1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THAM KHẢO KHBD THEO CV 5512

12 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 209,22 KB

Nội dung

BÀI MINH HỌA KHBD MÔN VẬT LÝ THEO CV 5512 Tuần: Tiết: Ngày soạn: Ngày dạy: TÊN BÀI DẠY/ CHỦ ĐỀ I Mục tiêu Kiến thức: Năng lực: 2.1 Năng lực chung: (Tập chung vào lực chung biểu báo kỹ năng, hành vi học sinh Có thể không cần thiết đưa lực chung) VD: - Năng lực tự chủ tự học: Tìm hiểu thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, đoạn phim video để tìm hiểu vấn đề về………… - Năng lực giáo tiếp hợp tác: Thảo luận nhóm để thiết kế thí nghiệm, thực thí nghiệm, hợp tác giải vấn đề về………………… - Năng lực giải vấn đề sáng tạo: Giải vấn đề về………… 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực nhận biết KHTN: Nhận biết, kể tên, phát biểu, phân loại,phân tích, phân biệt, so sánh, giải thích vấn đề học; - Năng lực tìm hiểu tự nhiên: Đề xuất vấn đề, đặt câu hỏi cho vấn đề, Đưa phán đoán xây dựng giả thuyết, Lập kế hoạch thực hiện, Thực kế hoạch, Viết, trình bày báo cáo thảo luận, Ra định đề xuất ý kiến… - Vận dụng kiến thức, kỹ học: Nhận ra, giải thích vấn đề thực tiễn, nêu giải pháp thực số giải pháp để bảo vệ tự nhiên Phẩm chất: (Tập chung vào phẩm chất biểu báo hành vi học sinh Có thể khơng cần thiết đưa phẩm chất) II Thiết bị dạy học học liệu Giáo viên: Học sinh: III Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: b) Nội dung: c) Sản phẩm: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập …… *Thực nhiệm vụ học tập *Báo cáo kết thảo luận *Đánh giá kết thực nhiệm vụ Hoạt động 2: Hình thành kiến thức a) Mục tiêu: b) Nội dung: c) Sản phẩm: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung Hoạt động 2.1: (Tên hoạt động) *Chuyển giao nhiệm vụ học tập I ………… …… *Thực nhiệm vụ học tập *Báo cáo kết thảo luận *Đánh giá kết thực nhiệm vụ Hoạt động 2.2: (Tên hoạt động) ………… …………… Hoạt động 2.n: (Tên hoạt động) …………… …………… 3 Hoạt động luyện tập a) Mục tiêu: b) Nội dung: c) Sản phẩm: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập …… *Thực nhiệm vụ học tập *Báo cáo kết thảo luận *Đánh giá kết thực nhiệm vụ Hoạt động vận dụng a) Mục tiêu: b) Nội dung: c) Sản phẩm: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung *Chuyển giao nhiệm vụ học tập …… *Thực nhiệm vụ học tập *Báo cáo kết thảo luận *Đánh giá kết thực nhiệm vụ Phụ lục (nếu có): Phụ lục hệ thống câu hỏi cho HS luyện tập, vận dụng… bảng số liệu để HS điền liệu vào Tuần: 21 Ngày soạn: Tiết: Ngày dạy: ĐIỀU KIỆN XUẤT HIỆN DÒNG ĐIỆN CẢM ỨNG I Mục tiêu: Kiến thức: - Xác định có biến đổi (tăng hay giảm) số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây kín làm TN với nam châm vĩnh cửu nam châm điện - Dựa vào quan sát TN, xác lập mối quan hệ xuất dòng điện cảm ứng biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín - Phát biểu điều kiện xuất dòng điện cảm ứng Năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ tự học: Tìm hiểu thơng tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểu vấn đề điều kiện xuất dòng điện cảm ứng - Năng lực giáo tiếp hợp tác: Thảo luận nhóm để thiết kế thí nghiệm, thực thí nghiệm, hợp tác giải kết thu để tạo dòng điện cảm ứng 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực nhận thức: Xác định có biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây kín làm TN với nam châm vĩnh cửu nam châm điện Từ phát biểu điều kiện xuất dòng điện cảm ứng - Năng lực tìm hiểu: Dựa vào quan sát thí nghiệm, xác lập mối quan hệ xuất dòng điện cảm ứng biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín - Vận dụng kiến thức, kỹ học: Vận dụng điều kiện xuất dịng điện cảm ứng để giải thích dự đốn trường hợp cụ thể, xuất hay khơng xuất dịng điện cảm ứng để ứng dụng vào thực tế Phẩm chất: - Trung thực việc báo cáo kết thí nghiệm - Chăm đọc tài liệu, chuẩn bị nội dung học - Nhân ái, trách nhiệm: Hợp tác thành viên nhóm II Thiết bị dạy học học liệu Giáo viên: - Kế hoạch học - Bộ thí nghiệm hình 31.2; 31.3 31.4 - Hình vẽ phóng to hình 32.1 - Video tượng cảm ứng điện từ: https://www.youtube.com/watch?v=rEiuZAAQdv8 - Phiếu học tập cho nhóm: Phụ lục Học sinh: - Kẻ sẵn bẳng trang 88 vào III Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Xác định vấn đề a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS học tập, tạo tò mò cần thiết tiết học Tổ chức tình học tập b) Nội dung: Nhận biết vai trò từ trường tượng cảm ứng điện từ c) Sản phẩm: - Nêu cách dùng nam châm để tạo dòng điện cuộn dây dẫn kín? - Có trường hợp mà nam châm chuyển động so với cuộn dây mà cuộn dây khơng xuất dịng điện cảm ứng? d) Tổ chức thực Hoạt động giáo viên học sinh *Chuyển giao nhiệm vụ: -> Xuất phát từ tình có vấn đề: - Giáo viên yêu cầu: + Nêu cách dùng nam châm để tạo dịng điện cuộn dây dẫn kín? + Có trường hợp mà nam châm chuyển động so với cuộn dây mà cuộn dây không xuất dòng điện cảm ứng? => T/h: điều kiện chung điều kiện xuất dòng điện cảm ứng? - Học sinh tiếp nhận: *Thực nhiệm vụ: - Học sinh: Trả lời yêu cầu - Giáo viên: Theo dõi bổ sung cần - Dự kiến sản phẩm: HS lên bảng trả lời *Báo cáo kết quả: HS lên bảng trả lời *Đánh giá kết quả: - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá: - Giáo viên nhận xét, đánh giá: ->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu học Để trả lời câu hỏi đầy đủ xác vào học hôm ->Giáo viên nêu mục tiêu học: Nội dung Hoạt động 2: Hình thành kiến thức a) Mục tiêu: - HS nắm biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín Nhận xét biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín cho nam châm lại gần xa cuộn dây - HS nắm điều kiện chung xuất dòng điện cảm ứng b) Nội dung: Nêu điều kiện xuất dòng điện cảm ứng c) Sản phẩm: Học sinh hoàn thành nhận xét nhận xét từ rút kết luận d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung Hoạt động 2.1: Khảo sát biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín *Chuyển giao nhiệm vụ - Giáo viên yêu cầu: Xung quanh nam châm có từ trường Các nhà bác học cho từ trường gây dịng điện cảm ứng cuộn dây kín + Vậy số đường sức từ xuyên qua cuộn dây có biến đổi khơng? Gv hướng dẫn học sinh sử dụng mơ hình, quan sát hình SGK đếm số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây nam châm xa nam châm gần cuộn dây để trả lời câu hỏi C1 I Sự biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây C1: + Số đường sức từ tăng + Số đường sức từ không đổi + Số đường sức từ giảm + Số đường sức từ tăng + Qua C1 em rút nhận xét biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín? *Thực nhiệm vụ - Học sinh: + Quan sát H32.1/SGK để rút nhận xét + Đại diện nhóm trình bày C1 - Giáo viên: + Phát dụng cụ cho nhóm + Điều khiển lớp làm TN thảo luận theo nhóm, cặp đơi + Hướng dẫn bước tiến hành TN Giúp đỡ nhóm yếu tiến hành TN Hết thời gian, yêu cầu nhóm báo cáo TN Nhận xét 1: + Yêu cầu HS tự tìm hiểu cấu tạo loa điện SGK Khi đưa cực nam châm lại gần hay xa đầu cuộn dây dẫn số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây tăng giảm *Báo cáo kết thảo luận - Đại diện nhóm HS báo cáo kết hoạt động Trả lời câu C1 hoàn thành Nhận xét *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->Giáo viên chốt kiến thức ghi bảng: Hoạt động 2.2: Tìm hiểu điều kiện chung xuất dòng điện cảm ứng *Chuyển giao nhiệm vụ + Yêu cầu hs trả lời C2 - hoàn thành bảng + Dựa vào kết bảng yêu cầu HS thảo luận tìm điều kiện xuất dòng điện cảm ứng - C3 + Yêu cầu cá nhân học sinh trả lời C4 II/ Điều kiện xuất dòng điện cảm ứng C2: Bảng Làm thí nghiệm Có dịng điện cảm ứng hay ko? Số đường sức từ xuyên qua S có biến đổi hay khơng? Đưa NC lại gần cuộn dây Có Có Để NC nằm yên Không Không Đưa NC xa cuộn dây Có Có + Từ nhận xét rút kết luận điều kiện xuất dòng điện cảm ứng - Học sinh tiếp nhận: *Thực nhiệm vụ: - Học sinh: + HS suy nghĩ trả lời hoàn thành bảng - C2 + Học sinh thảo luận tìm điều kiện xuất dịng điện cảm ứng C3 + HS hoàn thành C4 Rút kết luận - Giáo viên: Nhận xét 2: Dòng điện cảm ứng xuất cuộn dây dẫn kín đặt từ trường nam châm số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây biến thiên + Điều khiển lớp thảo luận - Dự kiến sản phẩm: (Cột nội dung) *Báo cáo kết thảo luận - Đại diện nhóm HS báo cáo kết hoạt động Trả lời câu C2 hoàn thành Nhận xét C4 Khi ngắt mạch điện cường độ dòng điện nam châm điện giảm 0, từ trường nam châm yếu đi, số đường sức từ qua tiết diện S cuộn dây giảm, xuất dòng điện cảm ứng HS báo cáo kết hoạt động Trả lời câu C4 hoàn thành Kết luận *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->Giáo viên chốt kiến thức ghi bảng: Kết luận: Trong trường hợp số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín biến thiên cuộn dây xuất dòng điện cảm ứng Hoạt động Luyện tập a) Mục tiêu: Dùng kiến thức vật lí để Luyện tập củng cố nội dung học b) Nội dung: Hệ thống BT trắc nghiệm GV phần Phụ lục c) Sản phẩm: HS hoàn thiện 10 câu hỏi trắc nghiệm d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh * Chuyển giao nhiệm vụ GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm trả lời vào phiếu học tập cho nhóm *Thực nhiệm vụ Thảo luận nhóm Trả lời BT trắc nghiệm *Báo cáo kết thảo luận - Đại diện nhóm HS báo cáo kết hoạt động Trả lời câu hỏi trắc nghiệm phiếu học tập * Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá chung nhóm Nội dung Phụ lục (BT trắc nghiệm) Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Câu 6: Câu 7: Câu 8: Câu 9: Câu 10: Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vừa học giải thích, tìm hiểu tượng thực tế sống, tự tìm hiểu ngồi lớp u thích mơn học b) Nội dung: Vận dụng làm tập c) Sản phẩm: Bài làm HS câu C5, C6 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung * Chuyển giao nhiệm vụ học tập III VẬN DỤNG GV: Yêu cầu HS vận dụng điều kiện xuất dịng điện cảm ứng để giải thích câu C5, C6 C5: Quay núm đinamô, nam châm quay theo Khi cực nam châm lại gần cuộn dây, số đường sức từ qua tiết diện S cuôn dây tăng, lúc xuất dịng điện cảm ứng cực nam châm xa cn dây số đường sức từ qua tiết diện S cuộn dây giảm, xuất dịng điện cảm ứng - GV: Tại cho nam châm quay quanh trục trùng với trục nam châm cuộn dây khơng xuất dịng điện cảm ứng? - GV chốt lại: Không phải nam châm hay cuộn dây chuyển động cuộn dây xuất dịng điện dòng điện cảm ứng mà điều kiện để xuất dịng điện cảm ứng là: cuộn dây dẫn phảu kín số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây phải biến thiên *Thực nhiệm vụ học tập Hoạt động cá nhân, hoàn thiện câu C5 C6 *Báo cáo kết thảo luận Cá nhân HS trả lời câu C5 C6 *Đánh giá kết thực nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá C6: Khi cho nam châm quay theo trục quay trùng với trục nam châm cuộn dây số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây khơng biến thiên, cuộn dây khơng xuất dịng điện cảm ứng - Giáo viên nhận xét, đánh giá chung nhóm PHỤ LỤC: (BT TRẮC NGHIỆM) Em chọn đáp án mà em cho câu sau Câu 1: Khi đưa cực nam châm lại gần hay xa đầu cuộn dây A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn không đổi B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn tăng C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn tăng giảm (biến thiến) D Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn giảm Câu 2: Trong trường hợp đây, cuộn dây dẫn kín xuất dòng điện cảm ứng ? A Số đường sức từ qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín lớn B Số đường sức từ qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín giữ khơng thay đổi C Số đường sức từ qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín thay đổi D Từ trường xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín mạnh Câu 3: Trong hình đây, nam châm chuyển động khơng tạo dịng điện cảm ứng cuộn dây? A Chuyển động từ vào ống dây B Quay quanh trục AB C Quay quanh trục CD D Quay quanh trục PQ Câu 4: Với điều kiện xuất dịng điện cảm ứng cuộn dây dẫn kín? A Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây lớn B Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây giữ không tăng C Khi đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây D Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên Câu 5: Trên hình sau, cho khung dây quay quanh trục PQ khung dây có xuất dịng điện cảm ứng hay khơng? A Có B Khơng C Dịng điện cảm ứng ngày tăng D Xuất sau tắt Câu 6: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống Dòng điện cảm ứng xuất cuộn dây dẫn kín thời gian có sự… qua tiết diện S cuộn dây A biến đổi cường độ dòng điện B biến đổi thời gian C biến đổi dòng điện cảm ứng D biến đổi số đường sức từ Câu 7: Vì cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín thí nghiệm hình 32.1 cuộn dây xuất dịng điện cảm ứng? A cường độ dịng điện cuộn dây thay đổi B hiệu điện cuộn dây thay đổi C dịng điện cảm ứng cuộn dây thay đổi D số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây thay đổi Câu 8: Dùng dụng cụ sau ta làm thí nghiệm cho ta dòng điện cảm ứng liên tục? A Một nam châm ống dây dẫn kín B Một nam châm, ampe kế vôn kế C Một ống dây dẫn kín, nam châm phận làm cho cuộn dây dẫn nam châm quay liên tục D Một ống dây dẫn kín, ampe kế phận làm cho cuộn dây dẫn nam châm quay liên tục Câu 9: Một học sinh nói rằng: “Điều kiện xuất dịng điện cảm ứng cuộn dây dẫn kín chuyển động tương đối nam châm cuộn dây” Lời phát biểu hay sai? Tại sao? A Đúng ln có biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây B Sai có trường hợp chuyển động nam châm cuộn dây không làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên C Đúng chuyển động nam châm cuộn dây không sinh biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây D Sai ln khơng có biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây Câu 10: Trường hợp sau có số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây khác với trường hợp lại? A Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vng góc với tiết diện S cuộn dây B Đặt nam châm đứng yên cuộn dây C Để nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm D Đưa nam châm cuộn dây lại gần ... dòng điện cảm ứng? - Học sinh tiếp nhận: *Thực nhiệm vụ: - Học sinh: Trả lời yêu cầu - Giáo viên: Theo dõi bổ sung cần - Dự kiến sản phẩm: HS lên bảng trả lời *Báo cáo kết quả: HS lên bảng trả lời... xét từ rút kết luận d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động giáo viên học sinh Nội dung Hoạt động 2.1: Khảo sát biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây dẫn kín *Chuyển giao nhiệm vụ -... Đại diện nhóm trình bày C1 - Giáo viên: + Phát dụng cụ cho nhóm + Điều khiển lớp làm TN thảo luận theo nhóm, cặp đơi + Hướng dẫn bước tiến hành TN Giúp đỡ nhóm yếu tiến hành TN Hết thời gian, yêu

Ngày đăng: 07/04/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w