch năm học sau :
I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
A / THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2009 -2010 1/ KẾT QUẢ:
- Dự năm : 300 Tiết
+ Giỏi : 203 tiết , : 97 tiết
- Số tiết thao giảng năm: 25 tiết + Giỏi: 16 tiết
+ Khá: 09 tiết
- Số tiết hội giảng : 04 tiết đạt loại giỏi
- Báo cáo chuyên đề :13 chuyên đề xếp loại đạt yêu cầu
- Kiểm tra nội bộ: Toàn diện: 04 giáo viên xếp loại Xuất sắc: 02 , Khá: 02 Chuyên đề: giáo viên xếp loại tốt
- Làm đồ dùng dạy học: 26 đồ dùng có 10 đồ dùng sử dụng lâu dài - Thi giáo viên dạy giỏi vòng tỉnh đạt 3/3 giáo viên
- Thi giáo viên dạy giỏi vịng huyện đạt 1/1giáo viên Có 02 giáo viên bảo lưu dạy giỏi vòng huyện
- Thi HS giỏi vịng huyện đạt 01HS mơn Tốn : 01 vào đội tuyển thi vịng tỉnh mơn toán - Xếp loại tay nghề cuối năm: 13 giáo viên xếp loại tốt
- Sáng kiến kinh nghiệm : 03 hội đồng khoa học trường xếp loại tốt - Tỉ lệ học sinh cuối năm đạt trung bình trở lên :
Mơn Tốn :
+ Khối : 95,1 % + Khối : 90,7%
+ Khối : 99,3 % + Khối : 97,5 % Môn Lý :
+ Khối : 100 % + Khối : 100 % + Khối : 100% + Khối : 100 %
(2)
B/ TH ỰC TRẠNG CỦA TỔ NĂM HỌC 2009 – 2010:
-Năm học 2110 -2011 tổ Tốn – Lý – Tin cĩ 15 giáo viên nữ 7, đđĩ cĩ gv dạy lý , gv tin học , 11 gv dạy tốn
- Giáo viên đạt chuẩn: giáo viên - Trên chuẩn: giáo viên
- Cĩ gv học đại học II/ THUẬN LỢI VÀ KHĨ KHĂN: a/ Thuận lợi:
-Cơ sở vật chất trang thiết bị phục vụ dạy học đầy đủ
- Đa số giáo viên nhiệt tình có tâm huyết với nghề, có ½ gv gv giỏi tỉnh giỏi huyện
- GV tổ đồn kết tốt ln giúp đở lẫn
- Đa số giáo viên giáo viên địa phương tiện việc liên hệ công tác b/Khó khăn:
- Sự vận dụng phương pháp giảng dạy phát huy tính tích cực , chủ động gv hạn chế
- Phương pháp tự học học sinh cịn thụ động
-Học sinh nơng thơn gia đình nghèo phải phụ giúp việc nhà nên thời gian học hạn chế
- Chương trình khối 7,8 cịn q nặng so với học sinh
III/ NỘI DUNG KẾ HOẠCH: 1/ Chun mơn:
a/ Hồ sơ sổ sách:
GV phải có đủ hồ sơ sổ sách theo quy định
- 100% giaĩ viên soạn giáo án theo chuẩn kiến thức kỹ tổ trưởng duyệt vào thứ năm hàng tuần trước lên lớp
- GV dạy bồi giỏi phải soạn nội dung thông qua cho tổ trưởng duyệt
- Báo dạy hàng tuần phân phối chương trình - Mỗi tuần duyệt lần vào ngày thứ hàng tuần
- chấm trả thể giáo án
- Kế hoạch đmơn theo mẫu tổ trưởng duyệt vào tháng
- Sổ dự ghi chép đầy đủ nội dung dự, có nhận xét đánh giá, xếp loại,
(3)- Mỗi giáo viên chưa hết tập dự tiết/ học kỳ - Tổ trưởng dự 37 tiết/ năm học
- Mổi gv dạy tiết giáo án điện tử/năm
- Sổ điểm cá nhân ghi đủ cột xác trước vào sổ GT-GĐ - Nếu có chủ nhiệm: - Sổ chủ nhiệm
- Sổ theo dõi học sinh cá biệt
- Sổ liên lạc nhà trường PHHS b/Thực chương trình:
- Dạy đúng, đủ, theo phân phối chương trình khơng cắt xén c/ Chế độ cho điểm:
Kiểm tra việc ghiđiểm gv : gv thực theo phân phối chương trình Đúng theo Q Đ số 40 –BGD- ĐT
Mơn Tốn
- Khối 9: Học kỳ I số cột 15 phút cột tiết cột Học kỳ II số cột 15 phút cột tiết cột - Khối 8: Học kỳ I số cột 15 phút cột tiết cột Học kỳ II số cột 15 phút cột tiết cột - Khối 7: Học kỳ I số cột 15 phút cột tiết cột Học kỳ II số cột 15 phút cột tiết cột - Khối 6: Học kỳ I số cột 15 phút cột tiết cột Học kỳ II số cột 15 phút cột tiết cột
Môn Lý
(4)Môn Tin
- Khối 8: Học kỳ I số cột 15 phút cột tiết cột Học kỳ II số cột 15 phút cột tiết cột - Khối 7: Học kỳ I số cột 15 phút cột tiết cột Học kỳ II số cột 15 phút 3cột tiết cột - Khối 6: Học kỳ I số cột 15 phút cột tiết 2cột Học kỳ II số cột 15 phút cột tiết cột * Đề kiểm tra:
-Đề kiểm tra từ 45phút trở lên phải thông qua tổ trưởng Phải theo phân phối chương trình
* Sử dụng đồ dùng dạy học:
-100% gv sử dụng đồ dùng dạy học sẳn có có kế hoạch
làm đồ dùng dạy học, phải có bảng phụ cho tiết cần thiết -Mỗi giáo viên phải làm đồ dùng dạy học/1năm
* Hội giảng-Thao giảng:
-Hội giảng 1/3 gv tổ – Thao giảng gv 1tiết / HK - Báo cáo chuyên đề, GV CĐ/ năm
h/ Bồi giỏi-nâng kém-tự chọn
- Khối chọn đội tuyển hoc sinh giỏi: mơn tốn 4hs , mơn lý hs - Bồi giỏi: Mơn tốn –Tơ Văn Định
Mơn sử dụng máy tính bỏ túi – Tơ Văn Định Mơn lý –Võ Thị Thúy Kiều
- Nâng cho k6, k7,k8, k9 tổ 2/ Các công tác khác:
a/ Chủ nhiệm:
- GVCN kết hợp với GVBM kiểm tra việc chuyên cần học sinh qua việc điểm danh hàng ngày GVCN liên lạc với gia đình học sinh hàng tuần qua sổ liên lạc.Thực tốt công tác chủ nhiệm thường xuyên đến lớp 15/ đầu để truy cho học
sinh
(5)- Thực tốt kế hoạch phòng chống hs bỏ học chừng b/ Viết sáng kiến kinh nghiệm:
- Vieát sáng kiến kinh nghiệm thơng qua hội đồng khoa học trường gv giỏi sở
c/ Học tập:
- Chuyên môn: 100% gv tham gia học tập chun mơn
- Chính trị: 100% gv tham gia học trị ghi chép đầy đủ d/ Ngày công:
- 100% gv lên lớp không vào trễ sớm nghỉ phải có phép, phải có giáo viên dạy thay
e/ Tham gia công tác PC GD THCS : 100% gv tham gia 3/ Kiểm tra nội bộ:
a/ Kiểm tra toàn diện:
+1/3 số gv tổ 6/17 giáo viên b/ Kiểm tra chuyên đề:
-100% gv tổ theo đợt thi đua + Đợt I – kế hoạch môn, Giáo án + Đợt II - sổ điểm cá nhân + sổ dự + Đợt III -Giáo án + sổ dự + Đợt IV - sổ điểm cá nhân + sổ dự
đ/ Lịch dự giờ:
- Lên báo bảng trước thao giảng, hội giảng3 ngày -Tổ trưởng dự báo trước cho giáo viên 2tiết e/ Chế độ hội họp:
- Mỗi tháng họp tổ lần, cĩ sơ kết hoạt động tổ phương huĩng tới, có thống chương trình cho khối lớp, chương Rút kinh nghiệm tiết thao giảng hội giảng,
4/ Đăng kí tay nghề: + Dự thi gv giỏi tỉnh: - Võ Thị Thúy Kiều + Dự thi gv giỏi huyện:
- Lưu Cao Thâm, Tô Văn Định, Bùi Văn Bé , Phạm Hồng Tuấn , Nguyễn Thị Kim Loan , Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Văn Thắng , Huỳnh Mỹ Dung
(6)- Tô Văn Định , Lê Văn Trắng, Võ Thị Thúy Kiều, Nguyễn Văn Thắng , Bùi Văn Bé , Huỳnh Mỹ Dung
5/ Hệ thống tiêu: a/ Danh hiệu thi đua tổ
- Tổ: Tập thể lao động tiên tiến b/ Danh hiệu thi đua cá nhân - Giỏi sở gv, LĐTT gv c/ Tay nghề
- GV dạy giỏi cấp tỉnh1 gv ,Gv dạy giỏi cấp huyện , giáo viên dạy giỏi cấp trường GV
d/ Hoïc sinh
- Học sinh giỏi tỉnh 2hs, Học sinh huyện 2hs e/ Chất lượng:
MƠN TỐN:
* Khối 6, khối 7, khối 8, khối 9: + HKI: 85% từ TB trở lên
+ HKII: 95% từ TB trở lên,
+ CN: 95% từ TB trở lên + Công nhận tốt nghiệp 98% + Thi tuyển vào lớp 10 : 70%
MOÂN L Ý :
* Khoái 6, Khoái 7:
+ HKI : 90% từ TB trở lên + HKII: 95% từ TB trở lên + CN: 95% từ TB trở lên + Thi tuyển vào lớp 10 : 70% MÔN TIN HỌC:
* Khoái 6, Khoái 7:
(7)III/ Ý KIẾN TỔ:
Tổ thống 100%
An Trường ngày 10/ 8/2010 DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO Tổ trưởng