+ Veà nhaø thöïc haønh ño ñöôøng cheùo cuûa maøn hình cuûa Ti vi ôû gia ñình( öôùc löôïng vaø kieåm tra laïi baèng pheùp tính.. + Xem laïi caùc daïng baøi taäp ñaõ giaûi...[r]
(1)Ngày soạn: 21/10/2009
Tieỏt :19 LÀM TRÒN SỐ I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Hs có khái niệm làm tròn số, biết ý nghĩa việc làm tròn số thực tế
* Kỹ : Biết vận dụng qui ước làm tròn số; sử dụng thuật ngữ nêu
* Thái độ : Có ý thức vận dụng qui ước làm tròn số đời sống ngày
II Chuẩn bị GV HS :
GV : Giáo án, sgk, vài ví dụ làm trịn số thực tế HS : Sưu tầm ví dụ làm trịn số; máy tính bỏ túi III Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Ví dụ:
Gv đưa vài ví dụ làm tròn số thực tế
- Điểm kiểm tra Toán An đạt 6,5 điểm ghi diểm vào sổ gv lại ghi - Điểm số môn AV bạn Hà 4,25 gv lại ghi Gv: yêu cầu hs nêu thêm ví dụ sưu tầm
=> Gv: Trong thực tế, việc làm tròn số dùng nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, dễ ước lượng, dễ tính tốn với số có nhiều chữ số
Hs: Nêu ví dụ
4 4,3
4,95
1 Ví dụ:
Ví dụ 1: sgk 4,3
4,9
* Kí hiệu: ‘’
’’
(2)Cho hs xét ví dụ sau:Làm tròn số thập phân 4,3 4,9 đến hàng đơn vị
Gv vẽ trục số lên bảng, cho hs biểu diễn số 4,3 4,9 lên trục số
?: Số 4,3 gần số tự nhiên nhất? ?: Số 4,9 gần số tự nhiên nhất? Gv giới thiệu cách viết:
4,3 ; 4,9 vaø
cách đọc cho hs Vậy để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta làm nào? Làm ?1
( Hs thắc mắc 4,5)
=> Gv: số 4,5 cách người ta quy ước ‘’Nếu chữ số bỏ làm tròn số ta tăng thêm đơn vị phần giữ lại’’ Ví dụ 2: Làm trịn số 72900 đến hàng nghìn (làm trịn nghìn) Ví dụ 3: Làm trịn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba)
Gv: Để làm trịn số
Hs:- Số 4,3 gần số - Số 4,9 gần số
Hs: Lắng nghe
Hs: ta lấy số nguyên gần với số
Hs: 5,45 ; 5,86
4,55 ; 4,5
Hs: lắng nghe gv giải thích Hs: 72900 73000 72900 gần
73000 72000 Hs: 0,8134 0,813
hoặc ‘’xấp xỉ’’
Ví dụ 2: 72900
73000 Ví dụ 3: 0,8134
(3)người ta đưa quy tắc sau
10’
Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số
(Ghi quy tắc vào bảng phụ)
Cho hs đọc quy tắc theo trường hợp + Trường hợp 1: (sgk) Ví dụ a: Làm trịn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ Gv hướng dẫn sgk b) Làm tròn số 542 đến hàng chục
+ Trường hợp 2: (sgk) Ví dụ a: Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
Cho hs laøm ?2
Hs: đọc quy tắc
Hs: Làm theo hướng dẫn gv a) 86,149 86,1
b) 542 540
Hs: 0,0861 0,09
Hs: 1573 1600
Hs: đọc đề em lên bảng
2 Quy ước làm tròn số
Hoạt động 3: Củng cố Cho hs nhắc lại
các quy tắc làm tròn số
Bài 73 sgk: Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai: 7,923; 17,418;
79,1364;
50,401; 0,155; 60,996
Bài 74 sgk: Hệ số 1: 7; 8; 6; 10
Hs: Nêu quy tắc Hs: hs lên bảng
7,923 7,92 ; 17,418 17,42
79,1364 79,14; 50,401 50,40
; 0,155 0,16 ;
60,996 61
Hs lớp nhận xét
(4)Hệ số 2: 7; 6; 5; Hệ số 3:
Hãy tính điểm trung bình mơn Tốn học kì I bạn Cường(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
7 10 (27 9) 3.8 2.4
109
7, 2(6) 7,3 15
Hs nhận xét Hướng dẫn nhà: ( 2’)
+ Nắm vững hai quy ước phép làm tròn số + Xem lại tập giải
+ Làm l¹i tập: 76, 77, sgk
Ngày soạn:
Tieỏt :20 LUYỆN TẬP I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Củng cố vận dụng thành thạo quy ước làm tròn số; Sử dụng thuật ngữ
* Kỹ : Rèn kĩ làm tròn số,ước lượng giá trị biểu thức
* Thái độ : Có ý thức vận dụng qui ước làm trịn số vào toán thực tế vào đời sống ngày
II Chuẩn bị GV HS :
GV : Giaùo aù, sgk, bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS : Máy tính bỏ túi,thước dây (cuộn),nắm vững lý thuyết làm tập nhà
III Tiến trình tiết dạy : Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Luyện
tập
Dạng 1: thực phép tính làm trịn kết
Bài 99 SBT: Viết
Hs: đổi phân số dùng máy tính bỏ túi để tìm kết quả:
Bài 99 SBTa)
2
1 1,666 1, 67
(5)các hỗn số sau dạng số thập phân gần xác đến hai chữ số thập phân:
a)
2
1 ; )5 ; )4 b c 11
Gv goïi hs nêu cách làm
Bài 100 SBT:
Thực phép tính làm trịn kết đến chữ số thập phân thứ hai
a) 5,3013+ 1,49 + 2,364 + 0,154
b) (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16)
c) 96,3 3,007 d) 4,508 : 0,19 Dạng 2: Aùp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết phép tính
Bài 77 SGK
Gv :Nêu bước làm :
?: Hãy ước lượng kết phép tính sau:
a) 495 52 b) 82,36 5,1 c) 6730 : 48 Dạng 3: Một số ứng
a)
2
1 1,666 1, 67
3
b)
1
5 5,1428 5,14
7
c)
3
4 4, 2727 4, 27
11
Hs làm câu a theo hướng dẫn gv
a) = 9,3093 9,31
3 hs lên bảng làm câu b,c,d
Hs:
b) = 4,773 4,77
c) =289,5741 289,57
d) = 23,7263 23,73
Hs lớp nhận xét Gọi hs đọc đề 77 SGK
Bài yêu cầu thực hai bước để tìm kết ước lượng : a) 500 50 = 25000
b) 80 = 400
c) 7000 : 50 = 140
Hs nhận xét
b)
1
5 5,1428 5,14
7
c)
3
4 4, 2727 4, 27
11
Baøi 100 SBT:
Baøi 77 SGK a)495 52
500 50 =25000
b) 82,36 5,1
80 = 400
c) 6730 : 48
(6)dụng làm trịn số thực tế
Bài 78 sgk:
Gv: in 2, 54cm
=> 21 in ?
Baøi 78 sgk:
Đường chéo hình Tivi 21 in tính cm là: 2,54 cm 2121 in 53,34 cm 21
53 cm
Hoat động 2: Củng cố
+ Nhắc lại quy ước làm tròn số + Nêu cơng thức tính chu vi diện tích HCN ? Gv yêu cầu hs : Tính chu vi diện tích mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 10,234m chiều rộng 4,7m (làm tròn đến hàng đơn vị)
Hs: Nhắc lại Hs: Nêu cơng thức Diện tích HCN: d r Chu vi HCN: (d + r)
Hs lên trình bày làm trịn đến hàng đơn vị
Hướng dẫn nhà:( 2’)
+ Về nhà thực hành đo đường chéo hình Ti vi gia đình( ước lượng kiểm tra lại phép tính
(7)Ngày soạn:
Tieỏt : 21
TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Hs nắm định lí tổng ba góc tam giác * Kỹ : Biết vận dụng định lí để tính số đo góc tam giác * Thái độ :
II Chuẩn bị GV HS :
GV : Giáo án, sgk, thước thẳng, thước đo góc, kéo cắt giấy, bảng phụ HS : Đồ dùng học tập, bìa hình tam giác, kéo
III Tiến trình tiết dạy : Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Tổng ba góc
của tam giác
Vẽ hai tam giác bất kì, dùng thước đo góc đo ba góc tam giác tính tổng số đo ba góc tam giác
Vậy em có nhận xét kết trên?
Gv: Em có chung nhận xét ‘’Tổng ba góc tam giác 1800 ‘’ ?
Gv: Nêu định lí : ‘’ Tổng ba góc tam giác 1800 ‘’
Gv: Em dùng lập luận để chứng minh định lí trên?
Gợi ý: - Vẽ hình - Ghi GT,KL
- Qua A keõ xx’ // BC
2 hs lên bảng làm , lớp làm vào giấy nháp
Hs1: vẽ tam giác => đo góc=> tính tổng góc
Hs2: vẽ tam giác => đo góc=> tính tổng góc
Hs: (=1800)
Hs: Giơ tay đồng ý
Hs: Tổng ba góc tam giác 1800
Hs: Vẽ hình ghi GT,KL
1 Tổng ba góc tam giác
* Định lí: ‘’ Tổng ba góc tam giác 1800 ‘
(8)=> A B C ?
Gv lưu ý cho hs : Để cho gọn ta gọi tổng số đo góc tổng góc
Gv: Cịn có cách chứng minh khác không ?
x A x'
B) C
(
(( ))
GT ABC
KL A B C 1800
Qua A kẽ xx’ // BC Ta có: B A SLT1( )
2( )
CA SLT
1
A B C A A A =
1800
Hs: - Qua B keõ yy’ // AC - Qua C keõ zz’ // AB
minh: sgk
Hoạt động 2: Luyện tập – Củng cố
Bài 1: Tính số đo x y hình sau
Cho hs lớp nhận xét Gv chốt lại cho hs làm vào
Bài 2: Có tồn tam giác có số đo góc sau không?
a) A47 ,0 B 60 ,0 C 740
b) I120 ,0 Q 32 ,0 K 280
c) E 63 ,0 F 57 ,0 G 530
Gợi ý: Làm để biết có tồn tam giác hay khơng?
Hs:Suy nghĩ => Trả lời Hình a) x = 470
Hình b) x = 270
Hình c) x = 530
Hình d) ? = 310 ; x = 1490
y = 1000
Hình e) Góc ADB = 800
y = 1000 ; x = 400
Hs: Tính tổng số đo ba góc tam giác: + Nếu 1800=> tồn
tại
+ Nếu 1800 => không
(9)b) Có (vì )
c) Không (vì )
1 Hướng dẫn nhà: (3’)
+ Học thuộc định lí nắm vững cách chứng minh định lí tổng ba góc tam giác
+ Xem lại hai tập phần củng cố làm caực baứi 1,2 sgk
Ngày soạn:
Tieỏt :22 LUYỆN TẬP I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Khắc sâu kiến thức hs về: Tổng ba góc tam giác 1800; Trong tam giác vng góc nhọn phụ nhau; Định nghĩa góc ngồi, định lí
về tính chất góc ngồi tam giác * Kỹ : Tính số đo góc * Thái độ :
WSII Chuẩn bị GV HS :
GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ HS : Thước thẳng, compa
III Tieán trình tiết dạy :
Thời gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Luyện tập
Baøi sgk: Tìm số đo x hình vẽ sau
Gv: Treo bảng phụ có vẽ hình 55, 56, 57, 58 sgk cho hs quan sát , suy nghĩ trả lời miệng
Hs: Trả lời Hình 55: x = 400
Hình 56: x = 250
Hs lớp nhận xét Hs: Đọc đề, vẽ hình
(10)B H
K
A I
A
B C
E D
x
x
400
250
H.55 h
56
Baøi sgk:
Gv: yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình nêu GT, KL tốn
a) Tìm cặp góc phụ hình vẽ
b) Tìm cặp góc nhọn hình vẽ
*Bài 8(sgk)
Gv : Vừa vẽ hình vừa hướng dẫn học sinh vẽ
B C
A x
y
400 400
2
(
( (
)
+Yêu cầu Hs viết GT, KL
+ Quan sát hình vẽ , dựa vào cách để chứng minh : Ax// BC ? + Chỉ 1đt cắt đt Ax BC tao cặp góc so le đồng vị
+ Hãy chứng minh cụ thể
Gv: Có thể kết luận : C A1 ( Caëp
A
B H C
1
Hs: trả lời
a) A1vaø B; A2vaø C
B vaø C ; A1 A2
b) A1 = C(vì phụ vớiB)
2
A = B(vì phụ với C)
Hs:- đọc to đề
- Vẽ hình theo hướng dẫn gv
ABC: B= C= 400
gt Ax p/ giác A kl Ax // BC
Hs: Dùng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Hs: AB cắt Ax BC Hs:Theo đề ta có :
40 ( )(1)0
B C gt
400 400 800
YAB
(T/c góc ngồi tam giác) Vì Ax tia phân giác
YABneân A1A 2 40 (2)0
Từ (1) và(2) =>
B A 400mà Bvà A vị
trí so le =>Ax // BC Hs : Đọc đề toán
Hs: Trả lời :
Theo hình vẽ ta có:
: 90 ; 32
ABC A ABC
Baøi sgk:
(11)góc đồng vị ) => Ax // BC
Bài 9(sgk):( Bài tập có ứng dụng thực tế )
Hình vẽ sẵn bảng phụ Gv : Phân tích đề
Gv : Yêu cầu học sinh trình bày cách tính MOP ?
COD
cóD 900
Mà BCA DCO (đđ)
=> COD ABC 320
(Cuøng
phụ với hai góc ) Hay MOP 320
Bài 9(sgk)
4.Hướng dẫn nhà: (2’)
Về nhà học kỹ định lý : Tổng ba góc tam giác, góc ngồi tam giác, định nghĩa định lý tam giác vuông
-Xem lại ó gii
Ngày soạn:
Tieỏt :23 +24
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Hs biết công thức liên hệ hai đại lượng tỉ lệ thuận Hiểu tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận
* Kỹ : Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm hệ số tỉ lệ biết cặp giá trị tương ứng hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị đại lượng biết hệ số tỉ lệ giá trị tương ứng đại lượng
* Thái độ :
II Chuẩn bị GV vaø HS :
GV : Giáo án, sgk, thước, bảng phụ ghi sẵn đ/n hai đại lượng tỉ lệ thuận, tập ?3, t/c hai đại lượng tỉ lệ thuận, tập
HS : Ôn tập khái niệm hai đại lượng tỉ lệ thuận học tiểu học, bảng nhóm
(12)Thời gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Định nghĩa
Gv: Thế hai đại lượng tỉ lệ thuận? Cho ví dụ?
Hãy viết cơng thức tính:
a) Qng đường S(km) theo t (h) 1vật c/đ với v= 15km/h b) Khối lượng m (kg) theo V(m3)
của kim loại đồng chất có khối lượng riêng D (kg/m3)
Gv: Em rút nhận xét giống công thức ?
Gv: Giới thiệu đ/n Gv: Công thức y = k.x
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k =
3
Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? Em có nhận xét hai hệ số tỉ lệ đó?
y = k.x => x = ?
Hs: Hai đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tăng (giảm) lần đại lượng tăng (giảm) nhiêu lần Ví dụ: - Chu vi cạnh hình vng - Qng đường thời gian c/đ
Hs:laøm ?1 sgk a) S= 15.t b) m = D.V
Vài hs nhắc lại đ/n Hs: Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k =
3
=> y =
3
x => x =
5
y
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a =
5
Hs: Hai hệ số hai số nghịch đảo
1 Định nghóa:
* Chú ý: y = k.x => x =
1
(13)y = k.x => x =
1
k .y
14’ Hoạt động 2: Tính chất
Cho biết y x hai đại lượng tỉ lệ thuận với
x x1= x2= x3=5 x4=6
y y1= y2= ? y3= ? y4=?
a) Tìm hệ số tỉ lệ y x? b) Thay dấu ? số thích hợp
c) Có nhận xét tỉ số hai giá trị tương ứng
3
1
1
, ,y ,
y y y x x x x
cuûa y vaø x?
Gv : tổng quát với y = k.x
Khi với giá trị x1, x2 , x3
khác ta có giá trị tương ứng y1 = k x1 ; y2 = k.x2 ; Do đó:
3
1
1
y y y y x x x x = ?
vậy tỉ số giá trị tương ứng hai đại lượng tỉ lệ thuận nào?
Theo t/c tỉ lệ thức thì:
1
1 2
?
y y y x x y
3
1
1 3
?
y
y y
x x y
Minh hoạ ví dụ qua bảng
Hs:
a) Vì y x hai đại lượng tỉ lệ thuận => y1= k.x1 hay 6.k =
=> k = 6:3 = Vậy hệ số tỉ lệ b) y2= 8; y3 = 10; y4 =
12
c)
3
1
1
y y y y x x x x =
(chính hệ số tỉ lệ)
Hs:
3
1
1
y y y y x x x x =
k
Hs: tỉ số giá trị tương ứng hai đại lượng tỉ lệ thuận không đổi hệ số tỉ lệ
Hs:
1 1
1 2
y y y x x x y x
3
1 1
1 3
y
y y x
x x y x
2 Tính chất:
12’ Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố
Hs đọc đề làm vào
(14)Bài (sgk) : Cho biết hai đại lượng x y tỉ lệ thuận với x = y =
a) Tìm hệ số k y đố với x b) Hãybiểu diễn y theo x c) Tính giá trị y x =
9 ; x = 15
Baøi (sgk)
Hs 1: Tính k => y1
Hs2: Điền ô lại
a) x y tỉ lệ thuận nên
y= k.x thay x = ; y =
= k.6 => k =
2
b) y =
2
c) x = => y =
2 3x
=> y =
2 3.9 = 6
x = 15 => y =10 Ta coù x4 =2 ; y4 = -4
Maø y4 = k.x4 => -4 =
k.x4
k =
4
= -
Baøi 2: (sgk)
Hướng dẫn nhà: (1’)
Học thuộc định nghĩa hai tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận Làm tập giải làm tập 1,2,4
Ngày soạn:
Tieỏt : 25 LUYỆN TẬP I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Hs làm thành thạo toán đại lượng tỉ lệ thuận, chia theo tỉ lệ
* Kỹ : Có kỹ sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số để giải toán
* Thái độ :
II Chuẩn bị GV HS :
GV : Giáo án,bảng phụ,thước thẳng
(15)Thời
gian Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Luyện
tập
Bài (sgk)
-Gọi 1hs đọc to đề
Yêu cầu hs tóm tắt đề giấy nháp -Gọi 1hs lên bảng giải :
Gv : nhận xét cho điểm
Hs : Cả lớp làm vào tập
*Bài 7(sgk)
Gv: Cho hs tóm tắt đề
-Khối lượng dâu khối lượng đường hai đại lượng ?
-Lập tỉ lệ thức -> tìm x?
- Vậy bạn ?
Bài 10 (sgk) Cho hs hoạt động nhóm
1 hs lên bảng giải :
Gọi số trồng lớp 7A , 7B, 7C : x , y, z Theo toán ta có :
32 28 36
x y z
vaø x + y + z = 24
p dụng t/c dãy tỉ số baèng nhau:
24 32 28 36 32 28 36 96
x y z x y z
Vaäy
1 32
8
32 4
x
x
1 24
6
28 4
1 36
9
28 4
y
y z
z
*Kết luận :Vậy số trồng lớp 7A, 7B, 7C 8,6,9
Hs :đọc đề tóm tắt *Kết :
Khối lượng dâu khối lượng đường hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có :
3 3.2,5
2 2,5
x x
=> x = 3,75 (kg)
Vậy bạn Hạnh nói
Gọi x , y ,z độ dài cạnh tam giác
Ta coù : x + y + z = 45 vaø
Baøi 8(sgk)
Baøi (sgk)
(16)Gv : Đưa giải vaø
45 4
x y z x y z
=> x =2.5 = 10 (cm) y = 3.5 =15 (cm) z = 4.5 = 20 (cm) Hướng dẫn nhà : (1’)
- Ôn lại dạng toán làm đại lượng tỉ lệ thuận - Bài tập nhà 13 , 14
Ngày soạn:
Tieỏt :26+27 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU I Mục tiêu daïy:
* Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác nhau, biết viết ký hiệu hai tam giác theo quy ước viết tên đỉnh tương ứng theo thứ tự
* Kỹ : Biết sử dụng định nghĩa để suy đoạn thẳng góc
* Thái độ :
II Chuẩn bị GV HS :
GV : Thước thẳng, compa,phấn màu bảng phụ có ghi tập HS : Thước thẳng ,compa ,thước đo độ
III Tiến trình tiết dạy : Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức *Hoạt động 1: Định
nghóa
Cho hai tam giác ABC A B C' ' '
như hình vẽ
A
B C
A' B' C'
Cho học sinh kiểm nghiệm hình
' ' ' ' ' '
' ' '
; ; ; ; ; ;
; ;
AB BC AC A B B C AC
A B C
A B C
(17)vẽ ta có :
' ' ' '
' ' ' ' '
,
, , ,
AB A B BC B C
AC A C A A B B C C
Gv: Nhận xét vàgiới thiệu ABCvà A B C' ' '
như gọi hai tam giác *Gv: Giới thiệu đỉnh tương ứng với đỉnh A đỉnh A'
Gv: Yêu cầu học sinh tìm đỉnh
tương ứng với Bvà C Gv: Cho hs nêu góc tương ứng , cạnh tương ứng
Hs: Khác lên bảng đo lại
Hs: đỉnh tương ứng với đỉnh B B’ đỉnh tương ứng với C C’
Hs: cạnh tương ứng là: ABvà A’B’; AC A’C’; BC B’C’
* góc tương ứng là:Avà A’; B B’; C C’
Hs: Hai tam giác hai tam giác có cạnh tương ứng góc tương ứng
Hs: Phát biểu định nghóa
Hai tam giác hai tam giác có cạnh tương ứng góc tương ứng
Hoạt động 2: Kí hiệu Gv: Yêu cầu học sinh đọc mục “ kí hiệu “ sách giáo khoa
' ' '
ABC A B C
Neáu :
' ' ' '
' ' ' ' '
,
, , ,
AB A B BC B C
AC A C A A B B C C
Hs :Lắng nghe
Hs: Đọc sgk
2- Kí hieäu :
' ' '
ABC A B C
Neáu :
' ' ' '
' '
' ' '
,
, ,
AB A B BC B C AC A C
A A B B C C
Ghi chú: Khi viết hai tam giác ta viết tên đỉmh tương ứng theo thứ tự
Hoạt động 3: Củng cố
(18)giaùc nhau? * Bài tập 11 sgk
* Cho :DEF MNI.
Trong khẳng định sau khẳng định / sai
a) DE = NI b) E I
c) DF = MI d) D M
a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng
Hướng dẫn nhà: (2’)
- Học thuộc hiểu định nghóa hai tam giác -Biết kí hiệu hai tam giác cách xác
Ngày soạn:
Tieỏt :28 LUYỆN TẬP I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Khắc sâu khái niệm hai tam giác
* Kỹ : Rèn kỹ áp dụng định nghĩa hai tam giác để nhận biết hai tam giác nhau; Từ hai tam giác cạnh tương ứng, góc tương ứng
* Thái độ :
II Chuẩn bị GV vaø HS :
GV : Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ HS : Thước, sgk, bảng nhóm
III Tiến trình tiết dạy : Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống để câu
Hs: Đọc đề, suy nghĩ => hs đại diện lên bảng điền => Lớp nhận xét
a) AB = C1A1; AC =
C1B1;
(19)a) ABCC A B1 1
b) A B C' ' 'vàABC
có :
A’B’ = AB; A’C’ = AC; B’C’ = BC ;
A' A B; ' B C; 'C
c) MNKvàABCø có :
MN = AC; NK = AB; MK = BC ;
; ;
N A M C K B
thì
Bài : DKEBCO coù
DK = KE = DE = 5cm Tính tổng chu vi hai tam giác? Cho hs đọc đề tóm tắt đề cho gì, u cầu tính gì?
? Muốn tính tổng chu vi hai tam giác ta làm nào?
? Nêu cách tính chu vi tam giaùc?
=> Chu vi DKE=?, BCO
=?
Cho hs nhận xét Bài 12 sgk: Cho
ABC HIK
AB = 2cm,B 400
,BC = 4cm Em suy số đo cạnh nào, góc
HIK
?
BC = A1B1 ;
1; 1;
A C B A C B
b) A B C' ' 'ABC
c) MNK CAB
Hs: Đọc đề tóm tắt đề Hs: Tính chu vi tam giác
Hs: Chu vi tam giác tổng độ dài cạnh
Hs: DKE= BCO (gt)
DK=BC; DE=BO; KE= CO
Maø DK = KE = DE = 5cm => BC = CO = BO = 5cm Tổng chu vi hai tam giác:
3.5 + 3.5 = 30cm Hs nhận xét
Hs: AB= HI; AC= HK; BC= IK
A H B I C ; ; K
Baøi 12 sgk Ta coù
ABC HIK
=> HI = AB = 2cm
IK = BC = 4cm
400
(20)Gợi ýet1 ta suy yếu tố nhau?
2 Hướng dẫn nhà: (2’)
+ Xem lại tập giải lớp + Làm 23, 24 SBT
Ngày soạn:
Tit :29 + 30 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Biết công thức biểu diễn mối liên hệ hai đại lượng tỉ lệ nghịch, hiểu tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch
* Kỹ : Nhận biết hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay khơng,biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch,tìm giá trị đại lượng biết hệ số tỉ lệ giá trị tương ứng đại lượng
* Thái độ :
II Chuẩn bị GV HS : GV : sgk, bảng phụ
HS : Ôn lại kiến thức học lớp đại lượng tỉ lệ nghịch, bảng nhóm
III Tiến trình tiết dạy : Thời
gian Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Định
nghóa
Gv: Cho học sinh ôn lại kiến thức “ ĐL tỉ lệ nghịch học tiểu học “
*Hãy viết cơng thức tính: a) Diện tích hình chữ nhật=> y=?
-Hs : Hai đại lượng tỉ lệ nghịch hai đại lượng liên hệ với cho đại lượng tăng (hoặc giảm) bao nhiêulần đại lượng giảm (hoặc tăng) nhiêu lần
Hs
1- Định nghĩa : Nếu đại luợng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y =
a
x hay x.y =
(21)b) Lượng gạo tất bao => lượng gạo bao?
c)Tính quãng đường => vận tốc
Gv: Cho học sinh nhận xét giống hai công thức ?
Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -3,5 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Gv:Cho Hs nhận xét => Chú ý (sgk)
a) Diện tích S = x y =12
cm
=> y =
12
x
b) Lượng gạo tất bao : x y = 500 kg
=> y =
500
y
c) Quãng đường
x y = 16 => y =
16
x
Hs: Các công thức có điểm giống là: Đại lượng số chia cho đại lượng
Hs đ/n sgk Giải : y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ – 3.5
y =
3.5
x
=> x =
3.5
y
vậy x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ -3,5
soá tỉ lệ a
11’ Hoạt động :Tính chất
Gv giới thiệu tính chất * Học sinh đọc tính chất sách giáo khoa
2- Tính chất: x y tỉ lệ nghịch
1) x1y1 = x2 y2
(22)3
1
2 1
; ,y
y x x
y x y x
Hoạt động 4:
Luyện tập củng cố
Bài tập 12 (sgk)
Cho biết x y tỉ lệ nghịch với x = y = 15
a) Tìm hệ số tỉ lệ b) Hãy biểu diễn y
theo x
c) Tính y x = 6; x = 10
Baøi 13 (sgk)
( đề ghi bảng phụ ) Cho biết x y tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào trống
x 0,5 -1,2
y -2 1,5 Để tìm số thích hợp trước hết ta làm gì? Gv : Dựa vào cột để tính hệ số tỉ lệ a ?
Gv: Gọi hs lên bảng điền
Hs : Làm 12 : a)Từ y =
a
x thay x =
và y = 15 ta có a = 8.15 = 120
b) y =
120
x
c) Khi x = => y =
120 = 20
Khi x = 10 = > y =
120 10 = 10
Hs: trước hết ta tìm a Hs : Cột : a = 1,5 =
x 0,5 -1,2 -3
y 12 - -2 1,5
Baøi 12 ( sgk )
Baøi 13 (sgk)
Hướng dẫn nhà: (3’)
- Nắm vững định nghĩa tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch ( so sánh với hai đại lượng tỉ l thun )
- Laứm lại bai tập 13,14
(23)Ngày soạn:
Tieỏt :31+32 ôn toán tỉ lƯ nghÞch
I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : : Hs biết cách làm toán đại lượng tỉ lệ nghịch
* Kỹ : Làm trình bày giải tốn * Thái độ :
II Chuẩn bị GV HS :
GV :Bảng phụ ghi đề toán 1,2 tập 16, 17 sgk HS : Bảng nhóm, bút dạ, bảng
III Tiến trình tiết dạy : Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức *Hoạt động 1: Bài
toán
Đề ghi bảng phụ
Một ô tô từ A đến B hết Hỏi ô tô từ A đến B hết bao nhiên vận tốc 1,2 lần vận tốc cũ
Gv : Hướng dẫn cho hs phân tích để tìm cách giải
Vận tốc thời gian hai đại lượng nào?
->Lập tỉ lệ thức ? Từ tìm t2
( Gv giới thiệu cách
1 hs đọc to đề
Hs: trả lời câu hỏi hướng dẫn gv
Vận tốc thời gian hai đại luợng tỉ lệ nghịch
ta coù :
1
2
t v t v maø t
1 = ;v2 = 1,2
v1
Do :
1
2
1,
1,
v t v
=>
6 1,
t
Vậy ô tô từ A -> B với vận tốc hết
(24)giải áp dụng tính chất :
v1 t = v2 t2
t2 =
1
v t v )
HS : Nếu v2 = 0,8 v1
Thì t2 =
6 7,5 0,8
Hoạt động : Bài toán
Gv:Treo bảng phụ đề toán
Gợi ý:
-Nếu x,y,z ,t số máy đội ta có điều gì?
-Số máy số người làm việc đại lượng ? Do áp dụng tính chất ta có điều ? GV :Hướng dẫn hs làm
GV : Qua toán ta thấy mối liên hệ đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch :
_ Nếu y tỉ lệ nghịch với x y tỉ lệ thuận với x a y a x x
HS đọc đề tóm tắt đề Đ ội HTCV ngày Đ ội HTCV ngày Đ ội HTCV 10 ngày Đ ội HTCV 12 ngày Hỏi đội có máy?
Biết đội có 36 máy cày HS : x+ y+z+t =36
Hs :Hai đại lượng tỉlệ nghịch Hs: x= 6.y=10.z=12.t
HS:Làm theo hướng dẫn GV:
1 1 10
x y z t
=
36 60 1 1 36 10 60
x y z t
* 60 15
1 x x ; * 60 10 y y * 60 10 z z ;
* 60
1 12
t
t
Vậy số máy bốn đội là: 15, 10, 6,
(25)a)
*Hoạt động 3: Củng cố *Bài 16 : ( SGK) Gv: đề ghi bảng phụ
*Baøi 17(SGK):
Đề ghi bảng phụ GV: Yêu cầu hs: + Tìm hệ số tỉ lệ a + Điền số thích hợp vào trống
Hs lắng nghe
a) x y tỉ lệ nghịch
a x
y
b) y z tỉ lệ nghịch
b y
z
a a
x z
b b z
có dạng x k z (
a k
b
) Vậy x tỉ lệ thuận với z b) x y tỉ lệ nghịch ;
a x
y
y z tỉ lệ thuận y b z
a x hay
b z
a x z
b
Có dạng x z k (
a k
b
) Vậy x z tỉ lệ nghịch HS :Trả lời :
a) xvà y tỉ lệ nghịch với vì:
1.120 0.60 4.30 5.24
8.15( 120)
b) x y không tỉ lệ nghich : 5.12,5 6.10
Hướng dẫn nhà:(1’)
Xem lại cách giải toán đại lượng tỉ lệ nghịch Biết cách chuyển từ toán chia tỉ lệ nghịch sang toán chia tỉ lệ thun
(26)Ngày soạn:
Tit : 33+34 ĐỒ THỊ HAØM SỐ y = ax( a 0)
I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : Hs hiểu khái niệm đồ thị hàm số , đồ thị hàm số y = ax (a o)
* Kỹ : Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a 0); Nhận biết điểm
có thuộc đồ thị hàm số y = ax không?
* Thái độ : II Chuẩn bị GV HS :
GV :Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi sẵn tập kết luận,phấn màu
HS :Nắm cách xác định điểm mặt phẳng toạ độ thước thẳng có chia khoảng, bút dạ, bảng nhóm
III Tiến trình tiết dạy : Thời
gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức *Hoạt động 1:
1-Đồ thị hàm số ?
Gv:Tập hợp điểm gọi đồ thị hàm số y= f (x) cho GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại
GV: Tổng quát : Vậy đồ thị hàm số y=f(x) gì?
Gv: gọi vài hs nhắc lại định nghĩa hàm số * Ví dụ 1: Vẽ đồ thị hàm số cho ?1 GV: Yêu cầu học sinh nêu bước vẽ đồ thị hàm số y= f(x) ?1
HS: Đồ thị hàm số y = f (x) tập hợp điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng (x ; y ) mặt phẳng toạ độ
Hs: Nhắc lại
HS: -Vẽ hệ trục toạ độ Oxy -Xác định mặt phẳng toạ độ điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng ( x ; y ) hàm số
1- Đồ thị hàm số gì? Đồ thị hàm số y = f (x) tập hợp điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng(x ; y)
(27)*Hoạt động 2:
Đồ thị hàm số y = ax ( a 0)
Xét hàm số y = 2x có dạng y = ax với a = GV: Hàm số có cặp giá trị ( x; y) ?
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động
GV: Đặt tên điểm A , B , C , D , E cho cặp số
GV : Cho thêm vài cặp số (x ; y ) hàm số y = 2x vàcho học sinh nhận xét cặp số có nằm đường thẳng?
GV: Người ta chứng minh : Đồ thị hàm số y = ax ( a 0) đường thẳng qua gốc toạ độ
GV: để vẽ đồ thị hàm số
y = ax ( a 0) ta caàn
y = 2x
+ Viết cặp số (x;y) với x = -2;
-1; 0; 1;
+ Biểu diễn cặp số mp toạ độ Oxy
+ Vẽ đt ñi qua ñieåm (-2; -4) ; (2;4)
* Kết quả: a) A (-2 ; 4); B(-1;-2)
C(0;0) ,D( ; 2) ,E ( ; 4) b) vẽ hệ trục toạ độ oxy biểu diễn :
c) điểm lại nằm đường thẳng qua điểm ( -2 ; - 4) ( ; 4)
HS: Để vẽ đồ thị hàm số y = ax
( a o) ta cần biết điểm
phân biệt đồ thị
HS: Tự chọn điểm A chẳng hạn
a) A( ; 1) b) Đồ thị
O
-1
-1 x
| | |
1
A y
2
Đồ thị hàm số
y = ax ( a
0)
Đồ thị hàm số
y = ax ( a
(28)biết điểm đồ thị ?
GV: cho học sinh làm ? vào
GV: hướng dẫn học sinh chọn điểm A : Cho x : giá trị -> tìm y
GV: Yêu cầu học sinh nhận xét làm bạn
Cho học sinh đọc nhận xét sách giáo khoa Ví dụ 2: Vẽ đồ thị hàm số
y = -1,5x
GV: Em nêu bước vẽ đồ thị hàm số y = - 1,5x ? Cho Hs lên bảng vẽ
Hs đọc nhận xét sgk Hs: vẽ hệ trục toạ độ Oxy -Xác định thêm điểm A thuộc đồ thị hàm số (0)
- Vẽ đường thẳng OA đường thẳng đồ thị hàm số
y = - 1,5x
*Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
-
*Bài tập 39 ( sgk) GV: Quan sát đồ thị 39 trả lời 40 sách giáo khoa
Hs1: Vẽ hệ trục toạ độ Oxy đồ thị hàm số y = x , y = -x Hs2 : Vẽ đồ thị hàm số y = 3x y = -2x
Hs: Nếu a> đồ thị nằm góc phần tư thứ I III
a < đồ thị nằm góc phần tư thứ II IV
Hướng dẫn nhà: (1’)
- Nắm vững kết luận cách vẽ đồ thị hàm số có dạng y = ax ( a 0)
(29)Ngày soạn:
Tieỏt : 35+36 Luyện tập trờng hợp bằng tam gi¸c
I Mục tiêu dạy:
* Kiến thức : cđng cè c¸c trêng hỵp b»ng cđa tam gi¸c
* Kỹ : Nhận biết hai tam giác nhau; Rèn kỹ vẽ hình trình bày tốn chứng minh
* Thái độ :
II Chuẩn bị GV HS :
GV : Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ ghi sẵn tập có hình vẽ
HS : Thước thẳng có chia khoảng, thước đo góc, compa III Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Hoạt động GV Hoạt động HS Kiến thức Hoạt động 1: Luyện tập
Baøi 36 (sgk) :
Cho hình vẽ có OA = OB,
OAC OBD C/m: AC = BD
O
A
B
C D
// \\
Gv: Để OACOBD ta cần
thêm điều kiện gì?
(Cần góc nữa) Gv: Gọi hs lên bảng xét
OAC
OBD?
Bài 37 (sgk) : Trên hình a, b, c có tam giác nhau? Vì sao?
Hs: xét OAC OBD:
Coù: OAC OBD (gt)
OA = OB (gt) Goùc O chung
=> OACOBD( g – c – g)
=> AC = BD (2 góc tương ứng) Hs: Quan sát hình trả lời Hs1: hình a :
ABC FDE g c g
Vì:
400 1800 1000 400
D B gt DE BC
E C DoE
Hs2: hình b HIG khơng LKM
cạnh không
xen hai góc
Hs 3: Hình c: NQRRPN g c g => giải thích
Hs lớp nhận xét
Baøi 36 (sgk)
(30)Gv: yêu cầu hs trình bày chứng minh vào
Bài 38 (sgk) : Cho hình vẽ có AB//CD, AC//BD Haõy c/m: AB = CD, AC = BD
Gv: Cho hs vẽ hình vào ghi GT, KL
Gv: Thông thường để chứng minh đoạn thẳng ta thường làm nào? => Làm để xuất tam giác?
Gv: Gọi hs lên bảng xét
ABD
DCA
Cho hs lớp nhận xét
A B
D C
= =
/
/
1
2
Gt AB//CD, AC//BD Kl AB = CD, AC = BD Hs: Ta xét hai tam giác Hs: Nối AD BC Hs: Xét ABDvà DCA
Coù A1D SLT 2
AD caïnh chung A2 D SLT 1
=> ABDDCA g c g
=> *AB = CD (2 cạnh tương ứng) * AC = BD (2 cạnh tương ứng)
Baøi 38 (sgk) :
3 Hướng dẫn nhà: (2’)