Chuù yù : Trong taäp hôïp caùc soá thöïc cuõng coù caùc pheùp toaùn vôùi caùc tính chaát töông töï nhö caùc pheùp toaùn trong taäp hôïp caùc soá höõu tæ.. Hình 7 - SGK?[r]
(1)(2)b Các số vô tỉ là:
0; 13 ; -4; 1,5; 4,1(6);
2
Trong số : 0; 13; -4; 1,5; 4,1(6); ;-3,2137… ;
2
a Các số hữu tỉ là: Bài tập:
Số số hữu tỉ, số số vô tỉ ?
2 ;-3,21347
KiÓm tra
(3)1 Số thực:
*Số hữu tỉ số vô tỉ gọi chung số thực
TiÕt18: § 12 Sè thùc
Các số vô tỉ : 0; 13 ; -4; 1,5; 4,1(6); ;…
1
Các số hữu tỉ:
Các số gọi chung số thực.
2 ; -3,21347 ; …
*Tập hợp số thực ký hiệu là: R
(4)1 Số thực:
* Tập hợp số thực ký hiệu : R
*Số hữu tỉ số vô tỉ gọi chung số thực
TiÕt18: § 12 Sè thùc
?1
Cách viết x R cho ta biết điều gì?
(5)Nhận xét :
Bài tập 87 SGK trang 44
1, Điền dấu ; thích hợp vào ô trống ;
Q;
3 R; 3 I; -2,53 Q;
I;
0,2(35) N Z; I R
R
Q
Z
N
* R = Q I
N Q
R z
Có nhận xét về mối quan
(6)* So sánh hai số thực:
Ví dụ: So sánh
a) 0,3192… 0,32(5) b) 1,24598… 1,24596… So sánh số thực :và
a , 2,(35) 2,369121518… b , - 0,(63)
11 < < > =
1 Số thực:
* Số hữu tỉ số vô tỉ gọi chung số thực R
TiÕt18: § 12 Sè thùc
Với hai s th c x, y b t kì, ta ln có :ố ự ấ
Hoặc x = y ho cặ x > y ho cặ x < y
?2
R
Số thực âm Số 0 Số thực dương
(7)•* Với a, b hai số thực dương, ta có :
• Nếu a > b >
a
VD: So sánh : 13
Ta có : = > ( 16 > 13) 16 13
b * So sánh hai số thực:
1 Số thực:
* Số hữu tỉ số vô tỉ gọi chung số thực R
TiÕt18: § 12 Sè thùc
Với hai s th c x, y b t kì, ta ln có :ố ự ấ
(8)-Với a, b hai số thực dương, ta có : • Nếu a > b
* So sánh hai số thực:
1 Số thực:
* Số hữu tỉ số vô tỉ gọi chung số thực R
TiÕt18: § 12 Sè thùc
Với hai s th c x, y b t kì, ta ln có :ố ự ấ
- Hoặc x = y ho cặ x > y ho cặ x < y
- Nếu x R x > x số thực dương
- Nếu x R x < x số thực âm
a > b
(9)(10)1, Số thực.
2 Trục số thực TiÕt18: § 12.
(11)1, Số thực.
2 Trục số thực
Người ta chứng minh :
-Mỗi số thực biểu diễn điểm trục số -Ngược lại,mỗi điểm trục số biểu diễn số thực
*Ý nghĩa trục số thực:
Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số Vì trục số cịn gọi trục số thực
Chú ý: Trong tập hợp số thực có phép tốn với tính chất tương tự phép toán tập hợp số hữu tỉ
Hình - SGK
TiÕt18: § 12.
3
0 3 4 5
-1
-2 . .
2
. 0,3 .
1
3
(12)1, Số thực.
*Số hữu tỉ số vô tỉ gọi chung số thực
* Tập hợp số thực ký hiệu R * Ý nghĩa trục số thực:
(13)Hãy chọn đáp án
Bài tập1:
Số số thực số hữu tỉ ?
B 31,(12) D 42,37 A 7
C. 13
9
(14)Bài 2: Trong câu sau câu đúng, câu sai?
a, Nếu a số thực a số hữùu tỉ
e , Chỉ có số không số hữu tỉ dương, không số hữu tỉ âm
c , Nếu a số tự nhiên a khơng phải số vơ tỉ d, Nếu x số thực x số hữu tỉ số vô tỉ b, Nếu a số thực a số vơ tỉ
Ñ Ñ
s s
(15)Hướng dẫn nhà :
-Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ số vô tỉ Tất số học số thực
- Ý nghĩa trục số thực
(16)