Phương pháp biểu đồ Karnaugh để tìm công thức đa thức tối tiểu.. Các khái niệm cơ bản.[r]
(1)TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM PHÒNG QLKH - ĐTSĐH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI CAO HỌC MÔN TOÁN RỜI RẠC
Phần 1: CƠ SỞ LOGIC
1 Phép tính mệnh đề Các phép nối Dạng mệnh đề Các qui luật logic Qui tắc suy diễn : mơ hình suy diễn, qui tắc suy diễn, phản ví dụ Vị từ : phép nối vị từ Lượng từ
4 Nguyên lý qui nạp
Phần 2: LÝ THUYẾT TỔ HỢP Tập hợp Ánh xạ
2 Bài toán đếm Nguyên lý cộng nguyên lý nhân Tích Descartes Giải tích tổ hợp, số đơn ánh hai tập hợp hữu hạn
4 Nguyên lý chuồng bồ câu (Nguyên lý Dirichlet) Hệ thức đệ qui (công thức truy hồi)
Phần 3: QUAN HỆ
1 Quan hệ, quan hệ chiếu
2 Quan hệ tương đương Phép đồng dư modulo n, phép toán Zn Thứ tự Biểu đồ Hasse
Phần 4: HÀM BOOL (HÀM ĐẠI SỐ LUẬN LÝ)
1 Đại số Bool Hàm Bool Từ đơn từ tối tiểu Dạng tuyển chuẩn tắc Mạng cổng Dạng tuyển tối tiểu
3 Phương pháp biểu đồ Karnaugh để tìm cơng thức đa thức tối tiểu Phần 5: LÝ THUYẾT ĐỒ THỊ & CÂY
1 Các khái niệm Đường đi, Chu trình Đồ thị liên thông Biễu diễn ma trận đồ thị (ma trận kề)
3 Bài toán đường ngắn
(2)TÀI LIỆU THAM KHẢO
K.Rosen, Discrete mathematics and its Applications, McGrawHill Book Co, 1991
R.P.Grimaldi, Addison-Wesley, Discrete and Combinatorial Mathematics, 1994
Nguyễn Hữu Anh, Toán rời rạc, Nhà xuất Giáo Dục, 1999
K.Ross , Discrete mathematics
J Vélu, Dunod, Méthodes mathématiques pour l’informatique, 1989
Hoàng Tụy, Đồ thị hữu hạn ứng dụng vận trù học, NXB KH Xã hội Hà Nội, 1964
Phan Đình Diệu, Lý thuyết Automat hữu hạn thuật toán, NXB ĐHTHCH, Hà Nội, 1977
Người viết (Đã ký)
Trưởng khoa (Đã ký)