Kiến thức : Giúp học sinh biết dùng dấu chấm để ngắt đoạn văn thành các câu,.. viết hoa chữ đầu câu.Biết điền từ ngữ chỉ hoạt động vào ô trống để hoàn chỉnh câu chuyện( Hà Mã và Báo Hoa[r]
(1)TUẦN 18 Ngày soan: 30/ 12/ 2017
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 01 tháng 01 năm 2018 Buổi sáng
TỐN
Tiết 86: ƠN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I Mục tiêu
1 Kiến thức: Quy trình giải tốn có lời văn
2 Kĩ năng: Cách trình bày giải Thứ tự số 3 Thái độ: HS phát triển tư duy.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ - Học sinh: Vở tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm trả cũ (5p)
- Học sinh lên bảng làm 3/ 87 - Giáo viên nhận xét
B Bài (30p)
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy mới
Bài 1: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh giải - Hướng dẫn tóm tắt
Tóm tắt
Thùng thứ : 48l Thùng thứ hai nhiều hơn: 9l Thùng thứ hai : l dầu?
Bài 2: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Tóm tắt tốn
Bình : 30 kg An nhẹ hơn: kg An nặng : kg?
- Yêu cầu học sinh làm vào - Gọi số HS lên bảng chữa - GV nhận xét
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm
Tóm tắt
Mỹ hái : 24 Hoa hái : 18 Cả hai bạn hái : cam? - GV nhận xét
- HS lên bảng làm - HS lắng nghe
- Học sinh đọc đề tốn - HS tóm tắt làm Bài giải
Thùng thứ hai có số lít dầu là: 48+ = 57 (l)
Đáp số: 57 l dầu - HS đọc đề
- HS nêu, tóm tắt toán
- 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT Bài giải
An cân nặng là: 30 - = 26 (kg)
Đáp số: 26 kg - HS nêu đầu
- 1HS lên bảng làm Bài giải
Cả hai bạn hái số cam là: 24 + 18 = 42 (quả)
(2)Bài 4: Nối số có tổng 90 (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học sinh làm
- Cho học sinh lên thi làm nhanh
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên nhận xét học - Nhận xét bổ sung, dặn dò nhà
- HS đọc yêu cầu
- HS nhóm lên thi làm nhanh - Cả lớp nhận xét chốt lời giải
- 60 30 15 75 50 30 45 45 - HS lắng nghe
-TẬP ĐỌC
Tiết 52: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1) I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh trả lời 1, câu hỏi nội dung đọc - Ôn tập từ vật, cách viết tự thuật
2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ đọc, hiểu. 3 Thái độ: HS có thái độ học tập đắn. II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu tập
- Học sinh: Vở tập Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn tập đọc sau chuẩn bị phút
- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời - Nhận xét
2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm tập Bài 1: Tìm từ vật câu sau
- Gọi HS đọc yêu cầu Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: Viết bảng tự thuật.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm vào
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn - Học sinh lên đọc
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh thảo luận nhóm - Đại diện nhóm trình bày
- Các từ vật câu là: Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
- HS nêu yêu cầu
(3)- Gọi vài học sinh lên bảng làm - Giáo viên lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung - Học sinh nhà chuẩn bị sau
- Một số học sinh đọc tự thuật - Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
-TẬP ĐỌC
Tiết 53: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 2) I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc - Ôn luyện cách tự giới thiệu - Ôn luyện dấu chấm
2 Kĩ năng: HS biết cách tự giới thiệu, biết sử dụng dấu chấm. 3 Thái độ: HS u thích mơn học.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu tập
- Học sinh: Vở tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn tập đọc sau chuẩn bị phút - GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời - Nhận xét
2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm tập Bài 1: Đặt câu viết vào chỗ
trống
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm vào
Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt đoạn
văn sau thành câu, viết lại cho tả
- Cho học sinh làm vào
- HS lắng nghe
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn - Học sinh lên đọc
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh đặt câu theo mẫu - Học sinh tự làm
+ Cháu Mai bạn Hương
+ Cháu Khánh bố Dũng, bác cho bố cháu mượn kìm
+ Em Lan học sinh lớp 2A, cô cho lớp em mượn lọ hoa chút không - HS nêu yêu cầu
(4)- Gọi học sinh lên bảng làm - Giáo viên lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung - Học sinh nhà đọc chuẩn bị sau
- em lên bảng làm, lớp làm vào - Cả lớp chữa
Đầu năm mới, Huệ nhận quà của bố Đó cặp xinh Cặp có quai đeo Hơm khai giảng nhìn Huệ với cặp Huệ thầm hứa chăm học, học giỏi cho bố vui lòng.
- HS lắng nghe
-Buổi chiều
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (Tiết 1) I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho HS từ ngữ vật Dấu chấm, dấu phẩy,
dấu chấm hỏi Biết cách viết hoa chữ đầu câu
2 Kĩ năng: Biết tóm tắt lý lịch người thân. 3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học môn. II Đồ dùng: VTH
III Hoạt động dạy học 1 Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra chuẩn bị HS
2 Bài mới: (30’)
Bài 1: Gạch chân từ vật có
trong câu văn sau (10’) - Gọi HS đọc yêu cầu - GV YC HS làm cá nhân - Gọi HS nối tiếp chữa
Đàn sếu sải cánh bay vườn hoa,
thành phố, núi rừng, làng mạc, biển cả
- GV nhận xét
Bài 2: Điền vào trống dấu câu thích
hợp ( dấu chấm, dấu chấm hỏi dấu phẩy) Viết hoa lại chữ đầu câu (10’) - Gọi HS đọc yêu cầu
- GV YC HS làm - Gọi HS nối tiếp chữa - GV chữa
Bài 3: Viết tóm tắt lý lịch người thân của
em (bố, mẹ, ông, bà, cô, ) theo mẫu (10’) - GV cho HS đọc y/c
- GV YC HS làm cá nhân
- HS đọc yêu cầu - HS làm cá nhân - HS nêu ý kiến
- Chữa nhận xét
- HS đọc yêu cầu - HS làm cá nhân - HS nêu ý kiến
- Chữa nhận xét
Thứ tự: Dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu phẩy, dấu chấm.
(5)- Gọi HS nối tiếp chữa - GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Nhận xét học - Chuẩn bị sau.
- HS nêu ý kiến
- Chữa nhận xét - HS lắng nghe
-Ngày soạn: 31/12/ 2017
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 02 tháng 01 năm 2018 Buổi sáng
TOÁN
Tiết 87: LUYỆN TẬP CHUNG I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết cộng, trừ nhẩm phạm vi 20
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ phạm vi 100
2 Kĩ năng:
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải tốn số đơn vị
3 Thái độ:
- HS phát triển tư
II Đồ dùng
- GV: Giáo án - HS: Vở tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm 3/ 88 - Giáo viên nhận xét
B Bài
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy (30p)
Bài 1: Tính nhẩm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm điền kết
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt tính tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bảng - Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Tìm x (6p)
- HS thực theo yêu cầu GV - HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm miệng điền kết 16 – = + = 17 12 – = 14 – = + = 13 + = 11 18 – = + = 12 17 – = - HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm bảng
- HS lên bảng chữa bài, lớp làm VBT 37
+ 48 85
71 - 25 46
46 + 47 93
(6)- Hướng dẫn học sinh làm vào - Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- GV nhận xét
Bài 4: Bài toán (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự giải tốn theo
Tóm tắt.
Bao to : 45 kg Bao bé nhẹ hơn: 18 kg Bao bé : …kg? - GV nhận xét
Bài 5: Dùng thước thước nối điểm có hình chữ nhật (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh dùng bút để nối điểm để có hình chữ nhật
- Gọi HS lên bảng làm - GV nhận xét
C Củng cố - Dặn dò (4p)
- Giáo viên nhận xét học
- Học sinh nhà học làm
- Lắng nghe
- HS nêu cách làm - Làm vào
x + 24 = 50 x = 50 – 24 x = 26
x – 18 = 18 x = 18 + 18 x = 36 60 – x = 48
x = 60 – 48 x = 12 - HS đọc đề
- Học sinh làm vào Bài giải
Bao gạo bé cân nặng là: 45 - 18 = 27 (kg)
Đáp số: 27 kg gạo - HS chữa
- HS đọc yêu cầu
- HS thực hành làm vào VBT, HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
-KỂ CHUYỆN
Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KI I (Tiết 3) I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện kỹ sử dụng mục lục sách
2 Kĩ năng: Luyện kĩ viết tả 3 Thái độ: HS u thích mơn học. II Đồ dùng
- Bảng phụ , VBT
III Hoạt động dạy- học A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Ôn tập
1 Kiển tra đọc.
(7)- GV ghi phiếu tập đọc Y/C HS đọc theo trang, đoạn ghi phiếu - GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc - GV nhận xét
2 Thi tìm nhanh số tập đọc theo mục lục sách.
- Y/C HS làm (miệng) - GV nhân xét, bổ sung
3 Chính tả (nghe viết)
* HD HS chuẩn bị
- Bài tả có câu?
- Những chữ đoạn cần viết hoa? * Luyện viết vào bảng
Nản, trở thành, giảng lại… * Đọc cho HS viết bài:
- GV đọc cho HS viết * Chấm chữa
- GV chấm: - - GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (2')
- Nhận xét học Chuẩn bị sau
- HS đọc
- HS nhận xét bạn đọc hay - HS trả lời
- Thi tìm theo nhóm - Đại diện nhóm trình bày - HS nhận xét bổ sung - câu
- Những chữ đầu câu tên riêng người
- HS viết bảng - HS viết vào
- HS tự sửa lỗi bút chì - HS lắng nghe
- HS lắng nghe
-CHÍNH TẢ
Tiết 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 4) I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm từ hoạt động. 2 Kĩ năng: Ôn luyện tả HS rèn chữ viết. 3 Thái độ: u thích mơn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, Vở tả
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn tập đọc sau chuẩn bị phút
- Gọi HS lên bảng đọc
- Giáp viên đặt câu hỏi để học sinh
- Lắng nghe - HS lắng nghe
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn - Học sinh lên đọc
(8)trả lời - Nhận xét
2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm tập Bài 1: Tìm từ hoạt động đoạn
văn
- Gọi HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn làm - GV yêu cầu HS làm - Hướng dẫn HS làm tập - Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Tìm dấu câu…(miệng).
- Gọi HS đọc yêu cầu - Cho HS làm
- Gọi HS đọc làm - Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Đóng vai công an, hỏi
chuyện em bé
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đơi sau làm
-GV nhận xét
C Củng cố- dặn dò (5p)
- Nhận xét, biểu dương
- Dặn HS nhà tiếp tục ôn tập, chuẩn bị sau
- HS đọc yêu cầu - HS lắng nghe
- HS làm vở, HS làm bảng phụ - Nhận xét, chữa
- Kết quả: Nằm lì, lim dim, kêu, chạy,
vươn, dang, vỗ, gáy.
- HS chữa vào - HS đọc yêu cầu - HS làm
- HS đọc làm - HS khác nhận xét, chữa - HS đọc yêu cầu
- Thảo luận cặp đôi làm vào - số cặp trình bày trước lớp - Theo dõi, chữa
- Lắng nghe thực
-Buổi chiều
THỰC HÀNH TOÁN (Tiết 1) I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho HS biết giải tốn có lời văn Biết làm đố vui. 2 Kĩ năng: HS giải nhanh toan có lời văn.
3 Thái độ : GD HS ý thức tự giác học môn. II Đồ dùng: VTH
III Hoạt động dạy học A Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra chuẩn bị HS
B Bài mới: (30’) Bài 1: Bài toán (8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu - GV HD HS giải tốn - Bài tốn cho biết gì?
- HS đọc yêu cầu - HS làm
(9)- Bài tốn hỏi gì? - GV nhận xét chữa
Bài 2: Bài toán (8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu - GV HD HS giải toán, - Bài toán cho biết gì? - Bài tốn hỏi gì? - GV nhận xét chữa
Bài 3: Bài toán (8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu - GV HD HS giải tốn - Bài tốn cho biết gì? - Bài tốn hỏi gì? - GV nhận xét chữa
Bài 4: Đố vui (6’)
- Gọi HS đọc yêu cầu - HD HS cách làm
- GV chữa
- Kq: + + + 1= 10
C Củng cố dặn dò: (4’)
- Nhận xét học
- Về nhà học Chuẩn bị sau
- Dưới lớp nhận xét - Chữa vào
Bài giải
Cả hai lớp có tất số học sinh là: 28 + 25 = 53 (học sinh) Đáp số: 53 học sinh - HS đọc y/c
- HS làm
- HS chữa nhận xét
Bài giải
Con lợn cân nặng số ki - lô- gam là: 15 + 34 = 49 (kg)
Đáp số: 49 kg - HS đọc y/c
- HS nêu cách giải - HS làm
- HS chữa nhận xét
Bài giải
Con thỏ cân nặng số ki - lô - gam là: 15 – = (kg)
Đáp số: kg - HS đọc y/c
- HS thảo luận nhóm đơi - Đại diện nhóm trình bày - HS chữa nhận xét - HS lắng nghe
-THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT ( Tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Giúp học sinh biết dùng dấu chấm để ngắt đoạn văn thành câu,
viết hoa chữ đầu câu.Biết điền từ ngữ hoạt động vào trống để hồn chỉnh câu chuyện( Hà Mã Báo Hoa).Củng cố câu kiểu : Ai làm ? Ai ?
2 Kỹ : Rèn cho em có kỹ học mơn, 3 Thái độ : GD HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng: VTH III Hoạt động dạy học 1 Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra chuẩn bị HS
2 Bài mới: (30’)
(10)văn sau thành câu Viết hoa lại chữa đầu câu.
- GV YC HS đọc thầm nghiên cứu tập
- Cho HS điền cà nhân - Tổ chức cho HS chữa
Con mèo rơi từ gác cao đến đâu
cũng đặt bốn chân xuống trước Con chó khơng cần hỏi ai, tối cũng đánh biết người lạ, người quen Con chim bồ câu dù thả xa nhà hàng chục ngày đường, bay đúng cái tổ hai lỗ cửa tròn treo lưng cau nhà mình.
* Bài : Điền từ hoạt động thích hợp với chỗ trống để hồn chỉnh truyện ( Hà Mã Cáo Hoa)
- Cho HS điền cá nhân - Tổ chức cho HS chữa (kiếm ăn, muốn, bảo, chở, biết)
*Bài tập : Chọn câu trả lời
- GV YC HS làm cá nhân - Gọi HS nối tiếp chữa
a Câu cấu tạo theo mẫu Ai làm ?
b Câu cấu tạo theo mẫu Ai ?
c Bộ phận in đậm câu ( Hà Mã
rất thông minh) trả lời câu hỏi ? *Củng cố dặn dò: (5’)
- Nhận xét học - Chuẩn bị sau
- HS làm cá nhân - HS nối tiếp lên chữa - Chữa vào tập
- HS làm cá nhân - HS nối tiếp lên chữa - Chữa vào tập
- HS làm cá nhân - HS nối tiếp lên chữa - Chữa vào tập - Hà Mã kiếm ăn bên sông - Hà Mã thông minh - Thế ?
-Ngày soan: 01/ 01/ 2018
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 03 tháng 01 năm 2018 TẬP ĐỌC
Tiết 54: ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 5) I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Ôn luyện từ ngữ hoạt động
- Ơn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị số trường hợp
(11)- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy (30p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn tập đọc sau chuẩn bị phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời - Nhận xét
2.2 HĐ2: Luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị Bài 1: Tìm từ ngữ hoạt động, đặt câu.
- Cho học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn cho học sinh làm - Gọi HS đọc kết làm
- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng
Bài 2: Ghi lại lời em:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn cho học sinh làm - Thu số chấm
- GV nhận xét
C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS nhà tiếp tục ơn học thuộc lịng
- HS lắng nghe
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn
- Học sinh lên đọc - Học sinh trả lời câu hỏi - HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đơi sau làm vào
+ Tranh 2: Vẽ tranh
- Câu: Hai bạn nhỏ vẽ tranh + Tranh 3: Viết
- Câu: Bạn Nam viết + Tranh 4: Cho gà ăn
- Câu: Lan cho gà ăn giúp mẹ + Tranh 5: Quét sân
- Câu: Hoa quét sân giúp mẹ - HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm - HS làm vào tập
- Đọc làm Nhận xét - Lắng nghe thực
-TOÁN
Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố kỹ tính cộng (nhẩm viết) - Củng cố giá trị biểu thức số đơn giản
2 Kĩ năng:
(12)- Giải toán vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3 Thái độ: Ý thức học tốt. II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ - Học sinh: Vở tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ (5p)
- Học sinh lên bảng làm 4/ 88 - Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy
Bài 1: Đặt tính tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh làm VBT - GV nhận xét, chốt kết quả.
Bài 2: Ghi kết tính (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Học sinh làm
- GV nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào trống
a, - Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm vào - GV nhận xét, chốt kết
b, Tương tự phần a
- Chữa nêu cách tìm số hạng chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu
Bài 4: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS tóm tắt, giải Tóm tắt
Thùng bé : 22kg Thùng to nhiều thùng bé: kg Thùng to : … kg? - GV nhận xét
Bài 5: Hãy kéo dài đoạn thẳng AB
theo chiều mũi tên để đoạn thẳng AC dài dm(5p)
- HS lên bảng làm
- Chữa - Nêu cách tính - HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm bảng vở, HS lên bảng 48 92 62 100
+ 48 - 37 + 38 - 43 96 55 100 57 - HS nêu yêu cầu
- Làm vào vở, báo cáo kết 15 – + = 16 17 – + = 16 + – = + – = 12 – + = 14 14 – + = 12 - HS đọc yêu cầu
- HS làm vào VBT
Số hạng 45 24 35 40
Số hạng 60 35 56
Tổng 50 84 70 96
Số bị trừ 56 63 79 100
Số trừ 19 28 40 28
Hiệu 37 35 39 72
- HS đọc đề
- Học sinh tự giải vào HS lên bảng Bài giải
Thùng to có số sơn là: 22 + = 30 (kg )
(13)- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng 5cm kéo dài đoạn thẳng để đoạn thẳng dài dm
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên nhận xét học
- Học sinh nhà học làm
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng cm kéo dài thành đoạn thẳng dài dm
- HS lắng nghe
-Ngày soạn: 01/01/2018
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2018 TOÁN
Tiết 89: LUYỆN TẬP CHUNG I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Đặt tính thực phép tính cộng trừ có nhớ - Tính giá trị biểu thức số
- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán phép cộng
2 Kĩ năng: Giải tốn hơn; ngày tuần ngày tháng 3 Thái độ: Phát triển tư duy
II Đồ dùng
- Giáo viên: Giáo án
- Học sinh: Vở tập, bảng
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm 4/ 90 - Nhận xét làm học sinh
B Bài (30’)
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy mới
Bài 1: Đặt tính tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu học sinh làm - Nhận xét
Bài 2: Ghi kết tính (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Học sinh làm miệng - Nêu cách tính - GV nhận xét
Bài 3: Bài tốn (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tự tóm tắt giải vào Bà : 70 tuổi
- HS thực yêu cầu GV - HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu - Làm
78 + 84
94 - 87
56 +19 75
74 - 28 46 - HS đọc đề
- Nêu cách tính tính 14 + + = 30
25 + 25 – 19 = 31
44 + 48 – 38 = 54 63 – 15 + 27= 75 - Đọc đề
(14)Bố bà : 28 tuổi Bố : … tuổi? - GV nhận xét
Bài 4: Số (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh lên thi làm nhanh
- GV nhận xét, chốt kết
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Cho học sinh làm miệng - Nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Hệ thống nội dung
- Nhận xét học, dặn dò nhà - Chuẩn bị sau
Bài giải Tuổi bố năm là: 70 – 28= 42 (tuổi)
Đáp số: 42 tuổi - HS đọc yêu cầu
- Học sinh nhóm lên thi làm nhanh - Cả lớp nhận xét chốt lời giải
62 + 34 = 34 + 62
36 + 17 = 17 + 36
71 + 19 = 19 + 71
48 + 12 = 12 + 48 - HS đọc đề
- Học sinh xem lịch trả lời - HS lắng nghe
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 6) I Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh viết tin nhắn. 2 Kĩ năng: Luyện đọc trả lời theo tranh.
3 Thái độ: HS luyện đọc tốt. II Đồ dùng
- GV: Giáo án - HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy mới: (30p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn tập đọc sau chuẩn bị phút
- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời - Nhận xét
2.2 HĐ2: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
Bài 1: Kể chuyện theo tranh đặt tên cho câu chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn - Học sinh lên đọc
- Học sinh trả lời câu hỏi
(15)- GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm tốt tập này, em phải ý đến điều gì? - Hướng dẫn cho học sinh làm theo nhóm
- Theo dõi, nhận xét bổ sung
- GV nhận xét
Bài 2: Viết nhắn tin.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV gợi ý hướng dẫn, sau yêu cầu HS làm vài
- Nhận xét chữa
C Củng cố, dặn dò (5p) - Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu em nhà ôn lại học thuộc lòng
- Phải quan sát kĩ tranh SGK, suy nghĩ trả lời
- HS kể nhóm, đại diện nhóm lên kể, lớp nhận xét
a,- Tranh 1: Một bà cụ chống gậy đứng bên hè phố Cụ muốn sang đường đường đông xe cộ qua lại.
- Tranh 2: Một bạn học sinh tới thấy bà cụ bạn hỏi:
Bà ơi! Bà muốn sang đường phải không?./
b, Đặt tên cho câu chuyện: Qua đường - 4-5 HS đặt tên cho câu chuyện - HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ làm vào - Đọc làm trước lớp - Nhận xét
- Lắng nghe thực - HS lắng nghe
-TẬP VIẾT
Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 7) I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Ôn luyện viết lời đáp em số trường hợp - Ôn luyện cách viết đoạn văn kể bạn lớp
2 Kĩ năng: Luyện đọc bài: Đàn gà nở 3 Thái độ: HS có ý thức học tập đắn II Đồ dùng
- GV: bưu thiếp chưa viết - HS: SGK,Vở tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc bài: Đàn gà nở
(10p)
(16)- GV đọc mẫu
- Gọi HS đọc lại
2.2 HĐ2: Tìm từ đặc điểm của
người vật (12p)
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
a Càng sáng, tiết trời lạnh giá. b Mấy hoa vàng tươi những đốm nắng nở sáng trưng giàn mướp xanh mát.
c Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, Bắc đứng đầu lớp.
2.3 HĐ3: Viết bưu thiếp chúc mừng thầy,
cô (12p)
- Gọi HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn làm - Gọi HS báo cáo kết - GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5p)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS nhà ơn chuẩn bị thi học kì I
- HS lắng nghe - HS đọc 10 - 12 em - HS lắng nghe
- HS nối tiếp đọc câu, đoạn
- HS đọc yêu cầu
- HS lên làm BT bảng phụ - Cả lớp làm vào VBT
- HS đọc yêu cầu
- HS viết lời chúc mừng thầy (cô) vào bưu thiếp VBT
- Nhiều HS đọc bưu thiếp viết - Cả lớp GV nhận xét nội dung lời chúc, cách trình bày
- HS lắng nghe
-CHÍNH TẢ
Tiết 36: ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 8) I Mục tiêu
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra phần đọc học sinh. 2 Kĩ năng:
- Ôn luyện viết lời đáp em - Rèn luyện kĩ viết đoạn văn
3 Thái độ: HS u thích mơn học II Đồ dùng
- GV: Giáo án - HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra cũ: (5')
- Kiểm tra chuẩn bị HS - GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1p) Trực tiếp 2 Dạy (30p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn tập đọc sau chuẩn bị phút
- HS lắng nghe
(17)- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời - Nhận xét
2.2 HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết lại lời đáp em.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho thảo luận nhóm đơi - GV nhận xét
Bài 2: Viết khoảng câu kể bạn
lớp em
- Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS làm - GV gọi HS đọc đoạn văn - Nhận xét, chữa
C Củng cố, dặn dò: (5p)
- Nhắc HS tiếp tục ôn học thuộc lòng học
- Học sinh lên đọc - Học sinh trả lời câu hỏi - HS đọc đề
- HS nối tiếp đọc câu. - Nhận xét, chữa
- HS đọc đề - HS đọc yêu cầu - HS viết vào - HS đọc trước lớp - Nhận xét
- HS lắng nghe
-Ngày soạn: 02/01/2018
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 05 tháng 01 năm 2018 TOÁN
Tiết 90: TỰ KIỂM TRA
Phần 1: Mỗi có nêu kèm theo số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,
kết tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Số bé có hai chữ số là:
A 88 B 99 C 10 D 11
2 Số bị trừ 82, số trừ 4, hiệu là:
A 48 B 46 C 78 D 33
3 Số 58 đọc là:
A Năm mươi tám B Năm tám C Sáu mươi sáu D Năm
chín
4 Kết phép tính: 36 + - 10 = là:
A 15 B 30 C 10 D 20
5 Tìm x, biết: x - 45 = 33
(18)6 60cm = dm Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 66 B 600 C 60 D
7 Trong hình vẽ bên có hình chữ nhật giác:
A hình B hình C hình D hình
Phần 2:
8 Đặt tính tính:
28 + 14 56 + 27 74 - 25 92 - 36
9 Tìm x
a) x + 36 = 72 b) x - 36 = 45
(19)11 Số bị trừ số lớn có hai chữ số, hiệu số nhỏ có hai chữ số Vậy
số trừ là:
TẬP LÀM VĂN
Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( Tiết 9) I Đọc thầm trả lời câu hỏi: (20 phút)
Cò Vạc
Cò Vạc hai anh em, tính nết khác Cị ngoan ngoãn, Chăm học tập, thầy yêu bạn mến Cịn Vạc lười biếng, khơng chịu học hành, suốt ngày rút đầu cánh mà ngủ Cò khuyên bảo em nhiều lần, Vạc chẳng nghe Nhờ siêng nên Cị học giỏi lớp Cịn Vạc chịu dốt Sợ chúng bạn chê cười, đêm đến Vạc dám bay kiếm ăn
Ngày lật cánh Cị lên, thấy dúm lơng màu vàng nhạt Người ta bảo sách Cò Cò chăm học nên lúc mang sách bên Sau buổi mị tơm bắt ốc, Cị lại đậu tre giở sách đọc
Truyện cổ Việt Nam
II Khoanh tròn vào câu trả lời cho câu hỏi đây.(20 Phút)
1 Trong câu truyện gồm có nhân vật ? a Một nhân vật: Cị
b Hai nhân vật: Cò Vạc c Ba nhân vật: Cò, Vạc, Sáo Cò học sinh ?
a Lười biếng b Chăm làm
(20)a Học lớp b Không chịu học hành c Hay chơi
4 Vì Vạc khơng dám bay kiếm ăn vào ban ngày ? a Vì lười biếng
b Sợ bạn chê cười c Cả ý
5 Những cặp từ ngữ cặp từ nghĩa ? a Siêng - Chăm
b Chăm - Ngoan ngoãn c Siêng - Lười biếng
6 Câu “Cị ngoan ngỗn” viết theo mẫu câu ? a Ai ?
b Ai làm ? c Ai
-SINH HOẠT TUẦN 18
I Nhận xét tuần qua:
- Nề nếp:
+ Thực tốt nề nếp học giờ, đảm bảo độ chuyên cần + Đầu trật tự truy
- Học tập: Nề nếp học tập tương đối tốt Trong lớp trật tự ý lắng nghe giảng chưa sôi học tập Học làm tương đối đầy đủ trước đến lớp
- Lao động vệ sinh: Đầu em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân trường
- Thể dục: Các em xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập động tác - Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè
* Tun dương bạn có thành tích học tập cao tham gia hoạt động như:
II Phương hướng tuần tới:
- Phát huy ưu điểm đạt tuần vừa qua, khắc phục nhược điểm - Xây dựng đôi bạn tiến
- Học kiến thức ôn tập để chuẩn bị kiểm tra cuối học kì - Bổ sung đồ dùng học tập cho đầy đủ với em thiếu - Phối kết hợp với phụ huynh hs rèn đọc, viết làm toán cho hs yếu - Xây dựng đôi bạn giúp học tập
- Giáo dục thực tốt ATGT
(21)