ChuÈn bÞ cña häc sinh: Quan s¸t c¸c chuyÓn ®éng thêng gÆp trong ®êi sèng hµng ngµy.. C..[r]
(1)Tiết thứ: 01 Ngày soạn: 17/8/2009 Ngày giảng: 20/8(a), 21/8(b) bài 1.Chuyển động học
A Mơc tiªu:
- Nêu đợc số ví dụ chuyển động học đời sống hàng ngày
- Nêu đợc số ví dụ tính tơng đối chuyển động đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái vật so với vật mốc
- Nêu đợc trạng thái, dạng chuyển động học thờng gặp, chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
B ChuÈn bị:
1 Chuẩn bị giáo viên: Tranh vẽ h×nh 1.1 SGK, h×nh 1.2 SGK h×nh 1.3 SGK
2 Chuẩn bị học sinh: Quan sát chuyển động thờng gặp đời sống hàng ngày
C Ph ơng pháp: - Liên hệ thực tế - Giáo viên giải thích D Tiến trình dạy:
1 ổn định lớp: (1')
Líp 8A 8B
SÜ số 26 26
Vắng
Chuẩn bị
2 KiÓm tra cũ: không kiểm tra
3 Bài mới: (34')
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình tổ chức tình học tập - Giáo viên dành phút giới thiệu chơng trình,
- §V§: Nh SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xác định vật chuyển động hay đứng yên Giáo viên cho nhóm học sinh trả lời
c©u hái C1
GV: Chốt lại phơng án trả lời nêu cách chung để nhận biết vật chuyển động hay đứng yên Trong vật lý để nhận biết vật chuyển động hay đứng yên ngời ta chọn vật làm mốc, dựa vào thay đổi vị trí vật so với vật khác
Trên sở học em trả lời câu hỏi C2, C3
I - Làm để biết vật đang chuyển động hay đứng yên,
Khi vị trí vật thay đổi với vật mốc theo thời gian vật chuyển động so với vật mốc Chuyển động gọi chuyển động học ( gọi tắt chuyển động) Câu C1 Vật khơng thay đổi vị trí so với vật mốc đợc coi làđứng yên so với vật mốc
Hoạt động 3: Tính tơng đối chuyển động đứng yên Học sinh trả lời câu hỏi C4, C5
So với nhà ga hành khách chuyển động nhng so với tàu hành khách lại đứng yờn
H: Qua câu em có kết luận ? Trả lời câu hỏi C6
II - Tính t ơng đối chuyển động đứng n.
(2)H: Tìm ví dụ thực té khẳng định chuyển động hay đứng yên có tớnh cht tng i
HS: Trả lời câu hỏi C8
Hoạt động 4: Nghiên cứu số chuyển động thờng gặp GV: Đa hình vẽ 1.3 cho HS quan sát
chuyển động thẳng, chuyển động tròn, chuyển động cong
H: Em nêu thêm ví dụ chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn thờng gặp đời sống
III - Một số chuyển động th ờng gặp
Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
Hoạt động 5: Vận dụng – Củng cố – Hớng dẫn nhà HS: Trả lời câu hỏi C10, C11 IV - Vận dụng.
Câu C10 Ơ tơ dứng n so với ngời lái xe, chuyển động so với ngời đứng bên đờng cột điện
Ngời lái xe đứng yên so với ô tô, chuyển động so với ngời đứng bên đờng cột điện Ngời đứng bên đờng: Chuyển động so với ô tô ngời lái xe, đứng yên so với cột điện, cột điện dứng yên so với ngời đứng bên đ-ờng, chuyển động so với ngời lái xe ô tô 4 Củng cố: (7')
- Thế chuyển động học ?
- Tại nói chuyển động hay đứng n có tính tơng đối ? - Trong thực tế ta thờng gặp dạng chuyển động ?
5 Hớng dẫn học sinh học nhà chuẩn bị cho sau: (3') - HS đọc thuộc phần ghi nhớ
- Lµm bµi tËp: 1, 2, 3, 4, 5, SBT trang 3, E rót kinh nghiƯm:
TiÕt thø: 02 Ngày soạn: 24/8/2009 Ngày giảng: 27/8(a), 28/8(b)
bài Vận tốc A Mục tiêu:
1 KiÕn thøc:
- Từ thí dụ, so sánh quãng đờng chuyển động giây chuyển động để rút cách nhận biết nhanh, chậm chuyển động ( gọi vận tốc )
- Nắm vững công thức tính vận tốc v = S
t ý nghĩa khái
niÖm vËn tèc
(3)2 Kỹ năng: Vận dụng cơng thức tính vận tốc để tính qng đờng, thời gian chuyển động
3 Thái độ: liên hệ thực tế, vận dụng vật lí vào đời sống. B Chun b:
1 Chuẩn bị giáo viên:Bảng phụ bảng 2.1 2.2 2 Chuẩn bị học sinh: Tìm VD thực tế C Ph ơng pháp:
- Liên hệ thực tế - Giáo viên giải thích D Tiến trình dạy:
1 n nh lớp: (1')
Líp 7A 7B
SÜ sè 29 28
Vắng
Chuẩn bị 2 Tiến hành dạy học
Hot ng 1: Kim tra cũ - Tổ chức tình học tập - Làm để biết vật chuyển động hay đứng yên ? Tại nói chuyển động hay đứng n có tính tơng đối?
2 Nêu dạng chuyển động thờng gặp ? Lấy ví dụ? Tổ chức tình học tập nh SGK
Hoạt động 2: Nghiên cứu khái niệm vận tốc gì? GV: Đa bảng phụ kẻ sẵn hình
2.1
HS: Trả lời câu hỏi C1 , C2
GV: Quãng đờng đợc giây gọi l tc
HS: Trả lời câu hỏi C3
I Vận tốc ?
ln vận tốc cho biết nhanh, chậm chuyển động
Độ lớn vận tốc cho biết quãng đ-ờng vật đợc đơn vị thời gian
Hoạt động 3: Xây dựng cơng thức tính vận tốc GV Đa cơng thức tính vận tốc II Cơng thức tính vận tốc
v = s
t
v lµ vËn tèc
s quãng đờng vật đợc
t thời gian vật hết quãng đờng
Hoạt động 4: Xét đơn vị vận tốc GV: Thông báo đơn vị tính vận tốc
tuỳ thuộc đơn vị quãng đờng đ-ợc đơn vị thời gian hết quãng đờng đó, giới thiệu thêm đơn vị tc,
III Đơn vị vận tốc.
Đơn vị vận tốc thờng dùng km/h, m/s
Hot động 5: Vận dụng – Củng cố – Hớng dẫn nhà HS: Đọc trả lời câu hỏi C5
C©u C6 t = 1,5 h S = 81 km
V = ? km/h = ? m/s
C5: a) ô tô đợc 36 km xe đạp đợc 10,8 km
1 giây tà hoả đợc 10 m b) 36 km/h = 36000
3600 =10m/s 10,8 km/h = 10800
3600 =3m/s
Vậy ô tô tầu hoả nhanh nh nhau, xe đạp chậm
(4)C©u C7: t = 40 V = 12km/h s = ?
C©u C8: v = 4km/h, t= 30 phót, s = ?
81
1,5=54 km/h.= 54000
3600 =15m/s 54 >15
Chú ý so sánh vận tốc ta phải ý loại đơn vị, nói 54 > 15 khơng có nghĩa hai vận tốc khác
C©u C7: 40 = 40 60=
2 3h
Quãng đờng đợc là: s = vt = 12
3=8 km t = 30 = 30
60= 2h
Quãng đờng từ nhà đến nơi làm việc là: s = vt =
2=2 km E rót kinh nghiÖm:
Tiết thứ: 03 Ngày soạn: 04/9/2009 Ngày giảng: 07/9(a), 11/9(b) Bài Chuyển động đều, chuyển động không đều A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động đều, chuyển động khơng nêu đợc thí dụ chuyển động thờng gặp , chuyển động không
2 Kỹ năng: Vận dụng tính vận tốc trung bình đoạn đờng. 3 Thái độ: Vận dụng kiến thức vật lí vào đời sống.
B ChuÈn bị:
1 Chuẩn bị giáo viên: Bảng phụ.
2 Chuẩn bị học sinh: Quan sát tợng thực tế để tìm ví dụ. C Ph ơng pháp:
- Liªn hƯ thùc tÕ
- Quan sát thí nghiệm rút kết luận D Tiến trình giê d¹y:
1 ổn định lớp: (1')
Líp 7A 7B
SÜ sè 29 28
V¾ng
Chuẩn bị
(5)2 Néi dung bµi häc:
Hoạt động 1: Kiểm tra cũ - Tổ chức tình học tập (5') ? Viết cơng thức tính vận tốc chuyển động, giải thích ký hiệu đại lợng có công thức?
? Nêu tên đơn vị vận tốc thờng dùng? ? Đổi 54 km/h m/s
Hoạt động 2: Định nghĩa (20') GV: Đa thông báo định nghĩa :
Da bảng phụ vẽ vị trí xe lăn chuyển động máng nghiêng v trờn ng nm ngang
HS: Trả lời câu hái C1
Trên đoạn đờng AB, BC, CD chuyển động không
Trên đoạn đờng DE, DF chuyển động
Câu C2: Chuyển động a đều, chuyển động b,d,e không H: Trên đoạn đờng AB, BC, CD trung bình giây xe ln c bao nhiờu m ?
1 Định nghÜa.
- Chuyển động chuyển động mà vận tốc có độ lớn khơng thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
Hoạt động 3: Nghiên cứu vận tốc trung bình chuyển động khơng đều(10')
Y/C HS đọc SGK
? Trên quãng đờng AB, BC, CD chuyển động bánh xe có khơng?
? Cã phải đoạn AB vận tốc vật có giá trị vAB không?
? vAB gọi gì?
? Tớnh tc trung bình đoạn đờng AB, BC, CD? ? Muốn tính vận tốc trung bình ta làm nào?
GV: Đa công thức tính vận tốc trung bình
Chú ý: vtb khác trung bình
cộng vận tèc (v=
v1+v2+ +vn
n )
2 Vận tốc trung bình chuyển động khơng đều.
vAB=sAB
tAB
vBC=sBC
tBC
vCD=sCD
tCD vAD=sAB+sBC+sCD
tAB+tBC+tCD
vtb =
s
t =
s1+s2+ +sn
t1+t2+ .+tn
s quãng đờng
t thời gian hết quãng đờng
Hoạt động 4: Vận dụng – Củng cố (8')
HS: Đọc trả lời câu hỏi C4, C5 Vận dụng.C4: Chuyển động tơ từ Hà Nội đến Hải Phịng chuyển động không D
C B
A
(6)đều khoảng thời gian nh quãng đờng đợc khác Khi nói tơ chạy với vận tốc 50km/h nói tới vận tốc trung bình tơ đoạn đờng
C5: s1 = 120m , s2 = 60m , t1 = 30s, t2 = 24s tÝnh vtb
VTB1 =
s1 t1
= 120
30 =4m/s . VTB2 =
s2 t2
=60
24=2,5m/s VTB = S1+S2
t2+t1
=120+60 30+24 =
180
54 =3,3m/s C6: Quãng đờng tàu là: s = vtb.t =
30.5 =150km 5 Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ vµ chuẩn bị cho sau: (1') Làm thực hành câu C7
Học thuộc phần ghi nhớ làm tập SBT E rút kinh nghiệm:
TiÕt thø: 04 Ngày soạn: 11/9/2009 Ngày giảng: 14/9(a), 18/9(b)
bµi BiĨu diƠn lùc
A Mơc tiªu: 1 KiÕn thøc:
- Nêu đợc ví dụ cụ thể thể lực tác dụng làm thay đổi vận tốc - Nhận biết đợc lực đại lợng vec tơ
2 Kỹ năng: Biểu diễn đợc véc tơ lực tác dụng lên vật
3 Thái độ: Tính xác biểu diễn đại lợng vectơ lực, khả so sánh, nhận xét xự vật, việc
B ChuÈn bÞ:
1 ChuÈn bÞ giáo viên: tranh vẽ hình 4.3 4.4 SGK.
2 Chuẩn bị học sinh: nhóm: xe lăn, giá, nam châm, quả bóng cao su
C Ph ơng pháp: - Liên hệ thực tế - Giáo viên giải thích D Tiến trình dạy:
1 ổn định lớp: (1')
Líp 7A 7B
SÜ số 29 28
Vắng
Chuẩn bị
T1
S1
(7)2 KiĨm tra bµi cị: (5')
? Thế chuyển động đều, chuyển động khơng ?
? Viết cơng thức tính vận tốc trung bình chuyển động khơng đều, nêu ký hiệu đại lợng có mặt cơng thức?
? Lµm bµi tËp 3.6 SBT Bµi míi: (19')
Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm lực HS: Đọc câu hỏi thắc mắc phần
më
? Nhắc lại tác dụng lực lớp
GV: Làm thí nghiệm hình 4.1 4.2 SGK
HS: Trả lời câu hỏi C1
I- Ôn lại khái niệm lực.
- Lc làm thay đổi vận tốc vật làm cho vật bị biến dạng
Hoạt động 2: Biểu diễn lực
? Lùc t¸c dơng cđa nam châm vào xe có phơng chiều nh nào?
? Lực tác dụng ngón tay vào bóng có phơng chiều nh nào? GV: Thơng báo : Những đại lợng vừa có phơng, chiều độ lớn gọi đại l-ợng véc tơ
GV: Đa hình vẽ 4.3 cho học sinh phân tích yếu tố điểm đặt, phơng, chiều độ lớn lực
II- BiĨu diƠn lùc:
1- Lực đại l ợng vec tơ.
Lực đại lợng vừa có phơng, chiều độ lớn lực đại lợng véc tơ
2- C¸c c¸ch biĨu diÔn lùc.
a Biểu diễn lực mũi tên có: - Gốc điểm đặt lực
- Ph¬ng chiều mũi tên phơng chiều lùc
- Độ mũi tên biểu diễn cờng độ lực theo tỷ xích cho trớc
b Ký hiƯu vec t¬ lùc: F 4 Cđng cè: (17')
GV: Đa tranh vẽ hình 4.4 trả lời câu hỏi C3
Câu C2: Học sinh tự lên bảng lµm
Hc: Lực tác dụng vào điểm C có phơng xiên góc 300 so với phơng nằm ngang, chiều hớng lên có độ lớn F3 = 30N
III- VËn dơng: C©u C3:
m=5kg ⇒ P= 50N A
F
F
Ha: Lực tác dụng vào điểm A có phơng thẳng đứng, chiều từ dới lên có độ lớn F1 = 20N
Hb: Lực tác dụng vào điểm B có phơng nằm ngang, chiều từ trái sang có độ lớn F2 = 30N
Cñng cè:
? Qua em ghi nhớ điều gì? Để biểu diễn lực ta làm nào? Tại nói lực đại lợng vec tơ?
(8)Häc thuộc phần ghi nhớ làm tập SBT E rót kinh nghiƯm:
TiÕt thø: 05 Ngày soạn: 18/9/2009 Ngày giảng: 21/9(a), 25/9(b)
bài Cân lực - Quán tính
A Mục tiêu: 1 KiÕn thøc:
- Nêu đợc số thí dụ hai lực cân bằng, nhận biết đợc đặc điểm hai lực cân biểu thị hai lực cân bằng vec tơ lực
- Từ dự đoán tác dụng hai lực cân lên vật chuyển động làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định: " Vật chuyển động chịu tác dụng hai lực cân chuyển động thẳng đều"
- Nêu đợc số ví dụ quán tính, giải thích đợc tợng quán tính
2 Kỹ năng: Phân biệt đợc vật chuyển động quán tính. Nhận biết đợc vật chuyển động chịu tác dụng hai lực cân tiếp tục chuyển động thẳng
3 Thái độ: Liên hệ kiến thức học với thực tế. B Chuẩn bị:
1 ChuÈn bÞ giáo viên: xe lăn, búp bê, máy A tút.
2 Chuẩn bị học sinh: Học cũ đọc trớc mới, ơn lại cơng thức tính tc
C Ph ơng pháp:
- Quan sát thí nghiệm rút nhận xét - Thực hành nhóm làm thí nghiệm - Giáo viên thuyết trình
D Tiến trình dạy: ổn định lớp: (1')
Líp 7A 7B
SÜ sè 29 28
Vắng
Chuẩn bị
2 KiĨm tra bµi cị: (5')
?1 Véc tơ lực đợc biểu diễn nh nào? Chữa BT 4.4 SBT
?2 Tại nói lực bđại lợng vec tơ? Mô tả cách biểu diễn lực vec tơ lực?
(9)* Tỉ chøc t×nh hng häc tËp Nh SGK
3 Bµi míi: (24')
Hoạt động 2: Nghiên cứu lực cân
GV: Từ câu hỏi cũ cho học sinh nhận xét độ lớn, phơng, chiều hai lực cân bằng,
GV: Cho học sinh nhắc lại tác dụng hai lực cân lên vật đứng yên
? Dự đoán tác dụng hai lực cân lên vật chuyển động?
GV: Cho nhóm học sinh làm thí nghiệm với máy A Tút, trả lời câu hỏi C2; C3; C4 C5 ? Qua thí nghiệm em rút kết luận gì? ? Dới tác dụng hai lực cân lên vật chuyển động vât nh nào?
I - Lùc c©n b»ng.
1/ Hai lực cân ?
- Hai lực cân hai lực có độ lớn, phơng nằm đờng thẳng, chiều ngợc
2/ Tác dụng hai lực cân lên vt ang chuyn ng.
a- Dự đoán
b- ThÝ nghiƯm kiĨm tra
c- KÕt ln:
Dới tác dụng hai lực cân lên vật chuyển động tiếp tục chuyển động thẳng
Hoạt động 3: Nghiên cứu quán tính gì?
Yêu cầu HS đọc nhận xét nêu thí dụ chứng minh nhận xét - GV thơng báo:
M lín → qu¸n tÝnh lín →
khó thay đổi vận tốc
II - Qu¸n tÝnh.
1- Nhận xét: Mọi vật không thay đổi vận tốc cách đột ngột đợc vật có qn tính
4 Cđng cè: (13')
? Trả lời câu C6 làm thí nghiệm chứng minh
? Trả lời câu C7 làm thí nghiệm chứng minh
HS: Đọc trả lời câu C8
III VËn dông:
Câu C6: Búp bê ngã phía sau chân búp bê chuyển động theo xe nh-ng thân cha kịp chuyển độnh-ng theo nên ngã phía sau
Câu C7: Búp bê ngã phía trớc chân búp bê khơng chuyển động theo xe nhng thân chuyển động theo nên ngã phía sau
HS hoạt động theo nhóm câu hỏi C8 Củng cố dặn dò:
- Hai lực cân lực có đặc điểm nh nào?
- Vật đứng yên chịu tác dụng hai lực cân nh nào?
- Vật chuyển động chịu tác dụng hai lực cân nh nào?
- Vì vật thay đổi vận tốc cách đột ngột đợc? - Giải thích số tợng chuyển động theo quán tính/
5 Híng dÉn häc sinh học nhà chuẩn bị cho sau: (2') - Học thuộc phần ghi nhớ làm bµi tËp SBT
(10)
Ngày soạn: 25/9/2009
Ngày dạy: 28/9/9(a), 02/10(b) Tiết 6:
bài Lực ma sát.
A Mục tiêu: 1 Kiến thức:
- Bớc đầu nhận biết thêm loại lực học lực ma sát, bớc đầu phân biệt xuất loại lực lực ma sát, ma sát trợt, ma sát nghỉ, ma sát lăn Đặc điểm loại ma sát
- Lm thớ nghim phát lực ma sát nghỉ 2 Kỹ năng:
- Kể phân tích đợc số tợng ma sát có lợi, ma sát có hại đời sống kỹ thuật
- Nêu đợc cách khắc phục làm giảm ma sát có tác hại, tăng ma sát có lợi trờng hợp
3 Thái độ: Liên hệ đợc tợng ma sát thực tế Rèn khả quan sát, liên hệ khoa học với thực tế
B ChuÈn bÞ:
1 Chuẩn bị giáo viên: tranh vẽ vòng bi.
2 Chuẩn bị học sinh: Mỗi nhóm: lực kế, miếng gỗ, quả nặng, xe lăn
C Ph ơng pháp:
- Quan sát thÝ nghiƯm rót nhËn xÐt - Thùc hµnh nhãm làm thí nghiệm - Giáo viên thuyết trình
(11)1 ổn định lớp: (1')
Líp 7A 7B
SÜ sè 29 28
V¾ng
ChuÈn bị
2 KiĨm tra bµi cị: (5')
?1 Hãy nêu đặc điểm hai lực cân bằng? Chữa tập 5.1; 5.2; 5.4
?2 Quán tính gì? Chữa bµi tËp 5.3; 5.5; 5.6 3 Bµi míi: (29')
* Tỉ chøc t×nh hng häc tËp:
Y/C HS đọc tình SGK; Bánh xe bị ngày xa có ổ trục, trục gỗ nên kéo xe nặng
Vậy ổ trục từ xe bò đến động cơ, máy móc có ổ bi, tra dầu mỡ Vậy ổ bi, dầu, mỡ có tác dụng gì? ⇒ Bài
Hoạt động 1: Nghiên cứu có lực ma sát?
? §äc tài liệu nhận xét Fms trợt suất đâu
- Cho nhóm học sinh làm thí nghiệm đẩy cho miếng gỗ trợt mặt bàn
? Mô tả tợng xÃy ra? Và giải thích?
? Vậy lực ma sát trợt xuất nào?
? Lấy ví dụ xuất lực ma sát trợt đời sống kỹ thuật ?
- Cho học sinh làm thí nghiệm tác dụng vào xe lăn bàn ? Xe lăn chậm dần dừng lại, có lực tác dụng vào xe? ? Lực ma sát lăn sinh nào? Y/c Hs trả lời cá nhân câu C2 - Hãy phân tích hình 6.1 trả lời câu C3
- Y/C HS tiến hành TN trả lời C4 vµ C5
- Tìm ví dụ ma sát lăn đời sống kỹ thuật?
I- Khi có lực ma sát trợt. 1/ Lực ma sát trợt.
- Trả lời câu hỏi GV
Lực ma sát trợt xuất vật trợt mặt vật khác
- Lấy ví dụ lực ma sát trợt 2/ Ma sát lăn.
- Làm TN theo nhóm
Lực ma sát lăn sinh vật lăn mặt mét vËt kh¸c
Cờng độ lực ma sát trợt lớn c-ờng độ lực ma sát lăn
3/ Ma s¸t nghØ.
Lùc ma s¸t nghØ giữ cho vật không bị trợt bị lực khác t¸c dơng
- LÊy vÝ vơ
Hoạt động 2: Nghiên cứu lực ma sát đời sống kĩ thuật
- Cho Hs lµm C6
? Trong hình vễ 6.3 mơ tả tác hại lực ma sát nêu tác hại Biện pháp làm giảm ma sát gì?
- Sau HS làm xong GV chốt lại tác hại ma sát cách làm giảm ma sát
- Biện pháp tra dầu mỡ làm giảm ma sát từ đến 10 lần - Biện pháp làm giảm từ 20 đến
II- Lực ma sát đời sống kỹ thuật.
1/ Ma sát có hại.
- Ma sỏt trt gia đĩa xích làm mịn đĩa xích: cách làm giảm: tra dầu mỡ bơi trơn xích đĩa
- Lực ma sát trợt trục làm mòn trục cản chuyển động quay bánh xe: Cách làm giảm thay trục quay có ổ bi
- Lực ma sát trợt lớn nên khó đẩy, cách làm giảm: thay ma sát lăn
(12)30 lần
- Cho HS làm C7
? HÃy quan sát hình 6.4 cho biết Fms có tác dụng nh nào? ? Biện pháp làm tăng lơ ma s¸t?
- Khơng có lực ma sát bảng trơn nhẵn viết đợc: Cách làm giảm: Tăng độ nhám bảng phấn
- Khơng có lực ma sát mặt ốc vít ốc lỏng dần bị rung động:
Cách làm giảm: Làm rÃnh ốc vít
4 Củng cố: (5') - Yêu cầu HS nghiên cøu C8
- Y/C HS đọc trả lời câu C9
III- VËn dông:
Câu C8: Ma sát chân nhà nhỏ nên dễ bị trợt, ma sát có lợi - Ma sát lốp xe mặt đờng nhỏ nên dễ bị trợt, ma sát có lợi
5 Híng dÉn häc sinh học nhà chuẩn bị cho sau: (2') Đọc thuộc phần ghi nhớ Làm tập SBT
E rót kinh nghiƯm:
TiÕt thứ: 07 Ngày soạn: 02/10/2009 Ngày giảng: 05/10(a),09/10(b)
(13)A Mơc tiªu:
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chuyển động học, lực.
2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ trình bày, giải thích tợng tự nhiên kiến thức vật lÝ
3 Thái độ: nghiêm túc kàm kiểm tra. B Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị giáo viên: Ra đề, đáp án, biểu điểm theo quy định mơn chuẩn chơng trình
2 Chuẩn bị học sinh: Ôn tập từ đến 6. C Ph ơng pháp:
KiÓm tra viÕt lớp D Tiến trình dạy:
1 n định lớp: (1')
Líp 8A 8B
SÜ sè 26 26
V¾ng
Chuẩn bị II Ra đề kiểm tra:
1.Chọn tỉ lệ cần thiết đề kiểm tra - Thời gian trọng số điểm làm:
Phần TNKQ: 0 điểm - phút Phần tự luận: 10 điểm -44 phút - Trọng số điểm mức độ đánh giá:
Nhận biết: 2 điểm Thông hiểu: 3 điểm
Vận dụng thÊp: 3,0 ®iĨm; vËn dơng cao: 2,0 ®iÓm
- Trọng số điểm dành cho nội dung:
1 Chuyển động học: ủieồm Lực: 5 điểm.
* Chuẩn nội dung:
Noọi dung chuyển động học
+ Nêu đợc định nghĩa chuyển động học
+ Làm đợc toàn đơn giản chuyển động học
Noäi dung Lùc
+ Nêu đợc định nghĩa hai lực cân tác dụng lực cân lên vật
+ Biểu diễn đợc vectơ lực 2 Ma trận :
S T
T Nội dung
Nhận biết
th«ng
hiĨu V
ận
dụng Tỉng Ghichó
TN TL TN TL TN TL
1 chuyển động học 1 1 3 50%
1 1 3 5
2 lùc 1 1 2 4 50%
1 2 2 5
Céng 2 2 3 9
2 3 5 10
(14)3 Đề kiểm tra: Câu (2 điểm )
Chuyn động học gì? Nêu ví dụ chứng tỏ vật chuyển động so với vật nhng lại đứng yên so với vật khác
Câu ( 3 điểm )
Thế hai lực cân bằng? Một vật chịu tác dụng lực cân khi:
a) Vật đứng yên b) Vật chuyển động Câu (3 điểm)
Một ngời xe đạp xuống dốc dài 100m hết 25s Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đờng dài 50m 20s dừng hẳn Tính vận tốc trung bình ngời xe đoạn đờng quóng -ng
Câu (2 điểm)
Biểu diễn véc tơ lực sau đây:
a) Trọng lực cđa mét vËt lµ 1500N (tØ xÝch t chän)
b) Lực kéo sà lan 2000N theo phơng ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 500N
4 Đáp án - điểm:
Cõu s lc ỏp ỏn im
Câu 1 (2 điểm)
- Sự thay đổi vị trí theo thời gian so với vật khác
gọi chuyển động hc
-Ví dụ: Hành khách ngồi toa tàu rời khỏi nhà ga
+ So với nhà ga hành khách chuyển động + So với toa tàu hành khách đứng yên
1
C©u 2
(3 điểm ) -Hai lực cân hai lực đặt lên vật,có cờng độ nhau, phơng nằm đờng thẳng, chiều ngợc
1 - Díi t¸c dơng cđa lực cân bằng:
a) Vt ang ng yờn tiếp tục đứng yên
b) Vật chuyển động tiếp tục chuyển động thẳng
1 Câu 3
( điểm)
Tóm tắt:
1 2
1
100 , 50 , 25 , 20 ?, ?, ?
tb tb tb
S m S m t s t s
v v v
0,5 - Vận tốc trung bình ngời xe đoạn đờng
dèc lµ: ADCT: 1 100
4( / ) 25
S S
v v m s
t t
1
- Vận tốc trung bình ngời xe đoạn đờng nằm ngang là:
ADCT:
2
2
50
2,5( / ) 20
S S
v v m s
t t
1
- Vận tốc trung bình ngời xe quãng đờng là:
ADCT:
1 2
100 50
3,3( / ) 25 20
S S
S
v m s
t t t
0,5
C©u 4
(2 điểm ) a) Hình vẽ:
1500N
F
(15)b) H×nh vÏ
500N
F
1
E rót kinh nghiƯm:
Ngày soạn: 09/10/2009 Ngày dạy: 12/10(a), 16/10(b) Tiết 8:
bài áp suất A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực áp suất
- Viết cơng thức tính áp suất, nêu đợc tên đơn vị đại lợng cú mt cụng thc
2 Kỹ năng:
- Vận dụng đợc cơng thức tính áp suất để giải đợc tập áp lực, áp suất
- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất đời sống giải thích đợc số tợng đơn giản thờng gặp
3 Thái độ: áp dụng khoa học vào đời sống thực tế. B Chuẩn b:
Chuẩn bị giáo viên học sinh:* Mỗi nhóm HS:
Mt chu nha ng bt mịn, ba thỏi kim loại giống nhau, hình vẽ 7.4
C Ph ơng pháp: - Liên hệ thực tế - Giáo viên giải thích
- Quan sát tợng rút nhận xét D Tiến trình dạy:
1 ổn định lớp: (1')
Líp 7A 7B
Sĩ số 29 28
Vắng
Chuẩn bị bµi
2 KiĨm tra bµi cị: (5')
(16)?1 Lực ma sát sinh nào? Hãy biểu diễn lực ma sát vật đợc kéo mặt t chuyn ng thng u
?2 Chữa 6.4 Bài mới: (29')
Tổ chức tình häc tËp:
GV: Tại máy kéo nặng nề lại chạy bình thờng đất mềm (H.7.1a), cịn ô tô nhẹ nhiều lại bị lún bánh sa lầy đoạn đờng (H.7.1b)? ⇒ Bài
Hoạt động 1: Nghiên cứu áp lực gì? (10 phút)
- Cho HS đọc thơng báo cho bết áp lực gì? Ví dụ
- Trả lời câu C1
- Ha: Lc tác dụng máy kéo tác dụng lên mặt đờng
- Hb: Cả hai lực
? Tìm thêm ví dụ áp lực
I- áp lực gì?
- áp lực lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép
- VD: Ngi đứng sàn nhà ép lên sàn nhà lực F=P có phơng vng góc với sàn nhà
F1=F2=P/2
- LÊy thªm thÝ dơ vỊ ¸p lùc
Hoạt động 2: Nghiên cứu áp suất (19 phút)
GV: Kết tác dụng áp lực độ lún xuống vật
- Các nhóm học sinh làm thí nghiệm hình 7.4 ghi kết vào bảng 7.1
- Gi i diện nhóm đọc kết
- GV ghi vào bảng phụ
? So sỏnh lỳn trờng hợp (1) (2)
? Trong hai trờng hợp đại lợng thay đổi, đại lợng cố định?
? Trong trờng hợp độ lún lớn hơn? Trong hai trờng hợp so sánh đại lợng p S ? Từ bảng 7.1 so sánh rút kết luận
? Vậy Muốn tăng tác dụng áp lực, phải có biện pháp nào?
- Nh vậy, tác dụng áp lực phụ thuộc vào yếu tố ¸p lùc F diƯn tÝch bÞ Ðp S → Kh¸i niƯm ¸p st
- Y/C HS đọc mục rút áp suất gì?
- §é lớn áp lực F Diện tích bị ép S
- GV thông báo kí hiệu áp st lµ p
→ áp suất đợc tính nh nào? ? Đơn vị áp suất gì?
II- ¸p st:
1- T¸c dơng cđa ¸p st phụ thuộc vào yếu tố nào?
áp lực F Diện tích bị ép S Độ lún (h) F2 F1 S2 = S1 h2 h1 F2 = F1
S2 ¿¿ ¿ S1
h2 h1 - Trả lời câu hỏi GV
Tác dụng áp suất lớn áp lực lớn diện tích bị ép nhỏ.
- Tăng F; giảm S; hai 2 - Công thức tính ¸p suÊt.
* áp suất độ lớn áp lực đơn vị diện tích bị ép
* Công thức tính áp suất p = F
S Trong đó: F áp lực tác
dơng
S diện tích mặt bị ép p áp suất Đơn vị áp suất thờng dùng là: N/m2 gọi Pa đọc paxcan Pa = 1N/m2.
F1 F2
¸p lùc ¸p suÊt =
(17)4 Củng cố: (7')
- Y/C HS làm việc cá nhân câu hỏi C4?
? Lấy thêm ví dụ thực tế làm tăng áp suất, giảm áp suất
- Yêu cầu HS làm vận dụng C5 GV: Cho hs đọc ghi tóm tắt đề
Pxt = 34000N Sxt = 1,5 m2 P«= 20000N
S« = 250 cm2 = 0.025 m2
Pxt Poto
=?
III- VËn dông.
C4: Dựa vào nguyên tắc áp suất lớn lực ép lớn, diện tích mặt bị ép nhỏ ngợc lại để làm giảm áp suất ta giảm áp lực tăng diện tích bị ép p
= F
S tăng áp lực
* Tăng áp suất giảm diện tích bị ép * Giảm áp suất ngợc lại
Ví dụ: Lỡi dao mỏng dao sắc Vì dới tác dụng áp lực diện tích bị ép nhỏ áp suất lớn, tác dụng áp lực lớn C5:
ỏp sut tỏc dụng lên mặt đờng ô tô là: pô = Foto
Soto
=20000
0,25 =800000N/m
2
áp xuất xe tăng lên mặt đờng là: px = Fx
Sx
=34000
1,5 =226666,6N/m
2
Vì áp suất xe tăng lên mặt đờng nhỏ áp xuất ô tô lên mặt đờng nên ô tô dễ bị lún
? áp lực gì?
? Th no l áp suất? Viết cơng thức tính áp xuất? ? Đơn vị thờng dùng để tính áp xuất?
5 Híng dẫn học sinh học nhà chuẩn bị cho sau: (3') - Học phần ghi nhớ
- Làm tập SBT E rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 16/10/2009 Ngày dạy: 19/10(a), 23/10(b)
Tiết 9:
bài áp suất chất lỏng - bình thông
A Mục tiêu: 1 Kiến thøc:
(18)- Viết đợc công thức tính áp suất lịng chất lỏng, nêu đợc tên đơn vị đại lợng có mặt cơng thc
2 Kỹ năng:
- Vn dng c cơng thức tính áp xuất lịng chất lỏng giải thích đợc số tập đơn giản
- Nêu đợc ngun tắc bình thơng nhau, dùng ngun tắc để giải thích số tợng đơn giản thờng gặp
3 Thái độ:
- Biết cách làm nghiên cứu khoa học, liên hệ khoa học với đời sống. B Chuẩn bị:
1 Chn bÞ cđa giáo viên: làm trớc thí nghiệm chuẩn bị phơng án dự phòng cho nhóm
2 Chuẩn bị nhóm học sinh: Bình nhựa hình trụ có đáy cao xu, thành bìng có hai lỗ bịt màng cao su Bình thơng nhau, chậu thuỷ tinh hoc nha
c ph ơng pháp:
- Quan s¸t thÝ nghiƯm rót nhËn xÐt - Thực hành nhóm làm thí nghiệm - Giáo viên giải thích, thuyết trình D Tiến trình dạy:
1 ổn định lớp: (1')
Líp 7A 7B
SÜ số 29 28
Vắng
Chuẩn bị
2 KiÓm tra bµi cị: (5')
?1 áp suất gì? Viết cơng thức tính áp suất, nêu rõ đại lợng có mặt cơng thứcvà đơn vị đại lợng đó?
?2 Nói vật tác dụng lên sàn nhà áp suất 1,7.104N/m2 em hiểu ý nghĩa số nh nào? Chữa tập 7.5
3 Bài mới: (29')
Tổ chức tình huèng häc tËp:
- Tại lặn sâu, ngời thợ lặn phải mặc áo lặn chịu đợc áp suất lớn Nừu ngời thợ lặn không mặc áo lặn khó thở tức ngực? ⇒ Bài
Hoạt đông 1: Nghiên cứu tồn áp suất lịng chất lỏng
GV: Híng dÉn học sinh làm thí nghiệm 1, trả lời câu hỏi C1 - HS trả lời câu C2
? Các vật đặt lịng chất lỏng có chịu áp suất chất lỏng gây khơng?
GV: Híng dẫn học sinh làm thí nghiệm nêu kết thí nghiệm
Yêu cầu HS trả lời c©u hái C3 - Qua 2thÝ nghiƯm ta rót kết luận gì?
I- Sự tồn áp st lßng chÊt láng.
1/ ThÝ nghiƯm 1: - HS Làm TN, quan sát tợng trả lời c©u C1:
- Màng cao su biến dạng phồng chứng tỏ chất lỏng gây áp lực lên đáy bình, thành bình gây áp suất tác dụng lên đáy bình thành bình
C2: ChÊt lỏng tác dụng áp suất không theo phơng nh chất rắn mà gây áp suất lên phơng
2/ ThÝ nghiƯm 2: - HS lµm thÝ nghiƯm. - Kết thí nghiệm: Đĩa D nớc không rời hình trụ
- HS điền vào chỗ trống hoµn thµnh kÕt luËn C4
3) KÕt luËn:
(19)- GV kiÓm tra hS, thèng lớp, ghi
vật lòng chÊt láng
Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính áp suất chất lỏng
- Y?C HS tự lập luận để chứng minh cơng thức
? BiĨu thøc tÝnh ¸p suÊt? ? ¸p lùc F = ?
? p = ?
? Giải thích đại lợng biểu thức?
? So sánh pA, pB, pC? ? Giải thích nhận xét?
II- Công thức tính áp suất: p = F
S F = P =
dV
S =
d.S.h S
→ p = d.h
p áp suất đáy cột cht lng,
d trọng lợng riêng cột chÊt láng, h lµ chiỊu cao cđa cét chÊt láng
p: tính đơn vị Pa; d: tính đơn vị N/m3; h: tính đơn vị m;
pA=pB=pC
* Chất lỏng đứng yên có áp suất gây điểm chất lỏng độ sâu luôn
Hoạt động 3: Nghiên cứu bình thơng
- u cầu HS đọc C5 nêu dự đốn
- GV gợi ý: Lớp nớc đáy bình D chuyển động nớc chuyển động
? Líp nớc D chịu áp suất nào?
? So sánh pA pB?
Tơng tự yêu cầu HS chứng minh trờng hợp b c
GV: Hớng dÉn häc sinh lµm thÝ nghiƯm
? Rót kết luận
III- Bình thông nhau A
B
C5:Trêng hỵp a:
- D chịu áp suất: pA = dhA hB
hA vµpB=dhB; hA >hB → pA>pB
→ Líp níc D sÏ D
chuyển động từ nhánh A sang nhánh B - Trờng hợp b tơng tự
- Trêng hỵp c:
- hA = hB → pA= pB → Chất lỏng đứng yên
KÕt luËn:
Trong bình thơng chứa chất lỏng đứng n, mực chất lỏng nhánh ln có độ cao
4 Cđng cè: (9') - HS tr¶ lời C6
- h lớn tới hàng nghìn mét → p chÊt láng rÊt lín
- Yêu cầu HS tóm tắt đề - Gọi HS lên chữa bi
- GV nhận xét chuẩn lại cách trình bày HS
- Yêu cầu cá nhân hS hoµn thµnh C9
III VËn dơng
C6: Vì lặn sâu xuống biển, áp suất nớc biển gây nên lên tới hàng nghìn N/m2 Nếu ngời thợ lặn không mặc áo lặn chịu áp suất lớn ngời khơng thể chịu đợc áp suất
C7: h1= 1.2m; h2= 1.2m-0.4m = 0.8m p1=?; P2=?
áp suất nớc tác dụng lên đáy thùng là: p1 = dh1 = 10000 1,2 = 12000N/m2.
áp suất nớc tác dụng lên điển c¸ch
đáy thùng 0,4 m là:
p2=dh2=10000.0,8= 8000N/m2.
C9: Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau, mực chất lỏng bình kín mực chất lỏng mà ta thấy phần suốt, nên thiết bị gọi ống đo mực chất lỏng
Củng cố:
? Chất lỏng gây áp suất có giống chất rắn không?
(20)? Viết cơng thức tính áp suất chất lỏng, nêu ký hiệu đại lợng có mặt cơng thức, đơn vị đo đại lợng đó?
? Chất lỏng đứng n bình thơng có điều kiện gì? Nếu bình thơng chứa chất lỏng mực chất lỏng chúng nh nào?
5 Híng dÉn häc sinh häc ë nhà chuẩn bị cho sau: (1') - Các tập SBT; Đọc phần em cha biÕt”
E rót kinh nghiƯm:
Ngày soạn: 27/10/2009 Ngày dạy: 30/10
Tiết 10:
¸p st khÝ qun
A Mơc tiªu: 1 KiÕn thøc:
- Giải thích đợc tồn lớp khí quyển, áp suất khí
- Giải thích đợc thí nghiệm Tơ - ri - xe - li số tợng đơn giản thờng gặp
- Hiểu độ lớn áp suất khí thờng tính theo chiều cao cột thuỷ ngân biết cách đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2.
2 Kỹ năng: bớc đầu biết làm tập liên quan đến áp suất 3 Thái độ: Yêu thích khoa học, vận dụng khoa học vào đời sống. B Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị giáo viên: ống thuỷ tinh dài 10 - 15 cm, tiÕt diƯn 2- mm, cèc níc màu, tranh vẽ hình 9.5
2 Chun b ca học sinh: đọc trớc mới. C Ph ơng pháp:
- Quan s¸t thÝ nghiƯm rót nhËn xÐt - Giáo viên giải thích tợng D Tiến trình giê d¹y:
1 ổn định lớp: (1')
Líp 7A 7B
SÜ sè 29 28
V¾ng
Chuẩn bị
2 Kiểm tra cũ: (không kiểm tra)
3 Bài mới: (40')
* Tổ chức tình häc tËp: Nh SGK
Hoạt độn 1: Nghiên cứu tồn áp suất khí
HS: Đọc thông tin phần I
GV: Thông báo tồn áp suất khí
(21)GV: Cho nhóm học sinh làm thí nghiệm chứng minh nêu câu hỏi giải thích
H: Tại hộp lại bị bẹp nhiều phÝa?
mäi ph¬ng
Hoạt động 2: Đo độ lớn áp suất khí
H: T¹i cột chất lỏng không bị tụt xuống?
H: Tại thả tay cột chất lỏng lại tụt xuống?
GV: Hớng dẫn nhóm làm thí nghiệm
GV:Đa hình vẽ trình bày thí nghiệm Tô - ri - xe - li
H: ¸p xuÊt t¸c dụng lên A tác dụng lên B có không? sao?
H: áp suất A áp suất nào? áp suất B áp suất nào?
GV: Đa kết luận
II - Độ lớn áp suất khí quyển. 1- Thí nghiệm Tô - ri - xe - li. 2- Độ lớn áp suất khí quyển. PA = PB hai điểm mặt phẳng nằm ngang chất lỏng
PA áp suất khí
PB áp suất gây cột thuỷ ngân cao 76 cm
áp suất B là: PB =dh =
136000.0,76 = 103360 N/m2.
Hoạt động 4: Vận dụng
C8:
? Tê giÊy chụi áp suất nào?
- Yêu cầu HS trả lêi C10 vµ C11
? Có xác định đợc độ cao khí khơng?
? trọng lợng riêng chất lỏng có thay đổi theo độ cao khơng?
III -VËn dơng.
C8: ¸p st khÝ tác dụng vào tờ giấy từ dới lên lớn áp suất cột chất lỏng gây nên tờ giấy không bị rơi
C10: Nói áp suất khí 76 cm Hg có nghĩa không khí gây áp suất áp suất gây cột thuỷ ngân cao 76cm
áp suất bằng: 103360 N/m2. Câu C11: Trong thí nghiệm Tô ri -xe - li
NÕu dïng níc th× cét níc cao lµ: h =
p
d=
103360
10000 =10,336m
C12: Vì độ cao cột khơng khí khơng xác định cách xác trọng lợng riêng khơng khí thay đổi theo độ cao
4 Cñng cè: (3')
? Tại vật trái đất chịu tác dụng ỏp sut khớ quyn?
? Tại đo po= pHg ống? ? Đọc phần ghi nhớ
5 Hớng dẫn học sinh học nhà chuẩn bị cho sau: (1') - Làm câu C9 tËp SBT
E rót kinh nghiƯm:
(22)