Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 20 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
20
Dung lượng
61,75 KB
Nội dung
TUẦN 15 Ngày soạn: 04/12/2017 Ngày giảng: Thứ hai 11/12/2017 Tốn TIẾT 71: CHIA SỐ CĨ CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ CHỮ SỐ I MỤC TIÊU a) Kiến thức: Hs thực phép chia số có chữ số cho số có chữ số b) Kĩ năng: Rèn kĩ tính chia số có chữ số cho số có chữ số c) Thái độ: Gd tính cẩn thận, chăm II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi ND BT III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU KTBC: Gọi h/s lên bảng làm bài: 46 : ; 84 : - Nhận xét - chữ số Bài - chữ số a) Giới thiệu Giới thiệu phép chia: 15’ - Chia từ trái sang phải 648 : = ? + Số bị chia số có chữ số? 648 + Số chia số có chữ số? 216 - Gọi h/s lên bảng đặt tính 04 - VD a pc hết, VD b pc + Chia theo thứ tự nào? có dư b) Giới thiệu phép chia: 236 : 18 + Gọi H/s lên bảng đặt tính 18 + Một em chia nêu cách chia + VD a b có khác nhau? c) Thực hành: 17’ Bài 1: Tính Bài 1: Tính 639 492 305 179 - H/s nêu yêu cầu 213 123 30 61 12 29 03 09 05 59 - H lên bảng làm, lớp 54 làm vào VBT 09 12 12 0 - GV ghi phép tính lên bảng Gọi h/s lên bảng làm - Nx, củng cố lại cách chia Bài 2: Giải toán Bài 2: Giải toán - gọi H đọc toán - H đọc đề tốn + Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì? - h/s lên bảng tóm tắt + Muốn biết thùng có gói kẹo ta? làm - Lớp làm nào? Bài giải g ói Tóm tắt: Mỗi thùng có số gói kẹo là: 405 : = 45 (gói) 40 Đáp số: 45 gói kẹo gói - gọi học sinh chữa Bài 3: Viết (theo mẫu) Bài 3: Viết (theo mẫu) - Giáo viên treo bảng phụ - Hs lên bảng làm + Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì? - Hs nêu y/c – Hs làm + Muốn giảm 296kg lần làm nào? theo cặp đôi + Muốn giảm 296kg lần làm nào? - Chọn cặp treo bảng – lớp nx Số cho 296kg 368l Giảm lần 296kg : = 37kg 368l : = 46l Giảm lần 296kg : = 74kg 368l : = 92l Củng cố dặn dò: 2’ - H nêu lại - Nêu bước thực phép chia? - Nx tiết học ––––––––––––––––––––––––––––––– Tập đọc- kể chuyện HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA I MỤC TIÊU A Tập đọc a) Kiến thức - Hiểu từ mới: hũ, người Chăm, dúi, thản nhiên, dành dụm - Hiểu ND bài: Hai bàn tay LĐ người nguồn tạo nên cải b) Kĩ - Đọc đúng: siêng năng, lười biếng, làm lụng c) Thái độ: Giáo dục thái độ yêu quý tôn trọng lao động để làm cải * TH: Quyền có gia đình, bố mẹ Quyền lao động để làm cải B Kể chuyện - Biết xếp lại tranh theo thứ tự câu chuyện Dựa vào tranh kể lại đoạn câu chuyện - Nghe nhận xét đánh giá bạn kể II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Tự nhận thức thân - Xác định giá trị - Lắng nghe tích cực III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ đọc SGK IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1: TẬP ĐỌC A Bài cũ: 5’ - Gọi H đọc thuộc lòng Nhớ Việt Bắc - học sinh đọc - G nx B Bài 1.Giới thiệu Luyện đọc a) GV đọc toàn - GV cho hs quan sát tranh minh hoạ - Học sinh theo dõi b) Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ: - Hs qsát tranh + Luyện đọc câu: - GV HD phát âm từ khó, dễ lẫn: siêng năng, lười biếng, làm lụng + Luyện đọc đoạn trước lớp: + Yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn, GV nhắc hs đọc phân biệt lời kể với lời ông lão + GV kết hợp giải nghĩa từ: hũ, người Chăm, dúi, thản nhiên, dành dụm + Luyện đọc đoạn theo nhóm - Cho hs thi đọc nhóm 3) Hướng dẫn tìm hiểu + Yêu cầu em đọc đoạn - Ơng lão người Chăm buồn chuyện gì? - Ông muốn trai trở thành người tn? + YC đọc thầm đoạn - Ông vứt tiền xuống ao để làm gì? + YC đọc thầm đoạn - Người làm lụng vất vả tn? + Gọi em đọc Đ 4, - Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa người làm -Vì người phản ứng vậy? - Thái độ ông ntn thấy thay đổi? - Hs đọc nối tiếp câu (2 lượt) - Hs đọc nối tiếp đoạn (2 lượt) - hs luyện đọc theo nhóm - lớp đọc thầm theo + trai lười biếng + Siêng chăm chỉ,… + thử xem có phải tiền kiếm khơng + Anh xay thóc thuê…mang + Vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra… + Vì anh làm lụng vất vả suốt tháng… + Cười chảy nước mắt vui mừng cảm động - Câu 1( đoạn 4), câu 2(Đ5) - Tìm câu truyện nói lên ý nghĩa truyện - TH: QTE… TIẾT 4) Luyện đọc lại - GV đọc diễn cảm đoạn 4, - HD đọc diễn cảm - Hs thi đọc dc đoạn 4,5 KỂ CHUYỆN GV nêu nhiệm vụ Hướng dẫn hs kể chuyện - Cho hs quan sát tranh - quan sát tranh sgk - YC xếp lại tranh theo thứ tự câu - xếp lại : 3, 5, 4, 1, chuyện - Từng nhóm hs dựa vào tranh em kể - Từng nhóm hs luyện kể đoạn câu chuyện - Cho hs thi kể trước lớp - Hs thi kể 5) Củng cố - dặn dị Em thích nhân vật nào? Vì sao? Ngày soạn: 05/12/2017 Ngày giảng: Thứ ba 12/12/2016 Toán TIẾT 72: CHIA SỐ CÓ CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ CHỮ SỐ(tiếp theo) I MỤC TIÊU a) Kiến thức: HS biết thực phép chia với trường hợp thương có chữ số hàng đơn vị b) Kĩ năng: Rèn kỹ làm thành thạo phép chia c) Thái độ: GD tính ham học tính cẩn thận, chăm II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Kiểm tra cũ: 5’ Gọi 2H lên bảng làm 438 : ; 594 : - Nêu bước thực phép chia? Bài a Giới thiệu bài: 3’ b HD HS cách chia: 10’ - HS q/s nêu ý kiến + chữ số 560 : = ? +1 chữ số ? SBC số có chữ số? SC số có chữ số? + Gọi h/s lên bảng đặt tính B1: Đặt tính 560 B2: Cách tính 56 70 00 0 Vậy: 560 : = 70 - G nx nêu lại cách chia - đến h/s nhắc lại cách b) 632 : = ? chia - Gọi em lên bảng đặt tính - tính 632 : = ? - Lớp quan sát - Ở lần chia thứ số bị chia bé số chia viết - nhắc lại thương Luyện tập: 17’ Bài 1: Tính Bài 480 562 243 848 - HS nêu yêu cầu tập 48 60 56 80 24 40 212 - HS nêu cách tính 00 02 03 04 - làm bảng 0 - H lên bảng làm 0 08 + chia từ trái sang phải… Bài 2: gọi hs nêu yc Bài 2: HS nêu yêu cầu - YC hs tính bảng con- em lên chữa tập - YC hs nêu cách chia - HS nêu cách tính + lấy 366 : Bài 3: Bài 3: Giải tốn - BT cho biết gì? hỏi gì? Bài giải - Muốn biết xem năm 2004 có bn tuần ngày ta Ta có phép tính: 366 : = 52 làm tn? (dư 2) - YC hs giải vào Vậy năm 2004 có 366 ngày gồm 52 tuần lễ ngày Đáp số: 52 tuần lễ ngày - H lên bảng làm Bài 4: Điền Đ hay S( UDPHTM) GV gửi tập tin, HS Bài 4: Điền Đ hay S làm gửi GV ktra - HS nêu yêu cầu tập - gv viết phép tính lên bảng ( UDPHTM) HS ghi Đ,S - Gọi hs lên điền a, điền Đ b, điền S Củng cố - dặn dò: 2’ nêu bước thực phép chia số có cs cho số có cs? –––––––––––––––––––––––––––––––– Chính tả (nghe - viết) HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA I MỤC TIÊU a) Kiến thức: Nghe viết xác, trình bày đoạn “Hũ bạc người cha” b) Kĩ năng: Rèn kĩ viết tả Làm tập tả c) Thái độ: Gd học sinh ý thức giữ sạch, viết chữ đẹp II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU A Bài cũ: 5’ GV đọc cho HS viết bảng số từ - HS viết bảng lớp màu sắc, hoa màu, nong tằm, no nê - Lớp viết bảng - Gv nhận xét B Bài Giới thiệu Hướng dẫn nghe - viết: 25’ a) Chuẩn bị - 1HS đọc lại, lớp theo dõi SGK + GV đọc tả + Viết sau dấu chấm xuống dòng ? Lời nói người cha viết ntn? gạch đầu dịng - Trong có chữ viết hoa? + chữ đầu câu - Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó:sưởi lửa, ném, lấy ra, làm lụng - Yêu cầu hs tập viết chữ khó vào bảng - viết bảng b) GV đọc cho HS viết - HS viết bài, sốt lỗi chì c) Chấm số bài, nhận xét 3- Hướng dẫn làm tập: 8’ BT1: Điền vào chỗ trống ( UDPHTM) HS ghi ( UDPHTM) GV gửi tập tin, HS làm gửi GV ktra - NX chốt lời giải - Gọi em lên điền - Gvnhận xét Bài 2a: Tìm từ chứa tiếng bắt đầu s x ( UDPHTM) GV gửi tập tin, HS làm gửi GV ktra - NX chốt lời giải từ cần điền gửi choGV - Điền vào VBT mũi dao, muỗi, hạt muối, múi bưởi… (UDPHTM) HS ghi từ cần điền gửi choGV sót – xơi - sáng - Điền vào VBT C Củng cố, dặn dò: 2’ - Dặn HS nhà luyện viết chữ khó tập chép lại tả –––––––––––––––––––––––––––––––– Tập đọc NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN I MỤC TIÊU a) Kiến thức - Hiểu nghĩa số từ với đặc điểm nhà rông Tây Nguyên sinh hoạt cộng đồng người Tây Nguyên gắn với nhà rơng - Thấy truyền thống văn hố dân tộc Việt Nam => thêm yêu văn hoá Việt Nam b) Kĩ năng: Đọc từ ngữ: múa rông chiêng, giáo, Ngắt nghỉ cụm từ - Biết đọc với giọng kể, nhấn giọng từ ngữ tả đặc điểm nhà rông Tây Nguyên c) Thái độ: Giáo dục thái độ yêu quý truyền thống văn hóa dân tộc Việt Nam * Quyền đc hưởng văn hóa dân tộc mình, giữ gìn sắc dân tộc II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu, Ảnh minh họa nhà rông III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Kiểm tra cũ:(5) Học sinh đọc khổ thơ em thích trả lời câu hỏi "Nhà bố ở" Bài a.Giới thiệu bài.(1) ( UDCNTT) GV đưa hình ảnh nhà rông b Luyện đọc.(12) - Giáo viên đọc mẫu - Cả lớp đọc thấm - Hướng dẫn luyện đọc câu, luyện đọc từ phát - Học sinh đọc nối tiếp câu => âm sai luyện đọc từ - Hướng dẫn luyện đọc đoạn - Học sinh luyện đọc đoạn - Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ câu dài - Học sinh đặt câu với từ nông cụ - Giải nghĩa số từ bài: rông chiêng, nông cụ, già làng, cúng tế, - Yêu cầu lớp đọc đồng Cả lớp đọc đồng 3- Tìm hiểu bài.(13) + Vì nhà rơng phải cao? + Gian đầu nhà rông trang trí nào? + Vì nói gian trung tâm nhà rông? + Từ gian thứ dùng để làm gì? + Em nghĩ nhà rông Tây Nguyên sau học này? - để dùng lâu dài, chứa nhiều người - trang nghiêm - nơi có bếp lửa, nơi già làng họp - nơi ngủ trai làng để bảo vệ buôn làng - độc đáo, đồ sộ - thể nét văn hoá Tây Nguyên 4- luyện đọc lại.(7) - Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc hay - Học sinh luyện đọc cá nhân, luyện đọc theo nhóm - Thi đọc hay trước lớp Củng cố dặn dò.(1) - Nhận xét học ––––––––––––––––––––––––––––– Thực hành tốn ƠN TẬP VỀ CHIA SỐ CÓ CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I MỤC TIÊU a) Kiến thức: HS củng cố cách chia số có chữ số cho số có chữ số b)Kĩ năng: Giúp HS biết thực phép chia vận dụng vào tính giải tốn c) Thái độ: Giáo dục HS có ý thức học, u thích mơn tốn II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Kiểm tra cũ:(5’) - GV cho HS chữa - GV HS chữa nêu cách chia - HS lên bảng, làm nháp Bài (30’) GV hướng dẫn học sinh làm tập Bài tập : Tính( VTH -107) - GV HS chữa Bài tập 2, 3, : Tính( VTH -107) Bài tập 2, 3, : Tính - GV hướng dẫn HS hiểu YC Tương tự - HS đọc yêu cầu tập số - HS tiến hành làm bảng - Củng cố cách thực phép tính - HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - GV chấm chữa - HS lên bảng, làm VBT - HS nêu cách chia - HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi - HS làm cá nhân vào - Đọc kết làm, đổi chéo kiểm tra Bài tập 4: Giải toán Bài tập 4: Giải toán ? Bài toán cho biết ? Bài tốn hỏi ? Muốn biết thùng dầu có lít ta làm - GV nhận xét chữa Củng cố dặn dò:(5’) - Củng cố nội dung học - Nhận xét tiết học - HS đọc yêu cầu Tóm tắt: thùng : 320 lít Mỗi thùng : … lít? Bài giải Mỗi thùng có số lít dầu là: 320 : = 44 (lít) Đáp số: 40 lít Ngày soạn: 06/12/2017 Ngày giảng: Thứ tư 13/12/2017 Tốn Tiết 73: GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN I MỤC TIÊU Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng nhân Kĩ năng: Thực tốt tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3 Thái độ: Yêu thích mơn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo hợp tác II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Giáo viên: Bảng phụ Học sinh: VBT III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động khởi động (5 phút): - Bài cũ: Gọi HS lên làm tập - Nhận xét - Giới thiệu mới: trực tiếp Các hoạt động chính: a Hoạt động 1: Giới thiệu bảng nhân hướng dẫn học sinh sử dụng bảng nhân (10 phút) * Mục tiêu: Giúp cho HS biết khái quát thừa số bảng nhân cách sử dụng bảng nhân * Cách tiến hành: - HS quan sát a)Giới thiệu bảng nhân - Học cá nhân - GV treo bảng nhân SGK lên bảng - Giới thiệu: Hàng đầu tiênvà cột thừa số Các cịn lại - HS thực hành tìm tích bảng kết phép nhân b) Hướng dẫn học sinh sử dụng bảng nhân - Hướng dẫn HS tìm kết phép - Học cá nhân nhân x - HS thực hành tìm tích + Tìm số cột đầu tiên, tìm số hàng đầu tiên; Đặt thước dọc theo hai mũi tên, gặp ô thứ 12 - Hỏi số 12 tích phép nhân - Yêu cầu HS tìm tích 8, b Hoạt động 2: Thực hành (18 phút) * Mục tiêu: Giúp cho HS biết áp dụng bảng nhân để điền số thích hợp theo trống * Cách tiến hành Bài Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp trống - Gọi HS đọc yêu cầu đề - Yêu cầu HS làm vào sách giáo khoa - Gọi HS lên bảng làm nêu lại cách tìm tích phép tính - GV nhận xét Bài 2: Số? - Gọi HS đọc yêu cầu đề - Cho HS nêu cách tìm thừa số chưa biết - Cho HS chơi trò chơi tiếp sức - Chốt lại Tuyên dương nhóm chiến thắng Bài 3: Tốn giải - Gọi HS đọc đề - Cho HS thảo luận nhóm đơi - Gọi HS lên tóm tắt; HS lên giải - Nhận xét, sửa Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhắc lại nội dung học - Xem lại bài, chuẩn bị sau Bài - HS đọc yêu cầu đề - HS lớp làm vào sách giáo khoa - HS lên bảng làm - HS lớp nhận xét bạn Bài 2: Số? - HS đọc yêu cầu đề - HS nêu - nhóm thi tiếp sức Bài 3: Tốn giải - HS đọc đề - HS thảo luận nhóm đơi - HS lên bảng làm Bài giải Số huy chương bạc đội tuyển giành là:8 x = 24 (huy chương) Số huy chương bạc tuyển giành là:8 + 24 = 32 (huy chương) Đáp số: 32 huy chương Luyện từ câu TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC LUYỆN DẶT CÂU CĨ HÌNH ẢNH SO SÁNH I- MỤC TIÊU a) Kiến thức: Mở rộng vốn từ dân tộc Tiếp tục học phép so sánh - Biết thêm tên số dân tộc thiểu số nước ta b) Kĩ năng: Trau dồi vốn Tiếng Việt, điền từ ngữ thích hợp (gắn với đời sống đồng bào dân tộc) vào chỗ trống Đặt câu có hình ảnh so sánh c) Thái độ: Giáo dục ý thức dùng từ ngữ Tiếng Việt II ĐỒ DÙNG: Máy tính máy chiếu, máy tính bảng III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1.Kiểm tra cũ.(5) - Yêu cầu học sinh tự nghĩ câu theo mẫu Ai (cái gì, gì) nào? Bài a Giới thiệu bài(1’) b Hướng dẫn học sinh làm tập(30) Bài Bài Nêu yêu cầu - Em hiểu dân tộc thiểu số? - Người dân tộc thiểu số thường sống đâu - Kể tên số dân tộc thiểu số nước ta đất nước ta? - dân tộc có người - u cầu học sinh nêu miệng - thường sống vùng cao, vùng núi - Các dân tộc thiểu số phía Bắc: Tày, Nùng, Hmông, Hoa, Giáy, Tà Kết luận: Đất nước ta có 54 dân tộc anh em ơi, Dân tộc Kinh chiếm 90 % dân số nước - Các dân tộc thiểu số miền Trung: Mỗi dân tộc có tiếng nói, chữ viết sắc Vân Kiều, Cơ - ho, Khơ - mú, Gia văn hoá riêng có nét chung rai, Xơ - đăng, Chăm, cần cù, chịu khó, khơng khoan nhượng với - Các dân tộc thiểu số miền Nam: Khơ - me, Xtiêng, Hoa, kẻ thù, vị tha, độ lượng với người Bài 2:( UDPHTM) GV gửi tập tin, HS làm Bài - Yêu cầu học sinh đọc nội dung gửi GV ktra - GV nhận xét ( UDPHTM) HS ghi từ - Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ cần điền cần điền gửi choGV - Yêu cầu lớp làm vào - Chọn từ thích hợp điền vào Bậc - Giáo viên chốt lại lời giải thang, nhà rông, nhà sàn, Chăm - Học sinh làm vào , đọc lời giải Bài 3: Bài - Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu, quan sát - Học sinh đọc yêu cầu bài, quan tranh , nối tiếp nói tên cặp sát cặp tranh vẽ vật so sánh tranh Ví dụ tranh 1: Trăng so sánh - Hãy đặt câu so sánh cặp vật tương với bóng trịn / Quả bóng trịn ứng với tranh so sánh với trăng - Yều cầu học sinh làm vào vở, đọc - Ví dụ: Trăng trịn bóng câu văn viết - Học sinh làm => đọc câu văn Bài Bài - Học sinh đọc bài, học sinh khác - Hướng dẫn học sinh làm vào tập nhận xét Tiếng Việt, đọc làm 3 Củng cố - dặn dị.(1) - Nhận xét học Tập viết ÔN CHỮ HOA: L I MỤC TIÊU a) Kiến thức - Củng cố cách viết chữ viết hoa L thông qua tập ứng dụng + Viết tên riêng : Lê Lợi cỡ chữ nhỏ + Viết câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ Lời nói chẳng tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng b) Kĩ năng: Rèn kĩ viết mẫu chữ, cỡ chữ c) Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực luyện chữ viết đẹp II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mẫu chữ, phấn màu, bảng III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Bài cũ - Gọi hs lên bảng viết K, Yết Kiêu - HS lên bảng viết từ HS GV nhận xét lớp viết vào bảng Dạy a.Giới thiệu b Hướng dẫn HS viết bảng a) Luyện viết chữ hoa - Tìm chữ hoa có - HS tìm L - Cho qs chữ L - HD viết chữ + cao ô - Chữ L cao ô? + gồm nét - Chữ L gồm nét ? - GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nêu - HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con: L cách viết - GV nhận xét sửa b) HD viết từ ứng dụng: Lê Lợi - HS đọc từ ứng dụng - Treo chữ mẫu - GT: Lê Lợi vị anh hùng dân tộc có cơng lớn đánh đuổi giặc Minh… + tiếng - Từ Lê Lợi gồm tiếng? + Chữ L L - có chữ viết hoa? - HS viết bảng - GV viết mẫu c) Viết câu ứng dụng: Gv ghi Lời nói chẳng tiền mua - HS đọc Lựa lời mà nói cho vừa lịng - HS nêu - GV giúp HS hiểu nội dung câu - chữ o ứng dụng - Hướng dẫn viết : Trong câu có chữ - Hs viết bảng con: Lời nói, Lựa lời cần viết hoa ? - Những chữ cao 2,5 ly, chữ cao ly? Khoảng cách chữ với chữ bn? Học sinh viết vào - GV nêu yêu cầu viết - GV quan sát nhắc nhở - Chấm số bài, NX Củng cố - dặn dò - GV nhận xét tiết học HDVN - Hs viết Ngày soạn: 07/12/2017 Ngày giảng: Thứ năm 14/12/2017 Toán TIẾT 74: GIỚI THIỆU BẢNG CHIA I MỤC TIÊU a) Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng bảng chia b) Kĩ năng: Rèn kỹ làm tính chia nhanh, thành thạo c) Thái độ: Gd tính nhanh nhạy, cẩn thận, chăm II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Kiểm tra cũ (1’) - Gọi 2HS lên bảng - lớp làm bảng 572 : 934 : - Nhận xét Bài mới: 16’ a) Giới thiệu bảng chia - GV GT: + Hàng thương số - HS nhìn theo GV + Cột số chia + Ngoài hàng cột số ô SBC b) Cách sử dụng - Gv nêu VD : 12 : =? - HS quan sát bảng - Tìm số cột từ số theo chiều mũi tên đến số 12, từ số 12 theo chiều mũi tên gặp số hàng Số thương 12 Vậy 12 : = - Gv giới thiệu thêm số phép chia khác, y/c số - HS thực H lên tìm phép chia bảng Thực hành: 17’ ( UDCNTT) Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp… Bài 1: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp 8 - Gọi HS nêu y/c - YC dùng bảng chia để 30 6 tìm số thích hợp 72 48 30 - Gọi em lên bảng điền - Nx, củng cố Bài 2: Số? (UDCNTT) Bài 2: Số? - hs nêu SBC 35 35 35 24 24 24 36 36 36 - làm bảng SC 5 3 - H lên bảng làm Thương 7 8 9 - GV treo bảng phụ - Nêu cách tìm thương? - HS nêu y/c - Nêu cách tìm SBC số chia chưa biết - h nêu lại cách tìm - Y/c HS làm - Nhận xét sửa Bài 3: Giải toán Bài 3: Giải toán - Gọi HS đọc Bài giải - H làm – H lên bảng Số trồng là: làm 324 : = 54 (cây) Tổ cịn phải trồng số là: - Hs làm cá nhân 324 – 54 : 270 (cây) - Hs lên bảng làm Đáp số: 270 - Bài tồn cho biếtgì? - Bài tốn hỏi gì? - Tìm số chưa trồng cách nào? - Gọi em lên chữa - gv nx củng cố tốn giải hai phép tính 4: Củng cố, dặn dị: 2’ - nhắc lại ND - Làm BT SGK VBT - Nx tiết học ––––––––––––––––––––––––––––––– Chính tả (nghe - viết) NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN I MỤC TIÊU a) Kiến thức: Nghe viết đoạn “ Nhà rông Tây Nguyên” - HS làm BT phân biệt ưi/ ươi b) Kĩ năng: Rèn kỹ trình bày tả c) Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực rèn chữ viết đẹp II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: phấn màu III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Bài cũ: 5’ GV gọi HS viết bảng lớp: mũi - HS khác viết bảng dao, muỗi, bỏ sót, đồ xơi - HS theo dõi - GV nhận xét Bài a Giới thiêu b Hướng dẫn HS nghe - viết: 25’ a) Chuẩn bị : GV đọc đoạn viết - HS theo dõi - Gọi em đọc lại - Hỏi: Bài tả có câu ? - Trong có chữ cần viết hoa? VS? - Gv hd viết chữ khó: giỏ mây, lập làng, nông cụ, chiêng trống - Đọc cho h/s viết bảng chữ khó: - Đọc cho hs viết vào - Nhắc nhở h/s cách ngồi viết, cách cầm bút c) Chấm, chữa , NX c Hướng dẫn làm tập: 8’ BT1: Điền vào chỗ trống ưi hay ươi - YC hs điền vào VBT - gọi em lên chữa BT2a: tìm tiếng ghép với tiếng sau sâu, xâu sẻ, xẻ - Gọi em lên làm - NX, chốt lời giải Củng cố - dặn dị: 2’ - Nhận xét tả - Nx tiết học, HDVN - câu - Chữ đầu câu - Viết bảng - Hs viết tả, soát lỗi - Đọc yêu cầu - Làm tập - Đọc yêu cầu - Làm tập sâu bọ, sâu sắc, xâu kim… san sẻ, thợ xẻ… Ngày soạn: 08/12/2017 Ngày giảng: Thứ sáu 15/12/2017 Toán TIẾT 75: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU a) Kiến thức: Củng cố nhân, chia số có cs với số có 1cs b) Kĩ năng: Rèn kỹ làm phép nhân, chia giải tốn c) Thái độ: Gd lịng u thích môn học II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: phấn màu III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1.KTBC: 5’gọi em đọc bảng chia - em đọc, lớp theo dõi Luyện tập: 30’ Bài 1: Đặt tính tính Bài 1: Đặt tính tính 102 x upload.123doc.net x - hs nêu yc 351 x - em lên bảng 102 x upload.123doc.net x x 351 448 190 702 - GV ghi bảng phép tính - Nhắc lại cách thực phép nhân số có cs với số Bài 2: Đặt tính tính (theo có cs mẫu) Bài 2: Đặt tính tính (theo mẫu) - hs nêu yc 948 : 246 : 468 : 543 : 948 246 468 543 14 237 06 82 06 117 03 90 28 28 0 - GV hd mẫu, phần lại yc H làm - Gọi H lên bảng làm - Nx y/c H nhắc lại bước thực phép chia? Bài 3: Giải toán Bài giải Quãng đường BC dài là: 125 x = 500 (m) Quãng đường AC dài là: 125 + 500 = 625 (m) Đáp số: 625m + BT cho biết gì? hỏi gì? + Muốn biết xem Q.đường AC dài bn ta cần biết gì? + Tìm quãng đường BC cách nào? - yc giải vào - Gọi H chữa - nx, củng cố Bài 4.Tính độ dài đường gấp khúc - làm bảng - H lên bảng làm Bài 3: Giải toán - hs đọc toán - biết quãng đường BC - lấy 125 x - Hs làm bài, H lên bảng làm Bài 4.Tính độ dài đường gấp khúc - Hs đọc yêu cầu - Hs làm Củng cố, dặn dò - Nx tiết học, HDVN Tập làm văn GIỚI THIỆU VỀ TỔ EM I MỤC TIÊU a) Kiến thức: Hs biết dựa vào TLV tuần 14 viết đoạn văn giới thiệu tổ em b) Kĩ năng: Rèn kĩ nói viết c) Thái độ: GD h/s có tình cảm u mến bạn lớp, tổ II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng phụ chép B1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Bài cũ: 5’ - Gọi hs - Hs theo dõi + Gv nhận xét Bài mới: 30’ a)Giới thiệu b) Hướng dẫn làm tập - Gọi hs nêu yc - hs đọc gợi ý - Dựa vào B2 tiết trước Viết đoạn văn giới thiệu tổ em Không cần viết giới thiệu với khách + Tổ em gồm bạn ? DT nào? - Bạn Hoa, Huyền, Châu, bạn + Mỗi bạn có đặc điểm hay? người dt Kinh - Hoa hát hay, Huyền học giỏi Châu vẽ đẹp… - Thi dành nhiều nx tốt, thi văn nghệ,… + Tháng vừa qua bạn làm việc tốt? - Y/c H viết - Cả lớp viết - Gọi số HS đọc - Một số H đọc viết - GV, lớp nhận xét bổ sung Củng cố- dặn dò:2’ - Nx tiết học, HD học nhà –––––––––––––––––––––––––––– Phần 1: Sinh hoạt lớp SINH HOẠT TUẦN 15 I MỤC TIÊU - Ôn định tổ chức lớp: sĩ số, nề nếp vào lớp, học làm trước đến lớp Chuẩn bị đầy đủ sách đồ dung học tập II TIẾN HÀNH A Ôn định tổ chức B Các bước tiến hành - Cả lớp hát - Các tổ sinh hoạt: + Bình bầu thi đua tuần + Kiểm điểm thành viên tổ - Tổ trưởng báo cáo - GV nhận xét chung * Ưu điểm ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… * Nhược điểm ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… - Tuyên dương:…………………………………………………………………… - Phê bình:……………………………………………………………… B Phương hướng tuần tới - Tiếp tục trì tốt nề nếp - Tham gia HĐTT đầy đủ, tích cực - Giữ VS cá nhân, lớp học, trường - Cần thực tốt an tồn giao thơng, HS học xe máy phải đội mũ bảo hiểm - Tuyệt đối không ăn quà vặt trường Phần 1: Dạy kĩ sống Bài 4: KĨ NĂNG PHÒNG TRÁNH TAI NẠN THƯƠNG TÍCH (Tiết 1) I MỤC TIÊU - Giúp Hs tự nhận thức nguyên nhân hành động, việc làm dễ gây tai nạn, thương tích cho thân - Qua rèn cho Hs kĩ phịng tránh tai nạn thương tích gặp sống ngày - Bài tập cần làm: Bài 1,2 II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở tập KNS III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU A Kiểm tra cũ: (3’) - Nêu mặt mạnh thân - Hs trả lời mình? Và điều cịn phải cố gắng? - Nhận xét, đánh giá B Bài mới: (15’) Giới thiệu - Gv giới thiệu nêu mục tiêu học - Lắng nghe Hướng dẫn Hs hoạt động * Hoạt động 1: Xử lí tình - Gv cho Hs đọc nội dung tình - 3Hs đọc tập 1trong sgk + Nhà Nam ni vật gì? - Nhà Nam ni chó Bốp-bi +Tình cảm Nam chó sao? - Thường ngày học xong Nam lại chơi đùa với Bốp-bi + Chuyện xảy Nam nhặt miếng - Con chó giận đớp vào tay Nam xương rơi ngồi vào bát? ? Khi bị chó cắn , bạn Nam phải làm - Nam phải tiêm phịng gì? - Gọi Hs đọc câu hỏi - Hs đọc câu hỏi sách - Gv cho Hs thảo luận nhóm đơi câu - Hs thảo luận nhóm bàn theo câu hỏi: hỏi ? Vì vật thân thiết trở thành nguy hiểm? ? Những động vật nuôi gây thương tích cho người? ? Làm để tránh bị vật gây thương tích? - Gọi đại diện số nhóm lên trả lời - Đại diện nhóm lên trả lời, nhóm khác - Gv nhận xét chốt: Những vật nhận xét, bổ sung ni thân thiết gây tai nạn thương tích cho người Vì cần phóng tránh khơng nên tiếp xúc gần gũi, thân mật loài động vật Khi bị loài vật gây thương tích cần đến bệnh viện kịp thời * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm - Cho Hs đọc yêu cầu tập trang 16 - Hs đọc sgk - Gv giúp Hs hiểu yêu cầu - Gv yêu cầu Hs quan sát tranh - Hs quan sát tranh tìm hiểu nội dung tìm hiểu nội dung tranh tranh theo hướng dẫn Gv VD: Tranh1 + Tranh1 vẽ gì? - Tranh vẽ bạn nhỏvà tổ ong + Bạn nhỏ tranh làm gì? - Bạn nhỏ cầm que chọc vào tổ ong + Hành động có nguy hiểm khơng, sao? - Hs trả lời + Việc làm bạn nhỏ gây - Bạn nhỏ bị ong đốt hậu gì? - Cho Hs thảo luận nhóm đánh dấu + - Hs thảo luận nhóm vào trống tranh vẽ hành động gây tai nạn thương tích cho thân người khác - Gọi nhóm trình bày kết thảo - Đại diện nhóm nêu ý kiến, nhóm luận khác bổ sung - Gv chốt: tranh cần đánh dấu + là: - Hs nhắc lại kết luận tranh 1,3,4,5,6 * Kết luận chung: Trong sống cần biết phịng tránh tai nạn thương tích Khi bị tai nạn thương tích cần sơ cứu kịp thời, sau đưa đến bác sĩ thấy cần thiết C Củng cố- dặn dò: (2’) - Nhận xét tiết học - Dặn nhà xem lại xem trước sau _ BUỔI CHIỀU Ngày soạn: 04/12/2017 Ngày giảng: Thứ tư 11/12/2017 Thực hành Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC: BUÔN LÀNG TÂY NGUYÊN I.MỤC TIÊU a) Kiến thức: Hiểu từ ngữ khó bài: cao nguyên, hệ, phát rẫy - Hiểu ND (Tình đồn kết, gắn bó người dân vùng đất Tây Nguyên) b) Kĩ năng: Rèn kĩ đọc đúng, đọc trơi chảy tồn c) Thái độ: Giáo dục thái độ tôn trọng tình đồn kết người dân vùng đất Tây Ngun II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi ND BT III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Bài cũ: 5’ - Gọi 3H đọc nối tiếp Đôi bạn Nx 2.Bài mới: 30’ Bài 1: Đọc Buôn làng Tây Nguyên - Gv đọc mẫu toàn bài, HD chung cách đọc - H theo dõi - T/c cho H đọc nối tiếp câu - H thực cá nhân - Đọc đoạn (3đoạn) - H đọc nối tiếp cá nhân (2 lượt) sau đọc nhóm - H thực - Thi đọc theo đoạn nhóm (đoạn 3) - Nx, tuyên dương - Gọi H đọc Bài 2: Gọi H nêu y/c Bài 2: Nối từ ngữ bên A với lời - Y/c H suy nghĩ nêu miệng kết giải nghĩa … bên B - Nx củng cố Liên hệ cho H thấy tác hại Đ/án: a)Phát rẫy: đốt dọn việc phát rẫy làm nương đồng bào dân khoảng rừng đồi, núi để tộc người … lấy đất trồng trọt b)Thế hệ: lớp người lứa tuổi c)Cao nguyên: Vùng đất rộng lớn cao, bề mặt phẳng Bài 3: Gọi H nêu y/c nối tiếp đọc Bài 3: Đánh dấu √ vào trống thích ý kiến hợp: hay sai? Đ/án: a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai e) Đúng - G nêu ý kiến, y/c H lựa chọn giải - H đọc thích - H lựa chọn giải thích - G nx, củng cố chốt ND - H đọc lại ND - Liên hệ cho H thấy tình đồn kết cộng đồng dân cư quan trọng… Củng cố, dặn dò: 5’ - Nx tiết học - Hd H học nhà: Đọc lại bài, xem trước tập tiết Ngày soạn: 07/12/2017 Ngày giảng: Thứ năm 14/12/2017 Thực hành Tiếng Việt PHÂN BIỆT S/X I MỤC TIÊU a) Kiến thức: Biết phân biệt tả s/x nhanh, b) Kĩ năng: Rèn kĩ phân biệt s/x nhanh, c) Thái độ: Giáo dục ý thức rèn chữ viết đẹp II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ảnh DT vùng Tây Nguyên III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Bài cũ:5’ Y/c H viết bảng con: xa xơi, sa mạc, lồ xồ, hoa súng HD H thực hành:30’ Bài 1: Đặt câu hỏi cho phận câu in Bài 1: Đặt câu hỏi cho phận câu in đậm đậm - Gọi H nêu y/c đọc câu văn - HS nêu y/c - Y/c H xác định kiểu câu để đặt câu hỏi (đó kiểu câu Ai làm gì? Và Ai cho phù hợp nào?) - Gọi H lên bảng viết câu hỏi - H làm bài, chữa - Gv nx, củng cố a) Chủ làng định việc lớn làng Chủ làng làm gì? b) Dân làng Tây Nguyên thương yêu Dân làng Tây Nguyên nào? Bài 2/a: Điền chữ s x Bài 2/a: Điền chữ s x Đ/án: sắc – xanh – xanh – sương – xám - HS nêu y/c - Y/c H làm cá nhân, H lên bảng - HS làm bài, chữa điền - HS đổi chéo - Gv nx y/c H đổi chéo KT - HS nêu từ tìm - T/c cho H tìm thêm từ có chứa chữ s/x Bài 3: Điền từ ngữ thích hợp … Bài 3: Điền từ ngữ thích hợp … Đ/án: a) kiến b) công c) tuyết d) tôm e) tiếng chuông đồng g) trái núi - H nêu - Gọi H nêu y/c - H làm theo nhóm - T/c cho H làm theo nhóm 5, đại diện nhóm treo kết - nx Củng cố vầ cách dùng h/ảnh so sánh 3.Củng cố, dặn dị: 5’ Nx tiết học Văn hóa giao thơng Bài 4: VĂN MINH LỊCH SỰ KHI ĐI TRÊN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CÔNG CỘNG