- Kể lại được một số sự kiện về cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược. Kĩ năng: Biết lắng nghe và trình bày ý kiến. Thái độ: Có lòng say mê, yêu thích môn học. Máy tính, máy chiếu. H[r]
(1)TUẦN 10 Ngày soạn: 03 tháng 11 năm 2017
Ngày giảng: Thứ ngày 06 tháng 11 năm 2017 TOÁN
Tiết 46: LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết gọc nhọn, góc vng, góc tù, góc bẹt - Nhận biết đường cao hình tam giác
- Vẽ hình vng, hình chữ nhật có độ dài cho trước - Xác định trung điểm đoạn thẳng cho trước Kĩ năng: Biết xác định góc vẽ hình tốt Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A BÀI CŨ: (5’)
? Nêu đặc điểm góc nhọn, góc tù, góc bẹt?
? Nêu vẽ đường thẳng vng góc, song song? B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục đích yêu cầu 2 Thực hành: (30’)
* Bài 1: Nêu góc nhọn, góc vng, góc tù, góc bẹt có hình sau: - HS nêu yêu cầu
- HS làm cá nhân, ba HS lên bảng làm
- Chữa bài:? Giải thích cách làm?
? Nêu mối quan hệ độ lớn góc tù, nhọn, bẹt với góc vuông?
- Nhận xét sai
- Một HS đọc lại bài, lớp soát
A M C B
A B D C
* Gv chốt: Củng cố cho Hs cách nhận biết loại góc cách đọc tên góc cạnh
* Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S - HS nêu yêu cầu
- HS làm cá nhân, ba HS lên bảng làm
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Đường cao hình tam giác có đặc điểm gì?
? Đường cao tam giác vng có đặc biệt?
C A
(2)- Nhận xét sai - Đối chiếu làm
Đường cao hình tam giác ABC là: AH S AB Đ * Gv chốt: HS biết đặc điểm đường cao tam giác, nhận đường cao tam giác vuông
* Bài 3: Cho đoạn thẳng AB = 3cm (như hình vẽ) Hãy vẽ hình vng ABCD (có cạnh AB)
- HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, HS làm bảng - Chữa bài:
? Giải thích cách vẽ?
? Nêu cách vẽ hai đường thẳng vng góc với nhau?
? Nêu cách vẽ khác?
? Nêu cách vẽ hai đường thẳng song song với nhau?
- Nhận xét sai - Đổi chéo kiểm tra
3cm A B
* GV chốt: HS biết cách vẽ hình vng với số đo cạnh cho trước vận dụng hai cách vẽ hai đường thẳng song song vuông góc để vẽ
* Bài 4:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng - Chữa bài:
? Giải thích cách vẽ?
? Nêu đặc điểm hình chữ nhật? ? Nêu đặc điểm hai đường thẳng song song?
- Nhận xét sai
- GV nêu biểu điểm, HS chấm chéo, báo cáo kết
a) Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 6cm, chiều rộng AD = 4cm
A B M N D C b) Xác định trung điểm M cạnh AD, trung điểm N cạnh BC
* GV chốt: HS biết cách vẽ hình vận dụng cách vẽ đường thẳng học, nhận biết hình đường thẳng song song
3 Củng cố, dặn dò: (3’) - Nhận xét tiết học - Dặn dò nhà
(3)-TẬP ĐỌC
Tiết 19: ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ (TIẾT 1) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng, kết hợp kĩ đọc hiểu
- Yêu cầu kỹ đọc thành tiếng: đọc trôi chảy tập đọc học đầu học kỳ I
- Hệ thống số điều cần ghi nhớ nội dung, nhân vật tập đọc kể chuyện thuộc chủ điểm: Thương người thể thương thân
- Tìm đoạn văn cần thể giọng đọc nêu SGK Đọc diễn cảm đoạn văn yêu cầu giọng đọc
2 Kĩ năng: Có kĩ đọc trơi chảy, thể giọng đọc diễn cảm Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiết viết tên tập đọc - Phiếu khổ to viết sẵn III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục đích yêu cầu
2 Kiểm tra lấy điểm tập đọc HTL: (7 đến 10 em) (17’) - HS lên bốc thăm đọc
- GV đặt câu hỏi nội dung tương ứng cho HS trả lời 3 Hướng dẫn làm tập: (18’)
* Bài 2:
- HS đọc yêu cầu - GV nêu câu hỏi
? Những tập đọc coi kể chuyện?
? Hãy kể tên tập đọc truyện kể thuộc chủ điểm: Thương người thể thương thân
- HS đọc thầm chuyện trao đổi theo cặp GV phát phiếu học tập
- Các cặp báo cáo kết - Nhận xét
- Đó kể chuỗi việc có đầu có cuối, liên quan đến hay số nhân vật để nói lên điều có ý nghĩa
- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, người ăn xin
- Nội dung ghi có xác khơng? - Lời trình bày có rõ ràng, rành mạch khơng?
4 Củng cố, dặn dò:(3’) - GV củng cố nội dung - Nhận xét tiết học
-CHÍNH TẢ
(4)I MỤC TIÊU Kiến thức:
- Nghe viết tả trình bày lời hứa - Hệ thống hoá qui tắc viết hoa tên riêng
2 Kĩ năng; Có kĩ viết tả Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: (2’) - Nêu mục đích yêu cầu
2 Hướng dẫn nghe viết: (23’) - Gv đọc lời hứa
- Một Hs đọc lại, lớp đọc thầm ? Hãy cho biết nghĩa từ “Trung sĩ”?
- Cho HS luyện viết từ khó: ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ… - Yêu cầu HS nêu lại cách trình bày tả
- GV đọc HS viết - GV đọc HS soát lỗi - Gv chấm nhận xét
3 Hướng dẫn làm tập tả:(12’) * Bài 1:
- HS đọc yêu cầu - HS thảo luận nhóm bàn - Đại diện nhóm trình bày làm
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Các dấu ngoặc kép dùng để làm gì?
Dùng để báo trước phận sau lời nói bạn em bé hay em bé
Có thể đưa phận dấu ngoặc kép xuống dòng đặt sau dấu gạch ngang đầu dịng khơng? Vì sao?
Khơng Vì mẩu chuyện có hai đối thoại Cuộc đối thoại nằm dấu ngoặc kép đối thoại em bé thuật lại nên phải dấu ngoặc kép * Bài 2:
- HS nêu yêu cầu - Thảo luận làm
- đại diện nhóm trả lời - GV chốt làm đúng:
Các tên riêng Qui tắc viết Ví dụ
Tên ngưịi, tên địa lí Việt Nam
Viết hoa chữ đầu tiếng tạo thành tên
Hồ Chí Minh Điện Biên Phủ Tên người, tên
địa lí nước ngồi
- Viết hoa chữ đầu phận tạo thành tên Nếu phận tạo thành tên có nhiều tiếng, tiếng có gạch nối
- Những tên riêng phiên âm theo tiếng Hán, viết cách viết tên Việt Nam
Lu – i Pa – xtơ Xanh Pê – tec – bua
(5)- Gv củng cố lại nội dung học - Nhận xét tiết học
-ĐẠO ĐỨC
Tiết 10: TIẾT KIỆM THỜI GIỜ (TIẾT 2) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được: Thời quí nhất, cần phải biết tiết kiệm thời
- Cách tiết kiệm thời giờ: Biết quí trọng sử dụng thời cách tiết kiệm, khoa học
2 Kĩ năng: Có kĩ bình luận, phê phán quản lí thời gian cách hợp lí
3 Thái độ: Biết tiết kiệm thời gian
* Giáo dục học sinh biết quý trọng thời giờ, học tập đức tính tiết kiệm theo gương Bác Hồ
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI Kĩ xác định giá trị thời gian vô giá
2 Kĩ lập kế hoạch làm việc, học tập để sử dụng thời gian hiệu Kĩ quản lí thời gian sinh hoạt học tập ngày
4 Kĩ bình luận, phê phán việc lãng phí thời gian III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (2’) HS nêu ghi nhớ trước B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2’) - Nêu mục đích yêu cầu 2 Các hoạt động: (31’)
a) Hoạt động 1: Làm tập SGK (làm cá nhân)
- GV kết luận:
+ Các việc a, c, đ tiết kiệm thời
+ Các việc d, b, e không tiết kiệm thời
b) Hoạt động 2: Làm tập SGK (thảo luận nhóm bàn)
- Thảo luận nhóm bàn để xem thân sử dụng thời cách tiết kiệm chưa?Và dự kiến thời gian biểu cho thân
- GV nhận xét
* Là học sinh em phải biết quý trọng thời giờ, học tập đức tính tiết kiệm theo gương Bác Hồ kính u c) Hoạt động 3: Trình bày giới thiệu,
- HS nêu yêu cầu
- HS làm cá nhân, HS làm bảng
- Nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh nối tiếp trình bày (khoảng HS)
(6)sưu tầm tranh ảnh - GV kết luận:
+ Thời quí nhất, cần phải biết tiết kiệm thời
+ Tiết kiệm thời sử dụng thời cách hợp lí, khoa học có hiệu
tranh
- Cả lớp trao đổi thảo luận - Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2’) - HS đọc ghi nhớ SGK - Nhận xét tiết học
-Ngày soạn: 04 tháng 11 năm 2017
Ngày giảng: Thứ ngày 07 tháng 11 năm 2017 TOÁN
Tiết 47: LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về:
- Thực phép tính cộng trừ với số tự nhiên có nhiều chữ số
- Áp dụng tính chất giao hốn kết hợp phép cộng để tính giá trị biểu thức cách thuận tiện
- Vẽ hình vng, hình chữ nhật
- Giải tốn có liên quan đến tìm hai số biết tổng hiệu hai số Kĩ năng: Có kĩ cộng trừ vẽ hình cách thành thạo
3 Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Thước thẳng ê ke
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A BÀI CŨ: (5’)
Chữa tập nhà B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2’)Nêu mục đích yêu cầu 2 Thực hành: (30’)
* Bài 1: Đặt tính tính - HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng - Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Khi đặt tính cần lưu ý điều gì?
- Nhận xét sai - Đổi chéo kiểm tra
a) 386 259 + 260 837 = 647 096 726 485 - 452 936 = 273 549 b) 528 946 + 73 529 = 602 475 435 260 – 92 753 = 342 507
* GV chốt: Củng cố cho HS cách đặt tính tính Lưu ý cách đặt tính * Bài 2: Tính cách thuận tiện nhất:
(7)- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng - Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Em áp dụng tính chất để làm tập này? Nêu lại tính chất đó? - Nhận xét sai
- GV nêu biểu điểm, HS chấm chéo, báo cáo kết
= …………
=………( 7989) b) 5798 + 322 + 4678 =………
=………(10 798)
* GV chốt: HS biết áp dụng tính chất giao hốn kết hợp phép cộng để thực tính nhanh
* Bài 3: Cho hình vng ABCD có cạnh 3cm Vẽ tiếp hình vng BIHC để có hình chữ nhật AIHD
- HS đọc yêu cầu - HS làm cá nhân
- Chữa bài: + Học sinh nêu kết
a) Hình vng BIHC có cạnh cm? (3 cm)
b) Cạnh DH vng góc với cạnh nào? (AD, BC, IH)
c) Tính chu vi hình chữ nhật AIHD Chiều dài: + = (cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là:
(6 + 3) x = 18 (cm) Đáp số: 18 cm * Bài 4:
- HS đọc tốn ? Bài tốn cho biết gì? ? Bài tốn hỏi gì?
- Một HS tóm tắt bảng - Nhìn tóm tắt đọc lại đề
? Để tính diện tính hình chữ nhật ta cần biết yếu tố nào?
? Bài toán quay dạng toán nào? - HS làm cá nhân, HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Nêu bước giải toán biết tổng hiệu hai số?
? Nêu cách giải khác
- Một HS đọc, lớp soát
Nửa chu vi: 16cm Dài rộng: 4cm Diện tích:…….cm2?
Bài giải:
Chiều rộng hình chữ nhật là: (16 – 4) : = (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là: + = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 10 x = 60 (cm2)
Đáp số: 60cm2
* GV chốt: Củng cố cho HS cách giải tốn tìm hai số biết tổng hiệu hai số
3 Củng cố, dặn dò: (3’) - Nhận xét tiết học - Dặn dò nhà
(8)
Tiết 10: ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ (TIẾT 3) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra đọc (lấy điểm)
- Kiểm tra kiến thức cần ghi nhớ nội dung chính, nhân vật, giọng đọc chuyện kể thuộc chủ điểm: Măng mọc thẳng
2 Kĩ năng: Có kĩ đọc trơi chảy đọc diễn cảm tốt Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phiếu ghi tên tập đọc - Giấy khổ to kẻ sẵn bảng tập III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Giới thiệu bài: (2’)
- Nêu mục đích yêu cầu 2 Kiểm tra đọc: (18’) - HS bốc thăm đọc
3 Hướng dẫn làm tập: (17’) - HS nêu yêu cầu
- Hs nêu tên truyện đọc - GV nhận xét
- HS nối tiếp đọc câu chuyện nêu
- Tổ chức cho HS thi đọc nêu giọng đọc câu chuyện
- Một người trực (36) - Những hạt thóc giống
- Nỗi dằn vặt An - đrây – ca - Chị em
- Nêu tên truyện nhân vật giọng đọc:
Tên bài Nội dung chính Nhân vật Giọng đọc Một
người trực
Ca ngợi lịng thẳng, trực Tơ Hiến Thành
Tơ Hiến Thành; Đỗ Thái Hậu
Thong thả, rõ ràng, nhấn giọng từ ngữ thể tính cách Tơ Hiến Thành
2 Những hạt thóc giống
Ca ngợi cậu bé Chôm dũng cảm, trung thực
Chôm Nhà vua
- Chôm: Ngây thơ
- Nhà vua: Khi ôn tồn, dõng dạc
3 Nỗi dằn vặt An - đrây - ca
Thể tình thương, ý thức trách nhiệm với người thân
An - đrây - ca Mẹ
Trầm buồn, xúc động 4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- GV củng cố nội dung - Nhận xét tiết học
-KHOA HỌC
Tiết 19: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (TIẾP) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức:
(9)- Các chất dinh dưỡng có thức ăn vai trị chúng
- Cách đề phòng bệnh thiếu, thừa dinh dưỡng, bệnh lây qua đường tiêu hoá Kĩ năng: Biết trình bày, trao đổi lắng nghe ý kiến
3 Thái độ: Biết ăn uống phòng bệnh để đảm bảo sức khỏe II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các ô chữ kẻ sẵn III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A BÀI CŨ: (4’)
- Kiểm tra phần ôn tập tiết trước B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2’) - Nêu mục đích yêu cầu 2 Các hoạt động: (27’)
a) Hoạt động 1: Trị chơi: Ơ chữ kì diệu
- GV phổ biến luật chơi:
+ GV phổ biến 15 ô chữ hàng ngang ô chữ hàng dọc
+ Gv chia lớp thành đội
+ Hướng dẫn cách chơi, cách cho điểm
- Nhận xét
b) Hoạt động 2: Chọn thức ăn hợp lí: - GV hướng dẫn học sinh hoạt động
- GV nhận xét kết luận cách chọn thức ăn cho hợp lí, phù hợp
- HS tham gia chơi - Các tổ thi đua chơi
- HS thảo luận nhóm, chọn thức ăn cho bữa ăn
- Đại diện nhóm trình bày giải thích
- Các nhóm khác nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Cho HS đọc 10 lời khuyên dinh dưỡng - Gv nhận xét tiết học
-Ngày soạn: 05 tháng 11 năm 2017
Ngày giảng: Thứ ngày 08 tháng 11 năm 2017 TOÁN
Tiết48: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA HỌC KÌ 1) (Kiểm tra theo đề nhà trường)
-KỂ CHUYỆN
Tiết 20: ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ (TIẾT 4) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
(10)- Nắm tác dụng dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
2 Kĩ năng: Có kĩ sử dụng dấu hai chấm dấu ngoặc kép viết văn Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ kẻ sẵn 1, III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Giới thiệu bài: (2’)
Nêu mục đích u cầu 2 Hướng dẫn ơn tập:(36’) * Bài 1:
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm, trình bày
- Mỗi nhóm cử HS chơi trò chơi: Thi tiếp sức - Các nhóm đọc từ viết
- Nhận xét, chốt bài:
Thương người thể
thương thân Măng mọc thẳng
Trên đôi cánh ước mơ
Từ nghĩa: thương người, nhân hậu, đùm bọc, đoàn kết, bao dung, ủng hộ, bênh vực, cưu mang, nâng đỡ…
Từ nghĩa: Trung thực, trung thành, thẳng tính, thật, thật thà, thực bụng, trực, tự trọng,…
ước mơ, mong muốn, ước
vọng, mơ
tưởng, ước ao…
Từ trái nghĩa: độc ác, hà hiếp, đánh đập, ác nghiệt, bất hoà, lục đục, tàn bạo,……
Từ trái nghĩa: dối trá, lừa bịp, bịp bợm, gian ngoan,…
* Bài 2:
- Hs đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm lớn tìm câu tục ngữ, thành ngữ nói ba chủ điểm học
- Đại diện nhóm trình bày - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt câu tục ngữ, Một HS đọc lại toàn câu tục ngữ bảng
- Ở hiền gặp lành; Một làm chẳng lên non … ; Trâu buộc ghét trâu ăn; Dữ cọp…
- Thẳng ruột ngựa; thuốc đắng dã tật; không sợ chết đứng; giấy rách phải giữ lấy lề; Đói cho sạch, rách cho thơm
- Cầu ước thấy; Ước vậy; Ước trái mùa; Đứng núi trông núi nọ…
- GV yêu cầu HS đặt câu giải nghĩa câu tục ngữ * Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, trình bày miệng:
(11)+ Dấu ngoặc kép: Dẫn lời nói trực tiếp nhân vật hay câu văn nhắc đến, từ ngữ đặc biệt
3 Củng cố, dặn dò: (2’) - GV củng cố nội dung - Nhận xét tiết học
-TẬP ĐỌC
Tiết19: ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ (TIẾT 5) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Hệ thống số điều cần nhớ thể loại, nội dung, nhân vật, cách đọc Kĩ năng: Có kĩ đọc trơi chảy thể giọng đọc diễn cảm Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Phiếu ghi tên tập đọc - Bảng phụ ghi tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Giới thiệu bài: (2’)
- Nêu mục đích yêu cầu
2 Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng: (18’) - Kiểm tra số HS lại
3 Hướng dẫn làm tập: (17’) * Bài 2:
- HS đọc yêu cầu - HS làm cá nhân
- HS nêu tên tập đọc dựa vào mục lục
- Chia lớp thành nhóm thực yêu cầu vào giấy khổ lớn
- Các nhóm dán làm lên bảng - Nhận xét, bổ sung
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu tên tập đọc truyện kể - HS trao đổi làm nhóm bàn
- HS làm bảng phụ - Nhận xét, bổ sung 4 Củng cố, dặn dò: (3’) - Nhận xét tiết học - Dặn dò nhà
-KHOA HỌC
(12)1 Kiến thức: Sau học, học sinh có khả năng: - Quan sát để phát màu, mùi, vị nước
- Làm thí nghiệm chứng minh nước khơng có hình dạng định, chảy lan phía, thấm qua số vật, hồ tan số chất
2 Kĩ năng: Có kĩ quan sát, lắng nge trình bày ý kiến tính chất nước
3 Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
+ GDBVMT: Nước cần thiết đời sống người, chúng ta phải biết cách bảo vệ Khơng xả rác hay chất cặn bã xuống nguồn nước làm ô nhiễm môi trường thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình vẽ trang 42, 43 SGK - Chuẩn bị theo nhóm:
+ li thuỷ tinh giống li đựng nước,1 li đựng sữa
+ Chai số vật chứa nước có hình dạng khác thuỷ tinh nhựa nhìn thấy nước đựng
+ Một miếng vải, 1túi ni lơng… + Một đường, muối, cát … thìa III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC;
1 Kiểm tra cũ: (3’) Ôn tập: Con người sức khoẻ - Em trình bày lời khuyên dinh dưỡng
- Gv nhận xét 2 Bài mới:
a, Giới thiệu bài: Nước có tính chất gì? (2’) b, Các hoạt động: (33’)
Bước 1: GV nêu vấn đề: hàng ngày gia đình sử dụng nguồn nước lấy từ đâu? (nước máy nước mưa, nước giếng)
+ Các nguồn nước máy, nước mưa, nước giếng nguồn nước Theo nước có tính chất gì?
Bước 2: Biểu tượng ban đầu HS: 1.Dự đốn tính chất nước:
*HĐCN: - Ghi vào thực hành dự đoán tính chất nước
*HĐN: - Chia sẻ kết nhóm
- Nhóm trưởng tổng hợp ý kiến, thư ký ghi lại ý kiến vào phiếu chung, ý kiến trùng lạp ghi lần
*HĐCL: - Đại diện nhóm gắn kết trình bày - Nhóm khác bổ sung tính chất chưa có
- GV: Trong ý kiến đưa ra, ý kiến giống nhau? - Giáo viên ghi lại tính chất nước mà nhóm dự đốn. Bước 3: Đề xuất câu hỏi phương án tìm tịi
(13)+ Mời nhóm tiến hành làm thí nghiệm qua hoạt động (Học sinh thực hoạt động -HDH trang 63)
2.Quan sát trả lời:
Các nhóm lên lấy đồ dùng thí nghiệm, lấy phiếu để ghi kết quan sát.
*HĐCN: - Đọc thầm yêu cầu trả lời
*HĐN: - Yêu cầu bạn quan sát, ngửi nếm xem nước có mùi gì, vị gì?= So sánh màu nước với màu sữa
- Chia sẻ kết nhóm, thư kí ghi kết vào phiếu - Báo cáo kết với cô giáo
* GV chia sẻ: Qua quan sát có két luận tính chất nước? (Nước khơng màu, khơng mùi, khơng vị)
Cịn nhiều tính chất nước đưa ra, thảo luận, tìm dụng cụ để làm thí nghiệm kiểm chứng tính chất nước mà nhóm đưa
- Các nhóm tiếp tục lấy dụng cụ thí nghiệm Làm thí nghiệm để kiểm chứng:
*HĐCN: - Đọc thầm yêu cầu cách làm HĐCB -SHDH trang 64
*HĐ cặp đôi: - Chia sẻ cách làm thí nghiệm
*HĐN: - Cùng làm thí nghiệm đưa nhận xét, ghi lại kết theo gợi ý câu hỏi:
+ Nước chảy mặt kính?
+ Xuống khay, nước chảy tiếp tục nào? + Hãy cho biết điều xảy với khăn? - Báo cáo kết với cô giáo
* GV chia sẻ: Qua thí nghiệm rút kết luận gì?( Nước chảy từ cao xuống thấp, lan khắp phía, thấm qua số vật) Vậy dự đoán chưa?
4 Thực hành nhận xét:
*HĐCN: - Đọc thầm yêu cầu cách làm theo HDHĐ (SHDH trang 64)
*HĐ cặp đôi: - Chia sẻ cách làm
*HĐN: - Cùng làm quan sát, ghi kết thực hành: + Chất tan, chất không tan nước?
(14)* GV chia sẻ: Qua thực hành, rút nhận xét tính chất nước? (Nước hịa tan số chất)
- Qua quan sát, làm thí nghiệm, thực hành, thấy nước có tính chất gì? 5 Đọc viết vào vở.
*HĐCN: - Đọc thầm nội dung trang 65 - Viết nội dung vào
*HĐ cặp đôi: - Chia sẻ với bạn kết làm 3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- HS đọc mục bạn cần biết SGK
*BVMT: Nước nguồn tài nguyên thiên nhên vô quan trọng Cần có ý thức bảo vệ mơi trường nước
- Nhận xét tiết học
-Ngày soạn: 06 tháng 11 năm 2017
Ngày giảng: Thứ ngày 09 tháng 11 năm 2017 TOÁN
Tiết 49: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết thực nhân số có chữ số với số chữ số (khơng nhớ có nhớ) - Áp dụng phép nhân số có chữ số với số có chữ số để giải tốn có liên quan
2 Kĩ năng: Có kĩ nhân với số có chữ số thành thạo Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
II ĐDDH: Máy tính, máy chiếu III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A BÀI CŨ: (5’)Ba HS lên bảng chữ 3, SGK B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2’) Nhân với số có chữ số
2 Hướng dẫm thực phép nhân số có sáu chữ số với số có chữ số: (12’)
a) Phép nhân 241324 x (phép nhân không nhớ) ƯDCNTT
- GV viết phép nhân lên bảng: 241324 x
? Hãy đặt tính thực phép nhân nháp, HS làm bảng?
? Hãy nêu cách tính mình?
- Yêu cầu nhiều học sinh nêu lại cách thực
2141324 *2 nhân 8, viết X * nhân 4, viết 482648 * nhân 6, viết
* nhân 2, viết * nhân 8, viết * nhân 4, viết Vậy 241324 x = 482648
(15)- GV viết phép nhân lên bảng : 4136204 x
? Hãy đặt tính thực phép nhân nháp, HS làm bảng? ? Hãy nêu cách tính mình? ? Khi nhân số có sáu chữ số với số có chữ số ta thực phép tính từ bên nào?
136204 * nhân 16, viết nhớ
X
* nhân 0, thêm 1, viết
544816 * nhân 8, viết
* nhân 24, viết 4, nới * nhân 12, thêm 14, viết 4, nhớ
* nhân 4, thêm 5, viết
Vậy: 4136204 x = 544816 - Nhiều Hs nêu lại cách tính
3 Luyện tập: (18’) * Bài 1: Đặt tính tính - HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, ba HS làm bảng - Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Khi thực tính nhân ta cần thực theo thứ tự nào?
- Nhận xét sai - Đổi chéo kiểm tra
a) 341 231 214325 X x 682 462 857300 b) 102426 410536 X x 512130 1231608 - Ta cần ý thực phép tính từ phải sang trái
* Gv chốt: Củng cố cho HS cách thực phép tính nhân số có chữ số với số có chữ số
* Bài 2: Viết giá trị biểu thức vào ô trống: - HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, HS làm bảng
- Chữa bài:
+ Lớp nhận xét kết
m
201634xm 403268 604902 80653
6 1008170
* Bài 3: Tính: - HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Trong phép tính vừa có phép nhân chia vừa có tính cộng trừ ta thực nào?
- Nhận xét sai
- Một Hs đọc lớp soát
a) 321 475+423 507x2 = 321475 + 847 014 = 168 489
843 275-123 568x5 = 843 275 - 617 840 = 225 435
b)1 306x8+24 573 = 10448+24 573 = 35 021
609x9-4845 = 481 - 845 = 636
(16)- HS đọc toán ? Bài tốn cho biết gì? ? Bài tốn hỏi gì?
- Một HS tóm tắt bảng - Nhìn tóm tắt đọc lại đề
- HS làm cá nhân, HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm? ? Nêu cách giải khác? - Nhận xét sai
- Một HS đọc, lớp soát
Bài giải
Số truyện cấp cho xã vùng thấp là: 850 x = 800 (quyển)
Số truyện cấp cho xã vùng cao là: 980 x = 820 (quyển)
Huyện cấp số truyện là: 800 = 820 = 15 620 (quyển) Đáp số: 15 620
quyển
* Gv chốt: Củng cố HS cách giải toán trung bình cộng, cách đổi đơn vị đo khối lượng
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
? Nêu cách nhân số có chữ số với số có chữ số? - Nhận xét tiết học
-TẬP LÀM VĂN
Tiết 19: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ (TIẾT 6) I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- xác định tiếng đoạn văn theo mơ hình học - Tìm từ đơn, láy, ghép, động từ, danh từ
2 Kĩ năng: Có kĩ lắng nghe trình bày ý kiến Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết sẵn mơ hình âm tiết Phiếu viết tập 2, 3,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Giới thiệu bài: (2’)
Nêu mục đích yêu cầu
2 Hướng dẫn làm tập: (36’) * Bài 1, 2:
- Hai HS đọc nối tiếp tập 1,
- HS làm tập, số làm phiếu, dán lên bảng - Nhận xét, bổ sung
* Bài 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS xem lại từ đơn, từ ghép, từ láy ? Thế từ đơn? (chỉ gồm có tiếng) ? Thế từ láy? (Có âm, vần giống nhau)
(17)- HS trình bày bảng phụ - Nhận xét, chốt làm * Bài 4:
- HS đọc yêu cầu
- HS xem lại động từ, danh từ ? Thế danh từ? (Chỉ vật)
? Thế động từ? (Chỉ hoạt động, trạng thái) - Phát phiếu HS làm
- Nhận xét chốt kết 3 Củng cố, dặn dò: (2’) - Nhận xét tiết học - Dặn dò nhà
-LỊCH SỬ
Tiết 8: CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC LẦN THỨ NHẤT (NĂM 981)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học xong này, HS biết:
- Lê Hồn lên ngơi vua phù hợp với yêu cầu đất nước hợp với lòng dân
- Kể lại số kiện kháng chiến chống quân Tống xâm lược - Nêu ý nghĩa thắng lợi kháng chiến
2 Kĩ năng: Biết lắng nghe trình bày ý kiến Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình vẽ SGK
- Phiếu học tập Máy tính, máy chiếu III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: (2’)
- Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ (năm 981) 2 Các hoạt động: (31’) ƯDCNTT
a) Hoạt động 1: Làm việc lớp
- HS đọc đoạn “Năm 979 ….sử cũ gọi Tiền Lê”
? Lê Hồn lên ngơi vua trường hợp nào?
? Việc Lê Hồn tơn lên làm vua có nhân dân ủng hộ khơng?
- Khi lên ngơi, Đinh Tồn cịn q nhỏ Nhà Tống đem quân xâm lược nước ta, Lê Hoàn giữ chức Thập đạo Tương quân (Tổng chi huy quân đội)
- Khi lên vua ông quân sĩ ủng hộ tung hô “Vạn tuế”
b) Hoạt động 2: (Thảo luận nhóm.) Diễn biến
(18)hỏi sau:
? Quân Tống xâm lược nước ta vào năm nào?
? Quân Tống tiến vào nước ta theo đường nào?
? Hai trận đánh lớn diễn đâu nào?
? Quân Tống có thực ý đồ chúng khơng?
thảo luận tìm kiến thức
- Đại diện nhóm kể lại số kiện kháng chến chống quân Tống xâm lược lần thứ
c) Hoạt động 3: GV nêu câu hỏi, HS thảo luận: ?/ Thắng lợi khởi nghĩa chống
quân Tống đem lại kết cho nhân dân ta?
- HS đọc kết luận SGK
* Học sinh làm 1, 2, (T17, 18-VBT)
- Yêu cầu học sinh nêu kết quả, lớp nhận xét kết
- Nền độc lập nước ta giữ vững, nhân dân ta tự hào tin tưởng vào sức mạnh, vào tiền đồ dân tộc
3 Củng cố, dặn dò:(2’) - GV củng cố nội dung - Nhận xét tiết học
-Ngày soạn: 07 tháng 11 năm 2017
Ngày giảng: Thứ ngày 10 tháng 11 năm 2017 TOÁN
Tiết 50: TÍNH CHẤT GIAO HỐN CỦA PHÉP NHÂN I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Nhận biết tính chất giao hốn phép nhân - Sử dụng tính chất giao hốn phép nhân để làm tính
2 Kĩ năng: Biết sử dụng tính chất giao hoán phép nhân thành thạo Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ kẻ săn ví dụ III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A BÀI CŨ: (5’)
? Ba HS làm bảng, lớp làm nháp:
245617 x 5; 780457 x 6; 567032 x B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2’)
Tính chất giao hốn phép nhân
2 Giới thiệu tính chất giao hốn phép nhân: (12’)
(19)? Hãy tính giá trị so sánh hai biểu thức với nhau?
- Gv cho Hs làm tương tự với cặp phép tính sau: x x 4; x x
* Gv kết luận: Vậy hai phép nhân có thừa số giống ln
Vậy x = x
3 x = x 3; x = x
b) Giới thiệu tính chất giao hốn phép nhân: - GV treo bảng phụ:
a b a x b b x a
4
6
5
- Yêu cầu HS thực điền phép tính kết vào bảng ? Hãy so sánh giá trị biểu thức a x b
với b x a a = b = 8?
- GV thực tương tự với cặp số lại
? Vậy giá trị biểu thức a x b luôn với giá trị biểu thức b x a? - Gv giới thiệu ta viết: a x b = b x a
? Em có nhận xét thừa số hai tích a x b b x a?
? Khi đổi chỗ thừa số tích a x b ta tích nào?
? Vậy đổi chỗ thừa số tích tích nào?
? Hãy nêu kết luận tính chất giao hoán phép nhân?
- Khi a = b = giá trị biểu thức a x b = b x a
a x b = b x a
- Hai thừa số a b hai biểu thức đổi chỗ cho
- Thì ta tích b x a
- Khi đổi chỗ thừa số tích tích khơng thay đổi
- HS nêu kết luận SGK 3 Luện tập: (18’)
* Bài 1: Viết số thích hợp vào trống: - HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Trong phép tính nhân thừa số giống hai biểu thức nào?
? Em có nhận xét phép tính phần a, b?
- Nhận xét sai
- Một Hs đọc lớp soát
a) x = x x = x
(20)* Gv chốt: HS nhận biết tính chất giao hốn phép nhân để điền số thích hợp * Bài 2: Tính:
- HS đọc yêu cầu - GV giải thích mẫu
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng - Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
? Em áp dụng tính chất để làm tập này?
- Nhận xét sai - Đổi chéo soát
a) 357x5=6 785 7x853=5 971
b) 40 263 x =281 841 5x1326=6630
c) 23109x8=184872 9x1427=12 843
* Gv chốt: Củng cố cho HS tính chất giao hốn phép nhân * Bài 3: Tìm hai biểu thức có giá trị nhau:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm cá nhân, HS làm bảng - Chữa bài:
? Giải thích cách làm? - Nhận xét sai
- Cả lớp đối chiếu bảng
a = d c = g e = b
* Gv chốt: Củng cố cho HS cách tính giá trị biểu thức 4 Củng cố, dặn dị: (3’)
? Nêu tính chất giao hoán phép nhân? - Nhận xét tiết học
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 20: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ĐỌC (GIỮA KÌ 1) (Kiểm tra theo đề nhà trường)
-TẬP LÀM VĂN
Tiết 20: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ VIẾT (GIỮA KÌ 1) (Kiểm tra theo đề nhà trường)
-ĐỊA LÍ
Tiết 9: THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học xong học sinh biết: - Vị trí thành phố Đà Lạt đồ
- Trình bày đặc điểm tiêu biểu Đà Lạt
- Dựa vào đồ, lược đồ tài liệu tự tìm kiến thức
- Xác lập mối quan hệ địa lí địa hình với khí hậu, thiên nhiên với hoạt động sản xuất người
2 Kĩ năng: Có kĩ quan sát, trình bày ý kiến lắng nghe Thái độ: Có lịng say mê, u thích mơn học
(21)Tranh ảnh đà Lạt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A BÀI CŨ: (4’)
? Nêu hoạt động sản xuất Tây Nguyên? B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (2’) Thành phố Đà Lạt 2 Các hoạt động: (27’)
a, Thành phố Đà Lạt tiếng rừng thông thác nước: * Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
- HS quan sát H1 SGK trả lời câu hỏi:
? Đà Lạt nằm cao nguyên nào? ? Đà Lạt nằm độ cao khgoảng mét? Khí hậu nào?
- Chỉ điểm H1, lược đồ H3 mô tả cảnh đẹp Đà Lạt - GV nhận xét, củng cố
- Cao nguyên Lâm Viên - Ở độ cao khoảng: 1500m
- Ởđây quanh năm khí hậu mát mẻ - HS quan sát
- Một HS trình bày mô tả cảnh đẹp Đà Lạt
b, Đà Lạt thành phố du lịch nghỉ mát: * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia lớp thành nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Tại Đà Lạt lại chọn nơi du lịch?
? Nêu cơng trình phục vụ cho du lịch?
? Kể tên số khách sạn? - Nhận xét, bổ sung
- Xác lập mối quan hệ địa lý địa hình với khí hậu, thiên nhiên với hoạt động sản xuất người ( Dành HS giỏi )
GV sửa chữa giúp HS hồn thiện phần trình bày
* Học sinh làm 1, 2, 3, (T24, 25-VBT)
- Yêu cầu học sinh nêu kết quả, lớp nhận xét kết
- HS quan sát H2, trả lời câu hỏi thảo luận:
- Vì Đà Lạt có nhiều phong cảnh đẹp, khí hậu mát mẻ…
- Thác Cam Ly, hồ Than Thở, …
- Cao nguyên vùng đất cao nên có khí hậu ln mát mẻ ,trong lành – Vì trồng nhiều lồi hoa , rau xứ lạnh phục vụ nhu cầu cho người Ngồi Đà Lạt cịn nơi phát triển du lịch phục vụ nhu cầu cho người
3 Củng cố, dặn dò: (2’) - HS đọc ghi nhớ SGK - Gv nhận xét tiết học
-SINH HOẠT
(22)A SINH HOẠT LỚP: (20’) I MỤC TIÊU:
- Kiểm điểm nề nếp học tập, việc thực nội quy trường, lớp tuần - Phát huy ưu điểm đạt được, khắc phục mặt tồn II CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Tổ trưởng nhận xét thành viên tổ. 2 Lớp trưởng lên nhận xét chung nề nếp lớp. 3 GV nhận xét chung:
- GV nhận xét, đánh giá nề nếp tổ, lớp, có khen- phê tổ, cá nhân a) Ưu ®iĨm:
- Nề nếp: Đi học đều, giờ; khơng có tượng học muộn nghỉ học Chấp hành tốt an toàn giao thông
- Học tập:
+ Ý thức học làm nhà có nhiều tiến bộ, chuẩn bị đầy đủ tốt đồ dùng, sách đến lớp
+ Trong lớp ý nghe giảng tích cực phát biểu xây dựng
* Tuyên dơng:
- Hong Nam, Ngụ Linh, Thảo Vân, Phi Long, Trang Linh, Khôi, Ngọc Minh b) Tån t¹i:
+ Cịn tượng vứt giấy lớp nói chuyện riêng học, chữ viết chưa cẩn thận
4 Phương hướng hoạt động tuần tới:
- Khắc phục mặt hạn chế, phát huy ưu điểm đạt - Học làm đầy đủ trước đến lớp
- Thi đua chào mừng 20/11: Tập hát múa chúc mừng thầy cô
5 Văn nghệ: GV tổ chức cho học sinh lên biểu diễn số tiết mục văn nghệ 5 Văn nghệ: GV tổ chức cho học sinh lên biểu diễn số tiết mục văn nghệ B SINH HOẠT ĐỘI: (20’)
Sinh hoạt chi đội theo chủ điểm “Chúng em với ATGT ” HOẠT ĐỘNG 1: XỬ LÍ CÁC TÌNH HUỐNG
Em làm gặp tình sau:
*Tình 1: Trên đường học về, em gặp người bạn lớp bị ngã bị thương nặng chân
*Tình 2: Em nhìn thấy người hàng xóm bị xe gắn máy va phải, ngã xuống bất tỉnh Người lái xe gắn máy vô trách nhiệm bỏ chạy
*Tình 3: Em phát đường có hố sâu đất bị sụt lún HOẠT ĐỘNG 2: TRỊ CHƠI: THỬ LÀM CẢNH SÁT GIAO THƠNG
Trong trị chơi này, em đóng vai cảnh sát giao thơng xử lý tình vi phạm giao thông Các tổ suy nghĩ, thảo luận đóng vai hai tình sau:
(23)