Những từ có liên quan đến nội dung các chủ đề, chủ điểm trong các đơn vị bài học (giới hạn từ Unit 3 đến Unit 6).. Prepositions of position: in front of, behind, under, on, at, in.[r]
(1)UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC HĐBM TIẾNG ANH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2020 - 2021 MƠN TIẾNG ANH - LỚP 6
A CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP:
- Giới hạn chương trình: Từ tuần đến hết tuần 16 B NỘI DUNG ÔN TẬP:
1 Vocabulary:
Những từ có liên quan đến nội dung chủ đề, chủ điểm đơn vị học (giới hạn từ Unit đến Unit 6)
2 Kiến thức ngôn ngữ: Unit 3: My Friends
+ Vocabulary: - Body parts and appearance - Personality
+ Grammar: - Verb “be” and “have” for descriptions - The present continuous for future + Pronunciation: Sounds / b /and / p /
Unit 4: My Neighbourhood
+ Vocabulary: - Words to name places in a neighbourhood and give directions - Words to describe a neighbourhood
+ Grammar: - Comparative of short and long adjectives + Pronunciation: Sounds / i: /and / ɪ /
Unit 5: Natural Wonders of the World + Vocabulary: - Travel items
- Things in nature
+ Grammar: - Superlatives of short adjectives - Modal verb “must”
+ Pronunciation: Sounds / t /and / st / Unit 6: Our Tet Holiday
+ Vocabulary: - Tet things and activities + Grammar: - “will” to express intentions
- “should / shouldn’t” for advice + Pronunciation: Sounds / s /and / ʃ /
3 Prepositions of position: in front of, behind, under, on, at, in
- Famous for, some of, one of the…, wonders of the world, at different time, 3 Reading comprehension: (two passages or dialogues)
A- Lexical
B- True - False or Multiple choice
- Topics for reading are related to Natural Wonders of the World, Friends or Tet holiday 4 Writing:
(2)- Rewrite, using comparative or superlative of short adjective - Reorder words to make sentence
- Sentence building / complete sentence - Answer an open question (about 30 words)
+ Describe one of your best friends + What should you at Tet?
(3)-UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC HĐBM TỔ TIẾNG ANH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TIẾNG ANH LỚP 6
(Thời gian làm bài: 45 phút)
TT Dạng bài Chuẩn kiến thức
Mức độ
Số
câu Số điểm Nhận
biết Thônghiểu Vận dụngbậc thấp Vận dụngbậc cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
I Listening - True / false: - Gap - filling:
1
1 2 6 0.25 x = 1.5
II Multiplechoice
- Phonetics: - Preposition: - Vocabulary: - Structure: - Verb form: - Comparison: - Conversation: - Find error:
6 12 0.25 x 12 = 3.0
III Reading (2 passages)
- Lexical cloze: 1
10 0.25 x 10 = 2.5 - T / F:
(Or M choice: 5) 1
IV Do as
directed
- Make question:
2 4 0.5 x = 2.0
- Rewrite: - Rearrange: - Open question:
(one of the three suggested Qs)
1 1 1.0 x = 1.0
Tổng số câu / tổng số điểm 14 / 3.5 12 / 3.5 6/ 2.0 1 / 1.0
33 10.0
Tỷ lệ % 35 % 35 % 20 % 10 %
Ngãi Giao, ngày 07 tháng 12 năm 2020 TM HĐBM
TỔ TRƯỞNG