PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3,0 điểm: Học sinh chọn một phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C và D của mỗi câu hỏi sau, rồi dùng bút chì bôi vào ô tròn của phương án đã chọn[r]
(1)TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ 2009-2010 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: TOÁN - LỚP 10 (CƠ BẢN) Thời gian 90 phút, kể thời gian giao đề Mã đề thi: 103 A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Học sinh chọn phương án trả lời đúng các phương án A, B, C và D câu hỏi sau, dùng bút chì bôi vào ô tròn phương án đã chọn phiếu trả lời trắc nghiệm: x2 x Câu 1: Tập nghiệm hệ bất phương trình là: 2 x x A S 1;1 B S 1;0 1; C S 0;1 D S 1;1 Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A x2 + y2 + 4x + = B x2 + y2 + 4x – = C x2 + y2 + 4x + 2y + = D x2 + y2 + 4x + = Câu 3: Bất phương trình x2 + 2(m-1)x + - 2m < có nghiệm m nhận giá trị nào sau đây? A m = -1 B m = C m D m = Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 18cm và diện tích 36 cm2 Khi đó giá trị sinA là: 2 1 A sin A B sin A C sin A D sin A 2 Câu 5: Trong các cung lượng giác sau, cung nào biểu diễn điểm trùng trên đường tròn lượng giác? A và B và C và D và 2 Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng? 2 4 A sin B sin cos2 cos2 1 5 5 2 3 C sin cos2 D sin 1 cos 5 Câu 7: Tập nghiệm bất phương trình x – > 3x + là: A S ; 2 B S 2; C S 2; D S ; 2 Câu 8: Cho đường thẳng d: 3x – y – = Khi đó phương trình tham số đường thẳng qua A(-1;1) và vuông góc với d là: x 1 3t x t x t x 1 3t A B C D y 1 t y 1 3t y 1 3t y 1 t Câu 9: Đường thẳng a qua M(1;-1) và song song với đường thẳng d: 4x + 2y + = Khi đó phương trình tổng quát đường thẳng a là: A x + 2y – = B 2x + y – = C x - 2y + = D 4x + 2y – = x 1 Câu 10: Tập nghiệm bất phương trình là x2 A S 1; ) \ 2 B S ; 1 2; ) C S ; 1 (2; ) D S 1; ) Câu 11: Cho bảng thống kê khối lượng 10 mướp đắng là Trang 1/2 – Mã đề thi 103 - CB Lop10.com (2) Khối lượng (g) Tần số 160 170 180 190 200 Khi đó khối lượng trung bình mướp đắng là m : A m 170 g B m 180 g C m 177 g D m 175 g Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai? A cos(- ) cos N=10 B tan( tan k , k A D cot( cot k , k A C sin( - ) sin B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm): -Bài (2 điểm): Giải các bất phương trình sau: a) 2x2 + 3x x2 x b) x x 1 Bài (1 điểm): Cho sin với Tính cos , tan Bài 3: (1 điểm): Tìm m để bất phương trình x2 + (2m - 1)x + m – < có nghiệm Bài (3 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;2), B(3;1), C(5;4) a) Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A tam giác ABC b) Tính diện tích tam giác ABC c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC HÕt Trang 2/2 – Mã đề thi 103 - CB Lop10.com (3) 103 10 11 12 C B D A D B D A B C C A -B Phần TỰ LUẬN (đề lẻ): (7,0 điểm) NỘI DUNG BÀI 1.a 2x2+13x 2x2-3x+10 (Dạng tam thức vế trái có a+b+c=0) x Vì 2x2-3x+1=0 và hệ số a = > x 1 Do đó tập nghiệm bất phương trình đã cho là ;1 2 1.b x 2x x x 1 x 2x x2 x x2 x x0 0 x 1 x 1 3 x x 0 0 x 1 x 1 x(x+1)>0 x<-1 hay x>0 Vậy tập nghiệm S (; 1) (0; ) sin , Ta có sin cos2 cos2 sin 16 cos2 25 25 Mà nên cos cos sin tan cos Bất phương trình x2+(2m-1)x+m-1<0 có nghiệm (2m 1)2 4(m 1) ( ' 16 20 0) m A 4m2 8m ĐIỂM điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ điểm 0,5 đ Trang 3/2 – Mã đề thi 103 - CB Lop10.com (4) Vậy với số thực m thì bất phương trình đã cho luôn luôn có nghiệm 4.a 3.b 0,5đ điểm +Đường thẳng BC qua B và C nên nhận BC (2;3) làm vectơ phương nên 0,25 đ x 2t 0,25 đ có phương trình tham số là ,t A y 3t +Đường thẳng chứa đường cao hạ từ A qua A(1;2) và vuông góc với BC nên 0,25 đ nhận BC (2;3) làm vectơ pháp tuyến +Do đó phương trình tổng quát đường thẳng chứa đường cao hạ từ A là 2(x0,25 đ 1)+3(y-2)=0 hay 2x+3y-8=0 Giao điểm đường cao hạ từ A với đường thẳng BC là H có toạ độ là (x;y) điểm 37 x 2t 13 x 2t x 2t 0,25 đ 10 thoả: y 3t y 3t y 3t 13 2 x y 6 4t 9t t 13 37 10 H( ; ) 13 13 2 2 832 37 10 24 16 AH 1 13 13 13 13 13 BC 5 3 4 1 2 0,25 đ 13 Diện tích tam giác ABC là S 0,25 đ 1 832 AH BC 13 (đvdt) 2 13 3.c 0,25 đ điểm Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có dạng x2+y2+2Ax+2By+C=0 Đường tròn này qua A(1;2) B(3;1) C(5;4) nên ta có 5 A B C 4 A B 5 10 A B C 4 A B 31 41 10 A B C C 5 A B 0,25 đ 0,25 đ 13 B 4 A B 5 23 4 A B 31 A C 5 A B 0,25 đ 55 C Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 0,25 đ 23 13 55 x2 y x y 4 Chú ý: Đáp án và biểu điểm chấm phần tự luận các mã đề khác tương tự Học sinh có thể giải theo nhiều cách giải khác nhau, làm tổng hợp đúng thì cho điểm tối đa tương ứng với thang điểm câu và ý đó HẾT -Trang 4/2 – Mã đề thi 103 - CB Lop10.com (5)