Nhìn vào hình vẽ trả lời các câu hỏi sau?... - Hai góc bằng nhau khi số đo của chúng bằng nhau..[r]
(1)(2)Kiểm tra cũ
Kiểm tra cũ..
Thế hai đoạn thẳng nhau?
Thế hai đoạn thẳng nhau?
Thế hai góc nhau?
Thế hai góc nhau?
Nhìn vào hình vẽ trả lời câu hỏi sau?
(3)- Hai góc số đo chúng A B A’ B’
AB = A’B’
6,3 cm 6,3 cm O y x O’ x’ y’ 450 450
- Hai đoạn thẳng chúng có độ dài.
xOy = x’O’y’
(4)Vậy tam giác sao? Hai tam giác nào?
?? B’
C’
A’
B C
(5)1/ Định nghĩa
?1:
Tieát 22: § Hai tam giác nhau
?1. Cho hai tam giác ABC A’B’C’ Hãy dùng thước chia khoảng thước đo cạnh, góc hai tam giác.
B’
C’
A’
B C
(6)1 Định nghĩa
?1:
Tiết 22: § Hai tam giác baèng nhau
?1.
B’
C’
A’
3cm
2 cm
400
650
750
3,2 cm A
(7)1 Định nghĩa
?1:
Tiết 22: § Hai tam giác nhau
?1.
A’
C’
B’
3cm
2 cm
400
650
750
650
3,2 cm A
B C
3,2cm 750
400
2cm
(8)1 Định nghĩa
?1:
Tieát 22: § Hai tam giác nhau
?1.
3 cm
3,2 cm
400
650
750
2 cm A
B C
750
B’ C’
A’
65 0
2c m
40 0
3cm
3,2cm
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
và A = A’,B = B’,C = C’.
(9)1 Định nghĩa
?1:
∆ABC ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’ và A = A’, B = B’, C = C’
Hai tam giác ABC A’B’C’ như gọi tam giác bằng nhau.
Tiết 22: § Hai tam giác nhau
?1. B’ C’ A’ 400 650 750 750 650 400 cm 3,2 cm cm
2cm 3cm 3,2c m A’ B’ C’ B’ C’ A’ A B C A B C
Hai tam giác ABC A’B’C’
trên gọi tam giác
Hai tam giác ABC A’B’C’
(10)1 Định nghĩa ?1:
Tiết 22: § Hai tam giác baèng nhau
B’
C’
A’
A
B C
Hai tam giác ABC A’B’C’
nhau ý đến điều gì?
(11)1 Định nghĩa ?1:
Tieát 22: § Hai tam giác nhau
B’
C’
A’
A
B C
- Hai đỉnh A A’……… gọi hai đỉnh tương ứng
, B B’, C C’
- Hai góc A A’;……….gọi hai góc tương ứng
B B’, C C’
, AC A’ C’, BC B’C’
Em cho biết hai tam giác hai tam giác nào?
- Hai cạnh AB A’B’ ……… gọi hai cạnh tương ứng
(12)1 Định nghĩa
?1:
Tiết 22: § Hai tam giác nhau
Hai tam giác hai tam giác có cạnh tương ứng nhau, góc tương ứng nhau.
(13)1 Định nghĩa ?1:
Đ/n (SGK tr 110) 2 Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 22: § Hai tam giác nhau
Ngồi việc dùng lời để định nghĩa hai tam giác ta dùng kí hiệu để hai tam giác
Để kí hiệu tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
Quy ước kí hiệu hai tam giác, chữ tên các đỉnh tương ứng viết theo thứ tự.
⇒∆ABC = ∆A’B’C’
AB = A’B’, AC = A’C’ , BC = B’C’ A = A’ , C = C’
… , … … , … , …, B = B’
∆ABC = ∆A’B’C’
AB = A'B', AC = A'C',BC = B'C' A = A',B = B',C = C '.
∆ABC = ∆A’B’C’ ⇒
AB A 'B', AC A 'C ', BC B'C ' A A ', B B',C C '
(14)?2. Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC MNP có khơng (các cạnh góc đánh dấu giống nhau)? Nếu có, viết kí hiệu hai tam giác
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, = …
1 Định nghĩa ?1:
Đ/n (SGK tr 110) 2 Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
?2
Tiết 22: § Hai tam giác nhau
AB = A'B', AC = A'C',BC = B'C' A = A',B = B',C = C'.
C B
A
P N
M
Hình 61
(15)1 Định nghĩa ?1:
Đ/n (SGK tr 110) 2 Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
?2
Tiết 22: § Hai tam giác baèng nhau
AB = A'B', AC = A'C',BC = B'C' A = A',B = B',C = C'.
C B A P N M Hình 61
a) Hai tam giác ABC MNP có
A M, B N, C P
AB=MN, AC=MP, BC=NP
⇒∆ABC = ∆MNP (định nghĩa)
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A - Góc tương ứng với góc N - Cạnh tương ứng với cạnh AC
là đỉnh M là góc B
là cạnh MP
c) Điền vào chỗ trống:
(16)1 Định nghĩa ?1:
Đ/n (SGK tr 110) 2 Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
?2 ?3
Tiết 22: § Hai tam giác nhau
AB = A'B', AC = A'C',BC = B'C' A = A',B = B',C = C'.
HOẠT ĐỘNG NHÓM :
A C B E F D
70
50
Hình 62
?3. ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) Tìm số đo góc D độ dài cạnh BC
∆ABC = ∆DEF góc D tương ứng với góc nào? Cạnh BC tương ứng với cạnh nào? Hãy tính góc A tam giác ABC
Bài giải.
Áp dụng tính chất tổng ba góc ∆ABC ta có:
1800
A B C
Vì ∆ABC = ∆DEF nên D A 600
180 (0 ) 180 (70 50 ) 600 0
A B C
(17)1 Định nghĩa ?1:
Đ/n (SGK tr 110) 2 Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
?2 ?3
Bài tập 10/111
Tiết 22: § Hai tam giác nhau
AB = A'B', AC = A'C',BC = B'C' A = A',B = B',C = C'.
Cho hình vẽ chọn đáp án đúng:
A ∆ABC=∆MNI
300 C 800 A B M 800 N I 30 0 Hình 63
C ∆ABC=∆IMN
(18)1 Định nghĩa ?1:
Đ/n (SGK tr 110) 2 Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
?2 ?3
Bài tập 10/111
Tieát 22: § Hai tam giác nhau
AB = A'B', AC = A'C',BC = B'C' A = A',B = B',C = C'.
Cho hình vẽ chọn đáp án đúng:
A ∆PQR= ∆QRH
R P
Q
H
800
600 800 400
Hình 64
B ∆PQR= ∆HQR C ∆QPR= ∆QRH D ∆PQR= ∆HRQ
600
(19)HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Các cạnh tương ứng nhau
Các cạnh tương ứng nhau
Ký hiệu
Ký hiệu
AABBC = C = A’A’B’B’C’C’
AABBC = C = A’A’B’B’C’ C’
AB A 'B';BC B'C'; AC A 'C ' A A ';B B';C C'
Các góc tương ứng nhau
(20)Xem kỹ làm
Làm tập phần luyện tập. Tiết sau luyện tập
-Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác
- Lµm bµi tËp 11,12, 13 SGK/Trg.112.
(21)