Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Bà Tùng Long. (2014). Hồi ký Bà Tùng Long. Hà Nội: Hội Nhà Văn |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Hồi ký Bà Tùng Long |
Tác giả: |
Bà Tùng Long |
Năm: |
2014 |
|
2. Bằng Giang. (1992). Văn học Quốc ngữ ở Nam Kỳ 1865 – 1930. TP. HCM: Trẻ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Văn học Quốc ngữ ở Nam Kỳ 1865 – 1930 |
Tác giả: |
Bằng Giang |
Năm: |
1992 |
|
3. Bùi Đức Tịnh. (2002). Những bước đầu của báo chí, truyện ngắn, tiểu thuyết và Thơ mới. Nxb Thành phố Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Những bước đầu của báo chí, truyện ngắn, tiểu thuyết và Thơ mới |
Tác giả: |
Bùi Đức Tịnh |
Nhà XB: |
Nxb Thành phố Hồ Chí Minh |
Năm: |
2002 |
|
4. Bùi Thanh Truyền. (2014). Yếu tố kỳ ảo trong văn xuôi đương đại Việt Nam. Hà Nội: Văn học |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Yếu tố kỳ ảo trong văn xuôi đương đại Việt Nam |
Tác giả: |
Bùi Thanh Truyền |
Năm: |
2014 |
|
5. Đinh Hồng Hải. (2014). Nghiên cứu biểu tượng một số hướng tiếp cận lý thuyết. Hà Nội: Thế giới |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Nghiên cứu biểu tượng một số hướng tiếp cận lý thuyết |
Tác giả: |
Đinh Hồng Hải |
Năm: |
2014 |
|
6. Đỗ Đức Hiểu. (1993). Đổi mới phê bình văn học. Hà Nội: Khoa học xã hội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đổi mới phê bình văn học |
Tác giả: |
Đỗ Đức Hiểu |
Nhà XB: |
Hà Nội |
Năm: |
1993 |
|
7. Đỗ Hữu Châu. (1998). Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng. Hà Nội: Giáo dục 8. Đỗ Lai Thúy. (2004). Phân tâm học và văn hóa nghệ thuật. Hà Nội: Văn hóathông tin |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng". Hà Nội: Giáo dục 8. Đỗ Lai Thúy. (2004). "Phân tâm học và văn hóa nghệ thuật |
Tác giả: |
Đỗ Hữu Châu. (1998). Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng. Hà Nội: Giáo dục 8. Đỗ Lai Thúy |
Năm: |
2004 |
|
9. Đoàn Lê Giang: “Những đặc điểm nổi bật của văn học quốc ngữ Nam Bộ từ cuối thế kỷ XIX đến 1945”, khoavanhoc-ngonngu.edu.vn, (ngày truy cập 261/2017) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
“Những đặc điểm nổi bật của văn học quốc ngữ Nam Bộ từ cuối thế kỷ XIX đến 1945” |
|
10. Doãn Quốc Sỹ. (1965). Văn học và tiểu thuyết. Sài Gòn: Sáng Tạo |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Văn học và tiểu thuyết |
Tác giả: |
Doãn Quốc Sỹ |
Nhà XB: |
Sáng Tạo |
Năm: |
1965 |
|
11. Đoàn Văn Chức. (1997). Văn hóa học. Hà Nội: Văn hóa thông tin |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Văn hóa học |
Tác giả: |
Đoàn Văn Chức |
Năm: |
1997 |
|
12. Dương Quảng Hàm. (1968). Việt Nam văn học sử yếu. Sài Gòn, Trung tâm Học liệu Bộ Giáo dục Quốc gia |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Việt Nam văn học sử yếu |
Tác giả: |
Dương Quảng Hàm |
Năm: |
1968 |
|
13. Freud. (1970). Phân tâm học tính dục. (Thụ Nhân dịch). Sài Gòn: Nhị Nùng |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phân tâm học tính dục |
Tác giả: |
Freud |
Năm: |
1970 |
|
15. Hồ Dzếnh. (1943). Ngập ngừng. Quê Ngoại. Sài Gòn: Hoa Tiên |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ngập ngừng. Quê Ngoại |
Tác giả: |
Hồ Dzếnh |
Năm: |
1943 |
|
16. Thomas Edison, (2008), Tạp chí C‟à m‟intéresse, Hoan Châu dịch, Vai trò của trực giác trong sáng tạo khoa học, www.vusta.vn, (ngày đăng 07/11/2008, ngày truy cập 05/03/2017) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Vai trò của trực giác trong sáng tạo khoa học |
Tác giả: |
Thomas Edison, Hoan Châu |
Nhà XB: |
Tạp chí C‟à m‟intéresse |
Năm: |
2008 |
|
17. Hoài Thanh, Hoài Chân. (2011). Thi nhân Việt Nam. TP. HCM: Văn Học 18. Hoàng Cầm. (1983). Bên kia sông Đuống. Hà Nội: Văn hóa |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thi nhân Việt Nam |
Tác giả: |
Hoài Thanh, Hoài Chân |
Nhà XB: |
Văn Học |
Năm: |
2011 |
|
19. Hoàng Ngọc Hiến. (2006). Triết lý văn hóa và triết luận văn chương. Hà Nội: Giáo Dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Triết lý văn hóa và triết luận văn chương |
Tác giả: |
Hoàng Ngọc Hiến |
Năm: |
2006 |
|
20. Hoàng Phê. (2000). Từ điển tiếng Việt. Hà Nội-Đà Nẵng: Trung tâm Từ điển học |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển tiếng Việt |
Tác giả: |
Hoàng Phê |
Nhà XB: |
Trung tâm Từ điển học |
Năm: |
2000 |
|
21. Hoàng Trinh. (1992). Từ ký hiệu học đến thi pháp học. Hà Nội: Khoa học xã hội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ ký hiệu học đến thi pháp học |
Tác giả: |
Hoàng Trinh |
Nhà XB: |
Khoa học xã hội |
Năm: |
1992 |
|
22. Huỳnh Như Phương.(2007). Trường phái hình thức Nga. TP.HCM: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Trường phái hình thức Nga |
Tác giả: |
Huỳnh Như Phương |
Nhà XB: |
Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh |
Năm: |
2007 |
|
23. Huỳnh Văn Tòng. (2000). Báo chí Việt Nam từ khởi thuỷ đến 1945. Nxb Thành phố Hồ Chí Minh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Báo chí Việt Nam từ khởi thuỷ đến 1945 |
Tác giả: |
Huỳnh Văn Tòng |
Nhà XB: |
Nxb Thành phố Hồ Chí Minh |
Năm: |
2000 |
|