Neáu laø vieân quan xöû kieän, em seõ laøm theá naøo ñeå phaân bieät roõ. phaûi traùi ?.[r]
(1)TỔ VĂN-ANH-NHẠC
(2)(3)Bài tập:Tìm từ trái nghĩa đoạn thơ sau nêu tác dụng nó:
Thiếu tất ta giàu dũng khí
Sống chẳng cúi đầu, chết ung dung Giặc muốn ta nơ lệ, ta lại hóa anh hùng Sức nhân nghĩa, mạnh cường bạo.
(4)Các cặp từ trái nghĩa: -thiếu≠giàu
-sống≠chết
-cúi đầu≠ung dung -nô lệ≠anh hùng
-nhân nghĩa≠cường bạo
Thiếu tất ta giàu dũng khí
(5)Tieát 43
(6)
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
TiÕt 43
I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
1.VÝ dơ/sgk 135 Gi¶i thích nghĩa từ lồng trong câu:
1.Con ngựa đứng lồng lên
2.Mua đ ợc chim,
bạn nhốt vào lồng lồng(1): nhảy
dng lờn (ng t)
lồng(1): nhảy dựng lên
(ng t)
lồng(2):vật lµm
lång(2):vËt lµm
-Lồng (đt): chỉ hoạt động chỉ hoạt động của vật.
cña vËt.
(7)T lồnglồng câu
có giống khác nhau?
Giống về âm thanh
Khác vỊ nghÜa
(8)TỪ ĐỜNG ÂM Ng Văn 7ữ
TiÕt 43
I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
1.VÝ dơ/sgk 135
-Lồng (đt): chỉ hoạt động chỉ hoạt động của vật.
cña vËt.
-Lồng(2): chỉ đồ vật.
Các từ đồng âm nh ng khác nghĩa. Vậy em hiểu
Vậy em hiểu
nào từ đồng âm?
(9)TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
TiÕt 43
I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
-Lồng (đt): chỉ hoạt động chỉ hoạt động của vật.
cña vËt.
-Lồng(dt): chỉ đồ vật.
Các từ đồng âm nh ng khác nghĩa.
2.Ghi nhí/sgk 135
(10)T đ ng âm nh ng t gi ng ữ ố
nhau v âm nh ng nghĩa ề
khác xa nhau,khơng liên quan t i nhau.ớ
2.GHI NHỚ/135
(11)a)Ruồi đậu mâm xôi đậu. Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Con ngựa đá ngựa đá,
Con ngựa đá không đá ngựa
c) Một nghề cho chín cịn chín nghề. Các câu sau
Các câu sau
sử dụng từ
sử dụng từ
đồng âm nào?
(12)(13)(14)THẢO LUẬN(3 PHÚT) THẢO LUẬN(3 PHÚT)
Giải thích nghĩa từ “
Giải thích nghĩa từ “chân” câu sau đây?chân” câu sau đây?
Từ “
Từ “chânchân” câu có phải từ đồng âm khơng?” câu có phải từ đồng âm không?
1.Cái ghế chânchân bị gãy
(15)15
a.Cái ghế chân bị g·y råi.(1)
b.Các vận động viên tập trung d ới chân núi.(2) c.Nam đá banh nên bị nên đau chân.(3)
(16)Chân1:bộ phận d ới cùng ghế,dùng để đỡ vật khác.(chân bàn,chân ghế…)
Ch©n2:bé phËn d íi cïng cđa mét sè vật,tiếp giáp bám chặt với mặt nền.(chân núi,chân t êng…)
Chân3:bộ phận d ới cùng thể ng ời dùng để đi, đứng.
=>Giữa chúng có nét nghĩa chung làm sở,
(17)Làm để phân biệt
từ đồng âm từ nhiều nghĩa?
NghÜa hoµn toàn khác nhau, không liên quan gỡ tíi
nhau
Cã mét nÐt nghÜa chung gièng lµm
(18)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm
Dựa vào đâu em phân biệt nghĩa từ
“
“lồng”lồng” hai ví dụ trên?
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(19)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm
1.Ví dụ/sgk 135
1.Ví dụ/sgk 135
Câu “Đem cá kho” tách khỏi ngữ
cảnh từ khokho hiểu theo nghĩa?
-Đem cá kho
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(20)kho1(đtừ): mét c¸ch chÕ
biÕn thøc nă
kho1(đtừ):
mét c¸ch chÕ biÕn thøc nă
kho2(dtừ):
nơi để chứa
kho2(dtừ):
(21)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm
1.Ví dụ/sgk 135
1.Ví dụ/sgk 135
-Đem cá kho
kho1: mét c¸ch chÕ biÕn thøc nă
kho2: nơi để chứa hàng
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(22)Muốn câu“ em cá khoĐ ”đ ợc hiểu theo cách em phải diễn đạt nh
nào?
em cá mà kho
Đ
“kho” chØ cã thÓ hiÓu
hoạt động
em cá để nhập kho
Đ
(23)Qua hai tập trên, theo em để tránh
những hiểu lầm t ợng đồng âm gây cần ý điều gi giao tiếp?
(24)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm
1.Ví dụ/sgk 135
1.Ví dụ/sgk 135
-Đem cá kho
kho1: mét c¸ch chÕ biÕn thøc nă
kho2: nơi để chứa hàng
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(25)Trong giao ti p ph i ý đ y ế ả ầ
đ đ n ng c nh đ tránh hi u ủ ế ữ ả ể ể
sai nghĩa c a t ho c dùng t ủ ặ
v i nghĩa n c đôi hi n ướ ệ
t ng đ ng âm gây ra.ượ 2.GHI NHỚ/136
(26)Đặt câu với từ đồng âm sau:
Đặt câu với từ đồng âm sau: 1.bàn(d.từ)_bàn(đ.từ)
1.bàn(d.từ)_bàn(đ.từ)
2.sâu(d.từ)_2.sâu(d.từ)_sâu(t.từ)sâu(t.từ)
(27)27
1.bàn (danh từ) – bàn (động từ)
=>Họ ngồi vào bàn để bàn công việc.
2.sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
=>Mấy sâu con núp sâu đất.
3.năm (danh từ) – năm (số từ)
=>Năm em cháu vừa tròn năm
(28)(29)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 136
III.LuyÖn tËp.
*Bài tập 1/136
*Bài tập 1/136 Từ đồng âm:thu, cao,ba,tranh,sang, nam,sức,nhè,tuốt, mơi.
Tìm từ đồng âm
Tìm từ đồng âm
với từ sau:
với từ sau: thu, cao,
thu, cao,
ba,tranh, sang,
ba,tranh, sang,
nam, sức, nhè,
nam, sức, nhè,
tuốt, môi.
tuốt, môi.
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(30)Th¸ng t¸m, thu cao, giã thÐt gi ,à Cu«n mÊt ba líp tranh nh à ta. Tranh bay sang sông rải khắp bờ, Mảnh cao treo tãt ngän rõng xa, M¶nh thÊp quay lộn v o m ơng sa. Trẻ thôn nam khinh ta gi kh«ng à søc, Nì nhÌ tr ớc mặt xô c ớp giËt, C p ắ tranh ®i tuèt v o à lịy tre
M«i kh« miƯng cháy g o chẳng đ ợc, Quay về, chống gậy lßng Êm øc
(31)Tìm từ đồng âm với từ sau:
Nhóm 1: cao, ba, tranh. Nhóm 2: sang, nam, sức.
(32)thu1: mùa thu
thu2: thu tiền cao1:
cao2: caocao thấphổ cốt ba1:
ba2:
thứ ba ba mẹ tranh1:
tranh2:
leàu tranh tranh ảnh
nam1:
nam2: phương
nam nam nữ
sức1: sức2:
sức lực
đồ trang sức
nheø1: nhè2:
nhè trước mặt khóc nhè
tuoát1: tuoát2:
(33)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 136
III.Lun tËp.
*Bài tập 1/136
*Bài tập 1/136
*Bài tập 2/136
*Bài tập 2/136
Tìm nghĩa khác
Tìm nghĩa khác
nhau danh từ
nhau danh từ
“Cổ” giải thích
“Cổ” giải thích
mối liên quan
mối liên quan
các nghĩa đó.
các nghĩa đó.
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(34)Tìm nghĩa khác danh từ
(35)Danh từ cổ
+Cổ1 : phận nối liền thân đầu người động vật (cổ người, hươu cao cổ, )
+Cổ2 : phận nối liền cánh tay bàn tay, ống chân bàn chân(cổ tay, cổ chân, )
+Cổ3 : bộ phận nối liền thân miệng đồ vật (cổ chai)
Mối liên quan:
(36)Cổ 1: - xưa,cũ (ngôi nhà cổ)
Cổ 2: - đánh cho kêu, làm ồn (cổ động) Cổ 3: - cô (cổ đến kìa!)
Cổ 4: - cổ đơng (người góp vốn vào cơng ty cổ phần)
Cổ 1: - xưa,cũ (ngôi nhà cổ)
Cổ 2: - đánh cho kêu, làm ồn (cổ động) Cổ 3: - (cổ đến kìa!)
Cổ 4: - cổ đơng (người góp vốn vào cơng ty cổ phần)
(37)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 136
III.Lun tËp.
*Bài tập 1/136
*Bài tập 1/136
*Bài tập 2/136
*Bài tập 2/136
*Bài tập 3/136
*Bài tập 3/136
Các em suy nghĩ?
*Bài tập 4/136
*Bài tập 4/136
TỪ ĐỒNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(38)Anh chàng sử dụng biện pháp gì
để không trả lại cái vạc ?
Anh chàng sử
dụng biện pháp gì
(39)Nếu viên quan xử kiện, em làm nào để phân biệt rõ
phải trái ?
Nếu viên quan xử kiện, em làm nào để phân biệt rõ
(40)BÀI TẬP(1phút)
1.Chong chóng 2.Rập rình
3.Bùng binh
Xác định nghĩa khác từ sau?
(41)Chong chóng1(dt): bộ phận hình cánh quạt bay không khí
Chong chóng2(tt): mau, chóng
Rập rình1 (tt): gợi tả tiếng nhạc nhịp nhàng
Rập rình2 (đt): rình rập để làm chuyện mờ ám
Bùng binh1(dt): khoảng tròn trống nối
đường thành phố
(42)BÀI TẬP CỦNG CỐ
(43)(44)(45)45
Cánh đồng Tượng đồng
(46)I.Thế từ đồng âm? 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 135
II.Sử dụng từ đồng âm 1.Ví dụ/sgk 135
2.Ghi nhí/sgk 136
III.LuyÖn tËp.
*Bài tập 1/136
*Bài tập 1/136
*Bài tập 2/136
*Bài tập 2/136
-Từ đồng âm từ giống âm nghĩa khác xa nhau, không liên quan với
-Trong giao tiếp phải ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa từ dùng từ với nghĩa nước đôi tượng đồng âm
KiÕn thøc cÇn nhí:
Thế
Thế từ từ đồng âm?Sử đồng âm?Sử dụng từ đồng âm dụng từ đồng âm
lưu ý điều gì? lưu ý điều gì?
TỪ ĐỜNG ÂM
Ng Văn 7ữ
(47)HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1.Học cũ:
-Học ghi nhớ SGK/135-136
-Hoàn thành tập vào
2.Chuẩn bị bài: “Cảnh khuya”,”Rằm tháng giêng” -Đọc tìm hiểu thích Sgk/141
(48)GV Hoàng Thúy Huyền