1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra truyen trung dai

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,46 KB

Nội dung

C©u 1: Ghi laïi 8 caâu thô cuoái ñoaïn trích “ Kieàu ôû laàu Ngöng Bích” “ Buoàn troâng cöûa beå chieàu hoâm, Thuyeàn ai thaáp thoaùng caùnh buoàm xa xa.. Buoàn troâng ngoïn nöôùc môùi [r]

(1)

I §Ị ra:

§Ị ch½n

Câu 1: Ghi lại tám câu thơ cuối đoạn trích “ Kiều Ở lầu Ngưng Bích” phân tích để thấy tâm trạng Thuý Kiều

(3 điểm)

Câu 2: Cho biết ý nghóa câu thơ trích Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu:

“ Nhớ câu kiến nghĩa bất vi

Làm người phi anh hùng.” ( điểm)

C©u 3: Suy nghÜ cđa em nhân vật vũ Nơng qua văn Chuyện ngời gái Nam Xơng Nguyễn Dữ( điểm)

§Ị lÏ

Câu 1: Ghi lại 10 câu thơ đầu đoạn trích Cảnh ngày xuân nêu cảm nhận em khung cảnh ngày xuân qua miêu tả Ngun Du

Câu 2: Cho biết ý nghóa câu thơ trích Lục Vân Tiên

Nguyễn Đình Chiểu:

“ Nhớ câu kiến nghĩa bất vi

Làm người phi anh hùng.” ( điểm)

Câu 3: (5 điểm) Phân tích vẻ đẹp chị em Thuý Kiều đoạn trích " Chị em Thuý Kiều " (Truyện Kiu - Nguyn Du )

II Đáp án

Đề chẵn

Câu 1: Ghi li câu thơ cuối đoạn trích “ Kiều lầu Ngưng Bích” “ Buồn trơng cửa bể chiều hơm, Thuyền thấp thống cánh buồm xa xa?

Buồn trơng nước sa, Hoa trôi man mác biết đâu?

Buồn trông nội cỏ rầu rầu. Chân mây mặt đất màu xanh xanh.

Buồn trơng gió mặt duềnh, Aàm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi.” - Chép nguyên văn: điểm;

- Sai từ : từ trừ 0,5 điểm;

(2)

+Phân tích: ®iĨm

- Ở lầu Ngưng Bích, nhìn Th Kiều, cảnh vật gợi cho Kiều nỗi buồn khác nhau:

Nhìn thấy cánh buồm thấp thống nơi cửa bể chiều hôm  gơi nỗi buồn cô đơn, nhớ quê nhà

Nhìn cánh hoa trơi nước sa  buồn liên tưởng sống trôi dạt vơ định

Nhìn cánh đồng cỏ mênh mơng đến tận chân trời với màu xanh xanh  buồn sống vô vị tẻ nhạt biết đến chấm dứt

Nhìn gió mặt duềnh  buồn lo, sợ hãi tai biến, sóng gió đời nàng

- Bút pháp nghệ thuật: Tả cảnh ngụ tình ( cảnh vật cớ để thể hiện tâm trạng)

- Trình bày đầy đủ ý : 1,5 điểm

- Tuỳ theo mức độ phân tích cho thang điểm từ – 1,5 điểm Câu 2: (2điểm)

+ Ý nghĩa câu thơ: thấy việc nghĩa mà không hành động (ra tay cứu giúp can ngăn) khơng phải người anh hùng.

Câu 3:

Yêu cầu chung:

- Bit cách làm văn phát biểu cảm nghĩ nhân vật - Làm nỗi bật đợc nhân vật Vũ Nơng

Yêu cầu cụ thể:

- Có hiểu biết tác giả tác phẩm ( ®iÓm)

- Làm nỗi bật đợc vẽ đẹp số phận Vũ Nơng (3 điểm) Vẻ đẹp : nhan sắc: T dung tốt đẹp

về phẩm chất: Hiếu thảo, thuỷ chung, đảm Số phận: oan nghiệt

Cã nh÷ng hiĨu biÕt vỊ nghƯ tht ( điểm) Đề lẽ

Cõu1: Chộp nguyên văn đợc điểm , sai lỗi tả trừ 0,25 điểm, sai từ trừ 0,5 im

Cảm nhận tranh xuân( điểm ) a Yêu cầu nội dung:

- Cần làm rõ câu thơ dầu đoạn trích"Cảnh ngày xuân" hoạ tuyệt đẹp mùa xuân

+ Hai câu thơ đầu gợi không gian thời gian – Mùa xuân thấm trôi mau Không gian tràn ngập vẻ đẹp mùa xuân, rộng lớn, bát ngát

(3)

- Tâm hồn ngời vui tơi, phấn chấn qua nhìn thiên nhiên trẻo, tơi tắn hồn nhiên

- Ngòi bút Nguyễn Du tài hoa, giàu chất tạo hình, ngôn ngữ biểu cảm gợi tả, nghệ thuật chấm phá cổ điển

b Yêu cầu vê hình thức :

- Trỡnh by thnh văn ngắn Biết sử dụng thao tác biểu cảm để làm rõ nội dung

- C©u văn mạch lạc, có cảm xúc

- Khụng mắc lỗi câu, tả, ngữ pháp thơng thờng (gọi chung lỗi diễn đạt)

C©u 2.

Câu (5 điểm)

- Hỡnh thức tập làm văn ngắn gọn; cần có đủ phần: A Mở bài:

- Nêu vị trí đoạn trích

- Khái khoát nội dung nghÖ thuËt

+ Đoạn thơ chân dung đẹp đẽ hai chị em Thuý Kiều + Nghệ thuật tả ngời tuyệt vời Nguyễn Du

B Thân bài:

- V p chung ca hai chị em Thuý Kiều + Bút pháp ớc lệ

+ Vẻ đẹp hoàn mỹ - Vẻ đẹp Thuý Vân

+ Vẻ đẹp đầy đặn phúc hậu

+ Nghệ thuật miêu tả đặc sắc, biến hoa, ẩn dụ, nhân hoá - Vẻ đẹp Thuý Kiều

+ Vẻ đẹp sắc sảo mặn mà nghiêng nớc nghiêng thành + Tác giả tả đặc đôi mắt

+ Tài Thuý Kiều

Ngày đăng: 13/04/2021, 15:03

w