-Trình bày được các con đường cố định nitơ và vai trò của quá trình cố định nitơ bằng con đường sinh học đối với thực vật và ứng dụng thực tiễn trong ngành trồng trọt.. -Nêu được mối[r]
(1)KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN SINH HỌC
Họ tên: LÊ THỊ THANH
Nhiệm vụ giao: Dạy Sinh học 11 12
I.Cơ sở xây dựng kế hoạch:
1.Chỉ thị nhiệm vụ năm học văn hướng dẫn giảng dạy môn: -Quyết định điều chỉnh nội dung học tập cấp học phổ thông.
-Tư liệu hướng dẫn giảng dạy môn Sinh học, Công nghệ lớp 11, 12. -Phân phối chương trình.
-Định mức: -Khối cơng lập: -Khối bổ túc: 2 Đặc điểm tình hình: a.Khái quát đặc điểm chung:
-Qua việc kiểm tra, đánh giá tình hình học cho thấy, nhìn chung học sinh có ý thức học tập, nhất lớp cơng lập, em có khả nhận thức tốt vấn đề.
-100% học sinh có đủ SGK, đủ đồ dùng học tập, sách vở.
-Giáo viên có đủ SGK, sách hướng dẫn, giáo trình đại học đồ dùng dạy học tương đối đầy đủ. b.Thuận lợi khó khăn giáo viên:
*Thuận lợi:
-Được trang bị kiến thức, phương pháp dạy học đầy đủ.
-Bản thân muốn không ngừng nâng cấp thân kiến thức phương pháp. -Có khả cập nhật, xử lý thơng tin mới.
-Có thời gian đầu tư cho chun mơn.
-Bên cạnh có nhiều giáo viên có kinh nghiệm, trình độ mà dạy học lâu năm. -Yêu nghề.
*Khó khăn:
-Điều kiện tham quan học hỏi trường bạn không nhiều. -Nhận thức học sinh bán cơng, bổ túc cịn hạn chế.
-Đầu vào học sinh thấp nên việc giảng dạy, triển khai phương pháp gặp nhiều khó khăn.
c.Thuận lợi, khó khăn học sinh. *Thuận lợi:
-Hầu gia đình trang trải để mua cho em đồ dùng, sách cần thiết cho việc học.
-Học sinh chủ yếu nông thôn, tiếp xúc nhiều với thiên nhiên tượng sinh học. Vì có hiểu biết đáng kể thực tế góp phần quan trọng việc học tập mơn. *Khó khăn:
-Do em nơng thơn nên tiếp cận tri thức mới, đại; ứng dụng, thành tựu sinh học đời sống.
-Học sinh chưa nỗ lực cố gắng học tập, cịn xem nhẹ so với số mơn khác. -Do em xa nên khó khăn lại, từ ảnh hưởng tới học tập.
-Hồn cảnh gia đình cịn khó khăn nên sách tham khảo chưa nhiều. -Ít trường có khối thi có mơn Sinh học nên học sinh tâm.
(2)1.Giảng dạy lý thuyết:
-Nâng cao trình độ, hiểu biết, hứng thú học tập mơn học sinh nhiều ví dụ thực tế để học sinh dễ hiểu, có hứng thú để từ hình thành em niềm tin khoa học.
-Vận dụng linh hoạt phương pháp giảng dạy. 2.Tổ chức thực hành, thí nghiệm:
-Là đặc thù môn nên phải cố gắng tiến hành thí nghiệm điều kiện cho phép, ngồi hướng dẫn học sinh tự làm thí nghiệm đơn giản nhà.
-Về thực hành, giúp học sinh biết vận dụng kiến thức học vào thực tiễn đời sống. -có thể dùng câu hỏi trắc nghiệm để đánh giá kiến thức học sinh thu tiết học. 3.Tổ chức tham quan, ngoại khoá:
-Mục đích: để khắc sâu thêm kiến thức cho học sinh, giúp học sinh hứng thú với môn. -Kế hoạch: tổ chưc buổi ngoại khố.
-Nếu có điều kiện nên tổ chức cho học sinh tham quan số nơi gắn với chương trình học. 4.Bồi dưỡng học sinh giỏi:
-Phát học sinh giỏi có khiếu môn thông qua việc giảng dạy thường ngày, qua kiểm tra đánh giá.
-Xây dựng kế hoạch cụ thể để bồi dưỡng cho em
-Cung cấp kiến thức mới, thông tin cập nhật để em có kết cao kì thi. -Cung cấp tài liệu, sách tham khảo để hướng dẫn em trình tự học. 5.Phụ đạo học sinh yếu kém:
-Xây dựng kế hoạch để cung cấp cho em kiến thức bản, kiến thức khó với học sinh yếu kém.
-Hướng dẫn học sinh cách học theo đặc trưng mơn gây hứng thú ví dụ thực tế. 6.Giáo dục đạo đức, tinh thần, thái độ học tập:
-Qua việc giảng dạy giúp cho học sinh tự hào khoa học, có lịng tin u, say mê học tập môn.
-Giúp học sinh có tình u thiên nhiên, u qu hương đất nước, có ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống cho hệ mai sau.
7.Chỉ tiêu phấn đấu:
-Chính cơng : 80% ; Bổ túc: 50%
-Tỉ lệ tốt nghiệp: Chính cơng: 70% ; Bổ túc: 50%
III.Các biện pháp chính: 1.Đảm bảo trì sĩ số:
(3)2.Tự học, tự bồi dưỡng:
-Tìm tài liệu, nghiên cứu bổ sung kiến thức cho giảng phong phú Tự rút kinh nghiệm giảng, giáo án.
-Học hỏi kinh nghiệm cách dự giờ, trao đổi chuyên môn nghiệp vụ trường. 3.Nâng cao chất lượng giảng dạy giáo dục đạo đức:
-Nâng cao chất lượng dạy cách nắm kiến thức, phương pháp vận dụng phù hợp với từng học sinh.
-Thực nghiêm túc quy chế chuyên môn.
-Quan tâm tới vai trò chủ động học sinh cách hướng dẫn học sinh tự học Trong học luôn lấy học sinh trung tâm.
-Giáo dục đạo đức học sinh liên hệ thực tế để học sinh hiểu, học tập phục vụ cho thân, gia đình xã hội Trao đổi với học sinh cách sống người có học.
4.Tổ chức kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh theo quy chế: -Kiểm tra vấn đáp tiết học đảm bảo 2hs/tiết.
-Kiểm tra 15’, 45’ theo phân phối chương trình quy định mơn. -Cho điểm, tính điểm xác, cơng bằng.
-Ơn tập, thi theo quy định nghiêm túc.
5.Phối hợp lực lượng nhà trường:
-Liên hệ lực lượng giáo dục, quan quản lỵ, tổ chuyên môn, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn, phụ huynh học sinh phối hợp giúp đỡ.
-Trao đổi bàn bạc thống phương pháp để có kết tốt đến học sinh. IV Điều kiện đảm bảo thực kế hoạch: 1.Sách, tài liệu tham khảo, trang thiết bị phục vụ giảng dạy mơn: -100% học sinh có đủ SGK.
-GV có đủ SGK, sách hướng dẫn giảng dạy.
-Các giáo trình đại học, nguồn thơng tin từ internet. -Đồ dùng giảng dạy: tranh vẽ, mơ hình.
2.Kinh phí phục vụ cho hoạt động dạy học mơn.
-Kinh phí cho hoạt động ngoại khố, cho vẽ tranh, làm đồ dùng dạy học. -Kinh phí cho tham quan du lịch.
3.Tài liệu tham khảo. -SGK, sách hướng dẫn. -Các giáo trình đại học. -Đề thi đại học, học sinh giỏi -Sách tập.
(4)Tháng Tuần
Tiết theo
PPCC chươngTên Tên Sốtiết Mục đích-Yêu cầu Kiến thức trọng tâm Phương pháp Phương tiện
Ghi
1
Chương I: Chuyển hoá vật chất lượng
Bài 1: Sự hấp thụ nước muối khoáng rễ
1 -Trình bày đặc điểm hình thái hệ rễ cạn thích nghi với chức hấp thụ nước muối khoáng
-Phân biệt chế hấp thụ nước ion khoáng rễ
-Trình bày mối tương tác mơi trường rễ q trình hấp thụ nước ion khống
Sự thích nghi hình thái rễ với hấp thụ nước ion khoáng -Cơ chế hấp thụ thụ thụ động hấp thụ chọn lọc
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Hình vẽ cấu tạo hệ rễ hình 1.1, 1.2, 1,3 SGK
Hình vẽ cấu tạo chi tiết lơng hút
2 BÀI 2: Vận
chuyển chất
1 Mơ tả dịng vận chuyển về: -Con đường vận chuyển
-Thành phần dịch -Động lực đẩy dòng
Con đường vận chuyển vật chất
Hỏi đáp – tìm
tịi phận -Tranh vẽ cấu tạo mạch gỗ, mạch rây, đường dòng mạch gỗ mạch rây, liên hệ hai đường
-Các thí nghiệm chứng minh hai đường
3 BÀI 3:
Thoát nước
1 -Nêu vai trị q trình nước đời sống thực vật
-Mô tả cấu tạo thích nghi với chức nước
-Trình bày chế điều tiết độ mở khí khổng tác nhân ảnh hưởng đến q trình nước
-Cấu tạo thích nghi với chức nước
-Sự điều tiết nước qua điều tiết độ mở khí khổng
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh vẽ cấu tạo hình 3.1, 3.2, 3.3 3.4, bảng SGK
4 BÀI 4: Vai
trò nguyên tố
1 -Nêu khái niệm: NTDDKTY, nguyên tố dinh dưỡng đại lượng vi lượng
Các NTDDKTY vai trò chúng đời
Hỏi đáp – tìm tịi phận
(5)Chương I: Chuyển hoá vật chất lượng
khống -Mơ tả số dấu hiệu điển hình thiếu số NTDDK nêu vai trò đặc trưng NTDDKTY
-Liệt kê nguồn cung cấp dinh dưỡng khoáng cho cây, dạng phân bón, muối khống hấp thụ
-Trình bày ý nghĩa liều lượng phân bón hợp lý trồng, môi trường sức khoẻ người
sống
5 BÀI & :
Dinh dưỡng nitơ TV
1 -Nêu vai trò sinh lý nguyên tố nitơ
-Trình bày trình đồng hố nitơ mơ thực vật
-Vai trị nitơ -Con đường đồng hố nitơ mơ thực vật
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Ảnh, sơ đồ, hình vẽ vai trị sinh lý ngun tố nitơ q trình đồng hố nitơ mô thực vật -Nêu nguồn nitơ cung cấp cho
cây
-Nêu dạng nitơ hấp thụ từ đất
-Trình bày đường cố định nitơ vai trị q trình cố định nitơ đường sinh học thực vật ứng dụng thực tiễn ngành trồng trọt
-Nêu mối liên hệ liều lượng phân đạm hợp lý với sinh trưởng môi trường
Nguồn cung cấp nitơ cho đường sinh học cố định nitơ
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Ảnh, sơ đồ, hình vẽ phụ thuộc dinh dưỡng vào hoạt động vi khuẩn đất hình 6.1 SGK
6 BÀI 7:
Thực hành: TN thoát nước TN vai trò
1 -Biết sử dụng giấy cơban clorua để phát tốc độ nước khác hai mặt
-Biết bố trí thí nghiệm vai trị phân bón NPK trồng
Thực hành- tái lại thơng báo
(6)Chương I: Chuyển hố vật chất lượng
của phân bón
7 BÀI 8:
Quang hợp TV
1 -Nêu khái niệm QH
-Nêu vai trò QH thực vật -Trình bày cấu tạo thích nghi với chức QH
-Liệt kê số sắc tố QH, nơi phân bố nêu chức chủ yếu sắc tố QH
-Vai trị QH -Đặc điểm hình thái-giải phẫu thích nghi với chức QH
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Hình vẽ sơ đồ trình QH thực vật, phương trình tổng quát QH
-Hình vẽ cấu tạo bên lá, hệ sắc tố QH
8 BÀI 9:
Quang hợp nhóm thực vật C3, C4
và CAM
1 -Phân biệt pha sáng pha tối về: sản phẩm, nguyên liệu, nơi xảy
-Phân biệt đường cố định CO2 pha tối
nhóm thực vật C3, C4 CAM
-Giải thích phản ứng thích nghi nhóm thực vật C4 thực vật
mọng nược (CAM) môi trường sống vùng nhiệt đới hoang mạc
Hai pha QH -Phân biệt khác đường đồng hoá CO2
thực vật C3, C4
CAM
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Hình vẽ sơ đồ: -Các pha QH, chu trình C4
-Sụ hình thành carbon hydrat (tinh bột) QH
9 BÀI 10:
Ảnh hưởng nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp
1 -Nêu ảnh hưởng cường độ ánh sáng quang phổ đến cường độ quang hợp
-Mô tả phụ thuộc cường độ QH vào [CO2]
-Nêu vai trò nước QH
-Trình bày ảnh hưởng nhiệt độ đến cường độ QH
-Lấy VD vai trị ion khống QH
Ảnh hưởng yếu tố môi trường đến QH (chủ yếu: ánh sáng, [CO2])
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh vẽ ảnh hưởng nhân tố ngoại cảnh cường độ QH
10 BÀI 11:
Quang hợp và suất trồng
1 -Trình bày vai trị định QH suất trồng -Nêu biện pháp nâng cao suất trồng thông qua điều khiển cường độ QH
Các biện pháp tăng suất trồng thông qua điều khiển q trình QH
Hỏi đáp – tìm tịi phận
(7)Chương I: Chuyển hoá vật chất lượng
Chương I: Chuyển hoá vật chất
11 BÀI 12: Hô
hấp thực vật
1 -Nêu chất hô hấp thực vật, viết PTTQ vai trị hơ hấp thể thực vật -Phân biệt đường HH thực vật liên quan với điều kiện có hay khơng có oxi
-Mô tả mối quan hệ HH QH
-Nêu VD ảnh hưởng nhân tố môi trường HH
Con đường hô hấp, mối quan hệ quang hợp hô hấp
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh vẽ TN chứng minh hô hấp thực vật, PTTQ HH
12 BÀI 13:
Thực hành: Phát diệp lục carotenoid
1 -Tiến hành TN phát diệp lục carotenoid
-Xác định diệp lục lá, carotenoid già, củ
Thực hành – tái lại thông báo
-Mục II SGK -Tranh vẽ cấu tạo phân tử sắc tố QH
13 BÀI 14:
Thực hành: Phát hô hấp thực vật
1 -Tiến hành TN phát HH TV qua thải CO2
-Tiến hành TN phát HH TV qua hút O2
Thực hành – tái lại thơng báo
-SGK
-Tranh vẽ phóng to hình TN
14 Kiểm tra
một tiết
15 BÀI 15:
Tiêu hoá động vật
1 -Nêu tiến hoá hệ TH ĐV từ tiêu hoá nội bàođến túi tiêu hoá ống tiêu hoá
-Phân biệt tiêu hoá nơi bào với tiêu hố ngoại bào
-Nêu q trình tiêu hố thức ăn ĐV chưa có quan tiêu hoá, tiêu hoá thức ăn túi tiêu hoá ống tiêu hoá
Cấu trúc hoạt động hệ thống tiêu hoá giới ĐV
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh tiêu hố nơi bào, túi tiêu hố thuỷ tức, ống tiêu hoá số ĐV người
16 BÀI 16:
Tiêu hoá động vật
1 -Mô tả cấu tạo ống tiêu hoá thú ăn thịt thú ăn TV -So sánh cấu tạo chức
Cấu tạo chức ống tiêu hoá thú ăn
Hỏi đáp – tìm tịi phận
(8)lượng
Chương I: Chuyển hoá vật chất lượng
( Tiếp theo)
của ống tiêu hoá thú ăn thịt thú ăn TV, từ rút đặc điểm thích nghi
thịt thích nghi với thức ăn có nguồn gốc từ ĐV TV
của thú ăn TV
-Mơ hình hộp sọ thú ăn thịt thú ăn TV
17 BÀI 17: Hô
hấp động vật
1 -Nêu đặc điểm chung bề mặt hô hấp
-Nêu quan HH ĐV nước cạn
-Giải thích ĐV sống nước cạn có khả trao đổi khí hiệu
Đặc điểm chung bề mặt HH, cấu tạo hoạt động hệ HH ĐV nước cạn
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh giun đất, mang cá, hệ thống ống khí, phổi lưỡng cư bị sát, chim người
-Mẫu vật thơ, mơ hình quan hơ hấp ĐV
18 BÀI 18:
Tuần hoàn máu
1 -Nêu ý nghĩa tuần hoàn máu
-Phân biệt hệ tuần hồn hở với tuần hồn kín, hệ tuần hoàn đơn với hệ tuần hoàn kép
-Nêu ưu điểm hệ tuần hồn kín so với hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn với hệ tuần hoàn kép
-Đặc điểm cấu tạo, hoạt động dạng tuần hồn
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh vẽ hệ tuần hoàn hở kín -Tranh vẽ hệ tuần hồn đơn hệ tuần hoàn kép
19 BÀI 19:
Tuần hoàn máu (Tiếp theo)
1 Giải thích tim có khả đập tự động
-Nêu trình tự thời gian co dãn tâm nhĩ tâm thất
-Giải thích nhịp tim loài thú khác khác -Nêu định nghĩa huyết áp, giải thích huyết áp giảm dần hệ mạch
-Mô tả biến động vận tốc máu hệ mạch nêu nguyên nhân biến động
-Hoạt động theo chu kỳ
-Sự biến đổi huyết áp vận tốc máu hệ mạch
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh phóng to hình 19.1, 19.2, 19.3, 19.4 SGK
20 BÀI 20:
Cân nội môi
1 -Nêu khái niệm cân nội môi ý nghĩa cân nội môi, hậu cân nội môi -Vẽ sơ đồ khái quát chế
-Khái niệm cân nội mơi -Sơ đồ khái qt chế trì cân
Hỏi đáp – tìm tịi phận
(9)trì cân nội mơi
-Nêu vai trò thận, gan cân áp suất thẩm thấu -Nêu vai trò hệ đệm cân pH nội môi
bằng nội môi
21 BÀI 21:
Thực hành: Đo số tiêu sinh lý người
1 -Đếm nhịp tim, đo huyết áp, thân nhiệt người
Thực hành – tái lại thông báo
-Huyết áp kế đồng hồ -Nhiệt kế để đo thân nhiệt người
-Đồng hồ bấm giây
22 BÀI 22: Ôn
tập chương I
1 -Mô tả mối quan hệ dinh dưỡng thể thực vật
-Trình bày mối liên hệ gắn bó, phụ thuộc lẫn quang hợp hô hấp
-So sánh trao đổi khí thể thực vật thể động vật -Trình bày mối liên quan chức hệ tuần hồn, hơ hấp, tiêu hố, tiết thể ĐV
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh vẽ , bảng số liệu hình 22.1, 22.2, 22.3 SGK
23 Kiểm tra
giữa kì I
1 -Hiểu sâu sắc nội dung kiến thức, có nhìn đầy đủ tồn diện với kiến thức ứng dụng đời sống
-Củng cố phương pháp học phương pháp làm trắc nghiệm -Rèn luyện tư logic
Dàn trải từ đầu Trắc nghiệm khách quan với tự luận
Đề in sẵn
24 BÀI 23:
Hướng động BÀI 24: Ứng động
1 -Phát biểu định nghĩa cảm ứng hướng động
-Nêu yếu tố môi trường gây tượng hướng động
-Trình bày vai trị hướng động đời sống -Nêu khái niệm ứng động
-Nguyên nhân gây hướng động
-Vai trò hướng động thực vật -Yếu tố gây ứng động
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh vẽ hình 23.1, 23.2, 23.3, 23.4 SGK
-Tranh hình 24.1, 24.2 SGK
(10)Chương II: Cảm ứng
-Phân biệt ứng động với hướng động
-Phân biệt chất ứng động không sinh trưởng ứng động sinh trưởng
-Nêu số VD ứng động khơng sinh trưởng
-Trình bày vai trò ứng động đời sống thực vật
-Phân biệt ứng động sinh trưởng với ứng động không sinh trưởng, ứng động hướng động
25 BÀI 25:
Thực hành: Hướng động
1 Thực thí nghiệm phát hướng trọng lực
Thực hành – tái lại thông báo
Mẫu vật, dụng cụ ghi SGK tranh vẽ phóng to hình 25 SGK
26 Ôn tập
(Nội dung tham khảo sách “ Bài tập sinh học 11” – NXB Giáo dục, 2007
1
27 Kiểm tra
học kỳ I
1 -Hiểu sâu sắc nội dung kiến thức, có nhìn đầy đủ tồn diện với kiến thức ứng dụng đời sống
-Củng cố phương pháp học phương pháp làm trắc nghiệm -Rèn luyện tư logic
Dàn trải từ đầu Trắc nghiệm từ luận
Đề in sẵn
28 BÀI 26:
Cảm ứng động vật
1 -Nêu khái niệm cảm ứng động vật
-Trình bày cảm ứng động vật chưa có tổ chức thần kinh
-Mơ tả cấu tạo hệ thần kinh dạng lưới khả cảm ứng động vật có hệ thần kinh dạng lưới -Mô tả cấu tạo hệ thần kinh dạng chuỗi hạch khả cảm ứng động vật có hệ thần
-Khả cảm ứng ĐV có hệ thần kinh dạng lưới chuỗi hạch
Hỏi đáp – tìm tịi phận
(11)Chương II: Cảm ứng
Chương II: Cảm ứng
kinh dạng chuỗi hạch
29 BÀI 27:
Cảm ứng động vật(tiếp)
1 -Nêu phân hoá cấu tạo hệ thần kinh dạng ống
-Trình bày ưu việt hoạt động hệ thần kinh dạng ống
Sự ưu việt hoạt động hệ thần kinh dạng ống
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Hình 26.1, 26.2, 27.1, 27.2 SGK
30 BÀI 28:
Điệnt nghỉ
1 -Nêu khái niệm điện nghỉ -Trình bày chế hình thành điện nghỉ
Cơ chế hình thành điện nghỉ
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Hình 28.1, 28.2, 28.3 Bản 28 SGK
31 BÀI 29:
Điện hoạt động lan truyền xung thần kinh
1 -Vẽ đồ thị điện hoạt động điền tên giai đoạn điện hoạt động vào đồ thị -Trình bày chế hình thành điện hoạt động
-Trình bày cách lan truyền điện hoạt động sợi thần kinh có khơng co bao mielin
-Cơ chế hình thành điện hoạt động -Cách lan truyền xung thần kinh sợi thần kinh
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Hình 29.1, 29.2, 29.3, 29.4 SGK
32 BÀI 30:
Truyền tin qua xinap
1 -Vẽ mô tả cấu tạo xynáp
-Trình bày trình truyền tin qua xynáp
-Cấu tạo xináp hoá học
-Cơ chế truyền tin qua xináp hoá học
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Hình 30.1, 30.2, 30.3 SGK
33 Bài 31
Tập tính động vật
1 -Nêu định nghĩa tập tính -Phân biệt tập tính bẩm sinh với tập tính học
-Nêu sở thần kinh xináp
-Khái niệm tập tính bẩm sinh tập tính học
-Cơ sở TK tập tính
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh ảnh, phim tập tính
34 Bài 32
Tập tính động vật
1 -Nêu số hình thức học tập chủ yếu động vật
-Liệt kê lấy VD số dạng tập tính phổ biến động vật -Nêu VD ứng dụng hiểu biết
-Các hình thức học tập chủ yếu ĐV
-Một số dạng tập tính phổ biến
Hỏi đáp – tìm tịi phận
(12)tập tính vào đời sống sản xuất ĐV
-Ứng dụng tập tính đời sống
35 Bài 33:
Thực hành: xem phim tập tính động vật 36
Chương III: Sinh trưởng phát triển
Bài 34: Sinh trưởng thực vật
1 -Nêu khái niệm sinh trưởng thể thực vật
-Chỉ rõ mô phân sinh thực vật Một mầm Hai mầm -Phân biệt sinh trưởng sơ cấp sinh trưởng thứ cấp
-Giải thích hình thành vịng năm
-Các loại mơ phân sinh thực vật Một mầm, Hai mầm -Phân biệt sinh trưởng sơ cấp thứ cấp
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh vẽ, hình ảnh dạng mơ phân sinh
37 Bài35:
Hormon thực vật
1 -Trình bày khái niệm hormon thực vật
-Kể loại hormon thực vật biết đặc trưng loại -Mô tả ứng dụng nông nghiệp hormon
Khái niệm vai trò hormon thực vật
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh hình 35.1, 35.2, 35.3, 35.4 SGK
38 Bài 36:
Phát triển thực vật có hoa
1 -Nêu khái niệm phát triển thực vật
-Mô tả xen kẽ hệ chu trình sống thực vật
-Trình bày khái niệm hormon hoa
-Nêu vai trò phytohormon phát triển TV
-Định nghĩa phát triển
-Mối quan hệ sinh trưởng phát triển
(13)Chương III: Sinh trưởng phát triển
39 Bài 37:
Sinh trưởng phát triển động vật
1 -Phân biệt phát triển qua biến thái không qua biến thái
-Phân biệt phát triển qua biến thái hồn tồn khơng hồn tồn -Lầy VD phát triển không qua biến thái; phát triển qua biến thái hồn tồn khơng hồn tồn
-Nêu khái niệm biến thái
-Phân biệt phát triển qua biến thái không qua biến thái
-Phân biệt phát triển qua biến thái hồn tồn khơng hồn tồn
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh hình 37.1, 37.2, 37.3, 37.4 SGK
40 Bài 38:
Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển động vật
1 -Nêu vai trò yếu tố di truyền sinh trưởng phát triển ĐV
-Kể tên hormon nêu vai trị hormon sinh trưởng phát triển ĐVCXS ĐVKXS
Vai trị hormon sinh trưởng phát triển ĐVCXS
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh hình 38.1, 38.2, 38.3 SGK
Một sô tranh ảnh minh hoạ ảnh hưởng yếu tố bên đến sinh trưởng phát triển ĐV
41 Bài 39:
Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển động vật
1 -Kể tên số yếu tố bên ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển ĐV
-Phân tích tác động yếu tố bên đến sinh trưởng phát triển ĐV
Ảnh hưởng nhiệt độ, thức ăn, ánh sáng đến sinh trưởng phát triển ĐV
Hỏi đáp – tìm tịi phận
42 Bài 40:
Thực hành: Xem phim sinh trưởng phát triển động vật
1 Trình bày giai đoạn trình sinh trưởng phát triển loài số loài ĐV
Thực hành – tái lại thông báo
-Đĩa CD -Băng hình
43 Kiểm tra
giữa kì II
1 -Hiểu sâu sắc nội dung kiến thức, có nhìn đầy đủ tồn
Dàn trải từ đầu kì II
Trắc nghiệm khách quan
(14)diện với kiến thức ứng dụng đời sống
-Củng cố phương pháp học phương pháp làm trắc nghiệm -Rèn luyện tư logic
với tự luận
44
Chương IV: Sinh sản
Bài 41: Sinh sản vơ tính thực vật
1 -Nêu khái niệm sinh sản hình thức sinh sản vơ tính TV -Nêu sở sinh học phương pháp nhân giống sinh dưỡng
-Trình bày vai trị sinh sản vơ tính TV ứng dụng sinh sản vơ tính người
Phân biệt hình thức sinh sản vơ tính, ứng dụng sinh sản sinh dưỡng đời sống
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Tranh hình 41.1, 41.2 SGK
45 Bài 42:
Sinh sản hữu tính thực vật
1 -Nêu khái niệm sinh sản hữu tính
-Nêu ưu điểm sinh sản hữu tính phát triển TV
-Mô tả q trình hình thành hạt phấn túi phơi
-Mơ tả thụ tinh kép TV có hoa
-Điểm khác sinh sản vơ tính với sinh sản hữu tính
-Ý nghĩa tượng thụ tinh kép
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh hình 42.1, 42.2 SGK
46 Bài 43:
Thực hành: Nhân giống vơ tính thực vật giâm, chiết, ghép
1 -Giải thích sở sinh học phương pháp nhân giống vơ tính: Chiết cành, giâm cành, ghép chồi, ghép cành
-Thực thao tác nhân giống
-Nêu lợi ích phương pháp nhân giống vơ tính sinh dưỡng
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Mẫu vật: Cây bỏng, sắn, dây khoai lang, rau muống, rau ngót, xồi, cam -Dụng cụ: Kéo, dao,túi nilon, dây nilon
47 Bài 44:
Sinh sản vơ tính động vật
1 -Nêu định nghĩa sinh sản vơ tính ĐV
-Phân biệt hình thức sinh sản vơ tính ĐV
Các hình thức sinh sản vơ tính ĐV
Hỏi đáp – tìm tịi phận
(15)Chương IV: Sinh sản
-Nêu chất sinh sản vơ tính
-Nêu ưu nhược điểm sinh sản vô tính
48 Bài 45:
Sinh sản hữu tính động vật
1 -Định nghĩa sinh sản hữu tính -Nêu ba giai đoạn q trình sinh sản hữu tính
-Nêu chất sinh sản hữu tính
-Phân biệt thụ tinh với thụ tinh
-Nêu ưu thụ tinh so với thụ tinh
-Nêu hình thức đẻ trứng đẻ ĐV
-Các giai đoạn trình sinh sản hữu tính -Ưu điểm q trình sinh sản hữu tính, thụ tinh so với thụ tinh ngoài, mang thái với đẻ trứng
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh hình 45.1, 45.2, 45.3 45.4 SGK
49 Bài 46: Cơ
chế điều hoà sinh sản
1 -Nêu chế điều hoà sinh trùng
-Nêu chế điều hoà sinh trứng
Vai trò hormon chế điều hoà sinh tinh, sinh trứng
Hỏi đáp – tìm tịi phận
Tranh hình 46.1, 46.2 SGK
50 Bài 47:
Điều khiển sinh sản động vật
1 -Trình bày số biến pháp điều khiển sinh sản ĐV
-Nêu sinh đẻ có kế hoạch Giải thích phải sinh đẻ có kế hoạch
-Kể tên số biện pháp tránh thai chủ yếu trình bày chế tác dụng chúng
-Một số biện pháp làm tăng sinh sản ĐV
-Cơ chế tác dụng biện pháp tránh thai
Hỏi đáp – tìm tịi phận
-Bảng 47 SGK -Các dụng cụ tránh thai
51 Bài 48: Ôn
tập
chương II, III, IV
1 -So sánh cảm ứng thực vật ĐV
-Điền tên giai đoạn điện hoạt động vào sơ đồ điện hoạt động
-Phân biệt tập tính bẩm sinh với tập tính học
So sánh cảm ứng, sinh trưởng phát triển; sinh sản ĐV TV -Vai trò cảm ứng, sinh trưởng phát triển; sinh
(16)Chương IV: Sinh sản
-Phân biệt sinh trưởng với phát triển
-So sánh sinh trưởng phát triển ĐV TV
-Kể tên hormon ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển ĐV TV
-Phân biệt phát triển qua biến thái hoàn toàn, biến thái khơng hồn tồn khơng qua biến thái
-So sánh sinh sản thực vật với ĐV
-Kể tên hormon điều hoà sinh sản TV ĐV
sản ĐV TV
52 Bài tập
(Nội dung theo sách “Bài tập sinh học 11”-NXB Giáo dục 2007
1
53 Kiểm tra
học kì II
1 -Hiểu sâu sắc nội dung kiến thức, có nhìn đầy đủ tồn diện với kiến thức ứng dụng đời sống
-Củng cố phương pháp học phương pháp làm trắc nghiệm -Rèn luyện tư logic
Dàn trải từ đầu học kì II
Trắc nghiệm khách quan với tự luận
(17)