- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập..... - Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập...[r]
(1)Tiết 2+3:
Tiết 2+3: TẬP ĐỌC.TẬP ĐỌC. Tiết 19:
Tiết 19: GIỌNG QUÊ HƯƠNG.GIỌNG QUÊ HƯƠNG. I/ Mục tiêu:
I/ Mục tiêu:
A TẬP ĐỌC A TẬP ĐỌC
Rèn kĩ đọc thành tiếng:
Rèn kĩ đọc thành tiếng:
- Đọc từ khó dễ lẫn:
- Đọc từ khó dễ lẫn: Ln miệng, vui lịng, ánh lên, nén nỗi, xúcLn miệng, vui lịng, ánh lên, nén nỗi, xúc động, rớm lệ,
động, rớm lệ,
- Bộc lộ tình cảm, thái độ nhân vật qua lời đối thoại câu
- Bộc lộ tình cảm, thái độ nhân vật qua lời đối thoại câu
chuyện
chuyện
Rèn kĩ đọc hiểu:
Rèn kĩ đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa từ ngữ giải bài:
- Hiểu nghĩa từ ngữ giải bài: Đôn hậu, thành thực, bùi ngùi, Đôn hậu, thành thực, bùi ngùi, - Nắm cốt chuyện ý nghĩa câu chuyện: “Tình cảm thiết tha gắn bó
- Nắm cốt chuyện ý nghĩa câu chuyện: “Tình cảm thiết tha gắn bó
các nhân vật câu chuyện với quê hương, với người thân qua giọng nói quê hương
các nhân vật câu chuyện với quê hương, với người thân qua giọng nói quê hương
thân quen”
thân quen”
B KỂ CHUYỆN B KỂ CHUYỆN
Rèn kĩ nói:
Rèn kĩ nói:
- Dựa vào trí nhớ tranh kể lại đoạn câu chuyện
- Dựa vào trí nhớ tranh kể lại đoạn câu chuyện
- Biết thay đổi giọng kể (Lời dẫn chuyện, lời nhân vật) cho phù hợp với nội dung
- Biết thay đổi giọng kể (Lời dẫn chuyện, lời nhân vật) cho phù hợp với nội dung Rèn kĩ nghe:
Rèn kĩ nghe:
- Nghe kể lại nội dung câu chuyện theo tranh
- Nghe kể lại nội dung câu chuyện theo tranh II Chuẩn bị:
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ Tập đọc tranh đoạn câu chuyện
- Tranh minh hoạ Tập đọc tranh đoạn câu chuyện III Ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
A Kiểm tra cũ: (3’) A Kiểm tra cũ: (3’)
- GV nhận xét kiểm tra kì HS
- GV nhận xét kiểm tra kì HS
kĩ đọc, viết,
kĩ đọc, viết, B Bài mới: (68’) B Bài mới: (68’)
Tiết 1: TẬP ĐỌC.
Tiết 1: TẬP ĐỌC.
Giới thiệu bài:(1’)
Giới thiệu bài:(1’)
- Giới thiệu chủ điểm quê hương
- Giới thiệu chủ điểm quê hương
- Cho HS quan sát tranh SGK
- Cho HS quan sát tranh SGK
- Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
Luyện đọc:( 20’)
Luyện đọc:( 20’)
a) GV đọc diễn cảm toàn bài
a) GV đọc diễn cảm toàn bài - Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng
- Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng b) Hướng dẫn luyện đọc
b) Hướng dẫn luyện đọc * Đọc câu:
* Đọc câu:
- GV đưa tiếng khó, dễ lẫn lên bảng
- GV đưa tiếng khó, dễ lẫn lên bảng
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
* Đọc đoạn:
* Đọc đoạn:
- GV hướng dẫn cách ngắt câu dài
- GV hướng dẫn cách ngắt câu dài
- Nhận kiểm tra
- Nhận kiểm tra
- Lắng nghe, theo dõi
- Lắng nghe, theo dõi
- Nhắc lại đầu
- Nhắc lại đầu
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu toand
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu toand
- HS tiếp nối câu lần
- HS tiếp nối câu lần
- HS đọc cá nhân, đồng
- HS đọc cá nhân, đồng
- Đọc tiếp nối câu lần
- Đọc tiếp nối câu lần
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
+ Xin lỗi,// thật chưa nhớ ra/ anh
+ Xin lỗi,// thật chưa nhớ ra/ anh
là // (kéo dài từ là)
là // (kéo dài từ là)
+ Nhấn giọng: Dạ, không! Bây
+ Nhấn giọng: Dạ, không! Bây
được biết anh Tôi muốn làm quen
(2)- Yêu cầu HS giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ
* Đọc đoạn nhóm:
* Đọc đoạn nhóm:
- Theo dõi HD nhóm đọc cho
- Theo dõi HD nhóm đọc cho
Hướng dẫn tìm hiểu bài: (15’)
Hướng dẫn tìm hiểu bài: (15’)
- GV gọi HS đọc đoạn
- GV gọi HS đọc đoạn
? Thuyên Đồng ăn quán với
? Thuyên Đồng ăn quán với
những ai?
những ai?
? Bầu khơng khí qn ntn?
? Bầu khơng khí qn ntn?
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
- Gọi học sinh đọc tiếp đoạn 2:
- Gọi học sinh đọc tiếp đoạn 2:
? Chuyện xảy làm Thuyên Đồng
? Chuyện xảy làm Thuyên Đồng
ngạc nhiên?
ngạc nhiên?
? Thái độ người trả tiền nào?
? Thái độ người trả tiền nào?
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại đoạn:
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại đoạn:
? Vì anh niên cảm ơn Thuyên
? Vì anh niên cảm ơn Thuyên
Đồng?
Đồng?
- Gọi HS đọc đoạn
- Gọi HS đọc đoạn
? Những chi tiết nói lên tình cảm tha
? Những chi tiết nói lên tình cảm tha
thiết nhân vật quê hương?
thiết nhân vật quê hương?
? Qua câu chuyện em nghĩ giọng quê
? Qua câu chuyện em nghĩ giọng quê
hương?
hương?
- Nhận xét, bổ sung nhấn mạnh lại
- Nhận xét, bổ sung nhấn mạnh lại
Luyện đọc lại: (12’)
Luyện đọc lại: (12’)
- GV đọc diễn cảm đoạn 2,
- GV đọc diễn cảm đoạn 2,
- Yêu cầu HS luyện đọc phân vai
- Yêu cầu HS luyện đọc phân vai
- Tổ chức thi đọc chuyện phân vai
- Tổ chức thi đọc chuyện phân vai
- GV nhận xét đánh giá
- GV nhận xét đánh giá
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
(20 Phút)
(20 Phút) GV nêu nhiệm vụ:
GV nêu nhiệm vụ:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung câu chuyện
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung câu chuyện
Hướng dẫn HS kể theo tranh
Hướng dẫn HS kể theo tranh
- HS giải nghĩa số từ (phần giải)
- HS giải nghĩa số từ (phần giải)
- Từng nhóm đọc góp ý cho cách đọc
- Từng nhóm đọc góp ý cho cách đọc
- Lớp đọc đoạn nhẹ nhàng, cảm xúc
- Lớp đọc đoạn nhẹ nhàng, cảm xúc
- HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- HS đọc đoạn 1, lớp theo dõi
- HS đọc đoạn 1, lớp theo dõi
- Đọc theo yêu cầu giáo viên
- Đọc theo yêu cầu giáo viên
+ Cùng ăn quán có niên
+ Cùng ăn quán có niên
+ Vui vẻ lạ thường
+ Vui vẻ lạ thường
- HS đọc thầm đoạn trả lời
- HS đọc thầm đoạn trả lời
+ Lúc Thuyên lúng túng quên tiền
+ Lúc Thuyên lúng túng quên tiền
một ba niên đến gần xin trả giúp
một ba niên đến gần xin trả giúp
tiền ăn
tiền ăn
+ Đôn hậu, thành thực, dễ mến
+ Đôn hậu, thành thực, dễ mến
- HS đọc thầm đoạn trả lời
- HS đọc thầm đoạn trả lời
+ Vì Thuyên Đồng có giọng nói gợi cho anh
+ Vì Thun Đồng có giọng nói gợi cho anh
thanh niên nhớ đến người mẹ thân thương quê
thanh niên nhớ đến người mẹ thân thương quê
miền Trung
miền Trung
- HS đọc đoạn trả lời câu hỏi:
- HS đọc đoạn trả lời câu hỏi:
+ Người trẻ tuổi cúi đầu, đơi mơi mím
+ Người trẻ tuổi cúi đầu, đơi mơi mím
chặt, lộ vẻ đau thương
chặt, lộ vẻ đau thương
+ Thuyên Đồng im lặng nhìn nhau, mắt rớm
+ Thuyên Đồng im lặng nhìn nhau, mắt rớm
lệ
lệ
- HS nối tiếp đoạn
- HS nối tiếp đoạn
- HS thảo luậ nhóm phát biểu:
- HS thảo luậ nhóm phát biểu:
+ Giọng quê hương tha thiết, gần gũi
+ Giọng quê hương tha thiết, gần gũi
+ Giọng quê hương gợi nhớ kỉ niệm sâu
+ Giọng quê hương gợi nhớ kỉ niệm sâu
sắc với quê hương, với người thân
sắc với quê hương, với người thân
+ Giọng quê hương gắn bó người
+ Giọng quê hương gắn bó người
quê
quê
- Nhận xét, bổ sung ý cho bạn
- Nhận xét, bổ sung ý cho bạn
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- HS phân biệt lời người dẫn chuyện lời
- HS phân biệt lời người dẫn chuyện lời
nhân vật
nhân vật
- HS đọc bài, nhóm bàn phân vai: Người dẫn
- HS đọc bài, nhóm bàn phân vai: Người dẫn
chuyện; anh niên; Thuyên
chuyện; anh niên; Thuyên
- Thi đọc chuyện phân vai
- Thi đọc chuyện phân vai
- Bình chọn lớp nhóm đọc hay
- Bình chọn lớp nhóm đọc hay
- HS nêu yêu cầu:
(3)- Yêu cầu HS nêu việc tranh
- Yêu cầu HS nêu việc tranh
- Gọi HS giỏi nêu nhanh việc kể
- Gọi HS giỏi nêu nhanh việc kể
trong tranh
trong tranh
- Yêu cầu HS kể tiếp nối theo tranh
- Yêu cầu HS kể tiếp nối theo tranh
- Nhận xét, bổ sung thêm cho học sinh
- Nhận xét, bổ sung thêm cho học sinh C Củng cố dặn dò:(3’)
C Củng cố dặn dò:(3’)
- GV yêu cầu HS nêu cảm nghĩ
- GV yêu cầu HS nêu cảm nghĩ
câu chuyện
câu chuyện
- GV nhận xét, động viên, khen ngợi HS đọc
- GV nhận xét, động viên, khen ngợi HS đọc
bài tốt, kể chuyện hay
bài tốt, kể chuyện hay
- Khuyến khích HS nhà kể lại câu chuyện
- Khuyến khích HS nhà kể lại câu chuyện
cho người thân
cho người thân
- Chuẩn bị tập đọc sau: “Thư gửi bà”
- Chuẩn bị tập đọc sau: “Thư gửi bà”
- HS quan sát tranh minh hoạ, ứng với
- HS quan sát tranh minh hoạ, ứng với
đoạn câu chuyện,
đoạn câu chuyện,
+ Tranh 1: Thuyên Đồng bước vào quán ăn,
+ Tranh 1: Thuyên Đồng bước vào quán ăn,
trong quán có niên ăn
trong quán có niên ăn
+ Tranh 2: Một niên (anh áo
+ Tranh 2: Một niên (anh áo
xanha) xin trả tiền bữa ăn cho Thuyên
xanha) xin trả tiền bữa ăn cho Thuyên
Đồng xin làm quen
Đồng xin làm quen
+ Tranh 3: Ba người trò chuyện Anh
+ Tranh 3: Ba người trị chuyện Anh
niên xúc động giải thích lí muốn làm
niên xúc động giải thích lí muốn làm
quen
quen
- Từng cặp HS nhìn tranh, tập kể đoạn
- Từng cặp HS nhìn tranh, tập kể đoạn
- HS kể toàn câu chuyện
- HS kể toàn câu chuyện
- HS phát biểu cảm nghĩ:
- HS phát biểu cảm nghĩ:
=> Giọng quê hương có ý nghĩa
=> Giọng quê hương có ý nghĩa
người, gợi nhớ quê hương, đến người thân, đến
người, gợi nhớ quê hương, đến người thân, đến
những kỉ niệm thân thiết
những kỉ niệm thân thiết
- Nhận xét, bổ sung thêm cho bạn
- Nhận xét, bổ sung thêm cho bạn
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị cho tiết sau
- Chuẩn bị cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
********** Tiết 4:
Tiết 4: TOÁNTOÁN Tiết 46:
Tiết 46: THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI.THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI. I Mục tiêu:
I Mục tiêu:
*Giúp học sinh: *Giúp học sinh:
- Biết dùng thước thẳng bút để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết dùng thước thẳng bút để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Đo độ dài thước thẳng, sau ghi lại đọc số đo
- Đo độ dài thước thẳng, sau ghi lại đọc số đo
- Ước lượng cách xác số đo chiều dài
- Ước lượng cách xác số đo chiều dài II Đồ dùng dạy học.
II Đồ dùng dạy học.
- Mỗi h/s chuẩn bị thước thẳng dài 30cm, có vạch chia cm
- Mỗi h/s chuẩn bị thước thẳng dài 30cm, có vạch chia cm
- Thước mét g/v
- Thước mét g/v III Phương pháp.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập IV Các ho t ạ động d y h c.ạ ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học 1 Kiểm tra cũ: (2’)
1 Kiểm tra cũ: (2’)
- Gọi h/s lên bảng, mang BT lên
- Gọi h/s lên bảng, mang BT lên
kiểm tra
kiểm tra
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét, ghi điểm 2 Bài (30’) 2 Bài (30’)
THỰC HÀNH
THỰC HÀNH
*Bài 1. *Bài 1.
- Gọi h/s đọc đề
- Gọi h/s đọc đề
- Mang tập lên bảng
- Mang tập lên bảng
- Đọc đề bài, lớp đọc thầm
(4)- Y/c nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có
- Y/c nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho trước
độ dài cho trước
- Nhận xét, hướng dẫn lại cách vẽ
- Nhận xét, hướng dẫn lại cách vẽ
- Y/c h/s lớp thực hành vẽ đoạn
- Y/c h/s lớp thực hành vẽ đoạn
thẳng
thẳng
- G/v kiểm tra bàn, uốn nắn h/s
- G/v kiểm tra bàn, uốn nắn h/s
vẽ
vẽ
- Nhận xét
- Nhận xét *Bài 2. *Bài 2.
- Đọc yêu cầu tập, gọi học sinh
- Đọc yêu cầu tập, gọi học sinh
nêu lại
nêu lại
? Bài y/c làm gì?
? Bài y/c làm gì?
- G/v đưa bút chì y/c h/s đo
- G/v đưa bút chì y/c h/s đo
chiếc bút chì
chiếc bút chì
- Y/c h/s tự làm phần cịn lại Có
- Y/c h/s tự làm phần lại Có
thể cho h/s ngồi cạnh
thể cho h/s ngồi cạnh
nhau thực phép đo
nhau thực phép đo
- Nhận xét, sửa sai
- Nhận xét, sửa sai *Bài 3.
*Bài 3.
- Cho h/s quan sát lại thước mét để có
- Cho h/s quan sát lại thước mét để có
biểu tượng vững độ dài 1m
biểu tượng vững độ dài 1m
- Y/c h/s ước lượng độ cao
- Y/c h/s ước lượng độ cao
tường lớp
tường lớp
- Hướng dẫn: So sánh độ cao với
- Hướng dẫn: So sánh độ cao với
chiều cao thước 1m xem
chiều cao thước 1m xem
khoảng thước
khoảng thước
- Ghi tất k/q mà h/s báo cáo lên
- Ghi tất k/q mà h/s báo cáo lên
bảng, sau g/v thực phép đo để
bảng, sau g/v thực phép đo để
kiểm tra kết
kiểm tra kết
- Làm tương tự với phần lại
- Làm tương tự với phần lại
- Tuyên dương h/s ước lượng
- Tuyên dương h/s ước lượng
tốt
tốt
3 Củng cố, dặn dò: (2’) 3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Y/c h/s nhà thực hành đo chiều
- Y/c h/s nhà thực hành đo chiều
dài số đồ dùng nhà
dài số đồ dùng nhà
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
- Nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
trước
- Nhận xét, bổ sung ý
- Nhận xét, bổ sung ý
- Vẽ hình sau h/s ngồi cạnh đổi chéo
- Vẽ hình sau h/s ngồi cạnh đổi chéo
để kiểm tra
để kiểm tra
A
A 7cm7cm B B
C
C 12cm12cm D D
E
E 1dm 2cm 1dm 2cm G G
- Nhận xét, sửa sai
- Nhận xét, sửa sai
- H/s đọc thầm y/c
- H/s đọc thầm y/c
- Bài y/c đo độ dài số vật
- Bài y/c đo độ dài số vật
- Lên bảng đo, lớp theo dõi
- Lên bảng đo, lớp theo dõi
- H/s thực hành đo báo cáo kết trước
- H/s thực hành đo báo cáo kết trước
lớp
lớp
b./ Chiều dài mép bàn học em ……
b./ Chiều dài mép bàn học em ……
c./ Chiều cao chân bàn ……
c./ Chiều cao chân bàn ……
- H/s quan sát thước mét
- H/s quan sát thước mét
- Nhiều h/s ước lượng trả lời
- Nhiều h/s ước lượng trả lời
- Về nhà thực hành tập đo chiều dài
- Về nhà thực hành tập đo chiều dài
đồ vật gia đình
đồ vật gia đình
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 5:
Tiết 5:ĐẠO ĐỨCĐẠO ĐỨC Bài 5:
Bài 5:CHIA SẺ BUỒN VUI CÙNG BẠN.CHIA SẺ BUỒN VUI CÙNG BẠN. (TiÕt 2)
(TiÕt 2)
I Mục tiêu:
I Mục tiêu:
- Luyện tập thực hành giúp học sinh phân biệt hành vi sai bạn bè
- Luyện tập thực hành giúp học sinh phân biệt hành vi sai bạn bè
khi có chuyện vui buồn
(5)- Biết liên hệ nhóm hành vi biết chia sẻ với bạn lớp
- Biết liên hệ nhóm hành vi biết chia sẻ với bạn lớp
- Vận dụng hành vi vào sống hàng ngày
- Vận dụng hành vi vào sống hàng ngày II Đồ dùng dạy học:
II Đồ dùng dạy học:
- Vở tập đạo đức, phiếu học tập
- Vở tập đạo đức, phiếu học tập
- Các câu chuyện gương, ca dao, tục ngữ sưu tầm
- Các câu chuyện gương, ca dao, tục ngữ sưu tầm III Phương pháp:
III Phương pháp:
- Đàm thoại, vấn đáp, luyện tập thực hành
- Đàm thoại, vấn đáp, luyện tập thực hành IV Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học A Ổn định tổ chức: (1’)
A Ổn định tổ chức: (1’)
- Cho học sinh hát chuyển tiết
- Cho học sinh hát chuyển tiết B Kiểm tra cũ: (4’)
B Kiểm tra cũ: (4’)
? Vì cần chia sẻ vui buồn
? Vì cần chia sẻ vui buồn
bạn?
bạn?
- Gv nhận xét đánh giá
- Gv nhận xét đánh giá C Bài mới: (28’) C Bài mới: (28’) 1 Hoạt động 1:
1 Hoạt động 1: Phân biệt hành vi Phân biệt hành vi đúng, sai
đúng, sai
- Gv phát phiếu học tập yêu cầu học
- Gv phát phiếu học tập yêu cầu học
sinh làm tập cá nhân
sinh làm tập cá nhân
=> Kết luận: việc làm a,b,c,d, d, g
=> Kết luận: việc làm a,b,c,d, d, g
đúng
đúng
- Y/c hs thảo luận lớp
- Y/c hs thảo luận lớp 2 Hoạt động 2:
2 Hoạt động 2: Liên hệ Liên hệ
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho hs
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho hs
liên hệ tự liên hệ nhóm
liên hệ tự liên hệ nhóm
=> Kết luận: Bạn bè tốt cần phải biết
=> Kết luận: Bạn bè tốt cần phải biết
cảm thông chia sẻ vui buồn
cảm thông chia sẻ vui buồn 3 Hoạt động 3:
3 Hoạt động 3: Trị chơi: “Phóng Trị chơi: “Phóng viên”
viên”
- Hướng dẫn hs cách chơi
- Hướng dẫn hs cách chơi
- Gv nhận xét tuyên dương hs
- Gv nhận xét tuyên dương hs
đã có câu hỏi vấn trả lời hay
đã có câu hỏi vấn trả lời hay D Củng cố dặn dò: (2’)
D Củng cố dặn dò: (2’)
- Kết luận chung
- Kết luận chung
- Nhắc học sinh nhà học
- Nhắc học sinh nhà học
chuẩn bị cho tiết sau
chuẩn bị cho tiết sau
- Hát chuyển tiết
- Hát chuyển tiết
=> Cần chia sẻ vui buồn bạn tình bạn
=> Cần chia sẻ vui buồn bạn tình bạn
mới trở nên gắn bó giúp đỡ tiến
mới trở nên gắn bó giúp đỡ tiến
bộ
bộ
- Nhận xét, bổ sung thêm (nếu cần)
- Nhận xét, bổ sung thêm (nếu cần)
- Hs làm tập phiếu, viết chữ đ vào
- Hs làm tập phiếu, viết chữ đ vào
tập đúng, chữ s vào tập sai
tập đúng, chữ s vào tập sai
- Vài học sinh đọc chữa
- Vài học sinh đọc chữa
- Hs giải thích việc làm câu e lại sai
- Hs giải thích việc làm câu e lại sai
- Hs tự liên hệ nhóm nội dung:
- Hs tự liên hệ nhóm nội dung:
+Em biết chia sẻ với bạn bè lớp,
+Em biết chia sẻ với bạn bè lớp,
trong trường vui buồn chưa? Chia sẻ
trong trường vui buồn chưa? Chia sẻ
như nào?
như nào?
+Em bạn bè chia sẻ vui
+Em bạn bè chia sẻ vui
buồn chưa? Hãy kể lại cho bạn nghe, em cảm
buồn chưa? Hãy kể lại cho bạn nghe, em cảm
thấy nào?
thấy nào?
- Học sinh trình bày, lớp theo dõi, nhận xét
- Học sinh trình bày, lớp theo dõi, nhận xét
- Hs lớp đóng vai phóng viên
- Hs lớp đóng vai phóng viên
và vấn bạn lớp câu hỏi
và vấn bạn lớp câu hỏi
có liên quan đến chủ đề học
có liên quan đến chủ đề học
- Về học chuẩn bị cho tiết sau
- Về học chuẩn bị cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Ngày soạn: 24/10/2009
Ngày soạn: 24/10/2009 Ngày giảng: Thứ ngày 27 tháng Ngày giảng: Thứ ngày 27 tháng 10 năm 2009
10 năm 2009
Tiết 1:
(6)Tiết 19:
Tiết 19:ĐỘNG TÁC CHÂN - LƯỜN.ĐỘNG TÁC CHÂN - LƯỜN.
CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG.
CHUNG.
I Mơc tiªu:
I Mơc tiªu:
- Ơn động tác v
- Ôn động tác vơn thở, tay; học hai động tác chân, lơn thở, tay; học hai động tác chân, lờnờn - Yêu cầu thực động tác t
- Yêu cầu thực động tác tơng đối xác.ơng đối xác - Chơi trị chơi: Nhanh lên bn i
- Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn II Địa điểm - Ph
II Địa điểm - Phơng tiện.ơng tiện.
1 Địa điểm:
1 Địa điểm: - Sân tr
- Sõn trng điều kiện để tập luyện.ờng đủ điều kiện để tập luyện 2 Ph
2 Ph¬ng tiƯn:¬ng tiƯn:
- Còi, kẻ vạch sân
- Cũi, k vch sõn III Hoạt động dạy học:
Néi dung vµ ph
Nội dung phơng phápơng pháp Đ.lĐ.l Hình thức tổ chức.Hình thức tổ chức. 1 Phần mở đầu:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
buổi tËp
buæi tËp
- Yêu cầu h/s chạy quanh sân, khởi động
- Yêu cầu h/s chạy quanh sân, khởi động
khíp
khíp
- Cho h/s chơi trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
- Cho h/s chơi trò chơi: Làm theo hiệu lệnh 2 Phần bản:
2 Phần b¶n:
a Ơn hai động tác thể dục học.a Ôn hai động tác thể dục học
- Yêu cầu học sinh ôn động tác, sau tập
- Yêu cầu học sinh ơn động tác, sau tập
liên hoàn
liên hoàn
- Giáo viên điều khiển
- Giáo viên điều khiển
b Học động tác chân.b Học động tác chân
- GV nêu tên động tác, vừa làm mẫu, giải tích
- GV nêu tên động tác, vừa làm mẫu, giải tích
cho h/s quan s¸t:
cho h/s quan s¸t:
- Nhịp phải kiễng gót, đồng thời hai tay
- Nhịp phải kiễng gót, đồng thời hai tay
dang ngang
dang ngang
- Nhịp chân chạm đất hai bàn
- Nhịp chân chạm đất c hai bn
chân thành ngồi cao (chân khụy, hai gối sát
chân thành ngồi cao (chân khụy, hai gối sát
nhau, thân ng
nhau, thõn ngời thẳng đồng thời vỗ hai tay vàoời thẳng đồng thời vỗ hai tay vào
nhau ë phÝa tr
nhau ë phÝa tríc).íc)
- H/s tập động tác lần nhịp
- H/s tập động tác lần nhịp
c Học động tác lc Học động tác lờn.ờn - Nhp b
- Nhịp bớc chân trái, nhịp bớc chân trái, nhịp bớc chân phảiớc chân phải
sang ngang; b
sang ngang; bớc réng b»ng vai, hai tay th¼ngíc réng b»ng vai, hai tay thẳng dang ngang
dang ngang
- Nhịp nghiêng ng
- Nhịp nghiêng ngời sang trái, nhịp nghiêngời sang trái, nhịp nghiêng
ng
ngời sang phải, tay phải duỗi thẳng áp sát mangời sang phải, tay phải duỗi thẳng áp sát mang
tai, tay trái chống hông, l
tai, tay trái chống hông, lờn bên phải căng.ờn bên phải căng
- H/s ng tỏc ln nhịp
- H/s tập động tác lần nhp
d Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi.d Trò chơi: Nhanh lên bạn
- Khi chơi cần ý đảm bảo an toàn
- Khi chơi cần ý đảm bảo an tồn 3 Kết thúc.
3 KÕt thóc.
- §i chËm theo nhÞp
- §i chËm theo nhÞp
- Giáo viên h/s hệ thống
- Giáo viên h/s hệ thống
- NhËn xÐt giê häc
- NhËn xÐt giê häc
- Về nhà ôn động tác học
- Về nhà ôn động tác học
6’
6’
26’
26’
3’
3’
- Líp tr
- Líp trëng tập hợp, điểm danh, báo cáo sĩởng tập hợp, điểm danh, b¸o c¸o sÜ sè
sè
*
* ** ** ** ** ** *
* ** ** ** ** ** *
* ** ** ** ** ** - Chạy vòng tròn , khởi động
- Chạy vòng tròn , khởi động
- H/s chơi trò chơi
- H/s chơi trò chơi
- H/s ôn động tác, tập liên hồn
- H/s ơn động tác, tập liờn hon
theo điều khiển giáo viên
theo điều khiển giáo viên
-
- H/s quan s¸t
*
* ** ** ** ** ** ** **
*
* ** ** ** ** ** ** **
- Tập động tác chân
- Tập động tác chân
- H/s quan s¸t
- H/s quan s¸t
- Tập động tác l
- Tp ng tỏc ln.n
- Chơi trò chơi
- Chơi trò chơi
- Đi th
- Đi thờng theo nhịp.ờng theo nhịp
- V ôn lại hai động tác vừa học hôm
- Về ôn lại hai động tác vừa học hôm
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 2:
(7)Tiết 47:
Tiết 47:THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI.THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI.
I Mục tiêu.
I Mục tiêu.
*Giúp học sinh: *Giúp học sinh:
- Đo độ dài (đo chiều cao người)
- Đo độ dài (đo chiều cao người)
- Đọc viết số đo độ dài
- Đọc viết số đo độ dài
- So sánh số đo độ dài
- So sánh số đo độ dài II Đồ dùng dạy học.
II Đồ dùng dạy học.
- Thước mét (thước dây, thước nhựa có chia vạch)
- Thước mét (thước dây, thước nhựa có chia vạch) III Phương pháp.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập IV Các ho t ạ động d y h c.ạ ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học 1 Kiểm tra cũ: (5’)
1 Kiểm tra cũ: (5’)
- Gọi h/s lên bảng đo chiều dài
- Gọi h/s lên bảng đo chiều dài
chiều rộng sách toán
chiều rộng sách toán
- Gọi học sinh đọc kết đo
- Gọi học sinh đọc kết đo
- G/v nhận xét, ghi điểm
- G/v nhận xét, ghi điểm 2 Bài mới: (28’)
2 Bài mới: (28’)
THỰC HÀNH ĐO
THỰC HÀNH ĐO
*Bài 1. *Bài 1.
- G/v đọc mẫu dịng đầu, sau cho
- G/v đọc mẫu dịng đầu, sau cho
h/s tự đọc dòng sau
h/s tự đọc dòng sau
- Y/c h/s đọc cho bạn bên cạnh nghe
- Y/c h/s đọc cho bạn bên cạnh nghe
? Nêu chiều cao bạn Minh, bạn
? Nêu chiều cao bạn Minh, bạn
Nam?
Nam?
? Muốn biết bạn cao ta phải
? Muốn biết bạn cao ta phải
làm ntn?
làm ntn?
? Có thể so sánh ntn?
? Có thể so sánh ntn?
- Y/c h/s thực so sánh theo
- Y/c h/s thực so sánh theo
trong cách
trong cách
- G/v nhận xét
- G/v nhận xét *Bài 2.
*Bài 2.
- Chia lớp thành nhóm nhóm
- Chia lớp thành nhóm nhóm
6 h/s
6 h/s
- Hướng dẫn bước làm
- Hướng dẫn bước làm
- Y/c nhóm báo cáo kết
- Y/c nhóm báo cáo kết
- Nhận xét tuyên dương nhóm
- Nhận xét tuyên dương nhóm
thực hành tốt
thực hành tốt
- Lên bảng đo, lớp đo vào sách toán
- Lên bảng đo, lớp đo vào sách toán
của
của
- Đọc kết đo:
- Đọc kết đo:
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- Nối tiếp đọc trước lớp
- Nối tiếp đọc trước lớp
- Học sinh em gồi cạnh đọc cho
- Học sinh em gồi cạnh đọc cho
nghe
nghe
- Bạn Minh cao 1mét 25xăng-ti-mét
- Bạn Minh cao 1mét 25xăng-ti-mét
- Bạn Nam cao 1mét 15xăng-ti-mét
- Bạn Nam cao 1mét 15xăng-ti-mét
- Ta so sánh số đo chiều cao bạn với
- Ta so sánh số đo chiều cao bạn với
nhau
nhau
- Đổi tất số đo đơn vị xăng-ti-mét
- Đổi tất số đo đơn vị xăng-ti-mét
so sánh
so sánh
- Số đo chiều cao bạn gồm 1mét
- Số đo chiều cao bạn gồm 1mét
và số xăng-ti-mét, cần so sánh
và số xăng-ti-mét, cần so sánh
số đo xăng-ti-mét với
số đo xăng-ti-mét với
- H/s so sánh trả lời:
- H/s so sánh trả lời:
+ Bạn Hương cao
+ Bạn Hương cao
+ Bạn Nam thấp
+ Bạn Nam thấp
=> Vì 1m 32cm > 1m 15cm
=> Vì 1m 32cm > 1m 15cm
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- H/s lắng nghe
- H/s lắng nghe
- H/s nhóm thực hành đo, báo cáo kết
- H/s nhóm thực hành đo, báo cáo kết
quả
quả
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét, đánh giá 3 Củng cố, dặn dò: (2’)
(8)- Y/c h/s nhà luyện tập thêm so sánh số đo độ dài
- Y/c h/s nhà luyện tập thêm so sánh số đo độ dài
- Luyện tập thêm:
- Luyện tập thêm: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
5m 5dm … 6m 2dm, 3m 4cm … 2m 8dm
5m 5dm … 6m 2dm, 3m 4cm … 2m 8dm
2dam 3m … 3dam 3dam 4dm …
2dam 3m … 3dam 3dam 4dm … 304dm.304dm
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 3:
Tiết 3:CHÍNH TẢ: NGHE - VIẾT.CHÍNH TẢ: NGHE - VIẾT.
Tiết 19:
Tiết 19: QUÊ HƯƠNG RUỘT THỊT.QUÊ HƯƠNG RUỘT THỊT. I Mục tiêu:
I Mục tiờu:
- Nghe- viết xác quê h
- Nghe- viết xác quê hơng ruột thịt.ơng ruột thịt - Làm tập tả
- Làm tập tả
- Tìm từ chứa tiếng có vần: oai/ oay
- Tìm từ chứa tiếng có vần: oai/ oay
- Thi đọc nhanh, viết đg tiếng có phụ âm đầu l/n hỏi/ ngã
- Thi đọc nhanh, viết đg tiếng có phụ âm đầu l/n hỏi/ ngã II Đồ dùng dạy học:
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to bút
- Giy kh to v bỳt III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học A
A ổổn định tổ chức: (2 )n định tổ chức: (2 )’’
- Cho häc sinh h¸t chun tiÕt
- Cho häc sinh h¸t chun tiÕt B KiĨm tra bµi cị: (5 )’
B KiĨm tra bµi cị: (5 )’
- Gäi hs lên bảng tìm viết
- Gọi hs lên bảng tìm viết
- Gv nhËn xÐt ghi ®iĨm
- Gv nhËn xÐt ghi ®iĨm C Bµi míi: (25 )’
C Bµi míi: (25 )’
Giíi thiệu bài:1 Giới thiệu bài: - Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
HD viÕt chÝnh t¶.2 HD viÕt chÝnh t¶
*Gv đọc bài.
*Gv đọc bài.
- Gọi học sinh đọc viết
- Gọi học sinh đọc viết
? Vì chị Tứ yêu quê h
? Vì chị Tứ yêu quê hơng mình?ơng mình? ? Bài văn có câu?
? Bài văn có câu?
? Trong văn có dấu câu đ
? Trong bi có dấu câu đợcợc sử dụng?
sư dụng?
? Trong có chữ phải viết
? Trong có chữ phải viÕt
hoa?
hoa?
- NhËn xÐt, nh¾c lại quy tắc tả
- Nhận xét, nhắc lại quy tắc tả *HD viết từ khó.
*HD viÕt tõ khã.
- Cho häc sinh viÕt từ khó vào bảng
- Cho học sinh viết từ khó vào bảng
- Nhận xét, söa sai
- NhËn xÐt, söa sai
*
*Viết tả:Viết tả:
- Đọc chậm cho học sinh viết
- Đọc chậm cho học sinh viết * Soát lỗi.
* Soát lỗi.
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi * Chấm bài: 5- bài
* Chấm bµi: 5- bµi
- Thu chÊm bµi cho häc sinh
- Thu chÊm bµi cho häc sinh
- NhËn xÐt
- NhËn xÐt
H3 Híng dÉn lµm bµi tËp.íng dÉn lµm bµi tËp
Bµi 2: Bµi 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu tập
- Gọi học sinh nêu yêu cầu tập
- Phát bút giấy cho hs
- Phát bút giấy cho hs
- Yêu cầu hs tự làm
- Yêu cầu hs tự làm bµi
- Gọi nhóm đọc từ tìm đ
- Gọi nhóm đọc từ tìm đợc, cácợc,
- H¸t chun tiÕt
- Hát chuyển tiết
- Lên bảng, d
- Lên bảng, dới lớp viết nhápới lớp viết nháp - Tìm tiếng bắt đầu r/ d/ gi
- Tìm tiếng bắt đầu r/ d/ gi
- Hs nhËn xÐt
- Hs nhËn xÐt
- Hs l¾ng nghe
- Hs l¾ng nghe
- Nhắc lại đầu
- Nhắc lại đầu
- Đọc
- Đọc
+ Vì nơi chị sinh lớn lên,+ Vì nơi chị sinh lớn lên,
n¬i có hát ru mẹ chị chị lại hát
nơi có hát ru mẹ chị chị lại hát
ru hát ngày x
ru hát ngày xa.a
+ Bài văn có câu+ Bài văn có c©u
+ DÊu chÊn, dÊu phÈy, dÊu ba chÊm+ DÊu chÊn, dÊu phÈy, dÊu ba chÊm
+ ChÞ "Tø" phải viết hoa tên riêng+ Chị "Tứ" phải viết hoa tên riêng ng
của ngời Chữ đầu câu phải viết hoa chữời Chữ đầu câu phải viết hoa chữ
"Quê" tên phải viết hoa
"Quê" tên phải viết hoa
- Hs viÕt b¶ng - hs lên bảng viết:
- Hs viết bảng - hs lên bảng viết: trái sai, da dẻ, ngày x
trái sai, da dẻ, ngày xa, ngọta, qu¶ ngät - NhËn xÐt, sưa sai
- NhËn xÐt, söa sai
- Hs nghe- viÕt
- Hs nghe- viết
- Hs dùng bút chì soát, chữa lỗi
- Hs dùng bút chì soát, chữa lỗi
- Nộp cho giáo viên
- Nộp cho giáo viên
- Đọc yêu cầu SGK
- Đọc yêu cầu SGK
- Hs nhận đồ dùng
- Hs nhận đồ dùng
- Hs tù lµm bµi nhãm
- Hs tù lµm bµi nhãm
- Hs đọc làm bổ sung
- Hs đọc làm v b sung
- Đọc làm vào vë
(9)nhãm cã tõ kh¸c bỉ sung, gv ghi nhanh lên
nhóm có từ khác bổ sung, gv ghi nhanh lên
bảng
bảng
- Yêu cầu hs đọc lại từ bảng
- Yêu cầu hs đọc lại từ bảng
lµm vµo vë
lµm vµo vë
- NhËn xÐt, sưa sai, bỉ sung
- NhËn xÐt, sưa sai, bỉ sung D Cđng cố, dặn dò: (3 )
D Củng cố, dặn dß: (3 )’
- NhËn xÐt tiÕt häc
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Về nhà tập viết lại cho nhanh đẹp
- Về nhà tập viết lại cho nhanh đẹp
+ Oai: + Oai: cđ khoai, khoan kho¸i, bà ngoại,củ khoai, khoan khoái, bà ngoại, ngoái lại, xoài, loại bỏ
ngoái lại, xoài, loại bá
+ Oay: + Oay: xoay, giã xo¸y, ngã ngo¸y,xoay, giã xo¸y, ngã ngo¸y, khoáy đầu, loay hoay
khoáy đầu, loay hoay - NhËn xÐt, söa sai
- NhËn xÐt, sửa sai
- Về ôn lại làm lại tập
- Về ôn lại làm lại tập
vào
vào
- Chuẩn bị cho tiết sau
- Chuẩn bị cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 4:
Tiết 4:TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘITỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 19:
Bài 19:CÁC THẾ HỆ TRONG MỘT GIA ĐÌNH.CÁC THẾ HỆ TRONG MỘT GIA ĐÌNH. I Mơc tiªu:
I Mơc tiªu:
*Sau bµi häc, häc sinh biÕt:*Sau bµi häc, häc sinh biÕt:
- Các hệ gia đình
- Các hệ gia ỡnh
- Phân biệt đ
- Phõn bit đợc gia đình hệ gia đình hệợc gia đình hệ gia đình hệ - Giới thiệu với bạn hệ gia đình
- Giới thiệu với bạn hệ gia đình II Đồ dùng dạy học:
II §å dùng dạy học:
- Các hình SGK phóng to
- Các hình SGK phóng to
- HS mang ảnh chụp gia đình
- HS mang ảnh chụp gia đình
- GiÊy, bót vÏ
- Giấy, bút vẽ III Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
1 Giíi thiƯu bµi: (2 )1 Giíi thiƯu bµi: (2 )
- Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
2 T×m hiĨu néi dung: (30 )2 T×m hiĨu néi dung: (30 )’’
a) Tìm hiểu gia đình
a) Tìm hiểu gia đình
? Trong gia đình em, ng
? Trong gia đình em, ngời nhiều tuổi nhất?ời nhiều tuổi nhất? Ai ng
Ai lµ ngêi Ýt ti nhÊt?êi Ýt tuæi nhÊt?
=> Kết luận: Trong gia đình có nhiều ng
=> Kết luận: Trong gia đình có nhiều ngời ởời
løa ti kh¸c cïng chung sèng
løa ti kh¸c chung sống VD:
VD: Ông bà, cha mẹ, anh chị em em Ông bà, cha mẹ, anh chị em em
- Những ng
- Những ngời lứa tuổi khác đời lứa tuổi khác đợcợc gọi hệ gia đình
gọi hệ gia đình
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- GV nêu nhiệm vụ cho nhóm trả lời câu
- GV nêu nhiệm vụ cho nhóm trả lời câu
hái:
hái:
? Tranh vÏ nh÷ng ai?
? Tranh vẽ ai? Nêu ngNêu ngời đó?ời đó?
? Ai lµ ng
? Ai lµ ngêi nhiỊu ti nhÊt? Ai Ýt ti nhÊt?êi nhiỊu ti nhÊt? Ai Ýt ti nhÊt? ? Gåm mÊy thÕ hÖ?
? Gåm mÊy thÕ hÖ?
- Bæ sung, nhËn xÐt
- Bæ sung, nhËn xÐt
=> Giáo viên kết luận: Đọc phần ghi nhớ
=> Giáo viên kết luận: “Đọc phần ghi nhớ” b) Gia đình hệ:
b) Gia đình hệ:
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đơi
- GV giao nhiƯm vơ
- GV giao nhiệm vụ
- Quan sát hình SGK TLCH:
- Quan sát hình SGK TLCH:
? Hình vẽ trang 38 nói gia đình ai? Gia đình
? Hình vẽ trang 38 nói gia đình ai? Gia đình
đó có ng
đó có ngời? Bao nhiêu hệ?ời? Bao nhiêu hệ?
? Hình trang 39 nói gia đình ai? Gia đình
? Hình trang 39 nói gia đình ai? Gia đình
cã bao nhiªu ng
cã bao nhiªu ngêi? Bao nhiêu hệ?ời? Bao nhiêu hệ?
- Lắng nghe, nhắc lại đầu
- Lắng nghe, nhắc lại đầu
- HS trả lời:
- HS tr¶ lêi:
+ Trong gia đình em có ơng bà em ng+ Trong gia đình em có ơng bà em ngờiời nhiểu tuổi
nhiĨu ti nhÊt
+ Trong gia đình em, bố mẹ em ng+ Trong gia đình em, bố mẹ em ngời nhiềuời nhiều tuổi nhất, em tuổi
ti nhÊt, em Ýt ti nhÊt
- Nghe gi¶ng
- Nghe giảng
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm
- HS th¶o luËn nhãm
- NhËn tranh vµ TLCH dùa vµo néi dung tranh
- NhËn tranh vµ TLCH dùa vµo néi dung tranh
- HS dựa vào tranh nêu:
- HS dựa vào tranh nêu:
+ Trong tranh gồm có ông bà em, bố mẹ em,+ Trong tranh gồm có ông bà em, bố mĐ em,
em vµ em cđa em
em vµ em cđa em
+ Ông bà em ng+ Ông bà em ngêi nhiỊu ti nhÊt, vµ emêi nhiỊu ti nhÊt, vµ em cđa em lµ ng
cđa em lµ ngêi Ýt tuæi nhÊtêi Ýt tuæi nhÊt
+ Gåm thª hƯ+ Gåm thª hƯ
- C¸c nhãm kh¸c bỉ sung, nhËn xÐt
- C¸c nhãm kh¸c bỉ sung, nhËn xÐt
- Nghe, ghi nhí
- Nghe, ghi nhí
- HS bàn thảo luận
- HS bàn thảo luận
- Nhận n.vụ T luận TL câu hỏi:
- Nhận n.vụ T luận TL câu hỏi:
- Đại diện nhóm lên trình bày kết
- Đại diện nhóm lên trình bày kÕt qu¶
+ Đây gia đình bạn Minh Gia đình có ng+ Đây gia đình bạn Minh Gia đình có ng
ời: ông bà, bố mẹ, Minh em gái Minh Gia
ời: ông bà, bố mẹ, Minh em g¸i Minh Gia
đình Minh hệ
đình Minh hệ
+ Đây GĐ bạn Lan, gồm có ng+ Đây GĐ bạn Lan, gồm có ngêi: Bè mĐêi: Bè mĐ Lan vµ em trai Lan G§ Lan cã thÕ hƯ
(10)- GV tổng kết ý kiến cặp đôi
- GV tổng kết ý kiến cặp đôi
=> KÕt luËn:
=> KÕt luËn:
? Theo em gia đình
? Theo em gia đình
hƯ?
hƯ?
- NhËn xÐt, bæ sung
- NhËn xÐt, bỉ sung
c) Giới thiệu gia đình mình:
c) Giới thiệu gia đình mình:
- Yêu cầu HS giới thiệu, nêu gia đình
- Yêu cầu HS giới thiệu, nêu gia đình
thÕ hƯ chung sèng?
thÕ hƯ chung sèng?
- Khen bạn giới thiệu hay, đầy đủ thông
- Khen bạn giới thiệu hay, y thụng
tin, có nhiều sáng tạo
tin, có nhiều sáng tạo
Củng có, dặn dò: (2 )3 Củng có, dặn dò: (2 )
- Về nhà vẽ tranh gđ
- Về nhà vẽ tranh gđ
- Học bài, CB sau: Họ nội, họ ngoại
- Học bài, CB sau: Họ nội, họ ngoại
- Các nhãm kh¸c theo dâi, nhËn xÐt, bỉ sung
- C¸c nhãm kh¸c theo dâi, nhËn xÐt, bỉ sung
+ Cã thÓ cã: 2, 3, thÕ hƯ cïng sèng, cịng cã+ Cã thĨ cã: 2, 3, thÕ hƯ cïng sèng, cịng cã
thể hệ.VD: gia đình vợ chồng ch
thể hệ.VD: gia đình vợ chồng cha cóa có
con
con
- HS giới thiệu tranh, ảnh chuẩn bị sẵn
- HS giới thiệu tranh, ảnh chuẩn bị sẵn
- Về vẽ tranh gia đình
- Về vẽ tranh gia đình
- VỊ ôn chuẩn bị cho tiết sau
- Về ôn chuẩn bị cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
********** Tiết 5:
Tiết 5:THỦ CÔNGTHỦ CÔNG Bài 10:
Bài 10:ÔN TẬP CHƯƠNG I.ÔN TẬP CHƯƠNG I.
PHỐI HỢP GẤP, CẮT,
PHỐI HỢP GẤP, CẮT,
DÁN HÌNH.
DÁN HÌNH.
(TiÕt 2) (TiÕt 2) I/ Mục tiêu:
I/ Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức, kĩ HS qua sản phẩm gấp hình
- Đánh giá kiến thức, kĩ HS qua sản phẩm gấp hình
- Phi hợp gấp, cắt, dán hình học
- Phối hợp gấp, cắt, dán hình học II/ Chuẩn bị:
II/ Chuẩn bị:
- Các mẫu bài:
- Các mẫu bài:
+ Con ếch, tàu thuỷ
+ Con Õch, tµu thủ
+ Lá cờ cánh, hoa,
+ Lá cờ cánh, hoa, III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
1 KiÓm tra bµi cị: (2 )’
1 KiĨm tra bµi cị: (2 )’
- Kiểm tra đồ dùng học tập học sinh
- Kiểm tra đồ dùng học tập học sinh
- Nhận xét qua kiểm tra đồ dùng học tập
- Nhận xét qua kiểm tra đồ dùng học tập 2 Bài mới: (30 )’
2 Bµi míi: (30 )’
- GV nêu yêu cầu:
- GV nêu yêu cầu:
? HÃy gấp phối hợp gấp, cắt dán
? HÃy gấp phối hợp gấp, cắt d¸n mét
những hình học ch
những hình học chơng 1?ơng 1?
- GV nêu mục đích yêu cầu kiểm tra
- GV nêu mục đích yêu cầu kiểm tra
- Tr
- Trớc kiểm tra, yêu cầu, HS nêu tên bàiớc kiểm tra, yêu cầu, HS nêu tên học ch
đã học chơng I?ơng I?
- Cho HS quan sát mẫu học
- Cho HS quan sát mẫu học
- H/dẫn HS lựa chọn mẫu mà định làm
- H/dẫn HS lựa chọn mẫu m mỡnh nh lm
- Yêu cầu HS làm kiểm tra
- Yêu cầu HS làm kiĨm tra
- GV giúp đỡ HS cịn lúng túng
- GV giúp đỡ HS lỳng tỳng 3 ỏnh giỏ
3 Đánh giá
- Yêu cầu HS nộp sản phẩm:
- Yêu cầu HS nộp sản phẩm:
- Nhn xột, ỏnh giá
- Nhận xét, đánh giá 4 Nhận xét, dn dũ: (2 )
4 Nhận xét, dặn dò: (2 )’
- NhËn xÐt tiÕt kiÓm tra
- NhËn xÐt tiÕt kiĨm tra
- Dặn dị: Chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau:
- Dặn dò: Chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau:
- Lấy đồ dùng môn học
- Lấy đồ dùng môn học
- HS theo dõi nắm đ
- HS theo dừi v nắm đợc yêu cầuợc yêu cầu
- Nêu mục đích yuêu cầu cần thực
- Nêu mục đích yuêu cầu cần thực
+ Biết cách làm làm theo qui trình
+ Biết cách làm làm theo qui trình
+ Các nếp gấp thẳng, phẳng
+ Các nếp gấp th¼ng, ph¼ng
+ Cân đối
+ Cân đối
- HS nêu học:
- HS nêu học:
+ GÊp Õch
+ GÊp Õch
+ GÊp tµu thđy èng khãi
+ GÊp tµu thđy ống khói
+ Gấp, cắt, dán
+ Gấp, cắt, dán
+ Gấp, cắt, dán hoa
+ Gấp, cắt, dán hoa
- HS quan sát học
- HS quan sát học
- HS chọn thấy làm đẹp
- HS chọn thấy làm đẹp
theo qui tr×nh nhí nhÊt
theo qui tr×nh nhí nhÊt
- HS lµm bµi kiĨm tra
- HS lµm bµi kiĨm tra
- Lµm song nộp cho giáo viên
- Làm song nộp cho giáo viên
- Nhn xột, ỏnh giỏ cựng vi giỏo viờn
(11)Cắt, dán, ch÷
Cắt, dán, chữ - Về nhà ơn lại chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau.- Về nhà ôn lại chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Ngày soạn: 24/10/2009
Ngày soạn: 24/10/2009 Ngày giảng: Thứ ngày 28 tháng Ngày giảng: Thứ ngày 28 tháng 10 năm 2009
10 năm 2009
Tiết 1:
Tiết 1:TẬP ĐỌCTẬP ĐỌC Tiết 20:
Tiết 20:Th Th gưi bµ. gưi bµ. I/ Mục tiêu:
I/ Mục tiêu:
1 Rèn kĩ đọc thành tiếng:1 Rèn kĩ đọc thành tiếng:
- Đọc từ ngữ dễ lẫn phát âm sai địa phương:
- Đọc từ ngữ dễ lẫn phát âm sai địa phương: Lâu rồi, dạo này,Lâu rồi, dạo này, khoẻ, lớp, sống lâu,
khoẻ, lớp, sống lâu,
- Bước đầu bộc lộ tình cảm qua giọng đọc, thích hợp với kiểu câu
- Bước đầu bộc lộ tình cảm qua giọng đọc, thích hợp với kiểu câu (Câu hỏi, câu kể, câu cảm )
(Câu hỏi, câu kể, câu cảm )
2 Rèn kĩ đọc hiểu:2 Rèn kĩ đọc hiểu:
- Đọc thầm tương đối nhanh, nắm bắt thơng tin xác
- Đọc thầm tương đối nhanh, nắm bắt thơng tin xác
thư thăm hỏi
thư thăm hỏi
- Hiểu ý nghĩa: “Tình cảm gắn bó với q hương, q mến bà người
- Hiểu ý nghĩa: “Tình cảm gắn bó với q hương, q mến bà người
cháu”
cháu”
- Bước đầu có hiểu biết cách viết thư nội dung thư
- Bước đầu có hiểu biết cách viết thư nội dung thư II/ Chuẩn bị:
II/ Chuẩn bị:
- Một phong bì thư
- Một phong bì thư
- Một thư HS gửi người thân
- Một thư HS gửi người thân III/ Ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học A Kiểm tra cũ: (5’)
A Kiểm tra cũ: (5’)
- Gọi HS đọc “Quê hương”
- Gọi HS đọc “Quê hương”
TLCH nội dung
TLCH nội dung
? Em hiểu ý dòng thơ cuối
? Em hiểu ý dòng thơ cuối
thế nào?
thế nào?
- GV nhận xét đánh giá
- GV nhận xét đánh giá B Bài mới: (28’) B Bài mới: (28’)
Giới thiệu bài:
Giới thiệu bài:
- Ghi lên bảng
- Ghi lên bảng
Luyện đọc:
Luyện đọc:
a) Giáo viên đọc bài:
a) Giáo viên đọc bài:
- Giọng nhẹ nhàng, tình cảm, phân biệt
- Giọng nhẹ nhàng, tình cảm, phân biệt
giọng câu hỏi, câu cảm,
giọng câu hỏi, câu cảm,
b) Luyện đọc cho HS:
b) Luyện đọc cho HS:
*Đọc câu:
*Đọc câu:
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu
- GV ghi tiếng khó lên bảng
- GV ghi tiếng khó lên bảng
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học
sinh
sinh
*Đọc đoạn trước lớp:
*Đọc đoạn trước lớp:
- HS đọc thuộc lòng thơ TLCH:
- HS đọc thuộc lòng thơ TLCH:
=> Không yêu, không nhớ quê
=> Không yêu, không nhớ quê
không yêu, không nhớ mẹ, khơng thể
khơng u, khơng nhớ mẹ, khơng thể
trở thành người tốt
trở thành người tốt
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
- HS nghe giới thiệu
- HS nghe giới thiệu
- HS nhắc lại nội dung, tên
- HS nhắc lại nội dung, tên
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS tiếp nối câu lần
- HS tiếp nối câu lần
- HS đọc thầm:
- HS đọc thầm: Lâu rồi, dạo này, khóc, Lâu rồi, dạo này, khóc,
- HS đọc tiếp nối lần 2, HS câu
- HS đọc tiếp nối lần 2, HS câu
- Nhận xét cách đọc bạn
- Nhận xét cách đọc bạn
- HS đọc thành đoạn:
(12)- GV chia thành đoạn, gọi học sinh
- GV chia thành đoạn, gọi học sinh
đọc đoạn
đọc đoạn
- Hướng dẫn HS đọc câu:
- Hướng dẫn HS đọc câu:
=> Hải Phòng,/ ngày 6/ tháng11 / năm
=> Hải Phòng,/ ngày 6/ tháng11 / năm
2004 (Đọc rõ số)
2004 (Đọc rõ số)
=> Dạo bà có khoẻ khơng ạ? (Giọng
=> Dạo bà có khoẻ không ạ? (Giọng
ân cần) Cháu nhớ năm ngoái
ân cần) Cháu nhớ năm ngoái
về quê,/ thả diều anh Tuấn đê,/
về quê,/ thả diều anh Tuấn đê,/
và / ngồi nghe bà kể chuyện cỏ
và / ngồi nghe bà kể chuyện cỏ
tích ánh trăng // (Giọng kể chậm
tích ánh trăng // (Giọng kể chậm
rãi)
rãi)
- Gọi học sinh đọc đoạn nhóm
- Gọi học sinh đọc đoạn nhóm
*Đọc đoạn nhóm
*Đọc đoạn nhóm
- Tổ chức thi đọc thư
- Tổ chức thi đọc thư
- Nhận xét đánh giá
- Nhận xét đánh giá
Tìm hiểu bài:
Tìm hiểu bài:
- GVgọi HS đọc
- GVgọi HS đọc
? Đức viết thư cho ai?
? Đức viết thư cho ai?
? Dòng đầu thư bạn viết
? Dòng đầu thư bạn viết
nào?
nào?
? Đức hỏi thăm bà điều gì?
? Đức hỏi thăm bà điều gì?
? Đức kể với bà gì?
? Đức kể với bà gì?
- Gọi HS đọc đoạn cuối thư
- Gọi HS đọc đoạn cuối thư
? Tình cảm Đức dành cho bà
? Tình cảm Đức dành cho bà
thế nào?
thế nào?
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
Luyện đọc lại:
Luyện đọc lại:
- Yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS đọc
- Hướng dẫn HS đọc nối tiếp
- Hướng dẫn HS đọc nối tiếp C Củng cố dặn dò: (2’) C Củng cố dặn dò: (2’)
- HS nhận xét cách viết thư?
- HS nhận xét cách viết thư?
- Yêu cầu HS nhà luyện đọc, viết thư
- Yêu cầu HS nhà luyện đọc, viết thư
chuẩn bị cho tiết tập làm văn tới
chuẩn bị cho tiết tập làm văn tới
+ Đ1: Mở đầu thư (3 câu đầu3)
+ Đ1: Mở đầu thư (3 câu đầu3)
+ Đ2: Nội dung (Dạo ánh
+ Đ2: Nội dung (Dạo ánh
trăng)
trăng)
+ Đ3: Kết thúc (Còn lại)
+ Đ3: Kết thúc (Còn lại)
- HS đọc đoạn:
- HS đọc đoạn:
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Đọc nhóm (mỗi HS đoạn)
- Đọc nhóm (mỗi HS đoạn)
- HS đọc thi toàn thư
- HS đọc thi toàn thư
- Nhận xét bạn đọc tốt
- Nhận xét bạn đọc tốt
- HS đọc phần đầu thư, trả lời câu hỏi:
- HS đọc phần đầu thư, trả lời câu hỏi:
+ Cho bà Đức quê
+ Cho bà Đức quê
+ Hải Phòng, ngày tháng 11 năm 2004;
+ Hải Phòng, ngày tháng 11 năm 2004;
ghi rõ nơi ngày gửi thư
ghi rõ nơi ngày gửi thư
- HS đọc phần thư
- HS đọc phần thư
+ Đức hỏi thăm sức khoẻ bà: Bà có
+ Đức hỏi thăm sức khoẻ bà: Bà có
khoẻ khơng ạ?
khoẻ khơng ạ?
+ Tình hình gia đình, thân: Được lên
+ Tình hình gia đình, thân: Được lên
lớp 3, điểm 10, chơi bố
lớp 3, điểm 10, chơi bố
mẹ ngày nghỉ Kỉ niệm năm ngoái
mẹ ngày nghỉ Kỉ niệm năm ngoái
quê, thả diều anh Tuấn,
quê, thả diều anh Tuấn,
nghe bà kể chuyện cổ tích ánh trăng
nghe bà kể chuyện cổ tích ánh trăng
- HS đọc đoạn cuối thư,
- HS đọc đoạn cuối thư,
+ Đức kính trọng yêu quí bà, hứa
+ Đức kính trọng yêu quí bà, hứa
với bà học giỏi chăm ngoan để bà vui;
với bà học giỏi chăm ngoan để bà vui;
chúc bà mạnh khoẻ, sống lâu, mong chóng
chúc bà mạnh khoẻ, sống lâu, mong chóng
đến hè để quê thăm bà
đến hè để quê thăm bà
- HS giỏi đọc lại toàn thư
- HS giỏi đọc lại toàn thư
- HS đọc nối tiếp đoạn thư nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn thư nhóm
- Thi đọc thư trước lớp (Tập diễn tả tình
- Thi đọc thư trước lớp (Tập diễn tả tình
cảm chân thành qua thư gửi người
cảm chân thành qua thư gửi người
thân)
thân)
+ Đầu thư: ghi nơi viết, ngày, tháng, năm
+ Đầu thư: ghi nơi viết, ngày, tháng, năm
+ Phần chính: Kể gia đình, thân,
+ Phần chính: Kể gia đình, thân,
hỏi thăm sức khoẻ
hỏi thăm sức khoẻ
+ Cuối thư: Lời hứa, chúc, kí tên
+ Cuối thư: Lời hứa, chúc, kí tên
- Về luyện đọc, viết thư chuẩn bị cho tiết
- Về luyện đọc, viết thư chuẩn bị cho tiết
sau
sau
- Đọc trả lời trước bài: “Đất quý, đất
(13)- Chuẩn bị bài: “Đất quí, đất yêu”
- Chuẩn bị bài: “Đất quí, đất yêu” yêu”.yêu”
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 2:
Tiết 2:TOÁNTOÁN Tiết 48:
Tiết 48:LUYỆN TẬP CHUNG.LUYỆN TẬP CHUNG. I Mục tiêu:
I Mục tiêu:
*Giúp học sinh củng cố về: *Giúp học sinh củng cố về:
- Thựchiện nhân chia bảng nhân, bảng chia học
- Thựchiện nhân chia bảng nhân, bảng chia học
- Nhân, chia số có chữ số với số có chữ số
- Nhân, chia số có chữ số với số có chữ số
- Chuyển đổi, so sánh số đo độ dài
- Chuyển đổi, so sánh số đo độ dài
- Giải toán gấp số lên nhiều lần
- Giải toán gấp số lên nhiều lần
- Đo vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Đo vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước II Đồ dùng dạy học.
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi sẵn tập để học sinh làm
- Bảng phụ ghi sẵn tập để học sinh làm III Phương pháp.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập IV Các ho t ạ động d y h c.ạ ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học 1 Kiểm tra cũ: (5’)
1 Kiểm tra cũ: (5’)
- Gọi h/s lên bảng chữa
- Gọi h/s lên bảng chữa
- G/v nhận xét, ghi điểm
- G/v nhận xét, ghi điểm 2 Bài mới: (28’)
2 Bài mới: (28’) *Bài 1.
*Bài 1.
- Y/c h/s tự làm
- Y/c h/s tự làm
- G/v nhận xét
- G/v nhận xét *Bài 2.
*Bài 2.
- Gọi h/s lên bảng làm
- Gọi h/s lên bảng làm
- G/v kiểm tra, kèm h/s yếu
- G/v kiểm tra, kèm h/s yếu
- G/v nhận xét
- G/v nhận xét *Bài 3.
*Bài 3.
- Y/c h/s nêu cách làm
- Y/c h/s nêu cách làm
- Lên bảng làm
- Lên bảng làm
5m 5dm < 6m 2dm5m 5dm < 6m 2dm 2dm 3m < 3dam 2dm 3m < 3dam 3m 4cm > 2m 8dm 3m 4cm > 2m 8dm 3dam 4dm = 304dm 3dam 4dm = 304dm
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- Làm sau h/s ngồi cạnh đổi để
- Làm sau h/s ngồi cạnh đổi để
k/t
k/t
- H/s nêu nối tiếp kết pt
- H/s nêu nối tiếp kết pt
6 x = 54
6 x = 54
7 x = 56
7 x = 56
6 x = 30
6 x = 30
28 : =
28 : =
36 : =
36 : =
42 : =
42 : =
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- Lên bảng thực phép tính lớp lám
- Lên bảng thực phép tính lớp lám
vào
vào
15
15 X X 77
105
105
30
30 X X 66
180
180
28
28 X X 77
196
196
42
42 X X 55
210
210
24
24
2 12
2 12
04
04
93
93
9 31
9 31
03
03
88
88
8 22
8 22
69
69
6 23
6 23
09
09
- H/s nhận xét
(14)4m 4dm = … dm 4m 4dm = … dm
- Y/c h/s làm tiếp phần lại
- Y/c h/s làm tiếp phần lại
- Nhận xét, sửa sai
- Nhận xét, sửa sai *Bài 4.
*Bài 4.
- Gọi h/s đọc đề
- Gọi h/s đọc đề
? Bài toán thuộc dạng toán gì?
? Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
? Muốn gấp sô lần lên nhiều lần ta
? Muốn gấp sô lần lên nhiều lần ta
làm nào?
làm nào?
- Y/c h/s làm
- Y/c h/s làm
- Chữa cho điểm h/s
- Chữa cho điểm h/s *Bài 5.
*Bài 5.
- Y/c h/s đo độ dài đoạn thẳng
- Y/c h/s đo độ dài đoạn thẳng
AB
AB
? Độ dài đoạn thẳng CD ntn so
? Độ dài đoạn thẳng CD ntn so
với độ dài đoạn thẳng AB?
với độ dài đoạn thẳng AB?
- Y/c h/s tính độ dài đoạn thẳng CD
- Y/c h/s tính độ dài đoạn thẳng CD
- Y/c h/s vẽ đoạn thẳng CD dài cm
- Y/c h/s vẽ đoạn thẳng CD dài cm
- G/v k/t sau nhận xét
- G/v k/t sau nhận xét C Củng cố, dặn dò: (2’) C Củng cố, dặn dò: (2’)
- Y/c h/s nhà ôn lại nội dung
- Y/c h/s nhà ôn lại nội dung
đã học để chuẩn bị kiểm tra
đã học để chuẩn bị kiểm tra
- Nêu yêu cầu nêu cách làm
- Nêu yêu cầu nêu cách làm
=> Đổi 4m = 40dm, 40dm + 4dm = 44dm
=> Đổi 4m = 40dm, 40dm + 4dm = 44dm
=> Vậy 4m 4dm = 44dm
=> Vậy 4m 4dm = 44dm
- H/s làm sau h/s ngồi cạnh đổi để
- H/s làm sau h/s ngồi cạnh đổi để
kiểm tra lẫn
kiểm tra lẫn
- Lên bảng làm
- Lên bảng làm
4m 4dm = 44dm
4m 4dm = 44dm
1m 6dm = 16dm
1m 6dm = 16dm
2m 14cm = 214cm
2m 14cm = 214cm
8m 32cm = 832cm
8m 32cm = 832cm
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- Đọc đề toán
- Đọc đề toán
+ Bài toán thuộc dạng gấp số lên nhiều
+ Bài toán thuộc dạng gấp số lên nhiều
lần
lần
+ Ta lấy số nhận với số lần
+ Ta lấy số nhận với số lần
- Lên bảng làm, lớp làm vào
- Lên bảng làm, lớp làm vào Tóm tắt. Tóm tắt.
25
25
Tổ 1:
Tổ 1:
Tổ 2:
Tổ 2:
?
? Bài giải. Bài giải.
Số tổ trồng
Số tổ trồng
25 x = 75 (cây)
25 x = 75 (cây)
Đáp số 75
Đáp số 75
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- Đoạn thẳng Ab dài 12cm
- Đoạn thẳng Ab dài 12cm
- Độ dài đoạn thẳng CD 1/4 độ dài
- Độ dài đoạn thẳng CD 1/4 độ dài
đoạn thẳng AB
đoạn thẳng AB
- Độ dài đoạn thẳng CD là: 12 : = (cm)
- Độ dài đoạn thẳng CD là: 12 : = (cm)
- Thực hành vẽ, sau h/s ngồi cạnh đổi
- Thực hành vẽ, sau h/s ngồi cạnh đổi
chéo để kiểm tra
chéo để kiểm tra
- Nhận xét bạn
- Nhận xét bạn
- H/s lắng nghe, nhà thực theo yêu cầu
- H/s lắng nghe, nhà thực theo yêu cầu
của giáo viên
của giáo viên
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 3:
Tiết 3:TẬP VIẾTTẬP VIẾT Bài 10:
Bài 10:ÔN CHỮ HOA: G.ÔN CHỮ HOA: G.
(TiÕp theo)
(TiÕp theo) I Mơc tiªu:
I Mơc tiªu:
- Cđng cè cách viết chữ hoa: G
- Củng cố cách viÕt ch÷ hoa: G
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Ơng Gióng câu ứng dụng:
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Ơng Gióng câu ứng dụng:
- Yêu cầu viết nét, khoảng cách chữ cụm từ
(15)II §å dïng d¹y häc:
II §å dïng d¹y häc:
- Mẫu chữ hoa: G, Ô, T, X, V
- Mẫu chữ hoa: G, Ô, T, X, V
- Tên riêng câu ứng dụng viết sẵn bảng lớp
- Tên riêng câu ứng dụng viết sẵn bảng lớp
- Vở tập viÕt
- Vë tËp viÕt III Ph
III Phơng pháp:ơng pháp:
- Quan sỏt, m thoại, luyện tập thực hành
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập thực hành IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
1 KiĨm tra bµi cị: (5 )’
1 KiĨm tra bµi cị: (5 )’
- Gọi hs lên bảng viết từ: Gò Công
- Gọi hs lên bảng viết từ: Gò Công
- KiĨm tra bµi viÕt ë nhµ cđa hs
- KiĨm tra bµi viÕt ë nhµ cđa hs
- Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét, đánh giá 2 Bài mới: (28 )’
2 Bµi míi: (28 )’
a Giíi thiệu bài.a Giới thiệu
- Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
b Hb Híng dÉn viÕt b¶ng conớng dẫn viết bảng
*Luyện viết chữ hoa: *Luyện viết chữ hoa:
- Quan sát tổng thể tập viết:
- Quan sát tổng thĨ bµi vë tËp viÕt:
? Trong bµi có chữ hoa nào?
? Trong có chữ hoa nào?
- Đ
- Đa chữ hoa viết mẫu lên bảnga chữ hoa viết mẫu lên bảng
- Gv viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết
- Gv viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết
- Yêu cầu hs viết bảng chữ: G, Ô, V, T, X
- Yêu cầu hs viết bảng chữ: G, Ô, V, T, X
- NhËn xÐt, chØnh söa cho hs
- NhËn xÐt, chØnh söa cho hs *H
*H
íng dÉn viÕt tõ øng dơng.íng dÉn viÕt tõ øng dơng.
- §
- Đa từ ứng dụng lên bảnga từ ứng dụng lên bảng - Giới thiệu từ: Ông Gióng
- Giới thiệu từ: Ông Gióng
? Trong từ: Ông Gióng chữ có chiều cao nh
? Trong từ: Ông Gióng chữ có chiều cao nh nào? nào? ? Khoảng cách chữ chừng nào?
? Khoảng cách chữ chừng nào?
- Yêu cầu hs viết bảng từ: Ông Gióng
- Yêu cầu hs viết bảng từ: Ông Gióng
- Gv uốn nắn hs viết
- Gv uèn n¾n hs viÕt
- NhËn xÐt, chØnh söa cho hs
- NhËn xÐt, chØnh sưa cho hs *H
*H
íng dÉn viÕt c©u øng dơng.íng dÉn viÕt c©u øng dơng.
- Đ
- Đa câu ứng dụng lên bảng.a câu ứng dụng lên bảng ? Câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
? Câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
- Yêu cầu hs viết vào bảng chữ: Gió, Tiếng chuông
- Yêu cầu hs viết vào bảng chữ: Gió, Tiếng chuông
- NhËn xÐt , chØnh söa cho hs
- NhËn xÐt , chØnh söa cho hs
c Hc Híng dÉn viÕt vµo vë:íng dÉn viết vào vở:
- Giáo viên kiểm tra uốn nắn hs viết
- Giáo viên kiểm tra uốn nắn hs viết
- Chấm điểm - bài, nhận xét
- Chấm điểm - bài, nhận xét 3 Củng cố dặn dò: (2 )
3 Củng cố dặn dò: (2 )
- Học thuộc câu tục ngữ, viết tiếp phần nhà cho đẹp
- Học thuộc câu tục ngữ, viết tiếp phần nhà cho đẹp
- NhËn xÐt tiÕt häc
- NhËn xÐt tiết học
- Lên bảng viết
- Lên b¶ng viÕt
- NhËn xÐt, sưa sai
- Nhận xét, sửa sai
- Nhắc lại đầu
- Nhắc lại đầu
- Quan sát tập viết:
- Quan sát vë tËp viÕt:
+ Trong có chữ: G, T, V, Ô, X+ Trong có chữ: G, T, V, Ô, X - Hs quan s¸t
- Hs quan s¸t
- Vài hs nhắc lại cách viết
- Vài hs nhắc lại cách viết
- Lên bảng viết, lớp viết bảng
- Lên bảng viết, lớp viÕt b¶ng
- NhËn xÐt, sưa sai cho b¹n
- NhËn xÐt, sưa sai cho b¹n
- Theo dâi §äc tõ:
- Theo dâi §äc tõ:
- Hs nêu độ cao chữ
- Hs nêu độ cao chữ
- B»ng mét ch÷ o
- Bằng chữ o
- Lên bảng viết, lớp viết bảng
- Lên bảng viết, lớp viÕt b¶ng
- NhËn xÐt, chØnh sưa cho b¹n
- NhËn xÐt, chØnh sưa cho b¹n
- Đọc câu tục ngữ
- Đọc câu tục ngữ
- Hs nêu
- Hs nêu
- Lên bảng viết, lớp viết bảng
- Lên bảng viết, lớp viết bảng
- Nhận xét, sửa sai cách viết cho bạn
- Nhận xét, sửa sai cách viết cho bạn
- Hs ngồi t
- Hs ngồi t viết viết - Một số hs nộp
- Mét sè hs nép bµi
- Về học thuộc câu tục ngữ
- Về học thuộc câu tục ngữ
- Về nhà viết lại ôli
- Về nhà viết lại ôli
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 4:
Tiết 4:MĨ THUẬTMĨ THUẬT Bài 10:
Bài 10:XEM TRANH TĨNH VẬT.XEM TRANH TĨNH VẬT. A Mơc tiªu:
A Mơc tiªu:
- Häc sinh lµm quen víi tranh tÜnh vËt
- Häc sinh lµm quen víi tranh tÜnh vËt
- Hiểu biết thêm cách xếp hình ảnh, cách vẽ màu tranh
- Hiểu biết thêm cách xếp hình ảnh, cách vẽ màu tranh
- Cảm thụ vẻ đẹp tranh tĩnh vật
- Cảm thụ vẻ đẹp tranh tĩnh vật B Chuẩn b:
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
1 Giáo viên: - S
- Su tầm tranh tĩnh vật, hoa họa sĩ Đu tầm tranh tĩnh vật, hoa họa sĩ Đờng Ngọc Cảnh họa sĩờng Ngọc Cảnh họa sĩ
kh¸c
(16)- Tranh tÜnh vËt học sinh năm tr
- Tranh tĩnh vật học sinh năm trớc.ớc 2 Học sinh:
2 Häc sinh: - Vë tËp vÏ
- Vë tËp vÏ
- S
- Su tÇm tranh tÜnh vật họa sĩ, thiếu nhi.u tầm tranh tÜnh vËt cđa c¸c häa sÜ, cđa thiÕu nhi C Ph
C Phơng pháp: ơng pháp:
-
- Vấn đáp, quan sát, trực quan, luyện tập Vấn đáp, quan sát, trực quan, luyện tập
D Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
1
1 ổổn định tổ chức:n định tổ chức: (1') (1')
- Học sinh hát báo cáo sĩ số
- Học sinh hát báo cáo sÜ sè
- Líp tr
- Líp trëng b¸o c¸o sÜ sè.ëng b¸o c¸o sÜ sè
2
2 Kiểm tra đồ dùng học sinh:Kiểm tra đồ dùng học sinh: (1') (1')
- NhËn xÐt qua kiÓm tra
- NhËn xÐt qua kiĨm tra
- Nhắc nhở em khơng mang đầy đủ đồ dùng
- Nhắc nhở em không mang đầy đủ đồ dùng 3 Bài mới:
3 Bµi míi: (26')(26')
a Giới thiệu bài:a Giới thiệu bài:
- Thiên nhiªn t
- Thiên nhiên tơi đẹp nguồn cảm hứng sáng tác họaơi đẹp nguồn cảm hứng sáng tác họa
sĩ qua vẻ đẹp hình dáng, màu sắc phong phú hoa quả,
sĩ qua vẻ đẹp hình dáng, màu sắc phong phú hoa quả,
c¸c häa sĩ muốn gửi gắm vào tranh tình yêu thiên nhiên, yêu
các họa sĩ muốn gửi gắm vào tranh tình yêu thiên nhiên, yêu
cuc sng ca mỡnh Trên giới, nhiều họa sĩ tiếng vẽ
cuộc sống Trên giới, nhiều họa sĩ tiếng vẽ
tranh tÜnh vËt;
tranh tĩnh vật; ởở Việt Nam, họa sĩ Đ Việt Nam, họa sĩ Đờng Ngọc Cảnh dànhờng Ngọc Cảnh dành nhiều tình cảm, tâm sức để sáng tác đ
nhiều tình cảm, tâm sức để sáng tác đợc tác phẩm đẹpợc tác phẩm đẹp hoa v qu
về hoa
- Vậy, để xem tranh nh
- Vậy, để xem tranh nh nào? Bài mĩ thuật hôm nay: no? Bi m thut hụm nay:
- Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
b Xem tranh:b Xem tranh:
*Cho häc sinh quan s¸t bøc tranh 1:
*Cho häc sinh quan s¸t bøc tranh 1:
- Bức tranh có tên ?
- Bức tranh có tên ?
- Bức tranh häa sÜ nµo thĨ hiƯn ?
- Bøc tranh häa sÜ nµo thĨ hiƯn ?
- Bøc tranh vÏ b»ng chÊt liƯu g× ?
- Bøc tranh vÏ b»ng chÊt liƯu g× ?
- Tranh vẽ hình ảnh ?
- Tranh vẽ hình ảnh ?
- Hình ảnh chính?
- Hình ảnh chính?
- Hình ảnh đ
- Hỡnh nh đợc vẽ đâu ?ợc vẽ đâu ? - Mu sc tranh nh
- Màu sắc tranh nh thÕ nµo ? thÕ nµo ? *Cho häc sinh quan s¸t tranh 2:
*Cho häc sinh quan sát tranh 2:
- Bức tranh có tên ?
- Bức tranh có tên ?
- Tác giả tranh ?
- Tác giả tranh ?
- Tranh vÏ b»ng chÊt liƯu g× ?
- Tranh vÏ b»ng chÊt liƯu g× ?
- Trong tranh có hình ảnh ?
- Trong tranh có hình ảnh ?
- Hình ảnh ?
- Hình ảnh ?
- Hình ảnh phụ ?
- Hình ảnh phụ ?
- Màu sắc tranh nh
- Màu sắc tranh nh ? ? - Kể tên màu sắc tranh ?
- Kể tên màu sắc tranh ?
- Hai tranh có đẹp khơng ?
- Hai tranh có đẹp khơng ?
=> Hai tranh Hoa họa sĩ Đ
=> Hai tranh Hoa họa sĩ Đờng Ngọc Cảnh, ôngờng Ngọc Cảnh, ông vẽ thành công thể loại
vẽ thành công thể loại
c Giới thiệu vài nét tác giả:c Giới thiệu vài nét tác giả:
- Họa sĩ §
- Họa sĩ Đờng Ngọc Cảnh nhiều năm tham gia giảng dạy tạiờng Ngọc Cảnh nhiều năm tham gia giảng dạy
Tr
Trờng Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, ông thành công vềờng Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, ông thành công đề tài phong cảnh, tĩnh vật, hoa Ơng có nhiều tác
đề tài phong cảnh, tĩnh vật, hoa Ơng có nhiều tỏc
phẩm đoạt giải triển lÃm quốc tế n
phẩm đoạt giải triĨn l·m qc tÕ vµ níc.íc
d Nhận xét đánh giá:d Nhận xét đánh giá:
- NhËn xÐt chung giê häc
- NhËn xÐt chung giê häc
- Khen ngỵi mét số học sinh phát biểu xây dựng
- Khen ngợi số học sinh phát biểu xây dựng 4 Củng cố, dặn dò: (2')
4 Củng cố, dặn dò: (2')
- S
- Su tÇm tranh tÜnh vËt u tÇm tranh tÜnh vËt
- H¸t, b¸o c¸o sÜ sè
- H¸t, b¸o c¸o sÜ sè
- Líp tr
- Lớp trởng báo cáo.ởng báo cáo
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Nhắc lại đầu
- Nhắc lại đầu
- Quan sát
- Quan s¸t
+ Tranh tÜnh vËt hoa qu¶
+ Tranh tÜnh vËt hoa qu¶
+ Họa sĩ Đ
+ Họa sĩ Đờng Ngọc Cảnh.ờng Ngọc Cảnh
+ Tranh khắc thạch cao
+ Tranh khắc thạch cao
+ Quả, hoa, lá, mũ
+ Quả, hoa, lá, mũ
+ Hình ảnh
+ Hình ảnh
+ Hình ảnh vẽ
+ Hình ảnh vẽ
+ Màu sắc t
+ Màu sắc tơi sáng sáng - Quan sát
- Quan s¸t
+ Tranh tÜnh vËt hoa qu¶
+ Tranh tÜnh vËt hoa qu¶
+ Họa sĩ Đ
+ Họa sĩ Đờng Ngọc Cảnh.ờng Ngọc Cảnh
+ Tranh khắc thạch cao
+ Tranh khắc thạch cao
+ Qu, hoa, a
+ Qu, hoa, a
+ Hình ảnh
+ Hình ảnh
+ Đĩa, chậu cảnh
+ Đĩa, chậu cảnh
+ Màu sắc t
+ Màu sắc tơi sáng.ơi sáng + Màu vàng, đỏ, tím…
+ Màu vàng, đỏ, tím…
+ Hai tranh đẹp
+ Hai tranh đẹp
- L¾ng nghe
(17)- Quan sát cành
- Quan sát cành
- Chuẩn bị 11
- Chuẩn bị 11
- Mang số cây, chuẩn bị đồ dùng học tập
- Mang số cây, chuẩn bị đồ dùng học tập - Về s- Về su tầm tranh.u tm tranh
- Chuẩn bị cho tiết sau
- Chuẩn bị cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Ngày soạn: 24/10/2009
Ngày soạn: 24/10/2009 Ngày giảng: Thứ ngày 29 tháng Ngày giảng: Thứ ngày 29 tháng 10 năm 2009
10 năm 2009
Tiết 1:
Tiết 1:TOÁNTOÁN Tiết 49:
Tiết 49:KIỂM TRA.KIỂM TRA. I Đề bài.
I Đề bài.
1 Bài 1: Tính nhẩm
1 Bài 1: Tính nhẩm
6 x =
6 x =
6 x =
6 x =
6 x =
6 x =
18 : =
18 : =
30 : =
30 : =
36 : =
36 : =
7 x =
7 x =
7 x =
7 x =
7 x =
7 x =
28 : =
28 : =
35 : =
35 : =
63 : =
63 : =
2 Bài 2: Tính
2 Bài 2: Tính
32
32 X
X 2 2 14 14 X X 44 55 55 96 96
3 Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào trống
3 Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
3m 5cm
3m 5cm 3m 7cm 3m 7cm 4m 2dm
4m 2dm 3m 8dm 3m 8dm 3m 70dm
3m 70dm 10m 10m
8dm 4cm
8dm 4cm 8dm 12mm 8dm 12mm
6m 50cm
6m 50cm 6m 5dm 6m 5dm
5dm 33cm
5dm 33cm 8dm 2cm 8dm 2cm
4 Bài 4:
4 Bài 4:
Lan sưu tầm 25 tem, Ngọc sưu tầm gấp đôi số tem Lan
Lan sưu tầm 25 tem, Ngọc sưu tầm gấp đôi số tem Lan
Hỏi Ngọc sưu tầm tem?
Hỏi Ngọc sưu tầm tem?
5 Bài 5:
5 Bài 5:
a./ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm
a./ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm
b./ Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 1/4 độ dài đoạn thẩng AB
b./ Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 1/4 độ dài đoạn thẩng AB II Biểu điểm.
II Biểu điểm.
- Bài 1: (2 điểm) Mỗi p/t 1/6 điểm
- Bài 1: (2 điểm) Mỗi p/t 1/6 điểm
- Bài 2: (2 điểm) Mỗi p/t 1/2 điểm
- Bài 2: (2 điểm) Mỗi p/t 1/2 điểm
- Bài 3: (2 điểm) Mỗi p/t 1/2 điểm
- Bài 3: (2 điểm) Mỗi p/t 1/2 điểm
- Bài 4: (2 điểm)
- Bài 4: (2 điểm)
+ Viết câu trả lời 1/2 điểm
+ Viết câu trả lời 1/2 điểm
+ Viết p/t điểm
+ Viết p/t điểm
+ Viết đáp số 1/2 điểm
+ Viết đáp số 1/2 điểm
- Bài 5: (1 điểm)
- Bài 5: (1 điểm)
a Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm (0,5 điểm)
a Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm (0,5 điểm)
b Vẽ đoạn thẳng CD dài 2cm (0,5 điểm)
b Vẽ đoạn thẳng CD dài 2cm (0,5 điểm)
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 2:
(18)Tiết 10:
Tiết 10:SO SÁNH DẤU CHẤM.SO SÁNH DẤU CHẤM. I Mục tiêu:
I Mục tiêu:
- Biết hình ảnh so sánh âm với âm
- Biết hình ảnh so sánh âm với âm
- Luyện tập cách sử dụng dấu chấm đoạn văn
- Luyện tập cách sử dụng dấu chấm đoạn văn II Chuẩn bị:
II Chuẩn bị:
- Các câu thơ, câu văn, đoạn văn viết sẵn lên bảng
- Các câu thơ, câu văn, đoạn văn viết sẵn lên bảng III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
A Ổn định tổ chức: (2’) A Ổn định tổ chức: (2’)
- Cho học sinh hát chuển tiết
- Cho học sinh hát chuển tiết B Bài mới: (30’)
B Bài mới: (30’)
Giới thiệu bài:
Giới thiệu bài:
- Ghi đầu
- Ghi đầu
Hướng dẫn làm bài:
Hướng dẫn làm bài: Bài 1/79.
Bài 1/79.
- Gọi hs đọc đề
- Gọi hs đọc đề
? Tiếng mưa rừng cọ so sánh
? Tiếng mưa rừng cọ so sánh
với âm nào?
với âm nào?
? Qua so sánh trên, em hình dung tiếng
? Qua so sánh trên, em hình dung tiếng
mưa rừng cọ sao?
mưa rừng cọ sao?
- Treo tranh minh hoạ rừng cọ giảng: Lá
- Treo tranh minh hoạ rừng cọ giảng: Lá
cọ to, tròn, xoè rộng mưa rơi vào rừng
cọ to, tròn, xoè rộng mưa rơi vào rừng
cọ, đập vào cọ tạo âm to
cọ, đập vào cọ tạo âm to
vang
vang
- Làm tập
- Làm tập
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh Bài 2/80.
Bài 2/80.
- Gọi hs đọc đề
- Gọi hs đọc đề
-Yêu cầu hs suy nghĩ tự làm bài, gọi hs
-Yêu cầu hs suy nghĩ tự làm bài, gọi hs
lên bảng gạch chân âm
lên bảng gạch chân âm
so sánh với Gạch gạch đưới âm
so sánh với Gạch gạch đưới âm
thanh 1, gạch gạch âm
thanh 1, gạch gạch âm
- Gọi hs nhận xét
- Gọi hs nhận xét
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv nhận xét ghi điểm Bài 3/80.
Bài 3/80.
- Gọi hs đọc đề
- Gọi hs đọc đề
- Mỗi câu phải diễn đạt ý chọn
- Mỗi câu phải diễn đạt ý chọn
vẹn, muốn điền dấu chấm chỗ,
vẹn, muốn điền dấu chấm chỗ,
con cần đọc đoạn văn nhiều lần ý
con cần đọc đoạn văn nhiều lần ý
những chỗ ngắt giọng tự nhiên thường
những chỗ ngắt giọng tự nhiên thường
là vị trí dấu câu Trước đặt dấu
là vị trí dấu câu Trước đặt dấu
chấm phải đọc lại câu văn lần xem
chấm phải đọc lại câu văn lần xem
đã diễn đạt ý đầy đủ hay chưa
đã diễn đạt ý đầy đủ hay chưa
- Yêu cầu học sinh làm
- Yêu cầu học sinh làm
- Chữa ghi điểm
- Chữa ghi điểm C Củng cố dặn dò: (3’) C Củng cố dặn dò: (3’)
- Về nhà xem lại
- Về nhà xem lại
- Hát chuyển tiết
- Hát chuyển tiết
- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu
- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu
- Đọc đề bài, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- Đọc đề bài, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
+ Tiếng mưa rừng cọ tiếng, tiếng
+ Tiếng mưa rừng cọ tiếng, tiếng
gió
gió
+ Tiếng mưa rừng cọ to, mạnh
+ Tiếng mưa rừng cọ to, mạnh
vang
vang
- Hs nghe giảng sau làm tập vào
- Hs nghe giảng sau làm tập vào
- Nhận xét, sửa sai
- Nhận xét, sửa sai
- Đọc trước lớp
- Đọc trước lớp
- Lên bảng làm lớp làm vào
- Lên bảng làm lớp làm vào
a Tiếng suối tiếng đàn cầm
a Tiếng suối tiếng đàn cầm
b Tiếng suối tiếng hát
b Tiếng suối tiếng hát
c Tiếng chim tiếng xóc rổ tiền đồng
c Tiếng chim tiếng xóc rổ tiền đồng
- Hs nhận xét
- Hs nhận xét
- Đọc toàn đề trước lớp Đọc lại đoạn văn
- Đọc toàn đề trước lớp Đọc lại đoạn văn
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Lên bảng làm bài, lớp làm vào tập
- Lên bảng làm bài, lớp làm vào tập
- Hs đọc chữa bài:
- Hs đọc chữa bài:
Trên nương, người việc Người lớn
Trên nương, người việc Người lớn
đánh trâu cày Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô
đánh trâu cày Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô
các cụ già nhặt cỏ, đốt Mấy bé bắc bếp thổi
các cụ già nhặt cỏ, đốt Mấy bé bắc bếp thổi
cơm
cơm
- Lên bảng làm tập
- Lên bảng làm tập
- Hs nhận xét
- Hs nhận xét
- Về nhà làm tập
(19)- Nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị cho tiết sau.- Chuẩn bị cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 3:
Tiết 3:CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT)CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT) Tiết 20:
Tiết 20:QUấ HƯƠNG.QUấ HƯƠNG. I Mục đích yêu cầu:
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe viết xác khổ thơ đàu bài: “Quê h
- Nghe viết xác khổ thơ đàu bài: “Quê hơng”ơng” - Làm tập tả: phân biệt et/ oet
- Làm tập tả: phân biệt et/ oet
- Tập giải câu đố để xác định cách viết số chữ có âm đầu l/ n hỏi/
- Tập giải câu đố để xác định cách viết số chữ có âm đầu l/ n hỏi/
ng·
ng·
- Trình bày đẹp hình thức thơ có tiếng dịng
- Trình bày đẹp hình thức thơ có tiếng dòng II Đồ dùng dạy học:
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung tập tả
- Bng phụ chép sẵn nội dung tập tả III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
A
A ổổn định tổ chức: (2 )n định tổ chức: (2 )’’
- H¸t chun tiÕt
- Hát chuyển tiết
B Kiểm tra cũ: (3 )’
B KiĨm tra bµi cị: (3 )’
- Gọi học sinh lên bảng viết số từ cần
- Gọi học sinh lên bảng viết số từ cần
chú ý tr
chó ý ë bµi tríc.íc - NhËn xÐt ghi ®iĨm
- NhËn xÐt ghi ®iĨm C Bµi míi: (28 )’
C Bµi míi: (28 )’
Giíi thiƯu bµi:1 Giíi thiƯu bài: - Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
HD viÕt chÝnh t¶2 HD viÕt chÝnh t¶
* Giáo viên đọc khổ thơ:
* Giáo viên đọc khổ thơ:
- Gäi häc sinh trả lời câu hỏi
- Gọi học sinh trả lời câu hỏi
? Quê h
? Quê hơng gắn liền với hình ảnhơng gắn liền với hình ảnh
nào?
nào?
? Em có cảm nhận quê h
? Em có cảm nhận quê hơng?ơng? - NhËn xÐt, bæ sung
- NhËn xÐt, bæ sung *H
*Hớng dẫn trình bày:ớng dẫn trình bày:
- Các khổ thơ đ
- Cỏc kh th đợc viết cách dòng.ợc viết cách dũng
- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa lùi vào
- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa lùi vào
2 ô
2 « *H
*Híng dÉn viÕt tõ khã.íng dÉn viÕt tõ khã.
- Gv đọc số từ khó cho học sinh viết
- Gv đọc số từ khó cho học sinh viết
- Gv sưa chữa lỗi
- Gv sửa chữa lỗi *Viết bài
*Viết bài
- Đọc chậm cho học sinh viÕt bµi
- Đọc chậm cho học sinh viết *Soát lỗi: gv đọc chậm
*Soát lỗi: gv c chm
- Đọc lại cho học sinh soát lại lỗi
- Đọc lại cho học sinh soát lại lỗi *Chấm điểm: 5-7
*Chấm điểm: 5-7
- Thu chÊm bµi cho häc sinh
- Thu chÊm bµi cho häc sinh
H3 Híng dÉn lµm bµi tËp.íng dÉn lµm bµi tËp
Bµi 2: Bµi 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi hs đọc yêu cu
- Yêu cầu hs tự làm
- Yêu cầu hs tự làm
- Gv nhËn xÐt
- Gv nhËn xÐt Bµi 3:
Bµi 3:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Y/ C hs hoạt động cặp đôi
- Y/ C hs hot ng cp ụi
- Giáo viên dán tranh lên bảng lớp
- Giáo viên dán tranh lên bảng lớp
- Hát chuyển tiết
- Hát chun tiÕt
- Häc sinh viÕt, líp viÕt nh¸p:
- Học sinh viết, lớp viết nháp: quả xoài, xốy nquả xồi, xốy nớc,ớc, đứng lên, buồn bã.
đứng lên, buồn bã. - Hs nhận xét
- Hs nhận xét
- Lắng nghe nhắc lại đầu
- Lắng nghe nhắc lại đầu bµi
- Nghe giáo viên đọc trả lời câu hỏi
- Nghe giáo viên đọc trả lời câu hỏi
+ Quê h+ Quê hơng gắn với hình ảnh: chùm khế ngọt, đơng gắn với hình ảnh: chùm khế ngọt, đờngờng học, diều biếc, đò nhỏ, cầu tre, nón lá, đêm
đi học, diều biếc, ũ nh, cu tre, nún lỏ, ờm
trăng, hoa cau
trăng, hoa cau
+ Quê h+ Quê hơng thân thuộc gắn bó với ngơng thân thuộc gắn bó với ngời.ời - Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe giáo viên h
- Lắng nghe giáo viên hớng dẫn cách trình bày thơ.ớng dẫn cách trình bày thơ - Hs viết b/c - hs lên bảng viết:
- Hs viết b/c - hs lên bảng viết: trèo hái, rợp bớmtrèo hái, rợp bớm vàng bay, cầu tre, nghiêng che.
vàng bay, cầu tre, nghiêng che.
- Hs nhËn xÐt
- Hs nhËn xÐt
- Hs nghe- viÕt
- Hs nghe- viÕt
- Hs dùng bút chì soát, chữa lỗi
- Hs dùng bút chì soát, chữa lỗi
- Nộp cho giáo viên
- Nộp cho giáo viên
- Đọc yêu cầu sách giáo khoa
- Đọc yêu cầu sách giáo khoa
- Lên bảng làm, d
- Lên bảng làm, dới lớp làm nháp.ới lớp làm nháp
Em bé toét c
Em bÐ toÐt cêi; mïi khÐt; cêi; mïi khÐt; ca xn xt, xem xÐt.a xn xt, xem xÐt.
- Hs nhËn xÐt, söa sai
- Hs nhËn xÐt, söa sai
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh thực hỏi đáp
- Học sinh thực hỏi đáp
- Thùc hiƯn trªn líp
- Thùc hiƯn trªn líp
+ Một học sinh đọc câu đố+ Một học sinh đọc câu đố
+ Một học sinh giải câu đố vào tranh minh+ Một học sinh giải câu đố vào tranh minh hoạ
(20)- Gv nhËn xÐt
- Gv nhËn xÐt
D Củng cố dặn dò: (2 )
D Củng cố dặn dò: (2 )
- V nh hc thuc câu đố
- Về nhà học thuộc câu đố
- NhËn xÐt tiÕt häc
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Lêi gi¶i:
- Lêi gi¶i: nặng - nắng - - là.nặng - nắng - - là.
- Nhận xét, sửa sai
- NhËn xÐt, söa sai
- Về nhà học thuộc lòng câu đố
- Về nhà học thuộc lòng câu đố
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Ngày soạn: 24/10/2009
Ngày soạn: 24/10/2009 Ngày giảng: Thứ ngày 30 tháng Ngày giảng: Thứ ngày 30 tháng 10 năm 2009
10 năm 2009
Tiết 1:
Tiết 1:THỂ DỤC.THỂ DỤC. Tiết 20:
Tiết 20:ÔN BỐN ĐỘNG TÁC THỂ DỤC ĐÃ HỌC.ÔN BỐN ĐỘNG TÁC THỂ DỤC ĐÃ HỌC.
TRÒ CHƠI: “CHẠY TIẾP
TRÒ CHƠI: “CHẠY TIẾP
SỨC”
SỨC”
I Mơc tiªu:
I Mơc tiªu:
- Ơn động tác thể dục học
- Ôn động tác thể dục học
- Yêu cầu thực động tác t
- Yêu cầu thực động tác tơng đối đúng.ơng đối - Chơi trũ chi: Chy tip sc
- Chơi trò chơi: Chạy tiếp sức II Địa điểm - ph
II Địa điểm - phơng tiện.ơng tiện.
1 Địa điểm:
1 Địa điểm: - Sân tr
- Sân trờng đủ điều kiện để tập luyện.ờng đủ điều kiện để tập luyện 2 Ph
2 Ph¬ng tiện:ơng tiện:
- Còi, kẻ sẵn sân chơi
- Còi, kẻ sẵn sân chơi III Hoạt động dạy học:
Néi dung vµ ph
Néi dung vµ phơng phápơng pháp Đ.lĐ.l Hình thức tổ chứcHình thức tổ chức 1 Phần mở đầu:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
buổi tập
buổi tập
- Yêu cầu h/s khởi động:
- Yêu cầu h/s khởi động:
- Chạy nhẹ thành vòng quanh sân, khởi động
- Chạy nhẹ thành vòng quanh sân, khởi động
xoay khớp, đứng thành vòng tròn
xoay khớp, đứng thành vũng trũn
- Chơi trò chơi: Đứng ngồi theo hiệu lệnh
- Chơi trò chơi: Đứng ngồi theo hiệu lệnh 2 Phần bản:
2 Phần b¶n:
*Ơn động tác thể dục học:
*Ôn động tác thể dục học:
- Chia tổ: Yêu cầu h/s ôn luyện theo tổ
- Chia tổ: Yêu cầu h/s ôn luyện theo tổ
- GV quan sát tổ
- GV quan sát tổ
- Giáo viên quan sát, sửa sai cho h/s
- Giáo viên quan sát, sửa sai cho h/s
- Yêu cầu h/s thi đua tổ
- Yêu cầu h/s thi đua tổ
- GV động viên, khuyến khích, tuyên d
- GV động viên, khuyến khích, tun dơng.ơng *Trị chơi: “Tiếp sc
*Trò chơi: Tiếp sức
- GV nhắc lại cách chơi
- GV nhắc lại cách chơi
- Quan sát h
- Quan sát hớng dẫn thêm cho học sinh.ớng dẫn thêm cho häc sinh 3 PhÇn kÕt thóc.
3 PhÇn kÕt thúc.
- Yêu cầu h/s th
- Yêu cầu h/s thờng theo nhịp.ờng theo nhịp - Giáo viên h/s hệ thống học
- Giáo viên h/s hệ thống học
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- Về nhà ôn luyện bốn động tác thể dục học
- Về nhà ôn luyện bốn động tác thể dục học
6’
6’
26’
26’
3’
3’
-
- Lớp trởng tập hợp, điểm danh, b¸o c¸o sÜ sè.
*
* ** ** ** ** ** *
* ** ** ** ** ** *
* ** ** ** ** ** - Chạy vòng tròn, khởi động
- Chạy vòng trũn, ng
- H/s chơi trò chơi
- H/s chơi trò chơi
- H/s tập theo tổ cán lớp điều khiển
- H/s tập theo tổ cán lớp điều khiển
- Ôn động tác: V
- Ôn động tác: Vơn thở, tay, chân, lơn thở, tay, chân, l ờn
ên
- Ơn tập liên hồn động tác
- Ơn tập liên hồn ng tỏc
- H/s chơi trò chơi:
- H/s chơi trò chơi:
x < - x x x x x x x x x
x < - x x x x x x x x x
x < - x x x x x x x x x
x < - x x x x x x x x x
x < - x x x x x x x x x
x < - x x x x x x x x x
x < - x x x x x x x x x
x < - x x x x x x x x x
- Tham gia chơi trò chơi
- Tham gia chơi trò chơi
- Đi th
- Đi thờng theo nhÞp.êng theo nhÞp
- Về nhà ơn lại thể dục học
(21)*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 2:
Tiết 2:TOÁNTOÁN Tiết 50:
Tiết 50:BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH.BÀI TỐN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH. I Mục tiêu.
I Mục tiêu.
* Giúp học sinh củng cố: * Giúp học sinh củng cố:
- Làm quen với toán giải phép tính
- Làm quen với tốn giải phép tính
- Bước đầu biết vẽ sơ đồ tóm tắt tốn trình bày giải
- Bước đầu biết vẽ sơ đồ tóm tắt tốn trình bày giải II Đồ dùng dạy học.
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi tập cho học sinh lên bảng làm
- Bảng phụ ghi tập cho học sinh lên bảng làm III Phương pháp.
III Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập IV Các ho t ạ động d y h c.ạ ọ
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học 1 Kiểm tra cũ: (3’)
1 Kiểm tra cũ: (3’)
- Trả kiểm tra
- Trả kiểm tra
- Nhận xét làm học sinh
- Nhận xét làm học sinh 2 Bài mới: (30’)
2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài:
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu
- Gọi học sinh nhắc lại đầu
b Lý thuyết
b Lý thuyết *Bài 1.
*Bài 1.
- Gọi h/s đọc đề
- Gọi h/s đọc đề
? Hàng có kèn?
? Hàng có kèn?
- Mơ tả hình vẽ kèm hình vẽ
- Mơ tả hình vẽ kèm hình vẽ
sơ đồ phần học sgk
sơ đồ phần học sgk
? Hàng có nhiều hàng
? Hàng có nhiều hàng
mấy kèn?
mấy kèn?
- Vẽ sơ đồ thể số kèn hàng
- Vẽ sơ đồ thể số kèn hàng Tóm tắt.
Tóm tắt.
kèn
kèn
Hàng trên:
Hàng trên:
Hàng dưới:
Hàng dưới:
? kèn
? kèn
? Hàng có kèn?
? Hàng có kèn?
? Vì để tìm số kèn hàng
? Vì để tìm số kèn hàng
lại thực phép cộng + = 5?
lại thực phép cộng + = 5?
? Vậy hàng có kèn?
? Vậy hàng có kèn?
- Hướng dẫn học sinh trình bày
- Hướng dẫn học sinh trình bày
giải phần học sách giáo
giải phần học sách giáo
khoa
khoa
- H/s xem lại bài, chữa
- H/s xem lại bài, chữa
- Theo dõi
- Theo dõi
- Nhắc lại đầu
- Nhắc lại đầu
- Đọc đề
- Đọc đề
- Hàng có kèn
- Hàng có kèn
- Hàng có nhiều hàng kèn
- Hàng có nhiều hàng kèn
- H/s quan sát g/v vẽ tóm tắt
- H/s quan sát g/v vẽ tóm tắt
- Hàng có + = (cái kèn)
- Hàng có + = (cái kèn)
=> Vì hàng có kèn, hàng có
=> Vì hàng có kèn, hàng có
nhiều hàng kèn, số kèn hàng
nhiều hàng kèn, số kèn hàng
dưới số lớn, muốn tính số lớn ta lấy số nhỏ
dưới số lớn, muốn tính số lớn ta lấy số nhỏ
cộng phần
cộng phần
- Cả hàng có: + = (cái kèn)
- Cả hàng có: + = (cái kèn)
- H/s trình bày giải vào
- H/s trình bày giải vào Bài giải. Bài giải.
a./ Số kèn hàng
a./ Số kèn hàng
3 + = (cái)
3 + = (cái)
b./ Số kèn hàng
b./ Số kèn hàng
3 + = (cái)
3 + = (cái)
Đáp số: a./ kèn
(22)- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung *Bài 2.
*Bài 2.
- G/v nêu toán
- G/v nêu tốn
? Bài tốn cho ta biết gì?
? Bài tốn cho ta biết gì?
? Bài tốn hỏi gì?
? Bài tốn hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh t
- Yêu cầu học sinh t22 giải. giải.
- G/v kiểm tra uốn nắn h/s làm
- G/v kiểm tra uốn nắn h/s làm
Kèm h/s yếu
Kèm h/s yếu
- G/v chốt lại lời giải
- G/v chốt lại lời giải
c Luyện tập
c Luyện tập *Bài 1.
*Bài 1.
- Gọi h/s đọc đề
- Gọi h/s đọc đề
? Muốn biết anh em có
? Muốn biết anh em có
bức ảnh phải biết điều
bức ảnh phải biết điều
gì?
gì?
- Y/c h/s vẽ sơ đồ giải toán
- Y/c h/s vẽ sơ đồ giải toán
- Kèm h/s yếu
- Kèm h/s yếu
- Chữa bài, ghi điểm
- Chữa bài, ghi điểm *Bài 2.
*Bài 2.
- H/s tự làm
- H/s tự làm
- K/t h/s làm
- K/t h/s làm
b./ kèn
b./ kèn
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc lại đề
- Đọc lại đề
- Biết bể thứ có cá Bể thứ nhiều
- Biết bể thứ có cá Bể thứ nhiều
hơn cá
hơn cá
- Hỏi: hai bể có cá
- Hỏi: hai bể có cá
- Lên bảng t
- Lên bảng t22, lớp t, lớp t22 giải vào vở. giải vào vở. Tóm tắt.
Tóm tắt.
Bể 1:
Bể 1:
? cá
? cá
Bể 2:
Bể 2:
Bài giải Bài giải
Số cá bể thứ
Số cá bể thứ
4 x = (con)
4 x = (con)
Số cá bể
Số cá bể
4 + = 11 (con)
4 + = 11 (con)
Đáp số: 11 cá
Đáp số: 11 cá
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- Đọc đề
- Đọc đề
- Biết số bưu ảnh người
- Biết số bưu ảnh người
- Lên bảng t
- Lên bảng t22, h/s giải, lớp làm vào vở, h/s giải, lớp làm vào vở
sau đổi kiểm tra
sau đổi kiểm tra Tóm tắt. Tóm tắt.
15 bưu ảnh
15 bưu ảnh
Anh:
Anh:
? bưu ảnh
? bưu ảnh
Em:
Em:
Bài giải. Bài giải.
Số bưu ảnh em là:
Số bưu ảnh em là:
15 – = (bưu ảnh)
15 – = (bưu ảnh)
Số bưu ảnh anh em
Số bưu ảnh anh em
15 + = 23 (bưu ảnh)
15 + = 23 (bưu ảnh)
Đáp số: 23 bưu ảnh
Đáp số: 23 bưu ảnh
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- Đọc đề
- Đọc đề
- Lên bảng vẽ t
- Lên bảng vẽ t22, h/s nêu miệng giải, lớp, h/s nêu miệng giải, lớp
làm vào
làm vào
Tóm tắt Tóm tắt
18
18 ll
Thùng 1:
Thùng 1:
ll ? ? ll
Thùng 2:
(23)- Kèm h/s yếu
- Kèm h/s yếu
- G/v chốt lại lời giải
- G/v chốt lại lời giải 3 Củng cố, dặn dò: (2’) 3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Về nhà xem lại làm tập
- Về nhà xem lại làm tập
3/50
3/50
- Nhận xét học
- Nhận xét học
Bài giải. Bài giải.
Thùng thứ đựng số lít dầu
Thùng thứ đựng số lít dầu
18 + = 24 (
18 + = 24 (ll)) Cả thùng đựng số lít dầu
Cả thùng đựng số lít dầu
18 + 24 = 42 (
18 + 24 = 42 (l)l)
Đáp số: 42 lít dầu
Đáp số: 42 lít dầu
- H/s nhận xét
- H/s nhận xét
- H/s lắng nghe
- H/s lắng nghe
- Về nhà làm lại tập vào
- Về nhà làm lại tập vào
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 3:
Tiết 3:TẬP LÀM VĂNTẬP LÀM VĂN Tiết 10:
Tiết 10:TẬP VIẾT THƯ VÀ PHONG Bè THƯ.TẬP VIẾT THƯ VÀ PHONG Bè THƯ. I Mục đích, yêu cầu
I Mục đích, u cầu
- Dùa theo bµi th
- Dựa theo th gửi bà gợi ý nội dung, hình thức th gửi bà gợi ý nội dung, hình thức th,,
- ViÕt
- ViÕt đđỵc mét bøc thỵc th ngắn cho ng ngắn cho ngời thân.ời th©n
- Biết ghi rõ ràng,đầy đủ nội dung phong bì th
- Biết ghi rõ ràng,đầy đủ nội dung phong bì th
II §å dùng dạy học:
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn gợi ývề nội dung hình thức th
- Bảng phụ viết sẵn gợi ývề nội dung hình thức th
- Mỗi hs chuẩn bị tờ giấy, phong bì th
- Mỗi hs chuẩn bị tờ giấy, phong bì th III Ph
III Phơng pháp:ơng pháp:
- Đàm thoại, lun tËp thùc hµnh
- Đàm thoại, luyện tập thực hành IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
A Ôn định tổ chức: (2 )’
A Ôn định tổ chức: (2 )’
- Cho häc sinh h¸t chun tiÕt
- Cho học sinh hát chuyển tiết B Kiểm tra cũ: (3 )’
B KiĨm tra bµi cị: (3 )’
- Trả nhận xét văn Kể
- Trả nhận xét văn Kể
ng
ngời hàng xóm mà em yêu quý.ời hàng xóm mà em yêu quý C Bài mới: (28 )
C Bài míi: (28 )’
Giíi thiệu bài:1 Giới thiệu bài: - Ghi đầu lên bảng
- Ghi đầu lên bảng
H2 Híng dÉn hs viÕt:íng dÉn hs viÕt:
- Yêu cầu hs đọc đề gợi ý sgk:
- Yêu cầu hs đọc đề gợi ý sgk:
? Em sÏ göi th
? Em sÏ göi th cho ai? cho ai?
? Dòng đầu th
? Dòng đầu th em viết nào? em viết nµo?
? Em viÕt lêi x
? Em viết lời xng hô với ngng hô với ngời thân nhời thân nh thế cho tình cảm , lịch sự?
nào cho tình cảm , lịch sự?
? Trong phần hỏi thăm tình hình ng
? Trong phần hỏi thăm tình hình ngời nhậnời nhận th
th em viết gì? em viết gì?
? Em s thụng bỏo gỡ tình hình gia đình
? Em thơng bỏo gỡ v tỡnh hỡnh gia ỡnh
và thân cho ng
và thân cho ngời thân?ời th©n?
? Em mn chóc ng
? Em muốn chúc ngời thân nhữngời thân
gì?
gì?
? Em hứa với ng
? Em hứa với ngời thân điều gì?ời thân điều gì? - Yêu cầu hs viết th
- Yêu cầu hs viết th
*Viết phong bì th
*Viết phong bì th::
- Hát chun tiÕt
- H¸t chun tiÕt
- Häc sinh nhận xem lại bài, chữa lỗi
- Học sinh nhận xem lại bài, chữa lỗi
- Lắng nghe, nhắc lại đầu
- Lắng nghe, nhắc lại đầu
- Hc sinh đọc đầu (2 l
- Học sinh đọc đầu (2 lợt).ợt)
- Hs tr¶ lêi tuú theo sù lùa chän cña hs
- Hs tr¶ lêi t theo sù lùa chän cđa hs
- Ví dụ:
- Ví dụ: Sông MÃ ngày 30 tháng 11 năm 2009Sông MÃ ngày 30 tháng 11 năm 2009
- Lời x
- Lời xng hô: ng hô: Ông kính mến, bố kính yêu! Ông kính mến, bố kính yêu!
- Dạo ông có khoẻ không, cam mà hai ông
- Dạo ông có khoẻ không, cam mà hai ông
cháu trồng năm ngoái có tốt không ông
cháu trồng năm ngoái có tèt kh«ng «ng
- Cả nhà cháu khoẻ Bố mẹ cháu làm
- Cả nhà cháu khoẻ Bố mẹ cháu làm
Năm cháu dã lên lớp em ngọc bắt đầu
Năm cháu dã lên lớp em ngọc bắt đầu
vào mẫu giáo ông Bố giao cho cháu phải dạy em
vào mẫu giáo ông Bố giao cho cháu phải dạy em
Ngọc tập tô chữ nh
Ngọc tập tô chữ nhng em nghịch hay kêu mỏi tayng em nghịch hay kêu mỏi tay Giá mà có ông đây, ông dạy em Ngọc giống
lắm Giá mà có ông đây, ông dạy em Ngọc giống
nh
nh ngày x ngày xa ông dạy cháu ông a ông dạy cháu ông
- Cháu cố gắng học giỏi lời bố mẹ để ông
- Cháu cố gắng học giỏi lời bố mẹ để ông
luôn vui lòng
luôn vui lòng
- Hs viÕt th
(24)- Yêu cầu hs đọc phong bì th
- Yêu cầu hs đọc phong bì th đ đợc minh hoạợc minh hoạ
tronh sgk
tronh sgk
? Góc bên trái phía phong bì ghi
? Góc bên trái phía phong bì ghi
gì?
gì?
? Góc bên phải phía d
? Góc bên phải phía dới phong bì ghiới phong bì ghi gì?
những gì?
? Cần ghi địa ng
? Cần ghi địa ngời nhận nhời nhận nh thế
để th
để th đến tay ng đến tay ngời nhận?ời nhận?
? Chóng ta dán tem đâu?
? Chúng ta dán tem đâu?
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu hs viết bì th
- Yêu cầu hs viết bì th
D Củng cố dặn dò: (2 )
D Củng cố dặn dò: (2 )
- Y/c h/sinh nhắc lại ND th
- Y/c h/sinh nhắc lại ND th
- NhËn xÐt tiÕt häc
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Đọc yêu cầu
- Đọc yêu cầu
- Ghi h tờn, a ng
- Ghi họ tên, địa ngời nhận thời nhận th - Ghi họ tên, địa ng
- Ghi họ tên, địa ngời nhận thời nhận th
- Phải ghi đủ họ tên, số nhà, đ
- Phải ghi đủ họ tên, số nhà, đờng phố phờng phố phờng quận,ờng qun,
thành phố (tỉnh) xóm
thành phố (tỉnh) xóm
- Dán tem góc bên phải, phía
- Dán tem góc bên phải, phía
- Nhận xét, bổ sung ý cho b¹n
- NhËn xÐt, bỉ sung ý cho b¹n
- ViÕt th
- ViÕt th: Cho ng: Cho ngời thân ời thân - Nhắc lại ND th
- Nhắc lại ND th - Về nhµ viÕt th
- VỊ nhµ viÕt th vµ chuẩn bị cho tiết sau chuẩn bị cho tiÕt sau *********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 4:
Tiết 4:TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘITỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 20:
Tiết 20:HỌ NỘI - HỌ NGOẠI.HỌ NỘI - HỌ NGOẠI. I Mơc tiªu:
I Mơc tiªu:
*Sau học, học sinh có khả năng:*Sau học, học sinh có khả năng:
- Giải thích họ nội, họ ngoại
- Giải thích họ nội, họ ngoại
- X
- Xng hô với anh, chị em bố, mẹng hô với anh, chị em bố, mẹ - Giới thiệu họ nội, họ ngoại
- Giíi thiƯu vỊ hä néi, hä ngoại
- ng x ỳng vi nhng ng
- Ưng xử với ngời họ hàng mình, khơng phân biệt họ nội hay ời họ hàng mình, khơng phân biệt họ nội hay
họ ngoại
họ ngoại
II Đồ dùng dạy - học:
II Đồ dùng dạy - học:
- Các hình sách giáo khoa phóng to
- Các hình sách giáo khoa phóng to
- HS mang tranh ảnh họ hàng nội ngoại đến lớp
- HS mang tranh ảnh họ hàng nội ngoại đến lớp III Hoạt động dạy
III Hoạt động dạy - học: Hoạt động dạy
Hoạt động dạy Hoạt động họcHoạt động học
1 Ôn định tổ chức: (2 )’
1 Ôn định tổ chức: (2 )’
- Cho häc sinh h¸t chun tiÕt
- Cho häc sinh h¸t chun tiÕt 2 KiĨm tra bµi cị: (3 )’
2 KiĨm tra cũ: (3 )
- Gọi HS trả lêi CH:
- Gäi HS tr¶ lêi CH:
? Gia đình th
? Gia đình thờng có hệ chung sống?ờng có hệ chung sống? - Nhận xét, bổ sung
- NhËn xÐt, bỉ sung 3 Bµi míi: (28 )’
3 Bµi míi: (28 )’
a) Giíi thiệu bài:a) Giới thiệu bài:
- Y/C lớp hát bài: Cả nhà th
- Y/C lớp hát bài: Cả nhà thơng Baơng Ba mẹ quê h
mẹ quê hơngơng
- Giới thiệu ghi đầu
- Giới thiệu ghi đầu
b) Tìm hiểu họ nội - họ ngoại:b) Tìm hiĨu vỊ hä néi - hä ngo¹i: - GV tỉ chøc HS th¶o ln nhãm
- GV tỉ chøc HS thảo luận nhóm
- Chia lớp thành nhãm, giao nhiƯm vơ cho c¸c
- Chia líp thành nhóm, giao nhiệm vụ cho
lớp thảo luận, y/c báo cáo kết
lớp thảo luận, y/c báo cáo kết
? H? Hơng cho bạn xem ảnh ai?ơng cho bạn xem ảnh nhng ai?
? Ông bà ngoại H? Ông bà ngoại Hơng sinh trongơng sinh ảnh?
ảnh?
? Quang cho bạn xem ảnh ai?? Quang cho bạn xem ảnh nhng ai?
? Ông bà nội quang sinh trong? Ông bà nội quang sinh ảnh?
ảnh?
- Nghe HS b¸o c¸o nhËn xÐt, bỉ sung
- Nghe HS b¸o c¸o nhËn xÐt, bỉ sung
? Nh÷ng ng? Nh÷ng ngêi thuéc hä néi gåm nh÷ng ai?êi thuéc hä néi gåm nh÷ng ai?
? Nh÷ng ng? Nh÷ng ngời họ ngoại gồm ai?ời họ ngoại gồm ai?
=> KÕt luËn:
=> KÕt luËn:
? Hä néi gåm nh÷ng ai?? Họ nội gồm ai?
- Hát chuyển tiết
- Hát chuyển tiết
- HS trả lời:
- HS tr¶ lêi:
+ GĐ th+ GĐ thờng có thÕ hƯ cïng chungêng cã hc thÕ hƯ cïng chung sèng, nh
sèng, nhng còng cã cã hc thÕ hƯ.ng cịng cã cã hc thÕ hƯ
- NhËn xÐt, bỉ sung
- NhËn xÐt, bæ sung
- HS h¸t tËp thĨ
- HS h¸t tËp thĨ
- Nhắc lại đầu
- Nhắc lại đầu
- Thảo luận nhóm
- Thảo luËn nhãm
- Nhận nội dung thảo luận, cử đại diện trình bày
- Nhận nội dung thảo luận, cử đại diện trình bày
kÕt qu¶, nhóm khác nhận xét, bổ sung
kết quả, nhóm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung
+ H+ Hơng cho bạn xem ảnh ông bà ngoại mẹ,ơng cho bạn xem ảnh ông bà ngoại mẹ,
và bác
và bác
+ Ông ngoại sinh mẹ H+ Ông ngoại sinh mẹ Hơng bác Hơng bác H¬ng¬ng
+ Quang cho bạn xem ảnh ông bà nội bố+ Quang cho bạn xem ảnh ông bà nội bố
cùng c« cđa Quang
cïng c« cđa Quang
+ Ông bà nội Quang sinh bố Quang và+ Ông bà nội Quang sinh bè Quang vµ mĐ cđa H
mĐ cđa Hơngơng
+ Ông bà nội bố+ ¤ng bµ néi vµ bè
(25)
? Họ ngoại gồm ai?? Họ ngoại gồm ai?
- Nhận xét, bổ sung
- NhËn xÐt, bæ sung
c) Tổ chức trị chơi:Ai hơ đúng?c) Tổ chức trị chơi:Ai hơ đúng? - Phổ biến luật chơi cỏch chi:
- Phổ biến luật chơi cách ch¬i:
- Tỉ chøc cho HS ch¬i
- Tổ chức cho HS chơi
- Tuyên d
- Tuyên dơng, động viênơng, động viên
d) Thái độ tình cảm với họ nội - họ ngoại:d) Thái độ tình cảm với họ nội - họ ngoại: - Y/c HS thảo luận nhóm, đóng vai tình
- Y/c HS thảo luận nhóm, úng vai tỡnh
- Nêu tình huống:
- Nêu tình huống:
? Tại phải yêu quý ng? Tại phải yêu quý ngời họ hàngời họ hàng m×nh?
cđa m×nh?
=> KÕt ln:
=> Kết luận:
- Ông bà nội, ông bà ngoại ng
- Ông bà nội, ông bà ngoại ngời họời họ
hàng ruột thịt
hàng ruột thịt
- Chúng ta phải biết yêu quý, quan tâm giúp
- Chúng ta phải biết yêu quý, quan tâm giúp
,
,
4 Củng cố, dặn dò: (2 )
4 Củng cố, dặn dò: (2 )
- Về nhà ôn bài, CB sau
- Về nhà ôn bài, CB sau
- Nhận xét tiÕt häc
- NhËn xÐt tiÕt häc
=> Họ nội gồm: Ông bà nội, bố, cô,
=> Họ nội gồm: Ông bà nội, bố, cô,
=> Họ ngoại gồm: Ông bà ngoại, mẹ, dì, cậu
=> Họ ngoại gồm: Ông bà ngoại, mĐ, d×, cËu
- HS theo dâi, nhËn xÐt, bæ sung
- HS theo dâi, nhËn xÐt, bỉ sung
- HS ch¬i d
- HS chơi dới hới hớng dẫn GV, HS đoánớng dẫn GV, HS đoán đ
đúng đợc thợc thởng tràng vỗ tay, sai nhởng tràng vỗ tay, sai nhờng bạnờng bạn khác trả lời
khác trả lời
- Trình bày cách ứng xử
- Trình bày cách ứng xử
- Vì họ ng
- Vì họ ngời họ hàng ruột thịtời họ hàng ruột thịt
- Về nhà ôn chuẩn bị cho tiết sau
- Về nhà ôn chuẩn bị cho tiết sau
*********************************************************************
*********************************************************************
**********
**********
Tiết 5:
Tiết 5:SINH HOẠT LỚP TUẦN 10.SINH HOẠT LỚP TUẦN 10. I Mơc tiªu:
I Mơc tiªu:
- Häc sinh nắm đ
- Hc sinh nm c nhng ợc u khuyết điểm tuần.u khuyết điểm tuần - Có thái độ sửa chữa thiếu sót, vi phạm mắc phải
- Có thái độ sửa chữa thiếu sót, vi phạm mắc phải
- Học tập rèn luyện thep điều Bác Hồ dạy
- Học tập rèn luyện thep điều Bác Hồ dạy I Nhận xét chung:
I NhËn xÐt chung:
Đạo c:1 o c:
- Đa số em ngoan ngoÃn, lễ phép với thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè
- Đa số em ngoan ngoÃn, lễ phép với thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bÌ
- Kh«ng cã hiƯn t
- Khơng có tợng gây đồn kết.ợng gây đồn kết - Ăn mặc đồng phục ch
- Ăn mặc đồng phục cha qui định còn.a qui định
Häc tËp:2 Häc tËp:
- Đi học đầy đủ, khơng có bạn nghỉ học học muộn
- Đi học đầy đủ, khơng có bạn nghỉ học học muộn
- Sách đồ dùng mang ch
- Sách đồ dùng mang cha đầy đủ quên sách, vở, bút, a đầy đủ quên sách, vở, bút, - Một số em có tinh thần v
- Một số em có tinh thần vơn lên học tập.ơn lên học tập - Bên cạnh cịn số em ch
- Bên cạnh cịn số em cha có ý thức học tập cịn nhiều điểm yếu a có ý thức học tập cịn nhiều điểm yếu
- Tuyªn d
- Tuyên d-
-ơng:
ơng:
- Phê
- Phê
bình:
bình:
Công tác thể dục vệ sinh3 Công tác thể dục vệ sinh
- Vệ sinh đầu giờ:
- Vệ sinh ®Çu giê:
+ Các em tham gia đầy đủ
+ Các em tham gia đầy đủ
+ VƯ sinh líp häc t
+ Vệ sinh lớp học tơng đối sẽ.ơng đối II Ph
II Ph¬ng h¬ng híng:íng:
*Đạo đức:*Đạo đức:
- Häc tËp theo ®iỊu Bác Hồ dạy
- Học tập theo điều Bác Hồ dạy
- Nói lời hay làm việc tốt nhặt đ
- Núi li hay lm vic tốt nhặt đợc rơi trả lại ngợc rơi trả lại ngời trả cho lớp trựcời trả cho lớp trực tuần
tuÇn
*Häc tËp:*Häc tËp:
- Đi học đầy đủ giờ, học làm mang đầy đủ sách
- Đi học đầy đủ giờ, học làm mang đầy đủ sách
- Häc bµi lµm bµi ë nhµ tr
- Học làm nhà trớc đến lớp.ớc đến lớp
- Chuẩn bị sách đồ dùng học tập cho tuần sau