1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiet 9 Dac diem phat trien ktxh chau a

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,13 MB

Nội dung

- Các nước châu Á có quá trình phát triển rất sớm, đạt nhiều thành tựu trong kinh tế và khoa học. Từ thế kỉ XVI- chiến tranh thế giới lần II[r]

(1)

KÍNH CHÀO

Q THẦY, CƠ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

CHÀO TẤT CẢ CÁC EM

(2)

Tiết 9: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á

1 Vài nét lịch sử phát triển nước châu Á:

(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)

Tiết 9: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á

1 Vài nét lịch sử phát triển nước châu Á:

a Thời Cổ đại Trung đại:

(10)

Bảng 7.1: Các mặt hàng xuất chủ yếu châu Á thời Cổ đại, Trung đại

TT Quốc gia, khu vực Các mặt hàng tiếng

Trung Quốc Đồ sứ,vải, tơ lụa, la bàn, thuốc súng

Ấn Độ

Vải bông, đồ gốm, công cụ sản xuất kim loại, đồ thuỷ tinh, đồ trang sức vàng, bạc…

Đông Nam Á Các gia vị hương liệu (hồ tiêu, hồi, quế, trầm hương), đồ gốm…

Tây Nam Á

(11)

Tiết

Tiết 9: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á

1 Vài nét lịch sử phát triển nước châu Á:

a Thời Cổ đại Trung đại:

- Các nước châu Á có q trình phát triển sớm, đạt nhiều thành tựu kinh tế khoa học

b Từ kỉ XVI - chiến tranh giới lần II

- Nền kinh tế nước châu Á rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài

(12)

GV thùc hiƯn: ngun thị thuần

- T trng giỏ tr nụng nghip cấu GDP nước thu nhập cao khác với nước thu nhập thấp chổ nào?

Nghiên cứu bảng 7.2: Một số tiêu kinh tế- xã hội số nước châu Á năm 2001, cho biết:

- Tên quốc gia phân theo mức thu nhập, thuộc nhóm nào?

(13)

Bảng 7.2: Một số tiêu kinh tế- xã hội số nước châu Á năm 2001

Quốc gia

Cơ cấu GDP (%)

Tỉ lệ tăng GDP bình quân năm (%) GDP/người (USD) Mức thu nhập(1)

Nông Nghiệp

Công

Nghiệp Dịch vụ

Nhật Bản 1,5(2) 32,1(2) 66,4(2)

- 0,4 33400,0 Cao

Cô-oét

- 58,0(3) 41,8(3) 1,7 19040,0 Cao

Hàn Quốc 4,5 41,4 54,1 3 8861,0 Trung bình trên

Ma-lai-xi-a 8,5 49,6 41,9 0,4 3680,0 Trung bình trên

Trung Quốc 15 52,0 33,0 7,3 911,0 Trung bình dưới

Xi-ri

23,8 29,7 46,5 3,5 1081,0 Trung bình dưới U-dơ-bê-ki-xtan 36 21,4 42,6 4 449,0 Thấp

Lào

53 22,7 24,3 5,7 317,0 Thấp

(14)

Tiết 9: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á

1 Vài nét lịch sử phát triển nước châu Á:

a Thời Cổ đại Trung đại:

- Các nước châu Á có q trình phát triển sớm, đạt nhiều thành tựu kinh tế khoa học

b Từ kỉ XVI- chiến tranh giới lần II

- Chế độ thực dân phong kiến kìm hãm, đẩy kinh tế châu Á rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài

2 Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội nước lãnh thổ châu Á

(15)

Dựa vào SGK: Đánh giá phân hố nhóm nước theo đặc điểm phát triển kinh tế Điền kết thảo luận vào bảng sau:

Nhóm nước Đặc điểm phát triển kinh tế Tên nước lãnh thổ

Phát triển cao Công nghiệp

Đang phát triển Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao Giàu, trình độ KT-XH chưa phát triển cao

Nền KT – XH phát triển toàn diện

Mức độ cơng nghiệp hố cao, nhanh

Nơng nghiệp phát triển chủ yếu

Cơng nghiệp hố nhanh, nơng nghiệp có vai trị quan trọng

Khai thác dầu khí để xuất

Nhật Bản

Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan…

Việt Nam, Mi-an-ma Lào, Cam-pu-chia

Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Ma-lai-xi-a

(16)

Tiết 9: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á

1 Vài nét lịch sử phát triển nước châu Á:

a Thời Cổ đại Trung đại:

- Các nước châu Á có trình phát triển sớm, đạt nhiều thành tựu kinh tế khoa học

b Từ kỉ XVI- chiến tranh giới lần II

- Nền kinh tế nước châu Á rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài

2 Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội nước lãnh thổ châu Á

(17)

Chọn đáp án đúng:

Thời Cổ đại Trung đại nhiều dân tộc châu Á đạt trình độ phát triển cao giới, vì:

a Đã biết khai thác, chế biến khoáng sản. b Khơng có chiến tranh tàn phá

c Phát triển thủ công, trồng trọt, chăn nuôi, nghề rừng d Thương nghiệp phát triển có nhiều mặt hàng tiếng

(18)

Điền vào ô trống sơ đồ sau, kiến thức phù hợp Cô-oét, A -rập Xê-út,

Bru-nây

Nhiều dầu khí, Giàu, trình độ KT-XH chưa phát triển cao

Tình trạng phát triển kinh tế - xã hội không đều nước

Băng-la-đét, Lào Cam-pu-chia Việt Nam

Kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp

Xin-ga-po, Hàn Quốc

Cơng nghiệp hố cao, nhanh, nước công nghiệp mới

Nhật Bản

Nền KT – XH phát triển toàn diện

Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan

(19)(20)

KÍNH CHÀO

Q THẦY, CƠ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

CHÀO TẤT CẢ CÁC EM

Ngày đăng: 19/04/2021, 23:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w